1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Luyện Thi Thử Tốt Nghiệp - Đại Học Năm 2011 - Số 44 doc

7 405 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 210,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tìm điểm B trên đỷờng thẳng y = 3, và điểm C trên trục hoành, sao cho ABC là tam giác đều.. 1 Chứng minh rằng nhị diện cạnh SB của hình chóp S.ABCM là nhị diện vuông.. 2 Tính khoảng

Trang 1

Câu I.

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x3- 3x2- 9x + 1

2) Tìm điều kiện đối với a và b, sao cho đỷờng thẳng y = ax + b cắt đồ thị trên tại 3 điểm khác nhau A, B, C, với B là trung điểm của đoạn AC

Câu II 1) Giải và biện luận theo a, b, phỷơng trình cosax + cos2bx - cos(a + 2b)x = 1

2) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC không phải là tam giác tù, thì(1 + sin2A)(1 + sin2B)(1 + sin2C) > 4

Câu III 1) Cho

a = x2+ 2x + 3 , b = x2+ 1 , c = x2+ 4x + 5

a) Với giá trị nào của x thì a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác ?

b) Chứng minh rằng khi đó bán kính r của đỷờng tròn nội tiếp của tam giác đỷợc tính theo công thức

r = 3

6 (x - 2x - 1) (x + 6x + 7)

2) Giải và biện luận theo tham số a hệ phỷơng trình x y a

x y a

+ =

ỡ ớ

ù

Câu IVa Trên mặt phẳng tọa độ, cho điểm A(1, 1) Hãy tìm điểm B trên đỷờng thẳng y = 3, và điểm C trên trục hoành, sao cho ABC là tam giác đều

Câu Va Tính tích phân I(m) = x2 x m dx

0

2

ũ

Câu IVb.

Trên cạnh AD của hình vuông ABCD cạnh a, ngỷời ta lấy điểm M với AM = x (0 < x < a), và trên nửa đỷờng thẳng

Ax vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho AS = y > 0

1) Chứng minh rằng nhị diện cạnh SB của hình chóp S.ABCM là nhị diện vuông

2) Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAC)

3) Gọi I là trung điểm đoạn SC, H là hình chiếu vuông góc của I lên CM Tìm tập hợp điểm H khi M chạy trên AD và

S chạy trên Ax

Trang 2

Câu I 1) Đề nghị bạn hãytự giải nhé!

2) Khi đó phỷơng trình x3

- 3x2- 9x + 1 = ax + b (1) phải có ba nghiệm phân biệt x1< x2< x3trong đó 2x2= x1+ x3

(1) tỷơng đỷơng với:x3

- 3x2- (9 + a)x + 1 - b = 0 (2)

Vì đỷờng cong y1= x3- - 3x2- (9 + a)x + 1 - b nhận điểm uốn là tâm đối xứng nên để có 2x2= x1+ x3thì cần thiết là

điểm uốn phải thuộc trục hoành (x2là hoành độ điểm uốn)

y"1= 6x - 6; y"1= 0Û x2=1, y1(1) = 0ị -10 - a - b = 0 ị a + b = -10

Điều kiện đủ : thay a = -(b + 10) vào (2) ta có:

x3- 3x2- [9 - b - 10]x + 1 - b = 0Ûx3

- 3x2+ (1 + b)x + 1 - b = 0Û (x - 1) [x2- 2x - 1 + b] = 0 (3)

Để (3) có ba nghiệm phân biệt, đối với f(x) =x2-2x-1+b, ta phải có:

D' ( )

= - >

= - ạ

ỡ ớ

ùù

b

Vậy điều kiện đối với a và b là: a + b = -10 ; b < 2

Khi đó đỷờng thẳng y = ax + b là đỷờng thẳng:

y = ax + (-a - 10)Û y = a(x - 1) - 10 luôn đi qua điểm (1, - 10) cố định

Câu II 1) Biến đổi phỷơng trình nhỷ sau:

(cosax + cos2bx) - [cos(a + 2b)x + 1] = 0

Û 2cos a

2 + b xcos a2 - b x - 2cos a2 + b

2

ỗỗ

ỗ ửứữữữữ ổốỗỗỗ ử

ữữữ

ổ ố

ỗỗ

ỗ ửứữữữữx= 0

Û cos a

2 + b x cos a2 - b x - cos a2 + b

ỗỗ

ỗ ửứữữữữ ổốỗỗỗ ử

ữữữ

ổ ố

ỗỗ

ỗ ửứữữữữ

ộ ở

ờ ờ

ự ỷ

ỳ ỳ

x = 0

Û cos a

2 + b x sin a2 x sinbx

ỗỗ

ỗ ửứữữữữ ộ

ờ ờ

ự ỷ ỳ

ỳ= 0.

