1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp 100 đề thi thử tốt nghiệp THPT phần 6 ppsx

10 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 181,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy lập ph-ơng trình mặt phẳng Q đi qua A,B,C.Lập ph-ơng trình tham số của đ-ờng thẳng đi qua B và M với M là giao điểm của mặt phẳng Q với trục Oz.. Viết phương trình mặt phẳng b chứa

Trang 1

Câu 4: Tính thể tích của khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa đ-ờng chéo mặt bên

và đáy là 30 độ

b phần chung cho thí sinh từng ban

Thí sinh ban khoa học tự nhiên làm câu 5a hoặc 5b

Câu 5a:

1 Tính tích phân:

2

0

3cos 1 sin

p

=ũ +

2 Tìm m để hàm số:

2

2 4 2

x mx m y

x

+ -

-=

+ có 2 cực trị nằm cùng một phía so với trục hoành

Câu 5b:Trong hệ toạ độ Oxyz cho các điểm A(0,1,2), B(2,3,1), C(2,2,-1) Lập ph-ơng trình mặt phẳng đi qua A,B,C.Chứng minh rằng điểm O cũng nằm trên mặt phẳng đó và OABC là hình chữ nhật Tính thể tích khối chóp SOABC biết rằng S(0,0,5)

Thí sinh ban khoa họcxã hội làm câu 6a hoặc 6b

Câu 6a:

1 Tính tích phân: 2

1

( 1) ln

e

Ix + xdx

2 Tìm m để hàm số: 4 2

18 5 2008

y= x - mx - có 3 cực trị Câu 6b:Trong hệ toạ độ Oxyz cho các điểm: A(0,1,1), B(1,2,4), C(-1,0,2) Hãy lập ph-ơng trình mặt phẳng (Q) đi qua A,B,C.Lập ph-ơng trình tham số của đ-ờng thẳng đi qua B và M với M là giao điểm của mặt phẳng (Q)( với trục Oz

Đề số 52

I P H AÀN C H UNG (7,0 ủ ie ồm )

C a õu 1 ( 3,0 ủieồm ) Cho haứm soỏ y = - 2 x3+ 3 x2 - 2 coự ủoà thũ (C)

1 Khaỷo saựt sửù bieỏn thieõn vaứ veừ ủoà thũ (C)

2 Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa (C) taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ xo = - 2

C a õu 2 ( 3,0 ủieồm )

1 Giaỷi phửụn g trỡn h 3x+1 + 18 3-x = 29

2 Tớnh tớch ph aõn = ũ2

0

cos

p

xdx x

I

3 Tỡm GTLN, GTNN cuỷa haứm soỏ y = 9 - 7 x2 treõn ủoaùn [-1;1]

C a õu 3 ( 1,0 ủieồm )

Cho tửự dieọn ủeàu AB CD coự caùnh baống

2

a

1 Tớnh chieàu cao cuỷa tửự dieọn ABCD

2 Tớnh theồ tớch cuỷa tửự dieọn ABCD

II P H AÀN D AỉNH C H O T H Í S INH T ệ ỉNG B AN ( 3,0 ủ ie ồm )

C a õu 4a ( 2,0 ủieồm ) Cho boỏn ủieồm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-1)

1 Chửựn g minh A, B, C, D laứ boỏn ủổnh cuỷa moọt tửự dieọn

2 Tớnh theồ tớch cuỷa tửự dieọn ủoự

3 Laọp phửụng trỡnh maởt caàu ngoaùi tieỏp tửự dieọn ABCD

Trang 2

MATHVN.COM – http://www.mathvn.com

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h x2 + x + 7 = 0 trên tập số phức

§Ị sè 53

I P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = x3 + 3 x2 - 4 có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Viết phương trình t iếp tuyến của (C) tại tâm đối xứn g

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

1.Giải phươn g trìn h 6x - 3 3x + 2 = 0

e

2.Tính tích ph ân = ị2

0

2

sin 2 sin

p

xdx x

I

3.Tìm GTLN, GTNN của h àm số y = 2 x3- 3 x2- 12 x + 10 trên đoạn [-3;3]

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp tam giác đều S AB C có cạn h đáy bằn g

2

a

, cạn h bên bằng a

1.Tính chiều cao của hình chóp S AB C

2.Tính thể tích của h ình chóp S ABC

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt cầu (S ) có đường kín h AB , biết A(6;2;-5),

B(-4;0;7)

1 Lập phương trình mặt cầu (S )

2 Lập phương trình mặt phẳng (P ) tiếp xúc mặt cầu (S ) tại điểm A

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h 2 x2 + x + 7 = 0trên tập số phức

§Ị sè 54

I P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = - x3 + 3 x2 - 4 có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trìn h

- x3 + 3 x2 = m + 4

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

1.Giải phươn g trìn h 4 log9 x + log x 3 = 3

2.Tính tích ph ân = ị1 +

0

) 1 ln( x dx I

3.Tìm GTLN, GTNN của h àm số y = 5 - 4 x trên đoạn [-1;1]

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Trang 3

Cho hình chóp S AB CD có đáy AB CD là hình chữ nhật, cạnh bên S A vuông góc với mặt phẳng đáy S A = 3a, S B = 5a, AD = a

1.Tính độ dài AB

2.Tính thể tích của h ình chóp S ABCD

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho bốn điểm A(-2;6;3), B(1;0;6), C(0;2;-1), D(1;4;0)

1 Viết phương trình mặt phẳng (BCD) S uy ra AB CD là một tứ diện

2 Tính chiều cao AH của tứ diện ABCD

3 Viết phương trình mặt phẳng (Q) ch ứa AB và son g song với CD

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h x2 + x + 5 = 0 trên tập số phức

§Ị sè 55

I.P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = x 3 + 3 x 2 + 1 có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Viết phương trình t iếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ xo = - 2

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

1.Giải bất phương trình

27

1 3

2

³

÷ ø

ư ç è

x - x+

2.Tính tích ph ân I = ịe x xdx

1

2 ln

3.Tìm GTLN, GTNN của h àm số

x

x

y = 1

trên đoạn [-2;-1]

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp S AB CD có đáy AB CD là hình bìn h hành

)

( ABCD

2

a

, AB = 2a, AD = 5a, góc BAD có số đo 30o

Tính thể tích của hìn h chóp S AB CD

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt phẳn g ( a ) : 3 x + 5 y - z - 2 = 0 và đường thẳng

ï

ï

í

ì

+

=

+

=

+

=

t z

t y

t x

d

1

3 9

4 12

:

)

1 Tìm giao điểm M của đường thẳng (d) và mặt phẳn g ( a )

2 Viết phương trình mặt phẳng ( b ) chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng

(d)

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h x2 + x 2 + 7 = 0trên tập số phức

Trang 4

MATHVN.COM – http://www.mathvn.com

§Ị sè 56

I.P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = - x3 + 3 x2 + 1 có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Viết phương trình t iếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ xo = - 1

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

1.Giải phươn g trìn h log( x - 1 ) - log( 2 x - 11 ) = log 2

2.Tính tích ph ân = lnị3 +

0 ( 1 )3

dx e

e I

x x

3

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạn h đáy bằn g

2

a

, cạn h bên bằng 3a 1.Tính chiều cao của hình chóp S AB CD

2.Tính thể tích của h ình chóp S ABCD

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho h ai đường th ẳn g

ï ỵ

ï í

ì

=

+

=

-=

t z

t y

t x

d

3

2 2

1 :

)

ï

ï

í

ì

=

-=

+

=

1

2 3

1 :

)

/

2

z

t y

t x

Chứn g minh rằn g (d1) và (d2) chéo nhau

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h 2 x2 + x 3 + 7 = 0trên tập số phức

§Ị sè 57

I P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = x3 + 3 x2 - 4 có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Viết phương trình t iếp tuyến của (C) tại điểm có tọa độ ( - 1 ; - 2 )

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

1.Giải phươn g trìn h 16x - 17 4x + 16 = 0

2.Tính tích ph ân = ị3 -

-2

2 2

) 1 ( x e dx

3.Tìm GTLN, GTNN của h àm số

x x

y = + 1 trên khoảng ( 0 ; +∞ )

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Trang 5

Cho hình chóp S AB CD có đáy AB CD là hình chữ nhật Cạnh bên S A vuông góc với mặt phẳng đáy S B = 5a, AB = 3a , AC 4a

1.Tính chiều cao của S AB CD

2.Tính thể tích của S ABCD

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt cầu ( S ) : x2 + y2 + z2 - 10 x + 2 y + 26 z + 170 = 0

1 Tìm toạ độ tâm I và độ dài bán kính r của mặt cầu (S )

2 Lập phương trình đường thẳng (d) qua điểm I vuôn g góc với mặt

phẳng( a ) : 2 x - 5 y + z - 14 = 0

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h 2 x2 - x 4 + 7 = 0trên tập số phức

I P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = x3 - 3 x2 + 2 có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Viết phương trình t iếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

1.Giải phươn g trìn h 34x+8 - 4 32x+5 + 27 = 0

2.Tính tích ph ân ị

-= 2

2

5 cos 3 sin

p

p

xdx x

I

3.Tìm GTLN, GTNN của h àm số y = x4 - 2 x2 + 1 trên đoạn [-2;3/2]

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp S AB CD cóđáy AB CD là h ình chữ n hật Cạn h S A vuông góc với mặt phẳn g (AB CD) S B =6a, AB = a, AD = 2a

1.Tính chiều cao của S AB CD

2.Tính thể tích của S ABCD

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm M(2;-3;1) và mặt phẳn g( a ) : - 5 x + 2 y - z + 3 = 0

1 Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt ph ẳng (a )

2 Lập phương trình mặt phẳng đi qua gốc toạ độ và song son g với (a )

3 Lập phương trình đường thẳng chứa M và vuông góc với (a )

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h 3 x2 - x 2 + 7 = 0 trên tập số phức

§Ị sè 58

I.P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = x3 - 6 x2 + 9 x có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Viết phương trình t iếp tuyến của (C) tại điểm cực đại của nó

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

Trang 6

MATHVN.COM – http://www.mathvn.com

1.Giải phươn g trìn h 9x - 4 3x+1 + 33 = 0

2.Tính tích ph ân = lnị5

-2 ln

2

1

dx e

e I

x x

3.Tìm GTLN, GTNN của h àm số y = x3 - 8 x2 + 16 x - 9 trên đoạn [1;3]

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Cho tứ diện đều AB CD có cạnh bằng

2

3a

1.Tính chiều cao của tứ diện ABCD

2.Tính thể tích của t ứ diện ABCD

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho ba điểm A(1;0;-1), B(1;2;1), C(0;2;0) Gọi G là trọn g tâm tam giác AB C

1 Viết phương trình đường thẳng OG

2 Viết phương trình mặt cầu (S ) đi qua bốn điểm O, A, B, C

3 Viết phương trình các mặt phẳng vuôn g góc với đườn g thẳn g OG và tiếp xúc với mặt cầu (S )

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h x2 - x 3 + 9 = 0 trên tập số phức

§Ị sè 59

I.P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = x3 - 3 x có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Dùng (C), tìm các giá trị của m để phương trìn h sau có ba nghiệm thực

0 2 3

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

1.Giải phươn g trìn h 2x + 2- x = 3

2.Tính tích ph ân = ị1 +

0

2

) 1

ln( x dx x

I

3.Tìm GTLN, GTNN của h àm số

2

3 2

2

4

+

-= x x

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Cho tứ diện đều AB CD có cạnh bằng

3

2b

1.Tính chiều cao của tứ diện ABCD

2.Tính thể tích của t ứ diện ABCD

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho đườn g thẳn g

3

1 2

1 1

2 :

) ( x - = y + = z

phẳng ( a ) : x - y + 3 z + 2 = 0

1 Tìm toạ độ giao điểm M của đường thẳng (d) và mặt ph ẳng (a )

Trang 7

2 Viết phương trình mặt phẳng chứa (d) và vuông góc với mặt ph ẳng (a )

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h x2 + x + 5 = 0 trên tập số phức

§Ị sè 60

I P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = - x3 + 3 x2 - 4 x + 2 có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Viết phương trình t iếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ xo = - 1

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

1.Giải phươn g trìn h 5x+1 - 51-x = 24

2.Tính tích ph ân = ị2

-1

5

) 1 ( x dx x

I

3.Tìm GTLN, GTNN của h àm số

1

6 3

2

-+

-=

x

x x

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạn h đáy bằn g

2

b

, cạn h bên bằng 2b 1.Tính chiều cao của S AB CD

2.Tính thể tích của S ABCD

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt phẳn g ( a ) : x + y - 2 z - 4 = 0 và điểm

M(-1;-1;0)

1 Viết phương trình mặt phẳng ( b ) qua M và song song với (a )

2 Viết phương trình đường thẳng (d) qua M và vuông góc với (a )

3 Tìm toạ độ giao điểm H của (d) và (a )

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h x2 + x + 2 = 0 trên tập số phức

§Ị sè 61

I.P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = - 2 x3 + 3 x2 - 1 có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Viết phương trình t iếp tuyến của (C) tại điểm cực đại của nó

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

1.Giải phươn g trìn h log log22 2

2

1 x + x =

2.Tính tích ph ân = ị3

1

ln

2 x xdx I

3.Tìm GTLN, GTNN của h àm số y = x3- 3 x + 1 trên đoạn [0;2]

Trang 8

MATHVN.COM – http://www.mathvn.com

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp đều S AB C có cạn h S A = AB =

2 3

1.Tính chiều cao của S AB C

2.Tính thể tích của S ABC

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho bốn điểm A(1;-1;2), B(1;3;2), C(4;3;2), D(4;0;0)

1 Lập phương trình mặt phẳng (B CD) Từ đó suy ra ABCD là một tứ diện

2 Tính thể tích tứ diện

3 Lập phương trình mặt phẳng (a ) qua gốc toạ độ và song song mặt phẳng (BCD)

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h 2 x2 + x + 2 = 0trên tập số phức

§Ị sè 62

I.P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = - x3 + 3 x2 - 4 có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Tính diện tích hìn h phẳng giới h ạn bởi đồ thị (C) , trục hoàn h và hai đườn g thẳng x

= 0 và x =1

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

2

1 3

2

³

÷ ø

ư ç è

x - x

2.Tính tích ph ân = ị1

-0

2

dx e x

3.Tìm GTLN, GTNN của h àm số y = x3 - 3 x2 - 9 x + 35 trên đoạn [-4;4]

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp S ABC có đáy AB C là tam giác vuông tại A Cạn h bên S A vuôn g góc với mặt phẳng đáy S A = AB = 2a, B C = 3a

Tính thể tích của S ABC

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho bốn điểm A(0;-1;1), B(1;-3;2), C(-1;3;2), D(0;1;0)

1 Lập phương trình mặt phẳng (ABC) Từ đó suy ra ABCD là một tứ diện

2 Lập phương trình đường thẳng (d) qua trọng tâm G của tam giác AB C và đi qua gốc tọa độ

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h x2 + x + 9 = 0 trên tập số phức

§Ị sè 63

Trang 9

I.P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = x3 + 3 x2 - 2 có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Tính diện tích hìn h phẳng giới h ạn bởi đồ thị (C) , trục hoàn h và hai đườn g thẳng x

= -2 và x =-1

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

1.Giải bất phương trình

25

9 3

2 1

3 2

³

÷ ø

ư ç è

x - x

2.Tính tích ph ân = ị2

0

sin

cos

p

xdx e

3.Tìm GTLN, GTNN của h àm số y = 2 x3 + 3 x2 - 1 trên đoạn êëé- -2úûù

1

; 2

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp S ABC có đáy AB C là tam giác vuông tại B Cạn h bên S A vuôn g góc với mặt phẳng đáy S A = AB = 2a, B C = 3a

Tính thể tích của S ABC

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm A(0;-1;1) và mặt phẳng ( a ) : 2 x + 3 y - z - 7 = 0

1 Lập phương trình đường thẳng (d) chứa A và vuông góc với mặt phẳng ( a )

2 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( a )

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h x2 + x + 8 = 0trên tập số phức

§Ị sè 64

I.P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = x3 + 3 x - 4 có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Viết phương trình t iếp tuyến của (C) tai diểm có hoành độ xo là nghiệm của phương trình y//( xo) = 6

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

1.Giải phươn g trìn h 25x - 6 5x + 5 = 0

2.Tính tích ph ân = ị

e

xdx x

I

1

ln

3.Giải bất phương trình log20,2 x - 5 log0,2 x £ - 6

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Trang 10

MATHVN.COM – http://www.mathvn.com

Cho hình chóp S ABC có đáy AB C là tam giác vuông tại C Cạn h bên S A vuôn g góc với mặt phẳng đáy S A = AB = 5a, B C = 3a

Tính thể tích của S ABC

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho ba điểm A(1;0;4), B(-1;1;2), C(0;1;1)

1 Chứn g minh tam giác ABC vuôn g

2 Lập phương trình đường thẳng (d) qua trọng tâm G của tam giác AB C và đi qua gốc tọa độ

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị biểu thức: 2

2

) 3 (

) 3 (

i

i P

-+

=

§Ị sè 65

I.P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

C a âu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = - x4 + 2 x2 - 2 có đồ thị (C)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trìn h

C a âu 2 ( 3,0 điểm )

log

4 2

log

6

2 2 2

=

+

x

2.Tính tích ph ân = ị +

3

0

2

1

4

dx x

x I

3.Tính giá trị biểu thức A = log( 2 + 3 )2009 + log( 2 - 3 )2009

C a âu 3 ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp S ABC có đáy AB C là tam giác vuông tại A Cạn h bên S B vuôn g góc với mặt phẳng đáy S A = 5a, AB = 2a, BC = 3a

Tính thể tích của S ABC

II P H ẦN D ÀNH C H O T H Í S INH T Ư ØN G B AN ( 3,0 đ ie åm )

C a âu 4a ( 2,0 điểm ) Cho h ai điểm A(1;2;-1), B(7;-2;3) và đườn g thẳn g

ï

ï

í

ì

+

=

-=

+

-=

t z

t y

t x

d

2 2

2 2

3 1

:

)

(

1 Lập phương trình đường thẳng AB

2 Chứn g minh đườn g thẳn g AB và đườn g th ẳng (d) cùng nằm trong một mặt phẳng

C a âu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phươn g trìn h 2 x2 + x + 9 = 0 trên tập số phức

§Ị sè 66

I.P H ẦN C H UNG (7,0 đ ie åm )

Ngày đăng: 29/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w