Đường cảm ứng từ / đường sức của từ trường lμ đường cong vạch ra trong từ trường mμ tiếp tuyến tại mọi điểm của nó trùng với phương của véc tơ cường độ từ trường tại điểm đó, chiều của đ
Trang 1c, Hạt điện chuyển động
3
0
r
r l
Id 4
r
r
π
μ
μ
=
B
d
do phần tử dòng điện
+
l
d r
dl S
n dV
n
dn = 0 = 0 n
3 n
0
0
r dl S
n
r l
Id
4 dn
r r
r
π
μ
μ
=
= dB
Bq
n 0
n n | q | vS jS
I = =
3
0
r
r v
q 4
r r
π
μ
μ
=
q
B
v dl
l
vdr = r
-q
B r I
rv
r
r r
B
d r
q>0 B r q
v
qr rr
theo thứ tự đó hợp thμnh tam diện thuận
Trang 23 Từ thông, ĐL ôxtrôgratxki-Gauox
3.1 Đường cảm ứng từ / đường sức của từ trường
lμ đường cong vạch ra trong từ trường mμ tiếp tuyến tại mọi điểm của nó trùng với phương của véc tơ cường độ từ trường tại điểm đó, chiều
của đường cảm ứng từ lμ chiều của véc tơ cường
độ từ trường dnm=B.dSn
Số đường sức đi vuông góc qua một đơn vị
diện tích = độ lớncủa véc tơ cảm ứng từ
Tập hợp đường sức của từ trường= từ phổ
Trang 3§−êng søc cña tõ tr−êng lμ
c¸c ®−êng khÐp kÝn
Trang 43.2 Từ thông dS
B r S
d B
d m r r
=
Φ
n dS S
dr = r αnr
gửi qua diện tích dS lμ đại lượng
B r
Véc tơ cảm ứng từ,
n n
m BdS cos B dS BdS
dSn
Từ thông gửi qua diện tích S B d S
S m
r
r
∫
=
Φ
Từ trường đều gửi vuông góc qua diện tích S
BS dS
B dS
B
S S
) Tesla (
T 1 m
/ Wb
1 m
1
Wb 1
S
2
Φ
=
Tesla lμ cảm ứng từ của một từ thông đều 1vebe xuyên vuông góc qua diện tích phẳng 1m2
Trang 53.3 TÝnh chÊt xo¸y cña tõ tr−êng: C¸c ®−êng søc cña tõ tr−êng lμ c¸c ®−êng cong khÐp kÝn
3.3 §L «xtr«gratxki-Gauox
S
n r
'
α BdS 0
S
=
V
0 dV
B div S
d
B
V S
∫
Tõ th«ng toμn phÇn göi qua mÆt kÝn bÊt kú th×
b»ng kh«ng
n r α
D¹ng tÝch ph©n
D¹ng vi ph©n
Trang 64 Lưu số của véc tơ cường độ từ trường, Định luật Ampe về dòng điện toμn phần:
o C
H r
l
d r
I
P
) l dˆ H cos(
Hdl l
d H
C C
∫
Lưu số của véc tơ cường
độ từ trường dọc theo
đường cong kín (C) lμ đại lượng về trị số bằng tích
đường cong đó:
l d
Hr r
Định luật Ampe
về dòng điện toμn
phần:
∫
∫
π
=
α π
=
C C
C
d 2
I rd
r 2
I l
d
Hr r
r 2
I H
π
=
α
= rd )
l dˆ H cos(
α d
Trang 7• C bao quanh dßng ®iÖn:
π
= α
C
I l
d
H
C
=
∫ r r
• C kh«ng bao quanh dßng ®iÖn:
ϕ
Δ b a
2
1
∫ α = α + α
2 a 1
d C
d
2b1
d
0 )
( − Δ ϕ = +
ϕ Δ
=
0 l
d
H
C
=
∫ r r
Trang 8i
i C
I l
d
Hr r
Tổng quát
Lưu số của véc tơ cường độ từ trường dọc theo
đường cong kín bất kỳ (1 vòng) bằng tổng đại số các dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn bởi
đường cong đó
Chiều dương của dòng điện theo qui tắc vặn ren phải: Chiều vặn - chiều lấy tích phân, chiều tiến-chiều dòng điện
3 2
1 C
I I
I l
d
C
I
C
I1 I2 I3
0 l
d
I 2 l
d H
C
=
Trang 94.3 ứng dụng Tính cường độ từ trường
nI l
d H
C
=
4.3.1 Tính cường độ từ trường tai một điểm bên trong cuộn dây hình xuyến: n vòng dây
nI dl
H
C
=
∫
H.2πR=nI
R 2
nI H
π
=
R 2
nI
B 0
π
μ
μ
=
4.3.2 Tính cường độ từ trường trong ống dây
R=∞
I
n L
nI R
2
NI
π
=
I n
B = μ0μ 0 L>20d
L d
R C
N số vòng dây trên 2πR
Trang 10øng dông: t¹o tõ tr−êng
I
t
Trang 11Ph¸ thuû l«i, m×n, bom tõ tr−êng
KÝch næ B
t
+
... vịng) tổng đại số dòng điện xuyên qua diện tích giới hạnđường cong
Chiều dương dòng điện theo qui tắc vặn ren phải: Chiều vặn - chiều lấy tích phân, chiều tiến -chiều dịng điện
3... không bao quanh dòng điện:
b a
2
1
∫ α = α + α
2 a 1
d... class="text_page_counter">Trang 6
4 Lưu số véc tơ cường độ từ trường, Định luật Ampe dòng điện toμn phần:
o C
H r
l