1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011 Môn Toán - Trường THPT LIÊN HÀ pot

7 380 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 319,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1.. Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến cắt trục hoành tại A sao cho OA=1.. Câu V1điểm Cho ba số dương a,b,c có tích bằng

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Hà nội Kì thi thử Đại học , cao đẳng lần 2 năm 2011

Trường THPT Liên Hà Môn toán ,Thời gian làm bài : 180 phút

đề chính thức

I-Phần chung cho tất cả thí sinh (7 điểm )

Câu I(2điểm) Cho hàm số 1

1

x

y x

+

=

- (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến cắt trục hoành tại A sao cho OA=1

Câu II( 2điểm)

1 Giải phương trình : tan cot 4 sin( 15 )

4

2 Giải hệ phương trình :

2 2 2

ù

ù

Câu III (1 điểm) Tính tích phân :

2

2

1

( 1)

e

x x

+ +

=

+

ũ

Câu IV (1điểm) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Tam giác ABC vuông tại A , AB=a ,AC=2a , hai

mặt phẳng (ABB’) và (ABC) hợp với nhau góc 60 ,điểm B’ cách đều các điểm A,B,C Tính thể tích 0

của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

Câu V(1điểm) Cho ba số dương a,b,c có tích bằng 1 Chứng minh rằng

1

b a+ c b + a c ³

II-Phần tự chọn (3 điểm )

(Học sinh chỉ được làm một trong hai phần hoặc A hoặc B)

Phần tự chọn A

Câu VI.a(2điểm)

1 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 22 ,đường thẳng AB có phương trình 3x+4y 1+ = , đường thẳng BD có phương trình 20 x- - = Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C,D y 3 0

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1 : 1 2 2

d - = + = -

2

:

d - = - =

- Hãy viết phương trình đường thẳng D là đường vuông góc chung của hai đường thẳng d và 1 d 2

Câu VII.a(1điểm) Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 +2z+10= 0

Tính giá trị biểu thức A= z12 + z 2 2 Phần tự chọn B

Câu VI.b(2điểm)

1 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hình thoi ABCD Đường thẳng AB có phương trình 2x-3y+ = , 1 0

đường thẳng BD có phương trình x+ - = , đường thẳng AD đi qua M(1;3) Tìm tọa độ các đỉnh của y 2 0

hình thoi

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 1

d - = + = -

mf(P): 2x+ -y 3z+ = 5 0 Viết phương trình đường thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của (d) trên mf(P)

Câu VII.b (1 điểm) Tìm hệ số của x 8 trong khai triển  x  n 

3 + biết rằng C  n n  + + 1 4 - C  n  n + 3 = 7 ( + 3 ) và x>0

-Hết - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

phamducduan76@gmail.com  gửi tới  www.laisac.page.tl

Trang 2

Đáp án thi thử môn toán lần 2 năm 2011

*Tập xác định : D=R

* ' 2 2 0 x R

( 1)

y

x

-

= < " ẻ

-

*Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định và không có cực trị

0.25

*Giới hạn :

lim 1

x y

đ+Ơ = ; lim 1

x y

đ-Ơ = ị đồ thị có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1

1

lim

x

y

+

đ

= +Ơ ;

1

lim

x

y

-

đ

= -Ơ ị đồ thị có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1

0.25

*Bảng biến thiên

y

0.25

1.1

*Vẽ đồ thị x=1

Đồ thị giao với trục ox tại (-1;0)

Đồ thị giao với trục oy tại (0;-1)

Đồ thị nhận điểm I(1;1) làm tâm đối xứng

1 y=1

1 x

0

0.25

*Tiếp tuyến của đồ thị (C) có phương trình dạng

y= f x x-x + f x

0

0

2

1

2

x

+

-

2x (x 1) y x 2x 1 0

Û + - - - + = (*) với x0 ạ 1

0.25

*Tiếp tuyến (*) cắt trục ox tại điểm

2

0 2 0 1

2

*Ta có

2

0

2

OA= Û + - = Ûx = (loại) , x0= -3;x0 = - 1 0.25

1.2

*Kết luận : các tiếp tuyến cần tìm là :

2 1 0

*Điều kiện :

2

x k p

*Với điều kiện trên , phương trình đã cho tương đương với

sin cos

2 2(sin cos )

sin cos

-

(sinx cos )(sinx x cosx 2 2 sin cos )x x 0

0.25

2.1

sin cos 0 (1) sin cos 2 2 sin cos 0 (2)

Û ờ

Trang 3

*Phương trình (1) tan 1

4

p

*Phương trình (2) 2 sin( ) 2 sin 2

4

sin( ) sin 2

4

2

(tmđk)

0.25

*Kết luận : nghiệm của phương trình là

4

x p k

p

x p k p

*Xét y = 0 hệ vô nghiệm

*Xét y0 , hệ đã cho tương đương với

2

Û

0.25

*Đặt ẩn phụ

2

y

x

b y

- =

ù

ù =

ù

, hệ trở thành

2

2

3 2 0 (1)

3 2 0 (2)

a b

ù

ù Trừ theo từng vế các phương trình (1) cho (2) ta được

3

b a

a b a b

=

0.25

*Với b=a thay vào (1) được a2 -3a+2=0Ûa=1;a= 2

a=1 =>b=1 =>

2

1

1

x

y

x y

- =

ù

ù =

ù

giải hệ này được nghiệm (x;y) là (-1;-1) và (2;2)

a=2

2

2

2

2

x

y

b

x y

- =

ù

ù =

ù

giải hệ này được nghiệm (x;y) là (1 5;1 5 )

2

-

1 5

2

+ +

0.25

2.2

*Với b=-a-3 thay vào (1) được a2 +3a+11= phương trình này vô nghiệm 0

*Kết luận : hệ có 4 nghiệm (x;y) là :

(-1;-1) , (2;2) , (1 5;1 5 )

2

-

2

+ +

0.25

( 1)

+

0.25

3

*Tính

2

1

ln (ln )

2 1 2

e

x

0.25

Trang 4

*Tính 2 2

1

ln ( 1)

e

x

x

= +

2

ln

1 ( 1)

x

=

ù

=

ta có

1

1

1

dx dx

x

v x

=

ù

-

ù =

ù

2

e

I

0.25

*Kết quả : ln( 1) 1 1

e

I

e

+

B’ C’

*Hình vẽ

A’

B H C

K

A

*Gọi H là hình chiếu vuông góc của B’ trên mf(ABC)

*Ta có B’A=B’B=B’C ị DB AH' = DB BH' = D B CH '

ị H là trung điểm của BC

0.25

* V ABC A B C ' ' ' = B H S' D ABC

2

ABC

SD = AB AC= a

0.25

*Gọi K là trung điểm AB

Ta có AB^KH AB, ^B H' ịAB^ (KHB ')

'

AB KB

[( 'B AB);(ABC)] (KH KB; ') B KH '

Theo giả thiết ịB KH' = 60 0

0.25

4

*Trong tam giác B’KH có ' tan 600 3 3

2

AC

' ' ' ' 3

ABC A B C ABC

*Biến đổi

b a = a ab

*áp dụng bất đẳng thức côsi cho 2 số dương ta có 1+a³ 2 a

0.5

5

*Chứng minh tương tự được

1

2

b cb

c b ³ + +

c ac

c c ³ + +

Công theo từng vế các bđt (1) ,(2) và (3) được

0.25

Trang 5

1 1 1

b a+ c b+ a c ³ + + + + + + + +

a ab+ b cb+ c ac =

Ta có VT(II)=

1

bc+abc+abbc+ + +b cb+ b+bc+ bac

bc+ +b+ + +b cb+b+bc+ =

*Từ (I) và (II) suy ra đpcm

Dấu ‘=’ xảy ra khi và chi khi a=b=c=1

0.25

*Điểm B là giao của AB và BD => B(1;-1)

*

1

2

1

11

2

ABD

ABD ABCD

=

ù

ù

AB AD

ị = (1) D C

*Đường thẳng AB có vtpt n1 = (3; 4)

uur

,

AC có vtpt n2 =(2; 1) -

uur

1 2

2

5 5

ABD= n nuur uur =

A B

tan

AD ABD

AB

Từ (1) và (2) ị AD= 11 (3)

0.25

*D thuộc BD ịD x( ;2x- 3)

5

x

AD=d D AB = - (4)

*Từ (3) và (4) ị 11x-11=55Û x=6;x= - 4

0.25

*Với x=6 ị D (6;9)

đường thẳng AD đi qua D và vuông góc AB AD có pt : 4x-3y+3=0

Điểm A là giao của AD và AB ( 3 1 ; )

5 5

A

Gọi I là trung điểm BD ( ; 4) 7

2

I

C đối xứng với A qua I (38 39 ; )

5 5

C

0.25

6a.1

*Với x=-4 ịD ( 4; 11) - -

đường thẳng AD đi qua D và vuông góc AB AD có pt : 4x-3y-17=0

Điểm A là giao của AD và AB (13; 11 )

A

Gọi I là trung điểm BD ( 3 ; 6)

2

I

C đối xứng với A qua I ( 28; 49 )

C

0.25

6a.2

*(d 1 ) có vtcp u1 =(3; 1;2) -

ur

, (d 2 ) vtcp u2 =(1;2; 1) -

uur

* d 1

d

D ^

ị D

D ^

vtcp uD =[ ,u u1 2 ]= - ( 3;5;7)

uur ur uur

0.25

Trang 6

*Giả sử D ầd1 =AA(1 3 ; 2+ a - -a ;2 2 ) + a

* uuur AB=(2+ -b 3 ;3 2a + b+a;- -b 2a- 2)

0.25

*véc tơ AB

uuur

cùng phương với u D

-

;

0.25

*Đường thẳng D đi qua (95; 170 174 ; )

A - và có vtcp uD = - ( 3;5;7)

uur

ị D có phương trình

-

0.25

*Phương trình có 'D = - ị D có căn bậc hai là 9 ' d = 3i

ị có hai nghiệm phân biệt là z1 = - + 1 3 iz2 = - - 1 3 i 0.5

7a *Ta có

2 2

1 1 10

z = z =

2 2

z = z =

20

A

0.5

*Điểm B là giao của AB và BD ị B (1;1) D

A I C

B

0.25

*Đường thẳng BD có vtpt n1 = (1;1)

uur

, đường thẳng AB có vtpt n2 =(2; 3) -

uur

Giả sử AD có vtpt n3 =( ; ) (aa b 2+b2 > 0)

uur

Ta có (DA DB; )= (BA BD; ) ị cos( ;n n1 3) = cos( ;n n1 2 )

uur uur uur uur 1 3 1 2

n n n n

uur uur uur uur uur uur uur uur

2 2

1

13

a b

+

+

0.25

3

a= - b chọn a=2 ; b=-3 ịn3 (2; 3) -

uur

cùng phương n2 =(2; 3) -

uur

/ /

ị => loại

2

a= - b chọn a=3 ; b=-2 ịn3 (3; 2) -

uur

Đương thẳng AD đi qua M(1;3) và có vtpt n3 (3; 2) -

uur

AD

ị có phương trình 3x-2y+ = 3 0

0.25

6b.1

*Điểm A là giao của AB và AD ( 7; 3 )

5 5

A

*Điểm D là giao của AD và BD ( ; ) 1 9

5 5

D

*Gọi I là trung điểm BD ( ; ) 3 7

5 5

I

0.25

Trang 7

*C đối xứng với A qua I (13 17 ; )

5 5

C

*Gọi (Q) là mặt phẳng chứa (d) và vuông góc với (P)

*(d) đi qua M0 (1; 2;1) - và có vtcp u d =(2; 1;3) -

uur

mf(P) có vtpt n P =(2;1; 3) -

uur

( ) Q

ị có vtpt n Q =ộu n d, P ự = (0;12;4)

uur uur uur

và đi qua M0 (1; 2;1) -

( ) Q

ị có phương trình 3y+z+5=0

0.25

*Ta có d'=( )P( ) Q

'

d

ị có vtcp u=ộn n Q, P ự = -( 10;2; 6) -

*Giả sử M x y z( ; ; )ẻ d ' 3 5 0

y z

+ + =

ị ớ

ợ Chọn y=0 => z=-5, x=-10

ị d’ đi qua M ( 10;0; 5) - -

0.25

6b.2

*Vậy d’ có phương trình 10 5

x+ y z+

*Ta có C n n++ 1 4-C n n + 3 =7(n+ 3)

( 4)! ( 3)!

7( 3) ( 1)!3! ( )!3!

n

+

12

n

0.25

*Với n=12 ta có

12

12

0

k

-

=

11

2

12

0

k

k

k

C x -

=

= ồ

0.25

*Số hạng chứa x ứng với 8 11 36 0 8

2

k

k

7b

*Vậy hệ số của x là 8 8

12 495

Ngày đăng: 29/07/2014, 05:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị giao với trục ox tại (-1;0) - KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011 Môn Toán - Trường THPT LIÊN HÀ pot
th ị giao với trục ox tại (-1;0) (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm