1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi vật lý 12 chuyên (đề số 378) pdf

6 496 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 249,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Electron trong nguyờn tử Hydrụ khi chuyển từ quỹ đạo dừng cú năng lượng EM = -1,5 eV xuống quỹ đạo dừng cú năng lượng EL = -3,4 eV thỡ sẽ phỏt ra ỏnh sỏng cú bước súng : Câu 2: Tr

Trang 1

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 12 Chuyên Môn thi: Lý 12 Chuyên

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 378

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Electron trong nguyờn tử Hydrụ khi chuyển từ quỹ đạo dừng cú năng lượng EM = -1,5 eV xuống quỹ đạo dừng cú năng lượng EL = -3,4 eV thỡ sẽ phỏt ra ỏnh sỏng cú bước súng :

Câu 2: Trong tế bào quang điện, cường độ dũng quang điện bóo hoà sẽ :

A Phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anốt và ca tốt

B Phụ thuộc vào bước súng ỏnh sỏng kớch thớch

C Tỉ lệ với cường độ chựm sỏng kớch thớch

D Tăng tỉ lệ với hiệu điện thế giữa Anot và Katot

Câu 3: Trong quang phổ vạch của nguyờn tử Hydro Bước súng ứng với 2 vạch đầu tiờn trong dóy Lyman là 1 và

2 Bước súng của vạch đỏ trong dóy Banme của nguyờn tử Hydro là:

A

1 2

2 1

.

.

1 2

2 1

.

.

2 1

2 1

.

2 1

2 1

.

.

Câu 4: Chọn cõu sai :

A Nhỡn mặt trời qua tấm kớnh cú màu đỏ, ta thấy tấm kớnh cú màu đỏ

B Tia laze dựng để chữa 1 số bệnh ngũai da

C Ánh sỏng phỏt quang cú bước súng dài hơn bước súng ỏnh sỏng kớch thớch

D Cường độ của chựm sỏng khi truyền qua mụi trường hấp thụ giảm theo quy luật II0e t(t là thời gian hấp thụ)

Câu 5: Vận tốc ban đầu của cỏc electron bức ra khỏi kim loại trong hiệu ứng quang điện :

A Cú cựng một giỏ trị với mọi electron B Cú đủ mọi giỏ trị

C Luụn cú giỏ trị cực đại D Cú đủ mọi giỏ trị, từ khụng đến giỏ trị cực đại

Câu 6: Lần lượt chiếu 2 bức xạ cú tần số f1 và f2 vào Katot của 1 tế bào quang điện thỡ thấy cỏc electron bật ra cú vận tốc đầu cực đại v1 = 0,5 v2 Cụng thúat electron của kim lọai tớnh theo f1 và f2 :

A

) (

3

4

2

1 f f

h A

) (

3

4

2

1 f f

h A

3 f1 f2

h

3

4

2

1 f f

h

Câu 7: Lần lượt chiếu 2 bức xạ cú năng lượng của photon tương ứng là 2,5 e V và 3,5 eV vào bề mặt 1 kim lọai cú cụng thúat 2 eV Tỉ số động năng cực đại của cỏc electron quang điện trong 2 lần chiếu :

Câu 8: Khi nguyờn tử Hydro ở trạng thỏi kớch thớch thứ nhất, electron cú vận tốc:

Câu 9: Gọi U là hiệu điện thế giữa 2 cực của ống Rơn-ghen Bước súng nhỏ nhất của tia phỏt ra từ ống tỉ lệ thuận với:

A

U

1

U

1

D U 2

Câu 10: Chiếu ỏnh sỏng cú bước súng  = 0,24 àm vào Katot của 1 tế bào quang điện cú cụng thúat 0,36 àm Điện

ỏp giữa Anot và Katot là UAK = 4 V.Tốc độ electron lỳc đến Anot :

A  1,5.106 m/s B  1,62.106 m/s C  1,3.106 m/s D  1,42.106 m/s

Câu 11: Trong nguyờn tử Hydro, khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L và chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo

L thỡ phỏt ra 1photon cú bước súng tương ứng 1 = 0,6563 m và 2 = 0,4120 m Khi electron chuyển từ quỹ đạo

P về quỹ đạo M thỡ phỏt ra 1photon co bước súng:

Câu 12: Một photon cú năng lượng  bay lướt qua 2 nguyờn tử giống nhau đang ở trạng thỏi kớch thớch nằm trờn cựng phương của photon tới Số photon cú thể thu được ngay sau đú theo phương của photon tới là :

A 1 B 3 C Khụng cú vỡ photon đó bị nguyờn tử hấp thụ D 2

Câu 13: Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f; 3f; 4,5f vào catốt của tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Xỏc định giỏ trị k

Trang 2

C©u 14: Trong nguyên tử Hydro, bán kính 1,325.10-8 m ứng với bán kính quỹ đạo Bohr thứ:

C©u 15: Kích thích cho 1 khối hơi Hydro loãng phát sáng Các bức xạ mà nó phát ra :

A Chỉ thuộc vùng ánh sáng hồng ngoại

B Thuộc vùng ánh sáng khả kiến

C Đồng thời phát ra ánh sáng thuộc vùng hồng ngoại, tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy

D Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy và các bức xạ thuộc vùng tử ngoại

C©u 16: Chiếu chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng  = 102,5 nm qua chất khí Hydro có nhiệt độ và áp suất thích hợp thì thấy chất khí đó chỉ phát ra 3 bức xạ có bước sóng  1< 2< 3 Cho biết  3 = 656,3 nm Giá trị của 1 và  2 là :

A  1 = 97,3 nm và 2 = 410,2 nm B  1 = 97,3 nm và 2 = 121,8 nm

C  1 = 102,5 nm và 2 = 121,8 nm D  1 = 102,5 nm và 2 = 410,2 nm

C©u 17: Trong hiện tượng quang điện, năng lượng của các electron quang điện :

A Lớn hơn năng ượng của photon chiếu tới

B Nhỏ hơn năng lượng của photon chiếu tới

C Bằng năng lượng của photon chiếu tới

D Tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới

C©u 18: Khi các photon có tần số f chiếu vào 1 tấm kim lọai thì thấy các electron quang điện bứt ra có đông năng ban đầu cực đại là K Với h là hằng số Plank, nếu tăng cường độ chiếu sáng lên 2 lần thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là :

C©u 19: Năng lượng của 1 photon:

A Giảm dần theo định luật hàm mũ của độ dài đường đí

B Giảm, khi khoảng cách tới nguồn tăng

C Giảm, khi truyền trong một môi trường có tính hấp thụ

D Không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn

C©u 20: Tính cảm ứng từ cần thiết để uốn cong quỹ đạo theo 1 bán kính R = 20 cm của các electron quang điện do Natri phát ra khi bị chiếu bức xạ mang năng lượng 4,97.10 – 19 J Cho giới hạn quang điện của Natri là 0,5 m, vận tốc của các electron quang điện vuông góc với vectơ cảm ứng từ:

A 0,8.10 – 4 T B  2,7.10 – 5 T C  1,3.10 – 5 T D  3,4.10 – 5 T

C©u 21: Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục Nếu dùng tia tử ngọai để kích tích

sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu :

C©u 22: Chọn câu đúng :

A Những vật hấp thụ lọc lựa ánh sáng nhìn thấy được gọi là vật trong suốt có màu

B Hệ số hấp thụ của môi trường không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng

C Những vật không hấp thụ ánh sáng nhìn thấy được sẽ có màu đen

D Ánh sáng có bước sóng khác nhau được 1 môi trường hấp thụ giống nhau

C©u 23: Khi chiếu bức xạ điện từ có bước sóng  vào Katot của 1 tế bào quang điện thì các electron bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm UAK Khi chiếu vào Katot của tế bào đó bức xạ điện từ có bước sóng ’<  và vẫn duy trì hiệu điện thế UAK trên thì các electron:

A Khi đến Anot có tốc độ nhỏ hơn tốc độ lúc rời Katot

B Bật khỏi Katot với động năng nhỏ hơn lúc đầu

C Khi đến Anot có tốc độ lớn hơn tốc độ lúc rời Katot

D Vẫn bị giữ lại ở Katot

C©u 24: Tia laze không có đặc điểm :

A Độ đơn sắc cao B Độ định hướng cao C Cường độ lớn D Công suất lớn

C©u 25: Trong các câu sau, câu nào sai :

A Khi phản xạ, quang phổ của ánh sáng phản xạ phụ thuộc quang phổ của ánh sáng tới và tính chất quang học của bề mặt phản xạ

B Khi phản xạ trên bề mặt 1vật, mọi ánh sáng đều phản xạ như nhau

C Sự hấp thụ và phản xạ ánh sáng của 1 vật đều có tính lọc lựa

D Khi tán xạ ánh sáng, quang phổ của ánh sáng tán xạ phụ thuộc quang phổ của ánh sáng tới và tính chất quang học của bề mặt tán xạ

C©u 26: Một đèn tử ngoại phát ánh sáng có bước sóng 400 nm và 1 đèn hồng ngoại phát ánh sáng có bước sóng 700

nm, mỗi đèn đều có công suất 400 W Chọn câu đúng :

A Đèn hồng ngoại có tốc độ phát xạ phôton lớn hơn đèn tử ngoại 1,75 lần

B Đèn tử ngoại có tốc độ phát xạ phô ton lớn hơn đèn hồng ngoại 3,5 lần

C Đèn tử ngoại có tốc độ phát xạ phôton lớn hơn đèn hồng ngoại 1,75 lần

D Đèn hồng ngoại có tốc độ phát xạ phôton lớn hơn đèn tử ngoại 3,5 lần

Trang 3

Câu 27: Chọn cõu sai

A Điện trở của quang trở thay đổi khi cường độ ỏnh sỏng kớch thớch thay đổi

B Trong pin quang điện, bỏn dẫn lọai p nhận ỏnh sỏng thớch hợp chiếu đến

C Cú 1 số tế bào quang điện họat động bằng ỏnh sỏng nhỡn thấy

D Suất điện động của pin quang điện tthường cú giỏ trị từ 1,2 V đến 1,5 V

Câu 28: Khi hiện tượng quang điện đó xảy ra, người ta tỏch ra 1 chựm hẹp cỏc electron quang điện rồi cho lọt vào vựng cú từ trường đều

B,vectơ vận tốc của electron song song với vectơ cảm ứng từ Quỹ đạo của electron trong từ trường:

A Đường xoắn ốc B Chưa đủ điều kiện kết luận C Đường trũn D Đường thẳng

Câu 29: Trong quang phổ của nguyờn tử Hydro, vạch cú tần số nhỏ nhất của dóy Lyman là f1, vạch cú tần số lớn nhất của dóy Banmer là f2 Với h là hằng số Plank, năng lượng ion húa của nguyờn tử Hydro ở trạng thỏi cơ bản là :

A W = (f2 – f1)/h B W = h (f1 – f2) C W = h (f2 – f1) D W = h(f1 + f2)

Câu 30: Đối với 1 tế bào quang điện, người ta cú thể làm triệt tiờu dũng quang điện bóo hũa bằng 1 hiệu điện thế hóm cú giỏ trị 1,8 V Nếu giữa Anot và Katot cú điện trường cản 40 V/cm thỡ quóng đường electron dịch chuyển xa nhất là :

- Hết mã đề 378 -

Trang 4

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 12 Chuyên Môn thi: Lý 12 Chuyên

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 412

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Kớch thớch cho 1 khối hơi Hydro loóng phỏt sỏng Cỏc bức xạ mà nú phỏt ra :

A Thuộc vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy và cỏc bức xạ thuộc vựng tử ngoại

B Chỉ thuộc vựng ỏnh sỏng hồng ngoại

C Thuộc vựng ỏnh sỏng khả kiến

D Đồng thời phỏt ra ỏnh sỏng thuộc vựng hồng ngoại, tử ngoại và ỏnh sỏng nhỡn thấy

Câu 2: Chọn cõu sai

A Trong pin quang điện, bỏn dẫn lọai p nhận ỏnh sỏng thớch hợp chiếu đến

B Suất điện động của pin quang điện tthường cú giỏ trị từ 1,2 V đến 1,5 V

C Cú 1 số tế bào quang điện họat động bằng ỏnh sỏng nhỡn thấy

D Điện trở của quang trở thay đổi khi cường độ ỏnh sỏng kớch thớch thay đổi

Câu 3: Năng lượng của 1 photon:

A Giảm dần theo định luật hàm mũ của độ dài đường đớ

B Giảm, khi truyền trong một mụi trường cú tớnh hấp thụ

C Khụng phụ thuộc khoảng cỏch tới nguồn

D Giảm, khi khoảng cỏch tới nguồn tăng

Câu 4: Chọn cõu sai :

A Nhỡn mặt trời qua tấm kớnh cú màu đỏ, ta thấy tấm kớnh cú màu đỏ

B Cường độ của chựm sỏng khi truyền qua mụi trường hấp thụ giảm theo quy luật II0e t(t là thời gian hấp thụ)

C Ánh sỏng phỏt quang cú bước súng dài hơn bước súng ỏnh sỏng kớch thớch

D Tia laze dựng để chữa 1 số bệnh ngũai da

Câu 5: Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f; 3f; 4,5f vào catốt của tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Xỏc định giỏ trị k

