khi nhiệt độ khụng đổi thỡ thể tớch tỉ lệ nghịch với ỏp suất.. khi ỏp suất khụng đổi thỡ thể tớch tỉ lệ thuận với nhiệt độ bỏch phõn độ C.. khi thể tớch khụng đổi thỡ ỏp suất tỉ lệ thuận
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 10 Chuyên Môn thi: Lý 10 Chuyên
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 196
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Chọn cõu sai Đối với một lượng khớ xỏc định, …
A khi nhiệt độ khụng đổi thỡ thể tớch tỉ lệ nghịch với ỏp suất
B khi ỏp suất khụng đổi thỡ thể tớch tỉ lệ thuận với nhiệt độ bỏch phõn (độ C)
C khi thể tớch khụng đổi thỡ ỏp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
D khi ỏp suất khụng đổi thỡ thể tớch tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
Câu 2: Trong phũng thớ nghiệm, người ta điều chế được 100 cm3 khớ hiđrụ ở ỏp suất 684 mmHg và nhiệt độ 27oC Tớnh thể tớch của lượng khớ trờn ở điều kiện chuẩn (ỏp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0oC)
A 81,9 cm3 B 910 cm3 C 98,9 cm3 D 22,4 lớt
Câu 3: Chất khớ trong xylanh của động cơ nhiệt cú ỏp suất là 0,8.105Pa và nhiệt độ 500C Sau khi bị nộn, thể tớch của khớ giảm 5 lần cũn ỏp suất tăng lờn tới 7.105Pa Nhiệt độ của khớ cuối quỏ trỡnh nộn là
Câu 4: Trong cỏc đại lượng sau, đại lượng nào khụng phải là thụng số trạng thỏi của một lượng khớ?
Câu 5: Một thựng nước cú lỗ rũ ở đỏy cỏch mặt thoỏng một khoảng h Gọi g là gia tốc trọng trường ,vạn túc nước chảy qua lỗ rũ xỏc định bằng biểu thức :
A V = 2h
Câu 6: Hiện tượng nào sau đõy cú liờn quan đến định luật Sắ ́ c-lơ (Charles)?
A Thổi khụng khớ vào một quả búng bay
B Quả búng bàn bị bẹp, khi nhỳng vào nước núng thỡ nú phồng lờn như cũ
C Đun núng khớ trong một xilanh kớn
D Đun núng khớ trong một xilanh hở
Câu 7: Một bỡnh chứa khớ hidro nộn , thể tớch 20lớt , nhiệt độ 70C , ỏp suất 5atm Khi nung núng bỡnh ; vỡ bỡnh hở nờn một phần khớ thoỏt ra ; phần khớ cũn lại cú nhiệt độ 270C cũn ỏp suất như cũ Khối lượng khớ hidro đó thoỏt ra là
Câu 8: Đường nào sau đõy khụng phải là đường đẵng nhiệt ?
Câu 9: Chọn cõu sai
A Khi lờn cao thỡ ỏp suất giảm B Xuống nước càng sõu thỡ ỏp suất càng tăng
C Khi lờn cao thỡ ỏp suất khụng đổi D Áp suất thay đổi theo độ cao , độ sõu
Câu 10: Dựng một lực F1 để tỏc dụng vào pittụng cú tiết diện S1 của mỏy nộn dựng chất lỏng Nếu tăng F1 lờn hai lần và giảm tiết diện S1 đi bốn lần thỡ lực tỏc dụng vào pittụng cú tiết diện S2 sẽ
A Tăng lờn 4 lần B Tăng lờn 2 lần C Tăng lờn 8 lần D Khụng đổi
Câu 11: Khớ chứa trong bỡnh dung tớch 3lớt , ỏp suất 100kPa và nhiệt độ 270C cú khối lượng 3,4g Khớ chứa trong bỡnh là
Câu 12: Trong cỏc hệ thức sau đõy hệ thức nào khụng phự hợp với định luật Sắ ́ c-lơ (Charles)?
A 1 2
p p
p
= const
Câu 13: Tại độ sõu 2,5m so với mặt nước của một chiếc tàu cú một lỗ thủng diện tớch 20 cm2 ; lực tối thiểu cần giữ
lỗ thủng là? Lấy 1000 kg / m3; g = 10 m/s2
Trang 2C©u 14: Để xác định lưu lượng nước đi qua tiết diện ngang của ống dòng người ta dùng ống ven-tu-ri để đo hiệu áp suất tĩnh giữa hai tiết diện ngang S1 và S2 Biết S1 = 0,3m2 ; S2 = 0,1m2 ;P = 1000N/m2 ; 1000kg/m3 Lưu lượng thể tích của nước trong ống là :
C©u 15: Một ống nghiệm cao h khi đựng đầy chất lỏng thì áp suất tại đáy ống là p Thay bằng chất lỏng thứ hai để áp suất tại đáy vẫn là p thì chiều cao cột chất lỏng chỉ là h
3
2
Tỉ số hai khối lượng riêng
1
2
của hai chất lỏng này là?
A
2
3
B
3
2
C
3
5
D
5 3
C©u 16: Dùng một lực F tác dụng vào pittông có tiết diện S1 = 150 cm2 của một máy nén dùng chất lỏng để nâng được ô tô có khối lượng 2400kg đặt ở pittông có tiết diện S2 Nếu giữ nguyên F để nâng ôtô có khối lượng 3600kg thì S1’ có giá trị là :
C©u 17: Một bình kín có thể tích không đổi, chứa một lượng khí ở 7oC và áp suất 0,56.105 Pa Tính áp suất của lượng khí trên ở 27oC
C©u 18: Một khối khí được đem dãn nở đẳng áp từ nhiệt độ 320C đến 1170C thì thể tích khối khí tăng lên 1,7 lít Thể tích khối khí trước và sau khi dãn nở là:
A 6,1l-7,8lít B 6,8l-7,1lít C 1,6l-8,7lít D 6,0l-7,7lít
C©u 19: Trong một cơn bão, không khí ( có khối lượng riêng 1,2 kg/m3 ) thổi qua mái một ngôi nhà với tốc độ 90km/h Lực nâng mái nhà có tiết diện 90m2
C©u 20: Một bình chứa khí oxi có dung tích 10lít , áp suất 250KPa và nhiệt độ 370C Tính khối lượng oxi trong bình
C©u 21: Một lượng khí lý tưởng có thể tích 6 lít và áp suất 0,8 atm được nén đẳng nhiệt để áp suất tăng thêm 0,4 atm Thể tích của khí sau khi nén là:
C©u 22: Chọn câu sai khi nói về chất khí?
A Ở điều kiện tiêu chuẩn (0oC và 760 mmHg), thể tích của 1 gam chất khí bằng 22,4 lít
B Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng
C Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động hỗn loạn này càng lớn
D Trong khi chuyển động nhiệt, các phân tử khí va chạm vào thành bình gây nên áp suất lên thành bình
C©u 23: Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 1,0.105Pa Khi nhiệt
độ bình khí giảm còn một nửa thì áp suất bình khí sẽ là
A 0,5.105Pa B 1,05.105Pa
C 0,95.105Pa D 0,67.105Pa
C©u 24: Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng trong hệ
trục tọa độ (P,V) như hình vẽ; Tính nhiệt độ sau cùng t3 của khí, biết t1=270C
C©u 25: Biểu thức nào dưới đây diễn tả phương trình trạng thái khí lí tưởng ?
A pV
T = hằng số B p1T1V1 = p2T2V2 C 1 1 2 2
1 1 2 2
C©u 26: Tiết diện ngang tại một vị trí của một ống nước nằm ngang bằng 10cm2 , tại một vị trí thứ hai bằng 5cm2 .Vận tốc nước tại vị trí đầu là 5m/s, tính vận tốc nước tại vị trí thứ 2, và lưu lượng nước đi qua mỗi tiết diện ống ( m3/ phút )
A 10m/s; 0,3 m3/phút; 0,3 m3/phút B 5m/s; 0,3 m3/phút; 0,5 m3/phút
C 10m/s; 0,5 m3/phút; 0,3 m3/phút D 10m/s; 0,5 m3/phút; 0,5 m3/phút
Trang 3C©u 27: Cho khối lượng riêng của nước biển là 10 3 kg/m3 và áp suất khí quyển là 1,01 10 5 N/m2
Lấy g = 10 m/s2 Điểm A và B có độ sâu tương ứng là 80 mvà 60 m Độ chênh lệch áp suất giữa hai điểm là :
C©u 28: Đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p, V)?
A Đường hypebol
B Đường thẳng song song với trục hoành OV
C Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
D Đường thẳng song song với trục tung Op
C©u 29: Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích …
A tăng, tỉ lệ thuận với áp suất B không đổi
C nghịch biến với áp suất D giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất
C©u 30: Một lượng khí áp suất 1atm nhiệt độ 270C chiếm thể tích 5lít biến đổi đẳng tích với nhiệt độ 3270C, rồi sau
đó biến đổi đẳng áp tăng 1200C Tìm áp suất và thể tích sau khi biến đổi
A 2atm ; 6 lít B 2atm; 3 lít C 3atm; 6 lít D 4atm; 6 lít
- HÕt 196 -
Trang 4Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 10 Chuyên Môn thi: Lý 10 Chuyên
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 234
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Chọn cõu sai khi núi về chất khớ?
A Ở điều kiện tiờu chuẩn (0oC và 760 mmHg), thể tớch của 1 gam chất khớ bằng 22,4 lớt
B Trong khi chuyển động nhiệt, cỏc phõn tử khớ va chạm vào thành bỡnh gõy nờn ỏp suất lờn thành bỡnh
C Cỏc phõn tử khớ chuyển động hỗn loạn khụng ngừng Nhiệt độ càng cao thỡ vận tốc chuyển động hỗn loạn này càng lớn
D Chất khớ được cấu tạo từ cỏc phõn tử cú kớch thước rất nhỏ so với khoảng cỏch giữa chỳng
Câu 2: Một bỡnh chứa khớ oxi cú dung tớch 10lớt , ỏp suất 250KPa và nhiệt độ 370C Tớnh khối lượng oxi trong bỡnh
Câu 3: Cho khối lượng riờng của nước biển là 10 3 kg/m3 và ỏp suất khớ quyển là 1,01 10 5 N/m2
Lấy g = 10 m/s2 Điểm A và B cú độ sõu tương ứng là 80 mvà 60 m Độ chờnh lệch ỏp suất giữa hai điểm là :
Câu 4: Để xỏc định lưu lượng nước đi qua tiết diện ngang của ống dũng người ta dựng ống ven-tu-ri để đo hiệu ỏp suất tĩnh giữa hai tiết diện ngang S1 và S2 Biết S1 = 0,3m2 ; S2 = 0,1m2 ;P = 1000N/m2 ; 1000 kg / m3 Lưu lượng thể tớch của nước trong ống là :
Câu 5: Một bỡnh kớn cú thể tớch khụng đổi, chứa một lượng khớ ở 7oC và ỏp suất 0,56.105 Pa Tớnh ỏp suất của lượng khớ trờn ở 27oC
Câu 6: Khớ chứa trong bỡnh dung tớch 3lớt , ỏp suất 100kPa và nhiệt độ 270C cú khối lượng 3,4g Khớ chứa trong bỡnh là
Câu 7: Một thựng nước cú lỗ rũ ở đỏy cỏch mặt thoỏng một khoảng h Gọi g là gia tốc trọng trường ,vạn túc nước chảy qua lỗ rũ xỏc định bằng biểu thức :
A V = 2h
Câu 8: Một lượng khớ ỏp suất 1atm nhiệt độ 270C chiếm thể tớch 5lớt biến đổi đẳng tớch với nhiệt độ 3270C, rồi sau
đú biến đổi đẳng ỏp tăng 1200C Tỡm ỏp suất và thể tớch sau khi biến đổi
A 3atm; 6 lớt B 2atm; 3 lớt C 2atm ; 6 lớt D 4atm; 6 lớt
Câu 9: Khi nộn đẳng nhiệt một lượng khớ xỏc định thỡ số phõn tử khớ trong một đơn vị thể tớch …
A giảm, tỉ lệ nghịch với ỏp suất B tăng, tỉ lệ thuận với ỏp suất
Câu 10: Đường nào sau đõy khụng phải là đường đẵng nhiệt ?
Câu 11: Biểu thức nào dưới đõy diễn tả phương trỡnh trạng thỏi khớ lớ tưởng ?
A 1 1 2 2
1 1 2 2
Câu 12: Trong phũng thớ nghiệm, người ta điều chế được 100 cm3 khớ hiđrụ ở ỏp suất 684 mmHg và nhiệt độ 27oC Tớnh thể tớch của lượng khớ trờn ở điều kiện chuẩn (ỏp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0oC)
Trang 5C©u 13: Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Sắ ́ c-lơ (Charles)?
A 1 2
p
= const
C©u 14: Trong một cơn bão, không khí ( có khối lượng riêng 1,2 kg/m3 ) thổi qua mái một ngôi nhà với tốc độ 90km/h Lực nâng mái nhà có tiết diện 90m2
C©u 15: Một khối khí được đem dãn nở đẳng áp từ nhiệt độ 320C đến 1170C thì thể tích khối khí tăng lên 1,7 lít Thể tích khối khí trước và sau khi dãn nở là:
A 6,8l-7,1lít B 6,1l-7,8lít C 1,6l-8,7lít D 6,0l-7,7lít
C©u 16: Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
C©u 17: Dùng một lực F tác dụng vào pittông có tiết diện S1 = 150 cm2 của một máy nén dùng chất lỏng để nâng được ô tô có khối lượng 2400kg đặt ở pittông có tiết diện S2 Nếu giữ nguyên F để nâng ôtô có khối lượng 3600kg thì S1’ có giá trị là :
C©u 18: Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.105Pa và nhiệt độ 500C Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.105Pa Nhiệt độ của khí cuối quá trình nén là
C©u 19: Một lượng khí lý tưởng có thể tích 6 lít và áp suất 0,8 atm được nén đẳng nhiệt để áp suất tăng thêm 0,4 atm Thể tích của khí sau khi nén là:
C©u 20: Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 1,0.105Pa Khi nhiệt độ bình khí giảm còn một nửa thì áp suất bình khí sẽ là
C©u 21: Tại độ sâu 2,5m so với mặt nước của một chiếc tàu có một lỗ thủng diện tích 20 cm2 ; lực tối thiểu cần giữ
lỗ thủng là? Lấy 1000kg/m3; g = 10 m/s2
C©u 22: Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng trong hệ trục
tọa độ (P,V) như hình vẽ; Tính nhiệt độ sau cùng t3 của khí, biết t1=270C
C©u 23: Tiết diện ngang tại một vị trí của một ống nước nằm ngang bằng 10cm2 , tại một
vị trí thứ hai bằng 5cm2 Vận tốc nước tại vị trí đầu là 5m/s, tính vận tốc nước tại vị trí
thứ 2, và lưu lượng nước đi qua mỗi tiết diện ống ( m3/ phút )
A 5m/s; 0,3 m3/phút; 0,5 m3/phút B 10m/s; 0,5 m3/phút; 0,5 m3/phút
C 10m/s; 0,3 m3/phút; 0,3 m3/phút D 10m/s; 0,5 m3/phút; 0,3 m3/phút
C©u 24: Một ống nghiệm cao h khi đựng đầy chất lỏng thì áp suất tại đáy ống là p Thay bằng chất lỏng thứ hai để áp suất tại đáy vẫn là p thì chiều cao cột chất lỏng chỉ là h
3
2 Tỉ số hai khối lượng riêng
1
2
của hai chất lỏng này là?
A
5
3
B
3
5
C
2
3
D
3 2
C©u 25: Chọn câu sai
A Xuống nước càng sâu thì áp suất càng tăng B Khi lên cao thì áp suất không đổi
C Áp suất thay đổi theo độ cao , độ sâu D Khi lên cao thì áp suất giảm
C©u 26: Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến định luật Sắ ́ c-lơ (Charles)?
A Thổi không khí vào một quả bóng bay
B Đun nóng khí trong một xilanh kín
C Đun nóng khí trong một xilanh hở
D Quả bóng bàn bị bẹp, khi nhúng vào nước nóng thì nó phồng lên như cũ
C©u 27: Chọn câu sai Đối với một lượng khí xác định, …
A khi áp suất không đổi thì thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B khi thể tích không đổi thì áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
C khi áp suất không đổi thì thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ bách phân (độ C)
D khi nhiệt độ không đổi thì thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
Trang 6C©u 28: Một bình chứa khí hidro nén , thể tích 20lít , nhiệt độ 70C , áp suất 5atm Khi nung nóng bình ; vì bình hở nên một phần khí thoát ra ; phần khí còn lại có nhiệt độ 270C còn áp suất như cũ Khối lượng khí hidro đã thoát ra là
C©u 29: Đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p, V)?
A Đường thẳng song song với trục hoành OV
B Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
C Đường thẳng song song với trục tung Op
D Đường hypebol
C©u 30: Dùng một lực F1 để tác dụng vào pittông có tiết diện S1 của máy nén dùng chất lỏng Nếu tăng F1 lên hai lần và giảm tiết diện S1 đi bốn lần thì lực tác dụng vào pittông có tiết diện S2 sẽ
A Tăng lên 4 lần B Tăng lên 8 lần C Tăng lên 2 lần D Không đổi
- HÕt 234 -