1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn toán - Bài tập giải tích lớp 12 - phần 10 pps

18 529 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 339,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số C của hàm số đã cho.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm cĩ hồnh độ bằng –1.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm s

Trang 1

2 Tìm m để đường thẳng y= -2x m+ cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB cĩ diện tích bằng 3 (O là gốc toạ độ)

ĐS: 2) m = ± 2

Bài 71 (ĐH 2010D) Cho hàm số y= -x4-x2+ 6

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C) của hàm số đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng

y 1x 1

6

= -

ĐS: 2) y= -6x+10

Bài 72 (CĐ 2010)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x= 3+3 –1x2

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cĩ hồnh độ bằng –1

ĐS: 2) y = - - 3x 2

Bài 73 (ĐH 2011A) Cho hàm số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2

ĐS: 2)

Trang 2

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP

Bài 1 (TN 2006–pb) Giải phương trình: 22 2x+ -9.2x+ = 2 0

ĐS: x=1; x = - 2

Bài 2 (TN 2007–pb–lần 1) Giải phương trình: log4x+log (4 ) 52 x =

ĐS: x 4 =

Bài 3 (TN 2007–pb–lần 2) Giải phương trình: 7x+2.71-x - = 9 0

ĐS: x=log 2;7 x = 1

Bài 4 (TN 2008–pb–lần 1) Giải phương trình: 32 1x+ -9.3x+ = 6 0

ĐS: x=0; x=log 23

Bài 5 (TN 2008–pb–lần 2) Giải phương trình: log (3 x+ +2) log (3 x- =2) log 53

ĐS: x 3 =

Bài 6 (TN 2009) Giải phương trình: 25x -6.5x + = 5 0

ĐS: x=0; x = 1

Bài 7 (TN 2010) Giải phương trình: 2 log22x-14 log4x+ = 3 0

ĐS: x=8; x= 2

Bài 8 (TN 2011)

ĐS:

II HÀM SỐ LUỸ THỪA – MŨ – LOGARIT

Trang 3

ĐỀ THI ĐẠI HỌC

Bài 1 (ĐH 2002A) Cho phương trình log32x+ log23x+ -1 2m- = (*) (m là tham số) 1 0

1 Giải phương trình (*) khi m = 2

2 Tìm m để phương trình (*) cĩ ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [1; 3 ] 3

ĐS: 1) x=3± 3 2) 0 ≤ m ≤ 2

Bài 2 (ĐH 2002B) Giải bất phương trình: log (log (9x 3 x-72)) 1.£

ĐS: log 739 < £ x 2

Bài 3 (ĐH 2002D) Giải hệ phương trình:

x

x

y

1

+

ï

y 10 y 24

ì = Ú ì =

Bài 4 (ĐH 2002A–db1) Giải phương trình: x2 x x x2

3 27

16 log -3log = 0

ĐS:

Bài 5 (ĐH 2002B–db1) Giải hệ phương trình: x y

ï

ĐS:

Bài 6 (ĐH 2002B–db2) Giải phương trình: 1log (2 x 3) 1log (4 x 1)8 log (4 )2 x

ĐS:

Bài 7 (ĐH 2002D–db1) Giải hệ phương trình: x

y

ï í

ĐS:

Bài 8 (ĐH 2002D–db2) Giải bất phương trình: 1 x 1 2 1x x

log (4 +4) log (2³ + -3.2 )

ĐS:

Bài 9 (ĐH 2003D) Giải phương trình: 2x x2- -22+ -x x2 = 3

ĐS: x= -1; x = 2

Bài 10 (ĐH 2003A–db1) Giải bất phương trình: 15.2x+1+ ³1 2x- +1 2x+1

ĐS:

Bài 11 (ĐH 2003A–db2) Giải hệ phương trình: y x

ï í

ĐS:

Bài 12 (ĐH 2003B–db1) Tìm m để phương trình ( 2 x)2 1 x m

2

4 log -log + = cĩ nghiệm 0

thuộc khoảng (0; 1)

ĐS:

Bài 13 (ĐH 2003B–db2) Giải bất phương trình: 1 x 1 x 2

log +2 log ( - +1) log 6 0£

ĐS:

Trang 4

Bài 14 (ĐH 2003D–db1) Cho hàm số f x( )=xlog 2 (x x>0,x ¹ Tính f x1) ¢( ) và giải bất phương trình f x¢( ) 0£

ĐS:

Bài 15 (ĐH 2003D–db2) Giải phương trình: log (55 x -4) 1= - x

ĐS:

Bài 16 (ĐH 2004A) Giải hệ phương trình: y x

y

4

1

25

ì

ï í

ĐS: (x; y) = (3; 4)

Bài 17 (ĐH 2004A–db1) Giải bất phương trình: 2(x 2 x)

4

logp éëlog + 2x - ùû<0

ĐS:

Bài 18 (ĐH 2004A–db2) Giải bất phương trình: x 2x 2x

1log 3log

ĐS:

Bài 19 (ĐH 2004B–db1) Giải bất phương trình:

x

1

2

->

ĐS:

Bài 20 (ĐH 2004B–db2) Giải bất phương trình: log3x>log 3x

ĐS:

Bài 21 (ĐH 2004D–db1) Giải hệ phương trình: x x y y y x x

x y

1

2 + 2

-ìï + = + í

ĐS:

Bài 22 (ĐH 2005B) Giải hệ phương trình: x y

3log (9 ) log 3

ï í

ĐS: (1; 1), (2; 2)

Bài 23 (ĐH 2005D–db2) Giải bất phương trình:

x x

2

3

ĐS: 1- 2£ £ +x 1 2

Bài 24 (ĐH 2006A) Giải phương trình: 3.8x +4.12x-18x -2.27x = 0

ĐS: x = 1

Bài 25 (ĐH 2006B) Giải bất phương trình: log (45 x+144) 4 log 2 1 log (2- 5 < + 5 x 2- + 1)

ĐS: 2 < x < 4

Bài 26 (ĐH 2006D) Giải phương trình: 2x x2+ -4.2x x2- -22x+ = 4 0

ĐS: x = 0, x = 1

Bài 27 (ĐH 2006A–db1) Giải bất phương trình: log ( 2 ) 2x+1 - x >

ĐS: - +2 3< < x 0

Bài 28 (ĐH 2006A–db2) Giải phương trình: log 2 2 log 4 logx + 2x = 2x 8

ĐS: x = 2

Bài 29 (ĐH 2006B–db1) Giải phương trình: 2 x 1 x 8 x 3

2

log + -1 log (3- -) log ( -1) = 0

Trang 5

ĐS: x 1 17

2

±

Bài 30 (ĐH 2006B–db2) Giải phương trình: 9x x2+ -1-10.3x x2+ -2+ = 1 0

ĐS: x = –1, x = 1, x = –2

Bài 31 (ĐH 2006D–db1) Giải phương trình:

1) 4x-2x+1+2(2x -1)sin(2x+ - + = y 1) 2 0

2) log (33 x-1) log (33 x 1+ - = 3) 6

ĐS: 1) x = 1, y 1 k2

2

p

p

= - - + 2) x log 10,3 x log328

27

Bài 32 (ĐH 2006D–db2)

1 Giải hệ phương trình: x y x y

ln(1 ) ln(1 )

2 Giải phương trình: 2 log( 2x 1 log) 4x log2 1 0

4

4

Bài 33 (ĐH 2007A) Giải bất phương trình: 3 x 1 x

3

2 log (4 - +3) log (2 + £ 3) 2

4 < £

Bài 34 (ĐH 2007B) Giải phương trình: ( ) (x )x

2 1- + 2 1+ -2 2 0=

ĐS: x = 1, x = –1

Bài 35 (ĐH 2007D) Giải phương trình: log (42 x 15.2x 27) 2 log2 x1 0

4.2 3

ĐS: x=log 32

Bài 36 (ĐH 2007A–db1) Giải bất phương trình: (log 8 logx + 4x2)log2 2x ³ 0

2

< £ Ú >

Bài 37 (ĐH 2007A–db2) Giải phương trình:

x

2 1

log + 4 2

2

=

Bài 38 (ĐH 2007B–db1) Giải phương trình: log (3 x-1)2+log (23 x- = 1) 2

ĐS: x = 2

Bài 39 (ĐH 2007B–db2) Giải phương trình: ( x) x

x

3

4

1 log

ĐS: x 1,x 81

3

Bài 40 (ĐH 2007D–db1) Giải bất phương trình: 1 x2 x 2 x 2

2

Trang 6

ĐS: 1 x 1

3£ < 2

Bài 41 (ĐH 2007D–db2) Giải phương trình: 23 1x+ -7.22x+7.2x - = 2 0

ĐS: x = –1, x = 1

Bài 42 (ĐH 2008A) Giải phương trình: log2 1x- (2x2+ - +x 1) log (2x+1 x-1)2 = 4

4

Bài 43 (ĐH 2008B) Giải bất phương trình: x x

x

2

4

<

+

ĐS: S = ( 4; 3) (8;- - È )

Bài 44 (ĐH 2008D) Giải bất phương trình: x x

x

2 1 2

log - + ³ 0

ĐS: S = éë2- 2;1) (È 2;2+ 2ùû

Bài 45 (ĐH 2008D–db2) Giải bất phương trình:

2

3

x x

x - x ỉ ư

è ø

ĐS: 1- 2£ £ +x 1 2

Bài 46 (CĐ 2008) Giải phương trình: log (22 x+ -1) 6 log2 x+ + = 1 2 0

ĐS: x = 1, x = 3

Bài 47 (ĐH 2009A) Giải hệ phương trình: x xy y x y xy

log ( ) 1 log ( )

ï í

=

ĐS: (2; 2), (–2; –2)

Bài 48 (ĐH 2010B) Giải hệ phương trình: x x y x

x y R y

2

2

log (3 1)

Ỵ í

2

Bài 49 (ĐH 2010D)

1 Giải phương trình: 42x+ x+2 +2x3 =42+ x+2 +2x3+ -4 4x (x RỴ )

2 Giải hệ phương trình: x x y x y R

2

2 log ( 2) log 0

ĐS: 1) x=1; x = 2 2) (x=3;y = 1)

Bài 50 (ĐH 2011A)

1

ĐS:

Trang 7

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP

Bài 1 (TN 2002) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 =2x + và y x –11 =

ĐS: S 16

3

=

Bài 2 (TN 2003)

1 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số ( ) 3 23 2 3 1

f x

-=

+ + biết rằng F(1) =

1

3

2 Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số

2

2

y

x

-=

+ và đường thẳng y = 0

ĐS: 1) F x x x

x

( )

-+ 2) S 63 16 ln8= -

Bài 3 (TN 2005) Tính tích phân: I 2 x 2x xdx

0

( sin ) cos

p

2 3

p

= -

Bài 4 (TN 2006–kpb)

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y e= x, y = 2 và đường thẳng

x = 1

2 Tính tích phân: I = x dx 2

cos x

2

0

sin 2 4

p

ĐS: 1) S e 2 ln 2 4= - - 2) I ln4

3

Bài 5 (TN 2006–pb)

1 Tính tích phân: I = x x

x

e

ln5

ln 2

( 1)

1

+

2 Tính tích phân: J = 1 x e dx x

0

(2 +1)

ĐS: 1) I 26

3

Bài 6 (TN 2007–kpb) Tính tích phân: J =

e

xdx x

2

1

ln

ĐS: I = 1

3

Bài 7 (TN 2007–pb)

1 Tính tích phân: x dx

x

2 2 1

2 1 +

III NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

Trang 8

2 Tính tích phân: 3 x xdx

1

2 ln

ĐS: 1) J 2 5= ( - 2) 2) K 9ln3 4= -

Bài 8 (TN 2007–kpb–lần 2) Tính tích phân: I = x dx

x

3 0

3 1 +

ĐS: I = ln2

Bài 9 (TN 2007–pb–lần 2)

1 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y sin ,x y 0,x 0, x

2

p

tích của khối trịn xoay được tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hồnh

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= -x2+6 ,x y= 0

ĐS: 1) V 2

4

p

Bài 10 (TN 2008–kpb) Tính tích phân: I = 1 e xdx x

0

(1+ )

ĐS: I = 3

2

Bài 11 (TN 2008–pb)

1 Tính tích phân: I = 1 x2 x3 4dx

1

(1 )

2 Tính tích phân: J = 2 x xdx

0

(2 1)cos

p

ĐS: 1) I 32

5

Bài 12 (TN 2008–kpb–lần 2) Tính tích phân: I = 1 x dx

0

3 +1

ĐS: I = 14

9

Bài 13 (TN 2008–pb–lần 2)

1 Tính tích phân: I = 1 x e dx x

0

(4 +1)

2 Tính tích phân: J = 2 x2 x dx

1

(6 -4 +1)

Bài 14 (TN 2009) Tính tích phân: I = x x dx

0

(1 cos )

p

+

ĐS: I 2 4

2

p

Trang 9

Bài 15 (TN 2010) Tính tích phân: I = 1x x2 2dx

0

( -1)

ĐS: 1

30

Bài 16 (TN 2011) Tính tích phân: I =

ĐS:

Trang 10

ĐỀ THI ĐẠI HỌC

Bài 1 (ĐH 2002A) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y x= 2-4x+3 , y x= + 3

ĐS: S 109

6

Bài 2 (ĐH 2002B) Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

4

= - và y x2 .

4 2

=

3

p

= +

Bài 3 (ĐH 2002A–db1) Tính tích phân: I = 2 6 3x x 5xdx

0

1 cos sin cos

p

ĐS:

Bài 4 (ĐH 2002A–db2) Tính tích phân: I = 0 x e( 2x 3 x )dx

1

1

ĐS:

Bài 5 (ĐH 2002B–db2) Tính tích phân: I = x

x

e

ln3

3

0 ( +1)

ĐS:

Bài 6 (ĐH 2002D–db2) Tính tích phân: I = x dx

x

2

0 +1

ĐS:

Bài 7 (ĐH 2003A) Tính tích phân: I dx

x x

2 3

2 5

4

=

+

ĐS: I 1 5ln

4 3

Bài 8 (ĐH 2003B) Tính tích phân: I x dx

x

2 4

0

1 sin 2

p

-= +

ĐS: I = 1 ln2

2

Bài 9 (ĐH 2003D) Tính tích phân: I 2 x2 x dx

0

ĐS: I = 1

Bài 10 (ĐH 2003A–db1) Tính tích phân: I = 1x3 x dx2

0

ĐS:

Trang 11

Bài 11 (ĐH 2003A–db2) Tính tích phân: I = x dx

x

4

01 cos2

p

+

ĐS:

Bài 12 (ĐH 2003B–db1) Tính tích phân: I =

x x

e

ln5 2

ln 2ị -1

ĐS:

Bài 13 (ĐH 2003B–db2) Cho hàm số f x a bxe x

( ) ( 1)

+ Tìm a, b biết rằng:

f (0)¢ = - và f x dx22 1

0

( ) =5

ĐS:

Bài 14 (ĐH 2003D–db1) Tính tích phân: I = 1x e dx3 x2

0

ĐS:

Bài 15 (ĐH 2003D–db2) Tính tích phân: I =

e x dx x

2

1

1 +

ĐS:

Bài 16 (ĐH 2004A) Tính tích phân: I x dx

x

2

1

=

-ị

ĐS: I = 11 4ln2

3 -

Bài 17 (ĐH 2004B) Tính tích phân:

x

1

1 3ln ln+ .

=ị

ĐS: I = 116

135

Bài 18 (ĐH 2004D) Tính tích phân: I 3 x2 x dx

2

-ĐS: I = 3ln 3 2-

Bài 19 (ĐH 2004A–db2) Tính tích phân: I = x x dx

x

2 4 2 0

1 4

- + +

ĐS:

Bài 20 (ĐH 2004B–db1) Tính tích phân: I = dx

x x

3 3 1

1 +

ĐS:

Bài 21 (ĐH 2004B–db2) Tính tích phân: I = 2ecosx xdx

0

sin 2

p

ĐS:

Trang 12

Bài 22 (ĐH 2004D–db1) Tính tích phân: I = x xdx

2

0

sin

p

ĐS:

Bài 23 (ĐH 2004D–db2) Tính tích phân: I = ln8e2x e x dx

ln3

1 +

ĐS:

Bài 24 (ĐH 2005A) Tính tích phân: I = x xdx

x

2

0

sin 2 sin

1 3cos

p

+ +

ĐS: I = 34

27

Bài 25 (ĐH 2005B) Tính tích phân: I = x xdx

x

2

0

sin 2 cos

1 cos

p

+

ĐS: I = 2 ln 2 1-

Bài 26 (ĐH 2005D) Tính tích phân: I = 2 esinx x xdx

0

( cos ) cos

p

+

ĐS: I = e 1

4

p + -

Bài 27 (ĐH 2005A–db1) Tính tích phân: I = 3 2x xdx

0

sin tan

p

ĐS: I = ln 2 3

8

-

Bài 28 (ĐH 2005A–db2) Tính tích phân: I = x dx

x

7 3 0

2 1

+ +

ĐS: I = 231

10

Bài 29 (ĐH 2005B–db1) Tính tích phân: I =

e

x2 xdx

0

ln

ĐS: I = 2e3 1

9 + 9

Bài 30 (ĐH 2005B–db2) Tính tích phân: I = 4 x esinx x dx

0

p

+

1 2

ln 2+ - 1

Bài 31 (ĐH 2005D–db1) Tính tích phân: I =

e

x dx

1

ln

ln +1

ĐS: I = 76

Trang 13

Bài 32 (ĐH 2005D–db2) Tính tích phân: I = 2 x 2xdx

0

(2 1)cos

p

ĐS: I =

- -

Bài 33 (ĐH 2006A) Tính tích phân: I = x dx

2

0

sin 2 cos 4sin

p

+

ĐS: I = 2

3

Bài 34 (ĐH 2006B) Tính tích phân: I = x x dx

ln 5

ln3

1

2 - 3

ĐS: I = ln3

2

Bài 35 (ĐH 2006D) Tính tích phân: I = 1 x e dx2x

0

( -2)

ĐS: I = 5 3e2

4

-

6

2

1

2 + +1 4 +1

ĐS: I = ln3 1

2 12-

Bài 37 (ĐH 2006A–db2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y x= 2- + x 3

và đường thẳng d: y=2x+ 1

ĐS: S = 1

6

Bài 38 (ĐH 2006B–db1) Tính tích phân: I = dx

10

5

1

ĐS: I = 2 ln 2 1+

Bài 39 (ĐH 2006B–db2) Tính tích phân: I =

e

x dx

1

3 2 ln

1 2 ln

-+

ĐS: I = 10 2 11

3

-

Bài 40 (ĐH 2006D–db1) Tính tích phân: I = 2 x xdx

0

( 1)sin 2

p

+

ĐS: I = 1

4

p +

Bài 41 (ĐH 2006D–db2) Tính tích phân: I = 2 x xdx

1

( -2) ln

Trang 14

ĐS: I = 5 ln 4

4-

Bài 42 (ĐH 2007A) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y= +( 1) ,e x y= +(1 e x x)

ĐS: S = e 1

2-

Bài 43 (ĐH 2007B) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y x x y= ln , =0, x e= Tính

thể tích của khối trịn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox

ĐS: V = (5e3 2)

27

-

Bài 44 (ĐH 2007D) Tính tích phân: I =

e

x3 2xdx

1

ln

ĐS: I = 5e4 1

32

-

Bài 45 (ĐH 2007A–db1) Tính tích phân: I = x dx

x

4

0

+

ĐS: I = 2 ln 2+

Bài 46 (ĐH 2007A–db2) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: 4y x y x= 2, = Tính

thể tích vật thể trịn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox

ĐS: V = 128

15

Bài 47 (ĐH 2007B–db1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

x2

(1 ) 0,

1

+

ĐS: S = 1 1ln 2

p

Bài 48 (ĐH 2007B–db2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

ĐS: S = 1

2 3

p +

Bài 49 (ĐH 2007D–db1) Tính tích phân: I = x x dx

x

1 2 0

( 1) 4

ĐS: I = 1 ln 2 3ln3

2

Bài 50 (ĐH 2007D–db2) Tính tích phân: I = 2x2 xdx

0

cos

p

ĐS: I =

2

2 4

p

-

Bài 51 (ĐH 2008A) Tính tích phân: I = xdx

x

4

6 tan cos2

p

Trang 15

ĐS: I = 1ln 2( 3) 10

Bài 52 (ĐH 2008B) Tính tích phân: I =

x

dx

4

0

sin

4 sin 2 2(1 sin cos )

