1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011 MÔN: TOÁN, KHỐI A - TRƯỜNG THPT KIM THÀNH II ppsx

5 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 372,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh thể tớch khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ và khoảng cỏch từ đường thẳng BC tới mặt phẳng B’AD.. Theo chương trỡnh chuẩn Cõu VIa: 1.. Cho hỡnh thang vuụng ABCD vuụng tại A và D cú đỏy l

Trang 1

Trường THPT kim thành ii

đề chính thức

Đề thi thử đại học năm 2011 lần iI 

Mụn : Toỏn, khối A,B  (Thời gian 180 khụng kể phỏt đề)  Cõu I: Cho hàm số  2 1 

x

-

=

-  cú đồ thị (C) 

1.  Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số đó cho. 

2.  Tỡm m, n để đường thẳng (d) cú phương trỡnh y=mx+n cắt (C) tại hai điểm phõn biệt A, B đối  xứng với nhau qua đường thẳng  (d1): x+3yư7=0. 

Cõu II: 

1.  Giải phương trỡnh: 

c x

2.  Giải phương trỡnh: x3-8x2+13x+ +6 6( x-3)  x2 -5x +5

Cõu III: Tớnh 

1  cos 

2 3sin

x

p

ũ 

Cõu IV: Cho hỡnh lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’. Cú đỏy ABCD là hỡnh thoi cạnh a, gúc A bằng 60 0 .  Gúc  giữa  mặt  phẳng (B’AD) và  mặt  đỏy bằng 30 0 .  Tớnh thể  tớch  khối  lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ và 

khoảng cỏch từ đường thẳng BC tới mặt phẳng (B’AD). 

Cõu  V:  Cho  a,  b,  c  là  ba  số  dương  thỏa  món 

a b c + + =    Tớnh  giỏ  trị  lớn  nhất  của  biểu  thức:

PHẦN RIấNG  (3 điểm) 

A. Theo chương trỡnh chuẩn 

Cõu VIa: 

1.  Cho hỡnh thang vuụng ABCD vuụng tại A và D cú đỏy lớn là CD, đường thẳng AD cú phương  trỡnh 3xưy=0, đường thẳng BD cú phương trỡnh xư2y=0, gúc tạo bởi hai đường thẳng BC và AB  bằng 45 0 . Viết phương trỡnh đường thẳng BC biết diện tớch hỡnh thang bằng 24 và điểm B cú  hoành độ dương. 

2.  Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S):  2 2 2 

x +y +z - x+ y- z - =  , mặt  phẳng (P): 2x+3yư2z+1=0 và đường thẳng d:  1 2  1 

y

= - =   Viết phương trỡnh mặt phẳng 

(Q) biết (Q) vuụng gúc với (P), song song với d và tiếp xỳc với (S). 

Cõu VIIa: Cho phương trỡnh:  z3-5z2 +16z -30=  (1), gọi z 1, z2, z3 lần lượt là 3 nghiệm của phương  trỡnh (1) trờn tập số phức. Tớnh giỏ trị biểu thức: A=  2 2 2 

z +zz

B. Theo chương trỡnh nõng cao 

Cõu VIb: 

1.  Trong  mặt  phẳng  với  hệ  tọa  độ  Oxy  cho  đường  trũn  (C): x2+y2 -2x+4y - =  và  đường 4

thẳng d cú phương trỡnh x+y+m=0. Tỡm m để trờn đường thẳng d cú duy nhất một điểm A mà 

từ đú kể được hai tiếp tuyến AB và AC tới đường trũn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam  giỏc ABC vuụng. 

2.  Trong  khụng  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz  cho  điểm  A(10;  2;  ư1)  và  đường  thẳng  d  cú  phương  trỡnh:  1 1 

x- y z -

= =   Lập phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và  khoảng 

cỏch từ d tới (P) lớn nhất . 

Cõu  VIIb:  Tỡm  giỏ  trị  lớn  nhất  của  tham  số  m  sao  cho  bất  phương  trỡnh:

1 log+ x +1 ³log mx +4  xm được nghiệm đỳng với mọi xẻR

.H ết

Họ v  tờn SBD

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

www.laisac.page.tl

Trang 2

1) Txd: D=R\{1} 

2 1 

x

®±¥

-

=

-  =>y=2 là đường tiệm cận ngang. 

- -  =>x=1 là đường tiệm cận đứng

( ) 2 

x

= - <

với mọi x  D Π

Bảng biến thiên: 

x  ­¥  1       +¥ 

2      + ¥ 

Hàm số nghịch biến trên khoảng:(­¥;1) và (1;+¥) 

Hàm số không tồn tại cực trị 

Khi x=0 =>y=1; x=­1=>y=3/2 

Đồ thị hàm số nhận điểm I(1;2) là tâm đối xứng 

2)  phương trình đường thẳng d1:  1 7 

3

y= - x

Vì A, B đối xứng qua d1=> m=3 (do khi đó d ^ d1) 

Vậy phương trình đường thẳng d:y=3x+n 

Phương trình hoành độ giao điểm của d và (C) là: 

2 1 

x n 

x

-

= +

-  điều kiện x ¹ 1

3x n 5 x n 1

Û + - - + =  (1) 

Để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B ta có điều kiện

( 5) 2  12 1( )  0 

ìD = - - - >

ï

í

+ - - - ¹

ï

đúng với mọi n  Gọi tọa độ đỉnh A(xA;3xA+n), B(xB;3xB+n)=> tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB 

; 

x x 

Iæç + + + n ö ÷

, theo định li viet ta có:  5 

x +x =  - tọa độ điểm 

; 

6

I æç - + ö ÷

è ø , vì A, B đối xứng qua d1 => IÎ d1=>n=­1 

Vậy phương trình đường thẳng d:y=3x­1 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ

II  1) Giải phương trình:

Trang 3

2 2 

c x

Điều kiện:  sin 2 0 ,

(1) Û

c x

os4

c x

x np

Û =  ,nÎZ(loại) 

Vậy phương trình vô nghiệm. 

2) Giải phương trình:

x - x + x+ + x- x - x + =  (1) 

Đk:  2 

5 5

x - x + ³ 

Từ (1) ( ) ( 2 ) ( )  2 

5 2 6 5 5 0(2) 

x loai 

é =

Û ê

ë  Giải (2): đặt  x2 -5x =t, điều kiện t ³ 0

t tm 

t t 

=

é

Û + - = Û ê

= -

ê Với t=1=>  2 

5

x - x +  =1 1 ( ) 

tm 

x

=

é

ê =

ë  Vậy phương trình có hai nghiệm x=1 và x=4 

0,25 đ 

0,5 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

III 

Tính : 

1 2 ln 

2 3sin

x

p

ò 

1 2 

ln 

3 4 2

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

IV 

Gọi I là trung điểm AD, K là hình chiếu của B 

xuống B’I, vì A=60 0 => D ABD đều cạnh a

( ' ) 

BI AD 

^ ü

ý

^ þ 

=>B’IB=30 0 

BI = 

=>  ' tan 30 0 

Diện tích đáy ABCD là: 

0,25 đ 

0,25 đ 

B' 

A' 

D' 

C  C' 

K

Trang 4

( ) 

Thể tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ là

3  '. 

ABCD 

V =BB Sdvtt

Do  BC//AD=>BC//(B’AD)=>  khoảng  cách  từ  BC  tới  mặt  phẳng  (B’AD)  bằng 

khoảng cách từ B tới (B’AD). 

BK B I BK ( B AD  ' 

BK AD

^ ü

ý

^ þ  Xét D B’BI vuông tại B ta có 

BK 

BK = BI + BB Þ = 

Vậy khoảng cách từ đường thẳng BC tới (B’AD) bằng  3

0,25 đ 

0,25 đ 

Đặt a+b=x; b+c=y; a+c=z=>x+y+z=2(a+b+c)=1 

Ta có

xy+z = xy+z x+y+z = x+z yz

1   

Chứng minh tương tự 

1   

1   

Lấy (1)+(2)+(3) ta được:  3 

P £  => PMax= 3 

2 khi a=b=c= 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ  Phần riêng 

A. Theo chương trình chuẩn 

VI.a 

1) tọa độ điểm D là: 

Û

=> D(0;0)ºO  Vecto pháp tuyến của đường thẳng 

AD và BD lần lượt là nur1( 3; 1 ,- ) n uur 2 ( 1; 2 - ) 

c ADB = ÞADB

=> AD=AB (1) 

Vì góc giữa đường thẳng BC và AB bằng 

45 0 => BCD=45 0 

=> D BCD vuông cân tại B=>DC=2AB 

Theo bài ra ta có:

24 

ABCD 

AB 

=>AB=4=>BD= 4 2 

Gọi tọa độ điểm  ; 

B x æç ö ÷

è ø , điều kiện xB>0 

0,25 đ 

0,25 đ 

C  A

Trang 5

8 10  ( ) 

4 2 

( ) 

é

= -

ê

ê

è ø

=

ê

ë uuur 

Tọa độ điểm  8 10 4 10 ; 

B æçç ö ÷ ÷

Vecto pháp tuyến của BC là n = uuur BC  ( ) 2;1 

=> phương trình đường thẳng BC là:  2x+y -4 10= 

2)  Mặt cầu (S) có tâm I(2; ­1; 3) bán kính R=5 

Vectơ pháp tuyến của (P): n =uuur ( ) ( 2;3; 2 - ) 

Vectơ chỉ phương của d: r ( 3;1;5 

Vectơ pháp tuyến của (Q): nuuur uuur r ( ) Q =n( ) Ùu =( 17; 16; 7 - - ) 

vì (Q) ^ (P); (Q)//d  Gọi phương trình mặt phẳng (Q) có dạng: 17x­16y­7z+D=0 

Theo bài ra ta có: ( ;( ) )  34 16 21 2 2 2  5  15 66 29 

d I Q 

D

+ - +

Phương trình mặt phẳng (Q): 

17x-16y-7z +15 66-29=  hoặc 170  x-16y-7z -15 66-29= 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,5 đ 

VII.a 

z - z + z - = 

có 3 nghiệm là: z1=3;z2 = +1 3 ;i z3 = + 1 3  i

=> A=z12+z 22+ = - 3 2 

0,5 đ 

0,5 đ 

B. Theo trương trình nâng cao 

VI.b 

1)  Phương  trình  đường  tròn  có  tâm  I(1;­2)  bán  kính  R=3,  từ  A  kể  được  hai  tiếp 

tuyến AB, AC tới đường tròn và AB ^ AC 

=>  tứ  giác  ABIC  là  hình vuông  cạnh  bằng  3=>IA= 3 2   Để  điểm  A  duy  nhất  => 

đường thẳng IA vuông góc với d ta có: ( ; )  1  3 2  5 

d I d 

m

= -

ë  2)  Gọi  H  là  hình  chiếu  của  A  trên  d,  mặt  phẳng  (P)  đi  qua  A  và  (P)//d,  khi  đó 

khoảng cách giữa d và (P) là khoảng cách từ H đến (P). 

Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AH ³ HI=> HI lớn nhất khi A º I 

Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận  AH uuur 

là vecto pháp tuyến

( 1 2 ; ;1 3 

HÎdÞ H + t tt vì H là hình chiếu của A trên d nên 

Vecto chỉ phương của d là: u = r ( 2;1;3 

AH ^dÞuuurrAH u= ÞH Þuuur AH - -

Phương trình mặt phẳng (P):7x+y­5z­77=0 

0,5 đ 

0,5 đ 

0,5 đ 

0,5 đ 

VII.b 

Điều kiện: mx2 +4x+m >  đúng với  x 0  " ΠR

m

>

ì

D = - <

î 

(1)

1 log+ x +1 ³log mx +4  x+ m Û( 5-m x)  2 -4x+ -5 m ³  đúng với  0  " Πx R

<

- > ì

ì

(2) 

Từ (1), (2)=> bất phương trình đúng với  x" ΠR khi m=3 

0,25 đ 

0,25 đ  0,25 đ 

0,25 đ  Thí sinh vẫn được điểm tối đa nếu làm đúng các bài trên theo cách khác.

Ngày đăng: 29/07/2014, 05:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011 MÔN: TOÁN, KHỐI A - TRƯỜNG THPT KIM THÀNH II ppsx
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w