1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Luyện Thi Thử Tốt Nghiệp - Đại Học Năm 2011 - Số 42 docx

4 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 199,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng tỏ rằng với mọi điểm M trên đỷờng thẳng IJ ta luôn có JA JB MA MB IA IB Câu IVa... Cộng các vế tỷơng ứng thì đi đến kết quả cần chứng minh... Vậy phỷơng trình đã cho không có nghiệ

Trang 1

Câu I 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = 2x3- x2.

2) Giả sử đỷờng thẳng y = a cắt đồ thị (C) tại 3 điểm có hoành độ x1, x2, x3 Tính tổngx + x + x12

2

2 3

2

Câu II 1) Giải bất phỷơng trình 1+ - - Êx 1 x x

2) Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác, thì ta có a2+ b2+ c2< 2(ab + bc + ca)

Câu III 1) Giải phỷơng trình cotg2x + cotg3x + 1

sinx sin2x sin3x = 0.

2) Tứ giác IAJB có các góc A và B vuông, IA > IB Chứng tỏ rằng với mọi điểm M trên đỷờng thẳng IJ ta luôn có JA

JB

MA

MB

IA IB

Câu IVa 1) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, ta luôn có xdx k xdx

k n

ũ <ồ <ũ

=

2) Từ kết quả trên, hãy suy ra

k=

ồ <

1

100

676;

n

đ+Ơổốỗỗỗỗ 1 ồ= ửứữữữữữ = 2

3 3

1

Câu IVb Một hình chóp cụt đều có các đáy là các hình vuông với cạnh là a và 2a Chiều cao hình chóp cụt là h 1) Tính thể tích và diện tích toàn phần của hình chóp cụt

2) Xác định quan hệ giữa a và h sao cho tồn tại một hình cầu tiếp xúc với 4 cạnh bên và 2 đáy

3) Tính tỉ số diện tích của hai phần mặt cầu đỷợc tách ra từ mặt cầu nói trên bởi mặt phẳng (P) qua các tiếp điểm của mặt cầu với các cạnh bên

4) Tính tỉ số thể tích của 2 phần hình cầu đỷợc tách bởi mặt phẳng (P)

Trang 2

Câu I 1) Bạn hãy tự giải nhé!

2) x1, x2, x3là nghiệm của phỷơng trình 2x3

- x2- a = 0Û x3

- x

2 - a2

2

= 0

ị x3

- x

2 - a2

2

= (x - x1)(x - x2)(x - x3) Từ đó suy ra x1+ x2+ x3=1

2, x1x2+ x2x3+ x3x1= 0.

Vậy :x + x + x12

2

2 3

2 = (x1+ x2+ x3)2- 2(x1x2+ x2x3+ x3x1) =1

4.

Câu II 1) Điều kiện để các căn có nghĩa : - 1 Ê x Ê 1.

Khi đó nhân hai vế với 1 + x + 1 - x > 0, ta đỷợc bất phỷơng trình tỷơng đỷơng

2xÊ x( 1 + x + 1 - x) (1) Nếu x = 0, (1) đỷợc nghiệm Nếu 0 < x Ê 1, (1) tỷơng đỷơng với

2Ê 1 + x + 1 - x Û 4 Ê 2 + 2 1 - x2 Û 1 Ê 1 - x2

không đỷợc nghiệm Nếu - 1 Ê x < 0, (1) tỷơng đỷơng với

2³ 1 + x + 1 - x Û 1 ³ 1 - x2 đ ợc nghiệm Vậy đáp số là - 1Ê x Ê 0

2) Vì a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác, nên

|b - c| < aÛ (b - c)2

< a2, |c - a| < bÛ (c - a)2

< b2, |a - b| < cÛ (a - b)2

< c2 Cộng các vế tỷơng ứng thì đi đến kết quả cần chứng minh

Câu III 1) Điều kiện : sinxsin2xsin3x ạ 0 Biến đổi phỷơng trình đã cho dỷới dạng

sin5x

sin2xsin3x +

1 sinxsin2xsin3x= 0ị sinxsin5x = - 1.

Vậy phải có:

a) Hoặc sin

sin

x

x

=

=

-ỡ

ùù

ợùù

1

Trang 3

Vì sinx = 1ị x = p

2 + 2kp (k ẻ Z) ị5x = p2 + 2k’p ị sin5x = 1 mâu thuẫn

b) Hoặc sin

sin

x

x

=

-=

ùù

ợùù

1

Lập luận nhỷ trên, ta gặp mâu thuẫn

Vậy phỷơng trình đã cho không có nghiệm

2) Tứ giác IAJB đ ợc nội tiếp trong đỷờng tròn đỷờng kính IJ = 2R Gọi O

là điểm giữa của IJ, đặtIOA^ = a,IOB^ = b Thế thì

IA = 2Rsina

2, IB = 2Rsin

b

2, JA = 2Rcos

a

2, JB = 2Rcos

b

2.

Từ IA > IB suy ra JA < JB Ta định hỷớng đỷờng thẳng IJ theo hỷớng từ J đến I (Hình 71), lấy O làm gốc tọa độ, đặt

OM = x Thế thì

AM2= R2+ x2- 2Rxcosa = (R - x)2+ 4Rxsin2a

2, BM

2

= R2+ x2- 2Rxcosb = (R - x)2+ 4Rxsin2 b

2.

2 > sin 2> 0, 0 < cos

2 < cos2 , nên

a) nếu x³ 0 (I và M ở cùng phía đối với O) thì AM2³ BM2

và ta có

1Ê AM

(R - x) + 4Rxsin

2 (R - x) + 4Rxsin

2

2 2

a

b Ê

sin 2 sin 2

= IA IB

2 2

2 2

a

b) nếu xÊ 0 (J và M ở cùng phía đối với O) thì AM2Ê BM2

và ta có

1³ AM

(R + x) - 4Rxcos

2 (R + x) - 4Rxcos

2

2

2

a

b ³

cos 2 cos 2

= JA JB

2 2

2 2 a

b Từ đó suy ra kết luận.

Trang 4

Câu IVa

1) k≤ x nếu k ≤ x ≤ k + 1 và k ≥ x nếu k ư 1 ≤ x ≤ k ⇒

=

2) Ta có :

n 0

n

3/ 2 3/ 2 0

n 1

3/ 2 1

2 xdx [(n 1) 1]

3

+

do đó

n

k 1

3 <∑= < 3 + ư (*)

a) Với n = 100 và n = 99 ta có :

100

k 1

k 666,6

=

>

k 666 666,6 k 666 10 676

> ⇒ < < + =

b) Từ (*) ⇒

3/ 2 n

k 1

k

3 n

Câu IVb

1) 1 7 2

V h(B B' BB') a h

= + + = Đường trung đoạn d = 2+a2 =1 2+ 2

4 2

Vậy = + 2+ 2

toàn phần

S a(5a 3 4h a )

2) Hình cầu đường kính OO' = h tiếp xúc với 4 cạnh bên khi và

chỉ khi h

IJ (IJ AA'

2

= ⊥ , I là tâm hình cần) Dễ thấy ∆ AIA' vuông ở I, do đó :

IJ JA'.JA O'A'.OA 2.a 2 a

2

2 2 h a 2

  =

 

  ⇒ h = 2a

3) Schỏm cầu= π2 Rh

Ta có : CC1 1

CC2 2

a 2

S =h = OK = JA = a 2 = 2

4)

π

= π  ư = π   ư =

 

= ư = π  ư =

 

Ngày đăng: 29/07/2014, 11:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Hình cầu đ−ờng kính  OO' = h tiếp xúc với 4 cạnh bên khi và - Đề Luyện Thi Thử Tốt Nghiệp - Đại Học Năm 2011 - Số 42 docx
2 Hình cầu đ−ờng kính OO' = h tiếp xúc với 4 cạnh bên khi và (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm