Pin quang điện là một nguồn điện trong đú nhiệt năng biến thành điện năngA. Pin quang điện là một nguồn điện trong đú quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.. Giới hạn quang điện
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Thi HKII Khối 12 Môn thi: Ly CB
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề số: 172
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Điều nào sau đõy là sai ?
A Chiết suất của chất làm lăng kớnh phụ thuộc tần số của súng ỏnh sỏng đơn sắc
B Chiết suất của chất làm lăng kớnh đối với ỏnh sỏng màu tớm lớn hơn đối với ỏnh sỏng màu lục
C Trong thủy tinh ,vận tốc ỏnh sỏng màu tớm lớn hơn vận tốc của ỏnh sỏng màu đỏ
D Súng ỏnh sỏng cú tần số càng lớn thỡ vận tốc truyền trong mụi trường trong suốt càng nhỏ
Câu 2: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về pin quang điện?
A Pin quang điện là một nguồn điện trong đú nhiệt năng biến thành điện năng
B Pin quang điện là một nguồn điện trong đú quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
C Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện tượng cảm ứng điện từ
D Suất điện động của pin quang điện từ 1,2V-1,5V
Câu 3: Khi cho một tia sỏng đi từ nước vào một mụi trường trong suốt nào đú, người ta nhận thấy vận tốc truyền của ỏnh
sỏng bị giảm đi một lượng v=108m/s Chiết suất của nước là 4/3 Chiết suất tuyệt đối của mụi trường này bằng bao
nhiờu?
Câu 4: Hiện tượng quang điện được Hecxơ phỏt hiện bằng cỏch nào?
A Chiếu một nguồn sỏng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tớch điện õm
B Chiếu một chựm ỏnh sỏng trắng đi qua lăng kớnh
C Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại cú nguyờn tử lượng lớn
D Dựng chất Pụnụli-210 phỏt ra hạt để bắn phỏ lờn cỏc phõn tử Nitơ
Câu 5: So sỏnh sự giống nhau giữa hiện tượng phúng xạ và phản ứng hạt nhõn
A Đều là phản ứng hạt nhõn tỏa năng B Đều cú sự biến đổi hạt nhõn tạo thành hạt nhõn mới
C Đều là quỏ trỡnh tự phỏt D Cả 3 cõu đều đỳng
Câu 6: Đường kớnh của hệ Mặt Trời vào khoảng:
A 40 đơn vị thiờn văn B 100 đơn vị thiờn văn
Câu 7: Nguồn sỏng nào sau đõy khụng phỏt ra tia tử ngọai
Câu 8: Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi:
A Cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào chất bỏn dẫn
B Cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào kim loại
C Cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào kim loại và chất bỏn dẫn
D Nung núng chất bỏn dẫn
Câu 9: Súng điện từ trong chõn khụng cú tần số f = 150 kHz,
Bước súng của súng điện từ đú là
A 2000 m B 2000 km C 1000 m D 1000 km
Câu 10: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, a = 1,5 mm; D = 2 m Võn tối thứ 3 cỏch võn sỏng trung tõm 2
mm Bước súng của ỏnh sỏng dựng trong thớ nghiệm là
Câu 11: Chiếu lần lượt 2 bức xạ 1=0,555àm và 2=0,377àm vào catụt một tế bào quang điện thỡ hiệu điện thế hóm cú
độ lớn gấp 4 lần nhau Giới hạn quang điện của kim loại làm catụt là:
Câu 12: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng võn đo được bằng 1,12mm Xột hai điểm M và N ở cựng một phớa so với võn sỏng trung tõm: OM=5,6mm; ON=12,88mm Trong khoảng giữa M và N cú bao nhiờu võn sỏng?
Câu 13: Nhận xột nào về tia gamma của chất phúng xạ là khụng đỳng?
A Là súng điện từ cú bước súng dài , mang năng lượng lớn
B Là hạt phụton , gõy nguy hiểm cho con người
C Cú khả năng đõm xuyờn rất lớn
D Khụng bị lệch trong điện trườngvà từ trường
Câu 14: Tia laze khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
A Độ đơn sắc cao B Độ định hướng cao C Cường độ lớn D Cụng suất lớn
Trang 2C©u 15: Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ?
A Khi t = T thì 0
4
m
2t T
N
N
C©u 16: Quang phổ của ánh sáng nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ ?
A Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ
B Ánh sáng của mặt trời thu được trên trái đất
C Ánh sáng từ đèn của bút thử điện
D Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng
C©u 17: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng 0,4m 0, 76 m Số bức xạ bị tắt tại điểm M trên màn E cách vân sáng trung tâm 7,2mm là
C©u 18: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:
A Hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC
B Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
C Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường
D Hiện tượng giao thoa sóng điện từ
C©u 19: Chọn câu đúng nhất về nguồn gốc của ánh sáng nhìn thấy:
A Các vật có nhiệt độ từ 0 C0 đến200 C0 B Các vật nóng trên 500 C0
C©u 20: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
A Tăng lên 4 lần B Tăng lên 2 lần C Giảm đi 4 lần D Giảm đi 2 lần
C©u 21: Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m Khi nguồn phát bức xạ 1 thì trong khoảng MN = 1,68cm trên màn người ta đếm được 8 vân sáng(kể cả hai vân sáng tại các điểm M, N ) Khi cho nguồn phát đồng thời hai bức xạ: bức xạ 1 ở trên và bức xạ có bước sóng 2 = 0,4m thì khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân sáng của hai bức xạ trùng nhau là
C©u 22: Bắn 1 hạt proton có động năng 1,6 MeV vào 73Li
đứng yên, ta thu được 2 hạt X Cho mp=1,00734u ; mLi=7,0144u ; mX=4,0015u Động năng của 1 hạt X là: (u = 931 MeV/c2 )
A 9,5MeV B 9,2MeV C 9MeV D 10,5MeV
C©u 23: Chất phóng xạ Pôlôni 210
84Po phóng ra tia α và biến thành chì 20682PbCho biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T =
138 ngày Lúc đầu có 18g Pôlôni, thời gian để lượng Pôlôni chỉ còn 4,5g là
C©u 24: Trong phản ứng sau đây:n23592U 4295Mo13957La2X7e hạt X là
C©u 25: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A Vùng hồng ngoại
B Vùng ánh sáng nhìn thấy
C Vùng tử ngoại
D Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
C©u 26: Chọn câu trả lời đúng Khối lượng của hạt nhân 10Be
4 là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n=1,0086u, khối lượng của prôtôn là : m
p=1,0072u Độ hụt khối của hạt nhân
Be
10
4 là:
C©u 27: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02 cos 2000t (A) Tụ điện trong mạch có điện dung 5 F Độ tự cảm của cuộn cảm là
A L = 50 mH B L = 50 H C L = 5.10 – 6 H D L = 5.10 – 8 H
C©u 28: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện, để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là:
A 5,2 105 m/s B 6,2 10 5 m/s
C 7,2 105 m/s D 8,2 105 m/s
Trang 3C©u 29: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 H Bước sóng điện từ
mà mạch thu được là
C©u 30: Đồng vị 2411Na là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê Mẫu 1124Na có khối lượng ban đầu m0 = 7g, chu kỳ bán rã của 1124Nalà T =15h Khối lượng magiê tạo thành sau thời gian 45 giờ là
C©u 31: Cho phản ứng hạt nhân:
17Cl 1H n 18Ar
Cho biết khối lượng hạt nhân mCl36,956563u,
m 36, 956889u, m 1, 00727u; m 1, 008670u
Phản ứng tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu? u = 931 MeV/c2
C©u 32: Một khối chất Astat 21185At có No =2,86.1016 hạt nhân có tính phóng xạ trong giờ
đầu tiên phát ra 2,29.1015 hạt Chu kỳ bán rã của Astat là:
A 8 giờ 18 phút B 8 giờ C 7 giờ 18 phút D 8 giờ 30 phút
C©u 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân?
A Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các lọai lực đã biết hiện nay
B Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thước hạt nhân
C Lực hạt nhân có bản chất là lực điện, vì trong hạt nhân các prôtôn mang điện dương
D Lực hạt nhân chỉ tồn tại bên trong hạt nhân
C©u 34: Tính năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân : 36Li và 1840Ar Cho biết: khối lượng của nguyên tử 36Li = 6,01703 u, của nguyên tử 40Ar
18 = 39,948 u; của nguyên tử 1H
1 = 1,00814u; khối lượng nơtron,
mn = 1,00889 u; 1uc2 = 931,5 MeV
C©u 35: Theo Anhxtanh thì năng lượng:
A Của mọi photon đều bằng nhau
B Của photon bằng một lượng tử năng lượng
C Của photon càng giảm dần, khi nó càng rời xa nguồn
D Của photon không phụ thuộc bước sóng
C©u 36: Để gây ra được hiện tượng quang điện bước sóng rọi vào kim loại phải có:
A Tần số bằng giới hạn quang điện
B Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
C Bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện
D Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện
C©u 37: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?
A Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực
B Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ
C Quang trở thường được lắp với các mạch khuếch đại trong các máy đo ánh sáng
D Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào nó có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
C©u 38: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
LC
2
LC
1
C©u 39: Các loại hạt sơ cấp là
A Phôtôn, leptôn, mêzôn và barion
B Phôtôn, leptôn, barion và hađrôn
C Phôtôn, leptôn, mêzôn và hađrôn
D Phôtôn, leptôn, nucleon và hipêrôn
C©u 40: Trong các loại bức xạ: Roentgen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục;bức xạ có tần số nhỏ nhất là:
C Bức xạ đơn sắc màu lục D Bức xạ Roentgen
- HÕt 172 -
Trang 4Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Thi HKII Khối 12 Môn thi: Ly CB
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề số: 228
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Nhận xột nào về tia gamma của chất phúng xạ là khụng đỳng?
A Khụng bị lệch trong điện trườngvà từ trường
B Là hạt phụton , gõy nguy hiểm cho con người
C Cú khả năng đõm xuyờn rất lớn
D Là súng điện từ cú bước súng dài , mang năng lượng lớn
Câu 2: Chất phúng xạ Pụlụni 210
84Po phúng ra tia α và biến thành chỡ 20682PbCho biết chu kỳ bỏn ró của Pụlụni là T = 138 ngày Lỳc đầu cú 18g Pụlụni, thời gian để lượng Pụlụni chỉ cũn 4,5g là
Câu 3: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về pin quang điện?
A Pin quang điện là một nguồn điện trong đú nhiệt năng biến thành điện năng
B Suất điện động của pin quang điện từ 1,2V-1,5V
C Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện tượng cảm ứng điện từ
D Pin quang điện là một nguồn điện trong đú quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
Câu 4: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng võn đo được bằng 1,12mm Xột hai điểm M và N ở cựng một phớa so với võn sỏng trung tõm: OM=5,6mm; ON=12,88mm Trong khoảng giữa M và N cú bao nhiờu võn sỏng?
Câu 5: Tia laze khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
A Độ định hướng cao B Độ đơn sắc cao C Cường độ lớn D Cụng suất lớn
Câu 6: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về lực hạt nhõn?
A Lực hạt nhõn là loại lực mạnh nhất trong cỏc lọai lực đó biết hiện nay
B Lực hạt nhõn chỉ tồn tại bờn trong hạt nhõn
C Lực hạt nhõn chỉ cú tỏc dụng khi khoảng cỏch giữa hai nuclụn bằng hoặc nhỏ hơn kớch thước hạt nhõn
D Lực hạt nhõn cú bản chất là lực điện, vỡ trong hạt nhõn cỏc prụtụn mang điện dương
Câu 7: Theo Anhxtanh thỡ năng lượng:
A Của photon càng giảm dần, khi nú càng rời xa nguồn
B Của mọi photon đều bằng nhau
C Của photon bằng một lượng tử năng lượng
D Của photon khụng phụ thuộc bước súng
Câu 8: Nguồn sỏng nào sau đõy khụng phỏt ra tia tử ngọai
A Đốn hơi thủy ngõn B Đốn dõy túc cú cụng suất 100W
Câu 9: Mạch chọn súng của mỏy thu vụ tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 H Bước súng điện từ
mà mạch thu được là
Câu 10: Chọn cõu trả lời đỳng Khối lượng của hạt nhõn 10Be
4 là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n=1,0086u, khối lượng của prụtụn là : m
p=1,0072u Độ hụt khối của hạt nhõn
Be
10
4 là:
Câu 11: Trong thớ nghiệm Iõng khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cỏch hai khe 2m Khi nguồn phỏt bức xạ 1 thỡ trong khoảng MN = 1,68cm trờn màn người ta đếm được 8 võn sỏng(kể cả hai võn sỏng tại cỏc điểm M, N ) Khi cho nguồn phỏt đồng thời hai bức xạ: bức xạ 1 ở trờn và bức xạ cú bước súng 2 = 0,4m thỡ khoảng cỏch ngắn nhất giữa cỏc vị trớ trờn màn cú 2 võn sỏng của hai bức xạ trựng nhau là
Câu 12: Cường độ dũng điện tức thời trong mạch dao động LC cú dạng i = 0,02 cos 2000t (A) Tụ điện trong mạch cú điện dung 5 F Độ tự cảm của cuộn cảm là
A L = 50 H B L = 5.10 – 6 H C L = 5.10 – 8 H D L = 50 mH
Câu 13: Nguyờn tắc thu súng điện từ dựa vào:
A Hiện tượng hấp thụ súng điện từ của mụi trường B Hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC
C Hiện tượng giao thoa súng điện từ D Hiện tượng bức xạ súng điện từ của mạch dao động hở
Trang 5C©u 14: Đồng vị 11Na là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê Mẫu 11Na có khối lượng ban đầu m0 = 7g, chu kỳ bán rã của 1124Nalà T =15h Khối lượng magiê tạo thành sau thời gian 45 giờ là
C©u 15: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5 mm; D = 2 m Vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm 2
mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
C©u 16: Chọn câu đúng nhất về nguồn gốc của ánh sáng nhìn thấy:
A Ống Roentgen B Các vật có nhiệt độ từ 0 C0 đến200 C0
C Sự phân huỷ hạt nhân D Các vật nóng trên 500 C0
C©u 17: Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi:
A Nung nóng chất bán dẫn
B Có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất bán dẫn
C Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại
D Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại và chất bán dẫn
C©u 18: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz,
Bước sóng của sóng điện từ đó là
A 2000 km B 1000 m C 2000 m D 1000 km
C©u 19: Trong các loại bức xạ: Roentgen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục;bức xạ có tần số nhỏ nhất là:
A Bức xạ đơn sắc màu lục B Bức xạ tử ngoại
C Bức xạ hồng ngoại D Bức xạ Roentgen
C©u 20: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
A Giảm đi 2 lần B Tăng lên 2 lần C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần
C©u 21: Tính năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân : 36Li và 1840Ar Cho biết: khối lượng của nguyên tử 36Li = 6,01703 u, của nguyên tử 1840Ar = 39,948 u; của nguyên tử 11H = 1,00814u; khối lượng nơtron,
mn = 1,00889 u; 1uc2 = 931,5 MeV
C 5,3 MeV; 9,2 MeV D 5,5 MeV; 9,0 MeV
C©u 22: Chiếu lần lượt 2 bức xạ 1=0,555µm và 2=0,377µm vào catôt một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm có
độ lớn gấp 4 lần nhau Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt là:
C©u 23: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?
A Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào nó có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
B Quang trở thường được lắp với các mạch khuếch đại trong các máy đo ánh sáng
C Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ
D Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực
C©u 24: Khi cho một tia sáng đi từ nước vào một môi trường trong suốt nào đó, người ta nhận thấy vận tốc truyền của ánh
sáng bị giảm đi một lượng v=108m/s Chiết suất của nước là 4/3 Chiết suất tuyệt đối của môi trường này bằng bao
nhiêu?
C©u 25: Cho phản ứng hạt nhân:
17Cl 1H n 18Ar
Cho biết khối lượng hạt nhân mCl36,956563u
,
m 36, 956889u, m 1, 00727u; m 1, 008670u
Phản ứng tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu? u = 931 MeV/c2
C©u 26: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
B Vùng ánh sáng nhìn thấy
C Vùng tử ngoại
D Vùng hồng ngoại
C©u 27: Đường kính của hệ Mặt Trời vào khoảng:
A 60 đơn vị thiên văn B 40 đơn vị thiên văn
C 80 đơn vị thiên văn D 100 đơn vị thiên văn
Trang 6C©u 28: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện, để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là:
A 7,2 105 m/s B 6,2 10 5 m/s
C 5,2 105 m/s D 8,2 105 m/s
C©u 29: Bắn 1 hạt proton có động năng 1,6 MeV vào 7Li
3 đứng yên, ta thu được 2 hạt X Cho mp=1,00734u ; mLi=7,0144u ; mX=4,0015u Động năng của 1 hạt X là: (u = 931 MeV/c2 )
C©u 30: Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ?
A Khi t = T thì 0
4
m
2t T
N
N
C©u 31: Một khối chất Astat 21185At có No =2,86.1016 hạt nhân có tính phóng xạ trong giờ
đầu tiên phát ra 2,29.1015 hạt Chu kỳ bán rã của Astat là:
A 7 giờ 18 phút B 8 giờ 18 phút C 8 giờ 30 phút D 8 giờ
C©u 32: Điều nào sau đây là sai ?
A Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ
B Trong thủy tinh ,vận tốc ánh sáng màu tím lớn hơn vận tốc của ánh sáng màu đỏ
C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng màu tím lớn hơn đối với ánh sáng màu lục
D Chiết suất của chất làm lăng kính phụ thuộc tần số của sóng ánh sáng đơn sắc
C©u 33: So sánh sự giống nhau giữa hiện tượng phóng xạ và phản ứng hạt nhân
A Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng B Đều có sự biến đổi hạt nhân tạo thành hạt nhân mới
C Đều là quá trình tự phát D Cả 3 câu đều đúng
C©u 34: Các loại hạt sơ cấp là
A Phôtôn, leptôn, barion và hađrôn B Phôtôn, leptôn, nucleon và hipêrôn
C Phôtôn, leptôn, mêzôn và barion D Phôtôn, leptôn, mêzôn và hađrôn
C©u 35: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
LC
1
LC
2
C©u 36: Trong phản ứng sau đây:n23592U 4295Mo13957La2X7e hạt X là
C©u 37: Hiện tượng quang điện được Hecxơ phát hiện bằng cách nào?
A Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính
B Dùng chất Pônôli-210 phát ra hạt để bắn phá lên các phân tử Nitơ
C Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm
D Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
C©u 38: Để gây ra được hiện tượng quang điện bước sóng rọi vào kim loại phải có:
A Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
B Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện
C Bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện
D Tần số bằng giới hạn quang điện
C©u 39: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng 0,4m 0, 76 m Số bức xạ bị tắt tại điểm M trên màn E cách vân sáng trung tâm 7,2mm là
C©u 40: Quang phổ của ánh sáng nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ ?
A Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ
B Ánh sáng từ đèn của bút thử điện
C Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng
D Ánh sáng của mặt trời thu được trên trái đất
- HÕt 228 -