Câu 6: Tớnh cảm ứng từ cần thiết để uốn cong quỹ đạo theo 1 bỏn kớnh R = 20 cm của cỏc electron quang điện do Natri phỏt ra khi bị chiếu bức xạ mang năng lượng 4,97.10 – 19 J Cho giới hạn quang điện của Natri là 0,5 m, vận tốc của cỏc electron quang điện vuụng gúc với vectơ cảm ứng từ:

A 0,8.10 – 4 T B  3,4.10 – 5 T C  2,7.10 – 5 T D  1,3.10 – 5 T

Câu 7: Chọn cõu đỳng :

A Ánh sỏng cú bước súng khỏc nhau được 1 mụi trường hấp thụ giống nhau

B Những vật khụng hấp thụ ỏnh sỏng nhỡn thấy được sẽ cú màu đen

C Những vật hấp thụ lọc lựa ỏnh sỏng nhỡn thấy được gọi là vật trong suốt cú màu

D Hệ số hấp thụ của mụi trường khụng phụ thuộc vào bước súng ỏnh sỏng

Câu 8: Tia laze khụng cú đặc điểm :

A Độ định hướng cao B Độ đơn sắc cao C Cường độ lớn D Cụng suất lớn

Câu 9: Trong quang phổ vạch của nguyờn tử Hydro Bước súng ứng với 2 vạch đầu tiờn trong dóy Lyman là 1 và

2 Bước súng của vạch đỏ trong dóy Banme của nguyờn tử Hydro là:

A

1 2

2 1

.

.

1 2

2 1

.

.

2 1

2 1

.

.

2 1

2 1

.

Câu 10: Chiếu ỏnh sỏng cú bước súng  = 0,24 àm vào Katot của 1 tế bào quang điện cú cụng thúat 0,36 àm Điện

ỏp giữa Anot và Katot là UAK = 4 V.Tốc độ electron lỳc đến Anot :

A  1,5.106 m/s B  1,42.106 m/s C  1,62.106 m/s D  1,3.106 m/s

Câu 11: Lần lượt chiếu 2 bức xạ cú tần số f1 và f2 vào Katot của 1 tế bào quang điện thỡ thấy cỏc electron bật ra cú vận tốc đầu cực đại v1 = 0,5 v2 Cụng thúat electron của kim lọai tớnh theo f1 và f2 :

3

4

2

1 f f

h

h

) (

3

4

2

1 f f

h A

) (

3

4

2

1 f f

h A

Trang 5

C©u 12: Trong quang phổ của nguyên tử Hydro, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Lyman là f1, vạch có tần số lớn nhất của dãy Banmer là f2 Với h là hằng số Plank, năng lượng ion hóa của nguyên tử Hydro ở trạng thái cơ bản là :

A W = h(f1 + f2) B W = h (f2 – f1) C W = (f2 – f1)/h D W = h (f1 – f2)

C©u 13: Khi chiếu bức xạ điện từ có bước sóng  vào Katot của 1 tế bào quang điện thì các electron bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm UAK Khi chiếu vào Katot của tế bào đó bức xạ điện từ có bước sóng ’<  và vẫn duy trì hiệu điện thế UAK trên thì các electron:

A Khi đến Anot có tốc độ nhỏ hơn tốc độ lúc rời Katot

B Vẫn bị giữ lại ở Katot

C Khi đến Anot có tốc độ lớn hơn tốc độ lúc rời Katot

D Bật khỏi Katot với động năng nhỏ hơn lúc đầu

C©u 14: Khi nguyên tử Hydro ở trạng thái kích thích thứ nhất, electron có vận tốc:

C©u 15: Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục Nếu dùng tia tử ngọai để kích tích

sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu :

C©u 16: Một photon có năng lượng  bay lướt qua 2 nguyên tử giống nhau đang ở trạng thái kích thích nằm trên cùng phương của photon tới Số photon có thể thu được ngay sau đó theo phương của photon tới là :

A 1 B Không có vì photon đã bị nguyên tử hấp thụ C 3 D 2

C©u 17: Trong hiện tượng quang điện, năng lượng của các electron quang điện :

A Lớn hơn năng ượng của photon chiếu tới

B Bằng năng lượng của photon chiếu tới

C Tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới

D Nhỏ hơn năng lượng của photon chiếu tới

C©u 18: Electron trong nguyên tử Hydrô khi chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lượng EM = -1,5 eV xuống quỹ đạo dừng có năng lượng EL = -3,4 eV thì sẽ phát ra ánh sáng có bước sóng :

C©u 19: Trong nguyên tử Hydro, bán kính 1,325.10-8 m ứng với bán kính quỹ đạo Bohr thứ:

C©u 20: Một đèn tử ngoại phát ánh sáng có bước sóng 400 nm và 1 đèn hồng ngoại phát ánh sáng có bước sóng 700

nm, mỗi đèn đều có công suất 400 W Chọn câu đúng :

A Đèn tử ngoại có tốc độ phát xạ phôton lớn hơn đèn hồng ngoại 1,75 lần

B Đèn hồng ngoại có tốc độ phát xạ phôton lớn hơn đèn tử ngoại 3,5 lần

C Đèn hồng ngoại có tốc độ phát xạ phôton lớn hơn đèn tử ngoại 1,75 lần

D Đèn tử ngoại có tốc độ phát xạ phô ton lớn hơn đèn hồng ngoại 3,5 lần

C©u 21: Khi hiện tượng quang điện đã xảy ra, người ta tách ra 1 chùm hẹp các electron quang điện rồi cho lọt vào vùng có từ trường đều

B,vectơ vận tốc của electron song song với vectơ cảm ứng từ Quỹ đạo của electron trong từ trường:

A Chưa đủ điều kiện kết luận B Đường tròn

C©u 22: Lần lượt chiếu 2 bức xạ có năng lượng của photon tương ứng là 2,5 e V và 3,5 eV vào bề mặt 1 kim lọai có công thóat 2 eV Tỉ số động năng cực đại của các electron quang điện trong 2 lần chiếu :

C©u 23: Đối với 1 tế bào quang điện, người ta có thể làm triệt tiêu dòng quang điện bão hòa bằng 1 hiệu điện thế hãm có giá trị 1,8 V Nếu giữa Anot và Katot có điện trường cản 40 V/cm thì quãng đường electron dịch chuyển xa nhất là :

C©u 24: Trong các câu sau, câu nào sai :

A Khi phản xạ trên bề mặt 1vật, mọi ánh sáng đều phản xạ như nhau

B Khi phản xạ, quang phổ của ánh sáng phản xạ phụ thuộc quang phổ của ánh sáng tới và tính chất quang học của bề mặt phản xạ

C Khi tán xạ ánh sáng, quang phổ của ánh sáng tán xạ phụ thuộc quang phổ của ánh sáng tới và tính chất quang học của bề mặt tán xạ

D Sự hấp thụ và phản xạ ánh sáng của 1 vật đều có tính lọc lựa

C©u 25: Trong nguyên tử Hydro, khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L và chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo

L thì phát ra 1photon có bước sóng tương ứng 1 = 0,6563 m và 2 = 0,4120 m Khi electron chuyển từ quỹ đạo

P về quỹ đạo M thì phát ra 1photon co bước sóng:

Trang 6

Câu 26: Gọi U là hiệu điện thế giữa 2 cực của ống Rơn-ghen Bước súng nhỏ nhất của tia phỏt ra từ ống tỉ lệ thuận với :

A

U

1

B

U

1

Câu 27: Vận tốc ban đầu của cỏc electron bức ra khỏi kim loại trong hiệu ứng quang điện :

A Cú cựng một giỏ trị với mọi electron B Cú đủ mọi giỏ trị, từ khụng đến giỏ trị cực đại

C Cú đủ mọi giỏ trị D Luụn cú giỏ trị cực đại

Câu 28: Khi cỏc photon cú tần số f chiếu vào 1 tấm kim lọai thỡ thấy cỏc electron quang điện bứt ra cú đụng năng ban đầu cực đại là K Với h là hằng số Plank, nếu tăng cường độ chiếu sỏng lờn 2 lần thỡ động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là :

Câu 29: Chiếu chựm bức xạ đơn sắc cú bước súng  = 102,5 nm qua chất khớ Hydro cú nhiệt độ và ỏp suất thớch hợp thỡ thấy chất khớ đú chỉ phỏt ra 3 bức xạ cú bước súng  1< 2< 3 Cho biết  3 = 656,3 nm Giỏ trị của 1 và  2

là :

A  1 = 102,5 nm và 2 = 121,8 nm B  1 = 102,5 nm và 2 = 410,2 nm

C  1 = 97,3 nm và 2 = 410,2 nm D  1 = 97,3 nm và 2 = 121,8 nm

Câu 30: Trong tế bào quang điện, cường độ dũng quang điện bóo hoà sẽ :

A Phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anốt và ca tốt

B Tỉ lệ với cường độ chựm sỏng kớch thớch

C Phụ thuộc vào bước súng ỏnh sỏng kớch thớch

D Tăng tỉ lệ với hiệu điện thế giữa Anot và Katot

- Hết mã đề 412 -

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w