ĐS: I = 4 3 2

4

-

Bài 53 (ĐH 2008D) Tính tích phân: I = xdx

x

2 3 1

ln

ĐS: I = 3 2 ln 2

16

-

Bài 54 (ĐH 2008A–db1) Tính tích phân I 3 2x xdx

0

sin tan

p

ĐS: I = ln 2 3

8

-

Bài 55 (ĐH 2008A–db2) Tính tích phân I x dx

x

7 3 0

2 1

+

= +

ĐS: I = 231

10

Bài 56 (ĐH 2008B–db1) Tính tích phân I =

e

x2 xdx

0

ln

ĐS: I = 2e3 1

9 + 9

Bài 57 (ĐH 2008B–db2) Tính tích phân I = 4 tgx esinx x dx

0

p

+

1 2

ln 2+ - 1

Bài 58 (ĐH 2008D–db1) Tính tích phân

1

ln

ln 1

=

+

ĐS: I = 76

15

Bài 59 (ĐH 2008D–db2) Tính tích phân I 2 x 2xdx

0

( 2 1)cos

p

ĐS: I =

- -

Bài 60 (CĐ 2008) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y= -x2+4x và đường thẳng d: y x=

Trang 16

ĐS: S = 9

2

Bài 61 (ĐH 2009A) Tính tích phân I = 2 3x dx

0

(cos 1)

p

ĐS: I = 8

15 4

p

-

Bài 62 (ĐH 2009B) Tính tích phân I = xdx

x

3

2 1

3 ln ( 1)

+ +

ĐS: I = 1 3 ln27

+

Bài 63 (ĐH 2009D) Tính tích phân I = x dx

e

3

1

1 1

ĐS: I = ln(e2+ + - e 1) 2

Bài 64 (CĐ 2009) Tính tích phân I = 1(e 2x x e dx) x

0

ĐS: I =

e

1

2 -

Bài 65 (ĐH 2010A) Tính tích phân I =

x

e

0

2

1 2

+

ĐS: I = 1 1 1 2ln e

+

Bài 66 (ĐH 2010B) Tính tích phân I =

1

ln

2 ln+

ĐS: I = 1 ln3

Bài 67 (ĐH 2010D) Tính tích phân I =

e

x

1

3

ĐS: I = e2 1

2 -

Bài 68 (CĐ 2010) Tính tích phân I = x dx

x

1

0

1

-+

ĐS: I = 2 – 3ln 2

Bài 69 (ĐH 2011A) Tính tích phân I =

ĐS: I =

Trang 17

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP

Bài 1 (TN 2006–pb) Giải phương trình sau trên tập số phức: 2x2-5x+ = 4 0

ĐS: x1 5 i 7; x2 5 i 7

Bài 2 (TN 2007–pb) Giải phương trình sau trên tập số phức: x2-4x+ = 7 0

ĐS: x1= -2 i 3; x2 = +2 i 3

Bài 3 (TN 2007–pb–lần 2) Giải phương trình sau trên tập số phức: x2-6x+25 0=

ĐS: x1= -3 4 ;i x2 = + 3 4i

Bài 4 (TN 2008–pb) Tìm giá trị của biểu thức: P = (1+i 3) (2+ -1 i 3)2

ĐS: P = –4

Bài 5 (TN 2008–pb–lần 2) Giải phương trình sau trên tập số phức: x2-2x+ = 2 0

ĐS: x1= +1 ;i x1= - 1 i

Bài 6 (TN 2009) Giải các phương trình sau trên tập số phức:

1 8z2-4 1 0z+ = 2 2z2- + = iz 1 0

ĐS: 1) z1 1 1i z; 2 1 1i

= + = - 2) z1 i z; 2 1i

2

Bài 7 (TN 2010)

1 Cho hai số phức z1= + và z1 2i 2= - Xác định phần thực và phần ảo của số phức 2 3i

z1-2z2

2 Cho hai số phức z1= + và z2 5i 2= - Xác định phần thực và phần ảo của số phức 3 4i

z z1 2

ĐS: 1) a= -3; b = 8 2) a=26;b = 7

Bài 8 (TN 2011)

ĐS:

IV SỐ PHỨC

Ngày đăng: 30/07/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w