Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là C©u 20: Theo Anhxtanh thì năng lượng: A.. Khi cho nguồn phát đồng thời hai bức xạ: bức xạ 1 ở trên và bức xạ có bước sóng 2 = 0,4m thì
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Thi HKII Khối 12 Môn thi: Ly CB
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề số: 316
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Đường kớnh của hệ Mặt Trời vào khoảng:
A 60 đơn vị thiờn văn B 40 đơn vị thiờn văn
C 80 đơn vị thiờn văn D 100 đơn vị thiờn văn
Câu 2: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số gúc
A LC B 2 LC C
LC
1
LC
2
Câu 3: So sỏnh sự giống nhau giữa hiện tượng phúng xạ và phản ứng hạt nhõn
A Đều là phản ứng hạt nhõn tỏa năng B Đều cú sự biến đổi hạt nhõn tạo thành hạt nhõn mới
C Đều là quỏ trỡnh tự phỏt D Cả 3 cõu đều đỳng
Câu 4: Đồng vị 1124Na là chất phúng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiờ Mẫu 2411Na cú khối lượng ban đầu m0 = 7g, chu kỳ bỏn ró của 1124Nalà T =15h Khối lượng magiờ tạo thành sau thời gian 45 giờ là
Câu 5: Cỏc loại hạt sơ cấp là
A Phụtụn, leptụn, barion và hađrụn B Phụtụn, leptụn, mờzụn và barion
C Phụtụn, leptụn, nucleon và hipờrụn D Phụtụn, leptụn, mờzụn và hađrụn
Câu 6: Điều nào sau đõy là sai ?
A Trong thủy tinh ,vận tốc ỏnh sỏng màu tớm lớn hơn vận tốc của ỏnh sỏng màu đỏ
B Chiết suất của chất làm lăng kớnh phụ thuộc tần số của súng ỏnh sỏng đơn sắc
C Chiết suất của chất làm lăng kớnh đối với ỏnh sỏng màu tớm lớn hơn đối với ỏnh sỏng màu lục
D Súng ỏnh sỏng cú tần số càng lớn thỡ vận tốc truyền trong mụi trường trong suốt càng nhỏ
Câu 7: Chiếu một chựm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện, để triệt tiờu dũng quang điện thỡ hiệu điện thế
hóm cú giỏ trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang ờlectron là:
A 7,2 105 m/s B 6,2 10 5 m/s C 8,2 105 m/s D 5,2 105 m/s
Câu 8: Mạch chọn súng của mỏy thu vụ tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 H Bước súng điện từ
mà mạch thu được là
A 250 m B 150 m C 500 m D 100 m
Câu 9: Trong cỏc loại bức xạ: Roentgen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục;bức xạ cú tần số nhỏ nhất là:
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhõn:
17Cl 1H n 18Ar
Cho biết khối lượng hạt nhõn mCl36,956563u,
m 36, 956889u, m 1, 00727u; m 1, 008670u
Phản ứng tỏa hay thu năng lượng bao nhiờu? u = 931 MeV/c2
A Thu năng lượng 1,6MeV B Thu năng lượng 2,3MeV
C Toả năng lượng 2,3MeV D Toả năng lượng 1,6MeV
Câu 11: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ điện lờn 4 lần thỡ chu kỡ dao động của mạch
A Giảm đi 2 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng lờn 4 lần D Tăng lờn 2 lần
Câu 12: Chất phúng xạ Pụlụni 210
84Po phúng ra tia α và biến thành chỡ 20682PbCho biết chu kỳ bỏn ró của Pụlụni là T =
138 ngày Lỳc đầu cú 18g Pụlụni, thời gian để lượng Pụlụni chỉ cũn 4,5g là
Câu 13: Chọn cõu trả lời đỳng Khối lượng của hạt nhõn 104Be là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n=1,0086u, khối lượng của prụtụn là : m
p=1,0072u Độ hụt khối của hạt nhõn
Be
10
4 là:
A 0,0691u B 0,0811u C 0,0561u D 0,9110u
Trang 2C©u 14: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz,
Bước sóng của sóng điện từ đó là
A 1000 km B 1000 m C 2000 m D 2000 km
C©u 15: Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ?
