CLDC: Chất lỏng dễ cháy là chất lỏng có khả năng tự cháy, duy trì sự cháy sau khi đã tách bỏ nguồn lửa và có nhiệt độ bùng cháy không qúa 610C Trong cốc kín háy qúa 660C trong cốc hở 2.
Trang 121
22
23
24
25
26
Xylen (hỗn hợp d0ồng
phân)
27
Chú thích:
1 CLDC: Chất lỏng dễ cháy là chất lỏng có khả năng tự cháy, duy trì sự cháy sau khi
đã tách bỏ nguồn lửa và có nhiệt độ bùng cháy không qúa 610C ( Trong cốc kín háy qúa
660C trong cốc hở)
2 CCK : Chất cháy khí chất khí có khả năng tạo ra một hỗn hợp cháy nổ với không khí với nhiệt độ không qúa 550C
3 CNN : Chất nguy hiểm nổ, chất có khả năng nổ hay kích thích nổ không cần có sự tham gia của ôxy không khí
4 CCL : Chất cháy lỏng,có khả năng tự cháy sau khi đã tách bỏ nguồn lửa và có nhiệt
độ bùng cháy cao hơn 610C (trong cốc hở)
5 CC : Chất cháy, chất có khả năng tiếp tục cháy sau khi đã tách bỏ nguồn lửa
PHỤ LỤC IIc TCVN
Bảng quy định bảo quản các nhóm hóa chất dễ cháy nổ
Trang 2TT CÁC CHẤT
Các nhóm hóa chất không được bảo quản chung
Loại nhà để bảo quản
Các chất có khả năng tạo
thành hỗn hợp nguy hiểm nổ
IIa, IIb, IIc
Phòng cách ly nhà kho có tính chịu lửa cao
I Kali nitrat, Canxi nitrat, Natri
nitrat, Bari nitrat, Kali
peclorat, muối bectole và v.v
III, IVa, VIb
II Các loại khí nén và khí hóa
lỏng
a) Các loại khí cháy và nguy
hiểm nổ: axêtylen, hyđrô, khí
ga, mêtan, amônniắc,
hiđrosunfua, Metin clorua,
ôxýt êtylen, butylen, butan
prôpan…
I,II,III, IVa, IVb, V
VI
Nhà kho chuyên dụng có tính chịu lửa cao hoặc ngoài trời có mái che Cho phép bảo quản chung với các loại khí trơ và khí không cháy
b) Các loại khí trơ và khí
không cháy: agôn, nitơ, khí
cácbônic, nêon, anhydric
sunfuao.v.v
III, IVa, IVb, V,
VI
Trong phòng cách ly của nhà kho chung
c) Các loại khí duy trì sự cháy:
Ôxy, không khí hóa lỏng và
nén
I, IIa, III, IVa IVb, V,
VI
III Các chất cò khả năng tự đốt
cháy và tự bắt cháy khi tác
dụng với nước và không khí
a) Kali, natri, caxi,
cacbuanatri, canxi phốt phua,
I, IIa IIb, I
Trong phòng cách ly của nhà kho cháy có tính chịu lửa cao phốt pho
Trang 3natri phốt phua, bụi kềm, Bary
peroxít, bụi nhôm, chất xúx
tác niken…phót pho trắng,
vàng…
IVa, IVb, V,
VI
bảo quản riêng trong nuớc
b) Nhóm clorua triêtyl, nhôm
clorua, diêtyl, trizôbutyl nhôm
v.v
I, IIa, IIb,
IIc, IIIa, IVa, IVb, V,
VI
Nhà kho chuyên dụng có tính chịu lửa cao
IV Các chất cháy và chất dễ bắt
cháy
a) Chất lỏng xăng, benzene,
cácbondisunfua, axêtôn, dầu
thông, benzen, tôluen, xilen,
amylaxêtát, nguyên liệu dầu
mỏ nhẹ, ligroin, dầu hỏa, cồn;
esteêtyl dầu hữu cơ…
I, IIa, IIb,
IIc, VI, IVb, V,
VI
Nhà kho chuyên dụng chung có tính chịu lửa cao, hầm chứa, bể chứa xitíc, thùng kim loại
b) Các chất rắn xenlucô, phốt
pho đỏ, naplalin(băng phiến
long não…)
I, IIa IIb
IIc, III, IVa, V
VI
Nhà kho chuyên dụng có tính chịu lửa cao
V Các chất có khả năng gây
cháy, Brôm, Cromic anhydric,
permanganate
I, IIa IIc, III IVa, V
VI,
Cách ly với các chất
VI Các chất dễ cháy: bông, rơm,
sợi gai than bùn, gỗ dầu mở
động vật
I, IIa IIb, IIc, III
Thuộc các nhóm khác
Trang 4IVa, IVb, V
Chú thích: Khi cần thiết bảo quản các chất dễ cháy nổ mà không được nêu trong
khoảng trên, thì việc bảo quản chung hay không đối với các chất thuộc nhóm nào phải làm
rỏ mức độ nguy hiểm cháy nổ của các chất đó và phải được sự đồng ý thông qua của cơ quan phòng cháy chữa cháy
PHỤ LỤC III (để tham thảo)
Hóa chất độc, nồng độ cho phép trong không khí nơi làm việc cho phép mg/dm 3
Nồng độ tối đa
TT Xếp
loại
độc
Dạng hơi bụi
và khí
mg/dm3
(dibenzoppyrdin)
C13H9N
2
3
4
5
Trang 56
7
8
Amoni nitrat NH4NO3
9
10
11
12
13
Sunfuarơ
14
15
16
17
18
19
Trang 620
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
A Axit clohydric và
clorua hydro
31
Axit dicloaxetic CHCL2COOH
32
Axit flohydric HF
33
Axit flocilic H2SiF6
34
Axit monocloaxetic CH2CLCOOH
Trang 735
36
37
Axit cleic CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COOH
38
Axit phophorir H3PO4
39
Axit picric C6H3N2O7
40
Axit sunphuaric Anhydric Sunphuric
H2SO4
So3
+
41
Axit tri floaxetic CF3COOH
42
Axit triclore axetic CCL3COOH
43
44
Bạc xyanua AgCr2O7
45
46
47
Bari bicromat BaCr2O72H2O
48
Bari clorat Ba(CIO3)2
49
Bari hydroxit Ba(OH)2