1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn Địa lý năm 2010 - phần 8 ppsx

10 433 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 287,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS nắm vững các ước hiệu của bản ựồ chuyên ngành: Vắ dụ: -Nắm vững các ước hiệu tên từng loại mỏ, trữ lượng các loại mỏ khi sử dụng bản ựồ khoáng sản... Biểu ựồ giá trị tổng sản lượng c

Trang 1

1.đặc ựiểm:

Phạm vi gồm nhiều tỉnh, thành phố, ranh giới có sự thay ựổi theo thời gian

Có ựủ các thế mạnh, có tiềm lực KT và hấp dẫn ựầu tư

Có tỷ trọng GDP lớn, tajo ra tốc ựộ phát triển nhanh và hỗ trợ các vùng khác

Có khả năng thu hút các ngành mới về công nghiệp và dịch vụ ựể từ ựó nhân rộng ra cả nước

2 Quá trình hình thành và phát triển

a) Quá trình hình thành:

- Hình thành vào ựầu thập kỷ 90 của thế kỷ XX, gồm 3 vùng

- Qui mô diện tắch có sự thay ựổi theo hướng tăng thêm các tỉnh lân cận

b) Thực trạng (2001-2005)

- GDP của 3 vùng so với cả nước: 66,9%

- Cơ cấu GDP phân theo ngành: chủ yếu thuộc khu vực công nghiệp Ờ xây dựng và dịch vụ

- Kim ngạch xuất khẩu chiếm 64,5% so cả nước

1 Ba vùng kinh tế trọng ựiểm:

a/ Vùng KTTđ phắa Bắc

- Gồm 8 tỉnh: Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà Tây, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh

- Diện tắch: 15,3 nghìn km2 (4,7%)

- Dân số: 13,7 triệu người (16,3%)

Thế mạnh và hạn chế:

- Vị trắ ựịa lý thuận lợi trong giao lưu

- Có thủ ựô Hà Nội là trung tâm

- Cơ sở hạ tầng phát triển, ựặc biệt là hệ thống giao thông

- Nguồn lao dộng dồi dào, chất lượng cao

- Các ngành KT phát triển sớm, cơ cấu tương ựối ựa dạng

- Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu ựời

Cơ cấu:

- Nông Ờ lâm Ờ ngư: 12,6%

- Công nghiệp Ờ xây dựng: 42,2%

- Dịch vụ: 45,2%

-Trung tâm: Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long, Hải DươngẦ

định hướng phát triển:

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng sản xuất hàng hóa

- đẩy mạnh phát triển các ngành KTTđ

- Giải quyết vấn ựề thất nghiệp và thiếu việc làm

- Coi trọng vấn ựề giảm thiểu ô nhiễm MT nước, không khắ và ựất

b/ Vùng KTTđ miền Trung

- Gồm 5 tỉnh: Thừa Thiên Ờ Huế, đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình định

- Diện tắch: 28 nghìn km2 (8,5%)

- Dân số: 6,3 triệu người (7,4%)

Thế mạnh và hạn chế:

- Vị trắ chuyển tiếp từ vùng phắa Bắc sang phắa Nam Là của ngõ thông ra biển với các cảng biển, sân bay: đà Nẵng, Phú BàiẦ thuận lợi trong giao trong và ngoài nước

- Có đà Nẵng là trung tâm

- Có thế mạnh về khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng

- Còn khó khăn về lực lượng lao ựộng và cơ sở hạ tầng, ựặc biệt là hệ thống giao thông

Cơ cấu:

- Nông Ờ Lâm Ờ Ngư: 25,0%

- Công Nghiệp Ờ Xây Dựng: 36,6%

-Dịch vụ: 38,4%

-Trung tâm: đà Nẵng, Qui Nhơn, Nha Trang

định hướng phát triển:

Trang 2

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển tổng hợp tài nguyên biển, rừng, du lịch

- ðầu tư cơ sở vật chất kỹ thuật, giao thông

- Phát triển các ngành công nghiệp chế biến, lọc dầu

- Giải quyết vấn ñề phòng chống thiên tai do bão

c/ Vùng KTTð phía Nam:

Gồm 8 tỉnh: TP.HCM, ðồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang

- Diện tích: 30,6 nghìn km2 (9,2%)

- Dân số: 15,2 triệu người (18,1%)

Thế mạnh và hạn chế:

- Vị trí bản lề giữa Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ với ðBSCL

- Nguông tài nguyên thiên nhiên giàu có: dầu mỏ, khí ñốt

- Dân cư, nguồn lao ñộng dồi dào, có kinh nghiệm sản xuất và trình ñộ tổ chức sản xuất cao

- Cơ sở vật chất kỹ thuật tương ñối tốt và ñồng bộ

- Có TP.HCM là trung tâm phát triển rất năng ñộng

- Có thế mạnh về khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng

Cơ cấu:

- Nông – Lâm – Ngư: 7,8%

- Công Nghiệp – Xây Dựng: 59,0%

- Dịch Vụ: 33,2%

-Trung tâm: TP.HCM, Biên Hòa, Vũng Tàu

ðịnh hướng phát triển:

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển các ngành công nghệ cao

- Hoàn thiện cơ sơ vật chất kỹ thuật, giao thông theo hướng hiện ñại

- Hình thành các khu công nghiệp tập trung công nghệ cao

- Giải quyết vấn ñề ñô thị hóa và việc làm cho người lao ñộng

- Coi trọng vấn ñề giảm thiểu ô nhiễm môi trường, không khí, nước…

II.Trả lời câu hỏi và bài tập:

1/ Hãy nêu ñặc ñiểm của vùng kinh tế trọng ñiểm Tại sao nước ta phải hình thành các vùng kinh

tế trọng ñiểm?

a/ ðặc ñiểm: ðây là vùng hội tụ ñầy ñủ nhất các ñiều kiện phát triển và có ý nghĩa quyết ñịnh ñối với nền kinh tế cả nước Nó ñặc trưng bằng những ñặc ñiểm chủ yếu sau:

- Phạm vi gồm nhiều tỉnh, thành phố, ranh giới có sự thay ñổi theo thời gian

- Có ñủ các thế mạnh, có tiềm lực kinh tế và hấp dẫn ñầu tư

- Có tỷ trọng GDP lớn, tạo ra tốc ñộ phát triển nhanh và hỗ trợ các vùng khác

Có khả năng thu hút các ngành mới về công nghiệp và dịch vụ ñể từ ñó nhân rộng ra cả nước

b/ Nước ta phải hình thành các vùng kinh tế trọng ñiểm do:

-Nước ta ñi lên từ ñiểm xuất phát thấp, trình ñộ phát triển kinh tế còn hạn chế

-Nguồn lực ñể phát triển KT-XH tương ñối phong phú, nhưng lại có sự phân hóa theo các vùng Trong khi nguồpn vốn ñầu tư có giới hạn nên phải ñầu tư có trọng ñiểm

-Nước ta ñang thu hút vốn ñầu tư nước ngoài góp phần ñẩy nhanh quá trình CNH, HðH Vì vậy cần tạo

ra các vùng thuận lợi ñể thu hút nhà ñầu tư nước ngoài

Tất cả những ñiều ñó ñòi hỏi phải lựa chọn và hình thành các vùng kinh tế trọng ñiểm

2/ Trình bày quá trình hình thành và phạm vi lãnh thổ các vùng kinh tế trọng ñiểm

Trang 3

Vùng kinh tế trọng

ựiểm

đầu thập kỷ 90 của thế kỷ XX Sau năm 2000, thêm các tỉnh

Phắa Bắc Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải

Phòng, Quảng Ninh

Hà Tây( sát nhập Hà Nội năm 2008), Vĩnh Phúc, Bắc Ninh

Miền Trung Thừa Thiên-Huế, đà Nẵng, Quảng Nam,

Quảng Ngãi

Bình định

Phắa Nam Tp.Hồ Chắ Minh, đồng Nai, BR-VT,

Bình Dương

Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang

3/ Hãy so sánh các thế mạnh và thực trạng phát triển kinh tế của 3 vùng kinh tế trọng ựiểm

a/ Thế mạnh phát triển:

Diện tắch

% so với cả

nước

15.300 km2 4,6 %

27.900 km2 8,4 %

30.600 km2 9,2 %

Dân số 13,7 triệu người

16,3 %

6,3 triệu người 7,5 %

15,2 triệu người 18,1 % Tiềm năng -Vị trắ thủ ựô Hà Nội

-QL 5 và 18 là tuyến giao thông gắn kết cả Bắc Bộ và cụm cảng Hải Phòng-Cái Lân

-Lao ựộng dồi dào, có chất lượng cao

-Có nền văn minh lúa nước lâu ựời

-Nhiều ngành công nghiệp truyền thống

-Dịhc vụ du lịch ựang ựược phát triển mạnh

-Vị trắ chuyển tiếp Bắc-Nam

-QL 1, ựường sắt Thống Nhất, sân bay đà Nẵng, Phú Bài

-Cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên và Lào

-Thế mạnh khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khóang sản, thủy sản, chế biến nông-lâm-thủy sản

-Bản lề giữa Tây Nguyên, Duyên hải NTB với đBSCL -Tiềm năng dầu khắ lớn nhất nước

-Vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta -Tập trung nhiều lao ựộng kỹ thuật cao

-Chiếm tỷ trọng lớn nhất về công nghiệp, giá trị xuất nhập khẩu của cả nước

-Cơ sở vật chất phát triển mạnh

-Tập trung vốn ựầu tư nước ngòai lớn nhất

b/ Thực trạng:

Trong ựó

Phắa Bắc Miền Trung Phắa Nam

Tốc ựộ tăng trưởng trung bình năm (2001-2005)

(%)

Cơ cấu GDP (%) phân theo ngành:

-Nông-lâm-ngư nghiệp

-Công nghiệp-xây dựng

-Dịch vụ

100.0 10.5 52.5 37.0

100.0 12.6 42.2 45.2

100.0 25.0 36.6 38.4

100.0 7.8 59.0 33.2

PHẦN II SỬ DỤNG ATLATS đỊA LÝ VIỆT NAM

I Cách sử dụng atlát

để sử dụng Atlas trả lời các câu hỏi trong quá trình làm bài, HS lưu ý các vấn ựề sau:

1 Nắm chắc các ký hiệu:

HS cần nắm các ký hiệu chung, tự nhiên, nông nghiệp, công nghiệp, lâm ngư nghiệp ở trang bìa

ựầu của quyển Atlas

2 HS nắm vững các ước hiệu của bản ựồ chuyên ngành:

Vắ dụ:

-Nắm vững các ước hiệu tên từng loại mỏ, trữ lượng các loại mỏ khi sử dụng bản ựồ khoáng sản

Trang 4

-Biết sử dụng màu sắc (ước hiệu) vùng khắ hậu ựể nêu ra các ựặc ựiểm khắ hậu của từng vùng khi xem xét bản ựồ khắ hậu

-Nắm vững ước hiệu mật ựộ dân số khi tìm hiểu phân bố dân cư ở nước ta trên bản ựồ ỘDân cư

và dân tộcỢ

-Ước hiệu các bãi tôm, bãi cá khi sử dụng bản ựồ lâm ngư nghiệp

3 Biết khai thác biểu ựồ từng ngành:

3.1 Biểu ựồ giá trị tổng sản lượng các ngành hoặc biểu ựồ diện tắch của các ngành trồng trọt:

Thông thường mỗi bản ựồ ngành kinh tế ựều có từ 1 ựến 2 biểu ựồ thể hiện sự tăng, giảm về giá trị tổng sản lượng, về diện tắch (ựối với các ngành nông lâm nghiệp) của các ngành kinh tế, HS biết cách khai thác các biểu ựồ trong các bài có liên quan

3.2.Biết cách sử dụng các biểu ựồ hình tròn ựể tìm giá trị sản lượng từng ngành ở những ựịa phương tiêu biểu như:

-Giá trị sản lượng lâm nghiệp ở các ựịa phương (tỷ ựồng) trang 15 Atlas

-Giá trị sản lượng công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm (triệu ựồng) trang 17

4 Biết rõ câu hỏi như thế nào, có thể dùng Atlas:

-Tất cả các câu hỏi ựều có yêu cầu trình bày về phân bố sản xuất, hoặc có yêu cầu nói rõ ngành

ựó ở ựâu, vì sao ở ựó ? Trình bày về các trung tâm kinh tế ựều có thể dùng bản ựồ của Atlas ựể trả lời

-Tất cả các câu hỏi có yêu cầu trình bày tình hình phát triển sản xuất, hoặc quá trình phát triển của ngành này hay ngành khác, ựều có thể tìm thấy các số liệu ở các biểu ựồ của Atlas, thay cho việc phải nhớ các số liệu trong SGK

5 Biết sử dụng ựủ Atlas cho 1 câu hỏi:

Trên cơ sở nội dung của câu hỏi, cần xem phải trả lời 1 vấn ựề hay nhiều vấn ựề, từ ựó xác ựịnh những trang bản ựồ Atlas cần thiết

5.1 Những câu hỏi chỉ cần sử dụng 1 bản ựồ của Atlas như:

-Hãy trình bày nguồn tài nguyên khoáng sản ở nước ta:

+Khoáng sản năng lượng

+Các khoáng sản: kim loại

+Các khoáng sản: phi kim loại

+Khoáng sản: vật liệu xây dựng

Với câu hỏi trên chỉ sử dụng bản ựồ:Ợđịa chất-khoáng sảnỢ ở trang 6 là ựủ

-Hãy nhận xét tình hình phân bố dân cư nước ta ? Tình hình phân bố như vậy có ảnh hưởng gì ựến quá trình phát triển kinh tế như thế nào ? Trong trường hợp này, chỉ cần dùng 1 bản ựồ ỘDân cưỢ ở trang 11 là ựủ

5.2 Những câu hỏi dùng nhiều trang bản ựồ trong Atlas, ựể trả lời như:

-Những câu hỏi ựánh giá tiềm năng (thế mạnh) của 1 ngành như:

+đánh giá tiềm năng của ngành công nghiệp nói chung, không những chỉ sử dụng bản ựồ ựịa hình ựề phân tắch ảnh hưởng của ựịa hình, dùng bản ựồ khoáng sản ựể thấy khả năng phát triển các ngành công nghiệp nặng, sử dụng bản ựồ dân cư ựể thấy rõ lực lượng lao ựộng, sử dụng bản ựồ nông nghiệp ựể thấy tiềm năng phát triển công nghiệp chế biến nói chung

+đánh giá tiềm năng (thế mạnh) ựể phát triển cây công nghiệp lâu năm nước ta: HS biết sử dụng bản ựồ ựịa hình (lát cắt) phối hợp với ước hiệu các vùng khắ hậu ựể thấy ựược những thuận lợi phát triển từng lọai cây theo khắ hậu (nhiệt ựới, cận nhiệt ựới) sử dụng bản ựồ Ộđất-thực vật và ựộng vậtỢ trang 6- thấy ựược 3 loại ựất chủ yếu của 3 vùng; dùng bản ựồ Dân cư và dân tộc trang 9- sẽ thấy ựược mật ựộ dân số chủ yếu của từng vùng, dùng bản ựồ công nghiệp chung trang 16 sẽ thấy ựược cơ sở hạ tầng của từng vùng

-Những câu hỏi tiềm năng (thế mạnh) của 1 vùng như:

HS tìm bản ựồ ỘNông nghiệp chungỢ trang 13 ựể xác ựịnh giới hạn của vùng, phân tắch những khó khăn và thuận lợi của vị trắ vùng đồng thời HS biết ựối chiếu vùng ở bản ựồ nông nghiệp chung với các bản ựồ khác nhằm xác ựịnh tương ựối giới hạn của vùng ở những bản ựồ này (vì các bản ựồ ựó không có giới hạn của từng vùng) Trên cơ sở ựó hướng dẫn HS sử dụng các bản ựồ: địa hình, đất-thực vật và ựộng vật, phân tắch tiềm năng nông nghiệp; bản ựồ địa chất-khoáng sản trong quá trình phân tắch thế mạnh công nghiệp, phân tắch nguồn lao ựộng trong quá trình xem xét bản ựồ Dân cư và dân tộc

Trang 5

5.3 Lọai bỏ những bản ựồ không phù hợp với câu hỏi:

Vắ dụ:

-đánh giá tiềm năng phát triển cây công nghiệp có thể sử dụng bản ựồ: ựất, ựịa hình, khắ hậu, dân cư, nhưng không cần sử dụng bản ựồ khoáng sản

-đánh giá tiềm năng công nghiệp có thể sử dụng bản ựồ khoáng sản nhưng không cần sử dụng bản ựồ ựất, nhiều khi không sử dụng bản ựồ khắ hậu

II MỘT SỐ BÀI TẬP GỢI Ý

1 Dựa vào Atalat địa lý VN trang 13, Bđ Nông nghiệp chung, hãy hoàn thành các câu hỏi và bảng sau ựây:

a.Các cây chè, cafe, cao su, hồ tiêu trồng ở những vùng nào? Vùng nào có diện tắch nhiều nhất?

b Bảng 1

Tên vùng Hiện trạng sử dụng ựất Cây trồng Vật nuôi

2 Dựa vào Atalat địa lý VN trang 14, Bđ Lúa, hãy hoàn thành các bảng sau ựây:

Bảng 2

Tên tỉnh Diện tắch lúa Sản lượng lúa Năng suất lúa Các tỉnh có DT & SL lớn

Bảng 3

Diện tắch trồng lúa so với DT trồng cây LT

< 60

60 Ờ 70

71 Ờ 80

81 Ờ 90

> 90

3 Dựa vào Atalat địa lý VN trang 15, Bđ Lâm nghiệp & Thủy sản, hãy trả lời các câu hỏi

& hoàn thành bảng sau ựây:

a Tỉ lệ diện tắch rừng (so với diện tắch toàn tỉnh) của tỉnh nào nhiều nhất? Số lượng bao nhiêu?

b Nêu nhận xét chung về tỉ lệ diện tắch rừng của nước ta?

c Rừng ngập mặn & rừng ựặc dụng ở nước ta phân bố ở những tỉnh nào? Kể tên các vườn quốc gia nổi tếng?

d Kể tên các ngư trường, các tỉnh trọng ựiểm nghề cá ở nước ta?

e Vì sao ngành nuôi trồng thủy sản ở các tỉnh đBSCL lại phát triển hơn các tỉnh khác trong cả nước?

Bảng 4

Tỉ lệ diện tắch rừng so với DT toàn tỉnh ( % ) Phân bố (tên tỉnh, thành) Nhận xét

< 10

10 Ờ 25

26 Ờ 50

> 50

Bảng 5

SL thủy sản ựánh bắt & nuôi trồng Phân bố (tên tỉnh, thành) Nhận xét

4.Dựa vào Atalat địa lý VN trang 16, Bđ CN chung, hãy trả lời các câu hỏi & hoàn thành bảng sau ựây:

a Nêu các TTCN tiêu biểu trong các vùng kinh tế trọng ựiểm của nước ta? Vai trò? Ý nghĩa?

Trang 6

b Phân tắch mối quan hệ giữa các TTCN của nước ta? Mối quan hệ giữa các TTCN với ựiểm công nghiệp? Cho VD cụ thể?

Bảng 6

Các TT, ựiểm công nghiệp

(nghìn tỷ ựồng)

Phân bố (tên tỉnh, thành)

TTCN nằm trong vùng KT trọng ựiểm

> 50

10 Ờ 50

3 Ờ 9,9

1 Ờ 2,9

< 1

5 Dựa vào Atalat địa lý VN trang 17, Bđ Công nghiệp Năng lượng, hãy trả lời các câu hỏi sau ựây:

a Kể tên các nhà máy nhiệt ựiện trên 1000MW, dưới 1000MW?

b Thủy ựiện: Tên nhà máy thủy ựiện ựã và ựang xây dựng, tên sông, công suất

c Qua các biểu ựồ: SL dầu thô, than sạch, ựiện, nhận xét về sự phát triển ngành năng lượng VN

6 Dựa vào Atlat địa lý VN trang 18, Bđ Giao thông, hãy hoàn thành bảng sau ựây:

Bảng 7

Tuyến Ờ ựiểm đi từ ựến

(trong nước)

đi từ ựến (nước ngoài) Sân bay Nội Bài

Sân bay Tân Sơn Nhất

Sân Bay đà Nẵng

Cảng Hải Phòng

Cảng đà Nẵng

Cảng Sài Gòn

Tuyến ựường ôtô & ựường sắt

Bắc Nam

Tuyến ựường ôtô & ựường sắt

Tây đông

7 Dựa vào Atalat địa lý VN trang 19, Bđ Thương Mại, trả lời các câu hỏi sau:

a Xác ựịnh tổng mức bán lẻ hàng hóa và kinh doanh DV các tỉnh tắnh theo ựầu người

b Phân tắch cơ cấu hàng XK, NK? Mặt hàng CN nặng & khoáng sản XK chiếm tỉ lệ cao hơn có

ý nghĩa gì?

8 Dựa vào Atalat địa lý VN trang 20, Bđ Du lịch, trả lời các câu hỏi sau:

a Xác ựịnh các TT du lịch quốc gia? Các TT du lịch vùng?

b Kết hợp với kiến thức ựịa lý, các em sẽ tự giải thắch ựược:

+Tại sao thời kỳ 1996-1998 số lượng khách nội ựịa & quốc tế ựều tăng nhưng doanh thu lại giảm

+Cơ cấu mỗi loại khách DL QT năm 1996-2000 tăng hay giảm?Ầ

9 Dựa vào Atalat địa lý VN trang 21, Bđ Vùng trung du & MN Bắc bộ, vùng đBSH (Kinh tế) hoàn thành bảng sau:

a Bảng 8

(tên TP,TX, nơi khai thác nguyên nhiên liệu) Nơi chế biến TTCN,TT KT vùng

Nhiệt ựiện, thủy ựiện

LK ựen

LK màu

CN hóa chất

Vật liệu xây dựng

Trang 7

b Nhận xét về GDP của ðBSH so với cả nước? Tính xem ðBSH chiếm bao nhiêu tỉ ñồng trong GDP cả nước? ðứng thứ mấy trong cả nước?

c ðọc tuyến ñường bộ, ñường sắt, ñường hàng không từ Hà Nội ñi các nơi trong & ngoài nước

9 Dựa vào Atalat ðịa lý VN trang 22, Bð Vùng Bắc Trung bộ (Kinh tế) hoàn thành bảng sau:

Bảng 9

(tên TP, TX, nơi khai thác) Nơi chế biến TTCN, TT KT vùng

Các ngành công nghiệp

b So sánh GDP của vùng với cả nước? Tính xem BTB chiếm bao nhiêu tỷ ñồng trong GDP cả nước? So với ðBSH, GDP của BTB cao hay thấp hơn? Hơn kém bao nhiêu?

10 Dựa vào Atalat ðịa lý VN trang 23, Bð Vùng Duyên hải NTB & Tây Nguyên ( Kinh tế) hoàn thành bảng sau:

Bảng 10

ðối tượng nông nghiệp Phân bố (tên vùng,tỉnh) Nhận xét

Lúa

Ngô

Mía

Càphê

Hồ tiêu

Cao su

Bông

Dừa

Trâu

Vùng trồng cây LTTP và cây

công nghiệp hàng năm

Vùng trồng cây công nghiệp

lâu năm

Rừng giàu & trung bình

Vùng nông lâm kết hợp

Mặt nước nuôi trồng thủy sản

Vùng ñánh bắt hải sản

10 Dựa vào Atalat ðịa lý VN trang 24, Bð Vùng ðNB & ðBSCL (Kinh tế) hoàn thành bảng sau:

Bảng 11 So sánh về sản xuất lương thực của 2 ðBSH & ðBSCL:

DT cây

LT (ha)

Trong ñó

lúa

SL LT quy

thóc (tấn)

Trong ñó

lúa

a Các TTCN TP.HCM, Biên Hòa, Vũng Tàu gồm có các ngành CN nào? So với các TTCN của các vùng khác nhiều hơn hay ít hơn ngành nào? Vì sao?

b So sánh DT cây công nghiệp của ðNB với các vùng khác, DT cây công nghiệp vùng nào lớn nhất? Vì sao?

c.ðọc tên các tuyến ñường bộ, ñường sắt, ñường thủy, ñường hàng không từ TP.HCM ñi các tỉnh trong nước & ñi nước ngoài

Trang 8

d.So sánh GDP của đNB với GDP cả nước? Tắnh xem đNB chiếm bao nhiêu tỉ ựồng trong GDP cả nước? đứng hàng thứ mấy so với các vùng khác?

-

III MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ GỢI Ý TRẢ LỜI TRÊN CƠ SỞ DÙNG ATLATS

A Câu hỏi:

Câu 1

a.Hãy phân tắch thế mạnh và hạn chế trong việc phát triển công nghiệp của vùng đông nam bộ

b.Hãy trình bày và phân tắch trung tâm công nghiệp thành phố Hồ Chắ Minh

Câu 2 Trình bày về những ựiều kiện thuận lợi ựể phát triển cây công nghiệp ở nước ta Hãy cho biết từng vùng ở nước ta trồng chủ yếu các cây công nghiệp lâu năm như: cafe, chè, cao su, dừa, hồ tiêu

Câu 3 Từ Hà Nội hoạt ựộng công nghiệp toả theo những hướng chắnh nào ? Hãy cho biết từng hướng có những trung tâm công nghiệp nào và hướng chuyên môn hoá của từng cụm

Câu 4 Dựa vào trang 14, Atlas địa lý Việt Nam, hãy nhận xét sự phân bố ngành chăn nuôi ở các vùng Nêu một số xu hướng mới trong sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi

Câu 5 Kể tên các ngành kinh tế ở vùng đông Nam Bộ ? Ngành trồng trọt phát triển mạnh những cây gì ? Những loại cây này ựược phát triển chủ yếu trên loại ựịa hình nào và loại ựất nào ?

Câu 6 Hãy trình bày nguồn tài nguyên khoáng sản ở nước ta:

-Khoáng sản: năng lượng ?

-Các khoáng sản: kim loại ?

-Các khoáng sản: phi kim loại ?

-Các khoáng sản: vật liệu xây dựng ?

Câu 7.Trình bày thế mạnh sản xuất cây lương thực của:

-Các vùng ựồng bằng

-Các vùng trung du-miền núi

Câu 8 Hãy trình bày và phân tắch những thế mạnh và hạn chế trong việc khai thác tài nguyên khoáng sản và thuỷ ựiện ở Trung du-miền núi Bắc Bộ

Câu 9 Trình bày và giải thắch sự phân bố những cây công nghiệp dài ngày chủ yếu ở Trung du-miền núi phắa Bắc

Câu 10 đất ựai và khắ hậu Tây Nguyên có những thuận lợi và khó khăn gì trong quá trình phát triển cây công nghiệp dài ngày ?

Câu 11 Dựa vào Atlas trang 11, hãy nhận xét về tình hình phân bố dân cư ở ựồng bằng sông Hồng và giải thắch

Câu 12 Dựa vào Atlas trang 15, hãy nêu tình hình phát triển thuỷ sản ở duyên hải miền Trung Vì sao sản lượng thuỷ sản của Nam trung bộ lại nhiều hơn Bắc trung bộ

Câu 13 Dựa vào Atlas trang 14, hãy nhận xét diện tắch và sản lượng cây lương thực nước ta từ năm 1990 ựến năm 2000

Câu 14 Dựa vào Atlas trang 17, hãy trình bày sự phát triển và phân bố ngành ựiện lực ở nước ta Câu 15 Dựa vào Atlas trang 20, hãy ựánh giá tình hình phát triển ngành du lịch nước ta Những tiềm năng phát triển ngành du lịch ở Hà Nội và thành phố Hồ Chắ Minh

B Gợi ý trả lời:

Câu 1

a.Thế mạnh và hạn chế:

a.1 Dùng bản ựồ NN trang 13 ựể:

+Xác ựịnh vị trắ, giới hạn của vùng, ựánh giá vị trắ vùng

+đối chiếu bản ựồ NN chung với các bản ựồ cần sử dụng khác, ựể xác ựịnh tương ựối ranh giới của vùng

a.2 Sử dụng bản ựồ đông Nam Bộ trang 24 ựể xác ựịnh tiềm năng của vùng:

+ Tự nhiên:

-Các mỏ dầu

-Rừng ở phắa Tây Bắc của vùng

+ KT-XH:

Trang 9

-Nhiều TTCN lớn, ựặc biệt thành phồ Hồ Chắ Minh, nên có nhiều lao ựộng lành nghề, có trình ựộ kỹ thuật cao

-Vùng còn là vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây ăn quả lớn tạo ựiều kiện thúc ựẩy công nghiệp chế biến

-Cơ sở hạ tầng thuận lợi Hệ thống cơ sở vật chất tốt

-đầu mối giao thông trong và ngoài nước

-Thu hút ựầu tư nước ngoài lớn nhất cả nước

Có thể kết hợp nhiều bản ựồ có liên quan

b.Trung tâm công nghiệp thành phố Hồ Chắ Minh:

Dựa vào bản ựồ trang 24 hoặc trang 16, ựể nêu:

-Vị trắ ựầu mối GTVT trong và ngoài nước

-Là TTCN lớn nhất nước (trang 16)

-Trung tâm có nhiều ngành CN quan trọng: luyện kim, cơ khắ, hoá chất, dệt may, thực phẩm Câu 2

a Thuận lợi:

a.1 Tự nhiên: Cần sử dụng các bản ựồ sau:

-Bản ựồ khắ hậu, trang 7, ựể nêu ựặc ựiểm khắ hậu từng vùng

-Bản ựồ đất-thực vật-ựộng vật, trang 8, ựể nêu ựặc ựiểm ựất từng vùng

a.2 KT-XH:

Tương tự sử dụng các bản ựồ ở các trang 11, 16

b Các vùng trồng cây công nghiệp lâu năm:

Sử dụng bản ựồ NN trang 14 sẽ thấy ựược cây công nghiệp lâu năm yếu của từng vùng như sau: -Trung du-miền núi Bắc Bộ: chè

-Tây Nguyên: cafe, cao su, chè, hồ tiêu

-đông Nam Bộ: cao su

Sử dụng bản ựồ các vùng kinh tế trang 21, 23, 24, ựể thấy ựược các cây công nghiệp lâu năm khác

Câu 3

Có thể sử dụng bản ựồ công nghiệp chung trang 16, nhưng tốt hơn là dùng bản ựồ trang 21, ựể thấy từ Hà Nội hoạt ựộng công nghiệp tỏa ra các hướng chuyên môn hoá sau:

-Phắa đông: Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả với các ngành chuyên môn hoá: cơ khắ, khai thác than

-Phắa đông Bắc: Bắc Giang, chuyên môn hoá: phân hoá học

-Phắa Bắc: Thái Nguyên, chuyên môn hoá: luyện kim, cơ khắ

-Phắa Tây Bắc: Việt Trì, Lâm Thao, Phú Thọ, chuyên môn hoá: hoá chất, chế biến gỗ

-Phắa Tây: Hoà Bình, chuyên môn hoá: thuỷ ựiện

-Phắa Nam: Nam định, Ninh Bình, Thanh Hoá: dệt, vật liệu xây dựng

Câu 4 Có thể sử dụng bản ựồ NN trang 14, hoặc trang 13 ựể thấy phân bố:

-Gia súc

-Gia cầm

Câu 5

-Kể tên các ngành kinh tế ở vùng đông Nam Bộ có thể sử dụng bản ựồ trang 24

-Ngành trồng trọt phát triển mạnh những cây gì ?

Dùng bản ựồ NN chung trang 13 hoặc trang 24

-Những loại cây này ựược phát triển chủ yếu trên loại ựịa hình nào và loại ựất nào ?

Sử dụng bản ựồ ựịa hình trang10 và bản ựồ ựất trang 8 ựể nêu

Câu 6

để trình bày nguồn tài nguyên khoáng sản ở nước ta, có thể sử dụng bản ựồ ựịa chất-khoáng sản nước ta trang 6 hoặc kết hợp bản ựồ các vùng ở các trang 21, 22, 23, 24, lần lượt kể từng loại khoáng sản:

-Khoáng sản: năng lượng

-Các khoáng sản: kim loại

Trang 10

-Các khoáng sản: phi kim loại

-Các khoáng sản: vật liệu xây dựng

Câu 7

Trình bày thế mạnh sản xuất cây lương thực của:

-Các vùng ñồng bằng

-Các vùng trung du-miền núi

Cần sử dụng các bản ñồ sau:

-Tự nhiên:

Bản ñồ các trang 7, 8

-KT-XH:

Bản ñồ các trang 11, 13,14, 16

Câu 8

ðể trình bày và phân tích những thế mạnh và hạn chế trong việc khai thác tài nguyên khoáng sản và thuỷ ñiện ở Trung du-miền núi Bắc Bộ, có thể sử dụng các bản ñồ ở trang 6, 17, 21

Câu 9

Trình bày sự phân bố những cây công nghiệp dài ngày chủ yếu ở Trung du-miền núi Bắc Bộ, cần sử dụng bản ñồ ở các trang 7, 8, 21

Câu 10

ðất ñai và khí hậu Tây Nguyên có những thuận lợi và khó khăn trong quá trình phát triển cây công nghiệp dài ngày:

Có thể sử dụng bản ñồ trang 7, 8 ñể trình bày

PHÂN III RÈN LUYỆN KỸ NĂNG VẼ BIỂU ðỒ & PHÂN TÍCH SỐ LIỆU

A.Vẽ biểu ñồ:

-Biểu ñồ là một hình vẽ cho phép một cách dễ dàng ñộng thái phát triển của một hiện tượng, mối tương quan về ñộ lớn giữa các ñối tượng, hoặc cơ cấu thành phần của một tổng thể

-Khi vẽ bất cứ loại biểu ñồ nào, cũng phải ñảm bảo ñược 3 yêu cầu:

+Khoa học (chính xác)

+Trực quan (rõ ràng, dễ ñọc)

+Thẩm mỹ (ñẹp)

-ðể ñảm bảo tính trực quan và thẩm mỹ, khi vẽ biểu ñồ người ta thường dùng ký hiệu ñể phân biệt các ñối tượng trên biểu ñồ Các ký hiệu thường ñược biểu thị bằng các cách: gạch nền, dùng các ước hiệu tốn học Khi chọn ký hiệu cần chú ý làm sao biểu ñồ vừa dễ ñọc, vừa ñẹp

*Các loại biểu ñồ thường gặp: hình cột, tròn, ñường biểu diễn, miền

B.Các loại biểu ñồ:

1.Nhận dạng các loại biểu ñồ:

1.1.Dạng biểu ñồ thể hiện sự phát triển:

Thể hiện các hiện tượng, ñiều kiện KT-XH về phương diện ñộng lực, quá trình phát triển, tình hình phát triển cột và ñường

1.2.Dạng biểu ñồ thể hiện cơ cấu:

Phản ánh cơ cấu các hiện tượng ñịa lý KT-XH hình tròn

1.3.Dạng biến ñổi:

-Biểu ñồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu  biểu ñồ miền

Dấu hiệu câu hỏi: +Vẽ biểu ñồ thể hiện sự chuyển dịch và thay ñổi cơ cấu

+Bảng số liệu cho tương ñối nhiều năm

-Biểu ñồ kết hợp: cột và ñường

2.Quy trình vẽ biểu ñồ:

Lựa chọn vẽ biểu ñồ dựa vào câu hỏi và số liệu ñã cho

-Căn cứ câu hỏi: ñọc kỹ ñể xác ñịnh

-Căn cứ bảng số liệu: không quan trọng nhưng ñối với biểu ñồ miền thể hiện rất cụ thể

-Xử lý số liệu:

+Số liệu tuyệt ñối thường yêu cầu thể hiện sự phát triển  cột, ñường, cột kết hợp ñường

+Số liệu tương ñối thể hiện dạng cơ cấu và sự chuyển dịch  tròn, miền

Ngày đăng: 30/07/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w