/
2t T
N
4
m
m
C N N0e .t D T n1 2
C©u 16: Chiếu lần lượt 2 bức xạ 1=0,555µm và 2=0,377µm vào catôt một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm có
độ lớn gấp 4 lần nhau Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt là:
A 0,6586 µm B 0,6226 µm C 0,4224 µm D 0,5665 µm
C©u 17: Quang phổ của ánh sáng nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ ?
A Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ B Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng
C Ánh sáng của mặt trời thu được trên trái đất D Ánh sáng từ đèn của bút thử điện
C©u 18: Nguồn sáng nào sau đây không phát ra tia tử ngọai
A Đèn dây tóc có công suất 100W B Hồ quang điện
C©u 19: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5 mm; D = 2 m Vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm 2
mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
C©u 20: Theo Anhxtanh thì năng lượng:
A Của photon bằng một lượng tử năng lượng
B Của photon không phụ thuộc bước sóng
C Của mọi photon đều bằng nhau
D Của photon càng giảm dần, khi nó càng rời xa nguồn
C©u 21: Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m Khi nguồn phát bức xạ 1 thì trong khoảng MN = 1,68cm trên màn người ta đếm được 8 vân sáng(kể cả hai vân sáng tại các điểm M, N ) Khi cho nguồn phát đồng thời hai bức xạ: bức xạ 1 ở trên và bức xạ có bước sóng 2 = 0,4m thì khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân sáng của hai bức xạ trùng nhau là
C©u 22: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A Vùng tử ngoại
B Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
C Vùng hồng ngoại
D Vùng ánh sáng nhìn thấy
C©u 23: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng 0,4m 0, 76 m Số bức xạ bị tắt tại điểm M trên màn E cách vân sáng trung tâm 7,2mm là
C©u 24: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân đo được bằng 1,12mm Xét hai điểm M và N ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm: OM=5,6mm; ON=12,88mm Trong khoảng giữa M và N có bao nhiêu vân sáng?
C©u 25: Trong phản ứng sau đây:n23592U 4295Mo13957La2X7e hạt X là
C©u 26: Chọn câu đúng nhất về nguồn gốc của ánh sáng nhìn thấy:
A Ống Roentgen B Các vật có nhiệt độ từ 0 C0 đến200 C0
C Sự phân huỷ hạt nhân D Các vật nóng trên 500 C0
C©u 27: Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng?
A Là sóng điện từ có bước sóng dài , mang năng lượng lớn
B Có khả năng đâm xuyên rất lớn
C Là hạt phôton , gây nguy hiểm cho con người
D Không bị lệch trong điện trườngvà từ trường
C©u 28: Hiện tượng quang điện được Hecxơ phát hiện bằng cách nào?
A Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
B Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính
C Dùng chất Pônôli-210 phát ra hạt để bắn phá lên các phân tử Nitơ
D Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm
Trang 3C©u 29: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?
A Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực
B Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào nó có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
C Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ
D Quang trở thường được lắp với các mạch khuếch đại trong các máy đo ánh sáng
C©u 30: Để gây ra được hiện tượng quang điện bước sóng rọi vào kim loại phải có:
A Tần số bằng giới hạn quang điện
B Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
C Bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện
D Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện
C©u 31: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:
A Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
B Hiện tượng giao thoa sóng điện từ
C Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường
D Hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC
C©u 32: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân?
A Lực hạt nhân chỉ tồn tại bên trong hạt nhân
B Lực hạt nhân có bản chất là lực điện, vì trong hạt nhân các prôtôn mang điện dương
C Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thước hạt nhân
D Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các lọai lực đã biết hiện nay
C©u 33: Khi cho một tia sáng đi từ nước vào một môi trường trong suốt nào đó, người ta nhận thấy vận tốc truyền của ánh
sáng bị giảm đi một lượng v=108m/s Chiết suất của nước là 4/3 Chiết suất tuyệt đối của môi trường này bằng bao
nhiêu?
C©u 34: Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi:
A Có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất bán dẫn
B Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại
C Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại và chất bán dẫn
D Nung nóng chất bán dẫn
C©u 35: Điều nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện?
A Pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng
B Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
C Suất điện động của pin quang điện từ 1,2V-1,5V
D Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C©u 36: Bắn 1 hạt proton có động năng 1,6 MeV vào 73Li
đứng yên, ta thu được 2 hạt X Cho mp=1,00734u ; mLi=7,0144u ; mX=4,0015u Động năng của 1 hạt X là: (u = 931 MeV/c2 )
C©u 37: Một khối chất Astat 21185At có No =2,86.1016 hạt nhân có tính phóng xạ trong giờ
đầu tiên phát ra 2,29.1015 hạt Chu kỳ bán rã của Astat là:
A 7 giờ 18 phút B 8 giờ 30 phút C 8 giờ D 8 giờ 18 phút
C©u 38: Tính năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân : 36Li và 1840Ar Cho biết: khối lượng của nguyên tử 36Li = 6,01703 u, của nguyên tử 40Ar
18 = 39,948 u; của nguyên tử 1H
1 = 1,00814u; khối lượng nơtron,
mn = 1,00889 u; 1uc2 = 931,5 MeV
C©u 39: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02 cos 2000t (A) Tụ điện trong mạch có điện dung 5 F Độ tự cảm của cuộn cảm là
A L = 50 mH B L = 5.10 – 6 H C L = 5.10 – 8 H D L = 50 H
C©u 40: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A Công suất lớn B Độ đơn sắc cao C Cường độ lớn D Độ định hướng cao
- HÕt 316 -
Trang 4Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Thi HKII Khối 12 Môn thi: Ly CB
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề số: 451
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Tia laze khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
A Độ định hướng cao B Cụng suất lớn C Cường độ lớn D Độ đơn sắc cao
Câu 2: Mạch chọn súng của mỏy thu vụ tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 H Bước súng điện từ
mà mạch thu được là
A 500 m B 150 m C 250 m D 100 m
Câu 3: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng võn đo được bằng 1,12mm Xột hai điểm M và N ở cựng một phớa so với võn sỏng trung tõm: OM=5,6mm; ON=12,88mm Trong khoảng giữa M và N cú bao nhiờu võn sỏng?
Câu 4: Theo Anhxtanh thỡ năng lượng:
A Của photon bằng một lượng tử năng lượng B Của photon càng giảm dần, khi nú càng rời xa nguồn
C Của photon khụng phụ thuộc bước súng D Của mọi photon đều bằng nhau
Câu 5: Cho phản ứng hạt nhõn:
17Cl 1H n 18 Ar
Cho biết khối lượng hạt nhõn mCl36,956563u
,
m 36, 956889u, m 1, 00727u; m 1, 008670u
Phản ứng tỏa hay thu năng lượng bao nhiờu? u = 931 MeV/c2
A Thu năng lượng 1,6MeV B Toả năng lượng 1,6MeV
Câu 6: Để gõy ra được hiện tượng quang điện bước súng rọi vào kim loại phải cú:
A Bước súng nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện
B Tần số bằng giới hạn quang điện
C Bước súng lớn hơn giới hạn quang điện
D Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
Câu 7: Cường độ dũng điện tức thời trong mạch dao động LC cú dạng i = 0,02 cos 2000t (A) Tụ điện trong mạch cú điện dung 5 F Độ tự cảm của cuộn cảm là
A L = 50 H B L = 5.10 – 8 H C L = 5.10 – 6 H D L = 50 mH
Câu 8: Đồng vị 1124Na là chất phúng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiờ Mẫu 2411Na cú khối lượng ban đầu m0 = 7g, chu kỳ bỏn ró của 1124Nalà T =15h Khối lượng magiờ tạo thành sau thời gian 45 giờ là
Câu 9: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cỏch giữa hai khe bằng 0,5mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn quan sỏt bằng 2m Nguồn S phỏt ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,4m 0, 76 m Số bức xạ bị tắt tại điểm M trờn màn E cỏch võn sỏng trung tõm 7,2mm là
Câu 10: Chọn cõu đỳng nhất về nguồn gốc của ỏnh sỏng nhỡn thấy:
A Sự phõn huỷ hạt nhõn B Cỏc vật núng trờn 500 C0
C Cỏc vật cú nhiệt độ từ 0 C0 đến200 C0 D Ống Roentgen
Câu 11: Kết quả nào sau đõy phự hợp với hiện tượng phúng xạ?
A T n1 2 B N N0e .t
C /0
2t T
N
4
m
m
Câu 12: Điều nào sau đõy là sai khi núi về quang trở?
A Quang trở thực chất là một điện trở mà giỏ trị điện trở của nú cú thể thay đổi theo nhiệt độ
B Quang trở chỉ hoạt động khi ỏnh sỏng chiếu vào nú cú bước súng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
C Quang trở thường được lắp với cỏc mạch khuếch đại trong cỏc mỏy đo ỏnh sỏng
D Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bỏn dẫn cú gắn hai điện cực
Câu 13: Một khối chất Astat 21185At cú No =2,86.1016 hạt nhõn cú tớnh phúng xạ trong giờ
đầu tiờn phỏt ra 2,29.1015 hạt Chu kỳ bỏn ró của Astat là:
A 7 giờ 18 phỳt B 8 giờ 30 phỳt C 8 giờ D 8 giờ 18 phỳt
Trang 5C©u 14: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 4 lần
C©u 15: Chiếu lần lượt 2 bức xạ 1=0,555µm và 2=0,377µm vào catôt một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm có
độ lớn gấp 4 lần nhau Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt là:
C©u 16: Các loại hạt sơ cấp là
A Phôtôn, leptôn, mêzôn và hađrôn B Phôtôn, leptôn, nucleon và hipêrôn
C Phôtôn, leptôn, mêzôn và barion D Phôtôn, leptôn, barion và hađrôn
C©u 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân?
A Lực hạt nhân chỉ tồn tại bên trong hạt nhân
B Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các lọai lực đã biết hiện nay
C Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thước hạt nhân
D Lực hạt nhân có bản chất là lực điện, vì trong hạt nhân các prôtôn mang điện dương
C©u 18: Khi cho một tia sáng đi từ nước vào một môi trường trong suốt nào đó, người ta nhận thấy vận tốc truyền của ánh
sáng bị giảm đi một lượng v=108m/s Chiết suất của nước là 4/3 Chiết suất tuyệt đối của môi trường này bằng bao
nhiêu?
C©u 19: Trong phản ứng sau đây:n 23592U 4295Mo 13957La 2 X 7 e hạt X là
C©u 20: Đường kính của hệ Mặt Trời vào khoảng:
A 100 đơn vị thiên văn B 80 đơn vị thiên văn
C 60 đơn vị thiên văn D 40 đơn vị thiên văn
C©u 21: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A LC B 2 LC C
LC
1
LC
2
C©u 22: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:
A Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường
B Hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC
C Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
D Hiện tượng giao thoa sóng điện từ
C©u 23: Quang phổ của ánh sáng nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ ?
A Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ B Ánh sáng từ đèn của bút thử điện
C Ánh sáng của mặt trời thu được trên trái đất D Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng
C©u 24: Chất phóng xạ Pôlôni 210
84Po phóng ra tia α và biến thành chì 20682PbCho biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T =
138 ngày Lúc đầu có 18g Pôlôni, thời gian để lượng Pôlôni chỉ còn 4,5g là
C©u 25: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5 mm; D = 2 m Vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm 2
mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
C©u 26: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện, để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là:
A 5,2 105 m/s B 8,2 105 m/s
C 6,2 10 5 m/s D 7,2 105 m/s
C©u 27: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz,
Bước sóng của sóng điện từ đó là
A 1000 m B 2000 m C 2000 km D 1000 km
C©u 28: Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng?
A Không bị lệch trong điện trườngvà từ trường
B Là hạt phôton , gây nguy hiểm cho con người
C Là sóng điện từ có bước sóng dài , mang năng lượng lớn
D Có khả năng đâm xuyên rất lớn
C©u 29: Bắn 1 hạt proton có động năng 1,6 MeV vào 7Li
3 đứng yên, ta thu được 2 hạt X Cho mp=1,00734u ; mLi=7,0144u ; mX=4,0015u Động năng của 1 hạt X là: (u = 931 MeV/c2 )
C©u 30: So sánh sự giống nhau giữa hiện tượng phóng xạ và phản ứng hạt nhân
A Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng B Đều có sự biến đổi hạt nhân tạo thành hạt nhân mới
C Đều là quá trình tự phát D Cả 3 câu đều đúng
Trang 6C©u 31: Điều nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện?
A Pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng
B Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
D Suất điện động của pin quang điện từ 1,2V-1,5V
C©u 32: Tính năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân : 6Li
3 và 40Ar
18 Cho biết: khối lượng của nguyên tử 6Li
3 = 6,01703 u, của nguyên tử 40Ar
18 = 39,948 u; của nguyên tử 1H
1 = 1,00814u; khối lượng nơtron,
mn = 1,00889 u; 1uc2 = 931,5 MeV
C 5,3 MeV; 9,2 MeV D 6,1 MeV; 8,5 MeV
C©u 33: Nguồn sáng nào sau đây không phát ra tia tử ngọai
C©u 34: Điều nào sau đây là sai ?
A Chiết suất của chất làm lăng kính phụ thuộc tần số của sóng ánh sáng đơn sắc
B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng màu tím lớn hơn đối với ánh sáng màu lục
C Trong thủy tinh ,vận tốc ánh sáng màu tím lớn hơn vận tốc của ánh sáng màu đỏ
D Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ
C©u 35: Chọn câu trả lời đúng Khối lượng của hạt nhân 104Be là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n=1,0086u, khối lượng của prôtôn là : m
p=1,0072u Độ hụt khối của hạt nhân
Be
10
4 là:
A 0,0691u B 0,0811u C 0,0561u D 0,9110u
C©u 36: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
B Vùng tử ngoại
C Vùng ánh sáng nhìn thấy
D Vùng hồng ngoại
C©u 37: Hiện tượng quang điện được Hecxơ phát hiện bằng cách nào?
A Dùng chất Pônôli-210 phát ra hạt để bắn phá lên các phân tử Nitơ
B Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính
C Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm
D Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
C©u 38: Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m Khi nguồn phát bức xạ 1 thì trong khoảng MN = 1,68cm trên màn người ta đếm được 8 vân sáng(kể cả hai vân sáng tại các điểm M, N ) Khi cho nguồn phát đồng thời hai bức xạ: bức xạ 1 ở trên và bức xạ có bước sóng 2 = 0,4m thì khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân sáng của hai bức xạ trùng nhau là
C©u 39: Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi:
A Có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất bán dẫn
B Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại
C Nung nóng chất bán dẫn
D Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại và chất bán dẫn
C©u 40: Trong các loại bức xạ: Roentgen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục;bức xạ có tần số nhỏ nhất là:
A Bức xạ hồng ngoại B Bức xạ đơn sắc màu lục
- HÕt 451 -