PH Ầổ ệ ỨặỂễ TRỗCHÝạỗọ ồ - QUY ĐỊỗờ ỉờẦỗọ 1.1 Quy định chung 1.1.1 Phạm vi áp dụng 1 Cáẻ quy định trong ẻhýõng này áp dụng ẻho việẻ kiểm trỈ và thử kết ẻấuế thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm l
Trang 1(Ban h ành theo Quy ết định số 50 ng ày 28 th áng 12 n ãm 2006
c ủa Bộ trýởng Bộ Giao thôn g v ận tải)
CHÝạỗọ ộ ẠẦỜ ĐỊỗờ ỉờẦỗọ
1.1.1 Quy phạm này quy định việẻ kiểm trỈế ẻhế tạoế lắp đặt kết ẻấu và trỈng thiết Ụị trên ẻáẻ
phýõng tiện thuỷ nội địỈ nhằm ngãn ngừỈ ô nhiễm do hoạt động ẻủỈ ẻáẻ phýõng tiện này
gây rỈặ
1.1.2 Quy phạm này không áp dụng đối với ẻáẻ tàu thể thỈo, vui chõi giải trắ, tàu ẻá, phýõng tiện
dùng vào mụẻ đắẻh Ỉn ninh, quốẻ phòngặ
1.2 Điều khoản týõng đýõng
Đãng kiểm ẻó thể ẻhấp nhận lắp đặt trên tàu Ụất kỳ phụ tùngế vật liệu, thiết Ụị hoặẻ máy móẻ
nào khi ẻhúng ẻó hiệu quả ngãn ngừỈ ô nhiễm týõng đýõng với những điều mà Ạuy phạm
này yêu ẻầuặ
1.3 Cáẻ quy định kháẻ
Đãng kiểm ẻó thể đýỈ rỈ ẻáẻ yêu ẻầu Ụổ sung về Ụiện pháp ngãn ngừỈ ô nhiễmế khi ẻó quy định mới ẻủỈ ẻõ quỈn ẻó thẩm quyềnặ
Trang 2CHÝạỗọ ằ - THUẬỂ ỗọỮ ẵÀ ọồẢồ ỂờÍỉờ
Nếu không ẻó ẻhỉ dẫn nào kháẻế ẻáẻ thuật ngữ sử dụng trong Ạuy phạm này đýợẻ hiểu theo
cáẻ thuật ngữ týõng đýõng ẻủỈ ỊỂỉẵỗụảỷộậằỷỷụạ - Quy phạm phân ẻấp và đóng phýõng
tiện thuỷ nội địỈặ
2.2 Thu ật ngữ và giải thắch
Những thuật ngữ sử dụng trong Ạuy phạm này đýợẻ giải thắẻh nhý sỈuế trừ khi ẻó những Ạuy định kháẻ trong từng Ớhần ẻủỈ Ạuy phạmặ
2.2.1 Ph ýõng tiện thuỷ n ội địa là tàuế thuyền và ẻáẻ ẻấu trúẻ nổi kháẻế ẻó động ẻõ hoặẻ không ẻó
động ẻõ ỊsỈu đây gọi là phýõng tiệnạ ẻhuyên hoạt động trên đýờng thuỷ nội địỈỳ
2.2.2 Ô nhiễm do phýõng tiện thuỷ nội địa gây ra đýợẻ hiểu là sự thải Ụất kỳ ẻhất ẻó hại từ phýõng
tiện xuống vùng nýớẻ ỤỈo gồm ẻả sự Ụõm xảế thấmế rò rỉ, sự ẻố gây rỈỳ
2.2.3 C ác chất có hại là những ẻhất Ụất kỳ khi rõi xuống nýớẻ ẻó khả nãng gây nguy hiểm ẻho sứẻ
khỏe ẻon ngýờiế làm hại ẻáẻ tài nguyên động thựẻ vậtế ảnh hýởng xấu đến ẻáẻ điều kiện sinh
hoạt ẻủỈ ẻon ngýời và làm ảnh hýởng đến ẻảnh quỈnế giá trị ẻủỈ vùng nýớẻ đóỳ
Cáẻ ẻhất ẻó hại ỤỈo gồmậ
xãng và ẻáẻ loại dầu kháẻ đýợẻ định nghĩỈ trong ẻáẻ tiêu ẻhuẩn và Ạuy định ẻó liên quan;
(2) H ỗn hợp dầu nýớc là hỗn hợp nýớẻ ẻó ẻhứỈ hàm lýợng dầu Ụất kỳỳ
(3) N ýớc thải bẩn là ẻáẻ loại nýớẻ ẻó ở trên tàu đýợẻ tạo thành trong quá trình hoạt động
củỈ ẻon ngýờiỳ
(4) Ch ất lỏng độc hại là ẻhất Ụất kỳ đýợẻ xếp vào ẻhất loại Ấế Ờế Ế hoặẻ ỹũ nêu ở Quy
phạm này hoặẻ ẻáẻ ẻhất lỏng kháẻ đýợẻ tạm thờiđánh giá là chất độẻ ở mứẻ độ týõng ứng với ẻhất loại Ấế Ờế Ế hoặẻ ỹũ theo Quy định tại Phụ lụẻ II MARPOL 73/78 (theo phiên Ụản mới ẻó hiệu lựẻ từ ngày ỷộấỷộấằỷỷớạỳ
(6) D ầu nhiên liệu là dầu Ụất kỳ đýợẻ ẻhở trên tàu dùng làm nhiên liệu ẻho máy ẻhắnh và
máy phụ ẻủỈ tàuỳ
sau khi làm hàngặ
2.2.4 T àu d ầu là tàu đýợẻ dùng để ẻhở xô dầu ở phần lớn ẻủỈ ẻáẻ khoỈng hàngế và tàu đýợẻ dùng
để ẻhở xô dầu Ịtrừ ẻáẻ két ẻhứỈ dầu ẻủỈ tàu không phải dùng để ẻhở xô dầu hàngạặ
2.2.5 T àu chở xô chất lỏng độc hại là tàu đýợẻ dùng để ẻhở xô ẻáẻ ẻhất lỏng độẻ hại trong phần
lớn ẻủỈ ẻáẻ khoỈng hàngế và tàu đýợẻ dùng để ẻhở xô ẻhất lỏng độẻ hại trong một phần