Trang 3

a) sinbx = 0 (1)

Nếu b = 0 thì (1) nghiệm đúng với mọi x

Nếu bạ 0 thì có x1= kp

b (kẻ Z).

b) sin a

2x = 0. (2)

Nếu a = 0 thì (2) nghiệm đúng với mọi x Nếu aạ 0 thì có x2=2mp

a (mẻ Z).

c) cos a

2 + b x

ỗỗ

ỗ ửứữữữữ = 0 (3)

Nếua

2+ b = 0 (a + 2b = 0) thì (3) vô nghiệm.

Nếua

2+ bạ 0 (a + 2b ạ 0) thì có x3=

(1 + 2n)

a + 2b

p (nẻ Z).

Kết luận : Nếu a = 0 hoặc b = 0 thì phỷơng trình ban đầu nghiệm đúng với mọi x.

Nếu a, bạ 0 thì:khi a + 2b = 0, có một họ nghiệm:x1= k

b

p (kẻ Z)

(vì lúc đó x1= x2); khi a + 2bạ 0 thì đỷợc ba họ nghiệm:

x1= k

b

p

; x2=2m

a

p

; x3=(1 + 2n)

a + 2b

p (k, m, nẻ Z).

2) Ta biết rằng sin2A + sin2B + sin2C = 2 + 2cosA cosB cosC,

do vậy nếu ABC không phải là tam giác tù, thì

sin2A + sin2B + sin2C ³ 2 ị sin2A + sin2B ³ 2 - sin2C,

dấu đẳng thức chỉ xảy ra với tam giác vuông Mặt khác

sinAsinB³ sinAsin B - cosAcosB = -cos(A + B) = cosC,

dấu đẳng thức chỉ xảy ra khi hoặc A, hoặc B bằng 90o Theo giả thiết cosA, cosB, cosC³ 0, nên

Trang 4

sin2A sin2B ³ cos2C = 1 - sin2C,

thành thử (1 + sin2A) (1 + sin2B) = 1 + sin2A + sin2B + sin2A sin2B³ 4 - 2sin2C = 2(2 - sin2C),

vậy(1 + sin2A)(1 + sin2B)(1 + sin2C) ³ 2(2 - sin2C)(1 + sin2C) = 2(2 + sin2C - sin4C)³ 4;

ở bất đẳng thức cuối cùng, dấu = chỉ xẩy ra khi C = 90o

Tam giác ABC không thể có hai góc vuông, vậy(1 + sin2A) (1 + sin2B) (1 + sin2C) > 4

Câu III 1) a) Để a, b, c tạo thành ba cạnh của một tam giác ta phải có:

a + b > c 2x2+ 2x + 4 > x2+ 4x + 5

b + c > a Û 2x2+ 4x + 6 > x2+ 2x + 3Û

c + a > b 2x2+ 6x + 8 > x2+ 1

x2- 2x - 1 > 0

x2+ 2x + 3 > 0

x2+ 6x + 7 > 0

Giải hệ này, ta đỷợc : -Ơ < x < - 3 - 2 hoặc - 3 + 2 < x < 1 - 2 hoặc 1 + 2 < x < +Ơ

b) Ta có : r =S

p =

p(p - a) (p - b) (p - c)

p = 1

2(a + b + c) =

1

2(3x

2+ 6x + 9) =3

2(x

2+ 2x + 3);

p - a =1

2(x

2+ 2x + 3);

p - b =1

2(x

2+ 6x + 7);

p - c =1

2(x

2- 2x - 1)

Thế vào (*) sẽ đỷợc:r = 3

6 (x - 2x - 1)(x + 6x + 7)2 2 .

Trang 5

2) Thế y = a - x vào phỷơng trình thứ 2 của hệ, ta có: x4

+ (x - a)4= a4

Đặt t = x -a

2thì có t + a2 + t - a2

ổ ố

ỗỗ

ỗ ửứữữữữ ổốỗỗỗ ửứữữữữ = a4Û 2t4

+ 3a2t2- 7

8a

4

= 0

Đặt t2= z (z³ 0) ta có: 2z2+ 3a2z - 7

8 a

4= 0 (1)

Nếu a = 0 thì có z1= z2= 0ị t = 0 ị x = 0, y = 0

Nếu aạ 0 thì (1) luôn có hai nghiệm: z1< 0 < z2 (Loại z1);

z2=- 3a + 4a

ị t1,2= ±a

2.

