1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn toán - Bài tập giải tích lớp 12 - phần 5 potx

15 524 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 381,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

· Nhận trục hồnh làm tiệm cận ngang.. · Nhận trục tung làm tiệm cận đứng... Tính đạo hàm của các hàm số sau:... · Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của fx và gx để kết luận x 0 là nghi

Trang 1

1 Định nghĩa

· Với a > 0, a ¹ 1, b > 0 ta cĩ: log a b= Ûa a a =b

Chú ý: loga b cĩ nghĩa khi ì >í >ỵa b 0,0 a¹1

· Logarit thập phân: lgb=logb=log10b

· Logarit tự nhiên (logarit Nepe): lnb=loge b (với e lim 1 1 n 2,718281

n

2 Tính chất

· log 1 0a = ; loga a = ; 1 loga a b = ; b aloga b =b b( >0)

· Cho a > 0, a ¹ 1, b, c > 0 Khi đĩ:

+ Nếu a > 1 thì loga b>loga cÛ > b c

+ Nếu 0 < a < 1 thì loga b>loga cÛ < b c

3 Các qui tắc tính logarit

Với a > 0, a ¹ 1, b, c > 0, ta cĩ:

· log ( ) loga bc = a b+loga c · loga b loga b loga c

c

ỉ ư

-ç ÷

4 Đổi cơ số

Với a, b, c > 0 và a, b ¹ 1, ta cĩ:

log

loga

b

a

c c

b

= hay log loga b b c=loga c

log

a

b

b

a

a

a a c= c a ¹

a

Bài 1 Thực hiện các phép tính sau:

4

log 4.log 2 b) log5 1 .log 927

d) log 32 log 2 3

1/3 7 1

log log

log

a a

a

2 log 2 4log 5

k) 81log 5 3 +27log 36 9 +34log 7 9 l) 25log 6 5 +49log 8 7 m) 53 2 log 4- 5

9 +4 o) 31 log 4+ 9 +42 log 3- 2 +5log 27 125 p) log 3.log 36 6 3 q) lg(tan1 ) lg(tan 2 ) lg(tan89 )0 + 0 + + 0

r) log log (log 16) log log (log 64)8éë 4 2 ùû 2éë 3 4 ùû

Bài 2 Cho a > 0, a ¹ 1 Chứng minh: log (a a+ >1) log (a+1 a+ 2)

II LOGARIT

Trang 2

HD: Xét A = log (1 2) 1 1 log 1 log (1 2)

a

2

1

a+ a a+ a+ a+

Bài 3 So sánh các cặp số sau:

a) log 4 và log3 41

3

log và log

80 15+ 2 e) log 15013 log 29017 f)

6 6

1 log

2 và 3 g) log 107 log 1311 h) log 32 log 43 i) log 109 log 1110

80< < 15+ 2

e) Chứng minh: log 150 2 log 29013 < < 17

7

log 10.log 11 log 13 log 10 log 13

log 11

7

1 log 10.11.7 log 10.log 11

+

h, i) Sử dụng bài 2

Bài 4 Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:

a) Cho log 14 a2 = Tính log 32 theo a 49

b) Cho log 3 a15 = Tính log 15 theo a 25

c) Cho lg3 0,477= Tính lg9000 ; lg 0,000027 ;

81

1 log 100 d) Cho log 2 a7 = Tính 1

2

log 28 theo a

Bài 5 Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:

a) Cho log 7 a25 = ; log 5 b2 = Tính 3 5

49 log

8 theo a, b

b) Cho log 3 a30 = ; log 5 b30 = Tính log 1350 theo a, b 30

c) Cho log 7 a14 = ; log 5 b14 = Tính log 28 theo a, b 35

d) Cho log 3 a2 = ; log 5 b3 = ; log 2 c7 = Tính log14063 theo a, b, c

Bài 6 Chứng minh các đẳng thức sau (với giả thiết các biểu thức đã cho cĩ nghĩa):

a) bloga c =cloga b b) log log

log ( )

1 loga a

ax

a

bx

x

+

=

log

1 log

c

b

c = +

c a b+ = c a+ c b

, với a2+b2 =7ab

e) log ( 2 ) 2 log 2 1(log log )

2

a x+ y - a = a x+ a y , với x2+4y2 =12xy

f) logb c+ a+logc b- a=2 logc b+ a.logc b- a, với a2+b2 =c2

Trang 3

g)

k k

+

log

abc

N

i)

1

1 lg

x= - , nếu

y= - và z= - k)

log N +log N + +log N =log N

loga b logb c loga c

-=

- , với các số a, b, c lập thành một cấp số nhân

Trang 4

1 Khái niệm

a) Hàm số luỹ thừa y x= a (a là hằng số)

Chú ý: Hàm số

1

n

y x= không đồng nhất với hàm số y=n x n N( Î *)

b) Hàm số mũ y a= x (a > 0, a ¹ 1)

· Tập xác định: D = R

· Tập giá trị: T = (0; +¥)

· Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến

· Nhận trục hồnh làm tiệm cận ngang

· Đồ thị:

c) Hàm số logarit y=loga x (a > 0, a ¹ 1)

· Tập xác định: D = (0; +¥)

· Tập giá trị: T = R

· Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến

· Nhận trục tung làm tiệm cận đứng

· Đồ thị:

y=logax

y

O

a>1

y=logax

1

y

x O

0<a<1

x

1

a>1

y=ax

y

x

1

III HÀM SỐ LUỸ THỪA HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Trang 5

2 Giới hạn đặc biệt

·

1 0

1

x x

x

ln(1 )

x

x x

®

+

0

1

x

e x

®

-=

3 Đạo hàm

· ( )x a ¢ =a x a- 1 (x>0)

; ( )u a ¢ =a u a- 1.u¢

Chú ý: ( )n

n n

với x nếu n chẵn x

với x nếu n lẻ

n x 1

0

1

n

n n

u u

n u

· ( )a x ¢ =a xlna; ( )a u ¢ =a uln a u¢

( )e x ¢ =e x; ( )e u ¢ =e u u. ¢

ln

a x

x a

ln

a u u

u a

¢

¢ = (ln x) 1

x

¢ = (x > 0); (ln u) u

u

¢

¢ =

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

a) lim

1

x x

x x

®+¥

1

1 lim 1

x x

+

®+¥

+

2 1

1 lim

2

x x

x x

-®+¥

d)

1 3

lim

x x

x x

+

®+¥

1 lim

x x

x x

®+¥

lim

1

x x

x x

®+¥

g) limln 1

x e

x

x e

®

2 0

1 lim

3

x x

e x

®

1

lim

1

x x

e e x

®

-k)

0

lim

sin

x x

x

e e

x

0

x

x

®

x x e

Bài 2 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y=3 2x + + x 1 b) 4 1

1

x y x

+

=

2 5 2

2 1

y

x

+

-=

+ d) y=3sin(2x+ 1) e) y=cot 13 +x2 f) 1 332

x y

x

-= +

4

x

y= + h) y=119 6+ 5 9x i) 4 2

2

1 1

x x y

x x

+ +

=

- +

Bài 3 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y=(x2-2x+2)e x b) y=(x2+2 )x e-x c) y e= -2x.sinx

1 3

y x e= - f) y e22x x e x x

+

=

1

x

y

=

x

y=cos x ecot

Bài 4 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

Trang 6

a) y=ln(2x2+ + x 3) b) y=log (cos )2 x c) y e= x.ln(cos )x d) y=(2x-1) ln(3x2+x) e) y 1 x3 x

2

x

ln(2 1)

+

=

x y

x

ln(2 1) 1

+

=

Bài 5 Chứng minh hàm số đã cho thoả mãn hệ thức được chỉ ra:

a)

x

2

2 2

c) y e= 4x+2e-x; y¢¢¢-13y¢ -12y= 0 d) y a e= -x +b e -2x; y¢¢+ ¢ +3y 2y= 0 g) y e= -x.sin ;x y¢¢+2y¢+2y= 0 h) y e= -x.cos ;x y( )4 +4y= 0

i) y e= sinx; y¢cosx y- sinx y- ¢¢ = 0 k) y e= 2x.sin 5 ;x y¢¢ - ¢ +4y 29y= 0

y= x e y¢¢ - ¢ + =y y e m) y e= 4x+2e-x; y¢¢¢-13y¢ -12y= 0

x

2

2

1

+

Bài 6 Chứng minh hàm số đã cho thoả mãn hệ thức được chỉ ra:

x

+

+ + c) y=sin(ln ) cos(ln );x + x y xy x y+ ¢ + 2 ¢¢ = d) 0 y x x y x y

(1 ln )

+

-e)

2

x

y= + x x + + x+ x + y= xy¢ + y¢

Bài 7 Giải phương trình, bất phương trình sau với hàm số được chỉ ra:

a) f x'( ) 2 ( ); ( )= f x f x =e x x( 2+3x+ 1)

b) f x'( ) 1 f x( ) 0; f x( ) x3lnx

x

c) f x'( ) 0; ( )= f x =e2 1x- +2.e1 2- x +7x-5

d) f x'( )>g x f x'( ); ( )= +x ln(x-5); ( ) ln(g x = x- 1)

e) '( ) '( ); ( ) 1.52 1; ( ) 5 4 ln 5

2

f x <g x f x = + g x = + x

Trang 7

1 Phương trình mũ cơ bản: Với a > 0, a ¹ 1: 0

log

x

a

b

a = Û í =b ì >ỵx b

2 Một số phương pháp giải phương trình mũ

a) Đưa về cùng cơ số: Với a > 0, a ¹ 1: a f x( )=a g x( )Û f x( )=g x( )

Chú ý: Trong trường hợp cơ số cĩ chứa ẩn số thì: a M =a N Û(a-1)(M N- ) 0=

b) Logarit hố: f x( ) = g x( ) Û ( )=(log ) ( )

a

c) Đặt ẩn phụ:

· Dạng 1: P a( f x( )) 0= Û ( ), 0

( ) 0

f x

P t

, trong đĩ P(t) là đa thức theo t

· Dạng 2: a a2 ( )f x +b( )ab f x( )+g b2 ( )f x =0

Chia 2 vế cho b2 ( )f x , rồi đặt ẩn phụ

( )

f x

a t b

ỉ ư

= ç ÷è ø

· Dạng 3: a f x( )+b f x( ) = , với m ab = Đặt 1 t a f x( ) b f x( ) 1

t

d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)

· Đốn nhận x 0 là một nghiệm của (1)

· Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của f(x) và g(x) để kết luận x 0 là nghiệm duy nhất:

( ) đồng biến và ( ) nghịch biến (hoặc đồng biến nhưng nghiêm ngặt) ( ) đơn điệu và ( ) hằng số

é

ë

· Nếu f(x) đồng biến (hoặc nghịch biến) thì ( ) f u = f v( )Û =u v

e) Đưa về phương trình các phương trình đặc biệt

· Phương trình tích A.B = 0 Û 0

0

A B

é =

ê =

0

A

A +B = Û í =ì =ỵB

f) Phương pháp đối lập

Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)

Nếu ta chứng minh được: ( )

( )

( ) ( )

Bài 1 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc logarit hố):

3 2 2- x = +3 2 2 c) 4x2- +3 2x +4x2+ +6 5x =42x2+ +3 7x + 1 d) 52x -7x-5 35 7 35 02x + x =

e) 2x2-1+2x2+2 =3x2 +3x2-1 f) 5x- x2+4 =25

g)

2 2

4 3

2

x

x

-ỉ ư

=

ç ÷

x+ - x

=

i) 3 2x x+1=72 k) 5x+1+ 6 5 – 3 5x x-1=52

l)

1

x x

x

-+

-IV PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Trang 8

Bài 2 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc logarit hố):

a)

2 1 1

x

x x

3 2

x

x x+ = d) 3 8 2 6

x

x x+ = e) 4.9x- 1=3 22x+ 1 f) 2x2- 2x.3x =1,5

g) 5 3x x2 = 1 h) 23x =32x i) 3 2x x2 = 1

Bài 3 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 1):

a)4x+2x+1- = 8 0 b) 4x+1-6.2x+1+ = 8 0 c) 34 8x+ -4.32 5x+ +27 0= d) 16x-17.4x +16 0= e) 49x+7x+1- = 8 0 f) 2x x2- -22+ -x x2 = 3

7 4 3+ + +2 3 =6 h)4cos2x+4cos2x = 3 i) 32 5x+ -36.3x+1+ = 9 0 k) 32x2+ +2 1x -28.3x x2+ + = l)9 0 4x2+2-9.2x2+2+ = 8 0 m) 3.52 1x- -2.5x-1=0,2

Bài 4 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 1):

a) 25x-2(3-x).5x+2x- = 7 0 b) 3.25x-2+(3x-10).5x-2+ -3 x = 0 c) 3.4x+(3x-10).2x+ - = 3 x 0 d) 9x+2(x-2).3x+2x- = 5 0

e) 4x2+x.3 x +31+ x =2.3 x x2+2x+ 6 f) 3.25x-2+(3x-10).5x-2+ - = 3 x 0 g) 4 +( – 8)2 +12 – 2x x x x= 0 h) (x+4).9x - +(x 5).3x + = 1 0

i) 4x2 +(x2-7).2x2 +12 4- x2 =0 k) 9-x- +(x 2).3-x-2(x+4) 0=

Bài 5 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 2):

a) 64.9x -84.12x+27.16x = b) 3.160 x+2.81x =5.36x c) 6.32x-13.6x+6.22x = 0 d) 25x+10x = 22 1x+ e) 27x +12x =2.8x f) 3.16x +2.81x =5.36x

g) 6.9 13.6 6.4 0

1 1 1

= +

4-x +6-x =9-x i)

2.4x +6x =9x

7 5 2+ + 2 5 3 2 2- + +3 1+ 2 + -1 2 = 0

Bài 6 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 3):

c) (2+ 3)x+ +(7 4 3)(2- 3)x = 4(2+ 3) d) ( )x ( )x x 3

5- 21 +7 5+ 21 =2 + e) (5+ 24) (x+ -5 24)x =10 f) 7 3 5 7 7 3 5 8

g) ( 6- 35) (x+ 6+ 35)x =12 h) ( )( 1) 2 ( )2 2 1 4

i) (3+ 5)x+16 3( - 5)x =2x+ 3 k) (3+ 5) (x+ -3 5)x-7.2x =0

l) ( )x ( )x

Bài 7 Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):

c) (3 2 2+ ) (x+ -3 2 2)x =6x d) (3+ 5)x +16 3( - 5)x =2x+3

ỉ ư + =

ç ÷

è ø

x

x f) ( 2+ 3) (x+ 2- 3)x =2x

Trang 9

g) 2x +3x+5x =10x h) 2x +3x =5x i) 2x-1-2x x2- =(x-1)2 k) 3x = -5 2x l) 2x = - 3 x m) 2x+1-4x = -x 1

n) 2 32 1

x

x = + o) 4x +7x =9x+2 p) 52x+ 1-53x -x+1=0

q) 3x +8x =4x +7x r) 6x +2x =5x+3x s) 9x+15x =10x +14x

Bài 8 Giải các phương trình sau (đưa về phương trình tích):

a) 8.3x +3.2x =24 6+ x b) 12.3x +3.15x-5x+1=20

c) 8-x.2x+ 23-x - =x 0 d) 2x +3x =1+6x

e) 4 2 3 2 4 2 6 5 42 2 3 7 1

+

=

+

x f) 4x2+x +21 -x2 =2(x+ 1)2 +1

g) x2.3x +3 (12 7 )x - x = - +x3 8x2-19x+12 h) x2.3x-1+x(3x-2 ) 2(2x = x-3 )x-1

i) 4sinx -21 sin+ xcos( ) 2xy + y = 0 k) 22(x x2+ )+21-x2-22(x x2+ ) 1.2-x2 - = 1 0

Bài 9 Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):

a) 2x = cos ,x4 với x ³ 0 b) 3x2- +6 10x = -x2+6x- c) 6 3sin x = cosx

d)

3 2

x

cos

sin

=

x

x

x

2

2

=

-g) 3x2 =cos2x h) 5x2 =cos3x

Bài 10 Tìm m để các phương trình sau cĩ nghiệm:

a) 9x +3x+ = m 0 b) 9x +m3x- = 1 0 c) 4x-2x+ 1= m

d) 32x+2.3x-(m+3).2x = 0 e) 2x +(m+1).2-x+ = f) m 0 25x -2.5x - - = m 2 0 g) 16x -(m-1).22x + - = h) m 1 0 25x+m.5x+ -1 2m= i) 0 81sin2x +81cos2x = m

k) 34 2- x2 -2.32-x2 +2m- = 3 0 l) 4 x 1 3 + + -x -14.2 x 1 3 + + -x + =8 m

m) 9x+ -1 x2 -8.3x+ -1 x2 + = 4 m n) 91 1+ -t2 -(m+2).31 1+ -t2 +2m+ = 1 0

Bài 11 Tìm m để các phương trình sau cĩ nghiệm duy nhất:

a) m.2x +2-x- = 5 0 b) m.16x +2.81x =5.36x

c) ( 5 1+ )x +m( 5 1- )x =2x d) 7 3 5 7 3 5 8

m

e) 4x-2x+ 3+ = 3 m f) 9x+m3x + = 1 0

Bài 12 Tìm m để các phương trình sau cĩ 2 nghiệm trái dấu:

a) (m+1).4x+(3m-2).2x+ 1-3m+ =1 0 b) 49x+(m-1).7x+ -m 2m2 =0

c) 9x+3(m-1).3x-5m+ =2 0 d) (m+3).16x+(2m-1).4x+ + =m 1 0 e) 4x-2(m+1 2 +3) x m- = 8 0 f) 4x-2x+ 6 = m

Bài 13 Tìm m để các phương trình sau:

a) 16m x+2.81x =5.36x cĩ 2 nghiệm dương phân biệt

b) 16x-m.8x+(2m-1).4x =m.2x cĩ 3 nghiệm phân biệt

c) 4x2 -2x2+2+ =6 m cĩ 3 nghiệm phân biệt

d) 9x2 -4.3x2 + =8 m cĩ 3 nghiệm phân biệt

Trang 10

1 Phương trình logarit cơ bản

Với a > 0, a ¹ 1: loga x b= Û =x a b

2 Một số phương pháp giải phương trình logarit

a) Đưa về cùng cơ số

Với a > 0, a ¹ 1: log ( ) log ( ) ( ) ( )

a f x a g x f x g x

f x hoặc g x

b) Mũ hố

Với a > 0, a ¹ 1: log ( ) log ( )a f x b

a f x = Ûb a =a

c) Đặt ẩn phụ

d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

e) Đưa về phương trình đặc biệt

f) Phương pháp đối lập

Chú ý:

· Khi giải phương trình logarit cần chú ý điều kiện để biểu thức cĩ nghĩa

· Với a, b, c > 0 và a, b, c ¹ 1: alogb c =clogb a

Bài 1 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hố):

a) log2éëx x( -1)ùû=1 b) log2x+log (2 x- = 1) 1

c) log (2 x- -2) 6.log1/8 3x- = 5 2 d) log (2 x- +3) log (2 x- = 1) 3

e) log (4 x+ -3) log (4 x- = -1) 2 log 84 f) lg(x- +2) lg(x- = -3) 1 lg5 g) 2 log (8 2) log (8 3) 2

3

x- - x- = h) lg 5x- +4 lg x+ = +1 2 lg 0,18

i) log (3 x2- =6) log (3 x- + 2) 1 k) log (2 x+ +3) log (2 x- =1) 1/ log 25

l) log4x+log (104 -x) 2= m) log (5 x- -1) log (1/5 x+2) 0=

n) log (2 x- +1) log (2 x+ =3) log 10 12 - o) log (9 x+ -8) log (3 x+26) 2 0+ =

Bài 2 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hố):

a) log3x+log 3x+log1/3x= 6 b) 1 lg(+ x2-2x+ -1) lg(x2+ =1) 2 lg(1-x)

c) log4x+log1/16x+log8x= 5 d) 2 lg(4+ x2-4x+ -1) lg(x2+19) 2 lg(1 2 )= - x

e) log2x+log4x+log8x= 11 f) log (1/2 x- +1) log (1/2 x+ = +1) 1 log1/ 2(7- x)

g) log log2 2x=log log3 3x h) log log2 3x=log log3 2x

i) log log2 3x+log log3 2x=log log3 3x k) log log log2 3 4x=log log log4 3 2x

Bài 3 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hố):

a) log (9 2 ) 32 - x = - x b) log (33 x - = - 8) 2 x

c) log (6 7 ) 17 + -x = + x d) log (4.33 x-1- =1) 2x- 1

2

log (9 2 ) 5- x = -x f) log (3.22 x - -1) 2x- = 1 0 g) log (12 2 ) 52 - x = - h) x log (26 3 ) 25 - x =

V PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Trang 11

i) log (52 x+ 1-25 ) 2x = k) log (3.24 x+ 1- = 5) x

6

log (5x+ -25 )x = - 2 m) 1 1

5

log (6x+ -36 )x = - 2

Bài 4 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hố):

a) log5 -x(x2-2x+65) 2= b) logx 1- (x2-4x+ = 5) 1

c) log (5x x2-8x+ = 3) 2 d) log (2x+1 x3+2x2-3x+ = 1) 3 e) logx 3- (x- = 1) 2 f) log (x x + = 2) 2

g) log (2x x2-5x+6) 2= h) logx+3(x2-x) 1=

i) log (2x x2-7x+12) 2= k) log (2x x2-3x-4) 2= l) log (2x x2-5x+6) 2= m) log (x x - = 2 2) 1

n) log3 5x + (9x2+8x+2) 2= o) log2 4x + (x2+ = 1) 1

1 2

x - x = - q) log (3 2 ) 1x2 - x = r) logx2+ 3x(x+ = 3) 1 s) log (2x x2-5x+4) 2=

Bài 5 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):

a) log32x+ log23x+ - = 1 5 0 b) log22x+3log2x+log1/2 x= 2 c) log 2 log4 7 0

6

2

8

x

e) log22 x+3log2x+log1/2 x= 0 f) log 16 log 64 3x2 + 2x =

g) log5 log 1 2

5

x

7

x

i) 2 log5 2 log 1

5

x

x - = k) 3 log2x-log 42 x= 0 l) 3 log3x -log 33 x- = 1 0 m) 3 3

log x+ log x =4 / 3 n) log23 x-3log2x = -2 / 3 o) log22x 2 log41 0

x

p) log (222 - -x) 8log (21/4 -x) 5= q) log25x+4 log 525 x- = 5 0

r) log 5 log 5 9 log2 5

4

x + x x= + x s) log 3 logx2 + 9x= 1

4 lg- x +2 lg+ x = u)

5 lg- x+3 lg+ x =

v) log2x x2-14 log16x x3+40 log4x x = 0

Bài 6 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):

a) log23x+ -(x 12) log3x+ - = 11 x 0 b) log 2 2 log 6 2

6.9 x+6.x =13.x

c) x.log22x-2(x+1).log2x+ = 4 0 d) log2 x (x 1)log2 x 6 2x

(x+2) log (x+ +1) 4(x+1) log (x+ -1) 16 0= f) log (2x2 + +x) log 2-x x= 2

Trang 12

g) log (23 x+ + -1) (x 5)log (3 x+ -1) 2x+ = h) 6 0 4 log3x- -1 log3 x = 4

i) log (2 x2+3x+ +2) log (2 x2+7x+12) 3 log 3= + 2

Bài 7 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):

a) log7x=log (3 x+ 2) b) log (2 x- +3) log (3 x-2) 2=

c) log (3 x+ +1) log (25 x+ = 1) 2 d) (x log 6x) x

e) 4log 7( )x+3 =x f)log 12( + x)=log3x

g) xlog 9 2 =x2.3log 2x -xlog 3 2

h) log3 7x+ (9 12+ x+4 ) logx2 + 2 3x+ (6x2+23x+21) 4=

log x- x -1 log x+ x - =1 log x- x - 1

Bài 8 Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):

a)x x+ log 3 2 =xlog 5 2 (x> 0) b) x +2 3log 2x =5log 2x

c) log (5 x+ = - 3) 3 x d) log (32 -x)= x

e) log (2 x2- - + =x 6) x log (2 x+ + 2) 4 f) x +2.3log 2x =3

g) 4(x-2) log (éë 2 x- +3) log (3 x-2)ùû=15(x+1)

Bài 9 Giải các phương trình sau (đưa về phương trình tích):

a) log2x+2.log7x= +2 log log2x 7x b) log log2x 3x+ =3 3.log3x+log2x

c) 2 log( 9x)2 =log log3x 3( 2x 1 1+ - )

Bài 10 Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):

2

log x + - =x 1 1-x

3

8

Bài 11 Tìm m để các phương trình sau cĩ nghiệm duy nhất:

a) log2+ 3éëx2-2(m+1)xùû+log2- 3(2x m+ - =2) 0 b) log 2(x-2)=log2( )mx

( )

lg

2

mx

x+ = e) log (3 x2+4 ) log (2mx = 3 x-2m- 1)

f) log2 2+ 7(x m- + +1) log2 2- 7(mx x- 2) 0=

Bài 12 Tìm m để các phương trình sau:

a) log 42( x -m)= +x 1 cĩ 2 nghiệm phân biệt

b) log32x-(m+2).log3x+3m- =1 0 cĩ 2 nghiệm x1, x2 thoả x1.x2 = 27

2log (2x - +x 2m-4m ) log (= x +mx-2m cĩ 2 nghiệm x) 1, x2 thoả 2 2

x +x > .

d) log32x+ log23x+ -1 2m- = cĩ ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1 0 éë1;3 3ùû

4 log x +log x m+ = cĩ nghiệm thuộc khoảng (0; 1) 0

Ngày đăng: 30/07/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w