; I là mơmen quán tính của vật rắn đối với trục quay.. Mơmen quán tính đối với trục quay đi qua khối tâm G của vật rắn... • ZL < ZC: hiệu điện thế ut trễ pha so với cường độ dòng điện it
Trang 1Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS
b Phương trình động lực học vật rắn quay : MF I
(với là gia tốc gĩc của vật rắn ; I là mơmen quán tính của vật rắn đối với trục quay.)
* Mơmen quán tính đối với trục quay đi qua khối tâm G của vật rắn
• Vành trịn bán kính R (hình trụ trịn rỗng):I = mR2 • Thước dẹp: 1 2
12
• Đĩa trịn đặc, mỏng (hình trụ trịn đặc): 1 2
2
• Khối cầu đặc: 2 2
5
* Mơmen quán tính của vật rắn đối với trục quay : I IG md2
( với d là khoảng cách giữa khối tâm G và trục quay )
5/ ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN MƠMEN ĐỘNG LƯỢNG
a Mơmen động lượng L I. , ( Đơn vị kg.m2/s )
b Định luật bảo tồn
Mơmen động lượng
F
• I khơng đổi vật quay đều ( 0) hoặc đứng yên (= 0)
• Nếu hệ chỉ cĩ 1 vật : I 1 1 I 22
• Nếu hệ gồm 2 vật : I 1 1 I 2 2 I ' '1 1 I ' '2 2= hsố
c Lưu ý MF 0 L2L1M tF
6/ ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN
a Động năng quay: Wđ =1 2
I
2 (J)
+ ω (rad/s): tốc độ gĩc của vật rắn
+ I: momen quán tính của vật rắn
b Định lý động năng
+ M: momen ngoại lực t/dụng lên vật rắn + φ: Gĩc quay của vật rắn
7/ TẦN SỐ GĨC VÀ CHU KÌ DAO ĐỘNG BÉ CỦA CON LẮC VẬT LÝ:
• =
I
mg.d
• T= 2π
mg.d
I
(với d là k/cách giữa khối tâm G và trục quay )
Chương 2: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
1/ CON LẮC LỊ XO
• Tần số góc: ω =√K/
m
• Chu kì : T = 2π/ ω
• Tần số: f= 1/T =
N/Δt
ω = 2πf
•Li độ: x(t)= A.cos(ωt + φ )
+ A= |x max| : Biên độ
(cm)
+ (ωt + φ ): Pha dao
động
+ φ : Pha ban đầu
•Vận tốc: v (t) =– ωA.sin(ωt + φ)
|V max|= ωA (cm/s)
• Gia tốc: a (t) = – ω 2 x (t) |a max |= ω 2.A (cm/s 2 )
• Lưu ý:
+ Chiều dài quỹ đạo = 2.A
+ Lực hồi phục: (hợp lực gây dđđh): F= m| a| = K| x|
F max = KA ( với K = mω2 (N/m))
+ Hệ thức giữa x,v, ω , A : A 2 = x 2 +
2 2
V V = ω A 2 x2
Thế năng đàn hồi Động năng Cơ năng DĐĐH
• Wt = ½ Kx 2
(J )
+ Gốc thế năng là
VTCB
+ K (N/m) độ cứng lò
xo
+ x= A.Cos(ωt + φ)
(m)
• Wt= ½ KA 2 Cos 2 (ωt + φ)
• W đ = ½ mv 2
(J )
+ m (kg) Khối lượng con
lắc
+ v= –Aω.Sin(ωt + φ)
(m/s)
+ K = m.ω2
• Wđ= ½ KA 2 Sin 2 (ωt + φ)
• W = Wt + W đ (J )
W= W tmax = ½ KA 2
W= W đmax = ½ mω2A 2
+ A (m) biên độ dao
động
+ ω (rad/s) tần số góc
Trang 2Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS
* Con lắc lị xo treo thẳng đứng
Độ biến dạng của lị xo Chiều dài lị xo khi con lắc dao động
• Khi vật ở vị trí cân bằng
P = F 0d mg = k.Δl 0
Δl 0 = mg/k
• Khi vật ở vị trí cĩ li độ x
Δl = Δl 0 + x
• Khi vật ở vị trí cĩ li độ x
l = l 0 + Δl = l 0 + Δl 0 + x
l max= l 0 + Δl 0 + A
l min= l 0 + Δl 0 – A
(với l0 là chiều dài tự nhiên của lị xo)
Độ lớn lực đàn hồi • F đ= K.|Δℓ| với K (N/m) và Δℓ= ℓ – ℓ0 độ biến dạng
• Độ lớn lực đàn hồi khi vật ởù li độ x
F đ = K.|Δℓ 0 + x | (nếu trục ox hướng xuống)
F đ = K.|Δℓ 0 – x | (nếu trục ox hướng lên)
Giá trị cực đại • F đmax = K.(Δℓ 0 + A)
Giá trị cực tiểu • F đmin = 0 Khi A Δℓ 0
• F đmin = K(Δℓ 0 – A) Khi A < Δℓ 0 Chú ý: Nếu trục ox thẳng đứng hướng lên thì:
• Độ biến dạng: Δl = Δl 0 – x • Chiều dài lị xo: l = l 0 + Δl = l 0 + Δl 0 – x
• K ssong = K 1 + K 2 • K n tiếp = K 1 K 2 / K 1 + K 2
• Lị xo cĩ chiều dài ℓ , suất đàn hồi E, tiết diện S thì độ cứng của nĩ: K= ES/ℓ
2/ CON LẮC ĐƠN
*Chu kì, li độ, vận tốc khi dao động điều hịa (gĩc lệch α 0 10 0 ):
• Tần số gĩc: g
l
• Chu kì: T 2
g
l
• Li độ cong: S t = S 0 cos(ωt + φ)
( S 0 = lα 0 : biên độ; α 0 : gĩc lệch cực đại)
• vận tốc: v t = –ωS 0 sin(ωt + φ)
( với vmax= ωS 0 = ωlα 0 = α 0 gl )
• Li độ gĩc: α t = α 0 cos(ωt + φ)
* Cơ năng dao động điều hịa: W = Wđ + Wt = 1 2 20 1 20
• Động năng: Wđ
2
1 mv 2
• Thế năng trọng trường: t 1 2 2 1 g 2 1 2
l
* Lực căng dây treo
2
mv
l = mg(3.cosα – 2.cosα0)
• giá trị cực đại: T max = mg(3 – 2.cosα 0); ( khi vật qua vị trí cân bằng α = 0.)
• giá trị cực tiểu: T min = mg.cosα 0 ; ( khi vật tới vị trí biên α = α0 )
• Vận tốc của vật ( tại điểm cĩ độ cao h) : v 2g (cosl cos0)
• Khi gĩc lệch α0 100 v = ω S02S2
* Sự thay đổi chu kì theo độ cao h: T h = T ( 1 +
R
h
) , ( với R= 6400 Km )
* Sự thay đổi chu kì theo nhiệt độ: T 2 = T 1 ( 1 + )
2
t
, ( với Δt 0 = t 2 – t 1)
* Sự thay đổi chu kì con lắc đơn khi cĩ thêm ngoại lực f tác dụng
T’= T
'
g
g
, (với
m
f g g
'
gia tốc trọng lực hiệu dụng )
• Khi f
hướng xuống g’ = g + f /m
• Khi f
hướng lên g’ = g - f /m
• Khi f
cĩ phương ngang g’ = g 2 ( f / m )2
Trang 3Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS
3/ TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
* Biên độ dao động tổng hợp
• A= A12 A22 2.A1.A2.cosΔ
( với Δ φ = φ1 – φ 2 độ lệch pha )
• Δ φ = 0 ( cùng pha ) A= A1 + A2
• Δ φ = π ( ngược pha) A= |A1 - A2|
* Pha ban đầu của dao động tổng hợp
• tan φ =
2 2 1 1
2 2 1 1
cos A cos A
sin A sin A
= tan α
• φ = α , nếu mẫu số có giá trị dương
• φ = α π , nếu mẫu số có giá trị âm
Chöông 3: SÓNG CƠ HỌC
1/ PHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN SÓNG
a Bước sóng: λ = v.T = v/f (Với v là tốc độ truyền sóng , tốc độ truyền pha dao động)
b Phương trình truyền sóng: u = A cos(ω t -
x
2
T
3 Độ lệch pha giữa hai điểm A, B trên cùng phương truyền sóng
2 d
, (với d là khoảng cách giữa hai điểm.A, B )
2/ SÓNG DỪNG
Hai đầu dây là 2 nút Một đầu dây là nút, đầu kia là bụng
λ/2
A ● ● B
λ/2
• uB phản xạ = - uB tới
• Chiều dài sợi dây khi có sóng dừng
k
2
l ( k: Z số bó sóng )
• Số điểm nút trên dây: Nnút = k + 1
• Số điểm bụng trên dây: Nbụng = k
λ/4
A B
• uB phản xạ = uB tới
• Chiều dài sợi dây khi có sóng dừng
k
l ( k: Z số bó sóng )
• Số điểm nút trên dây: Nnút = k + 1
• Số điểm bụng trên dây: Nbụng = k.+ 1
3/ GIAO THOA SÓNG
2 nguồn kết hợp A, B cùng pha 2 nguồn kết hợp A, B ngược pha
• Độ lệch pha của 2 sóng thành phần tại cùng
1 điểm
2 d 2d1
• Số dãy cực đại trên đoạn nối 2 nguồn
AB AB
< k <
• Số dãy cực tiểu trên đoạn nối 2 nguồn
AB 1 AB
< k + <
• Đường trung trực AB thuộc dãy cực đại
• Độ lệch pha của 2 sóng thành phần tại cùng 1 điểm
2 d 2d1
• Số dãy cực đại trên đoạn nối 2 nguồn
AB 1 AB
< k + <
• Số dãy cực tiểu trên đoạn nối 2 nguồn
AB AB
< k <
• Đường trung trực AB thuộc dãy cực tiểu
* Lưu ý: Nếu hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động cùng pha: u = u = acos(2πft)1 2
• Phương trình tổng hợp tại M: 2 1 2 1
M
u 2a.cos .cos 2 ft
• Biên độ sóng tổng hợp: π(d2 d )1
Α = 2a cos
λ
Trang 4Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS
4/ SĨNG ÂM
a. Sóng
âm trong
không khí
- Là sóng cơ học dọc có tần số : 16Hz f 20.000Hz
* Cường độ âm : đơn vị (W/m2)
4 d
P S
P
; (d= khoảng cách từ nguồn âm đến điểm khảo sát)
* Mức cường độ âm : đơn vị đề xi Ben (dB)
L= 10.ℓg
0
I
I ( I 0 =10 -12 dB là cường độ âm chuẩn)
*.Nguồn âm đứng yên, máy thu lại gần
S f V
V V
(V0 tốc độ máy thu)
*.Nguồn âm lại gần, máy thu đứng
yên
S S
f V V
V f
(VS tốc độ nguồn
âm)
*.Nguồn âm đứng yên, máy thu ra xa
S f V
V V
f 0 (V0 tốc độ máy thu)
*.Nguồn âm đi xa, máy thu đứng
yên
S S
f V V
V f
(VS tốc độ nguồn
âm)
c.Nguồn
nhạc âm
*.Tần số cộng hưởng(để có sóng dừng)
của dây đàn, của ống sáo 2 đầu hở
2
.V
n
f ( với n= 1,2,3,4, … )
*.Tần số cộng hưởng(để có sóng
dừng) của ống sáo 1 đầu kín, 1 đầu hở
4
.V
m
f ( với n= 1,,3,5,7,… )
Chương 4: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ & SĨNG ĐIỆN TỪ
1/ Tần số gĩc riêng, chu kì, tần số dao động riêng:
• 1
LC
(rad/s) • T 2 LC (s) • 1
f
(Hz)
2/ Năng lượng mạch dao động: W = Wđt + Wtt =
2 0 q 2C =
2 0 LI
2 0 CU 2
• Năng lượng điện trường: Wđt = 1 2
C.u
2 , với q = C.u = q0cos(ωt +φ), q0 = CU0
• Năng lượng từ trường: Wtt =1 2
Li
2 , với i = – I0sin(ωt +φ), I0 = q0.
3/ Bước sĩng điện từ mạch
LC chọn được:
λ= 6π.108 LC
4/ Gĩc xoay tụ điện khi điều chỉnh từ giá trị Cmax về C:
MAX min MAX
MAX
α C C
C C α
5/ Gĩc xoay tụ điện khi điều chỉnh từ giá trị Cmin về C:
MAX min MAX
min
α C C
C C α
Chương 5: DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1/ BIỂU THỨC DĐĐH, TỔNG TRỞ, ĐỘ LỆCH PHA
a Biểu thức hiệu điện thế xoay chiều:
u(t) = U 0 cos(ωt + φ u )
+ u(t): hiệu điện thế tức thời (V)
+ U 0: hiệu điện thế cực đại (V)
+ φ u: pha ban đầu của hiệu điện thế
b Biểu thức cường độ dịng điện:
i(t) = I 0 cos(ωt + φ i ) + i(t): cường độ dịng điện tức thời (A) + I 0: cường độ dịng điện cực đại (A)
+ φ i: pha ban đầu của cường độ dịng điện
c Các giá trị hiệu dụng:
• Hiệu điện thế hiệu dụng: U0
U 2
• Cường độ dịng điện hiệu dụng: I0
I 2
d Tổng trở của mạch điện: Z R + (Z2 LZ )C 2, ( đơn vị (Ω).)
• ZL = ωL (Ω) cảm kháng, L (H) hệ số tự cảm của ống dây
• ZC = 1/Cω (Ω) dung kháng, C (F) điện dung của tụ điện
Trang 5Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS
e Giãn đồ véc tơ quay:
(ZL > ZC) (ZL < ZC)
f Độ lệch pha giữa HĐT và CĐDĐ: tg ZL ZC
R
, (với: φ = φu – φ i )
• ZL > ZC: hiệu điện thế u(t) sớm pha so với cường độ dòng điện i(t)
• ZL < ZC: hiệu điện thế u(t) trễ pha so với cường độ dòng điện i(t)
• ZL = ZC: hiệu điện thế u(t) cùng pha với cường độ dòng điện i(t)
• Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần: φ = 0 uR(t) cùng pha CĐDĐ i(t)
• Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần: φ = π/2 uL(t) sớm pha CĐDĐ i(t) góc π/2
• Đoạn mạch chỉ có tụ điện: φ = - π/2 uC(t) trễ pha CĐDĐ i(t) góc π/2
g Định luật ôm: U = I.Z hay U 0 = I 0 Z
• Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần: U R = I.R
• Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần: U L = I.Z L
• Đoạn mạch chỉ có tụ điện: U C = I.Z C
h Lưu ý:
• Cường độ dòng điện tức thời: i R (t) = i L (t) = i C (t) = i(t)
• Tại thời điểm t u AB (t) = u R (t) + u L (t) + u C(t), còn UAB = U2R (ULU )C 2
• Cuộn dây có điện trở r ≠ 0 thì coi cuộn dây trên tương đương
• Hiện tượng cộng hưởng điện: ZL = ZC hay 1
LC
2/ CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
a Công suất của dòng điện xoay chiều :: P = UIcosφ
b Công suất của mạch điện xoay chiều R, L, C:
• Hệ số công suất: cosφ =R
Z= U
UR
P = I2
C L 2 2
) Z (Z R
.R U
• Nếu điều chỉnh L,C,f, để mạch tiêu thụ công suất cực đại thì ta luôn có:
+ Z L = Z C hay 1
LC
+ Tổng trở Z= R , hay hiệu điện thế hai đầu mạch U= U R
+ Công suất cực đại của mạch PMAX=
td
2
R U
• Nếu điều chỉnh Rtđ để mạch tiêu thụ công suất cực đại thì ta luôn có:
+ R= | Z L - Z C |
+ Tổng trở Z= R 2 , hay hiệu điện thế hai đầu mạch U= U R 2
+ Công suất cực đại của mạch PMAX=
td
2
2.R
U
=
C L
2
Z Z 2.
U
• Nếu mạch điện có điện trở R và cuộn dây có điện trở hoạt động r thì khi điều chỉnh Rđể
công suất tiêu thụ trên R cực đại, ta luôn có
+ R= r2 (ZL ZC)2
+ Công suất cực đại trên R khi đó PRmax =
td
2
2.R
U
=
R r
2.
U2
Trang 6Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS
2 1
2 1
2
1
N
N U
U E
E
3/ CÁC LOẠI MÁY ĐIỆN
I Máy phát điện xoay chiều:
a Biểu thứo SĐĐ cảm ứng: e (t) = E 0 cos(ωt +
φ e )
•• E0= N.B.S.ω= N.0ω: SĐĐ cực đại (V)
••0= B.S: Từ thông cực đại qua 1vòng
(Wb)
b Chú ý: Gọi n (vòng/s) là tốc độ quay rôto
và p là số cặp cực từ
• • Máy có Rôto là phần cảm thì : f= n.p
• • Máy co ù Rôto là phần ứng thì : f = n
c Máy phát iện xoay chiều 3 pha
• Cách mắc hình sao: Ud= 3Up; Id= Ip
• Cách mắc hình Δ: Ud= Up; Id= 3.Ip
• Nếu 3tải tiêu thụ đối xứng nhau thì:
( P= 3UpIp,cosφ và Itrung hoà = 0 )
2 Máy biến thế
a các cơng thức biến ổi
• (Bỏ qua điện trở
các cuộn dây
• Bỏ qua mọi h/phí điện năng thì: P1= P2
+ U1I1,cosφ1 = U2I2,cosφ2
+ Nếu d.điện và HĐTcùng pha: U1I1=
U2I2
b Truyền tải iện năng
• Công suất hao phí trên dây tải điện:
ΔP=
2 2
2 2
.
.
Cos U
R P R
I ( P,U: là
công suất và HĐT ở trạm phát)
Chương 6: TÍNH CHẤT SĨNG CỦA ÁNH SÁNG 1/ TÁN SẮC ÁNH SÁNG QUA LĂNG KÍNH
* Lăng kính cĩ gĩc chiết quang A 100
• Gĩc lệch của từng tia đơn sắc : D= (n -1)A
• Gĩc lệch giữa tia đơn sắc tím và đơn sắc đỏ
:
ΔD= (nt – nđ)A
• Khoảng cách giữa tia đơn sắc tím và đỏ trên
màn đặt song song với phân giác của gĩc A:
TĐ= ℓ (nt – nđ)A (ℓ khoảng cách)
* Lăng kính cĩ gĩc chiết quang A> 100
• Gĩc lệch của từng tia đơn sắc : D= i1 –i2 –
A
• khi tia tới vuơng gĩc với mặt bên của lăng kính ( i1= 0 ) thì gĩc lệch giữa tia đơn sắc tím và đơn sắc đỏ :
ΔD= Dt – Dđ= i2t – i2đ
( Với sini2t= nt sinA; sini2đ= nđ sinA ) 2/ GIAO THOA ÁNH SÁNG BẰNG KHE YOUNG
a VỊ TRÍ VÂN SÁNG – VÂN TỐI – KHOẢNG VÂN:
i =
a
D
;
với =
f
c
a: Khoảng cách giữa 2
khe
D: Khoảng cách khe-
màn
λ a
D k
x S = k.i ; với k Z
k = 0 x = 0, vân sáng TT tại O
k = l; 2… vân sáng bậc 1, bậc 2
x t = (k +
2
1
)i với k Z
k = 0; -1vân tối thứ nhất
k = 1; -2 vân tối thứ 2
Bước sóng ánh sáng khi truyền trong môi trường có chiết suất n là
n
λ
( là bước sóng ánh sáng trong không khí, n =
v
c
(c =3.10 8
m/s) )
b SỐ VÂN SÁNG - SỐ VÂN TỐI:
* Số vân đếm được trên cả màn quan sát:
Gọi ℓ là bề rộng trường gi/thoa trên màn
Số khoảng vân GT trên ½ màn là: ℓ/ 2i
Đặt
i
2
= k + b ( với 0 b < 1)
+ Số vân sáng: Ns = (2k+ 1)
+ Số vân tối: Nt= 2k +2 ;Nếu 0,5 b < 1
Nt = 2k ; Nếu 0 b <
0,5
* Số vân GT trên đoạn MN của màn
+ Số vân sáng trên đoạn MN thỏa mãn:
X N k.i X M với k
Z
mỗi giá trị k tìm ược là 1 vân sáng
+ Số vân tối trên đoạn MN thỏa mãn:
X N (k.+ 0,5)i X M với k
Z
mỗi giá trị k tìm ược là 1 vân tối
* Khoảng cách giữa hai vân giao thoa có vị trí x 1 và x 2 trên màn:
Trương hợp hai vân ở cùng phía vân sáng trung tâm (TT): x = |x 1 | - |x 2 |
Trương hợp hai vân ở khác phía vân sáng trung tâm TT: x = |x 1 | + |x 2 |
Trang 7Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS
,
2 , 1 , 0
75 , 0 38
,
k
m
x a a
D k
M
,
2 , 1 , 0
75 , 0 38
, 0
)
5 , 0 (
k
m m
D k
x
c SỰ TRÙNG VÂN GIAO THOA- MÀU CỦA ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC
* Bề rộng quang phổ của ánh sáng trắng bậc k
x = x kĐ - x kT = k (i Đ - i T ) x kĐ :Vị trí vân đỏ bậc k
x kT : Vị trí vân tím bậc k
* Điều kiện để có sự trùng vân là tọa độ của các vân đó phải bằng nhau
+ Vân sáng bậc k1 của λ 1 trùng với vân sáng bậc k2 của λ 2 là:
X sλ 2k2 = X sλ 1k1 K 1 λ 1 = K 2 λ 2
+ Khi giao thoa với ánh sáng trắng
Tại X M có vân sáng của các đơn sắc λ thì: Tại X M có vân tối của các đơn sắc
λ thì:
AS trắng: 0,38m
0,75 m
Vùng màu đỏ : 0,64m
0,75 m
Vùng da cam : 0,59m
0,65 m
Vùng màu vàng: 0,57m
0,60 m
Vùng màu lục: 0,50m 0,575
m
Vùng màu chàm: 0,45m 0,51
m
Vùng màu lam : 0,43m 0,46
m
Vùng màu tím: 0,38m 0,44
m
Chương 7: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 1/ CÁC ĐỊNH LUẬT QUANG ĐIỆN
a Công thoát A
A =
0
hc
(giới hạn quang điện 0 )
b Năng lượng phô tôn:
ε = hf =
hc
c Hiệu điện thế hãm U h :
E 0đmax. =
2
1
mv 2 0max. = e U h
d Công thức Anhxtanh
ε = A +
2
1
mv 0 max = A + E 0đmax
e Công suất bức xạ của nguồn sáng
P = n P ε
( n P là số Ephôtôn as bức xạ / 1s)
f Cường độ dòng quang điện bão hòa
I bh = n e.e
(n e là số electron quang điện tới anôt/ 1s)
g Hiệu suất lượng tử
H =
p
e
n
n
=
P.e
.ε
Ibh
h Điện thế cực đại V max vật cô lập có ược trong hiện tượng quang iện
eV max =
2
1
mv 0 max = E 0đmax
k Chú ý: h = 6,625.10-34 (J.s) hằng số Plăng
1eV = 1,6.10 -19 J me= 9,1.10 -31 kg ; 1e = 1,6.10 -19C
Điều kiện để triệt tiêu dòng quang điện là: UAK -U h
Động năng lớn nhất của electron khi tới Anôt: Eđmax = E 0đmax + eU AK
Bước sóng ngắn nhất của tia x mà ống Rơn-ghen phát được:
min
λ hc
= e.UAK
Trang 8Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS
2/ CHUYỂN ĐỘNG CỦA e QUANG ĐIỆN TRONG E B
a Khi e quang điện bay trong điện trường
Lực điện trường tác dụng lên e: F E = e.E
Quảng đường bay xa nhất của e trong E Cản
max 2
0max e.E.S
mv
2
1
e.E
A ε
Smax
b Khi e quang điện bay trong từ trường
Lực Lorenxơ t/d lên e: F L = eB.v0max.sinα
Nếu v omax B
thì quỹ đạo e là trịn eB.v0max =
max
2 omax
R
mv
Rmax=
e.B
mvomax
c Khi e quang điện bay theo phương ngang trong miền cĩ cả điện trường và từ trưịng, để
e khơng bị lệch khỏi phương ban đầu thì F E = F L E = B.v omax
3/ THUYẾT BO VÀ QUANG PHỔ VẠCH CỦA HIĐRÔ
a Bán kính quỹ đạo dừng của e
r n = n 2 r ,(với r0= 5,3.10-11 (m) và n= 1;2;3;….)
b Năng lượng của phôtôn mà nguyên tử Hiđrô phát xạ hay hấp thụ khi e chuyển
quỹ đạo dừng
ε = hf = Ecao - E thấp ,
c Chú ý:
Vận tốc của e khi chuyển động trên các quỹ đạo dừng
2
n
k.e
v
r m
0
n r m ; (với r n là bán kính quỹ đạo dừng và k= 9.10
9
(Nm 2 /C 2)
Trong dãy Lay-man: electron nhảy
từ quỹ đạo bên ngồi về quỹ K (E1)
Trong dãy Ban - me: electron nhảy
từ quỹ đạo bên ngồi về quỹ L (E2)
+ Từ M L : vạch đỏ Hα
+ Từ N L : vạch lam Hβ
+ Từ O L : vạch chàm Hγ
+ Từ P L : vạch tím Hδ
Trong dãy Pa - sen: electron nhảy
từ quỹ đạo bên ngồi về quỹ M (E3)
Năng lượng nguyên tử Hyđrơ ở
trạng thái dừng: n 13, 62
n
( với n = 1, 2, 3 ứng với quỹ đạo K, L, M, )
Bước sĩng: M N
mn
1
hc
2
m
R n
R
.(với R=
c h
eV
.
) ( 6 , 13
= 1,0948.107m-1)
Khi ngguyeen tử Hyđrơ ở trạng thái dung cĩ số lượng tử n thì số bức xạ khả dĩ cĩ thể
phát ra là
Chương 8: THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP
Sự co lại của chiều dài: ℓ = ℓ0 2
2
c
v
1 , ( với c= 3.108 m/s)
Sự chậm lại của đồng hồ chuyển động: Δt =
2 2 0
c
v 1
Δt
Khối lượng tương đối tính: m =
2 2 0
c
v 1
m
Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng: E = mc2
=
2 2 0
c
v 1
m
2
c
Động năng của vật cĩ khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc v: Wđ = mc2 – m0c2
Trang 9Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS
Chương 9: VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1/ NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT:
Cấu tạo hạt nhân Z A X : ( Số khối A ; Số prôton Z ; Số nơtron N= A – Z )
Độ hụt khối: m (x) = Z.m p + N.m n – m (X)
Năng lượng liên kết : W lk(x) = (Z.m p + N.m n – m (X) ).c 2
Khối lượng 1mol hạt nhân A ZX tính theo gam có giá trị: M(x) A (g)
Số hạt nhân Z AX chứa trong m0 (gam) chất A ZX: N 0 =
A
N
m 0 A
Chú ý: lu= 931,5MeV/c2= 1,66055.10-27kg
2/ HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ:
a Hiện tượng phóng xạ:
Hằng số phóng xạ : (đơn vị s -1 )
T
2 ln
, (với T(s) là chu kì bán rã)
Khối lượng chất phóng xạ A ZX còn lại trong mẫu tại thời điểm t:
m = m 0 2 -K ( với K= t /T , số chu kì bán rã )
Số hạt nhân chất Z AX còn lại tại thời điểm t: N = N 0 2 –K = N 0 e t)
Số hạt nhân từng sản phẩm tạo thành = số hạt nhân chất ph xạ đã phân
rã :
N= N 0 – N= N 0 ( 1 - 2 –K )
Khối lượng hạt sản phẩm tạo thành: m sp = sp (1 2 k)m0
A
b Độ phóng xạ:
Đơn vị Bq ; 1Ci = 3,7.10 10 (Bq)
Độ phóng xạ ban đầu: H 0 = N 0 = NA
A
m T
0 2 ln
Độ phóng xạ tại thời điểm t : H= N = H 0 2 –K = H 0 e t
c Chú ý:
Bản chất các hạt phĩng xạ • Hạt = 42He • Hạt β- = 01 e • Hạt β+ = 01e
Dạng ph tr phản ứng: X Y + hạt phóng xạ ( X: hạt mẹ;Y:hạt
con)
Công thức tính động năng của các hạt sản phẩm trong phóng xạ
+ Whạt phóng xạ=
hatphõnga Y
Y
m m
m
E ; + WY=
hatphõnga Y
hatphongxa
m m
m
( với E là năng lượng tỏa ra khi hạt nhân mẹ phân rã )
Trang 10Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS
3/ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN – NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN
Xét phản ứng hạt nhân: 1
1
A
Z A + 2
2
A
Z B 3
3
A
Z C + 4
4
A
Z D
a Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân:
Định luật bảo toàn số khối : A 1 + A 2 = A 3 + A 4
Định luật bảo toàn điện tích: Z 1 + Z 2 = Z 3 + Z 4
Định luật bảo toàn động lượng : P A P B P C P D
Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần:
m (A) c 2 + W (A) + m (B) c 2 + W (B) = m (C) c 2 + W (C) + m (D) c 2 + W (D)
b Năng lượng phản ứng hạt nhân- năng lượng hạt nhân
Gọi M 0 = m (A) + m (B) là tộng khối lượng nghỉ của các hạt tương tác
và M = m (C) + m (D) là tổng khối lượng nghỉ của các hạt sản phẩm
Năng lượng phản ứng hạt nhân : E = ( M 0 – M ).c 2
• Nếu M 0 > M Phản ứng tỏa NL:E Nếu M 0 < M Phản ứng thu NL:E
c Chú ý:
Định luật BTNL có thể viết: E + W A + W B = W C + W D
Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1hạt nhân Z AX từ các nuclôn : E= W lk(X)
Năng lượng phản ứng hạt nhân tính theo độ hụt khối m
E = ( m (C) + m (D) - m (A) - m (B) ).c 2
Năng lượng phản ứng hạt nhân tính theo năng lượng liên kết
E = ( W lk (C) + W lk (D) - W lk (A) - W lk (B) )
Năng lượng tỏa ra khi tạo thành n (mol) hạt nhân: W = n.N A E
Năng lượng tối thiểu (hoặc tần số nhỏ nhất của phôtôn) cần cung cấp ể phản ứng
hạt nhân xảy ra: Wmin = hfmin= │E │= │( M 0 – M ).c 2│
4/ SỰ PHÂN HẠCH – PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH
a Sự phân hạch hạt nhân; 235
92U + 1
0n X + Y + k.1
0n + E Điều kiện để phản ứng dây chuyền xảy ra: Hệ số nhân nơtron S 1
Nhà máy điện nguyên tử S= 1 phản ứng dây chuyền kiểm soát được
+ Năng lượng lò phản ứng cung cấp cho nhà máy hoạt động trong th/gian t
W=
H
t
P,
;( trong đó P,H lần lượt là công suất và hiệu suất của nhà máy)
+ Khôùi lượng U235 cần cung cấp cho nhà máy hoạt động trong thời gian t
m=
E H.N
t P,
A 235 (g) ; đơn vị t (s), P (W),E (J)
b Phản ứng nhiệt hạch: D + D 32He + 1
0n + E
T + D + 1
0n + E Khối lượng than đá (xăng) tương đương cần phải đốt để có năng lượng W
m=
q
n.N q
E (kg) ; với q (J/kg) là năng suất toả nhiệt của than (xăng)