1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Luyện Thi Thử Tốt Nghiệp - Đại Học Năm 2011 - Số 28 pptx

5 170 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 195,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S.ABC là một hình chóp tam giác đều với cạnh đáy bằng a, đỷờng cao SH = h.. 1 Tính theo a và h các bán kính r, R các hình cầu nội, ngoại tiếp của hình chóp... Giả sử M, N, P lần lượt là

Trang 1

www.khoabang.com.vn Luyện thi trên mạng – Phiên bản 1.0

Câu I

Cho phỷơng trình

cos2x = mcos x 1 + tg2 ,

trong đó m là tham số

1) Giải phỷơng trình với m = 1

2) Tìm m để phỷơng trình có nghiệm trong đoạn [0 ; 3]

Câu II Tìm a, b, c để

|4x3+ ax2+ bx + c|Ê 1

với mọi xẻ [-1 ; 1]

Câu III Trong tam giác ABC, đặt a = BC, b = CA, c = AB Giả sử 4 $A = 2 $B = $C Chứng minh rằng

1)1

1

1

c;

2) cos2A + cos2B + cos2C =5

4. Câu IVa Với mỗi số nguyên dỷơng k, đặt

Ik=

1

e

ln k

x dx

Xác định k để Ik< e - 2

Câu Va

Viết phỷơng trình các đỷờng trung trực của tam giác ABC, biết trung điểm của các cạnh là :

M(-1, -1), N(1, 9), P(9, 1)

Câu IVb

S.ABC là một hình chóp tam giác đều với cạnh đáy bằng a, đỷờng cao SH = h

1) Tính theo a và h các bán kính r, R các hình cầu nội, ngoại tiếp của hình chóp

Câu Vb Chứng minh rằng nếu a + b³ 2, thì với mọi n ẻ N*

an+ bnÊ an+1

+ bn+1

Trang 2

Câu I Điều kiện cosx

tgx

³

ỡ ớ

ùù ợùù

0

1) Đặt t = tgx, phỷơng trình đã cho trở thành

1 + t = 1 - t

t = 0

2

2 Û

-ỡ ớ

ùù ùù ùù ợ

ùù ùù ùù

Từ đóx= - +p kp

4 , x = kp, x = a + kp (k ẻ Z) trong đó tg = 1 - 5

2 a

2) Đặt t = tgx thì xẻ 0 ;

p ộ

f(t) = 1 - t

2

Ta cóf' (t) = -3t - 4t - 1

2(t + 1) 1 + t < 0

2

vớit ẻ [0 ; 3 ]

Câu II.

Trỷớc hết ta chứng minh |4x3

+ bx|Ê 1với x ẻ [-1 ; 1] Û b = -3

Thật vậy : Với b = -3 thì 4x3- 3x = x(4x2- 3)Ê 1 với x ẻ [-1 ; 1]

Ngỷợc lại, |4x3

+ bx|Ê 1 với x ẻ [-1 ; 1]: x = 1 : |4 + b| Ê 1 ị b Ê -3

x = 1

2 : |

1

b

2| Ê 1 Û b ³ -3 Bây giờ với |4x3+ ax2+ bx + c|Ê1 với x ẻ [-1 ; 1], ta xét j( )x = 4x3

+ ax2+ bx + c, j(-x) = -4x3

+ ax2- bx + c,

j( )x - - = +j( x) x bx

3

_

Trang 3

mà |j(x)| Ê 1 x ẻ [-1 ; 1] ị |j(-x)| Ê 1 với x ẻ [-1 ; 1] Nhỷ vậy từ (*) suy ra

|4x3+ bx| = j( )x - - Êj( x) j( )x + j(-x)

Ê

với xẻ [-1 ; 1] Û b = -3 Từ đó ta có : -1 Ê 4x3

+ ax2- 3x+ cÊ 1 với xẻ [-1 ; 1]

Với x = 1 : -1Ê 4 + a - 3 + c Ê 1 ị a + c Ê 0

Với x = -1 : -1Ê -4 +a + 3 + c Ê 1 ị a + c ³ 0 ị a + c =0 (1)

Với x = ±1

2ta cũng suy ra :

a

Từ hệ (1) và (2) suy ra a = c = 0

Vậy để |4x3+ ax2+ bx + c|Ê 1 với x ẻ [-1; 1] ta phải có a = c = 0, b = -3

Câu III 1) A + B + C =p 4A = 2B = C

Định lí hàm sin cho : a = 2Rsin p

7 , b = 2Rsin

2 7

p

c = 2Rsin 4

7

1

1

2R

1 sin2 7

sin4 7

=

ổ ố

ỗỗ ỗỗ ỗỗ ỗỗ

ử ứ

ữữữ

ữữữ

ữữữ =

1 2R .

sin2

4 7 sin2

7 sin

4 7

=

1

2R .

2sin3

7 cos7 2sin

7 cos7 sin(

-3

7 )

=

1 2Rsin 7

a

2) cos2A + cos2B + cos2C = cos2A +1 + cos2B

1 + cos2C

Cũng dùng định lí hàm sin : a

sinA =

b sinB

a sinA =

b sin2A

2a .

Tỷơng tự: cosB = c

2b, cosC =

-a 2c Nhỷ vậy: cosAcosBcosC = b

2a .

c 2b

-a

-1 8

ổ ố

ỗỗ ỗ

ử ứ

ữữữ

Thay vào (*) : cos2A+ cos2B + cos2C =1 + 1

5

4.

_

Trang 4

www.khoabang.com.vn Luyện thi trên mạng

Câu IVa

e 1

k

I =∫ln kdxư∫ln xdx= ư(e 1) ln kưx ln x e

1

dx (e 1) ln k 1

Phải có (e ư 1)lnk ư 1 < e ư 2 ⇒ (e ư 1)(lnk ư 1) < 0

Vì e > 1, nên suy ra lnk < 1 = lne ⇒ k < e Do k là số nguyên dương,

nên chỉ có thể chọn k = 1 hoặc k = 2

Câu Va Giả sử M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB

Vì NP//BC, nên đường trung trực (dM) vuông góc với NP

Ta có NPJJJG

= (8 ; ư 8), mà vectơ chỉ phương uGM

của (dM) vuông góc với NPJJJG

, suy ra có thể lấy uGM

= (1 ; 1), tức (dM) có hệ số góc k = 1, thành thử (dM) có phương trình y = (x + 1) ư 1 = x

Lập luận tương tự ta được phương trình đường trung trực (dN) : y = ư 5x + 14

và phương trình đường trung trực (d )P : y x 14

Câu IVB

1) Gọi I là tâm cầu ngoại tiếp của hình chóp đều Chân H của đường cao SH là tâm cầu ngoại tiếp của tam giác đều ABC và I nằm trên SH

Ta có :

3

R 6h

+

Gọi J là tâm cầu nội tiếp của hình chóp, J cũng nằm trên SH ; hình cầu nội tiếp tiếp xúc với đáy tại H và tiếp xúc với đáy tại H và tiếp xúc với mặt bên SBC tại điểm T nằm trên SA', với A' là trung điểm của BC, ta có r =

JH = JT Các tam giác vuông SJT và AHA' là đồng dạng suy ra

HA '=SA ' hay

ư

ah r

=

2)

2

Gọi α là góc nhọn với

2 2

2

h

a

a

6

α

2

k

α

2 cos (1 cos )

1 3cos

=

từ đây ta suy ra phương trình đối với cosα

(2 + 3k)cos α2 ư 2cosα + k = 0 (1)

Để phương trình có nghiệm, trước hết phải có

Trang 5

www.khoabang.com.vn Luyện thi trên mạng

∆' = 1 ư k(2 + 3k) = ư 3k ư 2k + 1 ≥ 0 2

hay 3k2 + 2k ư 1 ≤ 0 ⇔ ư 1 ≤ k ≤ 1

3 Nhưng k > 0, vậy 0 < k ≤ 1

3

R

= chỉ có thể lấy giá trị lớn nhất k 1

3

=

Với giá trị này (1) trở thành 3cos α2 ư 2cosα + 1

3 = 0

3 (chấp nhận được) Khi đó tgα =2 2, h a 3tg a 6

α

Tóm lại với giá trị trên của h thì tỉ số r

R đạt giá trị lớn nhất bằng 1

3 Để ý rằng khi đó

⇒ SA = a, S.ABC là hình chóp đều

Câu Vb

Kết quả phải chứng minh, suy ra từ bất đẳng thức kép sau đây :

Chứng minh 1) Vai trò a, b như nhau, nên có thể coi rằng a ≥ b Cùng với a + b ≥ 2 ⇒ a + b > 0 ⇒ a > ưb ;

suy ra

a ≥ b ⇒ an≥ bn≥ ưbn⇒an+bn≥ 0

2

+

2

+

≥ 0

ta được

2) Bất đẳng thức

tương đương với

(a + b)(an+b )n ≤2(an 1+ +bn 1+ )

suy ra từ giả thiết ở trên vì a ≥ b, an≥bn

Ngày đăng: 29/07/2014, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm