1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp Án Đề Thi Thử Vào Đại Học, Cao Đẳng Môn thi: Hóa Học - Đề 003 pdf

4 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C Giữa các phân tử HCl hoặc HBr, HI có tương tác vật lí tương tác Val der Waals 13.. B “Khi cộng tác nhân bất ñối HX vào hợp chất chưa no bất ñối, H ưu tiên cộng vào cacbon chưa no nhi

Trang 1

1

ðÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ðỀ 003

PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 ñến câu 44)

1 B

2 A

3 C A M (Na, K) → 1/2H2 (1 mol)

B Na → 1/2H2 (0,5 mol) ; Ca → H2 (1 mol)

C Na + H2O → NaOH + 1/2H2

1 1 0,5

Al + 3H2O + NaOH → NaAl(OH)4 + 3/2H2

1 1 1,5

D Na → 1/2H2 (0,5 mol)

4 D Các kim loại kiềm ñều có tinh thể lập phương tâm khối

5 D H+

+ OH– → H2O 0,018 0,018 (H+ dư 0,002 mol)

⇒ [ ] 0,004(M)

5 , 0

002 , 0

⇒ pH = –lg(0,004) = 2,4

6 D CaCO3.MgCO3 → CaO + MgO + 2CO2

273 273

4 , 22

8 , 0 2 , 11 2

1 n

3

3 MgCO

×

×

×

40

184 2 , 0

%

3

3 MgCO

7 C 2Al + Fe2O3 →o

t

Al2O3 + 2Fe Al  →NaOH

3/2H2

0,02 ← 0,01 0,02 ← 0,03 ⇒ m = 0,04 × 27 = 1,08 (gam)

8 B A Al3+  →OH−

Al(OH)3↓  →OH−

Al(OH)4

B OH–  →Al3+

Al(OH)4

–  →Al3+

Al(OH)3↓

C Al(OH)4

– →H+

Al(OH)3 →H+

Al3+

D Ca(OH)2  →CO2

CaCO3  →CO2

Ca(HCO3)2

9 D A Fe[Ar] 3d6

4s2 B và C Fe2+[Ar] 3d6

10 A Fe + Cu2+

→ Fe2+ + Cu↓

0,01 ← 0,01 0,01 ⇒ ∆m = 0,01 × 64 – 0,01 × 56 = 0,08 gam

11 D

12 C Giữa các phân tử HCl (hoặc HBr, HI) có tương tác vật lí (tương tác Val der Waals)

13 A 2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2 và Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O

1 3 1 2

S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O và 2HI + H2SO4 → I2 + SO2 + 2H2O

1 2 1 0,5

14 B “Khi cộng tác nhân bất ñối HX vào hợp chất chưa no bất ñối, H ưu tiên cộng vào cacbon chưa

no nhiều H hơn và X ưu tiên cộng vào cacbon chưa no ít hiñro hơn”

15 C

16 B ∆m dd = mkết tủa –

2

CO

2

CO

m = 10 – 3,4 = 6,6 gam

C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 ⇒ 15(g)

90

100 88

180 6 , 6

Trang 2

2

17 A [C6H7O2(OH)3]n + 3nHONO2 → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

189n (g) 297n (g)

⇒ 12,9gam

96

100 52 , 1

1 n

297

n 189 7 , 29

18 C Hình thành xenlulozơ từ axetat bằng phản ứng:

3n(CH3CO)2O + [C6H7O2(OH)3]n → [C6H7O2(OOCCH3)3]n + 3nCH3COOH

19 A Các gốc R– ñẩy electron làm tăng ñộ mạnh tính bazơ và ngược lại Nhóm –C6H5 là nhóm hút e

20 B Amino axit là những tinh thể không màu

21 D

22 D Chất dẻo có tính dẻo, cao su có tính ñàn hồi, tơ có khả năng kéo thành sợi dai, bền

23 B Phản ứng giữa hai chất này là phản ứng trùng hợp

24 C Bậc của ancol là bậc của nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhóm hiñroxyl (–OH)

25 C Oxi hóa tạo xeton thì ancol là ancol bậc 2

26 C Chỉ có phenol tác dụng với dung dịch NaOH và chỉ có anilin tác dụng với dung dịch HCl hoặc

dung dịch CuSO4

27 C Công thức CnH2n–2O có 2

2

) 2 n ( n 2 2

=

− +

=

A ∆ = 1 ; B ∆ = 2 (với hai nguyên tử O) C ∆ = 2 (với một nguyên tử O) D ∆ = 3

28 A RCH O H RCH2OH

1 2

+

→ +

= RCH O 1/2O RCOOH

3 2

+

→ +

=

(tính oxi hóa) (tính khử)

29 D Áp suất không ảnh hưởng ñến hệ cân bằng của các chất lỏng

30 A C11H20O4 (∆ = 2)  →NaOH

muối + CH3CH2OH + CH3CH(OH)CH3

⇒ A là este no, hai chức, tạo bởi hai ancol ñơn chức và axit hai chức (mạch thẳng) có công thức

HOOC–[CH2]6COOH Vậy công thức của A:

O

[CH2]4 C

O

CH3

CH3

31 C Axit béo là các axit cacboxylic ñơn chức, mạch thẳng và phân tử có số chẵn nguyên tử cacbon

32 B Fe(OH)2 →o

t

FeO + H2O và FeO + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O

33 C

34 C Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử khi chứa nguyên tố có mức oxi hóa trung gian (

2

Fe

+ ,

4

S

+

O2) hoặc có ñồng thời các nguyên tố có mức oxi hóa tối ña và tối thiểu (HCl)

1

+

35 C Fe + 2Ag+

→ Fe2+ + 2Ag Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag 0,1 0,2 0,1 0,2 0,1 0,2 0,2

sau hai phản ứng Ag+ vẫn còn 0,5 – (0,2 + 0,2) = 0,1 mol nên có phản ứng

Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag

0,1 0,1 0,1 ⇒ mchất rắn = mAg = (0,2 + 0,2 + 0,1) × 108 = 54 (gam)

36 B Chỉ SO2 bị oxi hóa và làm nhạt màu dung dịch Br2

SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr

37 A Chất này có tính bazơ nên hấp thụ cả SO2

38 C mC 3 13, 2 3, 6 (mg)

11

65 , 4

6 , 3 C

Trang 3

3

H

1

9

65 , 4

351 , 0 H

N 0, 67

22, 4

58 , 5

8375 , 0 N

39 D

40 B (CH3CH2CH2OH ; CH3CH(OH)CH3 ; CH3OCH3CH3

41 C HCHO AgNO3 / NH2→

4Ag HCOOH → 2Ag 0,1 0,4 0,1 0,2

⇒ mAg = (0,4 + 0,2) × 108 = 64,8 (gam)

42 C X là C2H4 ; CH2=CH2 + HOH →H+

CH3CH2OH

Y là C2H5Cl ; CH3CH2Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl

Z là CH3CHO ; CH3CHO + H2  →Nit o

CH3CH2OH

T là C6H12O6 ; C6H12O6 →men 2C2H5OH + 2CO2

43 D Hai axit này tạo hiện tượng giống nhau với các thuốc thử là quỳ tím, dung dịch Br2 và dung dịch KMnO4 Tuy nhiên chỉ có HCOOH tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

HCOOH + 2Ag(NO3)2OH → (NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH3 + H2O

44 B 3Fe2O3 + CO  →400oC 2Fe3O4 + CO2

Fe3O4 + CO 500−600oC→ 3FeO + CO2

FeO + CO 700−800o C→

Fe + CO2

PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)

Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 ñến câu 50)

45 B Zn + 2Cr3+

→ Zn2+ + 2Cr2+

0,01 ← 0,02 ⇒ mZn = 0,01 × 65 = 0,65 (gam)

46 A Cu → Cu2+

+ 2e– Ni → Ni2+ + 2e–

x 2x y 2y

2 5

N e 3

N

+

− +

→ +

o 5

N e 5

0,27 0,09 0,03 0,006

= +

= +

15 , 0 y x

4 , 9 y 59 x

64

⇒ x = 0,11 ; y = 0,04 ⇒ 100% 77,89%

4 , 9

64 11 , 0 m

47 A

48 A Co + Ni2+ → Co2+

+ Ni (khử) (oxi hóa) (oxi hóa) (khử) ⇒

Co

Co2+

;

Ni

Ni2+

Zn + Co2+ → Zn2+ + Co

(khử) (oxi hóa) (oxi hóa) (khử) ⇒

Zn

Co

Co2+

(Phản ứng xảy ra theo chiều tạo chất oxi hóa và khử mới yếu hơn)

49 A

50 C Phân biệt các cation bằng OH

và Phân biệt Cl– và SO4

2–

bằng Ba2+

Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 ñến câu 56)

51 B A KNO3 → KNO2 + 1/2O2 B 2Fe(NO3)2 → Fe2O3 + 4NO2 + 1/2O2

Trang 4

4

1 0,5 1 0,25

C 2Fe(NO3)3 → Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2 D AgNO3 → Ag + NO2 + 1/2O2

1 0,75 1 0,5

52 B Al + 3H2O + OH– → Al(OH)4

+ 3/2H2

0,1 0,1 0,1 ( OH– dư 0,1 mol)

OH– + H+ → H2O

0,1 0,1 ( còn 0,35 mol H+ )

Al(OH)4

+ H+ → Al(OH)3 + H2O 0,1 0,1 0,1 (còn 0,25 mol H+ )

Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O

0,05 0,15 (còn 0,05 mol Al(OH)3 )

⇒ mkết tủa = 0,05 × 78 = 3,9 (gam)

53 C Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

54 C,

55 D

56 A

ðÁP ÁN ðỀ 003

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

B A C D D D C C D A D C A B C B A C A B

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

D D B C C C C A D A C B C C C B A B D B

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56

Ngày đăng: 29/07/2014, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w