Số chất trong dãy ñều tác dụng ñược với axit HCl, dung dịch NaOH là: Bài 32.. Dãy nào dưới ñây gồm các chất vừa tác dụng ñược với dung dịch axit vừa tác dụng ñược với dung dịch kiềm..
Trang 1http://ebook.here.vn - Tải eBook, Tài liệu học miễn phí Câu 65: ðể khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa ñủ 8,4 lít CO
ở (ñktc) Khối lượng chất rắn thu ñược sau phản ứng là:
Trang 2http://ebook.here.vn - Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM,KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM
Bài 1 Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn ñược sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự
tăng dần của:
A ñiện tích hạt nhân nguyên tử B khối lượng riêng
Bài 2 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n – 1)dxnsy
Bài 3 Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau ñây ?
Bài 4 ðể bảo quản các kim loại kiềm, người ta cần phải
A ngâm chúng vào nước B giữ chúng trong lọ có ñây nắp kín
C ngâm chúng trong rượu nguyên chất D ngâm chúng trong dầu hỏa
Bài 5 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong ñó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na ?
A 4Na + O2 → 2Na2O B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
C 4NaOH → 4Na + O2 + 2H2O D 2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2
Bài 6 Phản ứng ñặc trưng nhất của các kim loại kiềm là phản ứng nào ?
A Kim loại kiềm tác dụng với nước B Kim loại kiềm tác dụng với oxi
C Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit D Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối
Bài 7 Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?
A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh
B Bề mặt kim loại có màu ñỏ, dung dịch nhạt màu
C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu ñỏ
D Bề mặt kim loại có màu ñỏ và có kết tủa màu xanh
Bài 8 Dung dịch nào sau ñây không làm ñổi màu quỳ tím ?
Bài 9 Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?
Bài 10 Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là gì ?
Bài 11 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:
Bài 12 Cho các chất: Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến ñổi nào sau ñây có thể thực hiện ñược ?
A Ca → CaCO3→ Ca(OH)2 → CaO
B Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
C CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2
D CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO
Bài 13 Có thể dùng chất nào sau ñây ñể làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
Bài 14 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:
C có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra D không có hiện tượng gì
Bài 15 Anion gốc axit nào dưới ñây có thể làm mềm nước cứng ?
Bài 16 Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2 Có thể dùng dung dịch nào sau ñây ñể loại ñồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
A dung dịch NaOH B dd K2SO4 C dd Na2CO3 D dd NaNO3
Bài 17 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
Trang 3http://ebook.here.vn - Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
Bài 18 Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm Muối ñó là:
Bài 19 Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A dung dịch NaOH và Al2O3 B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
Bài 20 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
A SO42- và Cl- B HCO3- và Cl- C Na+ và K+ D.Ca2+ và Mg2+
Bài 21 Chất không có tính chất lưỡng tính là:
Bài 22 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là:
Bài 23 Dãy các hidroxit ñược xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A Mg(OH)2 , Al(OH)3 , NaOH B NaOH , Mg(OH)2 , Al(OH)3
C Mg(OH)2 , NaOH , Al(OH)3 D NaOH , Al(OH)3 , Mg(OH)2
Bài 24 ðể bảo quản Na người ta ngâm Na trong:
A nước B dầu hỏa C phenol lỏng D rượu etylic
Bài 25 Nguyên liệu chính dùng ñể sản xuất nhôm là:
A quặng manhetit B quặng boxit C quặng ñolomit D quặng pirit
Bài 26 Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A CaO + CO2 → CaCO3
B MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
D Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Bài 27 Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là:
A Mg (Z=12) B Li (Z=3) C K (Z=19) D Na (Z=11)
Bài 28.Cho 2 phương trình phản ứng:
Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O
Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất:
A có tính axit và tính khử B có tính bazơ và tính khử
C có tính lưỡng tính D vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Bài 29 Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 ñặc, nguội nhưng tan ñược trong dung dịch NaOH là:
Bài 30 Chất X là một bazơ mạnh, ñược sử dụng ñể sản xuất clorua vôi Chất X là:
Bài 31 Trong dãy các chất: AlCl3 , NaHCO3 , Al(OH)3 , Na2CO3 , Al Số chất trong dãy ñều tác dụng ñược với axit HCl, dung dịch NaOH là:
Bài 32 Dãy gồm các chất ñều có tính lưỡng tính là:
A NaHCO3 , Al(OH)3 , Al2O3 B AlCl3 , Al(OH)3 , Al2O3
C Al , Al(OH)3 , Al2O3 D AlCl3 , Al(OH)3 , Al2(SO4)3
Bài 33 Công thức thạch cao sống là:
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D 2CaSO4.H2O
Bài 34 Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là:
Bài 35 Trong công nghiệp kim loại nhôm ñược ñiều chế bằng cách:
A ñiện phân AlCl3 nóng chảy B ñiện phân Al2O3 nóng chảy
C ñiện phân dung dịch AlCl3 D nhiệt phân Al2O3
Bài 36 ðể làm mất tính cứng của nước có thể dùng:
Trang 4http://ebook.here.vn - Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
Bài 37 Một loại nước cứng khi ñun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp
chất nào sau ñây ?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Bài 38 Dãy nào dưới ñây gồm các chất vừa tác dụng ñược với dung dịch axit vừa tác dụng ñược với dung
dịch kiềm ?
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3
C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3
Bài 39 ðể phân biệt 3 dung dịch loãng NaCl , MgCl2 , AlCl3 Có thể dùng:
A dd NaNO3 B dd H2SO4 C dd NaOH D dd Na2SO4
Bài 40 Có 3 chất Mg , Al , Al2O3 Có thể phân biệt 3 chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau ñây ?
Bài 41 Có các chất sau NaCl , NaOH , Na2CO3 , HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
Bài 42 Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 ñều không màu ðể phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau ñây ?
Bài 43 Hiện tượng nào sau ñây ñúng khi cho từ từ dung dịch NH3 ñến dư vào ống nghiệm ñựng dung dịch AlCl3 ?
A Sủi bọt khí , dung dịch vẫn trong suốt và không màu
B Sủi bọt khí và dung dịch ñục dần do tạo ra chất kết tủa
C Dung dịch ñục dần do tạo ra chất kết tủa sau ñó kết tủa tan và dung dịch trở lại trong suốt
D Dung dịch ñục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3
Bài 44 Phát biểu nào sau ñây ñúng khi nói về nhôm oxit ?
A Al2O3 ñược sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3 B Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt ñộ cao
C Al2O3 tan ñược trong dung dịch NH3 D Al2O3 là oxit không tạo muối
Bài 45 Có các dung dịch : KNO3 , Cu(NO3)2 , FeCl3 , AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hóa chất nào sau ñây có thể nhận biết ñược các dung dịch trên ?
A dd NaOH dư B dd AgNO3 C dd Na2SO4 D dd HCl
Bài 46 Nhóm các kim loại nào sau ñây ñều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm ?
Bài 47 Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm , kiềm thổ, nhôm là gì ?
Bài 48 Giải pháp nào sau ñây ñược sử dụng ñể ñiều chế Mg kim loại ?
A ðiện phân nóng chảy MgCl2 B ðiện phân dung dịch Mg(NO3)2
C Cho Na vào dung dịch MgSO4 D Dùng H2 khử MgO ở nhiệt ñộ cao
Bài 49 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với H2O (dư) Sau phản ứng thu ñược 0,336 lit khí H2 (ñktc) Kim loại kiềm là:
Bài 50 ðiện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu ñược 0,896 lit khí (ñktc) ở anot và
1,84 gam kim loại ở catot Công thức hóa học của muối là:
Bài 51 ðiện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu ñược 0,896 lit khí (ñktc) ở anot và
3,12 gam kim loại ở catot Công thức hóa học của muối là:
Bài 52 ðiện phân nóng chảy 4,25 gam muối clorua của một kim loại kiềm thu ñược 1,568 lit khí tại anot
(ño ở 109,2oC và 1 atm) Kim loại kiềm ñó là:
Trang 5http://ebook.here.vn - Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
Bài 53 Cho 3,9 gam kali tác dụng với nước thu ñược 100 ml dung dịch Nồng ñộ mol của dung dịch KOH
thu ñược là:
Bài 54 Hòa tan 4,7 gam K2O vào 195,3 gam nước Nồng ñộ phần trăm của dung dịch thu ñược là:
Bài 55 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí SO2 (ñktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu ñược dung dịch X Khối lượng muối tan thu ñược trong dung dịch X là:
A 20,8 gam B 23,0 gam C 18,9 gam D 25,2 gam
Bài 56 Cho 6,85 gam kim loại X thuộc nhóm IIA vào nước thu ñược 1,12 lit khí H2 (ñktc) Kim loại X là:
Bài 57 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lit khí (ñktc) Kim loại kiềm
thổ ñó có kí hiệu hóa học là:
Bài 58 Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối
clorua Kim loại ñó là kim loại nào sau ñây ?
Bài 59 Sục 8,96 lit khí CO2 (ñktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Số gam kết tủa thu ñược là:
Bài 60 Sục 6,72 lit khí CO2 (ñktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Số gam kết tủa thu ñược là:
Bài 61 Hòa tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu ñược dung dịch X và V lit khí H2 (ñktc) Giá trị của V là:
A 2,24 lit B 6,72 lit C 3,36 lit D 4,48 lit
Bài 62 Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu ñược 6,72 lit khí H2 (ñktc) Khối lượng bột nhôm ñã tham gia phản ứng là:
A 5,4 gam B 10,4 gam C 2,7 gam D 16,2 gam
Bài 63 Cần bao nhiêu bột nhôm ñể có thể ñiều chế ñược 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm ?
A 27,0 gam B 54,0 gam C 67,5 gam D 40,5 gam
Bài 64 Xử lí 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH ñặc nóng (dư) thoát ra 10,08 lit khí (ñktc) , còn
các phần khác của hợp kim không phản ứng Thành phần % khối lượng của hợp kim là bao nhiêu ?
Bài 65 Cho 5,4 gam Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí
H2 (ñktc) thu ñược là:
A 4,48 lit B 0,448 lit C 0,672 lit D 0,224 lit
Bài 66.Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu ñược dung dịch A Trung hòa dung dịch A cần 100 ml
dung dịch H2SO41M Tính m
Bài 67 Cho 3 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước ðể trung hòa dung dịch thu
ñược cần 800 ml dung dịch HCl 0,25 M Kim loại M là:
Bài 68 Cho 17 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm ñứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước
thu ñược 6,72 lít H2 (ñktc) và dung dịch Y Hỗn hợp X gồm:
Bài 69 Cho 17 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm ñứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước
thu ñược 6,72 lít H2 (ñktc) và dung dịch Y Thể tích dung dịch HCl 2M cần ñể trung hòa dung dịch Y là:
Bài 70 Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100 g dung dịch H2SO4 20% thì thể tích khí H2 (ñktc) thoát ra là:
A 4,57 lit B 54,35 lit C 49,78 lit D 57,35 lit
Bài 71 Nồng dộ phần trăm của dung dịch thu ñược khi cho 39 gam kim loại K vào 362 gam nước là:
Trang 6http://ebook.here.vn - Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
Bài 72 Trong 1 lit dung dịch Na2SO4 0,2M có tổng số mol các ion do muối phân li ra là:
Bài 73 Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu ñược là:
Bài 74 Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu ñược là:
Bài 75 Cho 4,005 g AlCl3 vào 1000 ml dung dịch NaOH 0,1M Sau khi phản ứng xong thu ñược bao nhiêu gam kết tủa ?
Bài 76 ðốt cháy bột Al trong bình khí clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al ñã tham gia phản ứng là:
Bài 77 Cho 21,6 g một kim loại chưa biết hóa trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu ñược 6,72 lit N2O duy nhất (ñktc) Kim loại ñó là:
Bài 78: Sục 11,2 lit khí SO2 (ñktc) vào dung dịch NaOH dư, dung dịch thu ñược cho tác dụng với BaCl2 dư thì khối lượng kết tủa thu ñược là:
Bài 79 Sục V lit khí SO2 (ñktc) vào dung dịch brom dư thu ñược dung dịch X Cho BaCl2 dư vào dung dịch
X thu ñược 23,3 g kết tủa V có giá trị là:
Bài 80 Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là:
[Bài 81 Cần bao nhiêu gam bột nhôm ñể có thể ñiều chế ñược 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm ?
Bài 82 Kim loại kiềm có nhiệt ñộ nóng chảy thấp và mềm là do
A có khối lượng riêng nhỏ, nguyên tử và ion có liên kế kim loại mạnh
B thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ
C mạng tinh thể tương ñối rỗng và nguyên tử và ion có liên kế kim loại yếu
D tính khử mạnh hơn các kim loại khác
Bài 83 Có dung dịch NaCl trong nước, quá trình nào sau ñây biểu diễn sự ñiều chế kim loại Na từ dung dịch trên?
A ðiện phân dung dịch B Dùng kim loại K ñẩy Na ra khỏi dung dịch
C Nung nóng dung dịch ñể NaCl phân huỷ D Cô cạn dung dịch và ñiện phân NaCl nóng chảy Bài 85 Quá trình nào sau ñây, ion Na+ không bị khử
A ðiện phân NaCl nóng chảy B ðiện phân dung dịch NaCl trong nước
C ðiện phân NaOH nóng chảy D ðiện phân Na2O nóng chảy
Bài 86 Quá trình nào sau ñây, ion Na+ bị khử
A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl B ðiện phân NaCl nóng chảy
C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3 Bài 87 Trong quá trình ñiện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A sự khử ion Na+ C Sự khử phân tử nước
B Sự oxi hoá ion Na+ D Sự oxi hoá phân tử nước
Bài 88 Trong quá trình ñiện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau ñây xảy ra ở cực dương?
Trang 7http://ebook.here.vn - Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
A Ion Br− bị oxi hoá C Ion K+ bị oxi hoá
B ion Br− bị khử D Ion K+ bị khử
Bài 89 Nhóm các kim loại nào sau ñây ñều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
Bài 90 Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là:
C- Tính oxi hoá yếu D- Tính oxi hoá mạnh
Bài 91 Chọn thứ tự giảm dần ñộ hoạt ñộng hoá học của các kim loại kiềm
A Na - K - Cs - Rb – Li B Cs - Rb - K - Na - Li
C Li - Na - K - Rb – Cs D K - Li - Na - Rb – Cs
Bài 92 Phương trình ñiện phân nào sau là sai:
A 2ACln (ñiện phân nóng chảy) → 2A + nCl2 B 4MOH (ñiện phân nóng chảy) → 4M + 2H2O
C 4 AgNO3 + 2 H2O → 4 Ag + O2 + 4 HNO3
D 2 NaCl + 2 H2O → H2 + Cl2 + 2 NaOH (có vách ngăn)
Bài 93 Có các chất sau: NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
Bài 94 Giải pháp nào sau ñây ñược sử ñụng ñể ñiều chế Mg kim loại?
A ðiện phân nóng chảy MgCl2 B ðiện phân dung dịch Mg(NO3)2
C Nhúng Na vào dung dịch MgSO4 D Dùng H2 khử MgO ở nhiệt ñộ cao
Bài 95: Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh là do
C.bán kính nhỏ so với phi kim trong cùng một chu kỳ D.năng lượng ion hoá nhỏ
Bài 96: Dãy các chất nào sau ñây ñều tác dụng với kiêm loại kiềm?
