Bài giảng Bài 5: Một số vấn đề về quá trình hàn và bất liên tục liên quanChia sẻ: dolongkaka | Ngày: 26072014Bài giảng Bài 5: Một số vấn đề về quá trình hàn và bất liên tục liên quan trình bày một số vấn đề về quá trình hàn và bất liên tục liên quan như định nghĩa, quá trình hàn, thiết kế kiểu nối, chuẩn bị mép, thuật ngữ vùng hàn, các bất liên tục mối hàn.
Trang 1Một số vấn đề về quá trình hàn và bất liên tục liên quan
Trang 2Định nghĩa
thành phần với nhau bằng nhiệt, hoặc áp suất, hoặc cả hai, có vật liệu bổ xung hoặc không.
- Gần đến phạm vi nguyên tử
- Sạch đến phạm vi nguyên tử
Trang 3Quá trình hàn
nối này: các quá trình hàn
theo nhiều cách, trong đó, theo nguồn năng lượng cung cấp là một cách phổ biến được dùng đối với các đối tượng thực hành
Trang 5Vỏ bọc điện cực
Dây lõi
điện cực
Trang 7Parent material
Electric Arc Gas shield
Penetration Build up of weld metal
Current conductor
Contact tip and electrode wire guild Gas nozzle
Molten weld pool
Shielding gas in
Wire electrode
Wire feed rolls
Trang 8Gas inlet
&
power cable Non-consumable electrode
Trang 9Wire joint
Trang 10More suitable for longer weld lengths and mechanically more complicated.
Non Consumable-Guide Consumable-Guide
Electrode Feed Rolls Electrode Wire
Molten Slag Bath
More suitable for short weld lengths
and mechanically simpler Can also be
used in portable models.
Electrode Feed Rolls Electrode Wire
Drive Unit Electrod
e Guide Copper Shoe
Solid Weld Metal Guide Tube
Trang 11các loại mối hàn
Trang 12kiểu ghép nối
Trang 13Chuẩn bị mép
Root Gap
Root Face
Angle of bevel
Root Face Root Gap
Root Radius
Single -V Butt Single - U Butt
Trang 14Chuẩn bị mép
Root Gap
Root Face Root Gap Root Face
Root Radius
Single Bevel Butt Single J Butt
Angle of bevel
Angle of bevel
Land
Trang 15Chuẩn bị mép
butt-joint
Single Vee, Butt and Bevel
Double Vee, Butt and Bevel
Square Edged, Open and Closed
Trang 17Các đặc trưng mối hàn đối đầu
Weld cap width
Excess root penetration Root bead width
Trang 18Các đặc trưng mối hàn đối đầu
8
9
10
Trang 19Các đặc trưng mối hàn đối đầu
1 Weld metal – kim loại hàn
2 Weld toes (cap and root) - mép
3 Weld zone – vùng hàn
4 Cap reinforcement – mũ gia
cường
5 Weld junction
6 Cap width – chiều rộng mũ
7 Plate thickness – chiều dày tôn
8 Weld length – chiều dài mói hàn
9 Parent material – kim loại cơ bản
10 Weld root – chân/gốc mối hàn
Trang 20Các đặc trưng mối hàn fillet
Horizontal leg length
Trang 21Các đặc trưng mối hàn fillet
1 3
Trang 22Kích thước mối hàn fillet
a = Actual throat thickness
z = Design throat thickness
Trang 23Hình dạng mối hàn fillet
Mitre fillet
Concave fillet
Convex fillet
Trang 25Bất liên tục mối hàn
Bất liên tục lắp ráp (set-up)
Bất liên tục kim loại cơ bản(base metal)
Bất liên tục bên trong:
Trang 26Cracks
Longitudinal parent metal crack Transverse weld metal crack
Longitudinal weld metal crack Lamellar tearing
TWI
Trang 27Surface irregularitiesoverlap undercut
Trang 28Surface irregularities
overlap undercut
Trang 29Surface irregularities
Trang 30Contour Defects
Incomplete filled groove Poor cap profile
Excessive cap heightIncomplete filled groove
+ Lack of sidewall fusion
Trang 31Excessive root penetration
Trang 32Root Defects
Incomplete root fusion Incomplete root penetration
Trang 33Burn through
Root Defects
Burn Through
Trang 34Lack of root fusion Lack of root Penetration
Root Defects
Trang 36Linear Misalignment
Trang 37Parent Material Defects
Segregation line Lamination
Trang 38Plate Lamination
Trang 39Solid Inclusions
Lack of sidewall fusion with associated slag Slag inclusions
Parallel slag lines
Trang 40Gas Cavities
Cluster porosity Gas pore
Blow hole
Herringbone porosity
Root piping
Trang 41Gas Cavities
Porosity
Root piping
Trang 42Arc strike Spatter
Miscellaneous Defects
Trang 43Bất liên tục mối hàn