baboon /bəˈbuːn/ - khỉ đầu chógnu /nuː/ - linh dương đầu bò antelope - linh dương gazelle /gəˈzel/ - linh dương Gazen... ant antenna /ænt ænˈten.ə/ - râu kiếnanthill /ˈænt.hɪl/ - tổ kiến
Trang 1stork /stɔːk/ - cò
pigeon /ˈpɪdʒ.ən/- bồ câu
feather /ˈfeð.əʳ/ - lông vũ
nest /nest/ - cái tổ
eagle /ˈiː.gl/ - đại bàng
talon /ˈtæl.ən/ - móng vuốt
dove /dʌv/ - bồ câu
Trang 2falcon /ˈfɒl.kən/ - chim ưng
vulture /ˈvʌl.tʃəʳ/ - kền kền
sparrow /ˈspær.əʊ/ - chim sẻ
duck /dʌk/ - vịt
crow /krəʊ/ - quạ
Trang 3goose /guːs/ - ngỗng
turkey /ˈtɜː.ki/ - gà tây
ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ - đà điểu
swan /swɒn/ - thiên nga
woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ - gõ kiến
Trang 4penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ - chim cánh cụt
parrot /ˈpær.ət/ - con vẹt
hummingbird /ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/ - chim ruồi
peacock /ˈpiː.kɒk/ - con công
heron /ˈher.ən/ - diệc
Trang 5crane /kreɪn/ - sếu
Trang 6zebra /ˈziː.brə/ - ngựa vằn
giraffe /dʒɪˈrɑːf/ - hươu cao cổ
rhinoceros /raɪˈnɒs ə r.əs/ - tê giác
elephant /ˈel.ɪ.fənt/ - voi
lion /ˈlaɪ.ən/ - sư tử đực
Trang 7lioness /ˈlaɪ.ənis/ - sư tử cái
cheetah /ˈtʃiː.tə/ - báo Gêpa
leopard /ˈlep.əd/ - báo
hyena /haɪˈiː.nə/ - linh cẩu
hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ - hà mã
Trang 8camel - lạc đà
monkey /ˈmʌŋ.ki/ - khỉ
gorilla /gəˈrɪl.ə/ - vượn người Gôrila
Trang 9baboon /bəˈbuːn/ - khỉ đầu chó
gnu /nuː/ - linh dương đầu bò
antelope - linh dương
gazelle /gəˈzel/ - linh dương Gazen
Trang 10bull /bʊl/ - bò đực
calf /kɑːf/ - con bê
cow /kaʊ/ - bò cái
donkey /ˈdɒŋ.ki/ - con lừafemale /ˈfiː.meɪl/ - giống cái
male /meɪl/giống đực
chicks /tʃɪk/ - gà con
chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ - gà
herd of cow /hɜːd əv kaʊ/ - đàn bò
Trang 11mane of horse /meɪn əv hɔːs/ - bờm ngựa
pony /ˈpəʊ.ni/ - ngựa nhỏ
horseshoe /ˈhɔːs.ʃuː/ - móng ngựa
lamb /læm/ - cừu con
sheep /ʃiːp/ - cừu
sow /səʊ/ - lợn nái
piglet /ˈpɪg.lət/ - lợn con
rooster /ˈruː.stəʳ/ - gà trống
Trang 12saddle /ˈsæd.l/ - yên ngựa
goat /gəʊt/ - con dê
flock of sheep /flɒk əv ʃiːp/- bầy cừu
shepherd /ˈʃep.əd/ - người chăn cừu
Insects
Trang 13ant antenna /ænt ænˈten.ə/ - râu kiến
anthill /ˈænt.hɪl/ - tổ kiến
grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ - châu chấu
cricket /ˈkrɪk.ɪt/ - con dế
scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ - bọ cạp
fly /flaɪ/ - con ruồi
spider /ˈspaɪ.dəʳ/ - con nhện
Trang 14spider web /ˈspaɪ.dəʳ web/ - mạng nhện
cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ - con gián
adybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ - bọ rùa
wasp /wɒsp/ - ong bắp cày
snail /sneɪl/ -ốc sên
worm /wɜːm/ - con giun
mosquito /məˈskiː.təʊ/ - con muỗi
Trang 15parasites /'pærəsaɪt/ - kí sinh trùng
flea /fliː/ - bọ chét
beetle /ˈbiː.tl/ - bọ cánh cứng
butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ - com bướm
caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ - sâu bướm
cocoon /kəˈkuːn/ - kén
moth /mɒθ/ - bướm đêm
dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/ - chuồn chuồn
Trang 16praying mantis /preiɳˈmæn.tɪs/ - bọ ngựa
honeycomb /ˈhʌn.i.kəʊm/ - sáp ong
bee hive /biː haɪv/ - tổ ong
swarm /swɔːm/ - đàn ong
tarantula /təˈræn.tjʊ.lə/ - loại nhện lớn
centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ - con rết
Trang 17mouse /maʊs/ - chuột
rat /ræt/ - chuột đồng
mouse trap /maʊs træp/ - bẫy chuột squirrel /ˈskwɪr.əl/ -
Trang 18/ˈræb.ɪt/ - thỏ deer (buck, stag) /dɪəʳ/ (/bʌk/, /stæg/) -
nai nhỏ elk /elk/ - nai sừng tấm (ở Bắc Mĩ và Canada)
moose /muːs/ - nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)
wolf howl /wʊlf haʊl/ - sói hú fox /fɒks/ - cáo
Trang 19bear /beəʳ/ - gấu boar /bɔːʳ/ - lợn hoang
skʌŋk/ - chồn hôi raccoon /rækˈuːn/ - gấu trúc Mĩ
kangaroo /ˌkæŋ.gərˈuː/
- chuột túi koala bear /kəʊˈɑː.lə beəʳ/ - gấu túi lynx
(bobcat) /lɪŋks/ (/'bɔbkæt/) - mèo rừng Mĩ porcupine /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/ - con
məʊl/ - chuột chũi
Trang 20polar bear /pəʊl beəʳ/ - gấu bắc cựcfur /fɜːʳ/ - lông, whiskers /ˈwɪs.kəz/ - râu
kitten /ˈkɪt.ən/ - mèo con
paw /pɔː/ - móng vuốt
puppy /ˈpʌp.i/ - chó con
leash /liːʃ/ - dây buộc chó
veterinarian /ˌvet.ər.ɪˈneə.ri.ən/ - bác sĩ thú y
Trang 21bitch /bɪtʃ/ - chó cái
/ˈrep.taɪls æmˈfɪb.i.əns/ - Bò sát và động vật lưỡng cư)
frog /frɒg/ - con ếch tadpole /ˈtæd.pəʊl/ - nòng nọc
toad /təʊd/ - con cóc snake /sneɪk/ - con rắn
turtle - shell /ˈtɜː.tl ʃel/ - mai rùa
Trang 22cobra - fang /ˈkəʊ.brə fæŋ/ - rắn hổ mang-răng nanh
/ˈkrɒk.ə.daɪl/ - cá sấu dragon /ˈdræg.ən/ - con rồng
dinosaurs /'daɪnəʊsɔː/ - khủng long
chameleon /kəˈmiː.li.ən/ - tắc kè hoa
Trang 23seagull /ˈsiː.gʌl/ - mòng biển pelican /ˈpel.ɪ.kən/ -
/ˈwɔːl.rəs/ - con moóc aquarium /əˈkweə.ri.əm/ - bể nuôi (cá )
fish - fin /fɪʃ fɪn/ - vảy cá
killer whale /ˈkɪl.əʳ weɪl/ - loại cá voi nhỏ mầu đen trắng octopus
/ˈɒk.tə.pəs/ - bạch tuộc
Trang 24tentacle /ˈten.tə.kl/ - tua squid /skwɪd/ - mực ống
shark /ʃɑːk/ - cá mực jellyfish
/ˈdʒel.i.fɪʃ/ - con sứa sea horse /siː'hɔːs/ - cá ngựa starfish /ˈstɑː.fɪʃ/ -
claw /klɔː/ - càng pearl /pɜːl/ - ngọc trai eel /iːl/ - con
Trang 25lươn shellfish /ˈʃel.fɪʃ/ - ốc coral /ˈkɒr.əl/ - san hô
clam /klæm/ - con trai
mustard /ˈmʌs.təd/ - mù tạc
13 tossed salad /tɒst ˈsæl.əd/
- sa lát đã trộn 25 egg roll /eg rəʊl/ - trứng cuộn
Trang 26hot dog /ˈhɒt.dɒg/ - xúc xích
14 beef stew /biːf stjuː/ - thịt bò hầm 26 strawberry shortcake /ˈstrɔː.bər.i ˈʃɔːt.keɪk/
- bánh bơ dâu 3 baked beans /beɪk biːns/ - đậu hầm
15 pork chops /pɔːk tʃɒps/ - sườn lợn
27 biscuit /ˈbɪs.kɪt/ - bánh quy mặn
Trang 27potato chips /pəˈteɪ.təʊ tʃɪps/
- khoai tây chiên kiểu Pháp (cắt dài) pancakes /ˈpæn.keɪks/ -
bánh kếp 6 syrup /ˈsɪr.əp/ - xi-rô
Trang 2817 mashed potatoes /mæʃt pəˈteɪ.təʊ/
29 fried chicken /fraɪd ˈtʃɪk.ɪn/ - gà rán
0 pizza /ˈpiːt.sə/ - bánh pizza
7 bun /bʌn/
Trang 29- bánh bao nhân nho, bánh sữa nhỏ 9 roll /rəʊl/ - ổ bánh
pickle /ˈpɪk.ļ/ - dưa góp 20 baked potato /beɪk pəˈteɪ.təʊ/
- (lòng đỏ bên trên) trứng 9 hamburger /ˈhæmˌbɜː.gəʳ/
Trang 30- thịt băm viên 21 steak /steɪk/ - miếng thịt nướng
33 bacon /ˈbeɪ.kən/
- thịt lợn muối xông khói 10 spaghetti /spəˈget.i/ - mì ống
22 cookie /ˈkʊk.i/ - bánh quy
toast /təʊst/ - bánh mỳ nướng
Trang 311 meatballs /ˈmiːt.bɔːl/ - thịt viên 3
sundae /ˈsʌn.deɪ/ - kem mứt salad dressing /ˈsæl.əd ˈdres.ɪŋ/
- bánh thịt chiên dòn 36 ice cream cone /aɪs kriːm kəʊn/
- kem ốc quế
Trang 32( a bunch of) grapes /greɪps/
- (một chùm) nho 4 blueberries /ˈbluːˌbər.i/
- quả việt quất 27 cashew (s) /ˈkæʃuː/
- hạt điều 2 apple /ˈæp.ļ/ - táo
stem /stem/ - cuống
core /kɔːʳ/ - lõi
15 strawberry
Trang 33/ˈkəʊ.kə.nʌt/ - dừa 16 raspberries
- quả xuân đào 30 hazelnut (s)
Trang 34/pəˈpaɪ.ə/ - đu đủ 18 pear /peəʳ/
Trang 36- dưa bở ruột xanh 10 lime /laɪm/
- chanh lá cam oseberries /ˈgʊz.bər.is/ - quả lý gai
24 raisin (s) /ˈreɪ.zən/ - nho khô 23 date /deɪt/
pit /pɪt/ - hạch quả
Trang 3712 blackberries
- quả nam việt quất 26 watermelon
/ˈwɔː.təˌmel.ən/ - dưa hấu