A O2, Cl2, HCl, H2O B O2, Cl2, HCl, CaCO3
C O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaSO4 D O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaCO3
Bài 97: Sục 8960 ml CO2 ( ñktc) vào 300ml dung dịch NaOH 2M Số gam muối thu ñược là
A 16,8 gam B 21,2 gam C 38 gam D 33,6 gam
Bài 98: Dãy gồm các chất ñều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A NaHCO3, Na2CO3 B Na2SO4, NaHCO3
C NaHCO3, K2CO3 D NaHCO3, KHCO3
Bài 99: Cho sơ ñồ phản ứng
NaHCO3 → X → Y → Z → O2
X, Y, Z lần lượt là
A Na2CO3, Na2SO4, NaCl B Na2CO3, Na2SO4, Na3PO4
C Na2CO3, NaCl, NaNO3 D Na2CO3, NaCl, Na2O
Bài 100: Thuốc súng là hỗn hợp gồm có S, C và
A NaNO3 B LiNO3 C KNO3 D RbNO3
Bài 101: Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be Số kim loại trong dãy khử ñược nước ở nhiệt ñộ thường
là
A 5 B 2 C 3 D 4
Bài 102: Sục khí CO2 dư qua dung dịch nước vôi trong hiện tượng như sau
A Thấy xuất hiện kết tủa và kết tủa không tan
B.Thấy xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan
C.Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh và hoá nâu trong không khí
Trang 8http://ebook.here.vn - Tải eBook, Tài liệu học miễn phí D.Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh
Bài 103: ðể phân biệt 4 chất rắn: Na2SO4, K2CO3, CaCO3, CaSO4.2H2O, ta dùng
A H2O, NaOH B H2O, HCl
C H2O, Na2CO3 D H2O, KCl
Câu 104 Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu ñược 6720ml H2 ( ñktc).Hai kim loại ñó là:
(Be=9, Mg =24, Ca =40, Sr = 87, Ba =137)
A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba
Bài 105 Các chất nào sau ñây dùng làm mềm nước cứng tạm thời?
A HCl, Ca(OH)2 ñủ B HCl, Na2CO3
C Ca(OH)2 ñủ, HNO3 D Ca(OH)2 ñủ, Na2CO3
Bài 106: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO2 (ñktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 aM, không có kết tủa tạo thành Giá trị a là ( C=12, O=16, Ba=137)
A 0,1 B 0,15 C 0,25 D 0,35
Bài 107: Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong các hang ñộng?
A Mg(HCO3)2 →t0
MgCO3↓ + CO2 + H2O
B Ba(HCO3)2 →t0
BaCO3↓ + CO2 + H2O
C Ca(HCO3)2→t0
CaCO3↓ + CO2 + H2O
A CaCO3 + CO2 + H2O→ Ca(HCO3)2
Bài 108: Dãy gốm các chất ñều có tính chất lưỡng tính là
A Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 B Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3
C Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3 D Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3
Bài 109: Thuốc thử dùng ñể phân biệt 3 chất rắn: Al, Al2O3, MgO là
A H2O B dung dịch HCl
C dung dịch NaOH D dung dịch HNO3
Bài 110: Cho từ từ từng lượng nhỏ natri vào dung dịch AlCl3 cho ñến dư, hiện tượng xãy ra là
A Natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không tan
B Natri tan , sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa tan
C Natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa hoá nâu
D Natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa xanh
Bài 111: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu ñược 0,4 mol H2 Nếu cũng cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu ñược 0,3 mol H2 Giá trị của a là (Mg = 24, Al
=27)
A 4,8 gam B 5,8 gam C 6,8 gam D 7,8 gam
Bài 112: Công thức phèn chua là
A Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O B K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
C Li2SO4 Al2(SO4)3 24 H2O D Cs2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
Bài 113: Thuốc thử dùng ñể phân biệt 3 dung dịch: AlCl3, MgCl2, NaCl là
A HCl dư B H2SO4 dư C NaOH dư D AgNO3 dư
Bài 114: Cho sơ ñồ
AlCl3→ X → Y → Z → AlCl3
X, Y, Z lần lượt là
A Al(OH)3, Al2O3, Al(OH)3 B Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3
C Al(OH)3, Al2O3, Al D Al(OH)3, Al2O3, Al(NO3)3
Bài 114 Cho 100 gam CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu ñược một lượng khí CO2 Sục lượng khí CO2 thu ñược vào dung dịch có chứa 60 gam NaOH Khối lượng muối tạo thành là
Bài 115 Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho ñến khối lượng của hỗn hợp không ñổi, thu ñược 69 gam chất rắn Thành phần % của Na2CO3 trong hỗn hợp ñầu là
Trang 9http://ebook.here.vn - Tải eBook, Tài liệu học miễn phí Bài 116 Cho 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm ờ hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu ñược 1,12 lít H2 ở ñktc và dung dịch kiềm Hai kim loại kiềm là
Bài 117 Cho 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm ờ hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu ñược 1,12 lít H2 ở ñktc và dung dịch kiềm % theo khối lượng của hai kim loại kế tiếp nhau
là
A 44,5 và 55,5 B 51,9 và 48,1 C 37,1 và 62,9 D 29,7 và 70,3
Bài 118 Cho 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm ờ hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu ñược 1,12 lít H2 ở ñktc và dung dịch kiềm Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng ñể trung hòa hết dung dịch kiềm là
Bài 119 Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của ñiện tích hạt nhân, thì
A bán kính nguyên tử giảm dần B năng lượng ion hóa giảm
C tính khử giảm D khả năng tác dụng với nước giảm
Bài 120 Cho 2,84 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy bay ra 672 ml khí CO2(ñktc) % khối lượng của hai muối lần lượt là
A 35,2 và 64,8 B 70,4 và 29,6 C 85,5 và 14,5 D 17,6 và 82,4 Bài 121 Cho 2,8 gam CaO tác dụng với một lượng nước lấy dư thu ñược dung dịch A Sục 1,68 lít CO2 (ñktc) vào dung dịch A Khối lượng kết tủa thu ñược là
Bài 122 Khi lấy 14,25 gam muối clorua của một kim loại chì có hóa trị II và một lượng muối nitrat của kim loại ñó có số mol bằng số mol muối clorua thì thấy khác nhau 7,95 gam Kim loại ñó là
Bài 123 Hòa tan 8,2 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít CO2 (ñktc) Khối lượng muối CaCO3 trong hỗn hợp là
Bài 124 Phát biểu nào dưới ñây là ñúng ?
A Nhôm là một kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
C Al2O3là oxít trung tính D Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính
Bài 125 Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?
Bài 129 Cho một hỗn hợp Mg – Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu ñược 8,96 lít H2 (ñktc) Mặt khác cho hỗn hợp như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu ñược 6,72 lít H2 (ñktc) Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban ñầu là
A 5,4 và 2,4 B 2,7 và 4,8 C 5,4 và 4,8 D 2,7 và 2,4
Bài 126: Nhôm hidroxit thu ñược từ cách nào sau ñây ?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Bài 127: Chỉ dùng hóa chất nào sau ñây có thể phân biệt ñược 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch KOH C Dung dịch NaCl D Dung dịch CuCl2 Bài 128: ðiện phân Al2O3 nóng chảy với dòng ñiện cường ñộ 9,65 A trong thời gian 3000 giây, thu ñược 2,16 gam Al Hiệu suất của quá trình ñiện phân là:
Bài 129: Có 4 mẫu bột kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt ñược là:
Bài 130: Al không tan ñược trong dung dịch nào sau ñây:?
Trang 10http://ebook.here.vn - Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
CHƯƠNG 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
***
Câu 1: ðể chứng tỏ sắt có tính khử yếu hơn nhôm, người ta lần lượt cho sắt và nhôm tác dụng với:
A H2O B HNO3 C dd ZnSO4 D dd CuCl2
Câu 2: Khi cho từ từ dd NH3 cho ñến dư vào dd CuSO4 thì hiện tượng xảy ra là:
A không xuất hiện kết tủa B có kết tủa màu xanh sau ñó tan
C có kết tủa màu xanh và không tan D sau một thời gian mới thấy kết tủa
Câu 3: Khi nhỏ từ từ dd NH3 cho ñến dư vào dd CuSO4 thì sản phẩm màu xanh thẫm là của:
A Cu(OH)2 B Cu2+ C [Cu(NH3)2]2+ D [Cu(NH3)4]2+
Câu 4: ðể bảo quản dd Fe2(SO4)3, tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt dung dịch:
A H2SO4 B NH3 C NaOH D BaCl2
Câu 5: Trong các oxit, oxit nào không có khả năng làm mất màu thuốc tím trong môi trường axit?
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D CuO
Câu 6: Cho các tính chất sau: 1-Cứng nhất trong tất cả các kim loại; 2-Dẫn ñiện tốt nhất trong tất cả các kim loại; 3-Tan cả trong dd HCl và dd NaOH; 4- Nhiệt ñộ nóng chảy cao; 5- là kim loại nặng Các tính chất ñúng của crom là:
A 1,2,3 B 1,4,5 C 1,2,4,5 D 1,3,4,5
Câu 7: Phát biểu nào sau ñây về crom là không ñúng?
A Có tính khử mạnh hơn sắt
B Chỉ tạo ñược oxit bazơ
C Có những tính chất hóa học tương tự nhôm
D Có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh
Câu 8: Cho vào ống nghiệm vài tinh thể K2Cr2O7 sau ñó thêm tiếp khoảng 3ml nước và lắc ñều ñược dd Y Thêm tiếp vài giọt KOH vào dd Y ñược dd Z Màu của Y và Z lần lượt là:
A màu ñỏ da cam, màu vàng chanh B màu vàng chanh, màu ñỏ da cam
C màu nâu ñỏ, màu vàng chanh D màu vàng chanh, màu nâu ñỏ
Câu 9: Thêm từ từ dd NH3 cho ñến dư vào dd FeCl2 và ZnCl2, lọc lấy kết tủa ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi ñược chất rắn X X là:
A FeO và ZnO B Fe2O3 C FeO D Fe2O3 và ZnO
Câu 10: Không thể ñiều chế Cu từ muối CuSO4 bằng cách:
A ñiện phân nóng chảy muối
B ñiện phân dd muối
C dùng Fe ñể khử ion Cu2+ ra khỏi dd muối
D cho dd muối tác dụng với dd NaOH dư, rồi lấy kết tủa thu ñược ñem nung ñược chất rắn X, cho X tác dụng với khí H2 ở nhiệt ñộ cao
Câu 11: Hợp chất không chứa ñồng là:
A ñồng thau B vàng 9 cara C constantan D corunñum
Câu 12: Cặp kim loại nào sau ñây có lớp màng oxit rất mỏng bền vững bảo vệ kim loại trong môi trường nước và không khí?
A Mn và Al B Fe và Mn C Al và Cr D Mn và Cr
Câu 13: Lá kim loại Au bị một lớp Fe phủ trên bề mặt ðể thu ñược Au tinh khiết một cách ñơn giản chỉ cần ngâm trong một lượng dư dd nào sau ñây
A Fe(NO3)3 B NaOH C Nước cường toan D CuSO4
Câu 14: Cho hỗn hợp gồm Fe, Al tác dụng với dd chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu ñược dd X và chất rắn Y gồm 3 kim loại Y gồm:
A Al, Fe, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Ag D Al, Cu, Ag
Câu 15: Trong sản xuất gang người ta dùng một loại than vừa có vai trò là nhiên liệu cung cấp nhiệt cho lò cao, vừa tạo ra chất khử CO, vừa tạo 2-5% C trong gang Loại than ñó là:
A than cốc B than ñá C than mỡ D than gỗ
Câu 16: ðể tinh chế Fe2O3 có lẫn tạp chất là Na2O và Al2O3 chỉ cần dùng một lượng dư:
A H2O B dd HCl C dd NaOH D dd NH3