1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT NĂM 2010 - 2011 MÔN TOÁN – KHỐI A, B potx

5 316 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định khoảng cách từ A tới mặt phẳng SCD.. b Viết phương trình mặt phẳng chứa M, N và tạo với P góc có số đo nhỏ nhất.. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và đoạn thẳng AB..

Trang 1

SỞ GD-ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LƯƠNG VĂN TỤY

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT

Năm học: 2010 – 2011

MÔN TOÁN – KHỐI A, B

Thời gian làm bài 180 phút (Đề thi gồm 05 câu, 01 trang)

Câu 1 ( 3điểm)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx33x2 3x

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos3x – 3cos3x + 1 trên [0; π].]

c) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 3 (2m 3)x 2(9m 2)x 9m 6  

có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục Ox

Câu 2 (2 điểm)

Giải các phương trình:

a) 2 x

b) 2log (2x 1) log (3x 1) 4x3   2  

Câu 3 (1 điểm)

Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy có độ dài bằng a (a > 0), góc tạo bởi hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) có số đo bằng 600 Xác định khoảng cách từ A tới mặt phẳng (SCD)

Câu 4 (2 điểm)

Cho mặt phẳng (P): x + 2y + z – 3 = 0 và điểm M (2; 5; 3), N(1; 0; 2)

a) Xác định tọa độ hình chiếu của M trên (P)

b) Viết phương trình mặt phẳng chứa M, N và tạo với (P) góc có số đo nhỏ nhất

Câu 5 (2 điểm)

a) Cho parabol (P): y = x2 và hai điểm A, B chuyển động trên (P) thỏa mãn AB = 4 Gọi S

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và đoạn thẳng AB Tìm giá trị lớn nhất của S

b) Chứng minh rằng:

4n

k 2k 4n 8n

k 0

 , với mọi số nguyên dương n

Trang 2

-Hết -SỞ GD-ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LƯƠNG VĂN TỤY

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT

Năm học: 2010 – 2011

MÔN TOÁN – KHỐI A, B

(Đáp án gồm 05 câu, 04 trang)

Câu 1 (3 điểm)

a (1 điểm)

- TXĐ, giới hạn

- Đạo hàm, bảng biến thiên

- Điểm uốn

- Đồ thị

0,25 0,25 0,25 0,25

b (1 điểm)

f(x) = cos3x – 3cos3x + 1= cos3x – 3cosx + 1

f’(x) = -3cos2x.sinx + 3sinx = 3sinx(1 – cos2x) = 3sin3x

f’(x) = 0  x = kπ]., kZ, mà x [0; π].] x = 0; x = π]

f(0) = - 1, f(π].) = 3  max f(x) = 3[0; ] đạt được tại x = π]., min f(x) = -1[0; ] đạt được tại x = 0

0,25 0,25 0,25 0,25

c (1 điểm)

- Điều kiện cần và đủ để đồ thị hàm số y x 3 (2m 3)x 2(9m 2)x 9m 6   có hai

điểm cực trị nằm về hai phía của trục Ox là x3 (2m 3)x 2(9m 2)x 9m 6 0 (1)   

có ba nghiệm phân biệt

- Ta có:

2

x 3

 

Do đó (1) có ba nghiệm phân biệt  (2) có hai nghiệm phân biệt khác 3

2

m ( ;1) (2; ) ( ; )

7 3m 0

   

0,25

0,25

0,25 0,25 Câu 2 (2 điểm)

a (1 điểm)

2 x

2    (3)

TXĐ: R

*) Dễ thấy x   k2 , k Z   không là nghiệm của (3)

*) x  k2 , k Z

Đặt t = tanx

2

2

3 2

(3) (1 ) 0 (t 1) (t 1)(t t t 1) 0

1 t 1 t 1 t

t 0 (t 1)(t t 2t) 0

t 1

       

0.25

Trang 3

t 1 x k2 , k Z

2

t 0 x k2 , k Z

     

    

0,25

0,25 0,25

b (1 điểm)

2log (2x 1) log (3x 1) 4x (4)   

TXĐ ( 1; )

3

Xét hàm số , f(x) = 2log (2x 1) log (3x 1) 4x3   2   ta có:

(2x 1) ln 3 (3x 1) ln 2   

f ''(x) 0 x ( ; ) (2x 1) ln 3 (3x 1) ln 2 3

 f’(x) nghịch biến trên ( 1; )

3

Mà f(0).f(1) < 0  f’(x) = 0 có 1 nghiệm duy nhất và nó thuộc (0; 1) Gọi x0 là nghiệm

của f’(x)

Vì f’(x) nghịch biến trên ( 1; )

3

1

3

Ta có bảng biến thiên

3

 0 x0 1 +∞

f’(x) + 0

-f(x)

0 0

Suy ra phương trình (4) có đúng hai nghiệm là x = 0; x = 1

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 3 (1 điểm)

Gọi O là giao của hai đường thẳng AC và BD, M là trung điểm của CD

Ta có: (SOM) (CD)  ((SCD),(ABCD))=(SM,OM)=SMO  SMO = 600

SO = a 3

2

Trên mặt phẳng (SOM), kẻ OH vuông góc với SM suy ra OH(SCD)

Trên mặt phẳng (ACH), kẻ AK vuông góc với CH suy ra AK(SCD)

Suy ra d(A,(SCD)) = AK = 2OH = a 3

2

0,5

0,25

0,25

Trang 4

Câu 4 (2 điểm)

a.(1 điểm)

Mặt phẳng (P) có 1 VTPT là n(1; 2;1)

Gọi H(x0; y0; z0) là hình chiếu của M trên (P) suy ra MH, n  

cùng phương 0

0

0

x 2 t

t R: y 5 2t H(t 2;2t 5; t 3)

z 3 t

 

  

H(P)t + 2 + 2(2t+5) + t + 3 – 3 = 0  t = -2  H(0;1; 1)

0,25

0,25

0,5

b (1 điểm)

Giả sử mặt phẳng (Q) chứa M, N và cắt mp(P) theo giao tuyến d Kẻ HK vuông góc

với a tại H suy ra ((P);(Q))=MKH

Min((P),(Q)) = MNH, đạt được khi K trùng N hay HNa

Khi đó: (Q) có 1 VTPT là [n,[n,HN]]=(-6;6;-6)  

Suy ra phương trình của (Q) là: x – y + z – 3 = 0

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 5 (2 điểm)

a (1 điểm)

Giả sử A(xA;yA), B(xB;yB), xA < xB

Gọi A’, B’ thứ tự là hình chiếu của A, B trên Ox, ta có:

B

A

X

(x x ) 1

S (x x )(y y ) x dx

B A

3

Max S = 32/3, đạt được khi A(-2;4); B(2; 4).

0,5

0,25

0,5

b (1 điểm)

Trang 5

8 4 4 1 4 4 1

4

8

0

1

2

n

n

k

1

 

0.5

0.5

Ngày đăng: 29/07/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w