1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011 MÔN: TOÁN, KHỐI A - TRƯỜNG THPT NAM PHÙ CỪ potx

7 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 415,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của C tại M, với giá trị nào của a thì tiếp tuyến của C tại M cắt C tại hai điểm phân biệt khác M.. q Phần riêng 3,0 điểm: Thí sinh chỉ được làm một trong

Trang 1

SỞ GD_ĐT HƯNG YấN đề thi thử đại học lần II năm 201

Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm):

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số 

y = - x + 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Cho điểm M thuộc (C) có hoành độ x M = a Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M, với giá trị nào của a

thì tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại hai điểm phân biệt khác M

Câu II (2,0 điểm)

2/ Tìm tất cả các số thực x thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau:

a) (x2-3 ) 2x x2 -3x -2³ (1)

(6- 27 )x +8.(6+ 27 )x = 3  x+ (2)

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân: I = 

sinx 

cosx 

sinx

p

+

ũ Câu IV (1,0 điểm)

Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, A’A = A’B = A’C và mặt phẳng (A’AB) vuông góc với mp(A’AC) Tính V ABC A B C  ' ' ' 

Câu V (1,0 điểm)

Cho p, q là các số tự nhiên lớn hơn 1 và  0; 

x ộ pự

ẻ ờở ỳ ỷ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: T = cos x sin x p

Phần riêng ( 3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A/ Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (3,0 điểm)

1/ Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(1;2), đường chéo BD có phương trình: 

2x+y + = Điểm M nằm trên đường thẳng AD sao cho M và D nằm về hai phía so với A và AM = AC 1 0 

Đường thẳng MC có phương trình: x+y - = Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD 1 0 

2/ Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; -2; -6), B(2; 0; -2) và mặt cầu (S) có phương trình: 

2 2 2  2 2 2 1 0 

x +y +z + x- y+ z - = Viết phương trình mp(P) đi qua hai điểm A, B và (P) cắt (S) theo một

đường tròn có bán kính bằng 1

3/ Trong các số phức z thoả mãn điều kiện:  z+ +1 2i , tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

B/ Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (3,0 điểm)

1/ Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x-1)2+(y -2)2 = Tìm trên đường thẳng

D : x+y - = các điểm M sao cho từ M kẻ được tới (C) hai tiếp tuyến tạo với nhau một góc 60 9 0 . 

2/ Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1; 4; 2), B(-1; 2; 4) và đường thẳng (d): 

= -

ù

ù =

ợ Viết phương trình đường thẳng D đi qua A và cắt đường thẳng (d) sao cho khoảng cách từ B đến D lớn nhất 3/ Tìm môđun của số phức: 

1 2 (1 ) 

i

+ - -

=

www.laisac.page.tl

Trang 2

Biểu điểm và đáp án môn toán

Câu I

(2,0 đ )

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ( 1,0 đ )

1) Tập xỏc định D=R

2) Sự biến thiên

a) Chiều biến thiên

Ta có y'=2x3-6x=2x x ( 2 -  ,  'y =0Û x=0,x = ±

Trên các khoảng  (-Ơ - ; 3) và  (0; 3) ,  'y < nên hàm số nghịch biến 0 

Trên các khoảng  (- 3; 0) và  ( 3;+Ơ ,  ') y > nên hàm số đồng biến 0 

b) Cực trị

Tại x = , hàm số đạt CĐ:  0  (0)  5 

CD 

y = y = Tại x = ± 3 , hàm số đạt CT: y CT = y (± 3)= -

c) Giới hạn: :  lim ; lim 

đ-Ơ = +Ơ đ+Ơ = +Ơ

d) Bảng biến thiên:

y

3) Đồ thị

* Điểm uốn

Ta có y''=6x 2 - 

y = Ûx = ±

Do y’’ đổi dấu khi x đi qua  1 ± nên đồ thị có hai điểm uốn U 1 (-1;0) và U 2 (1;0)

* Đồ thị đi qua các điểm ( 2; 3), ( 3; 2), (0; ), ( 3; 2),(2;5 3 ) 

* Nhận xét:

Đồ thị nhận oy làm trục đối xứng

Đồ thị cắt oy tại  (0; )5 

C

0,25

0,25

0,25

0,25

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M, với giá trị nào của a thì tiếp tuyến của (C) tại

M cắt (C) tại hai điểm phân biệt khác M (1,0 đ )

+ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M

Vì 

2  5 

Ta có: y'=2x3-6xy a'( )=2a3 - 6  a

Vậy tiếp tuyến của (C) tại 

2  5 

M a - a + có PT: 

y= a - a x a- + - a +

+ Tìm a để tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại hai điểm phân biệt khác M

Hoành độ giao điểm của tiếp tuyến và (C) là nghiệm của phương trình: 

=

- + +

=

=

Û 

2  ) 

x  x  2  ax  a 

x

0,25

0,25

0,25

Trang 3

Yêu cầu bài toán được thoả mãn khi: g(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác a

ù

ù

±

<

Û

ù

ù

<

-

Û

ù

ù

-

=

>

-

-

=

D

Û 

6  )  ( 

0  ) 

3  ( 

2  ' 

g

Câu II

)

Ta có PT(*) Û sin 4 x + cos 4 x + sin 4 (x+ 

4

p

) + cos 4 (x+ 

4

p

)  3  4 

2  sin x

=

Û 1 – 2sin 2 x cos 2 x + 1 – 2sin 2 (x+ 

4

p

).cos 2 (x+ 

4

p

)  3  4 4 

2  sin x

=

Û 1- 

1 sin 2 2x +1 - 

1 sin 2 (2x + 

2

p

)  3  4 

2  sin x

=

Û 2 - 

1 sin 2 2x - 

1 cos 2 2x  3  4 

2  sin x

=

Û 

3 sin 4 4x = 

3

Û sin 2 4x = 1

Û cos 4x = 0 Û 4x = 

2

p

+ kp Û x = 

8

p

+ k  4

p

với k ẻ Z

Vậy PT có các nghiệm là: x = 

8

p

+ k  4

p

với k ẻ Z

0,25

0,25

0,25

0,25 2/ Tìm tất cả các số thực x thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau: (1,0 đ )

(x -3 ) 2x x -3x -2 ³ (1) b) (6- 27 )x+8.(6+ 27 )x = 3  x+ 2  (2) a) Giải bất pt: (x2-3 ) 2x x2 -3x -2 ³ (1)

Ta có (1) Û 

( 3 )

ờỡ ù - - >

ờớ

ờù - ³

ở 

Û

ị = -Ơ -ỗ ỳ ẩ ẩ +Ơ

b) Giải pt:  (6- 27 )x+8.(6+ 27 )x = 3  x+ 2  (2)

Ta có (2) Û  (6- 27 )x +8.(6+ 27 )x = 9.3  x

Vì  6 27 6 27  1 

=

t t

= >

PT trở thành:  2 

1 ( / ) 

( / ) 

=

ờ =

ở Với  t= ị1 x =

log 

t= ịx = +

0,25

0,25

0,25

Trang 4

2  6 27 

0, log 

T

+

Vậy số thực thoả mãn đồng thời hai điều kiện trên là:  6 27 

1  log 

*Lưu ý: ở điều kiện (1) nếu thiếu TH:  2x2 -3x -2 = sẽ bị mất nghiệm x = 2

Nghĩa là bất PT: 

( ) 0 

( )

g x 

f x

³ Û ỡ ờ ù >

³

ù

ờợ

0,25

Câu III

(1,0 đ )

Tính tích phân: I = 

1 sin 

ln 

1 sin 

cosx 

dx  x

p

+

+

)  sin 

1  ln( 

)  cos 

1  ln( 

sin  ) 

cos 

1  ln(

p

p

p 

dx 

dx 

dx 

Chứng minh: I 1 = I 3

Đặt: 

p p

= ị =

ù

ù = ị =

ù

ln(1 sin ) ln(1 sin ) 

ị =ũ + =ũ + Suy ra I 1 - I 3 = 0

2  sin ln( 1  cos  ) 

p 

dx 

I

Đặt:  t = + cos dt = - sin xdx :  Đổi cận 

= ị =

ù

ù

Khi đó: = ũ

ln tdt 

=

dt 

dv 

u  ln

ù

ù

=

dt 

du  1

2 = t  ln t 1 2 - 1 2 

ln 

(  t  t  t 

dt = -

Vậy: I = 2 2 1  ln -

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 5

Câu IV

(1,0 đ )

Gọi M là trung điểm của BC và O là trọng tâm tam giác ABC

Vì A’A = A’B = A’C nên A O' ^ (ABC ) do AO^BCAA ' ^ BC

Gọi I là hình chiếu của B trên A’A ị ịAA'^ (BIC ) ị éBIC = 90 0  và 

2

Vậy 

' ' ' 

ABC A B C ABC 

Kết luận

0,25

0,25

0,5

Câu V

(1,0 đ ) Cho p, q là các số tự nhiên lớn hơn 1 và  0; 

x ộ pự

ẻ ờở ỳ ỷ Tìm GTLN của biểu thức: 

Vì T ³  0  0; 

x ộ pự

" ẻ ờở ỳ ỷ , nên T đạt GTLN khi  2 ( 2 ) ( 2 

T = cos x sin x lớn nhất

Xét hàm số:  y = ( cos x2 ) (p sin x với  0; 

x ộ pự

" ẻ ờở ỳ ỷ Đặt t = 

cos x , xét hàm số: 

( ) p(1

p q

= Û =

+ hoặc t = 0 hoặc t = 1 Bảng biến thiên:

p+ q

1 f’(t) 0 + 0 - 0

Nhìn vào BBT ta thấy

[ ]  0;1  ( ) ( p ) (p q )  q  p 

Từ đó

Kết luận

* Chú ý: Có thể làm theo cách khác (Sử dụng bất đẳng thức Côsi)

0,25

0,25

0,25 

( )  maxf t

Trang 6

0,25

Câu VIa

(3,0 đ )

1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình bình hành ABCD (1,0 đ )

Vì CMCC t( ;1- Giả sử AC t ) BDI ( 1 3 ; ) 

Do IBDị ị = - ịt 7 C( 7;8),- I ( 3;5) -

Vì éAMC= éACM = éMCB ị MC là phân giác trong  ACB é của tam giác ABC

Từ A kẻ AA1^MC A( 1ẻBC G s) / AA1ầMC=J ị ịJ(0;1)ị A ( 1; 0) -

PT của BC:  4x+3y + = 4

Vậy  ( ; 2) 1

B - ,  ( 7;8)  C - ,  ( 13 ;12) 

D -

0,25

0,25 0,25

0,25 2) V iết ptmp(P) đi qua A, B và (P) cắt (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 1 (1,0 đ )

Mặt cầu (S) có tâm I( -1; 1; -1) và bán kính R = 2

Mặt phẳng (P) đi qua A(0; -2; -6) nhận véctơ  2 2 2 

n a b c a +b +c

r

làm véctto pháp tuyến

có PT: ax by+ +cz+2b+6c =

Từ giả thiết: 

(2;0; 2) ( ) 

 

( ;( ))

d I P

- ẻ ỹ

ý

= ù tìm được a, b, c suy ra PT mp(P) Kết luận có hai mặt phẳng: (P 1 ): x + y – z – 4 = 0 và (P 2 ): 7x – 17y + 5z – 4 = 0

0,25

0,5

0,25

3/ Trong các số phức z thoả mãn đ/k:  z+ +1 2i =  (*) tìm số phức z có môđun nhỏ nhất (1,0 đ )

Gọi z = x + yi , ( x y , R ) và M(x ; y ) l  điểm biểu diễn số phức z

Ta có :  z+ +1 2i = Û1 (x+1)2+(y +2)2 = 

Đường trũn (C) : (x+1)2+(y +2)2 = cú tõm (ư1;ư2) 

Đường thẳng OI cú phương trỡnh y =  2x 

Số phức z thỏa món điều kiện (*) và cú mụdun nhỏ nhất khi và chỉ khi điểm biểu diễn nú thuộc (C) và 

gần gốc tọa độ O nhất, đú chớnh là một trong hai  giao điểm của đường thẳng OI và (C) 

=

Û

- + + - + là số phức thoả mãn yêu cầu bài toán

0,25

0,5

0,25

Câu VIb

(3,0 đ )

1/ Tìm trên đường thẳng (d):  x+y - = các điểm M sao cho từ M kẻ được tới (C) hai tiếp 9

tuyến tạo với nhau một góc 60 0 (1.0 đ )

Đường tròn (C) có tâm I(1 ; 2) và bán kính R = 3

Vì Mẻ D ịM m( ;-m + 9) 

Giả sử từ M kẻ được tới (C) hai tiếp tuyến MA, MB với A, B là các tiếp điểm

Xét hai trường hợp :

a) éIMB = 30 

30 

IB 

IM  sin

0,25

0,25

Trang 7

Chú ý :

+ Trên đây chỉ là biểu điểm chấm và đáp án vắn tắt, trong bài làm thí sinh phải trình bày lời giải đầy

đủ, chi tiết

+ Nếu thí sinh làm theo cách khác nhưng vẫn đúng thì vẫn cho điểm theo quy định

+ Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25

Từ đẳng thức : IM = 6  2 

m

=

=

ở b) éIMB = 60 

Trường hợp này không có giá trị nào của m thoả mãn

Kết luận : Vậy có hai điểm M1(1;8), M (7; 2) thoả mãn yêu cầu bài toán

0,25

0,25

3/ Viết phương trình đường thẳng D đi qua A và ( 1,0 đ )

Giả sử D cắt d tại M nên M(1- - + t; 2 t ; 2 )  t

Ta có 

( , ) 

d B 

D =

Xét hàm 

28 

11 

= -

ờ =

ở BBT

Từ BBT ta thấy maxf t( )=12Û = - ịt 2 d B( , )D max = 12Û = - t 2 

Khi đó đường thẳng D có PT:  1 4 2 

x- y- z -

0,25

0,25

0,5 3/ Tìm môđun của số phức: 

1 2 (1 ) 

i

+ - -

=

đ )

Ta có : 

1, 

i = - i = - i

i

+

+ Vậy 

2 2 

z = ổ ửỗ ữ +ổỗ ử ữ =

ố ứ ố ứ

Kết luận  5 2

z =

0,5

0,5

Ngày đăng: 29/07/2014, 05:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3) Đồ thị - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011 MÔN: TOÁN, KHỐI A - TRƯỜNG THPT NAM PHÙ CỪ potx
3 Đồ thị (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w