Đốn tử ngoại cú tốc độ phỏt xạ phụ ton lớn hơn đốn hồng ngoại 3,5 lần Câu 4: Khi nguyờn tử Hydro ở trạng thỏi kớch thớch thứ nhất, electron cú vận tốc: Câu 5: Khi hiện tượng quang điện đ
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 12 Chuyên Môn thi: Lý 12 Chuyên
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 199
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Trong quang phổ của nguyờn tử Hydro, vạch cú tần số nhỏ nhất của dóy Lyman là f1, vạch cú tần số lớn nhất của dóy Banmer là f2 Với h là hằng số Plank, năng lượng ion húa của nguyờn tử Hydro ở trạng thỏi cơ bản là :
A W = h(f1 + f2) B W = h (f1 – f2) C W = h (f2 – f1) D W = (f2 – f1)/h
Câu 2: Gọi U là hiệu điện thế giữa 2 cực của ống Rơn-ghen Bước súng nhỏ nhất của tia phỏt ra từ ống tỉ lệ thuận với :
U
1
D
U
1
Câu 3: Một đốn tử ngoại phỏt ỏnh sỏng cú bước súng 400 nm và 1 đốn hồng ngoại phỏt ỏnh sỏng cú bước súng 700
nm, mỗi đốn đều cú cụng suất 400 W Chọn cõu đỳng:
A Đốn hồng ngoại cú tốc độ phỏt xạ phụton lớn hơn đốn tử ngoại 1,75 lần
B Đốn tử ngoại cú tốc độ phỏt xạ phụton lớn hơn đốn hồng ngoại 1,75 lần
C Đốn hồng ngoại cú tốc độ phỏt xạ phụton lớn hơn đốn tử ngoại 3,5 lần
D Đốn tử ngoại cú tốc độ phỏt xạ phụ ton lớn hơn đốn hồng ngoại 3,5 lần
Câu 4: Khi nguyờn tử Hydro ở trạng thỏi kớch thớch thứ nhất, electron cú vận tốc:
Câu 5: Khi hiện tượng quang điện đó xảy ra, người ta tỏch ra 1 chựm hẹp cỏc electron quang điện rồi cho lọt vào vựng cú từ trường đều
B,vectơ vận tốc của electron song song với vectơ cảm ứng từ Quỹ đạo của electron trong từ trường:
A Đường trũn B Đường thẳng C Đường xoắn ốc D Chưa đủ điều kiện kết luận
Câu 6: Trong tế bào quang điện, cường độ dũng quang điện bóo hoà sẽ :
A Phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anốt và ca tốt B Tỉ lệ với cường độ chựm sỏng kớch thớch
C Phụ thuộc vào bước súng ỏnh sỏng kớch thớch D Tăng tỉ lệ với hiệu điện thế giữa Anot và Katot
Câu 7: Trong hiện tượng quang điện, năng lượng của cỏc electron quang điện :
A Lớn hơn năng ượng của photon chiếu tới B Bằng năng lượng của photon chiếu tới
C Nhỏ hơn năng lượng của photon chiếu tới D Tỉ lệ với cường độ ỏnh sỏng chiếu tới
Câu 8: Một photon cú năng lượng bay lướt qua 2 nguyờn tử giống nhau đang ở trạng thỏi kớch thớch nằm trờn cựng phương của photon tới Số photon cú thể thu được ngay sau đú theo phương của photon tới là :
Câu 9: Chiếu ỏnh sỏng cú bước súng = 0,24 àm vào Katot của 1 tế bào quang điện cú cụng thúat 0,36 àm Điện ỏp giữa Anot và Katot là UAK = 4 V.Tốc độ electron lỳc đến Anot :
A 1,3.106 m/s B 1,42.106 m/s C 1,62.106 m/s D 1,5.106 m/s
Câu 10: Lần lượt chiếu 2 bức xạ cú tần số f1 và f2 vào Katot của 1 tế bào quang điện thỡ thấy cỏc electron bật ra cú vận tốc đầu cực đại v1 = 0,5 v2 Cụng thúat electron của kim lọai tớnh theo f1 và f2 :
3 f1 f2
h
3
4
2
1 f f
h
) (
3
4 2
1 f f
h A
) (
3
4 2
1 f f
h A
Câu 11: Chiếu chựm bức xạ đơn sắc cú bước súng = 102,5 nm qua chất khớ Hydro cú nhiệt độ và ỏp suất thớch hợp thỡ thấy chất khớ đú chỉ phỏt ra 3 bức xạ cú bước súng 1< 2< 3 Cho biết 3 = 656,3 nm Giỏ trị của 1 và 2 là :
A 1 = 97,3 nm và 2 = 121,8 nm B 1 = 102,5 nm và 2 = 121,8 nm
C 1 = 102,5 nm và 2 = 410,2 nm D 1 = 97,3 nm và 2 = 410,2 nm
Câu 12: Kớch thớch cho 1 khối hơi Hydro loóng phỏt sỏng Cỏc bức xạ mà nú phỏt ra :
A Thuộc vựng ỏnh sỏng khả kiến
B Đồng thời phỏt ra ỏnh sỏng thuộc vựng hồng ngoại, tử ngoại và ỏnh sỏng nhỡn thấy
C Thuộc vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy và cỏc bức xạ thuộc vựng tử ngoại
D Chỉ thuộc vựng ỏnh sỏng hồng ngoại
Câu 13: Tia laze khụng cú đặc điểm :
A Độ đơn sắc cao B Độ định hướng cao C Cường độ lớn D Cụng suất lớn
Câu 14: Trong nguyờn tử Hydro, khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L và chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo
L thỡ phỏt ra 1photon cú bước súng tương ứng 1 = 0,6563 m và 2 = 0,4120 m Khi electron chuyển từ quỹ đạo
P về quỹ đạo M thỡ phỏt ra 1photon co bước súng:
Trang 2C©u 15: Tính cảm ứng từ cần thiết để uốn cong quỹ đạo theo 1 bán kính R = 20 cm của các electron quang điện do Natri phát ra khi bị chiếu bức xạ mang năng lượng 4,97.10 – 19 J Cho giới hạn quang điện của Natri là 0,5 m, vận tốc của các electron quang điện vuông góc với vectơ cảm ứng từ:
A 2,7.10 – 5 T B 1,3.10 – 5 T C 3,4.10 – 5 T D 0,8.10 – 4 T
C©u 16: Trong các câu sau, câu nào sai :
A Khi phản xạ trên bề mặt 1vật, mọi ánh sáng đều phản xạ như nhau
B Khi phản xạ, quang phổ của ánh sáng phản xạ phụ thuộc quang phổ của ánh sáng tới và tính chất quang học của bề mặt phản xạ
C Sự hấp thụ và phản xạ ánh sáng của 1 vật đều có tính lọc lựa
D Khi tán xạ ánh sáng, quang phổ của ánh sáng tán xạ phụ thuộc quang phổ của ánh sáng tới và tính chất quang học của bề mặt tán xạ
C©u 17: Chọn câu đúng :
A Ánh sáng có bước sóng khác nhau được 1 môi trường hấp thụ giống nhau
B Hệ số hấp thụ của môi trường không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng
C Những vật hấp thụ lọc lựa ánh sáng nhìn thấy được gọi là vật trong suốt có màu
D Những vật không hấp thụ ánh sáng nhìn thấy được sẽ có màu đen
C©u 18: Electron trong nguyên tử Hydrô khi chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lượng EM = -1,5 eV xuống quỹ đạo dừng có năng lượng EL = -3,4 eV thì sẽ phát ra ánh sáng có bước sóng :
C©u 19: Vận tốc ban đầu của các electron bức ra khỏi kim loại trong hiệu ứng quang điện :
A Có đủ mọi giá trị B Luôn có giá trị cực đại
C Có đủ mọi giá trị, từ không đến giá trị cực đại D Có cùng một giá trị với mọi electron
C©u 20: Trong nguyên tử Hydro, bán kính 1,325.10-8 m ứng với bán kính quỹ đạo Bohr thứ:
C©u 21: Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục Nếu dùng tia tử ngọai để kích tích
sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu :
C©u 22: Khi chiếu bức xạ điện từ có bước sóng vào Katot của 1 tế bào quang điện thì các electron bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm UAK Khi chiếu vào Katot của tế bào đó bức xạ điện từ có bước sóng ’< và vẫn duy trì hiệu điện thế UAK trên thì các electron:
A Vẫn bị giữ lại ở Katot
B Khi đến Anot có tốc độ nhỏ hơn tốc độ lúc rời Katot
C Khi đến Anot có tốc độ lớn hơn tốc độ lúc rời Katot
D Bật khỏi Katot với động năng nhỏ hơn lúc đầu
C©u 23: Đối với 1 tế bào quang điện, người ta có thể làm triệt tiêu dòng quang điện bão hòa bằng 1 hiệu điện thế hãm có giá trị 1,8 V Nếu giữa Anot và Katot có điện trường cản 40 V/cm thì quãng đường electron dịch chuyển xa nhất là :
C©u 24: Lần lượt chiếu 2 bức xạ có năng lượng của photon tương ứng là 2,5 e V và 3,5 eV vào bề mặt 1 kim lọai
có công thóat 2 eV Tỉ số động năng cực đại của các electron quang điện trong 2 lần chiếu :
C©u 25: Chọn câu sai :
A Cường độ của chùm sáng khi truyền qua môi trường hấp thụ giảm theo quy luật I I0e t(t là thời gian hấp thụ)
B Nhìn mặt trời qua tấm kính có màu đỏ, ta thấy tấm kính có màu đỏ
C Ánh sáng phát quang có bước sóng dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích
D Tia laze dùng để chữa 1 số bệnh ngòai da
C©u 26: Khi các photon có tần số f chiếu vào 1 tấm kim lọai thì thấy các electron quang điện bứt ra có đông năng ban đầu cực đại là K Với h là hằng số Plank, nếu tăng cường độ chiếu sáng lên 2 lần thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là :
C©u 27: Chọn câu sai
A Trong pin quang điện, bán dẫn lọai p nhận ánh sáng thích hợp chiếu đến
B Có 1 số tế bào quang điện họat động bằng ánh sáng nhìn thấy
C Điện trở của quang trở thay đổi khi cường độ ánh sáng kích thích thay đổi
D Suất điện động của pin quang điện tthường có giá trị từ 1,2 V đến 1,5 V
C©u 28: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f; 3f; 4,5f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Xác định giá trị k
Trang 3Câu 29: Năng lượng của 1 photon:
A Khụng phụ thuộc khoảng cỏch tới nguồn
B Giảm, khi khoảng cỏch tới nguồn tăng
C Giảm, khi truyền trong một mụi trường cú tớnh hấp thụ
D Giảm dần theo định luật hàm mũ của độ dài đường đớ
Câu 30: Trong quang phổ vạch của nguyờn tử Hydro Bước súng ứng với 2 vạch đầu tiờn trong dóy Lyman là 1 và
2 Bước súng của vạch đỏ trong dóy Banme của nguyờn tử Hydro là:
2 1
.
2 1 .
.
2 1
2 1 .
2 1
2 1 .
.
- Hết mã đề 199 -
Trang 4Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 12 Chuyên Môn thi: Lý 12 Chuyên
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 285
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Lần lượt chiếu 2 bức xạ cú năng lượng của photon tương ứng là 2,5 e V và 3,5 eV vào bề mặt 1 kim lọai cú cụng thúat 2 eV Tỉ số động năng cực đại của cỏc electron quang điện trong 2 lần chiếu :
Câu 2: Khi hiện tượng quang điện đó xảy ra, người ta tỏch ra 1 chựm hẹp cỏc electron quang điện rồi cho lọt vào vựng cú từ trường đều
B,vectơ vận tốc của electron song song với vectơ cảm ứng từ Quỹ đạo của electron trong từ trường:
A Đường xoắn ốc B Đường thẳng C Đường trũn D Chưa đủ điều kiện kết luận
Câu 3: Khi chiếu bức xạ điện từ cú bước súng vào Katot của 1 tế bào quang điện thỡ cỏc electron bị giữ lại bởi hiệu điện thế hóm UAK Khi chiếu vào Katot của tế bào đú bức xạ điện từ cú bước súng ’< và vẫn duy trỡ hiệu điện thế UAK trờn thỡ cỏc electron:
A Bật khỏi Katot với động năng nhỏ hơn lỳc đầu
B Vẫn bị giữ lại ở Katot
C Khi đến Anot cú tốc độ nhỏ hơn tốc độ lỳc rời Katot
D Khi đến Anot cú tốc độ lớn hơn tốc độ lỳc rời Katot
Câu 4: Lần lượt chiếu 2 bức xạ cú tần số f1 và f2 vào Katot của 1 tế bào quang điện thỡ thấy cỏc electron bật ra cú vận tốc đầu cực đại v1 = 0,5 v2 Cụng thúat electron của kim lọai tớnh theo f1 và f2 :
A
) (
3
4 2
1 f f
h A
) (
3
4 2
1 f f
h A
3 f1 f2
h
3
4
2
1 f f
h
Câu 5: Đối với 1 tế bào quang điện, người ta cú thể làm triệt tiờu dũng quang điện bóo hũa bằng 1 hiệu điện thế hóm cú giỏ trị 1,8 V Nếu giữa Anot và Katot cú điện trường cản 40 V/cm thỡ quóng đường electron dịch chuyển xa nhất là :
Câu 6: Khi nguyờn tử Hydro ở trạng thỏi kớch thớch thứ nhất, electron cú vận tốc:
Câu 7: Chọn cõu sai :
A Nhỡn mặt trời qua tấm kớnh cú màu đỏ, ta thấy tấm kớnh cú màu đỏ
B Tia laze dựng để chữa 1 số bệnh ngũai da
C Cường độ của chựm sỏng khi truyền qua mụi trường hấp thụ giảm theo quy luật I I0e t(t là thời gian
hấp thụ)
D Ánh sỏng phỏt quang cú bước súng dài hơn bước súng ỏnh sỏng kớch thớch
Câu 8: Trong nguyờn tử Hydro, khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L và chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo
L thỡ phỏt ra 1photon cú bước súng tương ứng 1 = 0,6563 m và 2 = 0,4120 m Khi electron chuyển từ quỹ đạo
P về quỹ đạo M thỡ phỏt ra 1photon co bước súng:
Câu 9: Tớnh cảm ứng từ cần thiết để uốn cong quỹ đạo theo 1 bỏn kớnh R = 20 cm của cỏc electron quang điện do Natri phỏt ra khi bị chiếu bức xạ mang năng lượng 4,97.10 – 19 J Cho giới hạn quang điện của Natri là 0,5 m, vận tốc của cỏc electron quang điện vuụng gúc với vectơ cảm ứng từ:
A 0,8.10 – 4 T B 2,7.10 – 5 T C 1,3.10 – 5 T D 3,4.10 – 5 T
Câu 10: Chọn cõu đỳng :
A Ánh sỏng cú bước súng khỏc nhau được 1 mụi trường hấp thụ giống nhau
B Những vật khụng hấp thụ ỏnh sỏng nhỡn thấy được sẽ cú màu đen
C Hệ số hấp thụ của mụi trường khụng phụ thuộc vào bước súng ỏnh sỏng
D Những vật hấp thụ lọc lựa ỏnh sỏng nhỡn thấy được gọi là vật trong suốt cú màu
Câu 11: Chiếu chựm bức xạ đơn sắc cú bước súng = 102,5 nm qua chất khớ Hydro cú nhiệt độ và ỏp suất thớch hợp thỡ thấy chất khớ đú chỉ phỏt ra 3 bức xạ cú bước súng 1< 2< 3 Cho biết 3 = 656,3 nm Giỏ trị của 1 và 2 là :
A 1 = 97,3 nm và 2 = 410,2 nm B 1 = 102,5 nm và 2 = 410,2 nm
C 1 = 97,3 nm và 2 = 121,8 nm D 1 = 102,5 nm và 2 = 121,8 nm
Trang 5C©u 12: Trong nguyên tử Hydro, bán kính 1,325.10-8 m ứng với bán kính quỹ đạo Bohr thứ:
C©u 13: Trong tế bào quang điện, cường độ dòng quang điện bão hoà sẽ :
A Phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anốt và ca tốt B Tỉ lệ với cường độ chùm sáng kích thích
C Tăng tỉ lệ với hiệu điện thế giữa Anot và Katot D Phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích
C©u 14: Một đèn tử ngoại phát ánh sáng có bước sóng 400 nm và 1 đèn hồng ngoại phát ánh sáng có bước sóng 700
nm, mỗi đèn đều có công suất 400 W Chọn câu đúng :
A Đèn tử ngoại có tốc độ phát xạ phô ton lớn hơn đèn hồng ngoại 3,5 lần
B Đèn hồng ngoại có tốc độ phát xạ phôton lớn hơn đèn tử ngoại 3,5 lần
C Đèn hồng ngoại có tốc độ phát xạ phôton lớn hơn đèn tử ngoại 1,75 lần
D Đèn tử ngoại có tốc độ phát xạ phôton lớn hơn đèn hồng ngoại 1,75 lần
C©u 15: Chiếu ánh sáng có bước sóng = 0,24 µm vào Katot của 1 tế bào quang điện có công thóat 0,36 µm Điện
áp giữa Anot và Katot là UAK = 4 V.Tốc độ electron lúc đến Anot :
A 1,42.106 m/s B 1,3.106 m/s C 1,5.106 m/s D 1,62.106 m/s
C©u 16: Electron trong nguyên tử Hydrô khi chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lượng EM = -1,5 eV xuống quỹ đạo dừng có năng lượng EL = -3,4 eV thì sẽ phát ra ánh sáng có bước sóng :
C©u 17: Trong quang phổ của nguyên tử Hydro, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Lyman là f1, vạch có tần số lớn nhất của dãy Banmer là f2 Với h là hằng số Plank, năng lượng ion hóa của nguyên tử Hydro ở trạng thái cơ bản là :
A W = h (f1 – f2) B W = h (f2 – f1) C W = h(f1 + f2) D W = (f2 – f1)/h
C©u 18: Năng lượng của 1 photon:
A Giảm dần theo định luật hàm mũ của độ dài đường đí
B Giảm, khi khoảng cách tới nguồn tăng
C Giảm, khi truyền trong một môi trường có tính hấp thụ
D Không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn
C©u 19: Vận tốc ban đầu của các electron bức ra khỏi kim loại trong hiệu ứng quang điện :
A Luôn có giá trị cực đại
B Có cùng một giá trị với mọi electron
C Có đủ mọi giá trị
D Có đủ mọi giá trị, từ không đến giá trị cực đại
C©u 20: Khi các photon có tần số f chiếu vào 1 tấm kim lọai thì thấy các electron quang điện bứt ra có đông năng ban đầu cực đại là K Với h là hằng số Plank, nếu tăng cường độ chiếu sáng lên 2 lần thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là :
C©u 21: Tia laze không có đặc điểm :
A Độ định hướng cao B Độ đơn sắc cao C Cường độ lớn D Công suất lớn
C©u 22: Trong hiện tượng quang điện, năng lượng của các electron quang điện :
A Bằng năng lượng của photon chiếu tới B Nhỏ hơn năng lượng của photon chiếu tới
C Tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới D Lớn hơn năng ượng của photon chiếu tới
C©u 23: Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hydro Bước sóng ứng với 2 vạch đầu tiên trong dãy Lyman là 1 và
2 Bước sóng của vạch đỏ trong dãy Banme của nguyên tử Hydro là:
A
2 1
2 1
.
1 2
2 1 .
.
2 1
2 1 .
.
1 2
2 1 .
.
C©u 24: Kích thích cho 1 khối hơi Hydro loãng phát sáng Các bức xạ mà nó phát ra :
A Thuộc vùng ánh sáng khả kiến
B Chỉ thuộc vùng ánh sáng hồng ngoại
C Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy và các bức xạ thuộc vùng tử ngoại
D Đồng thời phát ra ánh sáng thuộc vùng hồng ngoại, tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy
C©u 25: Chọn câu sai
A Điện trở của quang trở thay đổi khi cường độ ánh sáng kích thích thay đổi
B Trong pin quang điện, bán dẫn lọai p nhận ánh sáng thích hợp chiếu đến
C Có 1 số tế bào quang điện họat động bằng ánh sáng nhìn thấy
D Suất điện động của pin quang điện tthường có giá trị từ 1,2 V đến 1,5 V
C©u 26: Gọi U là hiệu điện thế giữa 2 cực của ống Rơn-ghen Bước sóng nhỏ nhất của tia phát ra từ ống tỉ lệ thuận với:
U
1
U
1
Trang 6Câu 27: Trong cỏc cõu sau, cõu nào sai :
A Sự hấp thụ và phản xạ ỏnh sỏng của 1 vật đều cú tớnh lọc lựa
B Khi phản xạ, quang phổ của ỏnh sỏng phản xạ phụ thuộc quang phổ của ỏnh sỏng tới và tớnh chất quang học của bề mặt phản xạ
C Khi tỏn xạ ỏnh sỏng, quang phổ của ỏnh sỏng tỏn xạ phụ thuộc quang phổ của ỏnh sỏng tới và tớnh chất quang học của bề mặt tỏn xạ
D Khi phản xạ trờn bề mặt 1vật, mọi ỏnh sỏng đều phản xạ như nhau
Câu 28: Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f; 3f; 4,5f vào catốt của tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Xỏc định giỏ trị k
Câu 29: Một chất cú khả năng phỏt quang ỏnh sỏng màu đỏ và ỏnh sỏng màu lục Nếu dựng tia tử ngọai để kớch tớch
sự phỏt quang của chất đú thỡ ỏnh sỏng phỏt quang cú thể cú màu :
Câu 30: Một photon cú năng lượng bay lướt qua 2 nguyờn tử giống nhau đang ở trạng thỏi kớch thớch nằm trờn cựng phương của photon tới Số photon cú thể thu được ngay sau đú theo phương của photon tới là :
A 2 B 1 C Khụng cú vỡ photon đó bị nguyờn tử hấp thụ D 3
- Hết mã đề 285 -