1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi thử đại học năm 2011 môn toán trường THPT Tứ Kỳ ppt

2 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 7,0 điểm Câu I.. ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A ' trên mặt phẳng ABC trùng với tâm Ocủa tam giác ABC.. Tính theo a t

Trang 1

TRƯỜNG THPT TỨ KỲ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011

TỈNH HẢI DƯƠNG Môn: TOÁN; Khối: D

- Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Trung tâm luyện thi toiec: mcnb_02 số 5 lạc Trung- Hai Bà Trưng- Hà Nội 0 de

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y = 2 x3+ 6 x2+ 2 mx + 1,(1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số (1) khi m = 0

2 Tìm giá trị của m để đường thẳng y = 1 cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt M(0;1), A, B, đồng thời các tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại các điểm A và B vuông góc với nhau

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

2

0

2 Giải bất phương trình: 5( ) 5

1

5

x − ≤  x − 

Câu III (1,0 điểm) Tính:

ln 8

ln 3

1

x

I = ∫ e + dx

Câu IV (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A ' trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với tâm Ocủa tam giác ABC Tính theo a thể tích của khối lăng trụ

' ' '

ABC A B C biết khoảng cách giữa AA' và BC là 3

4

a

Câu V (1,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi số thực dương a b c , , thỏa mãn: a2+ + = b2 c2 4, ta có

3

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn.

Câu VI a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho đường tròn ( ) : C x2+ y2+ 4 x − 2 y − 32 0 = và các điểm B ( 3; 5 − ) và

( 1;1 )

C − Xác định tọa độ điểm A thuộc đường tròn ( ) C sao cho tam giác ABC cân tại điểm A

2 Trong không gian tọa độ Oxyzcho mặt cầu ( ) S x : 2+ y2+ − z2 2 x − 4 y + 4 z − 68 0 = và hai đường thẳng

:

x + yz +

7 3

8

z

= − +

∆  = − −

 =

Viết phương trình mặt phẳng ( ) P tiếp xúc với ( ) S ,

song song với cả ∆và ∆ '

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau: ( ) (2 )3 ( )20

1 (1 ) + + + + i 1 i + + 1 i + + + 1 i

B Theo chương trình Nâng cao.

Câu VI b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho điểm M ( ) 2;5 Đường thẳng d luôn đi qua M cắt các tia Ox, Oy theo thứ tự tại A a ( ) ;0 và B ( ) 0; b với a > 0, b > 0 Lập phương trình đường thẳng d sao cho diện tích tam giác

OABnhỏ nhất

2.Cho mặt phẳng ( ) P x : − 2 y + 2 z − = 1 0 và các đường thẳng : 1 3 ,

xyz

xy z +

− Tìm điểm M thuộc ∆, N thuộc ∆ 'sao cho MNsong song với ( ) P và khoảng cách giữa đường thẳng MNvà mặt phẳng ( ) P bằng 2

Câu VII.b (1,0 điểm) Tìm phần ảo của số phức z = (1 + i)n , biết rằng 2 2 2 2

C+ + C + + C + + C + = ( trong đó n là số nguyên dương, C là số tổ hợp chập k của n phần tử).n k

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……… ; Số báo danh:………

Ngày đăng: 29/07/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w