1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 MÔN: TOÁN, KHỐI A - TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH pptx

5 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 230,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của C.. Tìm tọa độ các điểm A, B lần lượt thuộc hai nhánh của C sao cho IA+ IB nhỏ nhất.. Chứng minh SC vuông góc với AI và tính thể tích khối chóp

Trang 1

Câu 1 (2điểm) 

Cho hàm số y  2x 1 

x 1

-

=

-  (1) 

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) 

2. Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C). Tìm tọa độ các điểm A, B lần lượt thuộc hai  nhánh của (C) sao cho  IA+ IB nhỏ nhất. 

Câu 2 (2 điểm) 

1. Giải phương trình ( ) 2  x  ( ) 

tan x s inx­1 =2sin sin 2x 2 

4 2

p

2. Giải phương trình 3  2 x -16x+64-3 ( 8 x- )( x+27) +3 ( x+27) 2 7

Câu 3 (1điểm) 

Tính tích phân 

dx 

x 1 x

= + +

ò 

Câu 4 (1điểm) 

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy  là  hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt  phẳng đáy  và  SA=a.Gọi M, N  lần lượt là trung điểm của  các  cạnh SB,  SD; I  là  giao điểm của SC và  mặt 

phẳng (AMN). Chứng minh SC vuông góc với AI và tính thể tích khối chóp MBAI. 

Câu 5 (1điểm) 

Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm

( )( ) 

2x 1 ln x  + ln x ­ 1  ­  2y 1 ln y+1 y  = 0 (1) 

ï

í

ï

PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2) 

A. Theo chương trình chuẩn 

Câu 6a (2 điểm) 

1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn  2 2 

(C) : x +y =  đường thẳng  d :x1 + +y m=   0 Tìm m để  (C) cắt d tại hai điểm A và B sao cho diện tích tam giác ABO lớn nhất. 

2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam  giác ABC, biết A( -1; 0;1 , B 1; 2; 1 , C) ( - ) ( - 1; 2; 3 ) 

Câu 7a (1 điểm) 

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của 

1  2x 

x

+

,  biết rằng 

2 n 1 

n n 1 

A -C - + =4n6

B. Theo chương trình nâng cao 

Câu 6b (2 điểm) 

1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn 

2 2 

(C) : x +y – 2x – 2y 1+ = 0, (C ') : x2+y2 +4x- = 5 0

Viết phương trình đường thẳng qua M 1; 0 ( ) cắt hai đường tròn  (C), (C ') lần lượt tại A, B sao  cho MA= 2MB. 

2.  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):  2 2 2 

x +y +z -4x+2y 6z- + = 5 0

và mặt phẳng (P):  2x+2y z 16- + =   Tìm tọa độ điểm M thuộc (S), điểm N thuộc (P) sao 0

cho đoạn thẳng MN nhỏ nhất. 

Câu 7b (1 điểm) 

2

www.laisac.page.tl 

SỞ GD_DT NGHỆ AN 

TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH 

ĐÈ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2011 

MÔN THI: TOÁN; KHỐI: A 

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian chép đề

Trang 2

I. Môn Toán 

a 1

-

Î

-

.IM nhỏ nhất Û đ thẳng IM vuông góc với tiếp tuyến của (C) tại M (1)  0,25 

Đường thẳng IM có hệ số góc

( ) 2 

a 1 - 

, tiếp tuyến với (C) tại M có hệ số góc

( ) 2 

a 1

-

0,25

=

é

-

=

0,25  2) 

2

p

Pt tan x s inx­1 = 1­cos x sin 2x 2 tan x s inx­1 = 1­sinx sin 2x 2 

2

æ æp ö ö

0,25

( s inx­1 tan x)( sin 2x 2 =0 ) 

tan x sin 2x 2 0

é

ë 

0,25 

+  s inx­1=0 x k2 

2

p

Câu 2 

1) 

+ Đặt t anx=t sin2x=  2t 2 

1+t

Þ  pt trở thành ( ) ( 2  ) 

t 1 t- - +t 2 =0Û = t 1  Ta có 

4

p

= Û = + p thỏa mãn đk. Vậy pt có một họ nghiệm  x k 

4

p

= + p 

0,25 

Đặt u=38-x , v=3 x+ 27  Ta có 

3 3 

ï

í

ï

î 

0,25 

ì

Þ

í

=

î 

=

é

=

ë 

0,25  2) 

Đặt x+ 1 x+ 2 = t x= Þ =0 t 1, x= Þ = + 1 t 1 2

0,25 

0,25 

Câu 

III 

1 2 

ln t 

+

( ) 2  ( ) 

+

5

Trang 3

Chứng minh  SC^ AI : Ta có 

0,25 

Kẻ  IH // BCÞIH^ (SAB) (vì  BC^ (SAB) )  VMBAI 1 S MAB .IH 

3

0,25  Câu 4 

Đặt x=t+1, hệ phương trình trở thành

( )( ) 

2t 1 ln t+1  + ln t  =  2y 1 ln y+1 ln y    (1) 

ï

í

ï

0,25 

Đk:  y 1, t 1 ³ ³ 

Xét hàm số f (x)=( 2x 1 ln x+1  + ln x + ë) é ( ) ( ) ù û  đồng biến trên ( 0; +¥   )  (1)Ûf (t)=f (y)Û = t y

0,25 

Khi đó (2)Û y 1- -2 (y 1)(y 1)4  - + +m y 1+ = 0 y 1 4 y 1 

Đặt  4 y 1 

y 1

-

0,25  Câu 5 

Hệ có nghiệm khi và chỉ khi pt  2 

u -2u+m=  có nghiệm u thỏa mãn  00 £u 1 < 

g(u)=u - 2u nghịch biến trên (0;1), g(0)=0, g(1)=­1  Suy ra hệ có nghiệm khi và chỉ khi  1- < -m£0Û0£m 1

0,25 

Đường tròn (C) có tâm trùng với gốc tọa độ O(0;0), bán kính R=1

( )  m 

d O, d 

2

2

Gọi M là trung điểm AB, 

2

2

0,5 

Câu 

6a

1) 

Theo bđt côsi 

AB 2; 2; 2 , AC 0; 2; 2 AB, AC- éë ù û = 8; 4; 4 -

là vtpt của (ABC) 

Pt (ABC):  2(x 1)+ -y+ - =z 1 0Û2x-y+ + = z 1 0

0.25 

2) 

Trang 4

. Vậy tâm I(0;2;1) 

n n 1 

+

(n 1)! 

2!(n 1)!

+

n(n 1) 

2

+

= -

é

ê =

ë 

do n ≥ 2 nên n=12. 

0,25 

Với n = 12  ta có nhị thức Niutơn: 

12 

1  2x 

x

+

Tk +1 = 

12 

C (2x) 

x

12 k 

12 

C 2x -  x - = 

24 3k 

k 12 k  2 

12 

-

; k Î N, 0 ≤ k ≤ 12  

0,25 

ì

í

î 

Câu7a 

MÎ(C), MΠ(C )   Tâm  và  bán  kính  của  (C),  (C’)  lần  lượt  là  I(1;  1)  ,  I’(­2;  0)  và 

R=1, R '3

0,25 

a(x 1)- +b(y-0)=0Ûax+by- =a 0, (a +b ¹ 0)(*) 0,25 

Gọi H, H’ lần lượt là trung điểm của AM, BM. Khi đó ta có: 

MA=2MBÛ IA -IH =2 I ' B - I 'H ' Û -1 ( d(I;d)) 2 =4[9- ( d(I ';d) ] ) 2  ,

0,25 

Câu6b 

1) 

2 2 

2 2 

-

Pt đt d: 6x+y­6=0, ­6x+y+6=0. 

0,25 

Mặt cầu (S) có tâm I(2;­1;3), bk  R= 3

Gọi (Q) là mặt phẳng song song với (P) và tiếp xúc với (S). Pt (Q): 2x+2y z- +D= 0

3

= -

ë  Suy ra pt (Q):  2x+2y z 10- + = 0 hoặc 2x+2y z 8- - = 0

0,25 

Xét (Q) : 2x+2y z 10- + = 0 có VTPT  n(2; 2; 1) r  -

.  Tiếp điểm của (Q) và (S) là A(x;y;2x+2y+10)

. Ta có IA uur 

0,25 

2) 

N là hình chiếu của M trên (P)  N 4; 13 14 ; 

x 3  log (x 3)(x 2) log 

x 2

+

- - >

Câu7b 

x 2  (x 3)(x 2) 

x 3

-

Trang 5

2  x 10  (x 3)(x 3) 1 x 10 

é >

Û - + > Û > Û ê

< -

ê

. Do x> Þ3 x 10

0,25

Ngày đăng: 29/07/2014, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w