1 Kiểm tra và nhập dữ liệu của quyết định điều chuyển KẾ TOÁN TSCĐ Thông tin quyết định điều chuyển Thông tin chi tiết D1 QUYẾT ĐỊNHĐIỀU CHUYỂN Thông tin lỗi D2 CHI TIẾT ĐIỀUCHUYỂN Thông
Trang 11 Kiểm tra và nhập dữ liệu của quyết định điều chuyển KẾ TOÁN TSCĐ
Thông tin quyết định điều chuyển Thông tin chi tiết
D1 QUYẾT ĐỊNHĐIỀU CHUYỂN Thông tin lỗi
D2 CHI TIẾT ĐIỀUCHUYỂN
Thông tin quyết định
SƠ ĐỒ DFD DFD CẤP 0 NHẬP MỚI QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU CHUYỂN
1.1 Nhập dữ liệu của quyết định điều chuyển
“Số quyết định đã có”
KẾ TOÁN TSCĐ
Thông tin quyết định điều chuyển Thông tin chi tiết
1.2 Kiểm tra số quyết định
số quyết định 1.3
Kiểm tra ngày điều chuyển
ĐIỀU CHUYỂN
số quyết định cũ
“Ngày điều chuyển không hợp lệ ”
D2 CHI TIẾT ĐIỀUCHUYỂN
Thông tin quyết định ngày quyết định
SƠ ĐỒ DFD CẤP 1 NHẬP MỚI QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU CHUYỂN
Trang 2
Bài tập 9.1
ER diagram
LOT
supply ITEM
item # description
belong to
BIDDER’S CARD
auction # reserve deposit
auction # lot#
reserve price sale price
VENDOR-BIDDER
account # name address phone #
ITEM(item#, description, lot#,account# )
VENDOR-BIDDER(account#, name,address,phone#)
AUCTION(auction #, reserve deposit)
BIDDER’S CARD(card #, paid deposit, auction#,account# )
LOT(lot#, reserve price, sale price, car# )
SELECT [bidder’s card].account#, name,lot#,sale price
FROM (vendor-bidder JOIN [bidder’s card] ON bidder’s card.account#=vendor-bidder.account#)
JOIN lot ON bidder’s card.card# = lot.card#
WHERE sale price > 0
Trang 3SẢN PHẨM
CHUYỀN
mã chuyền tên chuyền
mã sản phẩm thứ công đoạn tên công đoạn đơn giá công đoạn
NHÂN VIÊN mã nhân viên
họ tên ngày sinh địa chỉ ngày vào làm NHÂN VIÊN
GIÁN TIẾP
CÔNG NHÂN
mã nhân viên đơn giá công
mã nhân viên văn bằng
CÔNG ĐOẠN
ĐỢT GIAO HÀNG
mã chuyền mã sản phẩm ngày giao lượng sản phẩm
CÔNG CÔNG ĐOẠN
mã sản phẩm tên sản phẩm
mã chuyền mã sản phẩm ngày giao thứ công đoạn mã nhân viên ngày công số lượng hoàn thành
giao cho
nhận
giao hoàn thành được kê được kê bởi
được thực hiện
là công công đoạn của
kê
PHÒNG BAN
mã phòng ban tên phòng ban
CÔNG GIÁN TIẾP
mã nhân viên tháng năm số ngày công
LƯƠNG ỨNG
mã nhân viên tháng năm mức ứng
có thuộc về thuộc về có
Trang 4
VPĐD mã văn phòng tên văn phòng địa chỉ văn phòng điện thoại liên lạc
TỈNH THÀNH PHỐ mã tỉnh tên tỉnh số dân
NHÂN VIÊN mã nhân viên họ tên nhân viên ngày sinh địa chỉ nhân viên
HÀNG HÓA
mã hàng tên hàng đơn vị tính đơn giá bán
tỉ suất thuế lượng tồn tối thiểu
KHÁCH HÀNG
mã khách hàng họ tên khách hàng địa chỉ khách hàng HÓA ĐƠN
CHI TIẾT HÓA ĐƠN
số hóa đơn diễn giải ngày hóa đơn
số hóa đơn số thứ tự số lượng
được kê bởi
kê
được chứa trong chứa
thuộc về có
lập
được lập bởi
có
có
CHI TIẾT HỢP ĐỒNG số hợp đồng số sê-ri ngày bắt đầu ngày kết thúc số giờ thuê trong ngày nơi giao thiết bị
THIẾT BỊ
số sê-ri ngày mua
KHÁCH HÀNG mã khách hàng họ tên địa chỉ số điện thoại HỢP ĐỒNG
ĐƠN GIÁ
số hợp đồng ngày hợp đồng
số sê-ri ngày áp dụng đơn giá thuê đơn giá giảm theo ngày đơn giá giảm theo tuần
được kê bởi
kê
được chứa trong
chứa
thuộc về
có
có
LOẠI THIẾT BỊ
mã loại tên loại cấu tạo kiểu dáng trọng lượng
được áp dụng cho có
thuộc về
sinh
Hoạt động Kết xuất Đích đến
Khách hàng đến
thuê băng đĩa băng đĩa cần thuê khách hàng Cập nhật thông tin thuê băng đĩa cho thuê khách hàng
Khách hàng trả
băng đĩa băng đĩa trả khách hàng kiểm tra băng đĩa trả khách hàng
Trang 51.1 TIẾP NHẬN VÀ PHÂN PHỐI
KHÁCH HÀNG chi tiết thuê
ĐƠN VỊ SẢN XUẤT
NƯỚC SẢN XUẤT DIỄN VIÊN
CA SĨ
BÀI HÁT ĐẠO DIỄN
TÁC GIẢ LOẠI
1.2 TÌM TỰA ĐỀ
tên tựa đề tìm
ALBUM BỘ VỞ BĂNG ĐĨA
1.3 TÌM THỂ LOẠI
kết quả tìm tựa đề
1.4 TÌM ĐƠN VỊ SẢN XUẤT
kết quả tìm đơn vị sản xuất
tên đơn vị tìm
BĂNG ĐĨA
1.12 THỂ HIỆN KẾT QUẢ THUÊ kết quả tìm
ALBUM BỘ VỞ
kết quả thuê
1.13 TẠO PHIẾU THUÊ phiếu thuê
NGƯỜI
CHI TIẾT THUÊ
Trang 7ĐƠN VỊ mã đơn vịtên đơn vị
mã tài sản tên tài sản nguyên giá nguồn gốc xuất xứ
tỉ lệ khấu hao ngày sử dụng
LỌAI TSCĐ
mã lọai tên lọai
QUYẾT ĐỊNH
số quyết định ngày quyết định họ tên người ký
CHI TIẾT QĐ
số quyết định mã tài sản ngày điều chuyển
quản lý
được quản lý bởi
được kê trong
kê
có thuộc về
Trang 8
MẪU MÔ TẢ PHẦN TỬ DỮ LIỆU
Mã nhận diện
Tên khác
tỉnh thành phố
Tính chất
Định dạng xuất: Ngày
Giá trị mặc nhiên: Số
Điều kiện ràng buộc
Liên tục Rời rạc
Giá trị diễn giải
MẪU MÔ TẢ KHO DỮ LIỆU
Tên khác
Tính chất Lọai tập tin ; Máy tính Thủ công
Dạng tập tin ; Cơ sở dữ liệu Chỉ mục Tuần tự Trực tiếp
Tên bản sao:
Khóa phụ:
Ghi chú:
Trang 9MẪU MÔ TẢ CẤU TRÚC DỮ LIỆU
mẫu tin tỉnh thành phố = mã tỉnh +
tên tỉnh + số dân
Xử lý 4.1 – Cập nhật tỉnh thành phố
frmTinhThanhPho
Record Source SELECT maTinh, tenTinh, soDan
FROM tinhThanhPhoTbl
Flowchart
Entity relationship diagram