1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiến thức ôn thi tốt nghiệp vật lý 12_04 ppsx

11 382 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

; I là mơmen quán tính của vật rắn đối với trục quay.. Mơmen quán tính đối với trục quay đi qua khối tâm G của vật rắn... • ZL < ZC: hiệu điện thế ut trễ pha so với cường độ dòng điện it

Trang 1

Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS

b Phương trình động lực học vật rắn quay :  MF   I

(với là gia tốc gĩc của vật rắn ; I là mơmen quán tính của vật rắn đối với trục quay.)

* Mơmen quán tính đối với trục quay đi qua khối tâm G của vật rắn

• Vành trịn bán kính R (hình trụ trịn rỗng):I = mR2 • Thước dẹp: 1 2

12

• Đĩa trịn đặc, mỏng (hình trụ trịn đặc): 1 2

2

• Khối cầu đặc: 2 2

5

* Mơmen quán tính của vật rắn đối với trục quay : I  IG  md2

( với d là khoảng cách giữa khối tâm G và trục quay )

5/ ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN MƠMEN ĐỘNG LƯỢNG

a Mơmen động lượng L   I. , ( Đơn vị kg.m2/s )

b Định luật bảo tồn

Mơmen động lượng

F

• I khơng đổi vật quay đều ( 0) hoặc đứng yên (= 0)

• Nếu hệ chỉ cĩ 1 vật : I 1 1 I 22

• Nếu hệ gồm 2 vật : I 1 1 I 2 2 I ' '1 1 I ' '2 2= hsố

c Lưu ý MF  0 L2L1M tF

6/ ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN

a Động năng quay: Wđ =1 2

I

2  (J)

+ ω (rad/s): tốc độ gĩc của vật rắn

+ I: momen quán tính của vật rắn

b Định lý động năng

+ M: momen ngoại lực t/dụng lên vật rắn + φ: Gĩc quay của vật rắn

7/ TẦN SỐ GĨC VÀ CHU KÌ DAO ĐỘNG BÉ CỦA CON LẮC VẬT LÝ:

• =

I

mg.d

• T= 2π

mg.d

I

(với d là k/cách giữa khối tâm G và trục quay )

Chương 2: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

1/ CON LẮC LỊ XO

• Tần số góc: ω =√K/

m

• Chu kì : T = 2π/ ω

• Tần số: f= 1/T =

N/Δt

ω = 2πf

•Li độ: x(t)= A.cos(ωt + φ )

+ A= |x max| : Biên độ

(cm)

+ (ωt + φ ): Pha dao

động

+ φ : Pha ban đầu

•Vận tốc: v (t) =– ωA.sin(ωt + φ)

|V max|= ωA (cm/s)

• Gia tốc: a (t) = – ω 2 x (t) |a max |= ω 2.A (cm/s 2 )

• Lưu ý:

+ Chiều dài quỹ đạo = 2.A

+ Lực hồi phục: (hợp lực gây dđđh): F= m| a| = K| x|

F max = KA ( với K = mω2 (N/m))

+ Hệ thức giữa x,v, ω , A : A 2 = x 2 +

2 2

V V = ω A 2 x2

Thế năng đàn hồi Động năng Cơ năng DĐĐH

• Wt = ½ Kx 2

(J )

+ Gốc thế năng là

VTCB

+ K (N/m) độ cứng lò

xo

+ x= A.Cos(ωt + φ)

(m)

• Wt= ½ KA 2 Cos 2 (ωt + φ)

• W đ = ½ mv 2

(J )

+ m (kg) Khối lượng con

lắc

+ v= –Aω.Sin(ωt + φ)

(m/s)

+ K = m.ω2

• Wđ= ½ KA 2 Sin 2 (ωt + φ)

• W = Wt + W đ (J )

W= W tmax = ½ KA 2

W= W đmax = ½ mω2A 2

+ A (m) biên độ dao

động

+ ω (rad/s) tần số góc

Trang 2

Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS

* Con lắc lị xo treo thẳng đứng

Độ biến dạng của lị xo Chiều dài lị xo khi con lắc dao động

• Khi vật ở vị trí cân bằng

P = F 0d mg = k.Δl 0

Δl 0 = mg/k

• Khi vật ở vị trí cĩ li độ x

Δl = Δl 0 + x

• Khi vật ở vị trí cĩ li độ x

l = l 0 + Δl = l 0 + Δl 0 + x

l max= l 0 + Δl 0 + A

l min= l 0 + Δl 0 – A

(với l0 là chiều dài tự nhiên của lị xo)

Độ lớn lực đàn hồi • F đ= K.|Δℓ| với K (N/m) và Δℓ= ℓ – ℓ0 độ biến dạng

• Độ lớn lực đàn hồi khi vật ởù li độ x

F đ = K.|Δℓ 0 + x | (nếu trục ox hướng xuống)

F đ = K.|Δℓ 0 – x | (nếu trục ox hướng lên)

Giá trị cực đại • F đmax = K.(Δℓ 0 + A)

Giá trị cực tiểu • F đmin = 0 Khi A Δℓ 0

• F đmin = K(Δℓ 0 – A) Khi A < Δℓ 0 Chú ý: Nếu trục ox thẳng đứng hướng lên thì:

• Độ biến dạng: Δl = Δl 0 – x • Chiều dài lị xo: l = l 0 + Δl = l 0 + Δl 0 – x

• K ssong = K 1 + K 2 • K n tiếp = K 1 K 2 / K 1 + K 2

• Lị xo cĩ chiều dài ℓ , suất đàn hồi E, tiết diện S thì độ cứng của nĩ: K= ES/ℓ

2/ CON LẮC ĐƠN

*Chu kì, li độ, vận tốc khi dao động điều hịa (gĩc lệch α 0  10 0 ):

• Tần số gĩc: g

 

l

• Chu kì: T 2

g

  l

• Li độ cong: S t = S 0 cos(ωt + φ)

( S 0 = lα 0 : biên độ; α 0 : gĩc lệch cực đại)

• vận tốc: v t = –ωS 0 sin(ωt + φ)

( với vmax= ωS 0 = ωlα 0 = α 0 gl )

• Li độ gĩc: α t = α 0 cos(ωt + φ)

* Cơ năng dao động điều hịa: W = Wđ + Wt = 1 2 20 1 20

• Động năng: Wđ

2

1 mv 2

• Thế năng trọng trường: t 1 2 2 1 g 2 1 2

l

* Lực căng dây treo

2

mv

l = mg(3.cosα – 2.cosα0)

• giá trị cực đại: T max = mg(3 – 2.cosα 0); ( khi vật qua vị trí cân bằng α = 0.)

• giá trị cực tiểu: T min = mg.cosα 0 ; ( khi vật tới vị trí biên α = α0 )

• Vận tốc của vật ( tại điểm cĩ độ cao h) : v  2g (cosl  cos0)

• Khi gĩc lệch α0  100  v = ω S02S2

* Sự thay đổi chu kì theo độ cao h: T h = T ( 1 +

R

h

) , ( với R= 6400 Km )

* Sự thay đổi chu kì theo nhiệt độ: T 2 = T 1 ( 1 + )

2

t

, ( với Δt 0 = t 2 – t 1)

* Sự thay đổi chu kì con lắc đơn khi cĩ thêm ngoại lực f tác dụng

T’= T

'

g

g

, (với

m

f g g

'

gia tốc trọng lực hiệu dụng )

• Khi f

hướng xuống  g’ = g + f /m

• Khi f

hướng lên  g’ = g - f /m

• Khi f

cĩ phương ngang  g’ = g 2 ( f / m )2

Trang 3

Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS

3/ TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

* Biên độ dao động tổng hợp

• A= A12  A22  2.A1.A2.cosΔ

( với Δ φ = φ1 – φ 2 độ lệch pha )

• Δ φ = 0 ( cùng pha )  A= A1 + A2

• Δ φ = π ( ngược pha) A= |A1 - A2|

* Pha ban đầu của dao động tổng hợp

• tan φ =

2 2 1 1

2 2 1 1

cos A cos A

sin A sin A

= tan α

• φ = α , nếu mẫu số có giá trị dương

• φ = α π , nếu mẫu số có giá trị âm

Chöông 3: SÓNG CƠ HỌC

1/ PHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN SÓNG

a Bước sóng: λ = v.T = v/f (Với v là tốc độ truyền sóng , tốc độ truyền pha dao động)

b Phương trình truyền sóng: u = A cos(ω t -

x

2

T

3 Độ lệch pha giữa hai điểm A, B trên cùng phương truyền sóng

2 d 

 

, (với d là khoảng cách giữa hai điểm.A, B )

2/ SÓNG DỪNG

Hai đầu dây là 2 nút Một đầu dây là nút, đầu kia là bụng

λ/2

A ● ● B

λ/2

• uB phản xạ = - uB tới

• Chiều dài sợi dây khi có sóng dừng

k

2

l ( k: Z số bó sóng )

• Số điểm nút trên dây: Nnút = k + 1

• Số điểm bụng trên dây: Nbụng = k

λ/4

A B

• uB phản xạ = uB tới

• Chiều dài sợi dây khi có sóng dừng

k

l ( k: Z số bó sóng )

• Số điểm nút trên dây: Nnút = k + 1

• Số điểm bụng trên dây: Nbụng = k.+ 1

3/ GIAO THOA SÓNG

2 nguồn kết hợp A, B cùng pha 2 nguồn kết hợp A, B ngược pha

• Độ lệch pha của 2 sóng thành phần tại cùng

1 điểm

2 d 2d1

 

• Số dãy cực đại trên đoạn nối 2 nguồn

AB AB

< k <

• Số dãy cực tiểu trên đoạn nối 2 nguồn

AB 1 AB

< k + <

• Đường trung trực AB thuộc dãy cực đại

• Độ lệch pha của 2 sóng thành phần tại cùng 1 điểm

2 d 2d1

• Số dãy cực đại trên đoạn nối 2 nguồn

AB 1 AB

< k + <

• Số dãy cực tiểu trên đoạn nối 2 nguồn

AB AB

< k <

• Đường trung trực AB thuộc dãy cực tiểu

* Lưu ý: Nếu hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động cùng pha: u = u = acos(2πft)1 2

• Phương trình tổng hợp tại M: 2 1 2 1

M

u 2a.cos  .cos 2 ft    

• Biên độ sóng tổng hợp: π(d2 d )1

Α = 2a cos

λ

Trang 4

Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS

4/ SĨNG ÂM

a. Sóng

âm trong

không khí

- Là sóng cơ học dọc có tần số : 16Hz  f  20.000Hz

* Cường độ âm : đơn vị (W/m2)

4 d

P S

P

; (d= khoảng cách từ nguồn âm đến điểm khảo sát)

* Mức cường độ âm : đơn vị đề xi Ben (dB)

L= 10.ℓg

0

I

I ( I 0 =10 -12 dB là cường độ âm chuẩn)

*.Nguồn âm đứng yên, máy thu lại gần

S f V

V V

 (V0 tốc độ máy thu)

*.Nguồn âm lại gần, máy thu đứng

yên

S S

f V V

V f

 (VS tốc độ nguồn

âm)

*.Nguồn âm đứng yên, máy thu ra xa

S f V

V V

f   0 (V0 tốc độ máy thu)

*.Nguồn âm đi xa, máy thu đứng

yên

S S

f V V

V f

 (VS tốc độ nguồn

âm)

c.Nguồn

nhạc âm

*.Tần số cộng hưởng(để có sóng dừng)

của dây đàn, của ống sáo 2 đầu hở

 2

.V

n

f  ( với n= 1,2,3,4, … )

*.Tần số cộng hưởng(để có sóng

dừng) của ống sáo 1 đầu kín, 1 đầu hở

 4

.V

m

f  ( với n= 1,,3,5,7,… )

Chương 4: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ & SĨNG ĐIỆN TỪ

1/ Tần số gĩc riêng, chu kì, tần số dao động riêng:

• 1

LC

  (rad/s) • T 2 LC (s) • 1

f

  (Hz)

2/ Năng lượng mạch dao động: W = Wđt + Wtt =

2 0 q 2C =

2 0 LI

2 0 CU 2

• Năng lượng điện trường: Wđt = 1 2

C.u

2 , với q = C.u = q0cos(ωt +φ), q0 = CU0

• Năng lượng từ trường: Wtt =1 2

Li

2 , với i = – I0sin(ωt +φ), I0 = q0.

3/ Bước sĩng điện từ mạch

LC chọn được:

λ= 6π.108 LC

4/ Gĩc xoay tụ điện khi điều chỉnh từ giá trị Cmax về C:

MAX min MAX

MAX

α C C

C C α

5/ Gĩc xoay tụ điện khi điều chỉnh từ giá trị Cmin về C:

MAX min MAX

min

α C C

C C α

Chương 5: DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

1/ BIỂU THỨC DĐĐH, TỔNG TRỞ, ĐỘ LỆCH PHA

a Biểu thức hiệu điện thế xoay chiều:

u(t) = U 0 cos(ωt + φ u )

+ u(t): hiệu điện thế tức thời (V)

+ U 0: hiệu điện thế cực đại (V)

+ φ u: pha ban đầu của hiệu điện thế

b Biểu thức cường độ dịng điện:

i(t) = I 0 cos(ωt + φ i ) + i(t): cường độ dịng điện tức thời (A) + I 0: cường độ dịng điện cực đại (A)

+ φ i: pha ban đầu của cường độ dịng điện

c Các giá trị hiệu dụng:

• Hiệu điện thế hiệu dụng: U0

U 2

 • Cường độ dịng điện hiệu dụng: I0

I 2

d Tổng trở của mạch điện: Z R + (Z2 LZ )C 2, ( đơn vị (Ω).)

• ZL = ωL (Ω) cảm kháng, L (H) hệ số tự cảm của ống dây

• ZC = 1/Cω (Ω) dung kháng, C (F) điện dung của tụ điện

Trang 5

Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS

e Giãn đồ véc tơ quay:

(ZL > ZC) (ZL < ZC)

f Độ lệch pha giữa HĐT và CĐDĐ: tg ZL ZC

R

  , (với: φ = φu – φ i )

• ZL > ZC: hiệu điện thế u(t) sớm pha so với cường độ dòng điện i(t)

• ZL < ZC: hiệu điện thế u(t) trễ pha so với cường độ dòng điện i(t)

• ZL = ZC: hiệu điện thế u(t) cùng pha với cường độ dòng điện i(t)

• Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần: φ = 0 uR(t) cùng pha CĐDĐ i(t)

• Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần: φ = π/2 uL(t) sớm pha CĐDĐ i(t) góc π/2

• Đoạn mạch chỉ có tụ điện: φ = - π/2 uC(t) trễ pha CĐDĐ i(t) góc π/2

g Định luật ôm: U = I.Z hay U 0 = I 0 Z

• Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần: U R = I.R

• Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần: U L = I.Z L

• Đoạn mạch chỉ có tụ điện: U C = I.Z C

h Lưu ý:

• Cường độ dòng điện tức thời: i R (t) = i L (t) = i C (t) = i(t)

• Tại thời điểm t u AB (t) = u R (t) + u L (t) + u C(t), còn UAB = U2R (ULU )C 2

• Cuộn dây có điện trở r ≠ 0 thì coi cuộn dây trên tương đương

• Hiện tượng cộng hưởng điện: ZL = ZC hay 1

LC

 

2/ CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

a Công suất của dòng điện xoay chiều :: P = UIcosφ

b Công suất của mạch điện xoay chiều R, L, C:

• Hệ số công suất: cosφ =R

Z= U

UR

P = I2

C L 2 2

) Z (Z R

.R U

• Nếu điều chỉnh L,C,f, để mạch tiêu thụ công suất cực đại thì ta luôn có:

+ Z L = Z C hay 1

LC

 

+ Tổng trở Z= R , hay hiệu điện thế hai đầu mạch U= U R

+ Công suất cực đại của mạch PMAX=

td

2

R U

• Nếu điều chỉnh Rtđ để mạch tiêu thụ công suất cực đại thì ta luôn có:

+ R= | Z L - Z C |

+ Tổng trở Z= R 2 , hay hiệu điện thế hai đầu mạch U= U R 2

+ Công suất cực đại của mạch PMAX=

td

2

2.R

U

=

C L

2

Z Z 2.

U

• Nếu mạch điện có điện trở R và cuộn dây có điện trở hoạt động r thì khi điều chỉnh Rđể

công suất tiêu thụ trên R cực đại, ta luôn có

+ R= r2  (ZL  ZC)2

+ Công suất cực đại trên R khi đó PRmax =

td

2

2.R

U

=

 R r 

2.

U2

Trang 6

Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS

2 1

2 1

2

1

N

N U

U E

E

3/ CÁC LOẠI MÁY ĐIỆN

I Máy phát điện xoay chiều:

a Biểu thứo SĐĐ cảm ứng: e (t) = E 0 cos(ωt +

φ e )

•• E0= N.B.S.ω= N.0ω: SĐĐ cực đại (V)

••0= B.S: Từ thông cực đại qua 1vòng

(Wb)

b Chú ý: Gọi n (vòng/s) là tốc độ quay rôto

và p là số cặp cực từ

• • Máy có Rôto là phần cảm thì : f= n.p

• • Máy co ù Rôto là phần ứng thì : f = n

c Máy phát iện xoay chiều 3 pha

• Cách mắc hình sao: Ud= 3Up; Id= Ip

• Cách mắc hình Δ: Ud= Up; Id= 3.Ip

• Nếu 3tải tiêu thụ đối xứng nhau thì:

( P= 3UpIp,cosφ và Itrung hoà = 0 )

2 Máy biến thế

a các cơng thức biến ổi

• (Bỏ qua điện trở

các cuộn dây

• Bỏ qua mọi h/phí điện năng thì: P1= P2

+ U1I1,cosφ1 = U2I2,cosφ2

+ Nếu d.điện và HĐTcùng pha: U1I1=

U2I2

b Truyền tải iện năng

• Công suất hao phí trên dây tải điện:

ΔP=

2 2

2 2

.

.

Cos U

R P R

I ( P,U: là

công suất và HĐT ở trạm phát)

Chương 6: TÍNH CHẤT SĨNG CỦA ÁNH SÁNG 1/ TÁN SẮC ÁNH SÁNG QUA LĂNG KÍNH

* Lăng kính cĩ gĩc chiết quang A  100

• Gĩc lệch của từng tia đơn sắc : D= (n -1)A

• Gĩc lệch giữa tia đơn sắc tím và đơn sắc đỏ

:

ΔD= (nt – nđ)A

• Khoảng cách giữa tia đơn sắc tím và đỏ trên

màn đặt song song với phân giác của gĩc A:

TĐ= ℓ (nt – nđ)A (ℓ khoảng cách)

* Lăng kính cĩ gĩc chiết quang A> 100

• Gĩc lệch của từng tia đơn sắc : D= i1 –i2 –

A

• khi tia tới vuơng gĩc với mặt bên của lăng kính ( i1= 0 ) thì gĩc lệch giữa tia đơn sắc tím và đơn sắc đỏ :

ΔD= Dt – Dđ= i2t – i2đ

( Với sini2t= nt sinA; sini2đ= nđ sinA ) 2/ GIAO THOA ÁNH SÁNG BẰNG KHE YOUNG

a VỊ TRÍ VÂN SÁNG – VÂN TỐI – KHOẢNG VÂN:

i =

a

D

 ;

với  =

f

c

a: Khoảng cách giữa 2

khe

D: Khoảng cách khe-

màn

λ a

D k

x S= k.i ; với k Z

k = 0 x = 0, vân sáng TT tại O

k =l;2… vân sáng bậc 1, bậc 2

x t = (k +

2

1

)i với k Z

k = 0; -1vân tối thứ nhất

 k = 1; -2 vân tối thứ 2

Bước sóng ánh sáng khi truyền trong môi trường có chiết suất n là

n

λ

( là bước sóng ánh sáng trong không khí, n =

v

c

(c =3.10 8

m/s) )

b SỐ VÂN SÁNG - SỐ VÂN TỐI:

* Số vân đếm được trên cả màn quan sát:

 Gọi ℓ là bề rộng trường gi/thoa trên màn

Số khoảng vân GT trên ½ màn là: ℓ/ 2i

 Đặt

i

2

= k + b ( với 0 b < 1)

+ Số vân sáng: Ns = (2k+ 1)

+ Số vân tối: Nt= 2k +2 ;Nếu 0,5 b < 1

Nt = 2k ; Nếu 0 b <

0,5

* Số vân GT trên đoạn MN của màn

+ Số vân sáng trên đoạn MN thỏa mãn:

X N k.i X M với k

Z

mỗi giá trị k tìm ược là 1 vân sáng

+ Số vân tối trên đoạn MN thỏa mãn:

X N (k.+ 0,5)i X M với k

Z

mỗi giá trị k tìm ược là 1 vân tối

* Khoảng cách giữa hai vân giao thoa có vị trí x 1 và x 2 trên màn:

 Trương hợp hai vân ở cùng phía vân sáng trung tâm (TT): x = |x 1 | - |x 2 |

 Trương hợp hai vân ở khác phía vân sáng trung tâm TT: x = |x 1 | + |x 2 |

Trang 7

Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS

,

2 , 1 , 0

75 , 0 38

,

k

m

x a a

D k

M

,

2 , 1 , 0

75 , 0 38

, 0

)

5 , 0 (

k

m m

D k

x

c SỰ TRÙNG VÂN GIAO THOA- MÀU CỦA ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC

* Bề rộng quang phổ của ánh sáng trắng bậc k

x = x kĐ - x kT = k (i Đ - i T ) x kĐ :Vị trí vân đỏ bậc k

x kT : Vị trí vân tím bậc k

* Điều kiện để có sự trùng vân là tọa độ của các vân đó phải bằng nhau

+ Vân sáng bậc k1 của λ 1 trùng với vân sáng bậc k2 của λ 2 là:

X sλ 2k2 = X sλ 1k1 K 1 λ 1 = K 2 λ 2

+ Khi giao thoa với ánh sáng trắng

 Tại X M có vân sáng của các đơn sắc λ thì:  Tại X M có vân tối của các đơn sắc

λ thì:

AS trắng: 0,38m 

0,75 m

Vùng màu đỏ : 0,64m

0,75 m

Vùng da cam : 0,59m

0,65 m

Vùng màu vàng: 0,57m

0,60 m

Vùng màu lục: 0,50m   0,575

m

Vùng màu chàm: 0,45m 0,51

m

Vùng màu lam : 0,43m   0,46

m

Vùng màu tím: 0,38m 0,44

m

Chương 7: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 1/ CÁC ĐỊNH LUẬT QUANG ĐIỆN

a Công thoát A

A =

0

hc

(giới hạn quang điện 0 )

b Năng lượng phô tôn:

ε = hf =

hc

c Hiệu điện thế hãm U h :

E 0đmax. =

2

1

mv 2 0max. = e U h

d Công thức Anhxtanh

ε = A +

2

1

mv 0 max = A + E 0đmax

e Công suất bức xạ của nguồn sáng

P = n P ε

( n P là số Ephôtôn as bức xạ / 1s)

f Cường độ dòng quang điện bão hòa

I bh = n e.e

(n e là số electron quang điện tới anôt/ 1s)

g Hiệu suất lượng tử

H =

p

e

n

n

=

P.e

Ibh

h Điện thế cực đại V max vật cô lập có ược trong hiện tượng quang iện

eV max =

2

1

mv 0 max = E 0đmax

k Chú ý:  h = 6,625.10-34 (J.s) hằng số Plăng

 1eV = 1,6.10 -19 J  me= 9,1.10 -31 kg ;  1e = 1,6.10 -19C

 Điều kiện để triệt tiêu dòng quang điện là: UAK -U h

 Động năng lớn nhất của electron khi tới Anôt: Eđmax = E 0đmax + eU AK

 Bước sóng ngắn nhất của tia x mà ống Rơn-ghen phát được:

min

λ hc

= e.UAK

Trang 8

Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS

2/ CHUYỂN ĐỘNG CỦA e QUANG ĐIỆN TRONG E  B

a Khi e quang điện bay trong điện trường

 Lực điện trường tác dụng lên e: F E = e.E

 Quảng đường bay xa nhất của e trong E Cản

max 2

0max e.E.S

mv

2

1

e.E

A ε

Smax  

b Khi e quang điện bay trong từ trường

 Lực Lorenxơ t/d lên e: F L = eB.v0max.sinα

 Nếu v omax B 

 thì quỹ đạo e là trịn eB.v0max =

max

2 omax

R

mv

 Rmax=

e.B

mvomax

c Khi e quang điện bay theo phương ngang trong miền cĩ cả điện trường và từ trưịng, để

e khơng bị lệch khỏi phương ban đầu thì F E = F L E = B.v omax

3/ THUYẾT BO VÀ QUANG PHỔ VẠCH CỦA HIĐRÔ

a Bán kính quỹ đạo dừng của e

r n = n 2 r ,(với r0= 5,3.10-11 (m) và n= 1;2;3;….)

b Năng lượng của phôtôn mà nguyên tử Hiđrô phát xạ hay hấp thụ khi e chuyển

quỹ đạo dừng

ε = hf = Ecao - E thấp ,

c Chú ý:

 Vận tốc của e khi chuyển động trên các quỹ đạo dừng

2

n

k.e

v

r m

0

n r m ; (với r n là bán kính quỹ đạo dừng và k= 9.10

9

(Nm 2 /C 2)

 Trong dãy Lay-man: electron nhảy

từ quỹ đạo bên ngồi về quỹ K (E1)

 Trong dãy Ban - me: electron nhảy

từ quỹ đạo bên ngồi về quỹ L (E2)

+ Từ M  L : vạch đỏ Hα

+ Từ N  L : vạch lam Hβ

+ Từ O  L : vạch chàm Hγ

+ Từ P  L : vạch tím Hδ

 Trong dãy Pa - sen: electron nhảy

từ quỹ đạo bên ngồi về quỹ M (E3)

 Năng lượng nguyên tử Hyđrơ ở

trạng thái dừng: n 13, 62

n

( với n = 1, 2, 3 ứng với quỹ đạo K, L, M, )

 Bước sĩng: M N

mn

1

hc

2

m

R n

R

.(với R=

c h

eV

.

) ( 6 , 13

= 1,0948.107m-1)

 Khi ngguyeen tử Hyđrơ ở trạng thái dung cĩ số lượng tử n thì số bức xạ khả dĩ cĩ thể

phát ra là

Chương 8: THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP

 Sự co lại của chiều dài: ℓ = ℓ0 2

2

c

v

1  , ( với c= 3.108 m/s)

 Sự chậm lại của đồng hồ chuyển động: Δt =

2 2 0

c

v 1

Δt

 Khối lượng tương đối tính: m =

2 2 0

c

v 1

m

 Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng: E = mc2

=

2 2 0

c

v 1

m

2

c

 Động năng của vật cĩ khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc v: Wđ = mc2 – m0c2

Trang 9

Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS

Chương 9: VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

1/ NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT:

 Cấu tạo hạt nhân Z A X : ( Số khối A ; Số prôton Z ; Số nơtron N= A – Z )

 Độ hụt khối: m (x) = Z.m p + N.m n – m (X)

 Năng lượng liên kết : W lk(x) = (Z.m p + N.m n – m (X) ).c 2

 Khối lượng 1mol hạt nhân A ZX tính theo gam có giá trị: M(x)  A (g)

 Số hạt nhân Z AX chứa trong m0 (gam) chất A ZX: N 0 =

A

N

m 0 A

 Chú ý: lu= 931,5MeV/c2= 1,66055.10-27kg

2/ HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ:

a Hiện tượng phóng xạ:

 Hằng số phóng xạ : (đơn vị s -1 )

T

2 ln

, (với T(s) là chu kì bán rã)

 Khối lượng chất phóng xạ A ZX còn lại trong mẫu tại thời điểm t:

m = m 0 2 -K ( với K= t /T , số chu kì bán rã )

 Số hạt nhân chất Z AX còn lại tại thời điểm t: N = N 0 2 –K = N 0 e  t)

 Số hạt nhân từng sản phẩm tạo thành = số hạt nhân chất ph xạ đã phân

rã :

N= N 0 – N= N 0 ( 1 - 2 –K )

 Khối lượng hạt sản phẩm tạo thành: m sp = sp (1 2 k)m0

A

b Độ phóng xạ:

 Đơn vị Bq ; 1Ci = 3,7.10 10 (Bq)

 Độ phóng xạ ban đầu: H 0 = N 0 = NA

A

m T

0 2 ln

 Độ phóng xạ tại thời điểm t : H= N = H 0 2 –K = H 0 e  t

c Chú ý:

 Bản chất các hạt phĩng xạ • Hạt = 42He • Hạt β- = 01 e • Hạt β+ = 01e

 Dạng ph tr phản ứng: X  Y + hạt phóng xạ ( X: hạt mẹ;Y:hạt

con)

 Công thức tính động năng của các hạt sản phẩm trong phóng xạ

+ Whạt phóng xạ=

hatphõnga Y

Y

m m

m

 E ; + WY=

hatphõnga Y

hatphongxa

m m

m

( với E là năng lượng tỏa ra khi hạt nhân mẹ phân rã )

Trang 10

Kiến thức giáo khoa Vật Lý 12 - - CTHEPHYSICS

3/ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN – NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN

Xét phản ứng hạt nhân: 1

1

A

Z A + 2

2

A

Z B   3

3

A

Z C + 4

4

A

Z D

a Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân:

 Định luật bảo toàn số khối : A 1 + A 2 = A 3 + A 4

 Định luật bảo toàn điện tích: Z 1 + Z 2 = Z 3 + Z 4

 Định luật bảo toàn động lượng : PA PB PC PD

 Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần:

m (A) c 2 + W (A) + m (B) c 2 + W (B) = m (C) c 2 + W (C) + m (D) c 2 + W (D)

b Năng lượng phản ứng hạt nhân- năng lượng hạt nhân

 Gọi M 0 = m (A) + m (B) là tộng khối lượng nghỉ của các hạt tương tác

và M = m (C) + m (D) là tổng khối lượng nghỉ của các hạt sản phẩm

 Năng lượng phản ứng hạt nhân : E = ( M 0 – M ).c 2

• Nếu M 0 > M Phản ứng tỏa NL:E Nếu M 0 < M Phản ứng thu NL:E

c Chú ý:

 Định luật BTNL có thể viết: E + W A + W B = W C + W D

 Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1hạt nhân Z AX từ các nuclôn : E= W lk(X)

 Năng lượng phản ứng hạt nhân tính theo độ hụt khối m

E = ( m (C) + m (D) - m (A) - m (B) ).c 2

 Năng lượng phản ứng hạt nhân tính theo năng lượng liên kết

E = ( W lk (C) + W lk (D) - W lk (A) - W lk (B) )

 Năng lượng tỏa ra khi tạo thành n (mol) hạt nhân: W = n.N A E

 Năng lượng tối thiểu (hoặc tần số nhỏ nhất của phôtôn) cần cung cấp ể phản ứng

hạt nhân xảy ra: Wmin = hfmin= │E │= │( M 0 – M ).c 2

4/ SỰ PHÂN HẠCH – PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH

a Sự phân hạch hạt nhân; 235

92U + 1

0n  X + Y + k.1

0n + E  Điều kiện để phản ứng dây chuyền xảy ra: Hệ số nhân nơtron S  1

 Nhà máy điện nguyên tử S= 1  phản ứng dây chuyền kiểm soát được

+ Năng lượng lò phản ứng cung cấp cho nhà máy hoạt động trong th/gian t

W=

H

t

P,

;( trong đó P,H lần lượt là công suất và hiệu suất của nhà máy)

+ Khôùi lượng U235 cần cung cấp cho nhà máy hoạt động trong thời gian t

m=

E H.N

t P,

A 235 (g) ; đơn vị t (s), P (W),E (J)

b Phản ứng nhiệt hạch: D + D   32He + 1

0n + E

T + D    + 1

0n + E  Khối lượng than đá (xăng) tương đương cần phải đốt để có năng lượng W

m=

q

n.N q

 E (kg) ; với q (J/kg) là năng suất toả nhiệt của than (xăng)

Ngày đăng: 30/07/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w