1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Luyện Thi Thử Tốt Nghiệp - Đại Học Năm 2011 - Số 25 pps

7 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 210,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó suy ra bất đẳng thức 1... Nhỷ vậy các điểm này nằm trên đỷờng tròn giao tuyến của hai mặt cần nói trên, suy ra chúng nằm trên cùng một mặt phẳng và là các đỉnh của một tứ giác nội

Trang 1

Câu I.

1) Giải hệ phỷơng trình

x xy y

x xy y

4 2

+ + =

2) Cho a³ 1, b ³ 1 Chỷỏng minh

log a +2 log b2 Ê 2 log a + b

2 2

 Câu II

1) Xác định p sao cho hàm số

y =-x + 3x + p

x - 4

2

có giá trịcỷồc đại M và giá trị cỷồc tiểu m, với m - M = 4

2) Vớinhỷọng giá trị nào của m thì hàm số

y = |x2 x

5 4

− + | + mx

có giá trị nhỏ nhất lớn hơn 1?

Câu III

1) Vớinhỷọng giá trị nào của m thì phỷơng trình sau đây có nghiệm:

3

sin x2 + 3 tg2x + m(tg x + cotg x) - 1 = 0

2) Xác định m để hàm số sau đây luôn luôn nghịch biến:

y = (m - 3) x - (2m + 1) cosx

Trang 2

Câu I

1) Giải hệ phương trình

x xy y 4

x xy y 2

 + + =

 + + =



Đặt u = x + y, v = xy, hệ đã cho trở thành

2

u ư = v 4 (1)

(2) ⇒ v = 2 ư u ; thế vào (1) ta được

2

u + ư = ⇔ u 6 0 u1= ư , 3 u2= 2

a) Khi u1= ư 3 ta có v1= 5 ⇒ x + y = ư 3

xy = 5

Hệ này vô nghiệm

b) Khi u2 = 2 ta có v2 = 0 ⇒ x + y = 2

xy = 0

Hệ này có 2 nghiệm : x = 0 x = 2

y = 2 , y = 0

2) Cho a ≥ 1 ; b ≥ 1, hãy chứng minh

a b log a log b 2 log

2

+

Bất đẳng thức (1) tương đương với bất đẳng thức :

a b log a log b 2 log a log b 4 log

2

+

Vì a ≥ 1, b ≥ 1 nên theo bất đẳng thức Côsi ta có : ab a b

2

+

⇒ 1(log a2 log b)2 log2a b

+ + ≤ (vì hàm log x2 đồng biến) hay log a2 log b2 2 log2a b

2

+

Lại áp dụng bất đẳng thức Côsi cho 2 số không âm log a2 và log b2 (vì a ≥ 1, b ≥ 1) ta có

2 log a log b ≤ log a + log b

Do đó theo (3) ta có 2 log a log b2 2 2 log2a b

2

+

Cộng từng vế các bất đẳng thức cùng chiều (3) và (4) ta được bất đẳng thức (2) Từ đó suy ra bất đẳng thức (1) Dấu bằng xảy ra khi a = b

Câu II

1) Ta có

2

2

x 8x (12 p)

y '

(x 4)

ư + ư +

=

ư y' = 0 ⇔ x1,2 = ±4 4ưp (điều kiện p < 4)

Ta có bảng biến thiên sau

y + ∞

m

+ ∞

ư ∞

M

ư∞

Dễ dàng tính được

M = y(4 + 4 ư p ) = ư 2 4 ư ư p 5,

Trang 3

m = y(4 ư 4 ư p) = 2 4 ư ư p 5

Do đó m M = 4 ⇔ 4 4 ư = p 4 ⇔ 4 ư p = 1 ⇔ p = 3

Vậy giá trị phải tìm là p = 3

2) Ta viết

y =

2 2

x (m 5)x 4 khi 1 x 4

x (m 5)x 4 khi x < 1, x > 4

 + ư +



Muốn giá trị nhỏ nhất của hàm số lớn hơn 1 ta phải có hàm số lớn hơn 1 với mọi x, tức là

y 1 =

2 2

x (m 5)x 5 0 khi 1 x 4

x (m 5)x 3 0 khi x < 1, x > 4

ư + + ư > ≤ ≤

 + ư + >

(1) (2)

a) Điều kiện để có (1) là các số 1 và 4 nằm trong khoảng 2 nghiệm của tam thức

2

f(x) = ư x + (m + 5)x ư , tức là 5

1.f(1) 0

1.f(4) 0

ư <

ư <

m 1 0 4m 1 0

ư >

 ư >

b) Điều kiện để có (2) là một trong 2 trường hợp sau :

Trường hợp 1 : Tam thức g(x) = x2+ (m ư 5)x + 3 có

⇔ 5 2 3 ư < < + m 5 2 3 (4)

Trường hợp 2 : Tam thức g(x) = x2+ (m ư 5)x + 3 có hai nghiệm nằm trong khoảng (1 ; 4) tức là

0

1.g(1) 0

1.g(4) 0

5 m

2

∆ ≥



 ư

 ≤ ≤



2

(m 5) 12 0

m 1 0 4m 1 0

3 m 3

 ư ư ≥

 ư ≥

ư ≥

ư ≤ ≤

⇔ 1 m ≤ ≤ ư 5 2 3 (5)

Từ (4) và (5) suy ra (2) được thỏa mãn khi 1 m ≤ < + 5 2 3 (6)

Kết luận : Từ (3) và (6) suy ra các giá trị phải tìm của m là : 1 < m < 5 + 2 3

Câu III

2

3

3tg x

sin x

Điều kiện : sinx ≠ 0 ⇔ x ≠ kπ

2

π

≠ + π

(1) ⇔ 3(tg x2 + cot g x)2 + m(tgx + cotgx) + 2 = 0 (3)

Đặt t = tgx + cotgx thì | t | ≥ 2 và (3) trở thành

f(t) = 3t2 + mt ư 4 = 0 (4) Phương trình lượng giác đã cho có nghiệm khi phương trình (4) có nghiệm thỏa mãn điều kiện |t| ≥ 2

Trước hết, ta tìm điều kiện để (4) chỉ có nghiệm thỏa mãn điều kiện | t | > 2 hay ư < ≤ 2 t1 t2< 2, (5)

khi đó phương trình đã cho vô nghiệm

Phương trình (4) có ∆ = m2+ 48 > 0 nên nó luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt t1, t2 Điều kiện (5) được thỏa mãn khi và chỉ khi

⇔ x k

2

π

∆ = (m 5) ư 2 ư 12 < 0

Trang 4

f(2) 0 f( 2) 0 S

2

>

 ư >

ư < <



2m 8 0 2m 8 0 m

6

+ >

ư + >

ư < ư <



⇔ | m | < 4

Từ đó suy ra, phương trình (4) có nghiệm thỏa mãn điều kiện | t | ≥ 2 khi |m | ≥ 4, tức là phương trình đã cho có nghiệm khi | m | ≥ 4

2) Hàm số luôn luôn nghịch biến khi và chỉ khi

y' = (m ư 3) + (2m + 1) sinx ≤ 0 , ∀x

Đặt t = sinx, bài toán đưa về : tìm m để hàm bậc nhất :

f(t) = (m ư 3) + (2m + 1) t ≤ 0, ∀t ∈ [ư1 ; 1]

Điều này xảy ra khi và chỉ khi

f( 1) 0 f(1) 0

ư ≤

 ≤

m 4 0 3m 2 0

ư ư ≤

 ư ≤

 ⇔ ư 4 ≤ m ≤

2

3

Vậy các giá trị m phải tìm là : ư 4 ≤ m ≤ 2

3

Trang 5

C©u IVa §Æt In= e x nxdx

a

b

2 sin

u = ex2

du = 2xex2 dx Þ

dv = sinnx dx v = - 1

n cosnx ,

ta cã

In=-1 2 +2ò 2

n e nx n xe nxdx

x

a

a

b

Ta cã:

1) e cosnxx2 ba = e cosnb - e cosnab2 a2

suy ra

- 1

n e cosnx

1

n (e + e )

x

a

£

- 1

n e cosnx

1

n (e + e )

x

a

vËy

lim 1

ne cosnx 0

n

x

a b 2

®¥

æ

è

çç

ç

ö ø

÷÷÷

÷=

2) xe x nxdx x e dx

a

b

x a

b

cos

ò £ò £ M(b - a)

ë ®©y ta coi r»ng a£ b, vµ

M = max (|a| ea2 ; |b| eb2) Suy ra

lim cos

n

x a

b

n xe nxdx

®+¥2ò 2

= 0

Thµnh thö

lim I

n ® ¥ + n = 0

Trang 6

Câu IVb 1) Từ các hệ thức:

SA’.SA = SB’.SB = SC’.SC = SD’.SD = SH2

suy ra 8 điểm A, B, C, D, A’, B’, C’, D’ nằm trên mặt cầu (d)

Đồng thời A’, B’, C’, D’ nằm trên mặt cầu đỷờng kính SH Nhỷ vậy

các điểm này nằm trên đỷờng tròn giao tuyến của hai mặt cần nói trên,

suy ra chúng nằm trên cùng một mặt phẳng và là các đỉnh của một tứ

giác nội tiếp

2) Cố định dây cung AC, ta thấy khi BD quay quanh H, thì (d) là mặt

cầu qua (K) và A’, C’ Vậy (d) không phụ thuộc vào dây cung

BD Do đó cho BD một vị trí đặc biệt (chẳng hạn BD là một đỷờng

kính của đỷờng tròn (K) thì (d) là mặt cầu qua (K) và B’, D’ không

phụ thuộc vào dây cung AC Thành thử (d) là một mặt cầu cố định

Vì mặt cầu đỷờng kính HS là cố định, suy ra (A’B’C’D’) là mặt

phẳng đi qua giao tuyến của hai mặt cầu cố định nói trên, đó là

một mặt phẳng cố định

Trang 7

Câu Iva.

a, b là 2 số cố định.Chỷỏng minh rằng

lim e sinnx dx = 0

n +

a

b

x 2

Câu IVb.

Trong mặt phẳng (P), cho đỷờng tròn (K) và một điểm H nằm bên trong đỷờng tròn ấy Dỷồng đoạn HS vuông góc với (P) Xét hai dây cung AC và BD của đỷờng tròn (K), đi qua H Gọi A’, B’, C’, D’ là hình chiếu vuông góc của H lên SA, SB,

SC, SD

1)Chỷỏng tỏ rằng 4 điểm A’, B’, C’, D’ nằm trên cùng một mặt phẳng, và A’B’C’D’ là một tỷỏ giác nội tiếp

2)Chỷỏng tỏ rằng khi các dây cung AC và BD quay quanh H, thì (A’B’C’D’) là một mặt phẳng cố định

Ngày đăng: 29/07/2014, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm