1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

TÌM HIỂU VÀ XÂY DỰNG HỆ THỐNG FRAMEWORK HỖ TRỢ CÁC HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM -5 pdf

15 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 917,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cũng như phần ứng dụng trên web, các dạng câu hỏi khác nhau đều được đưa vào hệ thống phần mềm dưới dạng plugin.. 5.2.1.2 Danh sách các Actor 1 Admin Người quản trị hệ thống 2 Teacher G

Trang 1

4.2.4 InteractionDefinition

Là module tổ chức định nghĩa các interaction riêng cho các loại câu hỏi cụ thể Định nghĩa của mỗi loại câu hỏi sẽ được sử dụng chung cho các plugin câu hỏi cả trên web và trên windows

4.2.4.1 Sơ đồ tổ chức

Hình 4-17 Sơ đồ tổ chức InteractionDefinition 4.2.4.2 Sơ đồ lớp

Hình 4-18 Sơ đồ tổ chức lớp trong InteractionDefinition

Trang 2

4.2.5 ImportExportEngine

Là module độc lập thực hiện khả năng import danh sách các câu hỏi từ Microsoft Word và export đề thi ngược lại ra Word, giúp ích cho việc nhập liệu nhanh chóng hơn nữa, tận dụng lại các dữ liệu điện tử đã có sẵn, đồng thời giúp cho

đề thi được soạn ra không chỉ được dành cho thi cử trên web mà còn có thể in ra và

tổ chức thi trên giấy một cách tự động

4.2.6 QuestionsPlugins

Là module cung cấp các dạng câu hỏi cụ thể cho phần ứng dụng web Các dạng câu hỏi khác nhau đều được đưa vào hệ thống phần mềm dưới dạng plugin Một bộ câu hỏi mới khi cài đặt vào ứng dụng web sẽ gồm file dll chứa định nghĩa interaction của loại câu hỏi đó, file dll chứa các class, xử lý soạn thảo, xử lý thể hiện, xử lý tính điểm riêng có của loại câu hỏi mà nó định nghĩa cùng với các file user control (ascx) tương ứng

(Phần này sẽ được trình bày rõ hơn ở chương 7: Module plugin)

4.2.7 UserInterfacePlugins

Là module cung cấp các plugin giao diện cho hệ thống ứng dụng web Hệ thống plugin giao diện gồm 2 phần chính: phần plugin các gói hiển thị thông tin trên trang chủ và phần plugin các gói skin hiển thị bài thi

(Phần này sẽ được trình bày rõ hơn ở chương 7: Module plugin)

4.2.8 ETSPluginService

Là module cung cấp các dạng câu hỏi cụ thể cho phần ứng dụng windows Cũng như phần ứng dụng trên web, các dạng câu hỏi khác nhau đều được đưa vào

hệ thống phần mềm dưới dạng plugin Một bộ câu hỏi mới khi cài đặt vào ứng dụng web sẽ gồm file dll chứa định nghĩa interaction của loại câu hỏi đó, file dll chứa các

Trang 3

4.2.9 HelpCenter

Đây là module cung cấp tất cả những gì liên quan đến các tài liệu, văn bản, bao gồm:

- Hướng dẫn sử dụng cho hệ thống phần mềm trên web và trên windows

- Các tài liệu tra cứu kiến thức Anh văn, tin học và các môn học phổ thông khác

Module này được viết dưới dạng 1 website HTML Mục tiêu là sử dụng cho cả ứng dụng web và windows, vừa là một website giúp đỡ đặt trên server, vừa là một cuốn user manual - hướng dẫn sử dụng

4.2.9.1 Sơ đồ tổ chức

HelpCenter

Tra cứu kiến thức ELearning

Trang chủ

Hướng dẫn sử dụng chung

Hướng dẫn sử dụng ETSClient

Hướng dẫn sử dụng

Liên hệ & tác giả

Hình 4-19 Sơ đồ tổ chức HelpCenter 4.2.9.2 Giao diện

Hình 4-20 HelpCenterMenu

Trang 4

Hình 4-21 Liên hệ tác giả

Hình 4-22 Hướng dẫn sử dụng ETSONLINE

Trang 5

4.3 Thiết kế dữ liệu

4.3.1 Lược đồ các bảng dữ liệu

Hình 4-23 Sơ đồ các bảng dữ liệu

4.3.2 Danh sách và chức năng các bảng dữ liệu

Tên bảng Chức năng

IMSQTIAssessment Lưu trữ thông tin về các đề thi

IMSQTIFolder Lưu trữ thông tin về các thư mục để quản lý IMSQTIMember Lưu trữ thông tin các tài khoản sử dụng hệ thống IMSQTIQuestion Lưu trữ thông tin về các câu hỏi

IMSQTISection Lưu trữ thông tin về các section

Member_AssessmentDone Lưu trữ thông tin kết quả thi của các thí sinh

Trang 6

Member_Configuration Lưu trữ thông tin cấu hình các thành phần giao diện

của các tài khoản

MemberInRoles Lưu trữ thông tin về quyền của các tài khoản

News Lưu trữ thông tin về các tin tức của các giáo viên

thông báo cho sinh viên

Question_Section Ghi nhận section có chứa các câu hỏi nào

Role Lưu trữ thông tin về các loại quyền trong hệ thống Section_Assessment Ghi nhận bài thi có chứa các section nào

Section_AutoGeneratingInfo Lưu trữ thông tin về loại section tự phát sinh câu hỏi

Hình 4-24 Danh sách các bảng dữ liệu

Trang 7

Chương 5 Module quản lý

5.1 Đặc tả yêu cầu chức năng của module quản lý

Trong hệ thống hỗ trợ thi trắc nghiệm trực tuyến, module quản lý phải đảm nhiệm các chức năng sau đây:

1 Đăng ký thành viên

2 Bảo mật thông tin thành viên

3 Bảo mật hệ thống, thực hiện cơ chế đăng nhập, phân quyền

4 Quản lý câu hỏi

5 Quản lý đề thi

6 Quản lý các thành viên tham gia hệ thống gồm nhà quản trị, các giáo viên và các sinh viên

7 Quản lý ngân hàng đề thi

8 Quản lý ngân hàng câu hỏi

9 Phát sinh các báo cáo, thống kê về ngân hàng câu hỏi, đề thi, danh sách thí sinh

Trang 8

5.2 Mô hình Use-Case

5.2.1 Lược đồ chính của mô hình Use-Case

5.2.1.1 Lược đồ

Student

ConfigUserInterfaceCompon

ent

Login Register

CreateFolder DeleteFolder

RestructureFolder

DeleteQuestion

MoveQuestion

ViewQuestionStatistics

ExportToIMSQTI

DeleteSection

ViewSectionStatistics

RestructureSection DeleteAssessment

ViewAssessmentStatistics

ExportToMSWord

CreateMember ImportStudentList DeleteMember MoveMember

ViewMemberStatistics ViewProfile

Teacher UpdateDataFromWin

Admin ChangeRole

Hình 5-1 Mô hình Use-Case module quản lý

Trang 9

5.2.1.2 Danh sách các Actor

1 Admin Người quản trị hệ thống

2 Teacher Giáo viên

3 Student Sinh viên

Bảng 5-1 Danh sách actor module quản lý

5.2.1.3 Danh sách các Use-Case chính

1 ChangeRole Chuyển quyền của 1 tài khoản từ sinh

viên sang giáo viên hoặc ngược lại

2 Login Chức năng đăng nhập vào hệ thống

3 Register Chức năng đăng ký tài khoản mới để

bắt đầu sử dụng hệ thống

4 CreateFolder Thực hiện tạo mới 1 thư mục con

5 DeleteFolder Xóa 1 thư mục

6 RestructureFolder Cấu trúc lại cây thư mục

7 DeleteQuestion Xóa 1 câu hỏi khỏi cơ sở dữ liệu

8 MoveQuestion Di chuyển 1 câu hỏi sang 1 thư mục

khác

9 ViewQuestionStatistics Xem thông tin thống kê về 1 câu hỏi

10 ExportToIMSQTI Export các câu hỏi ra file xml theo

đúng chuẩn IMSQTI

11 DeleteSection Xóa section trong CSDL

12 ViewSectionStatistics Xem thông tin thống kê về 1 section

13 RestructureSection Thực hiện cấu trúc lại quan hệ giữa

các section

14 DeleteAssessment Xóa bài thi trong CSDL

15 ViewAssessmentStatistics Xem thông tin thống kê về 1 bài thi

Trang 10

16 ExportToMSWord Kết xuất bài thi ra file word

17 CreateMember Tạo mới 1 sinh viên

18 ImportStudentList Import 1 danh sách các sinh viên từ

file excel

19 DeleteMember Xóa 1 tài khoản trong CSDL

20 MoveMember Di chuyển 1 tài khoản sang 1 thư mục

khác

21 ViewMemberStatistics Xem thông tin thống kê về 1 sinh viên

22 ViewProfile Xem tất cả thông tin về 1 tài khoản

23 UpdateDataFromWin

Thực hiện cập nhật dữ liệu về câu hỏi, bài thi … từ hệ thống windows lên hệ thống web

24 ConfigUserInterfaceComponent Cấu hình lại các thành phần giao diện

Bảng 5-2 Danh sách Use-Case module quản lý

5.2.2 Đặc tả một số Use-Case chính

5.2.2.1 Đặc tả Use-Case “CreateFolder”

5.2.2.1.1 Tóm tắt

Use-case này cho phép giáo viên tạo thêm 1 thư mục là con của 1 thư mục khác trong CSDL

5.2.2.1.2 Dòng sự kiện

5.2.2.1.2.1 Dòng sự kiện chính

1 Use-case này bắt đầu khi giáo viên chọn vào link “Create child folder”

Trang 11

5 Giáo viên nhấn nút “Create” để xác nhận việc tạo thư mục mới

6 Hệ thống thêm 1 thư mục mới vào cơ sở dữ liệu

7 Hệ thống load lại trang web để thêm thư mục mới vào cây thư mục

5.2.2.1.2.2 Các dòng sự kiện khác

Giáo viên chưa nhập tên thư mục cần tạo

Nếu giáo viên chưa nhập tên thư mục cần tạo mà đã nhấn nút xác nhận việc tạo mới thì hệ thống sẽ có thông báo lỗi

5.2.2.1.3 Các yêu cầu đặc biệt

Giáo viên phải chọn vào 1 nút trên cây thư mục (tức là chọn thư mục cha) thì mới có thể nhấn vào link tạo thư mục con

5.2.2.1.4 Điều kiện tiên quyết

Người dung phải đăng nhập thành công với tài khoản có quyền giáo viên hay người quản trị

5.2.2.1.5 Điều kiện kết thúc

Không có

5.2.2.1.6 Điểm mở rộng

Không có

5.2.2.2 Đặc tả Use-Case “ChangeRole”

5.2.2.2.1 Tóm tắt

Use-case này cho phép nhà quản trị chuyển quyền 1 tài khoản từ quyền “sinh viên” thành quyền “giáo viên” và ngược lại

5.2.2.2.2 Dòng sự kiện

5.2.2.2.2.1 Dòng sự kiện chính

Trang 12

1 Use-case này bắt đầu khi người dùng chọn vào nút xác nhận sự chuyển quyền

2 Hệ thống đọc thông tin của tài khoản muốn thay đổi quyền

3 Hệ thống ghi nhận lại quyền hiện tại và quyền muốn chuyển thành

4 Người quản trị nhấn nút xác nhận lại yêu cầu thay đổi

5 Nếu 2 quyền khác nhau, hệ thống sẽ ghi nhận sự thay đổi quyền của tài khoản trong CSDL

6 Nếu quyền mới là “giáo viên”, hệ thống sẽ tạo ra các thư mục quản lý tương ứng bao gồm thư mục gốc, thư mục ngân hàng câu hỏi, thư mục ngân hàng đề thi và thư mục quản lý sinh viên

5.2.2.2.2.2 Các dòng sự kiện khác

Quyền hiện tại và quyền muốn chuyển thành giống nhau

Hệ thống thông báo cho người dùng là 2 quyền giống nhau và use-case ngừng

Nếu quyền muốn chuyển thành là “sinh viên”

Hệ thống thực hiện từ bước 1Æ bước 5 giống dòng sự kiện chính Bước tiếp theo là hệ thống sẽ xóa hết các thông tin quản lý thuộc tài khoản đó, tức là xóa các câu hỏi, các section, các bài thi và các tài khoản thuộc quyền quản lý của tài khoản bị thay đổi quyền, đồng thời xóa các thư mục quản lý thuộc về tài khoản đang xử lý

5.2.2.2.3 Các yêu cầu đặc biệt

Không có

Trang 13

5.2.2.2.6 Điểm mở rộng

Không có

5.2.2.3 Đặc tả Use-Case “CreateMember”

5.2.2.3.1 Tóm tắt

Use-case này cho phép người dùng tạo 1 tài khoản mới thuộc quyền quản lý của mình

5.2.2.3.2 Dòng sự kiện

5.2.2.3.2.1 Dòng sự kiện chính

1 Use-case này bắt đầu khi người dùng chọn vào liên kết “Create new member”

2 Hệ thống ghi nhận lại thông tin người dùng này

3 Hệ thống mở ra trang điền thông tin tài khoản muốn tạo ra

4 Người dùng nhấn nút “Create” để xác nhận yêu cầu tạo mới

5 Hệ thống tạo mới 1 tài khoản trong CSDL, tài khoản này thuộc thư mục thành viên của người dùng đang đăng nhập vào hệ thống

5.2.2.3.2.2 Các dòng sự kiện khác

Không có

5.2.2.3.3 Các yêu cầu đặc biệt

Không có

5.2.2.3.4 Điều kiện tiên quyết

Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống với quyền giáo viên hay người quản trị

5.2.2.3.5 Điều kiện kết thúc

Không có

Trang 14

5.2.2.3.6 Điểm mở rộng

Không có

5.2.2.4 Đặc tả Use-Case “UpdateDataFromWin”

5.2.2.4.1 Tóm tắt

Use-case này cho phép giáo viên cập nhật dữ liệu ngân hàng câu hỏi, đề thi của mình từ CSDL riêng trên windows lên CSDL chung trên web

5.2.2.4.2 Dòng sự kiện

5.2.2.4.2.1 Dòng sự kiện chính

1 Use-case này bắt đầu khi người dùng chọn yêu cầu “Synchronization”

2 Hệ thống sẽ yêu cầu người dùng nhập địa chỉ máy chủ

3 Hệ thống sẽ tạo kết nối với cơ sở dữ liệu trên máy chủ được cung cấp

4 Hệ thống sẽ yêu cầu người dùng nhập tên tài khoản và mật khẩu để đăng nhập vào hệ thống trên mạng

5 Người dùng nhấn nút xác nhận đăng nhập

6 Hệ thống sẽ lấy tất cả dữ liệu của người dùng trên cơ sở dữ liệu trên windows

7 Hệ thống kiểm tra dữ liệu của người dùng trên web và thực hiện cập nhật với dữ liệu mới lấy từ windows

5.2.2.4.2.2 Các dòng sự kiện khác

Địa chỉ máy chủ không chính xác

Hệ thống thông báo lỗi không kết nối được và use-case ngừng

Tên tài khoản hay mật khẩu dùng để đăng nhập vào hệ thống trên mạng

Trang 15

5.2.2.4.4 Điều kiện tiên quyết

Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống với quyền giáo viên 5.2.2.4.5 Điều kiện kết thúc

Không có

5.2.2.4.6 Điểm mở rộng

Không có

5.2.2.5 Đặc tả Use-Case “ExportToMSWord”

5.2.2.5.1 Tóm tắt

Use-case này cho phép người dùng export 1 bài thi ra dạng file doc

5.2.2.5.2 Dòng sự kiện

5.2.2.5.2.1 Dòng sự kiện chính

1 Use-case này bắt đầu khi người dùng chọn yêu cầu kết xuất đề thi ra file

2 Hệ thống hiển thị trang kết xuất đề thi ra file

3 Hệ thống yêu cầu người dùng lựa chọn các tùy chọn kết xuất

4 Hệ thống sẽ đọc thông tin của đề thi được chọn

5 Hệ thống tạo ra file word mới

6 Hệ thống kết xuất các thông tin như tiêu đề bài thi, header, footer … ra file

7 Hệ thống xây dựng định dạng file word cho phù hợp với các tùy chọn

8 Hệ thống bắt đầu kết xuất các section, câu hỏi thuộc đề thi đang được

xử lý

9 Với mỗi câu hỏi, hệ thống sẽ đọc file xml cấu hình câu hỏi và load đúng lớp xử lý export của câu hỏi đó và thực hiện kết xuất câu hỏi đó

ra file

Ngày đăng: 30/07/2014, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.2.4.1  Sơ đồ tổ chức - TÌM HIỂU VÀ XÂY DỰNG HỆ THỐNG FRAMEWORK HỖ TRỢ CÁC HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM -5 pdf
4.2.4.1 Sơ đồ tổ chức (Trang 1)
4.2.9.1  Sơ đồ tổ chức - TÌM HIỂU VÀ XÂY DỰNG HỆ THỐNG FRAMEWORK HỖ TRỢ CÁC HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM -5 pdf
4.2.9.1 Sơ đồ tổ chức (Trang 3)
Hình  4-21 Liên hệ tác giả - TÌM HIỂU VÀ XÂY DỰNG HỆ THỐNG FRAMEWORK HỖ TRỢ CÁC HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM -5 pdf
nh 4-21 Liên hệ tác giả (Trang 4)
Hình  4-23 Sơ đồ các bảng dữ liệu - TÌM HIỂU VÀ XÂY DỰNG HỆ THỐNG FRAMEWORK HỖ TRỢ CÁC HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM -5 pdf
nh 4-23 Sơ đồ các bảng dữ liệu (Trang 5)
Hình  4-24 Danh sách các bảng dữ liệu - TÌM HIỂU VÀ XÂY DỰNG HỆ THỐNG FRAMEWORK HỖ TRỢ CÁC HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM -5 pdf
nh 4-24 Danh sách các bảng dữ liệu (Trang 6)
Bảng  5-1 Danh sách actor module quản lý - TÌM HIỂU VÀ XÂY DỰNG HỆ THỐNG FRAMEWORK HỖ TRỢ CÁC HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM -5 pdf
ng 5-1 Danh sách actor module quản lý (Trang 9)
Bảng  5-2 Danh sách Use-Case module quản lý - TÌM HIỂU VÀ XÂY DỰNG HỆ THỐNG FRAMEWORK HỖ TRỢ CÁC HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM -5 pdf
ng 5-2 Danh sách Use-Case module quản lý (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w