Bài Báo Cáo môn Qu n Lý ảBài Báo Cáo môn Qu n Lý ả... Tôm giống nhập về từ miền Trung có được đảm bảo chất lượng?... Cán bộ kiểm dịch tôm giống của tỉnh còn mỏng, chưa đáp ứng được nhu c
Trang 1Bài Báo Cáo môn Qu n Lý ả
Bài Báo Cáo môn Qu n Lý ả
Trang 2 K thu t ỹ ậ ương nuôi và v n chuy n cá ậ ể
gi ngố
Trang 4CON Gi NG Ố
Các y u t di truy nế ố ề
Có hai hi n tệ ượng liên quan t i y u t ớ ế ố
di truy n, thề ường nh hả ưởng t i ch t ớ ấ
lượng cá gi ng t i các c s s n xu t ố ạ ơ ở ả ấ
là sinh s n c n huy t và lai t o gi ng.ả ậ ế ạ ố
C n huy t thậ ế ường d n t i suy thoái ẫ ớ
(suy thoái c n huy t) th hi n nh ậ ế ể ệ ư
gi m sinh trả ưởng, s c sinh s n và ứ ả
s c đ khángứ ề .
Trang 5CON Gi NG Ố
Tu i và c cá b mổ ỡ ố ẹ
S c sinh s n và ch t lứ ả ấ ượng gi ng cá ố ởsinh s n l n đ u là th p, kém h n ả ầ ầ ấ ơ
Trang 6Ngoài ra, các y u t môi tr ế ố ườ ng nh nhi t ư ệ
đ , oxy hoà tan, kích thích n ộ ướ c cũng
sinh d c và sinh s n c a cá ụ ả ủ
Trang 8m ẹ
Đáng ti c là vi c l m d ng s d ng ế ệ ạ ụ ử ụ
kích d c t hi n r t ph bi n và liên ụ ố ệ ấ ổ ếquan m t thi t đ n vi c cho đ ép, đ ậ ế ế ệ ẻ ẻ
s mớ
Trang 9CON Gi NG Ố
Tái phát d c ụ
Đ nhi u l n không t t, các l n đ sau ẻ ề ầ ố ầ ẻ
th ườ ng ch t l ấ ượ ng sinh s n th p nh ả ấ ư
M t s c s sinh s n nhân t o hi n nay ộ ố ơ ở ả ạ ệ
v n l m d ng đ tái phát nhi u l n đ ẫ ạ ụ ẻ ề ầ ể tăng s n l ả ượ ng.
Trang 10 Ch t l ấ ượ ng b m cũng r t quan tr ng, cá b ố ẹ ấ ọ ố
m không rõ ngu n g c hi n nay r t nhi u, ch t ẹ ồ ố ệ ấ ề ấ
l ượ ng r t kém ấ
Trang 11CON Gi NG Ố
Y u t th hai: K thu t ế ố ứ ỹ ậ ươ ng
nuôi và v n chuy n cá gi ng ậ ể ố
Con gi ng ch t lố ấ ượng kém do quá
trình v n chuy n (v n chuy n xa, l u ậ ể ậ ể ư
gi lâu ngày cá b m t, tr y xữ ị ệ ầ ước, lây nhi m b nh )ễ ệ
Trang 12Tôm giống nhập về từ miền Trung có được đảm bảo chất lượng?
Trang 13m m virus đ m tr ng và Tauraầ ố ắ
Trang 14Cán bộ kiểm dịch tôm giống của tỉnh còn mỏng, chưa đáp ứng được nhu cầu phát triển của những trại nuôi hiện nay
Trang 15B ể ươ ng
B ể ươ ng
Ngu n nồ ước c pấ
Các d ng c ụ ụ ương nuôi (v t, các b ợ ểcomposite, b xi măng,…)ể
Ngu n th c ăn cho con gi ngồ ứ ố
B ể ươ ng cá con
Trang 16Acid hypochloric HOCl và OCl - đ ượ c g i là d ọ ư
l ượ ng t do c a Chorine, nh ng HOCl đ c g p ự ủ ư ộ ấ
100 l n OCl- ầ
Trang 17th do không đ oxy cho vi c hô h p ở ủ ệ ấ
Ngoài ra, các khí này làm cho tôm b b nh ị ệ
m m v ề ỏ
Tôm b m m v ị ề ỏ
Trang 18B ể ươ ng
B ể ươ ng
Y u t hóa h c:ế ố ọ
Các kim lo i n ng trong nạ ặ ước nh Fe, ư
Cu, Pb,… gây ch t cho tôm cáế
tôm là b nh đen mang
Trang 19B ể ươ ng
B ể ươ ng
Y u t sinh v t: ế ố ậ
Ngu n n ồ ướ c c p vào cho b ấ ể ươ ng không
đ ượ c x lí k s mang nhi u vi sinh v t ử ỹ ẽ ề ậ gây b nh cho con gi ng ệ ố
Trang 20B ể ươ ng
B ể ươ ng
Các d ng c trong b ụ ụ ể ươ ng:
Các b l ng, b ể ắ ể ươ ng b ng xi măng, b ằ ể
composite v sinh ch a k tr ệ ư ỹ ướ c khi ươ ng
con gi ng là n i các vi khu n, virus, bào t ố ơ ẩ ử
n m phát tri n và gây b nh cho con gi ng ấ ể ệ ố
M t s loài vi khu n, virus ch a b ch t khi ộ ố ẩ ư ị ế
chúng ta v sinh b là nguyên nhân làm con ệ ể
Trang 21B ể ươ ng
B ể ươ ng
Các d ng c trong b ụ ụ ể ươ ng:
V t l y tr ng, thùng, thau đ ng cá… cũng ợ ấ ứ ự gây nguy c m c b nh cho con gi ng ơ ắ ệ ố
khi chúng ta không r a k ử ỹ
N m, kí sinh trùng, vi khu n, virus,… r t ấ ẩ ấ
d bám vào các d ng c này R t khó ễ ụ ụ ấ
đ v sinh s ch các loài này, và nó là ể ệ ạ
nguyên nhân gây b nh trên con gi ng ệ ố
M t s vi khu n gây b nh nguy hi m cho ộ ố ẩ ệ ể con gi ng v i t l ch t cao và nhanh ố ớ ỉ ệ ế
sp., Pseudomonas sp., Edwardsiella sp.
Trang 22B nh đ m tr ng (White spot diseases) ệ ố ắ
H i ch ng Taura (Taura syndrome) ộ ứ
B nh đ u vàng (Yellow head diseases) ệ ầ
B nh xu t huy t mùa xuân cá chép (Spring ệ ấ ế ở
viraemia of carp)
B nh do KHV (Koi herpesvirus diseases) ệ
B nh ho i t th n kinh - VNN (Viral nervous ệ ạ ử ầ
necrosis/Viral encephalopathy and retinopathy)
Trang 23B ể ươ ng
B ể ươ ng
Th c ăn: ứ
Ngu n th c ăn cho con gi ng ồ ứ ố
th ườ ng là th c ăn công ứ
Artemia là v t ch trung gian ậ ủ
truy n b nh cho tôm cá gi ng ề ệ ố
nh b nh kí sinh trùng, b nh ư ệ ệ
do vi khu n, virus,… ẩ
Artemia
Trang 25Tr i nuôi th ạ ươ ng ph m ẩ
Tr i nuôi th ạ ươ ng ph m ẩ
Ch t l ấ ượ ng n ướ c b ô nhi m: ị ễ
S nhi m b n do n ự ễ ẩ ướ c th i công nghi p và ả ệ quá trình đô th hoá(trong n ị ướ c th i công ả
nghi p có ch a Coliform và Feca Coliform gây ệ ứ
b nh đ ệ ườ ng ru t cho tôm cá) ộ
S nhi m b n do các ho t đ ng c a s n xu t ự ễ ẩ ạ ộ ủ ả ấ nông nghi p( các lo i hóa ch t tr sâu gây ệ ạ ấ ừ
ng đ c cho cá) ộ ộ
Cá b s c b ăn, suy y u, t o đi u ki n cho ị ố ỏ ế ạ ề ệ sinh v t gây b nh cá phát tri n, làm cho cá d ậ ệ ể ễ
b nh N ệ ướ c ao kém ch t l ấ ượ ng do qu n lý ả
không đúng k thu t ho c ngu n n ỹ ậ ặ ồ ướ c c p b ấ ị
ô nhi m hóa ch t đ c, vi khu n, virus ễ ấ ộ ẩ
Trang 26Cá ch t do ô nhi m ế ễ môi tr ườ ng n ướ c
Cá ch t vì ngu n ế ồ
n ướ c b ô nhi m ị ễ
Trang 27Th c ăn th a làm môi tr ứ ừ ườ ng n ướ c trong ao b ị
ô nhi m là nguyên nhân gây b nh n m da, ký ễ ệ ấ sinh trùng trên cá
Th c ăn đ lâu ngày b m c cho cá ăn s làm ứ ể ị ố ẽ
cá b sình b ng, ng đ c ị ụ ộ ộ
Th c ăn t ứ ươ i không ch bi n k s làm cá b ế ế ỹ ẽ ị nhi m giun ho c ký sinh trùng đ ễ ặ ườ ng ru t ộ
Trang 28Đ u nành dùng ch bi n th c ăn cho cá b lên m c ậ ế ế ứ ị ố
Trang 29N m Th y Mi trên cá ấ ủ
Trang 32l ướ ợ i v t, thùng có th làm xây xát cá ể
trong quá trình thao tác và vì th m m ế ầ
b nh có đi u ki n xâm nh p vào cá ệ ề ệ ậ
nuôi
Các b nh d g p nh t là n m, ký sinh ệ ễ ặ ấ ấ
trùng, các vi khu n c h i nh Vibrio, ẩ ơ ộ ư
Aeromonas…
Trang 33Cá b vi khu n t n công trên da ị ẩ ấ
Trang 34Các b nh d nhi m chéo nh t là gan ệ ễ ễ ấ
th n m trên cá tra, đ m tr ng trên ậ ủ ố ắtôm sú…