1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

công ty cổ phần xi măng hà tiên 1 báo cáo tài chính quý iv năm 2008

17 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 123,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

công ty cổ phần xi măng hà tiên 1 báo cáo tài chính quý iv năm 2008

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV năm 2008

Trang 2

I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY

1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phần

2 Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất - chế biến

3 Ngành nghề kinh doanh : Sản xuất, mua bán xi măng, các sản phẩm từ

xi măng, vật

liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa xây tô, bê to ng), clinker,

nguyên vật liệu, vật tư nghành xây dựng Xâ

y dựng dân

dụng kinh doanh bất động sản (cao ốc văn phòng cho thuê)

4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài

chính

II NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

1 Năm tài chính

Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngà

y 31 tháng 12 hàng

năm

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)

III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1 Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam

2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Ban Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế

toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính

3 Hình thức kế toán áp dụng

Công ty sử dụng hình thức kế toán trên máy vi tính

IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1 Cơ sở lập Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

Trang 3

Các đơn vị trực thuộc hình thành bộ máy kế toán riêng, hạch toán phụ thuộ

c Báo cáo tài chính

của toàn Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp báo cáo tài chính của các đơn

vị trực thuộc Doanh

thu và số dư giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập báo cáo tài chín

h tổng hợp

2 Tiền và tương đương tiền

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo c

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và

các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 th áng kể từ ngày mua,

dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có n hiều rủi ro trong việc

chuyển đổi

3 Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao g

ồm chi phí mua, chi

phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàn

g tồn kho ở địa điểm

và trạng thái hiện tại

Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo

phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị t huần có thể thực hiện

được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kh

o trừ chi phí ước tính

để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng

4 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác

Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận t heo hóa đơn, chứng

từ

5 Tài sản cố định hữu hình

Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên g

iá tài sản cố định bao

gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tín

h đến thời điểm đưa

tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nh

ận ban đầu chỉ được

ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong

tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi

Trang 4

phí trong kỳ.

Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế đ ược xóa sổ và bất kỳ

khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay ch

i phí trong kỳ

Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thờ

i gian hữu dụng ước

tính Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau:

Loạ

i tài s ản cố định Số nă m

Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên g

iá tài sản cố định bao

gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tín

h đến thời điểm đưa

tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nh

ận ban đầu chỉ được

ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong

tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi

phí trong kỳ

6 Tài sản cố định vô hình

Quyền sử dụng đất

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo c

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1

Địa chỉ: Km số 8, xa lộ Hà nội, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2008

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên qu

an trực tiếp tới đất sử

dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san

lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ Cụ thể như sau:

Giá trị quyền sử dụng đất: 20 ha đất tại Phước Cơ, Thành phố Vũng Tàu Chi phí đền bù để mở rộng phân xưởng khai thác đá tại Vĩnh Tân – Đồng Na i

Phần mềm máy tính

Trang 5

Phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm

vào sử dụng Phần mềm máy vi tính được khấu hao trong 4 năm

7 Chi phí đi vay

Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí trong kỳ Trường hợp chi phí đi va

y liên quan trực tiếp

đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12

tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chi phí đi vay này được

vốn hóa

8 Đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư vào chứng khoán được ghi nhận theo giá gốc

9 Chi phí trả trước dài hạn

Công cụ, dụng cụ

Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chi phí trong k

ỳ theo phương pháp

đường thẳng với thời gian phân bổ không quá 2 năm

Giá trị thương hiệu

Giá trị thương hiệu của công ty được đánh giá tại thời điểm công ty chuyển s ang công ty cổ phần

10 Chi phí phải trả

Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải t

rả cho các hàng hóa,

dịch vụ đã sử dụng trong kỳ

11 Nguồn vốn kinh doanh - quỹ

Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:

Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các c

ổ đông

Trong quý II năm 2008, công ty đã thực hiện phân phối lợi nhuận năm 2007 theo Nghị quyết Đại

hội Cổ đông thường niên năm 2008 công ty cổ phần xi măng Hà Tiên 1 ngày 14/04/2008

12 Thuế thu nhập doanh nghiệp

Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 28% trên thu nhập chịu thuế

Công ty được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 2 năm kể từ năm bắt đ

ầu kinh doanh có lãi

và giảm 50% trong 2 năm tiếp theo Năm 2007 là năm đầu tiên Công ty cổ phần hoạt động kinh

doanh có lãi

13 Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ

Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ

Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ

Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có

Trang 6

gốc ngoại tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ Riê

ng khoản chênh lệch

tỷ giá phát sinh và đánh giá lại của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ đối với đầu tư xây dựng

của Ban quản lý dự án được phản ánh lũy kế trên Bảng cân đối kế toán và kh oản chênh lệch tỷ giá

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo c

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1

này sẽ được phân bổ vào chi phí SXKD trong vòng 5 năm sau khi Dự án đ

ầu tư hoàn thành và

đưa vào hoạt động

Tỷ giá sử dụng để qui đổi tại thời điểm ngày: 30/06/2008 : 16.514 VND/ USD

30/06/2008 : 27.002 VND/EUR

14 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

Khi bán hàng hóa, thành phẩm doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro

và lợi ích gắn liền với

việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc

chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả

lại

Tiền lãi được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ g iao dịch và doanh thu

được xác định tương đối chắc chắn Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng

kỳ

V THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRO

NG BẢNG CÂN

ĐỐI KẾ TOÁN

1 Tiền và các khoản tương đương tiền

Số cuối quý II Số đầu năm

288.962.203 Tiền gửi ngân hàng 51.980.373.501

39.644.909.881

39.933.872.084

2 Đầu tư ngắn hạn

Số cuối quý II Số đầu năm

Đầu tư tài chính ngắn hạn 15.758.810.905

11.308.459.280

11.308.459.280

- Dự phòng giảm giá cổ phiếu (3.429.583.000)

Trang 7

Cộng 15.758.810.905

11.308.459.280

3 Phải thu khách hàng

Số cuối quý II Số đầu năm

Các khách hàng mua xi măng 83.973.900.159

80.421.086.749 Các khách hàng mua gạch, cát, vữa 1.720.184.619

1.750.180.964 Các khách hàng khác 3.968.368.246

3.730.952.381

85.902.220.094

4 Trả trước cho người bán

Số cuối quý II Số đầu năm

Công ty Haver & Boecker 17.154.561.700

17.154.561.700

112.997.400.259 Công ty Polysius 204.843.559.638

204.843.559.639 Các nhà cung cấp khác 384.799.126.012

163.325.729.484

498.321.251.082

5 Các khoản phải thu khác

Số cuối quý II Số đầu năm

-7.380.565.827 Thuế GTGT nhập khẩu chưa kê khai khấu trừ 3.756.210.993

13.220.746.224 Các khoản phải thu khác 1.277.467.279

3.375.461.428

23.976.773.479

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo c

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1

Địa chỉ: Km số 8, xa lộ Hà nội, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho quý II kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

6 Hàng tồn kho

Số cuối quý II Số đầu năm

Hàng mua đang đi trên đường 451.357.741.132

171.184.258.801

Trong đó: thiết bị của 2 dự án xi măng Bình

Trang 8

Phước & trạm nghiền Q9 451.357.741.132

157.495.675.165

Nguyên liệu, vật liệu 953.327.835.188

294.009.140.577

Trong đó: thiết bị của dự án trạm nghiền Q9

662.650.356.424

35.488.032.616

503.662.551 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 51.689.518.116

10.410.275.463

31.162.168.901

507.269.506.293

7 Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình

Nhà cửa, vậ t

kiến trúc

Máy móc v à

thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

Thiết bị, dụng cụ quản lý Cộng Nguyên giá

Số đầu năm 291.745.892.061 327.943.530.284 44.384.250.696 8 404.284.801 672.477.957.842

Tăng trong 6

tháng đầu năm - 74.658.200 - 167.101.239

241.759.439

241.759.439 Đầu tư XDCB

-Giảm trong trong

6 tháng đầu năm - 56.620.391 1.570.520.394

22.978.080 1.650.118.865

Thanh lý, nhượng

22.978.080 1.650.118.865

Số cuối quý II 291.745.892.061 327.961.568.093

42.813.730.302 8.548.407.960 671.069.598.416 Giá trị hao mòn

Số đầu năm 104.950.038.571 188.568.309.178 26.309.653.853 6 186.482.573 326.014.484.175

Tăng trong 6

tháng đầu năm5.194.809.234 11.835.061.057

1.793.974.344 423.228.36419.247.072.999

Khấu hao trong 6

tháng đầu năm5.194.809.234 11.835.061.057

1.793.974.344 423.228.36419.247.072.999

Giảm trong 6

tháng đầu năm - 52.347.193 1.246.600.555

22.978.080 1.321.925.828

Thanh lý, nhượng

22.978.080 1.321.925.828

Số cuối quý II 110.144.847.805 200.351.023.042

26.857.027.642 6.586.732.857 343.939.631.346

Trang 9

Giá trị còn lại

Số đầu năm 186.795.853.490 139.375.221.106 18.074.596.843 2 217.802.228 346.463.473.667

Số cuối quý II 181.601.044.256 127.610.545.051

15.956.702.660 1.961.675.103 327.129.967.070

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo c

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1

Địa chỉ: Km số 8, xa lộ Hà nội, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho quý II kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