Từ đó hệ có hai nghiệm x1= 0, y1= a và x2= a, y2= 0

Kết luận : hệ luôn có hai nghiệm:x1= 0, y1= a và x2= a, y2= 0

Trang 6

Câu IVa

Giả sử ta tìm được điểm B(x ,3)B trên đường thẳng y = 3

và điểm C(x ,0)C trên trục hoành sao cho ∆ ABC là đều

Do đường thẳng (AC) không thể song song với trục tung

và trục hoành nên có phương trình

y = k (x ư 1) + 1 (k ≠ 0)

Từ đó C k 1

k

ư

=

Gọi M(x ,y )M M là trung điểm đoạn thẳng AC, ta có :

M

M

2k 1

x

2k

1

2

ư

 =



 =



Vì đường thẳng trung trực (d) của đoạn thẳng AC qua M và (d) ⊥ (AC) nên (d) có phương trình :

M

y (x x )

= ư ư + hay = ư  ư ư +

1 2k 1 1

k 2k 2 ,

Do B ∈ d nên

B

ư

= ư  ư +

  hay

2

x

2k

=

Cuối cùng do AB = AC nên bằng cách viết đẳng thức này dưới dạng tọa độ, ta đi đến phương trình

25k +22k ư = ⇔ k3 0 = ± 3 / 5 Vậy, các cặp điểm tương ứng B, C tìm được trên đường thẳng y = 3 và trục hoành để tam giác ABC đều là :

2

5k 2k 1

2k

ư + ư 

k 1

k

ư

với k= 3 / 5 và k= ư 3 / 5

Câu Va

Đặt f(x) x= 2ư π +2 m, ∆' = 1 ư m

a) Khi ∆' ≤ 0 hay m ≥ 1: Do f(π) ≥ 0, ∀x nên

=∫1 =∫1 =

I(m) | f(x) | dx f(x)dx

1 0

0

= ư + = ư +  = ư

b) Khi ∆ >' 0 hay m < 1 Dấu của f(x) được cho bởi kết quả

x 1ư 1 mư 1+ 1 mư

và ta có :

A

B

C

M

x

y

O

d

Trang 7

f(0)= , 1m ư 1 m 1 1ư < < + 1 mư

Với m ≤ 0 : f (0) ≤ 0 nên 1ư 1 m 0ư ≤ ; 1 1≤ + 1 mư và ta có : f(x) ≤ 0, ∀x ∈ [ 0 ; 1]

Vậy =∫1 = ư∫1 = ư

2 1(m) | f(x) | dx f(x)dx m

3

Với 0 < m < 1 : f(0) > 0 nên 0 1< ư 1 m 1ư < , do đó

f(x) 0, x [0,1 1 m]

f(x) 0, x [1 1 m;1]

 > ∀ ∈ ư ư

≤ ∀ ∈ ư ư



Vậy =∫1 =

0

I(m) | f(x) | dx

m

m

ư ư

ư ư

ư ư

ư ư

= ư +  + ư + ư  =

4( ) 1 3 2

3

Câu IVb

1) BC SA

BC AD

⊥ 

⊥ ⇒ BC ⊥ (SAB)

⇒ (SBC) ⊥ (SAB)

2) Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD,

kẻ MK // BD

Vì ⊥ 

⊥ 

BD AC

BD SA ⇒ BD ⊥ (SAC) ⇒ MK ⊥ (SAC)

Độ dài MK là khoảng cách từ M tới (SAC) :

MK AM

OD = AD hay 2MK x

a

a 2 = ⇒ MK x 2

2

=

3) IO// SA ⇒ IO ⊥ (ABCD) ; IH ⊥ MC ⇒ OH ⊥ MC (định lí ba đường vuông góc) Vậy H nằm trên đường tròn đường kính OC trong mặt phẳng (ABCD)

Nhận xét : Khi M ∈ AD, H OHH∈q1 trên hình 44

Đảo lại : lấy H' ∈ OHHq1, CH' cắt AD tại M' Chứng minh IH' ⊥ CM' Điều này là hiển nhiên nhờ định lí đảo

của định lí ba đường vuông góc

Kết luận : Tập hợp hình chiếu H của I trên CM là OHHq1

A

D M

S

I

Ngày đăng: 29/07/2014, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm