50
Bari oxit (chứa 10%
SiO2 tự do)
51
52
53
54
55
56
Benzylclorua C6H5CH2CL
57
Benzidin H2(C6H4)C6H24NH2
58
59
60
61
62
63
A Brometylen CH2Br2
64
Butylaxetat CH3COOC4H9
Trang 265
Butylclorua C4H9Cl
66
67
68
A Canxi xianua Ca(NH2)2
69
Canxipeclorat Ca(ClO4)2
70
71
72
A Chì và hợp chất vô cơ
của chì Chì
73
74
75
76
77
78
Trang 379
80
81
Clonaphatalin C10H7Cl3
82
Hỗn hợp tetra và pentanaphtalin bậc cao
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
Trang 494
95
96
97
98
99
100
101
A DDVP(dimetyl
diclovinyl photphat)
102
103
104
105
A Dinittrotorobenzen C6H3Cl(NO2)2 + 0,001
106
107
A Dinitrobenzen và đồng
đẳng
Trang 5109
110
111
Diclodiflometan CF2CL2
112
113
114
115
116
Dietylendioxit (Dicxan)
117
118
119
120
A Etyl thủy ngân
photphat
121
A Etyl thủy ngân
clorua
5
122
123
Trang 6124
125
126
127
128
A
Flosilicat kim loại Hexaxlorocyclohexan Hỗn hợp 666
Đồng phân gama
MeNaSiF6
C6H6Cl16
+
+
0,001
0,000005
129
130
Hydrocabua tính ra tổng số cacbon
131
132
133
134
135
136
Trang 7137
138
139
A Mangan hợp chất tính
ra mangan oxit
+ 0,0003
140
Mecuran CH2OCH2CH2HgCl
141 A
Metuparation (Dimetyl, paranitro photpho vowfatoc)
+ + 0,0001
142
143
144
Metyl Xyclohexanol
145
146
147
Metyl mecaptan CH3SH
148
Metyl clorua CH3Cl
149
Naphtalin C10H8
150
151
Natri florua Naf