8 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình

Quyền sử dụ ng

đất

Bản quyền, bằng sáng ch ế

Phần mềm máy

vi tính Cộng Nguyên giá

Số đầu năm 87.324.737.960 909.098.1202.627.592.960

90.861.429.040 Tăng trong 6 tháng đầu

35.121.722

Mua trong 6 tháng đầu

35.121.722

Số cuối quý II 87.324.737.960 909.098.120 2.662.714.682

90.896.550.762 Giá trị hao mòn

Số đầu năm 1.320.921.708 86.551.124 2.340.766.914

3.748.239.746 Tăng trong 6 tháng đầu

năm 257.897.826 151.516.356 143.431.048

552.845.230

Khấu hao trong 6 tháng

đầu năm 257.897.826 151.516.356 143.431.048

552.845.230

Số cuối quý II 1.578.819.534 238.067.480 2.484.197.962

4.301.084.976 Giá trị còn lại

Số đầu năm 86.003.816.252 822.546.996 286.826.046

87.113.189.294

Số cuối quý II 85.745.918.426 671.030.640 178.516.720

86.595.465.786

Trang 10

9 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Số cuối quý II Số đầu năm

Chi phí xây dựng cơ bản tự làm 2.410.903.454

1.389.719.494

578.234.260.282

397.256.334.624 Trạm nghiền Xi măng Quận 9 201.337.220.525

117.329.181.718

51.315.497.451

Hệ thống tiếp nhận Jumbo 4.501.348.330

3.064.592.053

Dự án Văn phòng 360 Bến Chương Dương

10.354.048.077

8.372.229.895

873.387.465 Công trình cải tạo biệt thự Muôn Hồng 23.037.076

23.037.076

Sửa chữa lớn tự làm 3.180.782.350

8.878.293.907

588.502.273.683

10 Đầu tư dài hạn khác

Số cuối quý II Số đầu năm

14.000.000.000

14.000.000.000

11 Chi phí trả trước dài hạn

Số đầu năm

170.752.281.000

Kết chuyển vào chi phí SXKD trong 6 tháng đầu năm

(3.000.000.000)

Số cuối quý II

167.752.281.000

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo c

Trang 11

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1

Địa chỉ: Km số 8, xa lộ Hà nội, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho quý II kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

12 Vay và nợ ngắn hạn

Số cuối quý II Số đầu năm

Vay ngắn hạn ngân hàng 321.777.205.873

103.164.925.249

- Các ngân hàng trong nước 123.827.626.731

73.195.019.249

- Các ngân hàng nước ngoài 197.949.579.142

29.969.906.000

Vay ngắn hạn các tổ chức và cá nhân khác

Tổng công ty CN Xi Măng Việt Nam 110.000.000.000

110.000.000.000

Vay dài hạn đến hạn trả 21.708.419.305

50.043.756.055

263.208.681.304

Đây là các khoản vay tín chấp

13 Phải trả người bán

Số cuối quý II Số đầu năm

Siam City Cement Public Co., Ltd

-38.133.714.610 Công ty cổ phần vận tải Hà Tiên 6.473.883.048

7.268.541.727 Công ty KTXD & VLXD xi măng Việt 2.587.604.970

1.661.564.327

-19.169.330.275 Các nhà cung cấp khác 565.787.776.186

320.053.384.004

Cộng

14 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

574.849.264.204 386.286.53 4.943

Số đầu năm

Số phải nộp trong 6 thán g

đầu năm

Số đã nộp trong 6 tháng đầu năm Số cuối quý II

Thuế GTGT hàng bán nội

8.946.935.926 418.133.018 Thuế GTGT hàng nhập

48.178.761.212 -Thuế xuất, nhập khẩu5.036.005.358 17.828.328.081

22.628.259.676 236.073.763

Trang 12

Thuế thu nhập doanh

-Thuế thu nhập cá nhân 230.058.338 998.414.773

1.023.411.618 205.061.493 Thuế tài nguyên 25.047.064 124.364.345 149.411.409 -Các loại thuế khác 606.973.347 5.567.767 612.541.114 -Các khoản phí, lệ phí và

các khoản phải nộp khác 20.948.000 112.009.250

132.957.250

81.672.278.205 859.268.274

Thuế giá trị gia tăng

Công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ Thuế suất thu

ế giá trị gia tăng như

sau:

Thuế xuất, nhập khẩu

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo c

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1

Địa chỉ: Km số 8, xa lộ Hà nội, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho quý II kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

Công ty kê khai và nộp theo thông báo của Hải quan

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Xem thuyết minh số IV.12

Thuế tài nguyên

Công ty phải nộp thuế tài nguyên cho hoạt động khai thác đá tại mỏ đá Vĩn

h Tân với mức thuế

suất là 4% trên sản lượng đá khai thác

Tiền thuê đất

Nộp theo các Hợp đồng thuê đất của kho, văn phòng, nhà cửa tại Thành ph

ố Hồ Chí Minh, Lâm

Đồng và mỏ đá tại Vĩnh Tân, Đồng Nai

Các loại thuế khác

Công ty kê khai và nộp theo qui định

15 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Số cuối quý II Số đầu năm

-Các khoản phải trả khác 2.071.739.181

1.689.737.377

16 Vay và nợ dài hạn

Ngày đăng: 30/07/2014, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu - công ty cổ phần xi măng hà tiên 1 báo cáo tài chính quý iv năm 2008
ng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w