1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Luyện Thi Thử Tốt Nghiệp - Đại Học Năm 2011 - Số 41 doc

4 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 209,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ trực chuẩn Oxy, xem điểm A2, 0 và điểm M di chuyển trên đỷờng tròn C tâm O, bán kính 2.. Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên Oy.. 1 Tính góc nhọnj

Trang 1

Câu I Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2+ 1

x. Câu II Giải và biện luận theo tham số a bất phỷơng trình 2x + 32 < x - a

Câu III

1) Chứng minh rằng tam giác ABC có ít nhất một góc bằng 60okhi và chỉ khi

sinA + sinB + sinC

cosA + cosB + cosC = 3.

2) Một tứ giác lồi có 4 cạnh là a, b, c, d, và diện tích là S Chứng minh rằng

SÊ 1

2(ab + cd).Khi nào thì xảy ra dấu đẳng thức?

Câu IVa

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ trực chuẩn Oxy, xem điểm A(2, 0) và điểm M di chuyển trên đỷờng tròn (C) tâm

O, bán kính 2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên Oy

1) Tính các tọa độ của giao điểm P của các đỷờng thẳng OM và AH theo góc a= OA OMổ đ đ

ỗ , ửứữ

2) Xác định và vẽ tập hợp điểm P khi M chạy trên (C)

Câu IVb

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, CA = a, CB = b, cạnh SA = h vuông góc với đáy Gọi D

là trung điểm cạnh AB

1) Tính góc nhọnj giữa các đỷờng thẳng AC và SD

2) Tính khoảng cách giữa các đỷờng thẳng AC và SD

3) Tính khoảng cách giữa các đỷờng thẳng BC và SD

_

Trang 2

Câu I Bạn hãy tự giải nhé!

Câu II Bất phương trình xác định với ∀x Vì vế trái dương nên ta chỉ có thể tìm nghiệm trong khoảng

a < x < + ∞

Khi đó, ta có thể bình phương 2 vế được :

2x + <3 x ư2ax a+ ⇔ x2+2ax 3 a+ ư 2<0 (*)

| a | 2

≤ thì bất phương trình (*) vô nghiệm

Nếu ∆' > 0 ⇔ 6

| a | 2

> thì (*) nghiệm đúng với ưa+ 2a2ư3< < ư +x a 2a2ư3

Xét f(x) x= 2+2ax 3 a+ ư 2, ta có f(a) 2a= 2+ >3 0 và s/2 = ưa

Xem hình vẽ ta kết luận :

a

2

> thì bất phương trình (*) vô nghiệm

a

2

ư

< thì nghiệm của bất phương trình (*) là :ưa+ 2a2ư3< < ư +x a 2a2ư3

Câu III

1) (Đề nghị bạn đọc tự chứng minh rằng với mọi tam giác ABC,

2) ta luôn có : cosA + cos B + cosC > 1)

Khi đó sin A sin B sin C

3 cosA cosB cosC

=

⇔  +π+  +π+  +π=

⇔ 8cos(A B / 3)cos(B C / 3)cos(C A / 3) 0

6

π ư

< < Vì vậy (*) ⇒ 4 3C

= ⇒ C 60o

3

π

2) a) Trường hợp 1 : a đối diện với e Khi đó

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi B D 90l= =l o

b) Trường hợp 2 : a đối diện với b

Ta chọn điểm D' sao cho ∆ ACD = ∆ CAD' và đưa về trường hợp trên

b b

Trang 3

Câu IVa 1) Điểm P có tọa độ

xP= OPcosa, yP= OPsina

Để tính OP, xét các tam giác đồng dạng PMH và POA (Hình vẽ)

Ta có

OP

OM =

OA

OA - MH =

2 2(1 + cos )a

(MH = - HM = - 2cosa), vậy OP = 2

1 + cosa , do đó

xP= 2cos

1 + cos ,

a

a

y = 2sin

1 + cos

a . 2) Ta có

(1 + cos ) = 4(1 - cos )(1 + cos ) = 4(1 - cos )1

P

2

2 2

a a

a a

a + cosa = 4 -8cos

1 + cos

a

a = 4 - 4xP= 4(1 - xP).

Kết quả này chứng tỏ điểm P nằm trên parabol y2= 4(1 - x)

Ngỷợc lại, lấy Polà một điểm tùy ý thuộc parabol y2= 4(1 - x) Hiển nhiên phải cóxPo Ê , do đó1

- 1 < x

2 - x

P

P

o

o

Ê 1,

vậy tồn tại góc a (- p < a < p) sao cho cosa = x

2 - x

P P o

o

1 + cos Po

a

a .

Ta xác địnhyPo bởiy = 2sin

1 + cos

a ,

thế thì Polà giao điểm của các đỷờng thẳng OMovà AHo, với Mo= (2cosa , 2sina) và Holà hình chiếu vuông góc của Molên Oy

_

Trang 4

Thành thử tập hợp điểm P là toàn bộ parabol y2= 4(1 - x).

Câu IVb 1) Trong mặt phẳng (ABC) lấy điểm H sao cho

AH^AC và DH ^ AC Khi đó j = SDH^ Vì AH^ DH, nên theo

định lí ba đỷờng vuông góc, SH ^ DH, vậy

tgj = SH

DH =

b + 4h a

2) Vì AC // DH, nên AC // (SDH), khoảng cách giữa AC và SD là

khoảng cách từ AC đến mặt phẳng (SDH), cũng là khoảng cách từ A

đến (SDH) Trong tam giác vuông SAH, kẻ AK^ SH Vì AK ^ DH

nên AK^ (SDH), vậy khoảng cách phải tìm là AK Ta có

1

AK = 1AS +

1 AH

b + 4h2 2

3) Gọi I là trung điểm của AC, ta có DI // BC, vậy khoảng cách

giữa BC và SD là khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SID), suy ra

đó là khoảng cách từ C đến SI Tam giác SIC có diện tích

S = 1

2IC.SA =

1

4 ah,vậy khoảng cách phải tìm bằng

d = 2S

SI =

ah

a + 4h2 2

_

Ngày đăng: 29/07/2014, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm