1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

HÓA CHẤT NGUY HIỂM Quy phạm an toàn trong sản xuất, sử dụng, bảo quản và vận chuyển - 8 ppt

7 494 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 152,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình vẽ: Bình chứa chất khí màu đen Hình vẽ: Bình lớn màu đen, toả khói đen, đựng trong sọt màu trắng Biểu trưng 8: Hàng không dược xếp lộn ngược PHỤ LỤC V TCVN Giấy kiểm tra chất lượng

Trang 1

152

Natrihydrosunfit NaHSO3

153

154

A Nitrobenzen và các

hợp chất

155

156

157

158

159

160

161

162

163

164

165

166

Trang 2

167

168

169

Nito oxit (N2O5) N2O, NO, NO2

H2O3N2O5

170

171

Oxit sắt lẫn fluo và hợp chất mangan

+ 0,004

172

173

174

Hợp chất photpho PH5

174

175

Phophorit (quặng dưới 10% SiO2

tự do)

+ 0,0005

176

177

178

Paration (thiophot)

179

Trang 3

180

181

182

183

184

185

186

187

188

189

190

191

192

193

194

Trang 4

cơ trừ thủy ngân II clorua

196

197

198

199

200

A Thủy ngân

phenylaxetac

201

202

203

204

A Trinitrobenzen và các

hợp chất

205

206

Toluendihydroxy anat tetraethyl

207

(TLV)

208

A T.E.T.P

(tetractylpyro photphat)

Trang 5

209

210

Thiuran

211

212

213

* Ghi chú: (TLV) Tresshold limit value Nồng độ tối đa cho phép của hóa chất trong

không khí nơi sản xuất theo tiêu chuẩn vệ sinh của Mỹ ppm (1 phần triệu thể tích không khí)

Thuyết minh biểu trưng

Biểu trưng 1: Chất dễ cháy hay tự cháy

Hình vẽ: Bó đuốc màu đen, ngọn lửa đỏ

Ghi chữ : “ Chất cháy” hay” tự cháy” màu đen

Biểu trưng 2: Chất gặp nước bốc cháy

Hình vẽ: Chiêùc dù đen, dưới dù có ba đuốc đen

Ghi chữ: ” Gặp nước bốc cháy” màu đen

Biểu trưng 3 : chất nổ

Trang 6

Hình vẽ: Bình chứa chất khí màu đen

Hình vẽ: Bình lớn màu đen, toả khói đen, đựng trong sọt màu trắng

Biểu trưng 8: Hàng không dược xếp lộn ngược

PHỤ LỤC V TCVN Giấy kiểm tra chất lượng

Tên hóa chất (việt theo tên thường gọi)bằng tiếng Việt Nam:

Tên kỹ thuật

Trang 7

Công thừc hóa học và khối lượng phân tử:

Ngày xuất xưởng (nếu sản xuất trong nước), hoặc ngày nhập (nếu nhập của nước ngoài):

Thời hạn sử dụng

Đặc điểm (trong điều kiện vận chuyển)

Trạng thái:

Màu sắc:

Mùi vị:

Tỷ trọng, điểm sôi, điểm nóng chảy, điểm cháy, phạm vi tàn phá, nồng độ trúng độc:

Cách đóng gói:

Những ảnh hưởng gì có thể gây nguy hiểm:

Không được hỗn hợp với loại hóa chất nào:

Ảnh hưởng đến sức khỏe của người như thế nào (hít thở, ăn nhằm, va chạm):

Phải vận chuyển bằng phương tiện nào:

Biện pháp an toàn khi xếp dỡ và bảo quản:

Biện pháp an toàn khi rơi vãi:

Cách cấp cứu khi xảy ra tai nạn:

Cách chữa khi hóa chất bị cháy:

Làm tại Người khai ký

Ngày tháng năm Người kiểm tra chất lượng ký

Ngày đăng: 31/07/2014, 01:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ:                                                         Bó đuốc màu đen, ngọn lửa đỏ - HÓA CHẤT NGUY HIỂM Quy phạm an toàn trong sản xuất, sử dụng, bảo quản và vận chuyển - 8 ppt
Hình v ẽ: Bó đuốc màu đen, ngọn lửa đỏ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm