1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY pps

5 728 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 142,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta phân chia hình phẳng đố thành các hình thang cong, tam giác cong theo các đường đi qua giao điểm , vuông góc với trục quay , và tình thể tích của từng hình thang cong , tam giác con

Trang 1

http://toancapba.com ,  học toán và ôn thi miễn phí,  Võ Trọng Trí ­toancapba@gmail.com  1 

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ  TRÒN XOAY  1) DẠNG 1: 

Hình phẳng

( )

y f x 

S x a 

x b a b

=

ì

ï

=

í

ï =

quay quanh trục Ox, tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích :

( ) 2 

V= pò  f x dx

Ví dụ 1:  Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường  sau : y=xln ,x y=0,x=1; x= e

Giải :Ta có thê tích vật thể là :

V=pò x x dx= pò x x dx

Ta tính tích phân trên bằng PP từng phần 

2 ln 

ln 

dx 

dv x dx  v

ì

=

ï

ì =

Þ

=

ï

î 

Áp dụng công thức tích phân từng phần ta có :

( ) 

Tiếp tục PP từng phân ta có : 

Đặt : 

ln 

dx 

du 

v

ì

=

ï

=

Þ

=

ï

î 

Vậy : 

5 3 

Ví dụ  2: 

3 2  : 

y x x 

y

ì = - +

í

=

î 

quay quanh trục Ox 

( Dạng 1 , nhưng khuyết  x = a và x = b ) 

Hoành độ giao điểm của đồ thị  với trục hoành :  2  3 2 0  1 

x x 

x

=

é

- + = Û ê =

ë 

V=pò x - x+ dx=pò x + x + - x + x - x dx

3 11 

ò  

Bài tâp : Tính V của vật thể tạo thành khi quay các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây quanh Ox 

c)  1 sin4 cos4  , 0; ,

p

= + + = = =  d) y=xe yx , =0,x=0,x =1 

Trang 2

Hình phẳng

( ) ( )

y f x 

y g x 

x a 

x b a b

=

ì

ï

=

ï

í

=

ï

ï =

( trong đó đó đồ thị hai hàm số y= f x( ) , y= g x ( ) nằm về cùng một phía đối 

với trục quay ox )  quay quanh trục Ox, tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích :

( ) 2 ( ) 2 

V=pò f x - g x dx Nếu trên khoảng (a ; b) hai đồ thị không cắt nhau, và y= f x ( ) nằm ngoài y= g x ( ) so với trục quay Ox,  thì công thức trên trở thành : ( ) 2 ( ) 2 

V=p éf x - g x ù dx

ò  

4 6 

2 6 

ì = - +

ï

í

= - - +

ï

î 

( Dạng 2 , khuyết a, b ) 

Giải : Hoành độ giao điểm của hai đồ thị  2 2  0 

x

=

é

- + = - - + Û ê =

ë  Trên đoạn [0;1], ta thấy ( ) 2 ( )  2 

f x = -x - x+ fg x =x - x + f 

Do đó hai đồ thị đều nằm trên trục hoành, và y= f x ( ) nằm ngoài y= g x ( ) so với trục ox. 

V=p é -x - x+ - x - x+ ù dx

ò 

Dễ dàng tính được : V= 3 p

y

ì

=

í

ï =

ï

î 

Giải : Hoành độ giao điểm của hai đồ thị : 

4 2 

2 0 

1 2 

x x 

x

= -

é

Trên đoạn [ ] ( ) ( ) 

x

( muốn biết hàm số nào lớn hơn ta thử 1 giá trị bất kì của x trong khoảng (­1;1) , ở đây ta thử x = 0 thì

( ) 0 1 ( ) 0 0 

f = f g = ) 

Vậy ta có :

ææ ö æ ö ö

* Tính : 

1  4 5 

1  1 

-

-

ò 

* Tính :

1  1 

dx 

x

-

=

+

ò 

Đặt x= tan t với  ;

2 2 

t æ p pö

Î - ç ÷

è ø suy ra :  2 

1  cos 

x

= - Þ = -  ,  1 

= Þ =

Trang 3

http://toancapba.com ,  học toán và ôn thi miễn phí,  Võ Trọng Trí ­toancapba@gmail.com  3 

Vậy

1 tan cos 

dt 

+

t

p

p p

= ç + ÷- = ç + ÷

Bài tập : Tính V khi quay hình sau quanh Ox 

y= -x y=x + 

2) y=x y2 ,  =  x

3) DẠNG 3: HÌnh phẳng

( ) ( ) 

y f x 

y f x 

x a 

x b

=

ì

ï

= -

ï

í

=

ï

ï =

î 

quay quanh trục Ox. 

Khi đó công thức thể tích là : ( ) 2 

V= pò  f x dx Nhận xét : Một số đường cong ( đường tròn, elip , hypebol , parabol …) có thể coi như là hợp của hai đồ  thị hàm số 

ê

ê

ê Trong đó nửa trên đường cong là đồ thị của hàm số (1) 

Nửa dưới là đồ thị của hàm số (2) 

* Elip : 

2 2 

2 2 

2 2 

2 2 

a b 

a

é

ê + = Û ê

ê = - -

ê

ë 

Ví dụ 1: TÍnh thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường tròn 2  ( ) 2 

1 1 

x + y - =  quay  quanh trục Ox 

Giải : Ta có đường tròn trên là hợp của hai đồ thị hàm số 

y= - -x y= + - x

Vậy đường tròn là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số trên 

1 1  : 

1 1 

ì = - -

ï

í

= + -

ï

î  Hai đồ thị này nằm về một phía đối với trục Ox ( vẽ hình ) 

( dạng 2 , khuyết x = a , x = b ) 

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên là : 1- 1-x2 = +1 1-x2 Û x = ± 1 

Vậy thể tích là : 1  ( ) ( 2 ) 2 

-

ò 

4p 1  x dx

-

= ò  - , ta tính tích phân này bằng pp đổi biến  sin , ;

2 2 

x t t é p pù

4) DẠNG 4: Hình phẳng giới hạn bởi nhiều đồ thị hàm số.  Ta phân chia hình phẳng đố thành các hình  thang cong, tam giác cong ( theo các đường đi qua giao điểm , vuông góc với trục quay ) , và tình thể tích  của từng hình thang cong , tam giác cong đó quay quanh trục

Trang 4

( ) 2 

y x 

y x

=

ì

í

= -

ï

î 

. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng trên 

a) Quanh trục Ox 

b) Quanh trục Oy 

Giải : 

a) Quanh trục Ox: 

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị (2) và (3) là : ( ) 2  2 

x= x- Ûx - x+ = Ûx= x =  Trên đoạn [ ] 1; 4 , hai đồ thị này nằm trên trục hoành. ( vì x³( x -2) 2 ³  , nên vẽ ra sẽ thấy )( Thuộc dạng 2 ) 0 

V=p éx - x- ù dx=p x- dx=p x - x = p

b) Quay quanh trục Oy:  ( Viết các hàm số dạng x= f y ( ) 

Hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số ( theo trục Oy ):  2 

x y 

ì =

ï

= -

í

ï

= +

î  Tung độ giao điểm của các đường trên là: 

x y 

=

ì

í

= -

ï

x y 

=

ì

í

= +

ï

î 

ì = -

ï

í

= +

ï

Phân chia hình phẳng thành 2 hình  (  xem hình vẽ ) :  1: 2  , 2 :  2 

x y 

ì = + ì = +

=

î 

1 2 

V=V +V =p é + y - - y ùdy+p é + y - y ù dy

Ví dụ 2: Tính  thể tích khi quay hinh sau quanh trục Oy: 

3 2 

S y 

x

ì = - +

ï

=

í

ï =

î 

Ta chuyển sang hàm số dạng x= f y ( ) 

y=x - x+ Ûx - x+ -y =  ( coi đây là pT bậc hai ẩn x, y là tham số ) ta có :

9 4 2 y 1 4 y

D = - - = + 

x= - + x =  + +

Dựa vào hình vẽ ta có : 

1 2 

-

Ví dụ 3; Tính V khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  1 

x

-

= +  và hai trục tọa độ quanh trục Oy 

y

p

-

æ + ö

-

ò

Trang 5

http://toancapba.com ,  học toán và ôn thi miễn phí,  Võ Trọng Trí ­toancapba@gmail.com  5 

BÀI TẬP LUYỆN TẬP  1) y=ln ,x y=0,x=1,x= 2 ( ) Ox

8 , 2 , 

y = x x=  Ox Oy

x + y b- =a p a £ b Ox

4)  x , 0, 0, 1 

y=xe y= x= x = 

sin cos , 0, 0, 

4 , , 2 , 

y = x oy y=  Ox Oy

y= -x - x-  Ox Oy Ox Oy

8) y ln x ,ox x,  e Ox [ ] 

x

3 2 

, , 

x x 

x

- +

=

10) y= x+2,ox oy Oy ,  [ ] 

Ngày đăng: 30/07/2014, 05:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phẳng - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY pps
Hình ph ẳng (Trang 1)
Hình phẳng - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY pps
Hình ph ẳng (Trang 2)
4) DẠNG 4: Hình phẳng giới hạn bởi nhiều đồ thị hàm số.  Ta phân chia hình phẳng đố thành các hình  thang cong, tam giác cong ( theo các đường đi qua giao điểm , vuông góc với trục quay ) , và tình thể tích  của từng hình thang cong , tam giác cong đó qua - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY pps
4  DẠNG 4: Hình phẳng giới hạn bởi nhiều đồ thị hàm số.  Ta phân chia hình phẳng đố thành các hình  thang cong, tam giác cong ( theo các đường đi qua giao điểm , vuông góc với trục quay ) , và tình thể tích  của từng hình thang cong , tam giác cong đó qua (Trang 3)
Hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số ( theo trục Oy ):  2 - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY pps
Hình ph ẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số ( theo trục Oy ):  2 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w