lỏng độẻ hại không phải là ẻhất lỏng độẻ hại ẻhở xôạặ
Trang 32.2.6 Trang thi ết bị ngãn ng ừa xả chất lỏng độc hại bao gồm hệ thống rửỈế hệ thống tẩy ẻặnế hệ
thống xả dýới nýớẻế thiết Ụị ghi ẻủỈ hệ thống xả ẻặn vào phýõng tiện tiếp nhậnế hệ thống
nýớẻ làm loãngế hệ thống hâm hàngế hệ thống làm sạẻh Ụằng thông gióặ
2.2.7 T àu mới là tàu đýợẻđóng mới sỈu ngày Ạuy phạm này ẻó hiệu lựẻặ
2.2.8 T àu hiện có là tàu không phải tàu mớiặ
2.2.9 N ýớc đã qua xử lý là nýớẻ sỈu khi đã xử lý quỈ thiết Ụị lọẻế thiết Ụị xử lý nýớẻ thải hoặẻ Ụằng
cáẻ phýõng pháp xử lý kháẻ đảm Ụảo theo ẻáẻ tiêu ẻhuẩn Ạuốẻ giỈặ
2.2.10 V ùng nýớc đýợc bảo vệ đặc biệt là vùng nýớẻ đýợẻ Ụảo vệ về sinh thái và du lịẻh ẻần phải
áp dụng ẻáẻ Ụiện pháp Ụảo vệ đặẻ Ụiệt để tránh ô nhiễmặ ẵùng nýớẻ đýợẻ Ụảo vệ đặẻ Ụiệt
do Chắnh quyền địỈ phýõng phân định tuân theo ẻáẻ quy định củỈ ỉhắnh phủ và đýợẻ giới thiệu ở Ớhụ lụẻ I - Phần 9 củỈ Ạuy phạm nàyặ
2.2.11 Ng ày đến hạn hàng nãm là ngày týõng ứng với ngày hết hạn ẻủỈ ọiấy ẻhứng nhận Ỉn toàn
kỹ thuật và Ụảo vệ môi trýờng phýõng tiện thuỷ nội địỈặ
Trang 4
CHÝạỗọ ễ - NHỮỗọ ẠẦỜ ĐỊỗờ ẤẢ ỗÝỚỉ ẽỮ ỗọỹÀồ ĩẠỗ ỂÀẦ
3.1 Quy định chung
Chýõng này áp dụng ẻho việẻ xả nýớẻ rỈ ngoài mạn tàu ở ẻáẻ vùng nýớẻ đýợẻ Ụảo vệ đặẻ
biệt nêu ở Ớhần 9 củỈ Ạuy phạm này ặ
3 2 Nh ững Quy định xả nýớc ra ngo ài mạn tàu
3.2.1 Việẻ xả nýớẻ đã quỈ xử lý rỈ ngoài mạn tàu ở ẻáẻ vùng nýớẻ đýợẻ Ụảo vệ đặẻ Ụiệt phải tuân
theo cáẻ quy định ẻó liên quỈn ẻủỈ ỗhà nýớẻ và đýợẻ nêu ở Ớhụ lụẻ II - Phần 9 củỈ Ạuy
phạm nàyặ
3.2.2 Khi phát hiện thấy ẻó sự thải vi phạm ẻáẻ quy định về Ụảo vệ môi trýờng thì thuyền trýởng
phải ẻó tráẻh nhiệm thông Ụáo ẻho ỉõ quỈn ẻó thẩm quyền hoặẻ ỉhắnh quyền địỈ phýõng
gần nhất để ẻó Ụiện pháp xử lý thắẻh hợpặ
3.2.3 Thuyền trýởng là ngýời ẻhịu tráẻh nhiệm trýớẻ pháp luật về mọi hành vi và hậu quả gây ô
nhiễm do phýõng tiện thuộẻ quyền quản lý ẻủỈ thuyền trýởng đó gây rỈặ
3.3 Ngo ại lệ
Việẻ xả nýớẻ rỈ ngoài mạn tàu không áp dụng đối với ẻáẻ tình huống sỈuậ
3.3.1 Để đảm Ụảo Ỉn toàn ẻho phýõng tiện hoặẻ ẻứu hộ sinh mạng thuyền viên trên sông mà Ụuộẻ
phải xả nýớẻ ẻhýỈ quỈ xử lý rỈ ngoài mạn tàuặ
3.3.2 Xả nýớẻ ẻhýỈ quỈ xử lý rỈ ngoài mạn tàu do nguyên nhân máy móẻ ẻủỈ tàu Ụị hý hỏng Ụuộẻ
phải áp dụng ẻáẻ Ụiện pháp hợp lý để giảm lýợng xả và sớm ẻhấm dứt việẻ xảặ
Trang 5
PH Ầổ ệ ỨặỂễ TRỗ
CHÝạỗọ ồ - QUY ĐỊỗờ ỉờẦỗọ
1.1 Quy định chung
1.1.1 Phạm vi áp dụng
(1) Cáẻ quy định trong ẻhýõng này áp dụng ẻho việẻ kiểm trỈ và thử kết ẻấuế thiết Ụị ngãn
ngừỈ ô nhiễm lắp đặt trên phýõng tiện thuỷ nội địỈặ(2) Kết quả kiểm trỈ và thử kết ẻấuế thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm ẻủỈ phýõng tiện đýợẻ ghi
vào Ộũổ kiểm trỈ kỹ thuật phýõng tiện thủy nội địỈỢặ
1.1.2 Cáẻ dạng kiểm trỈ
Kết ẻấu và trỈng thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm ẻủỈ phýõng tiện đã hoặẻ sẽ đýợẻ lắp đặt xuống
phýõng tiện là đối týợng ẻhịu ẻáẻ dạng kiểm trỈ sỈu đâyậ
- Kiểm trỈ lần đầuỳ
- Kiểm trỈ ẻhu kỳỳ
- Kiểm trỈ Ụất thýờngặ
- Kiểm trỈ kết ẻấu và thiết Ụị ngãn ngừa ô nhiễm đýợẻ ẻhế tạo và lắp đặt xuống
phýõng tiệnế phù hợp với thiết kế đã đýợẻ Đãng kiểm phê duyệtỳ
- Kiểm trỈ vật liệu làm ẻáẻ Ụộ phận đýợẻ lắp đặt trong kết ẻấu và trỈng thiết Ụị
Kết ẻấuế thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm không ẻó sự giám sát kỹ thuật trong quá trình
chế tạo muốn đýợẻ lắp đặt xuống tàuế phải đýợẻ kiểm trỈ ngừỈ ô nhiễm để đảm
bảo rằng ẻhúng thoả mãn ẻáẻ quy định đýợẻ nêu trong Ạuy phạm nàyặ
(3) Thời hạn kiểm trỈ hàng nãmế kiểm trỈ định kỳ
Trang 6Kiểm trỈ hàng nãmế kiểm trỈ định kỳ đối với phýõng tiện đỈng khỈi tháẻ đýợẻ thựẻ hiện
cùng với ngày kiểm trỈ hàng nãmế định kỳ ẻủỈ phýõng tiệnặ(4) Kiểm trỈ Ụất thýờng
Kiểm trỈ bất thýờng đýợẻ tiến hành trong ẻáẻ trýờng hợp sỈuế vào thời điểm không
trùng với thời giỈn kiểm trỈ lần đầuế kiểm trỈ hàng nãmế hoặẻ kiểm trỈ định kỳặ(a) Khi xảy rỈ hý hỏng ẻáẻ Ụộ phận quỈn trọng ẻủỈ kết ẻấu và thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễmế hoặẻ khi tiến hành sửỈ ẻhữỈ hoán ẻải ẻáẻ Ụộ phận Ụị hý hỏng đóặ
(b) Khi có thỈy đổi đối với ỏế hoạẻh ứng ẻứu ô nhiễm sông do dầu ẻủỈ tàu gây ra
vàấhoặẻ ỏế hoạẻh ứng ẻứu ô nhiễm sông do ẻáẻ ẻhất lỏng độẻ hại củỈ tàu gây rỈặ(c) Cáẻ trýờng hợp kháẻ khi thấy ẻần thiếtặ
(1) Tất ẻả ẻáẻ ẻông việẻ ẻhuẩn Ụị ẻần thiết ẻho ẻông việẻ kiểm trỈ lần đầuế kiểm trỈ ẻhu kỳ
hoặẻ ẻáẻ dạng kiểm trỈ kháẻ quy định trong Ớhần này phải do ẻhủ tàu hoặẻ ngýời đại
diện hợp pháp ẻủỈ ẻhủ tàu ẻhịu tráẻh nhiệm thựẻ hiệnặ ỉông việẻ ẻhuẩn Ụị phải đạt tới
độ Ỉn toànế dễ dàng khi tiếp ẻậnế và ẻáẻ điều kiện ẻần thiết để thựẻ hiện ẻông việẻ kiểm tra
(2) Ngýời yêu ẻầu kiểm trỈ ẻũng ẻần Ụố trắ những ngýời ẻó hiểu Ụiết về ẻáẻ quy định kiểm tra để giám sát ẻông việẻ ẻhuẩn Ụị ẻho kiểm trỈ và trợ giúp trong quá trình kiểm trỈặ
1.2.2 Từ ẻhối kiểm trỈ
Công việẻ kiểm trỈ ẻó thể Ụị từ ẻhối nếu ẻông táẻ ẻhuẩn Ụị ẻần thiết không đýợẻ thựẻ hiệnế
hoặẻ vắng mặt những ngýời ẻó tráẻh nhiệm thỈm giỈế hoặẻ khi đãng kiểm viên thấy rằng
không đảm Ụảo Ỉn toàn để thựẻ hiện kiểm trỈặ
1.2.3 Kiến nghị
Sau khi kiểm trỈ nếu thấy ẻần thiết phải sửỈ ẻhữỈế đãng kiểm viên phải thông Ụáo kiến nghị
củỈ mình ẻho ẻhủ tàu hoặẻ đại diện ẻủỈ ẻhủ tàuặỂheo thông Ụáoế việẻ sửỈ ẻhữỈ phải đýợẻ
thựẻ hiện thỏỈ mãn những yêu ẻầu do đãng kiểm viên đýỈ rỈặ
1.3 Ki ểm tra xác nhậ n v à các hồ sõ liên quan
1.3.1 Lúẻ kiểm trỈ kết ẻấu và thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm ẻủỈ tàuế hồ sõ sỈu đây phải đýợẻ trình
cho đãng kiểm viên để xáẻ nhận rằng ẻáẻ giấy ẻhứng nhận và hồ sõ này là phù hợp và đýợẻ
lýu giữ thýờng trựẻ ở trên tàuậ Giấy ẻhứng nhận nhận Ỉn toàn kỹ thuật và Ụảo vệ môi trýờng
phýõng tiện thuỷ nội địỈế ũổ kiểm trỈ Ỉn toàn kỹ thuật phýõng tiện thuỷ nội địỈặ
1.3.2 Tuy nhiênế khi tiến hành kiểm trỈ Ụất thýờng thì việẻ trình ẻáẻ ọiấy ẻhứng nhận và hồ sõ trình
cho đãng kiểm viên kiểm tra có thể đýợẻ giới hạn với ẻáẻ giấy tờ ẻó liên quỈnậ
Trang 7(1) Giấy ẻhứng nhận ẻủỈ máy phân ly dầu - nýớẻế hệ thống lọẻ dầuế thiết Ụị xử lýế thiết Ụị
đo hàm lýợng dầu và thiết Ụị xáẻ định rỈnh giới dầuấnýớẻ vặvặặặ khi đãng kiểm viên thấy
cần thiếtỳ(2) Tài liệu hýớng dẫn thỈo táẻ hệ thống ghi và kiểm soát việẻ xả dầu đã đýợẻ duyệtỳ
(4) Kế hoạẻh ứng ẻứu ô nhiễm sông do ẻáẻ ẻhất lỏng độẻ hại ẻủỈ tàu gây rỈỳ
Trang 8CHÝÕỗọ ằ ỏồỂĩ ỂẽỮ ởẦỗ ÐẦẦ
2.1 Ki ểm tra lần ðầu
phýõng tiệnế phải kiểm trỈ ẻhi tiết ðể xáẻ ðịnh rằng ẻhúng thỏỈ mãn ẻáẻ yêu ẻầu týõng ứng
Cáẻ Ụản vẽ và hồ sõ trình duyệt
2.2.1 Chủ tàu hoặẻ ẻhủ thiết Ụị khi ðề nghị kiểm trỈ lần ðầu kết ẻấu và thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm
phải trình Ðãng kiểm xét duyệt hồ sõ kỹ thuật ẻó liên quỈn ðến ngãn ngừỈ ô nhiễm do
phýõng tiện thuỷ nội ðịỈ gây rỈ:
(1) Thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm do dầu
- Thuyết minh kỹ thuật và nguyên lý hoạt ðộngế hýớng dẫn sử dụng máy phân
ly dầu nýớẻỳ
- Bản vẽ Ụố trí máy phân lyế Ụản vẽ lắp ráp Ụõm và ẻáẻ ẻõ ẻấu kháẻ phụẻ vụ
- Sõ ðồ hệ thống thiết Ụị phụẻ vụỳ
- Sõ ðồ nguyên lý thiết Ụị ðiện Ịnếu ẻóạặ
- Thuyết minh ẻhung và Ụản tính dung tíẻh kétỳ
- Bản vẽ két và Ụố trí két Ịvà Ụíẻh nối tiêu ẻhuẩn nếu ẻóạặ(c) Két lắngậ
- Thuyết minh ẻhung và Ụản tính dung tíẻh kétỳ
- Thuyết minh ẻhung và Ụản tính dung tíẻh kétỳ
- Bản vẽ két và Ụố trí két Ịvà Ụíẻh nốồ tiêu ẻhuẩn nếu ẻóạặ
- Thuyết minh ẻhung và Ụản tính dung tíẻh két ẻhứỈ ráẻ
- Bản vẽ két ẻhứỈ ráẻ và Ụố trí kétặ
Trang 9(4) Thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm do ẻhất độẻ lỏng
- Thuyết minh kỹ thuật và ẻáẻ đặẻ tắnh kỹ thuật ẻõ Ụảnặ
- Bản vẽ Ụố trắ ẻhungặ
- Bản ẻhỉ dẫn vật liệu sử dụng và ẻáẻ ẻhi tiết đồng Ụộặ
2.2.2 Nếu tàu đóng mới sử dụng ẻáẻ Ụản vẽ và tài liệu ẻó liên quỈn đến trỈng thiết Ụị ngãn ngừỈ ô
nhiễm ẻủỈ tàu đã đýợẻ duyệtế hoặẻ ẻáẻ thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm đã đýợẻ ẻhế tạo sẵn
trýớẻ khi lắp đặt xuống tàu thì việẻ trình duyệt một phần hoặẻ toàn Ụộ ẻáẻ Ụản vẽ và tài liệu
đã nêu ở trên ẻó thể đýợẻ miễn giảm theo ẻáẻ quy định đýợẻ Đãng kiểm quy định riêngặ
2.3 Ki ểm tra kết cấu và trang thiết bị
2.3.1 Phải cãn ẻứ hồ sõ kỹ thuật để giám sát ẻhế tạo ẻáẻ trỈng thiết Ụịặ ũỈu khi ẻhế tạoế thiết Ụị phải
đýợẻ thử hoạt độngế nếu thiết Ụị đạt ẻáẻ tắnh nãng kỹ thuật sẽ đýợẻ nghiệm thu và đýợẻ ẻấp
chứng ẻhỉ ẻủỈ nhà ẻhế tạoặ
2.3.2 Máy lọẻ phân ly dầu nýớẻế Ụõmế Ụắẻh nối tiêu ẻhuẩnế ẻáẻ thiết Ụị xử lắ nýớẻ thảiế xử lắ hóỈ
chất độẻ hại trýớẻ khi lắp đặt xuống tàu phải ẻó ẻhứng ẻhỉ ẻủỈ nhà ẻhế tạoặ
2.3.3 Cáẻ hệ thống thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm lắp xuống tàu phải phù hợp hồ sõ thiết kế kỹ thuật
đýợẻ duyệtặ ỗếu ẻó sự sỈi kháẻ thì thiết Ụị đó phải ẻó đặẻ tắnh kỹ thuật týõng đýõng và phải đýợẻ Đãng kiểm ẻhấp nhậnặ
2.3.4 Cáẻ thiết Ụị lắp đặt phải đúng vị trắ và đảm Ụảo ẻáẻ yêu ẻầu nêu rỈ trong hồ sõ thiết kế kỹ
thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm và phải đảm Ụảo rằng ẻhúng thỏỈ mãn ẻáẻ quy định đýợẻ nêu
2.4.2 Hồ sõ kỹ thuật trình duyệt
Trang 10Bất kỳ tàu nào muốn đýợẻ kiểm trỈ lần đầu không ẻó sự giám sát trong quá trình ẻhế tạo
Phần 2 củỈ Ạuy phạm nàyặ
2.4.3 Kiểm trỈ kết ẻấu và trỈng thiết Ụị
Kiểm trỈ lần đầu không ẻó sự giám sát trong quá trình ẻhế tạo thì phải tiến hành ẻáẻ Ụýớẻ
kiểm trỈ liên quỈn tới những yêu ẻầu thắẻh đáng quy định ở 2.3 Phần 2 củỈ Ạuy phạm nàyặ
Trang 11CHÝÕỗọ ễ ỏồỂĩ ỂẽỮ ỉờẦ ỏỲ
3.1 Ki ểm tra hàng nãm
ðịnh khả nãng làm việẻ tin ẻậy ẻủỈ thiết Ụịặ
3.2 Ki ểm tra ðịnh kỳ
Kiểm trỈ ðịnh kỳ ðýợẻ tiến hành ðồng thời với kiểm trỈ ðịnh kỳ ẻủỈ phýõng tiệnặ Ớhải tiến
hành khảo sátế mở kiểm trỈế nếu ẻó hý hỏng phải ðýợẻ sửỈ ẻhữỈ hoặẻ thỈy thếặ
3.3 Kh ối lýợng kiểm tra
Khối lýợng kiểm trỈ ðối với hệ thống trỈng thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm ẻủỈ phýõng tiện ðýợẻ
nêu trong Ảảng 1
Bảng 1
Loại hình kiểm trỈ
1 Thiết Ụị phân ly dầu nýớẻế thiết Ụị xử
Trang 12CHÝạỗọ ủ KIỂĩ ỂẽỮ ẢẤỂ ỂờÝỜỗọ
Cáẻ quy định trong ỉhýõng này áp dụng khi hoán ẻảiế sửỈ ẻhữỈế thỈy đổi đối với ẻáẻ thiết Ụị
ngãn ngừỈ ô nhiễm trên phýõng tiện hoặẻ Kế hoạẻh ứng ẻứu ô nhiễm sông do dầu củỈ tàu
gây rỈ vàấhoặẻ Kế hoạẻh ứng ẻứu ô nhiễm sông do ẻhất lỏng độẻ hại ẻủỈ tàu gây rỈ khi ẻó
sửỈ đổi hoặẻ ẻáẻ trýờng hợp kháẻ khi thấy ẻần thiếtặ
Kiểm trỈ Ụất thýờng đýợẻ tiến hành ở một mứẻ độ nào đó so với ẻáẻ quy định ẻủỈ kiểm trỈ định kỳế phù hợp với ẻông việẻ sửỈ ẻhữỈ hoặẻ thỈy đổi ẻáẻ trỈng thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễmặ
Trang 13PH Ầổ Ể ỨẾT ỚẤU VÀ TRỗổộ TềặẾT ắỊ ổộÃổ ổộỪỗ Ô ổềặỄễ ứỤ ứẦU
CHÝạỗọ ộ ẠẦỜ ĐỊỗờ ỉờẦỗọ
Cáẻ quy định trong phần này áp dụng đối với kết ẻấu và trỈng thiết Ụị ngãn ngừỈ ô nhiễm dầu
củỈ phýõng tiện thuỷ nội địỈặ
1.2 Thu ật ngữ và giải thắch
1.2.1 M áy phân ly dầu nýớc là máy lọẻ hỈy Ụất kỳ thiết Ụị lọẻ nào đảm Ụảo nồng độ dầu trong nýớẻ
1.2.2 K ét dầu bẩn là két dùng để thu gom dầu ẻặn do quá trình lọẻ nhiên liệuế dầu nhờnế quá trình
lọẻ hỗn hợp dầu nýớẻế dầu rò rỉ trong Ụuồng máyặ
1.2.3 K ét thu hồi hỗn hợp dầu nýớc là két dùng để thu gom nýớẻ lẫn dầu đýợẻ tạo rỈ trong lỈ ẻỈnh
buồng máyặ
1.2.4 K ét lắng là két để thu gom và làm lắng hỗn hợp nýớẻ lẫn dầu do rửỈ hầm hàng tàu dầuặ
1.2.5 H ệ thống bõm chuyển hỗn hợp dầu nýớc là hệ thống ỤỈo gồm Ụõm và đýờng ống ẻhuyển
hỗn hợp dầu nýớẻ từ ẻáẻ két thu hồiế két lắng tới ẻáẻ trạm tiếp nhận hoặẻ ẻhuyển nýớẻ đã
1.2.6 Khoang c ách ly là một khoỈng riêng Ụiệt đýợẻ thiết kế để ẻáẻh Ụiệt giữỈ Ụuồng máy với
1.3 Y êu cầu trang bịậ
1.3.1 Cáẻ tàu mới lắp động ẻõ dieselế không phân Ụiệt là động ẻõ ẻhắnh hỈy phụ ẻó tổng ẻông suất
bằng hoặẻ lớn hõn ằằỷ kỲ ẻó thể đýợẻ trỈng Ụị một trong hỈi phýõng án sỈuậ
1.3.2 Cáẻ tàu mới lắp động ẻõ diesel không phân Ụiệt là ẻhắnh hỈy phụế ẻó tổng công suất máy từ
75 kW đến ằằỷkỲ phải đýợẻ trỈng Ụị ắt nhất một két thu hồi hỗn hợp dầu nýớẻ và trỈng Ụị
cáẻ khỈy hứng dầuế đýờng ống thu hồi Ịdýới những nõi ẻó khả nãng rò rỉ dầu ẻủỈ ẻáẻ thiết Ụị
1.3.3 Cáẻ tàu mới ẻó tổng ẻông suất động ẻõ diesel nhỏ hõn ớụ kỲ thýờng xuyên hoạt động trong
Long, Đồ ũõnế ẵũng tàuế ờồ Ểâyế ờồ ờòỈ Ảình vặvặặặế và ẻáẻ khu nuôi trồng thủy sản phải
1.3.4 Cáẻ tàu mới ẻó tổng ẻông suất động ẻõ diesel nhỏ hõn ớụ kỲ không thýờng xuyên hoạt động
nhựỈế thùng phi để ẻhứỈ ẻáẻ ẻhất hại trên tàu để đýỈ lên trạm tiếp nhận để xử lýặ
hỗn hợp dầu nýớẻ hoặẻ két dầu Ụẩn trong lần kiểm trỈ định kỳ gần nhất kể từ ngày Ạuy phạm
này Ụắt đầu ẻó hiệu lựẻặ
Trang 141.3.6 Tàu ẻhở dầuế ngoài việẻ phải thỏỈ mãn ẻáẻ yêu ẻầu trỈng Ụị đã nêu từ 1.3.1 đến 1.3.4 củỈ
điều này ẻòn phải thỏỈ mãn ẻáẻ yêu ẻầu về trỈng Ụị nhý sỈuậ
(1) Tàu ẻhở dầu mới ẻó trọng tải từ ụỷỷ tấn trở lên phải trỈng Ụị két lắng ẻhứỈ nýớẻ rửỈ
hầm hàng để xử lý hoặẻ ẻhuyển đến ẻáẻ trạm tiếp nhậnặ ẵới tàu dầu hiện ẻó ẻó trọng tải
từ ụỷỷ tấn trở lên phải trỈng Ụị két lắng sỈu lần kiểm trỈ định kỳ gần nhất kể từ ngày Quy phạm này Ụắt đầu ẻó hiệu lựẻặ ỉáẻ tàu dầu ẻó trọng tải dýới ụỷỷ tấn ẻó thể dùng
một khoỈng hàng làm két lắngặ(2) Đối với ẻáẻ trạm ẻấp dầu lýu độngế ngoài việẻ phải trỈng Ụị két lắng nhý tàu dầu ẻòn
phải trỈng Ụị khỈy hứng dầu Ịdýới những nõi rò rỉ dầu ẻủỈ ẻáẻ thiết Ụị ẻung ẻấp dầuạ và
két dầu Ụẩnặ
1.3.7 Cáẻ tàu không thýờng xuyên hoạt động trong ẻáẻ vùng nýớẻ nhý đã nêu ở 1.3.3, khi có nhu
cầu hoạt động trong ẻáẻ vùng nýớẻ đó phải ẻó ẻó Ụiện pháp giữ lại ẻáẻ ẻhất ẻó hại trên tàu để chuyển đến ẻáẻ tàu thu gomế trạm tiếp nhận trên Ụờ xử lýặ Cấm không đýợẻ xả ẻáẻ ẻhất ẻó
hại xuống ẻáẻ vùng nýớẻ đóặ
Trang 15CHÝÕỗọ ằ ỜÊẦ ỉẦẦ ỏẾỂ ỉẤẦ ẵÀ ỂẽỮỗọ ẢỊ
2.1 M áy phân ly dầu - n ýớc
2.1.1 Máy phân ly dầu - nýớẻ phải ẻó thiết kế ðýợẻ Ðãng kiểm ẵiệt ỗỈm duyệt hoặẻ tổ ẻhứẻ Ðãng
kiểm nýớẻ ngoài ðýợẻ Ðãng kiểm ẵiệt ỗỈm ẻhấp nhận và phải Ụảo ðảm sỈo ẻho Ụất kỳ hỗn
hợp dầu nýớẻ nào sỈu khi quỈ hệ thống lọẻ ẻó hàm lýợng dầu không quá ộụ phần triệuặ
2.1.2 Máy phân ly dầu - nýớẻ phải làm việẻ tốt trong mọi ðiều kiện khỈi tháẻ củỈ tàuặ
2.1.3 Máy phân ly dầu - nýớẻ phải ẻó thiết Ụị khởi ðộng Ụằng tỈy hoặẻ tự ðộngặ Ểrong trýờng hợp
thiết Ụị ẻó sử dụng nguồn ðiện thì kết ẻấu thiết Ụị phải thỏỈ mãn ẻáẻ yêu ẻầu týõng ứng sỈuậ
dầuặ
dây ðồng loại mềm ẻó tiết diện không nhỏ hõn ộố mm2 (4) Phải ẻó thiết Ụị ngắt từ xỈ và ðặt tại vị trí dễ tiếp ẻậnặ
phải ẻó dụng ẻụ lấy mẫu thửặ
2.1.4 Máy phân ly dầu - nýớẻ phải ẻó kết ẻấu ðảm Ụảo tiện lợi ẻho việc kiểm trỈ và Ụảo dýỡng ẻhu
kỳặ
2.1.5 Máy phân ly dầu - nýớẻ phải ẻó vỈn Ỉn toàn khi làm việẻ với áp suất dýặ ẵỈn Ỉn toàn phải
làm việẻ khiậ
Pmở ầ ộếộỚ
2.1.6 Trýớẻ khi phủ lớp Ụảo vệế ẻáẻ ẻhi tiết làm việẻ dýới áp suất dý ẻần phải thử thủy lựẻ với áp
2.2.1 Két dầu Ụẩn ðể giữ lại ẻặn dầu sỈu khi lọẻ hỗn hợp dầu nýớẻế hoặẻ phân ly nhiên liệuế dầu
nhờn hoặẻ dầu rò rỉ trong Ụuồng máy do hoạt ðộng ẻủỈ ðộng ẻõặ Ểhể tíẻh két dầu ẻặn không ðýợẻ nhỏ hõn trị số tính theo ẻông thứẻ sỈuậ
Trang 16Trong đóậ
C Ờ Lýợng tiêu hỈo nhiên liệu trong ộ ngày đêm ỊỂấnđạỳ
D ỜThời giỈn giữỈ hỈi lần tàu xả hỗn hợp dầu nýớẻ tới ẻáẻ trạm tiếp nhậnỊ ngàyấ đêmạặỗếu
không ẻó số liệu ẻụ thểế ẫ lấy Ụằng ụ ngàyặ
2.2.2 Két dầu Ụẩn ẻó thể đýợẻ ẻhế tạo Ụằng thép hoặẻ vật liệu kháẻ týõng đýõngặ ẵới những két
có thể tắẻh nhỏ hõn ỷếộ m3 có thể dùng ộ hoặẻ nhiều dụng ẻụ thắẻh hợp để ẻhứỈ dầu ẻặn
nhýng phải ẻó Ụiện pháp ẻố định ẻhắẻ ẻhắn ẻáẻ dụng ẻụ này vào thân tàu đảm Ụảo ẻhúng
không Ụị đổ trong mọi điều kiện khỈi tháẻ ẻủỈ tàuặ
2.2.3 Với ẻáẻ két đýợẻ ẻhế tạo Ụằng thép liền vỏ phải thỏỈ mãn ẻáẻ yêu ẻầu sỈuậ
(1) Với ẻáẻ két ẻó dung tắẻh lớn hõn ỷếằ m3 có thể đýợẻ Ụố trắ sát váẻh hoặẻ thân tàu
nhýng phải ở nõi thuận tiện ẻho việẻ kiểm trỈ và vệ sinhế đáy két phải ẻó ẻhiều nghiêng
về phắỈ họng hút hỗn hợp dầu nýớẻỳ
Với ẻáẻ két không liền vỏ thì ẻáẻ két đó phải dýợẻ ẻố định ẻhắẻ ẻhắn vào thân tàuế đảm Ụảo két không Ụị đổ trong mọi điều kiện khỈi tháẻ ẻủỈ tàuặ
2.2.4 Mỗi két dầu Ụẩn ẻó thể tắẻh từ ỷếằ m3 trở lên phải ẻó hệ thống Ụõm ẻhuyển hỗn hợp dầu nýớẻặ
Đýờng ống ẻủỈ hệ thống dẫn lên mặt Ụoong ẻhắnh phải ở vị trắ thuận lợi để nối với ống chuyển dầu Ụẩn vào trạm tiếp nhận thông quỈ Ụắẻh nối tiêu ẻhuẩnặ ĩiệng hút ẻủỈ ống này
phải ẻáẻh đáy két ắt nhất là ộụ mm để ẻó khả nãng hút hết hỗn hợp dầu nýớẻ trong kétế tránh
ãn mòn đáy kétặ Ống ẻhuyển dầu Ụẩn tránh xuyên quỈ ẻáẻ két dầu đốtế dầu nhờn hoặẻ két
nýớẻ sinh hoạtặ Ểrong trýờng hợp phải xuyên quỈ ẻáẻ két nêu trên thì ống phải đýợẻ tãng chiều dày thắẻh hợpặ
2.2.5 Mỗi két phải ẻó nắp đậy ẻhắẻ ẻhắn nhýng phải đảm Ụảo đóng mở dễ dàng để kiểm trỈ và vệ
sinh
2.2.6 Mỗi két phải ẻó ống thông hõi và ống đo để nhận Ụiết mứẻ ẻhất lỏng trong kétặ ĩiệng ống
thông hõi phải ẻó kết ẻấu phòng hỏỈặ
2.2.7 Đối với ẻáẻ két ẻó thể tắẻh nhỏ hõn ỷếằ m3, có thể dùng xô nhựỈ hoặẻ ẻáẻ Ụiện pháp týõng
đýõng kháẻ để vận ẻhuyển dầu Ụẩn đến ẻáẻ trạm tiếp nhậnặ
2.2.8 Kết ẻấu và hệ thống đýờng ống ẻủỈ ẻáẻ két dầu Ụẩn theo quy định nêu ở 2.2.3; nói trên phải
thỏỈ mãn ẻáẻ yêu ẻầu từ Ị1) đến Ị3) sau đâyậ
(1) Cáẻ lỗ khoét dùng ẻho ngýời ẻhui hoặẻ ẻáẻ lỗ để làm vệ sinh ẻó kắẻh thýớẻ thắẻh hợp
phải đýợẻ Ụố trắ tại ẻáẻ vị trắ sỈo ẻho từng phần ẻủỈ két ẻó thể đýợẻ làm sạẻh không
khó khãnỳ
nối xả trựẻ tiếp quỈ mạn tàuặ
2.2.7 Với những két ẻó thể tắẻh nhỏ hõn ỷếộ m3 có thể dùng dụng ẻụ thắẻh hợp để ẻhứỈế nhýng
chúng phải ẻó nắp đậy ẻhắẻ ẻhắn và Ụiện pháp ẻố định ẻhắẻ vào thân tàuặ
2.3 B õm và hệ thống đýờng ống cho két dầu bẩn
Trang 17Cáẻ tàu thuộẻ diện áp dụng Ạuy phạm này đýợẻ kiểm trỈ đãng kiểm lần đầu sỈu ngày Ạuy
phạm này ẻó hiệu lựẻế hoặẻ ở giỈiđoạn đóng týõng tự phải thỏỈ mãn ẻáẻ yêu ẻầu sỈu đâyế
bổ sung thêm vào điều nêu ở 2.2.8 nêu trênậ
2.3.1 Đýờng ống xả ẻủỈ két và đýờng ống nýớẻ đáy tàu phải không đýợẻ nối với nhỈuế trừ khi ẻáẻ
đýờng ống để xả nýớẻ lẫn dầu đã đýợẻ làm lắng rỈ khỏi kétặ Ểuy nhiênế điều này đýợẻ giới
hạn ẻho ẻáẻ trýờng hợp mà việẻ xả đýợẻ thựẻ hiện nhờ vỈn tự đóng đýợẻ thỈo táẻ Ụằng tỈy
hoặẻ ẻáẻ thiết Ụị đóng kắn týõng đýõngặ
2.3.2 Phải trỈng Ụị ẻáẻ Ụõm thỏỈ mãn ẻáẻ yêu ẻầu sỈu để xả dầu Ụẩn rỈ khỏi két ậ
(1) Không dùng ẻhung bõm kháẻ với Ụõm nýớẻ lỈ ẻỈnh Ụuồng máy nhiễm dầuặ
(2) Bõm phải là kiểu phù hợp để xả ẻặn lên Ụờặ
(3) Sản lýợng ẻủỈ Ụõm là Ạ1 hoặẻ Ạ2 sau đâyế lấy sản lýợng nào lớn hõnặ Ểuy nhiên sản
2.4 B ắch nối xả tiêu chuẩn
Đýờng ống ẻủỈ phýõng tiện tiếp nhận nối đýợẻ với đýờng ống xả ẻủỈ két dầu Ụẩnế két hỗn
hợp dầu nýớẻ đýợẻ lắp đặt theo ẻáẻ yêu ẻầu ở 2.2.6 và 2.5.1 củỈ Ạuy phạm nàyế phải trỈng
bị một Ụắẻh nối tiêu ẻhuẩn phù hợp với Ảảng 2
Trang 18Bảng 2- Kắẻh thýớẻ tiêu ẻhuẩn ẻủỈ mặt Ụắẻh nối xả
góẻ Ụằng nhỈuế và phải giỈ ẻông ẻáẻ rãnh rộng
củỈ Ụắẻh nối
Số lýợng và đýờng kắnh ẻủỈ ẻáẻ Ụu lông và đỈi
ốẻ với ẻhiều dày thắẻh hợp
6 bộ đýờng kắnh ằỷ mm
Bắẻh nối phải làm Ụằng thép hoặẻ vật liệu týõng đýõng với ẻáẻ Ụề mặt nhẵnặ Ảắẻh nối phải ẻhịu đýợẻ áp suất làm việẻ ỷếố ĩỚỈ khi một miếng đệm kắn dầu đýợẻ lồng vàoặ
2.5 K ét thu hồi hỗn hợp dầu nýớcự
2.5.1 Thể tắẻh két thu hồi hỗn hợp dầu nýớẻ không đýợẻ nhỏ hõn ẻác trị số sỈuậ
két thu hồi hỗn hợp dầu nýớẻ lớn gấp đôi trị số tắnh két dầu Ụẩnế nhýng không nhỏ hõn 0,15 m3 ( Lấy trị số nào lớn hõnạặ
m m
Trang 19(2) Đối với ẻáẻ tàu ẻó tổng công suất động ẻõ diesel nhỏ hõn ằằỷ kỲ thì thể tắẻh két đýợẻ
2.5.2 Cáẻ yêu ẻầu về kết ẻấu két thu hồi hỗn hợp dầu nýớẻ týõng tự nhý két dầu Ụẩn đã đýợẻ giới
thiệu ở 2.2 củỈ Ớhần nàyặ
2.5.3 Việẻ Ụố trắ phải sỈo ẻho ẻó khả nãng ẻhuyển nýớẻ lẫn dầu do tạo ra trong buồng máy từ tàu
vào ẻả két giữ nýớẻ Ụẩn và từ tàu lên phýõng tiện tiếp nhậnế trạm tiếp nhận trên Ụờặ Ểrong
trýờng hợp nàyế két phải đýợẻ nối thắẻh hợp với Ụắẻh nối xả tiêu ẻhuẩn đýợẻ nêu ở Ảảng 2
điều 2.4
2.6 H ệ thống bõm chuyển hỗn hợp dầu nýớ c:
2.6.1 Bõm để ẻhuyển hỗn hợp dầu nýớẻ ẻó thể là Ụõm tỈy hoặẻ Ụõm điệnặ
2.6.2 Cáẻ đýờng ống xả nýớẻ sỈu thiết Ụị lọẻ phải đýợẻ dẫn lên Ụoong hở hoặẻ rỈ mạn ở vị trắ ẻỈo
hõn đýờng nýớẻ đầy tảiặ
2.6.3 Ở ẻhỗ nối ẻủỈ đýờng ống với ẻáẻ két hoặẻ ẻáẻ khoỈng hàng làm két lắng phải Ụố trắ ẻáẻ vỈn
hoặẻ ẻõ ẻấu ẻhặnặ ỉáẻ đýờng ống phải Ụố trắ ẻáẻh vỏ đáy tàu ẻàng xỈ ẻàng tốtặ
2.6.4 Việẻ khởi động Ụõm hút phải tiến hành Ụằng tỈyặ
2.6.5 Ở những ẻhỗ thuận tiện phải đặt ẻáẻ ống mềm nối với Ụắẻh nối tiêu ẻhuẩnặ Cáẻ ống mềm phải
thỏỈ mãn ẻáẻ yêu ẻầu sỈuậ
làm việẻ lớn nhất ẻủỈ Ụõmỳ
cũng không đýợẻ nhỏ hõn áp suất làm việẻ lớn nhất ẻủỈ Ụõmỳ
về dầu và sản phẩm dầuỳ(6) Phải ghi ngày ẻhế tạoế trị số lựẻ phá hủyế áp suất làm việẻ ẻho phépế ngày thử định kỳ
và áp suất thử ống mềm trong ẻáẻ tài liệu ẻó ký hiệu týõng đýõng trên ống mềmặ
2.7 K ét lắng
2.7.1 Tổng dung tắẻh ẻáẻ két lắng không đýợẻ nhỏ hõn ễệ tổng dung tắẻh ẻhở dầu ẻủỈ ẻáẻ hầm
hàngặ ỏét lắng phải đýợẻ ẻáẻh ly với ẻáẻ khoỈng kháẻ Ịtrừ khoỈng hàngạ Ụằng khoỈng ẻáẻh
ly có ẻhiều ngỈng ắt nhất là ỷếụmặ
Trang 202.7.2 Cáẻ két lắng phải thiết kế sỈo ẻho việẻ Ụố trắ ẻáẻ lỗ vào và lỗ rỈế ẻáẻ váẻh ngãn và lýới kim
loại tránh tạo rỈ dòng xoáy ẻủỈ dầu hoặẻ nhũ týõng trong nýớẻặ
2.7.3 Phải trỈng Ụị đủ phýõng tiện để làm sạẻh ẻáẻ két hàng và vận ẻhuyển ẻặn nýớẻ dầu Ụẩn do
rửỈ két hàng từ ẻáẻ két hàng về két lắngặ
2.7.4 Két lắng phảồ ẻó đýờng ống dẫn lên mặt Ụoong ẻhắnh ở vị trắ thuận lợi nốồ với Ụắẻh nối tiêu
chuẩn để ẻhuyển hỗn hợp dầu nýớẻ đến ẻáẻ trạm tiếp nhậnặ
2.7.5 Tàu ẻhở dầu không đýợẻ ẻhứỈ nýớẻ dằn trong ẻáẻ hầm hàngặ Ểrong tình huống đặẻ biệt phải
chứỈ nýớẻ dằn ở hầm hàng thì nýớẻ dằn phảồ đýợẻ ẻhuyển đến ẻáẻ trạm tiếp nhậnế ẻấm
không đýợẻ xả rỈ sôngặ
2.7.6 Có thể sử dụng khoỈng hàng để làm két lắng với điều kiện khoỈng hàng đó thỏỈ mãn ẻáẻ
điều kiện ẻủỈ két lắngặ
2.8 C ác yêu cầu đối v ới tàu tiếp nhận các chất có hại
2.8.1 Việẻ thiết kế tàu tiếp nhận phải lýu ý đến ẻáẻ thiết Ụị khi sử dụng ẻó thể gây nghiêng ngỈng
tàuặ
2.8.2 Phải trỈng Ụị ắt nhất một máy lọẻ phân ly dầu -nýớẻ phù hợp quy định 2.1 củỈ phần này để lọẻ
hỗn hợp dầu nýớẻặ
2.8.3 Khuyến khắẻh ẻhủ tàu lắp thiết Ụị xử lý nýớẻ thải và thiết Ụị xử lý ráẻặ
2.8.4 Cáẻ két ẻhứỈ ẻáẻ ẻhất ẻó hại phải ẻó ống thông hõi và ống đoặ Ống thông hõi và ống đo phải
đýợẻ thiết kế phù hợp với ẻáẻ quy định trong phần Ộỉáẻ hệ thống và đýờng ốngỢTCVN 5801 :
2.8.5 Phải trỈng Ụị Ụõm và hệ thống ống ẻhuyển ẻáẻ ẻhất ẻó hại đến trạm tiếp nhận trên Ụờ hoặẻ xả
nýớẻ đã quỈ xử lýặ