1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Luyện Thi Thử Tốt Nghiệp - Đại Học Năm 2011 - Số 32 pps

7 229 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 202,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng các góc của tam giác đó đều nhọn và thỏa mãn hệ thức 2sin2A = tg B.tg C... Để chứng minh tam giác ABC nhọn ta chỉ cần chứng minh : A nhọn... Gọi Mx, y là điểm bất kì trên

Trang 1

Câu I.

Cho hệ phỷơng trình

1

2log x - log y = 03

2

3

|x|3+ y2- ay = 0,

trong đó a là tham số

1) Giải hệ khi a = 2

2) Xác định a để hệ có nghiệm

Câu II

1) Giải phỷơng trình

cos3xcos3x + sin3xsin3x = 2

4 . 2) Các cạnh của tam giác ABC thỏa mãn điều kiện

a4= b4+ c4

Chứng minh rằng các góc của tam giác đó đều nhọn và thỏa mãn hệ thức

2sin2A = tg B.tg C

Câu III

1) Giải bất phỷơng trình

5x + 10x + 12 ≥ 7 - x - 2x2

2) Với những giá trị nào của a thì hàm số

y = x - 2ax + 3a

2a - x

là nghịch biến trên khoảng (1 ; +Ơ)

Trang 2

Câu I 1) Khi a = 2:

1

2 0

3

2

3

3 2

3

log x log x log log

x

ùùù

ùù

ù

+ y2-2y=0

ỡ ớ

ùù ợùù

Û

>

=

ỡ ớ

ùù ù ợ

ùù ù

Û

>

= + - =

ỡ ớ

ùù ù ợ

ùù ù

y

y

0

2 0

0

2 0

Û

>

=

=

=

-ộ

ùù

ùù

ùù

ùù

ùù

ùù

Û

y

Y

0

1

2( )

( X= -1, y = 1);(x = 1, y = 1)

2) Tìm a để hệ có nghiệm:

1

2log3x

2- log3y = 0

Û

|x|3+ y2- ay = 0

y > 0 Û y > 0

y3+ y2- ay = 0 y2+ y - a = 0

Quy về : Tìm a để phỷơng trình y2

+ y - a = 0 có ít nhất một nghiệm dỷơng:

Dy= 1 + 4a ³ 0 ị a ³ -1

4 y1,2=

- 1 1 + 4a

2

±

Để có ít nhất một nghiệm dỷơng cần và đủ là - 1 + 1 + 4a

2 > 0ị a > 0 Đáp số : a > 0

Câu II 1) Giải cos3xcos3x + sin3xsin3x = 2

4

Û cos2xcosxcos3x + sin2xsinxsin3x = 2

4

Û1 + cos2x

2 .

cos4x + cos2x

1- cos2x

2 ´cos2x - cos4x

2 4

Trang 3

Û (1 + cos2x) (cos4x + cos2x ) + (1 - cos2x) (cos2x - cos4x) = 2

Û 2cos2x + 2cos2xcos4x = 2 Û 2cos2x + 2cos2x(2cos22x - 1) = 2

Û cos32x = 2

4 =

2 2

3

ổ ố

ỗỗ

ỗỗ ửứữữữữữ Ûcos2x = 2

2 Û 2x = ± p4 + 2kp Û

Û x = ± p p

8 + k ( kẻ Z).

2) Ta có : a4= b4+ c4ị a > b, a > c ị A > B, A > C

Để chứng minh tam giác ABC nhọn ta chỉ cần chứng minh : A nhọn

Ta có

b

a < 1

b

a <

b a

4 2

ổ ố

ỗỗ

ỗ ửứữữữữ ổốỗỗỗ ửứữữữữ ị c

a < 1

c

a <

c a

4 2

ổ ố

ỗỗ

ỗ ửứữữữữ ổốỗỗỗ ửứữữữữ

ị b + c

a = 1 <

b + c a

4 4

4

2 2

2 Û b2+ c2> a2

Mặt khác theo định lí hàm số cosin: cosA = b + c - a

2bc

2 2 2

> 0 ị A nhọn;

tgBtgC = sinBsinC

cosBcosC =

sinBsinC

a + c - b 2ac .

a + b - c 2ab

=

2 2 2 2 2 2

= 4a bcsinBsinC

(a + c - b ) [a - (c - b )] =

4a bcsinBsinC

2

2 2 2 2 2 2

2

a - (c - b )4 2 2 2 == 4a bcsinBsinC

a - (b + c ) + 2b c =

2a sinBsinC

2

4 4 4 2 2

2

=2.4R sin AsinBsinC

4R sinBsinC = 2sin A

2 2

2

2 (trong đó R - bán kính đỷờng tròn ngoại tiếp)

Câu III 1) Giải 5x + 10x + 12 ³ 7 - x - 2x2

Û 5(x + 2x) + 12 ³ 7 - (x2+ 2x) (1)

Đặt x2+ 2x = y ta có:

Trang 4

(1) Û 5y + 1 ³ 7 - y

7 - y < 0

Û y > 7 5y + 1 ³ 0

5y + 1 ³ (7 - y)2 y2- 19y + 48 Ê 0

Û y ³ 3 Trở lại ẩn x: x2+ 2x ³ 3 Û x2+ 2x - 3 ³ 0 Û x Ê -3 hoặc x ³ 1

2) y’ =-x + 4ax - a

(2a - x)

2 y nghịch biến với mọi x> 1

2 1

1 2

a

a

Ê

ỡ ớ

ùù ợùù

Ê

ỡ ớ

ùùù ợ ùùù

Khi x>1

khi x > 1

Ta tìm a để : f(x) = x2- 4ax + a2³ 0, "x > 1 D‘= 4a2- a2= 3a2³ 0 ị f(x) ³ 0, "x > 1 khi và chỉ khi

a

a a a

( )1 1 4 0

2 1

2 3

2 3 1 2

2

Ê

ùù

Ê

-³ +

ộ ở

ờ ờ ờ

Ê

ỡ ớ

ùù ùù ợ

ùù ùù

Đáp số : aÊ 2 - 3

Trang 5

Câu IVa

1) Tọa độ của A, B, C theo thứ tự là nghiệm của các hệ

 ⇒ A(ư2, 3) ;

 =

1

4

  ;

 =

 ⇒ C(2, 0)

Gọi M(x, y) là điểm bất kì trên phân giác trong của góc A

Khoảng cách đại số từ M đến (D )1 và (D )2 là :

1

t

5

5

=

Vì M(x, y) và nG1

= (3, 4) khác phía đối với (D )1 nhưng M(x, y)

và nG2

= (4, 3) lại cùng phía đối với (D )2 nên ta có

t1 3x 4y 6

5

2

t

5

Từ đó ta có phương trình phân giác trong của góc A là : x + y ư 1 = 0

Tính diện tích ∆ ABC :

ABC

1

2

= AH = 3,

2

= = (đvdt)

2) Phương trình phân giác trong của góc B :

4x 3y 1

5

= y hay 4x ư 2y ư 1 = 0

Gọi I(x , y )1 1 là tâm đường tròn nội tiếp ∆ABC ⇒ x , y1 1 là nghiệm của hệ

+ ư =

1

2

Bán kính r của đường tròn nội tiếp ∆ABC :

r = IK (khoảng cách từ I đến (D )3 ),

vậy r y1 1

2

Phương trình đường tròn nội tiếp ∆ABC :

I

x

y A(-2,3)

C(2,0)

3

0

D D

D

1 1

2

2 3

3

n

n K B M

4

Trang 6

www.khoabang.com.vn LuyÖn thi trªn m¹ng

C©u IVb

1) Theo gi¶ thiÕt I, K lµ trùc t©m cña ∆SBC, ∆ABC nªn AK ⊥ BC,

c¾t BC t¹i P ; SP ⊥ BC nªn SP ph¶i qua I

NF (CKI) nªn giao tuyÕn lµ KI

K lµ giao ®iÓm cña hai ®−êng cao QI, PA trong ∆SQP ⇒ SK ⊥ QP

2) ∆KAQ ~ ∆SAP ⇒ AQ AP

KA=SA ⇒

2

a AQ 2x

= ;

V = 1

6(SA + AQ).AP.BC =

+

⇒ V ≥ a2 3.2 x.a2 a3 6

12 2x = 12 ⇒

3

min V

12

= khi

2

a x 2x

2

A

B

C

E

M I

Q

F

S d

x

Trang 7

Câu IVa.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 đ ờng thẳng

(D1) : 3x + 4y - 6 = 0,

(D2) : 4x + 3y - 1 = 0,

(D3) :y = 0

Gọi : A = (D1)∩(D2), B = (D2)∩ (D3), C = (D3)∩(D1)

1) Viết phỷơng trình phân giác trong của góc A của tam giác ABC và tính diện tích tam giác đó

2) Viết phỷơng trình đỷờng tròn nội tiếp tam giác ABC

Câu IVb.

Cho tam giác nhọn ABC, đỷờng thẳng (d) qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC) Trên (d) lấy điểm S với

AS = x >0 Gọi I là trực tâm tam giác SBC, K là trực tâm tam giác ABC.Đỷờng thẳng IK cắt (d) tại Q.

1) Chứng minh rằng AK cắt SI tại một điểm P, IK^ (SBC), PQ ^ SK

2) Giả sử ABC là tam giác đều cạnh a Tính thể tích V của hình chóp S.QBC theo a và x ; xác định x để V nhỏ nhất

Ngày đăng: 29/07/2014, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm