1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 MÔN: TOÁN - TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ pot

5 455 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần iv
Trường học Trường THPT Ngụ Gia Tự
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Lai Sắc
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 338,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên các cạnh SB và SC.. Tính thể tích của khối chóp A.BCNM.. Theo chương trình chuẩn.. Viết phương trình mặt phẳng P qua A, cắt các

Trang 1

Trường THPT Ngô Gia Tự  ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV 

Môn Thi: Toán – Khối A 

Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề 

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) 

Câu I (2 điểm)      Cho hàm số  y= -x3+ 3x 2 - 2 (C) 

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 

2) Tìm trên đường thẳng (d): y = 2 các điểm mà từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến 

đồ thị (C). 

Câu II (2 điểm) 

2x + 11x+ 15 + x + 2x- 3 ³+ 6 . 

Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I 2 4x 4x 6x 6 x dx

0

(sin cos )(sin cos )

p

Câu  IV  (2  điểm)  Cho  hình  chóp  S.ABC,  đáy  ABC  là  tam  giác  vuông  tại  B  có  AB  =  a, 

BC = a 3, SA  vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA  = 2a.  Gọi  M, N lần lượt  là hình  chiếu  vuông  góc  của  điểm  A  trên  các  cạnh  SB  và  SC.  Tính  thể  tích  của  khối  chóp 

A.BCNM. 

Câu V (1 điểm) Cho a, b, c, d  là các số dương. Chứng minh rằng:

abcd

a4 b4 c4 abcd b4 c4 d4 abcd c4 d4 a4 abcd d4 a4 b4 abcd

II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) 

A. Theo chương trình chuẩn. 

Câu VI.a (2 điểm) 

1) Trong  mặt  phẳng  với  hệ  toạ  độ  Oxy,  gọi  A,  B  là  các  giao  điểm  của  đường  thẳng  (d):  2x  –  y  –  5  =  0    và  đường  tròn  (C’): x2+y2  20 - x + 50 = 0 .Hãy  viết  phương  trình  đường tròn (C) đi qua ba điểm A, B, C với C(1; 1). 

2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(4; 5; 6). Viết phương trình mặt  phẳng (P) qua A, cắt các trục tọa độ lần lượt tại I, J, K mà A là trực tâm của tam giác 

IJK. 

Câu VII.a (1 điểm) Chứng minh rằng nếu a bi + = (c di) n thì a2+b2 = (c2+  d 2 n )

B. Theo chương trình nâng cao 

Câu VI.b (2 điểm) 

2 , A(2; –3),  B(3; –2), trọng tâm  của DABC nằm trên đường thẳng (d): 3x –  y –8 = 0. Viết phương  trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C. 

2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(4;5;6); B(0;0;1); C(0;2;0);  D(3;0;0). Chứng minh các đường thẳng AB và CD chéo nhau. Viết phương trình đường 

thẳng (D) vuông góc với mặt phẳng Oxy và cắt các đường thẳng AB, CD. 

Câu VII.b (1 điểm) Giải hệ phương trình:

x

y

2 2

2

log ( ) log (2 ) 1 log ( 3 )

ï

æ ö

í

ï

è ø

î 

­­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­­­­­­

www.laisac.page.tl

Trang 2

Có y’ = ­3x 2 +6x 

ë

é

=

Þ

=

-

=

Þ

=

Û 

x

= -¥

=

® +¥

® 

Đồ thị : 

1.0

0.25 

0.25 

0.25 

0.25 

2.  Giả sử M(a;2) là một điểm trên đường thẳng (d) : y = 2 và gọi d’ là đường 

thẳng đi qua M với hệ số góc k. Khi đó d’ có pt : y = k(x ­ a) +2 . 

Để d’ là tiếp tuyến của đồ thị (C) thì hệ

î

í

ì

= +

-

+

-

=

- +

2  ( 

1  ( 

2  )  ( 

có nghiệm  Thế (2) vào (1) ta được : 2 x 3 2 - 3 ax 2 + 6 ax - 4 = 0  ( 3 ) 

ê

ë

é

= +

- +

=

Û 

Để từ M kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị (C) thì hệ phải có ba nghiệm k phân 

biệt, tức là pt(3) phải có ba nghiệm x phân biệt Û(4) có hai nghiệm phân biệt 

ï

ï

î

ï

ï

í

ì

¹

ê

ê

ë

é

-

<

>

Û

î

í

ì

¹ +

- +

>

-

-

=

D

Û 

2   

16 

(*) 

Vậy các điểm trên đường thẳng (d): y = 2 thỏa mãn đề bài là các điểm có 

hoành độ thỏa mãn (*) . 

1.0

0.25 

0.25 

0.25 

0.25 

II.  1. 

*Điều kiện : x Î -¥ - È( ; 3] [1; +¥ 

TH1: Xét x ³  1 

Bpt tương đương  x +  ( 2 3  x+ + 5 x- 1) ³ 2x+ - 5 (x 1) 

Û + ³ + - -  Û x+ + 3 x- ³ 1 2x

4x 8x 21 0 

x

1.0

0.25 

BBT

y’

y

¥

0

¥ +

¥

-

¥ + 

­2 

Hàm số đồng biến trên (0;2) và nghịch 

biến trên ( - ¥ ;0) và (2; + ¥ ) 

Hàm số đạt cực đại tại x = 2, y CĐ = 2 

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, y CT = ­2

Trang 3

Kết hợp điều kiện x ³  1 ta được tập nghiệm là  1  [ ;3 ) 

T = +¥ 

TH2 : Xét x £ -  3 

Biến đổi bpt tương đương với 

x

- -  ( - 2x- + 5 1 -x) ³ - - - 1 x ( 2x 5) Û - -x 3 ³ 1 -x- - 2x

Û - - + - - ³ -  Û 4x2  + 8x -21 0 ³  ( ; 7] [ ;3  ) 

x

Kết hợp điều kiện x £ -  3 ta được tập nghiệm là  2  ( ; 7 ]

T = -¥ - 

T = -¥ - È +¥ 

0.25 

0.25  0.25 

2

ê

ë

é

=

-

-

-

= +

Û

=

-

-

- +

Û 

2  ( 

2  cos    sin  sin 

cos 

1  ( 

0  cos  sin 

2  cos    sin  sin 

2  cos 

2  cos 

sin 

x

( ) Û x = - + ;  Î

Giải (2) được nghiệm  x k  x = - + 2  ;  Î

; 

1.0

0.25 

0.25  0.25  0.25 

III

cos  sin 

cos  sin

dx 

x  I

cos  sin 

1  cos  sin 

2  1

dx 

x  x

ø

ö

ç

è

æ

+ + 

8  cos 

64 

4  cos 

16 

64  33

dx 

128 

33 

8  sin 

512 

4  sin 

64 

64 

0

p

p

=

÷

ø

ö

ç

è

æ

+

1.0

0.25 

0.25 

0.5 

IV 

Theo giả thiết SA^(ABC) nên  V SABC SA D ABC 

Mà tam giác ABC vuông tại B nên 

3   

1   

BC 

AB 

3   

a  2  a 

Þ 

Lại có 

SB 

SA 

4

=

Þ 

SB 

SM 

Ta có tam giác ABC vuông tại B nên AC = 2a = SA nên tam giác SAC cân tại 

A, N là hình chiếu của A trên SC nên N là trung điểm SC . 

1.0

0.25 

0.25

Trang 4

15 

1   

4   

SC 

SN 

SB 

SM 

SABC  SAMN 

SABC 

SAMN

=

=

Þ

=

=

15 

a

=

0.25 

0.25 

; 

; 

2  a  b  b  c  b  c  c  a  c  a 

( a  b  c 

abc 

Þ  4 4  4  2  2  2  2  2  2 

( a  b  c  d 

abc  abcd 

Þ  4  4  4 

Tương tự ta có b 4 + 4 + 4 + abcd ³ bcd ( + + +

( a  b  c  d 

cda  abcd 

( a  b  c  d 

dab  abcd 

Vậy VT

( a  b  c  d  abcd  abcd 

= + + +

+ + +

1.0 

0.5 

0.25  0.25  VIa.  1. 

Tọa độ A và B là nghiệm của hệ

î

í

ì

= +

- +

=

-

50 

20 

Ta được A(3;1) và B(5;5) 

Từ đó ta lập được phương trình đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là : 

10 

2

= +

-

-

+  y  x  y 

1.0

0.50  0.50 

2. 

Giả sử I(a;0;0), J(0;b;0) và K(0;0;c) thì pt(P) là :  +  + = 1

x

IA = 4 - ; 5 ; 6 ;  = 4 ; 5 - ; 6 ;  = 0 ; - ;  ;  = - ; 0 ; 

Vì A là trực tâm tam giác IJK nên

ï

ï

î

ï

ï

í

ì

= +

-

= +

-

= + + 

Giải hệ được 

77 

; 

77 

; 

77

=

=

1.0

0.25 

0.25  0.25

Trang 5

Vậy phương trình mặt phẳng (P) : 4x + 5y + 6z – 77 = 0 .  0.25  VIIa  Ta có :a + bi = (c + di) n Þ |a + bi| = |(c + di) n |

Þ |a + bi| 2 = |(c + di) n | 2 = |(c + di)| 2n Þ a 2 + b 2 = (c 2 + d 2 ) n (đpcm) 

0.25  0.75 

G(t;3t – 8) . Khi đó C(3t – 5; 9t – 19) 

Đường thẳng AB có phương trình x – y – 5 = 0 

Do SABC = 

19 

3

=

-

-

-

t

ê

ë

é

-

Þ

=

-

-

Þ

=

Û 

; 

10 

; 

2 2

x +y - x+ y+ =   

Với C(1;­1) thì pt (C) :  11 11 16  0 

2 2

x +y - x+ y+  

1.0 

0.5  0.25  0.25 

2  Ta có BA = ( 4 ; 5 ; 5 ) ;  CD = ( 3 ; - 2 ; 0 ) ;  BD = ( 3 ; 0 ; - 1 ) 

[ , ] .  = 53 ¹ 0 

Phương trình AB:

ï

î

ï

í

ì

+

=

=

và phương trình CD :

ï

î

ï

í

ì

=

-

=

Giả sử (D) cắt AB tại M và cắt CD tại N thì M(4t;5t;1+5t);N(3t’;2­2t’;0) 

Khi đó MN = ( 3 ' - 4 ; 2 - 2 ' - 5 ; - 1 - 5 là vtcp của (D) 

Mà (D)^(Oxy) nên  MN cùng phương với ( ; 0 ; 1 ) , tức là :

ï

ï

î

ï

í

ì

=

=

Þ

ï

î

ï

í

ì

Î

=

-

-

=

-

-

=

23 

8  ' 

23 

)  (  , 

5  ' 

4  ' 

t

÷

ø

ö

ç

è

æ

=

÷

ø

ö

ç

è

æ

Þ 

23 

53 

; 

; 

; 

; 

23 

30 

; 

23 

24 

MN 

phương trình (D) là :

ï

ï

ï

î

ï

ï

ï

í

ì

=

=

23 

30 

23 

24 

0.25 

0.5 

0.25 

VIIb  ĐK : x > 0 ; y > 0 

Hệ

ì

=

-

-

= +

Û

ï

î

ï

í

ì

+

- +

= +

+

= +

Û 

xy 

xy 

x

ê

ë

é

=

Þ

=

>

=

Û 

. Vậy hệ có nghiệm x = y >0 hoặc x = 2, y = 1 

0.25 

0.25 

0.5 

Các cách giải khác đúng cho điểm tương đương 

Ngày đăng: 29/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w