3.Một số biểu ñồ thường gặp: 3.1.Biểu ñồ cột: - Cột ñơn: thể hiện sự khác biệt về quy mô số lượng của một ñại lượng nào ñó, thể hiện các ñại lượng khác nhau có thể ñặt cạnh nhau-biểu ñ
Trang 1-Vẽ biểu ñồ: ñúng, rõ ràng, thẩm mỹ
3.Một số biểu ñồ thường gặp:
3.1.Biểu ñồ cột:
- Cột ñơn: thể hiện sự khác biệt về quy mô số lượng của một ñại lượng nào ñó, thể hiện các ñại lượng khác nhau có thể ñặt cạnh nhau-biểu ñồ ñơn gộp nhóm
- Cột chồng: chồng nối tiếp thể hiện tổng ñại lượng nào ñó
-Thanh ngang cũng là dạng biểu ñồ cột
Ví dụ:
Diện tích cây công nghiệp nước ta (ñơn vị: nghìn ha)
Cây công nghiệp hàng năm 542 717 778 851 Cây công nghiệp lâu năm 657 902 1451 1536
Diện tích cây công nghiệp nước ta
542
657
902
1451 1536
0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600 1800
Cây công nghiệp hàng năm Cây công nghiệp lâu năm
nghìn ha
3.2.Biểu ñồ ñường biểu diễn (ñồ thị):
-Biểu diễn sự thay ñổi một ñại lượng theo thời gian
-Nếu có 2 ñại lượng khác nhau có thể vẽ 2 trục tung (số liệu tuyệt ñối) Còn chuyển sang số liệu tương ñối (%) có thể vẽ 1 trục tung
-Chọn năm ñầu tiên trong bảng số liệu trùng với gốc tọa ñộ
Ví dụ:
Sản lượng lương thực nước ta (ñơn vị: nghìn tấn)
Sản lượng lương thực 14406 18200 21489 27571 35463
Sản lượng lương thực nước ta
14406
18200
21489
27571
35463
0 5000 10000 15000 20000 25000 30000 35000 40000
năm nghìn tấn
Trang 23.3.Biểu ñồ tròn:
Dùng thể hiện quy mô và cơ cấu hiện tượng cần trình bày
*Chú ý: xử lý số liệu tuyệt ñối sang tương ñối và xác ñịnh bán kính vòng tròn khác nhau giữa các năm
Nếu cho số liệu tương ñối có thể vẽ 2 vòng tròn bằng nhau
*Biểu ñồ nửa hình tròn: với nửa hình tròn là 100% thường thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu
Ví dụ: Cơ cấu dân số nước ta năm 1999 (ñơn vị: %)
Trong tuổi lao ñộng 59.3
Cơ cấu dân số nước ta năm 1999
33.1
59.3
7.6
Dưới tuổi lao ñộng Trong tuổi lao ñộng Ngoài tuổi lao ñộng
3.4.Biểu ñồ kết hợp cột và ñường:
- Thường dùng thể hiện 2 ñối tượng khác nhau (2 trục ñứng) lưu ý chia thời gian ñúng theo khoảng cách từ bảng số liệu
- Nó phản ánh 2 phương diện: thành phần và sự phát triển (bảng số liệu thường cho: chia ra, phân
ra, trong ñó…thể hiện thành phần)
Ví dụ: Số dự án và số vốn ñăng ký ñầu tư nước ngoài vào Việt Nam
Tổng vốn ñăng ký (triệu USD) 2165 3765 8497 3897 2012
Số dự án và số vốn ñăng ký ñầu tư nước
ngoài vào VN
197
275
371
2165
3765
8497
3897
2012 0
100 200 300 400
0 2000 4000 6000 8000 10000
Số dự án Tổng vốn ñăng ký (triệu USD)
Trang 33.5.Biểu ựồ miền:
- Thường thể hiện cơ cấu và ựộng thái phát triển các ựối tượng
- Là trường hợp ựặc biệt của biểu ựồ cột và ựường, có thể hiện chuỗi thời gian và cơ cấu
- Cần xử lý số liệu ựã cho và ựưa ra bảng số liệu ựã xử lý
Vắ dụ:
Tỷ trọng giá trị sản xuất công nghiệp theo 2 nhóm ngành A và B nước ta (ựơn vị: %)
Tỷ trọng giá trị s ản xuất công gnhiệp
nhóm A và nhóm B
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
Nhóm A Nhóm B
B CÁC BÀI TẬP THỰC HÀNH RÈN LUYỆN KĨ NĂNG VẼ BIỀU đỒ
Bài Tập 1:
Tỷ lệ tăng dân số nước ta thời kỳ 1960-2001 đơn vị: %
Vẽ biểu ựồ thể hiện tỷ lệ tăng dân số nước ta thời kỳ trên và rút ra nhận xét, giải thắch
Bài Tập 2:
Tình hình sản xuất thuỷ sản nước ta đơn vị: nghìn tấn
-đánh bắt
-Nuơi trồng
728.5 162.5
843.1 172.9
1120.9 344.1
1278.0 423.0
1357.0 425.0
1660.0 589.0
Vẽ biểu ựồ thể hiện cơ cấu sản lượng thuỷ sản nước ta Nhận xét và phân tắch nguyên nhân sự phát triển
Bài Tập 3:
Cả nước đồng bằng
sông Hồng
đồng bằng sông Cửu Long Tổng diện tắch ựất tựnhiên (nghìn ha)
-đất nông nghiệp (nghìn ha)
-Số dân (nghìn người)
32924.1 9345.4 77685.5
1478.8 857.6 17017.7
3936.1 2970.2 16365.9
a.Vẽ biểu ựồ thể hiện tổng diện tắch ựất tự nhiên, ựất nông nghiệp, số dân của đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, cả nước
b.Tắnh bình quân ựất nông nghiệp, mật ựộ dân số đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu
Trang 4c.Nhận xét ựặc ựiểm và ảnh hưởng của dân số ựối với vấn ựề phát triển kinh tế-xã hội đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, cả nước
Bài Tập 4:
Tình trạng việc làm phân theo vùng nước ta năm 1996 đơn vị: nghìn người
việc làm thường xuyên
-Trung du-miền núi phắa Bắc
-đồng bằng sông Hồng
-Bắc Trung Bộ
-Nam Trung Bộ
-Tây Nguyên
-đông Nam Bộ
-đồng bằng sông Cửu Long
6433
7383
4664
3805
1442
4391
7748
87.9 182.7 123.0 122.1 15.6 204.3 229.9 Hãy vẽ biểu ựồ thể hiện số người chưa có việc làm thường xuyên và rút ra nhận xét
Bài Tập 5:
Tình hình xuất nhập khẩu nước ta đơn vị: triệu USD
Tổng giá trị xuất nhập khẩu 3795.1 4511.8 5156.4 5121.4 13604.3 23162.0 Cán cân xuất nhập khẩu -1718.3 -619.8 -384.4 +40.0 -2706.5 -82.0
a.Tắnh giá trị xuất khẩu và nhập khẩu
b.Vẽ biểu ựồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu Rút ra nhận xét
Bài Tập 6:
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp nước ta
Vẽ biểu ựồ thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp nước ta Rút ra nhận xét
Bài Tập 7:
Giá trị sản xuất cơng nghiệp phân theo thành phần kinh tế đơn vị: tỷ ựồng
-Quốc doanh
-Ngoài quốc doanh
-Khu vực có vốn ựầu tư nước ngoài
51990.5 25451.0 25933.2
104348.2 63948.0 91906.1
Vẽ biểu ựồ thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế và nhận xét
Bài tập 8: Bình quân lương thực trên ựầu người cả nước và các vùng đơn vị: kg/người
Năm Cả nước đồng bằng sông Hồng đồng bằng sông Cửu Long
Hãy vẽ biểu ựồ thể hiện bình quân lương thực trên ựầu người cả nước, đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long và rút ra nhận xét
Bài tập 9: Tình hình sản xuất lúa ở đồng bằng sông Hồng
Diện tắch cây lương thực (nghìn ha)
-Trong ựó lúa
1.185,0 1.052,0
1.209,6 1.042,1
1.189,9 1.048,2 Sản lượng lương thực (nghìn tấn)
-Trong ựó lúa
3.387,0 3.092,0
5.236,2 4.623,1
6.119,8 5.692,9
Trang 5Hãy vẽ biểu ñồ thể hiện diện tích lúa so với diện tích cây lương thực ở ðồng bằng sông Hồng qua các năm Nhận xét vị trí ngành trồng lúa và giải thích
Bài Tập 10: Lưu lượng nước sông Hồng các tháng ở Sơn Tây ðơn vị: m 3 /s
Lưu
lượng 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746
Vẽ biểu ñồ và rút ra nhận xét về chế ñộ nước sông Hồng
Bài Tập 11:
Bảng thống kê chế ñộ nhiệt và mưa của trạm khí tượng thành phố Hồ Chí Minh
Nhiệt ñộ TB (
0C) 25.8 26.7 27.9 28.9 28.3 27.5 27.1 27.1 26.8 26.7 26.4 25.7 Lượng mưa TB
a.Hãy vẽ biểu ñồ thể hiện chế ñộ nhiệt và mưa ở khu vực thành phố Hồ Chí Minh
b.Nhận xét và giải thích
Bài Tập 12: Tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta
Dân số (nghìn người) 53.772 59.872 63.727 66.107 71.996 74.307 77.686 Sản lượng lương thực
(nghìn tấn) 14.406 18.200 19.583 21.489 27.571 31.584 35.463 a.Tính bình quân lương thực theo ñầu người qua các năm
b.Vẽ biểu ñồ thích hợp ñể so sánh tốc ñộ phát triển dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo ñầu người thời kỳ trên
c.Rút ra kết luận
Bài Tập 13: Số dự án và số vốn ñầu tư nước ngoài vào nước ta
Năm Số dự án Tổng vốn ñăng ký
( triệu USD)
Trong ñó vốn pháp ñịnh
( triệu USD)
a.Tính quy mô số vốn ñăng ký trung bình cho mỗi dự án
b.Vẽ biểu ñồ thích hợp thể hiện số dự án, tổng vốn ñăng ký và vốn pháp ñịnh
c.Nhận xét và giải thích
C.Phân tích số liệu:
-ðọc kỹ câu hỏi ñể tìm ra yêu cầu và phạm vi phân tích
-Tìm mối liên hệ giữa các số liệu, khơng bỏ sót dữ liệu
-Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình, chú ý ñột biến tăng giảm
-Chuyển số liệu tuyệt ñối sang tương ñối ñể so sánh, phân tích
-Chú ý mối liên hệ giữa hàng ngang và hàng dọc
*Nếu câu hỏi yêu cầu giải thích nguyên nhân, cần liên hệ kiến thức bài học ñể giải thích
Bài Tập 1: Mật ñộ dân số các vùng ở nước ta ðơn vị: người/km 2
Trang 6-Bắc Trung Bộ
-Nam Trung Bộ
-Tây Nguyên
-đông Nam Bộ
-đồng bằng sông Cửu Long
170
167
41
219
364
196
195
67
285
408 a.Nhận xét tình hình phân bố dân cư nước ta
b.Giải thắch tại sao có sự phân bố ựó ?
c.Phân tắch ảnh hưởng của sự phân bố ựó ựến sự phát triển kinh tế-xã hội
Bài Tập 2:
Nhiệt ựộ trung bình địa phương
Năm Tháng nóng nhất Tháng lạnh nhất
-Hà Nội
-Huế
-Thành phố Hồ Chắ Minh
2309
2502
2706
2902
2903
2907
1702
2005
260 Hãy trình bày và giải thắch ựặc ựiểm nhiệt ựộ nước ta
Bài tập 3:
Dựa vào bảng số liệu sau, rút ra nhận xét tình hình sản xuất nông nghiệp nước ta
1991-1996
-Tổng sản lượng lương thực
(triệu tấn)
+ trong ựó lúa (triệu tấn)
-Lương thực bình quân
(kg/người)
-Gạo xuất khẩu (triệu tấn)
-Giá gạo xuất khẩu (USD/tấn)
-Tổng ựàn lợn (triệu con)
21.9
19.6 324.9
1.0
187 12.1
24.2
21.5 348.9
1.9
200 13.8
25.5
22.8 359.0
1.7
250 14.8
26.1
23.5 360.9
1.9
280 15.5
27.1
24.9 372.5
2.1
320 16.3
29.0
26.3 386.6
3.0
330 16.8
Bài Tập 4:
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo khu vực kinh tế cả nước và đông Nam Bộ ựơn vị: tỷ ựồng
1995 2002
Cả nước
-CN ngoài quốc doanh 25.451 63.474 -K/v có vốn ựầu tư nước ngoài 25.933 92.499 đông Nam Bộ
- CN ngoài quốc doanh 9.942 27.816 -K/v có vốn ựầu tư nước ngoài 20.959 62.252
a Tắnh cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo khu vực kinh tế của cả nước và đNB năm
1995, 2002
b.Tắnh tỷ trọng của vùng đNB trong công nghiệp cả nước và trong từng khu vực kinh tế năm
1995, 2002
c.Nhận xét vị trắ của đNB trong CN cả nước và ựặc ựiểm cơ cấu CN trong vùng
Bài tập 5: Tỷ trọng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta đơn vị: %
Trang 7-Công nghiệp
-Dịch vụ
28,88 33,06
23,79 35,72
29,73 42,51
36,73 38,64
38,55 38,46 Hãy nhận xét tỷ trọng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta từ năm 1986 ñến 2002
PHẦN IV CÁC ðỀ THI TỐT NGHIỆP CÁC NĂM
ðề thi tốt nghiệp năm 2006
I PHẦN BẮT BUỘC (5,0 ñiểm)
Câu 1 (3,0 ñiểm) Cho bảng số liệu: Cơ cấu sử dụng lao ñộng theo ngành kinh tế nước ta
(ðn v %)
Trang 8Công nghiệp - xây dựng 11,2 16,4
a, Vẽ biểu ựồ hình tròn thể hiện cơ cấu sử dụng lao ựộng theo ngành kinh tế năm 1989 và
2003
b, Nhân xét sự thay ựổi cơ cấu sử dụng lao ựộng theo ngành kinh tế nước ta qua hai năm trên
c Giải thắch sự thay ựổi ựó
Câu 2 (2 ựiểm): Dựa vào bảng số liệu: Số dân và sản lượng lúa nước ta
Số dân (triệu người) 54,9 61,2 63,6 66,2 75,4 76,3 80,9
Sản lượng (triệu tấn) 12,4 16,0 17,0 19,2 26,4 31,4 34,6
a, Tắnh sản lượng lúa bình quân ựầu người qua các năm (kg/người)
b, Qua bảng số liệu và kết quả tắnh toán, hãy nhận xét sự gia tăng dân số, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân ựầu người trong thời gian trên
II PHẦN TỰ CHỌN (5,0 ựiểm)
Thắ sinh chn mt trong hai ự sau:
đỀ I Câu 1 (3,5 ựiểm)
Trình bày những thuận lợi về ựiều kiện tự nhiên ựể phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên Nếu tình hình sản xuất và phân bố cây cà phê trong vụng Các biện pháp ựể phát triển ổn ựịnh cây
cà phê ở vụng này?
Câu 2 (1,5 ựiểm)
Việc làm ựang là một vấn ựề kinh tế - xã hội gay gắt ở nước ta hiện nay, hãy:
a, Chứng minh nhận ựịnh trên
b, Việc tăng cường thu hút vốn ựầu tư nước ngoài có tác ựộng tắch cực gì tới vấn ựề giải quyết việc làm hiện nay ở nước ta?
đề II
Dựa vào Át lát địa lắ Việt Nam (Bản ựồ công nghiệp chung, Bản ựồ công nghiệp năng lượng)
và kiến thức ựã học, hãy:
1,(2,5 ựiểm) Xác ựịnh quy mô và kể tên các ngành của từng trung tâm công nghiệp ở đông Nam Bộ
2, (0,5 ựiểm) Kể ten các nhà máy thuỷ ựiện và nhiệt ựiện trong vụn đông Nam Bộ
Trang 93,(2,0 ñiểm) So sánh sự giống nhau và khác nhau về quy mô, cơ cấu ngành của hai trung tâm công nghiệp Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh Giải thích về sự khác nhau ñó
BÀI GIẢI GỢI Ý MÔN ðỊA LÝ
PHẦN BÀI TẬP BẮT BUỘC
Câu 1:
a Vẽ biểu ñồ;
Hai biểu ñồ hình tròn (không cần bán kính khác nhau)
Yêu cầu:
+ Có số liệu ghi trong biểu ñồ
+ Kí hiệu 3 nhóm ngành chung cho 2 năm
+ Chú giải
+ Tên biểu ñồ
b Nhận xét:
Có sự chuyển dịch cơ cấu lao ñộng theo ngành kinh tế:
+ Nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng giảm 14,1% từ 71, 5% ( 1989) xuống 59,6% (1999) + Công nghiệp tăng 5,2% (từ 11.2 -> 16.4%)
+ Dịch vụ tăng mạnh: 16.7% (từ 17.3 -> 24%)
Tỉ lệ lao ñộng ở ngành nông - lâm - ngư nghiệp còn cao: năm 2003 chiếm 59,6%
c Giải thích:
Sự chuyển dịch cơ cấu lao ñộng theo ngành là do kết quả tác ñộng của quá trình CNH - HðH ñất nước Tuy nhiên sự chuyển dịch này còn chậm, lao ñộng trong nông - lâm - ngư nghiệp còn cao vì nước ta ñang ở trong giai ñoạn dầu của quá trình CNH - HðH ñất nước
Câu 2:
a Sản lượng lúa bình quân theo ñầu người:
Bình quân lúa (kg/ người) 225.8 261.4 267.2 290.0 350.1 411.5 427.6