1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi chọn học sinh giỏi toán 12 tỉnh Thanh hóa - Đề số 2 pps

8 415 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 193,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC biến thiên nhưng luôn vuông góc tại A và có đường cao AH là một đoạn thẳng cố định cho trước.. Chứng minh rằng tứ giác EBCF nội tiếp đường tròn và tâm đường tròn này nằm

Trang 1

Bμi 1. Cho các số nguyên dương x, y, z thay đổi có tổng là 2002 Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P=x y z! ! !

Bμi 2. Hãy tìm đa thức f x có bậc thấp nhất nhận giá trị cực đại là 6 tại x=1 và giá ( ) trị cự tiểu là 2 tại x=3

Bμi 3. Giải hệ phương trình:

512 8

2 2

x z

y x

z y

⎪⎩

Bμi 4. Cho dãy số { }x n n∞=0 được xây dựng bởi x0 =1000 và 1 1 2002

2

n

x x

x

+

⎝ ⎠ với 0

n

∀ ≥ Chứng minh rằng lim n 2002 và 30 2002 10 6

Bμi 5. Cho tam giác ABC biến thiên nhưng luôn vuông góc tại A và có đường cao AH

là một đoạn thẳng cố định cho trước Gọi E, F thứ tự là hình chiếu của H lên AB và

AC Chứng minh rằng tứ giác EBCF nội tiếp đường tròn và tâm đường tròn này nằm trên một đường thẳng cố định

-Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

Môn Toán

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi có 01 trang

-

Bμi 1

Cho x là số thực dương Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có bất đẳng thức:

n

n

> + + + + +

Bμi 2

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n tuỳ ý, đa thức sau đây không thể có nhiều hơn một nghiệm thực:

n

P x

ư

ư

Bμi 3.

Cho hàm số ( ) 1 5

3

x x

a

y f x

ư +

+ với a là tham số dương 1) Tìm tập giá trị của f x( )

2) Tìm a để tập giá trị của f x( ) không thể chứa bất cứ một số nguyên chẵn nào

Bμi 4

Cho phương trình x4 +ax3+bx2+ax+ =1 0 có ít nhất một nghiệm thực Tìm giá trị nhỏ nhất của a2 +b2

Bμi 5

Cho đường tròn: ( )C :x2 + y2 +3ax= 0

( )C m : 1( +m2)(x2 + y2)ư2axư2amyư3a2 = 0

Trong đó a là hằng số thực khác 0, m là tham số thực Chứng minh ( )C m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt và các tiếp tuyến tại mỗi điểm chung ấy luôn vuông góc với nhau

-Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Đề chính thức

Trang 3

Bài 1(2,0 điểm). Giải hệ phương trình:

2

2

2 2

x x y

y y x

⎪⎩

Bài 2(2,0 điểm)

Cho hai đường tròn (O R1; 1) (, O R cắt nhau tại A, B S là một điểm cố định nằm trên 2; 2)

đường thẳng AB sao cho A nằm giữa S và B, một cát tuyến thay đổi đi qua B cắt các

đường tròn (O R1, 1) (, O R lần lượt tại M, N Đường thẳng SM cắt đường tròn 2, 2) (O R 1, 1) tại điểm thứ hai P, đường thẳng SN cắt đường tròn (O R tại điểm thứ hai Q 2, 2)

1- Chứng minh tứ giác MPQN nội tiếp

2- Chứng minh đường tròn ( )C ngoại tiếp tam giác SPQ luôn đi qua điểm cố định

thứ hai khác S

3- Gọi I là trung điểm của MN, J là giao của SI với đường tròn ( )C , chứng minh

rằng J luôn thuộc một đường tròn cố định

Bài 3(2,0 điểm). Cho a, b, c là các số dương, chứng minh rằng:

a b c a b c

b + c + a ≥ + + b c a

Bài 4 (2,0 điểm)

Cho a a1, 2, ,a là n n (n≥2) số nguyên phân biệt Chứng minh rằng đa thức:

P x = xưa xưa xưa + không thể phân tích được thành tích của hai đa thức với hệ số nguyên

Bài 5 (2,0 điểm)

Cho dãy số { }x n n∞=1 thoả mãn x1=1, x n+1= x n2 +x n + ư1 x n2 ưx n + với mọi n nguyên 1 dương

1- Chứng minh rằng dãy số trên có giới hạn

2- Tìm giới hạn của dãy số đó

-Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 4

Môn Toán

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi có 01 trang

-

Bài 1(2,5 điểm)

Giải hệ phương trình sau:

2

2

2

2 2 2

x x y y

y y z z

z z x x

Bài 2 (2,5 điểm)

Cho dãy số { }u n n∞=0 với u0 =3;u1 =17;u n+2 =6u n+1ư với mọi n tự nhiên u n

Chứng minh rằng: Với mọi n tự nhiên ta có

2

n

u ư

là một số chính phương

Bài 3 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có các cạnh BC=a, CA=b, AB=c và bán kính đường tròn ngoại tiếp

là R Gọi G là trọng tâm tam giác, Các đường thẳng AG, BG, CG lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tại D, E, F tương ứng Chứng minh rằng:

3

Bài 4 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC, gọi độ dài các cạnh tương ứng với các đỉnh A, B, C lần lượt là a, b, c; độ dài các đường cao tương ứng lần lượt là h h h a, ,b c và độ dài các đường trung tuyến tương ứng là m m m a, b, c Chứng minh rằng:

h m +h m +h mS

-Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Đề chính thức

Trang 5

Bμi 1(2,0 điểm)

Chứng minh rằng các đồ thị của hai hàm số 2 2 1

1 và y= x

y x

x

ư

= ư có ba điểm chung phân biệt Tìm tâm và bán kính đường tròn đi qua 3 điểm ấy

Bμi 2 (2,0 điểm)

Chứng minh rằng phương trình 3x 5x 6 2

x

+ = + chỉ có hai nghiệm phân biệt và tìm hai nghiệm đó

Bμi 3 (2,0 điểm)

Tìm tất cả các giá trị mà tổng x+ +y z có thể nhận được, với x, y, z là nghiệm của hệ phương trình:

4 4 4

Bμi 4 (2,0 điểm)

Cho tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, ngoại tiếp một hình cầu bán kính r Gọi h là độ dài đường cao hạ từ O đến mặt phẳng (ABC) Hỏi rằng trong số những tứ diện như thế, tứ diện nào có tỉ số giữa h và r đạt giá trị lớn nhất

Bμi 5 (2,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành, Gọi K là trung điểm của SC Mặt phẳng đi qua AK cắt SB, SC tứ tự tại M và N Đặt V1 =V S AMKN. ,V =V S ABCD. Chứng minh:

1

V V

≤ ≤ -Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 6

Môn Toán

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi có 01 trang

-

Bμi 1 (2,0 điểm)

a) Giải bất phương trình: 27x ư7.3x + ≤6 0

b) Cho 2006 số dương x x1, , ,2 x2006 có tổng bằng 2050 Tìm giá trị lớn nhất của tổng

S =x +x + +x

Bμi 2 (2,0 điểm)

a) Tính đạo hàm của hàm số: f x( )= 31+ +x 31ư x

b) Chứng minh bất đẳng thức: 3 3+ 3 3 + 33ư3 3 2 3< 3

Bμi 3 (2,0 điểm)

Chứng minh trong mọi tam giác ta có

4 3 cos cos cos

Bμi 4 (2,0 điểm)

Trong tứ diện ABCD các cạnh DB và DC vuông góc vối nhau và chân đường vuông góc hạ từ D xuống mặt phẳng (ABC) trùng với trực tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng

6

AB+BC+CAAD+BD+CD

Với tứ diện nào thì xảy ra dấu đẳng thức?

Bμi 5 (2,0 điểm)

Cho hai đường tròn C(I; R) và C'(I'; R') có tâm và bán kính thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định thứ tự tại hai điểm cố định A và A' Ta nói rằng hai

đường tròn này cắt nhau theo góc α nếu hai tiếp tuyến với hai đường tròn tại giao

điểm của chúng tạo với nhau một góc α

a) Chứng minh rằng hai đường tròn (C) và (C') cắt nhau theo góc α khi và chỉ khi

II =R +R ±RR αII' b) Tìm tập hợp giao điểm M của (C) và (C')

-Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Đề chính thức

Trang 7

Câu 1 (1,5 điểm)

Giải phương trình: 3x2 ư2x+ ư4 4 x3+ =1 0

Câu 2 (2,0 điểm)

Giải hệ phương trình:

Câu 3 (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC, đường tròn tâm I nội tiếptam giác tiếp xúc với cạnh BC tại D, kẻ

đường kính DM của đường tròn, đường thẳng AM cắt cạnh BC tại N Chứng minh rằng BN=CD

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho dãy số { }x n n∞=1 thảo mãn 1 1 1 3

,

n n

n

x

x

+

+ với mọi n nguyên dương

1) Chứng minh rằng dãy số trên có giới hạn và tính giới hạn đó

2) Tìm số hạng tổng quát của dãy số đã cho

Câu 5 (1,0 điểm)

Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho bất đẳng thức

x +x + +x ư +xx +x + +x ư x

thoả mãn với mọi số thực x x1, ,2, x x n

Câu 6 (2,0 điểm)

Cho tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối bằng nhau từng đôi một Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnhk BC và AD

1) Chứng minh rằng IJ là đường vuông góc chung của BC và AD

2) Tìm tập hợp các điểm M sao cho tổng MA+MB+MC+MD nhỏ nhất

-Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 8

Môn Toán

Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề

Đề thi có 01 trang

-

Cõu 1 (2,0 điểm)

Giải bất phương trỡnh

4

2 2

0

x

x

Cõu 2 (2,0 điểm)

Giải hệ phương trỡnh

⎪⎩

Cõu 3 (2,0 điểm)

Cho hai tia Ox, Oy vuụng gúc với nhau tạo O Trờn tia Ox, Oy lần lượt lấy cỏc điểm

A, B khụng trựng với O sao cho diện tớch tam giỏc OAB bằng S cho trước Kẻ OH vuụng gúc với AB (HAB), gọi O O1, 2 lần lượt là tõm đường trũn nội tiếp cỏc tam giỏc OHA và OHB, đường thẳng O O1 2 lần lượt cắt OA, OB tại I, J

1) Chứng minh tam giỏc OIJ là tam giỏc cõn

2) Xỏc định vị trớ cỏc điểm A, B sao cho diện tớch tam giỏc OIJ lớn nhất

Cõu 4 (2,0 điểm)

Cho dóy số ( )x n thoả món x1=1, x n+1 = x n(x n+1)(x n+2)(x n+ +3) 1 với mọi n nguyờn

1

1

1,2,3

2

n n

x

=

+

∑ Tỡm limy n

Cõu 5 (2,0 điểm)

Cho hỡnh chúp S.ABC, từ điểm O nằm trong tam giỏc ABC vẽ cỏc đường thẳng lần lượt song song với cỏc cạnh SA, SB, SC và cắt cỏc mặt (SBC), (SCA), (SAB) tương ứng tại cỏc điểm D, E, F

1) Chứng minh rằng OD OE OF 1

2) Xỏc định vị trớ của điểm O để thể tớch của hỡnh chúp O.DEF đạt giỏ trị lớn nhất

-Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Đề chớnh thức

Ngày đăng: 30/07/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w