1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp Án Đề Thi Thử Vào Đại Học, Cao Đẳng Môn thi: Hóa Học - Đề 019 ppsx

3 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 107,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Loại B, D vì công thức có 4 nguyên tử cacbon.. Vì tác dụng với dung dịch HCl là phản ứng thủy phân nên loại A, B.. Tinh bột và xenlulzơ đều có công thức C6H10O5n, đều không tan trong nướ

Trang 1

ðÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ðỀ 019

PHẦN CHUNG: (44 cõu – từ cõu 1 ủến cõu 44)

1 Chọn C Hỗn hợp 2 rượu tạo được 3 ete: RưOưR ; R’ưOưR’ và RưOưR’

2 Chọn C C6H5OH + 3Br2→ C6H2Br3OH ↓ + 3HBr

0,03 0,03

C% = 0,03 ì 94 = 2,82 gam chiếm 2,82% trong 100 gam dung dịch

3 Chọn C NH2 là nhóm thế loại 1, ưu tiên nhóm thế tiếp theo (Br) vào vị trí o, p

4 Chọn D CH4 + O2 (KK)o, →

t xt HCH=O + H2O

hoặc 2CH3OH+ O2 (KK)t o,xt→ 2HCH=O + 2H2O

5 Chọn C Khối lượng: axit axetic = axit fomic ⇒ số mol: axit axetic (x) < axit fomic (y) ống nghiệm 1 2CH3COOH + CaCO3→ (CH3COO)2Ca + H2O + CO2

x x/2

ống nghiệm 2 2HCOOH + CaCO3→ (HCOO)2Ca + H2O + CO2

y y/2

⇒ x/2 < y/2 ⇒ thể tích CO2 thu được từ ống nghiệm thứ 2 nhiều hơn ống nghiệm 1

6 Chọn A Loại B, D vì công thức có 4 nguyên tử cacbon Loại C vì không có nhóm -CH=O

7 Chọn D RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH

0,15 0,15

⇒ KLPT trung bình = R + 44 + R’ = 9,7

0,15= 64,67 ⇒ phải có H-COO-CH3 = 60 < 64,67 loại B, C Giữa A và D thì chọn D vì hai este có gốc rượu kế tiếp CH3 và C2H5

8 Chọn D Glyxerin là chất lỏng (1), có vị ngọt (3), dễ tan trong nước (4), tác dụng được với Na (5), hóa este với axit (7) và tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch phức màu xanh (8)

9 Chọn A Vì tác dụng với dung dịch HCl là phản ứng thủy phân nên loại A, B

số mol monosaccarit dự phản ứng tráng Ag = 1

2 Ag = 5,4

108 2ì = 0,025 Nếu là xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ = 0,025 ì(180 - 18) = 4,05 g ≠ 8,55 g

vậy loại D và chọn C vì 0,025 ì(360 - 18) = 8,55 g

10 Chọn C Tinh bột và xenlulzơ đều có công thức (C6H10O5)n, đều không tan trong nước lạnh

và đều dự phản ứng thủy phân

13 Chọn C 2nCH4→ nC2H2→ nCH2=CH-Cl → P.V.C

Khối lượng P.V.C = khối lượng CH2=CH-Cl và bằng 4,0

0,8 = 5,0 tấn

Ta có tỷ lệ: 22,4 23 62,53

( ) 5 10

ì

=

ì

V m ⇒ V = 3584 m3

14 Chọn C Phenol có tính chất axit và có phản ứng thế Br vào vòng benzen

16 Chọn A sản phẩm chính của sự thế clo vào nguyên tử H liên kết với nguyên tử cacbon bậc cao

18 Chọn A Chất khí thoát ra do không có phản ứng với dung dịch Br2 là CH4 = 1,12 lít

%Vmetan = 1,12 100%

4,48ì = 25%

19 Chọn B tên gọi có số vị trí nhóm chức từ đầu gần nhóm chức nhất

Trang 2

m = ì ì

ì

A I t

n F = 64 5 1 3600

2 96500

ì ì ì

ì = 5,9 gam

24 Chọn A Phương pháp nhiệt luyện là dùng chất khử khử oxi của oxit kim loại để điều chế kim loại

27 Chọn B Trong dung dịch HCl, kim loại Ca tác dụng với HCl trước và chỉ tác dụng với H2O khi hết HCl

28 Chọn B Tinh thể kim loại nhóm IIA có ba loại cấu trúc: lục phương (Be, Mg); lập phương tâm diện (Sr, Ca); lập phương tâm khối (Ba)

29 Chọn C 2Al + 3H2O → Al(OH)3 + 3H2 ↑ (phản ứng oxi hóa-khử)

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (phản ứng trao đổi)

31 Chọn B FeCl2→ Fe(OH)2→ Fe(OH)3

0,015 0,015 ⇒ khối lượng kết tủa Fe(OH)3 = 1,065g

32 Chọn C Loại A vì FeO không phải là axit Loại B vì Fe(OH)2 có thể có tính oxi hóa Loại D vì FeSO4 không trung tính mà có tính axit trong dung dịch

33 Chọn D FeCl3 ← Fe → FeCl2

0,2 0,2 0,2 ⇒ khối lượng FeCl3 = m1 = 32,5g

khối lượng FeCl2 = m2 = 25,4g

36 Chọn C 10 electron p thuộc các phân lớp 2p6 và 3p4

Cấu hình e hoàn chỉnh: 1s22s22p63s23p4 có tổng số e = 16 là S

37 Chọn C 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑

2KClO3 → 2KCl + 3O2↑

2KNO3 → 2KNO2 + O2↑

2CaOCl2 → 2CaCl2 + O2↑

Cùng khối lượng a sẽ giải phóng số mol O2 lần lượt bằng

304

a

; 81,67

a

; 202

a

; 254

a

38 Chọn C FeS → H2S → PbS

0,1 0,1 ⇒ khối lượng kết tủa = 0,1 ì 239 = 23,9g

40 Chọn D số mol H2 = 0,09 ⇒ số mol O trong oxit KL = 0,09 hay 1,44 gam

khối lượng KL trong oxit = 4,8 - 1,44 = 3,36 gam

số mol KL tính từ phản ứng với HCl = 0,06 2ì

n (n là hóa trị KL) ⇒ khối lượng mol KL = 3,36

0,12

ì n

= 84 3

n =2 thỏa mqn KL = 56 là Fe

42 Chọn B Stiren làm nhạt màu Br2, phenol tạo kết tủa trắng với Br2, rượu không phản ứng

43 Chọn D rượu X tách nước tạo anken M, anken cộng HBr tạo dẫn xuất halogen P, thủy phân dẫn xuất halogen tạo rượu X

44 Chọn D D là andehit, E là axit, B là muối D và E có cùng số nguyên tử cacbon

Trang 3

PHẦN RIấNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)

Phần I: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)

45 Chọn B 2H2S + 3O2 o

t 2SO2 + 2H2O 2,24 3,36

46. Chọn D 2H2S + SO2 → 2H2O + 2S tỷ lệ 2: 1 để chất khí → chất lỏng + rắn

47. Chọn A MnO2 + 4HCl →MnCl2 + Cl2 + 2H2O Số mol Cl2 = số mol MnO2 = 0,2

48 Chọn C %O = 100 - 54,54 - 9,09 = 36,37%

Tỷ lệ C : H : O = 54,54: 9,09 :36,37

12 16 = 2 : 4 : 1 ⇒ CTĐGN C2H4O

X đơn chức, dung dịch làm đỏ quỳ tím nên X là axit đơn chức (có 2 nguyên tử O) ⇒

C4H8O2

49 Chọn B Vì số mol hỗn hợp luôn bằng 0,20 mol = 2 lần số mol H2 = 0,30 mol

50 Chọn B X thuộc loại axit hoặc este đơn chức

Phần II: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)

51 Chọn C tác dụng với Na là rượu, cộng H2 và trùng hợp là rượu không no

52 Chọn B Crom có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối

53 Chọn A 3Cl2 + 16NaOH + 2CrCl3→ 2Na2CrO4 + 12 NaCl + 8H2O

0,015 0,08 0,01

54 Chọn A Tỷ lệ FeO : Fe2O3 = 1:1 ⇒ hỗn hợp coi như chỉ có Fe3O4 : 2x(mol)

Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O và 2FeCl2 + Cl2→ 2FeCl3

Độ tăng khối lượng = 0,71 gam là lượng clo kết hợp với FeCl2 ⇒ số mol Cl2 = 0,01 Theo PTHH: số mol FeCl2 = Fe3O4 = 0,02

Vậy, m = 232 ì 0,02 ì 2 = 9,28 gam

55 Chọn C Dùng H2O hòa tan chia 4 chất thành hai nhóm: tan là Na2SO4 và Na2CO3

không tan là CaSO4 và CaCO3

Sục CO2 vào phần chất không tan trong nước nhận được CaCO3 tan

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca2+ + 2HCO3ư

dùng dung dịch Ca(HCO3)2 tạo ra nhận được Na2CO3 có kết tủa

Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2NaHCO3

56 Chọn A H+ + CO2

3

ư

←→ HCO3ư

0,05 0,06 dư ⇒ không có phản ứng tạo CO2

ðÁP ÁN ðỀ 019

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56

Ngày đăng: 29/07/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w