23 Kích thước tính bằng millmet Chú giải : 1.. Kích thước tinh bằng milimet chú thích - Vật liệu : nhôm.. Hình 9 - Mặt bích Kích thước tính bằng mllimet Chú thích - Vật liệu : thuỷ tinh
Trang 121 chú thích - Vật liệu : thép Hình 6 - Kẹp xoay
Trang 2Kích thước tinh bàng milimet
chú thích - Vật liệu : thép Hình 7 - Cơ cấu giữ
Trang 323
Kích thước tính bằng millmet
Chú giải :
1 Khung : thép góc 25 mm x 25 mm x 3 mm, được hàn
2 Nắp bảo vệ : thuỷ tinh hữu cơ, 4 mm
3 Thanh đỡ : thép 13 mm, hàn cố định
Hình 8 Cửa an toàn
Trang 4Kích thước tinh bằng milimet chú thích - Vật liệu : nhôm
Hình 9 - Mặt bích
Kích thước tính bằng mllimet
Chú thích - Vật liệu : thuỷ tinh hữu cơ hoặc vật liệu khác
Hình 10 - Nắp trong suốt (tuỳ chọn)
Trang 525
Những tài liệu dưới đây là các tài liệu điển hình được dùng trong tiêu chuẩn này Các tài liệu này có thể được thay bàng các tài liệu khác tương đương2)
- Thiết bị thử độ thấm (5.2)
Wilson Road Machine Shop, 1170 Wilson Road, Rising Sun, MD 21911, USA
- Vòng đệm PTFE (7.6)
W L Gore & Associates, lnc lndustrial Sealant Group, Elkton, MD 21921, USA
1) Thông tin này tạo thuận lợi cho người dùng tiêu chuẩn, song không thay thế bởi LSO của các sản phẩm này
Phụ lục B (tham khảo) Tài liệu tham khảo
ISO 6529: 1 990 Quần áo bảo vệ - Quần áo chống hóa chất lỏng - Xác định
độ thấm chất lỏng của các vật liệu không thấm khí
TCVN 6691 :2000 (ISO 6530:1990) Quần áo bảo vệ - Quần áo chống hóa chất lỏng - Xác định độ chống thấm của vật liệu đối với chất lỏng