BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮPthi công tại tim đường m Chiều cao thi công tại mép nền đường m Diện tích Mức chênh lệch chiều cao thi công giữa 2 mặt cắt m Khối lượng được tính theo Hiệu ch
Trang 1BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP
thi công tại tim đường (m)
Chiều cao thi công tại mép nền đường (m)
Diện tích
Mức chênh lệch chiều cao thi công giữa 2 mặt cắt (m)
Khối lượng được tính theo
Hiệu chỉnh
Khối lượng đã được hiệu chỉnh
3 )
Trang 2T3 418,55 2,563 2,453 31,10
Trang 3H12=TĐ21.200,00 0,630 0,520 5,09
Trang 4H18 1.800,00 1,480 1,590 23,36
Trang 5H25 2.500,00 1,955 2,065 31,62
Trang 6TC4 3.145,80 1,163 1,053 11,14