Thanh toán tiền cho công ty cổ phần Tân Văn bằng tiền mặt.. Ngày 31/01/2009 tính lương, các khoản trích theo lương và trả lương tháng 01 cho công nhân viên trong công ty bằng chuyển khoả
Trang 1194 Bản quyền của MISA.JSC
2 Ngày 16/01/2009, công ty cổ phần Tân Văn bàn giao xe TOYOTA 12 chỗ ngồi
do sửa chữa hoàn thành, nguyên giá mới là: 870.000.000 (tăng 20.000.000 so với nguyên giá cũ), thời gian sử dụng mới 12 năm (tăng 2 năm so với thời gian cũ) Thanh toán tiền cho công ty cổ phần Tân Văn bằng tiền mặt
3 Ngày 22/01/2009 mua mới một máy phát điện của công ty Hữu Toàn đã thanh toán bằng tiền mặt theo hóa đơn số 007852, ký hiệu: KY/2009 Số tiền: 50.000.000 VAT: 10%
Thời gian sử dụng 5 năm Ngày bắt đầu sử dụng: 25/01/2009
4 Ngày 25/02/2009, nhượng bán máy vi tính 02 cho công ty cổ phần Thái Lan thu bằng tiền mặt: 4.000.000, VAT: 10%
Theo hóa đơn GTGT số: 0075495; ký hiệu: AB/2009T
6.4.7 Tiền lương
1 Ngày 31/01/2009 tính lương, các khoản trích theo lương và trả lương tháng 01 cho công nhân viên trong công ty bằng chuyển khoản ngân hàng BIDV
2 Ngày 28/02/2009 tính lương, các khoản trích theo lương và trả lương tháng 02 cho công nhân viên trong công ty bằng chuyển khoản ngân hàng BIDV
3 Ngày 31/03/2009 tính lương, các khoản trích theo lương và trả lương tháng 03 cho công nhân viên trong công ty bằng chuyển khoản ngân hàng BIDV
6.4.8 Chứng từ nghiệp vụ khác
1 Ngày 01/01/2009, hạch toán thuế môn bài vào chi phí quản lý doanh nghiệp, số tiền: 1.000.000 (đ)
2 Ngày 28/03/2009, xác định thuế TNDN tạm nộp quý I/2009, số tiền: 3.000.000 (đ)
3 Ngày 31/03/2009, phân bổ chi phí trả trước tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp, số tiền: 1.575.832 (đ)
6.5 Yêu cầu
1 Tạo cơ sở dữ liệu cho Công ty ABC theo những thông tin đã có
2 Khai báo danh mục khách hàng, nhà cung cấp, vật tư hàng hóa, danh sách cán bộ công nhân viên
Trang 23 Nhập số dư ban đầu
4 Hạch toán các nghiệp vụ phát sinh trên các phân hệ
5 Các bút toán cuối kỳ (kế toán tổng hợp)
• Cập nhật giá xuất kho
• Khấu trừ thuế GTGT từng tháng
• Tính khấu hao TSCĐ từng tháng
• Kết chuyển lãi lỗ quý I/2009
6 In các báo cáo liên quan đến các phần hành trong quý I
7 In các báo cáo tài chính
• Bảng cân đối tài khoản
• Bảng cân đối kế toán
• Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (phương pháp trực tiếp)
Trang 3196 Bản quyền của MISA.JSC
Công ty TNHH ABC
100 Hùng Vương, Q.Tây Hồ, Hà Nội
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Từ ngày 01/01/2009 đến ngày 31/03/2009
Số tài
Tài khoản trong bảng
1111 Tiền Việt nam 1.003.425.687 260.268.000 186.712.000 260.268.000 186.712.000 1.076.981.687
1121 Tiền Việt Nam 250.657.052 280.148.000 212.348.091 280.148.000 212.348.091 394.328.961
1121.01 Tiền Việt Nam tại NH Nông nghiệp 100.220.000 75.834.091 75.834.091 24.385.909
1121.02 Tiền Việt Nam tại NH BIDV 150.437.052 280.148.000 136.514.000 280.148.000 136.514.000 294.071.052
1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa dịch vụ 58.295.700 49.432.000 58.295.700 49.432.000 8.773.700
1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ 6.000.000 6.000.000 6.000.000
1561 Giá mua hàng hóa 102.600.000 731.357.000 432.820.262 731.357.000 432.820.262 401.136.738
211 Tài sản cố định hữu hình 1.022.000.000 80.000.000 10.000.000 80.000.000 10.000.000 1.092.000.000
Trang 42113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 850.000.000 20.000.000 20.000.000 870.000.000
2114 Thiết bị, dụng cụ quản lỳ 22.000.000 10.000.000 10.000.000 10.000.000 10.000.000 22.000.000
2141 Hao mòn tài sản cố định hữu hình 699.700.000 6.977.778 14.090.276 6.977.778 14.090.276 706.812.498
3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp 12.834.091 65.404.091 52.570.000 65.404.091 52.570.000
33311 Thuế GTGT đầu ra 12.834.091 62.804.091 49.970.000 62.804.091 49.970.000
33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu 2.600.000 2.600.000 2.600.000 2.600.000
3338 Các loại thuế khác 1.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
5111 Doanh thu bán hàng hóa 498.380.000 498.380.000 498.380.000 498.380.000
Trang 5198 Bản quyền của MISA.JSC
6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng 3.876.486 3.876.486 3.876.486 3.876.486
6421 Chi phí nhân viên quản lý 80.925.000 80.925.000 80.925.000 80.925.000
6423 Chi phí đồ dùng văn phòng 2.300.000 2.300.000 2.300.000 2.300.000
6425 Thuế, phí và lệ phí 1.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài 1.500.000 1.500.000 1.500.000 1.500.000
8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000
Cộng 2.465.982.320 2.465.982.320 3.564.494.161 3.564.494.161 3.564.494.161 3.564.494.161 3.033.874.723 3.033.874.723
Ngày tháng năm 200
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)