1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vật lý đại cương - Hiện tượng cảm ứng điện từ phần 1 pot

10 792 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hiện tượng cảm ứng điện từ phần 1 pot
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 101,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các định luật về hiện t−ợng cảm ứng điện từ 1.1.Thí nghiệm Faraday: B N • Đ−a nam châm lại gần hơn hoặc xa hơn đều xuất hiện dòng cảm ứng... 1.2 Định luật LenxDòng điện cảm ứng phải có

Trang 1

Ch−¬ng 5

HiÖn t−îng c¶m øng ®iÖn tõ

Trang 2

1831 Faraday: Từ thông qua mạch thay đổi -> xuất hiện dòng cảm ứng trong mạch

1 Các định luật về hiện t−ợng cảm ứng điện

từ 1.1.Thí nghiệm Faraday:

B N

• Đ−a nam châm lại

gần hơn hoặc xa hơn

đều xuất hiện dòng cảm ứng.

• Chiều của dòng 2 lần ng−ợc nhau.

• Nam châm dừng lại dòng cảm ứng =0.

B N

Trang 3

1.2 Định luật Lenx

Dòng điện cảm ứng phải có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó

Quán tính của mạch điện

1.3 Định luật cơ bản của hiện tượng cảm

ứng điện từ: dt -> dΦm ->IC

n r

Công của từ lực tác

dụng lên dòng cảm ứng:

dA=ICdΦm lμ Công cản

Φm

Trang 4

Công để dịch chuyển vòng dây:

dA’=-dA=-ICdΦm

Năng l−ợng của dòng cảm ứng: dW=εCIC.dt -> εCIC.dt = -ICdΦm

dt

d m

C

Φ

= ε

SĐĐ cảm ứng luôn bằng về gía trị nh−ng

ng−ợc dấu với tốc độ biến thiên của từ

thông gửi qua mạch

Dấu - lμ mặt toán học của ĐL Lenx

Φm->0 trong Δt -> Φm= εC Δt

Φm= 1V.1s=1Wb (vêbe)

Trang 5

Vêbe lμ từ thông gây ra trong vòng dây dẫn bao quanh nó một SĐĐCƯ 1V khi từ

thông đó giảm đều ->0 trong 1 giây

1.3 Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều

B

N

n r

B r

t + α ω

=

ϕ góc giữa nr & Br

) α + ω

=

Φ m NBS cos( t

) α + ω

ω

=

Φ

=

ε NBS sin( t

dt

d m

C

ω

=

εmax NBS εC = εmax sin( ω t + α )

N lμ số vòng của khung dây

Trang 6

1.4 Dßng Fuc«

• Dßng xo¸y do tõ th«ng cña ®iÖn tr−êng xoay chiÒu

• T¸c h¹i: nãng m¸y, tiªu tèn n¨ng l−îng

IF=εC/R ->T¨ng R (l¸ máng)->gi¶m I

•Lîi: NÊu KL, H·m ®iÖn kÕ, lß vi sãng

Trang 7

2 Hiện tượng tự cảm

2.1 Thí nghiệm

12V

N

R

K

12V

N

L

K

N chỉ phát sáng ở U≥70V

Mạch I : Đèn Đ sáng, tối bình thường khi bật, tắt K

Mạch II : Đóng K đèn Đ sáng

từ từ, ngắt K -> N vụt sáng

Mạch I

Mạch II

Giải thích : Bật K, I↑

=> Φm qua L ↑,

=> dòng tự cảm trong mạch chống lại việc I↑

=> cuộn L tích năng lượng từ

Đ

Đ

Trang 8

Ngắt K, I↓, => Φm qua L ↓

=> Suất điện động tự cảm εtc > 70 V xuất hiện trong cuộn dây lμm đèn N vụt sáng.

=> dòng tự cảm trong mạch chống lại việc I↓

=> cuộn L giải phóng năng l−ợng từ

Trang 9

2.2 Suất điện động tự cảm

Từ thông Φm do chính cuộn L gây ra gửi

qua cuộn dây của L

dt

d m

tC

Φ

=

ε Φm ~ I Φm=LI L hệ số tự cảm

dt

dI L

tC = −

ε

Trong mạch điện đứng yên & không thay

đổi hình dạng SĐĐ tự cảm tỷ lệ nh−ng trái dấu với tốc độ biến thiên dòng điện trong

mạch

Trang 10

Hệ số tự cảm

I

L = Φm

I=1 ->L=Φm

Hệ số tự cảm của một mạch lμ đại lượng VL có giá trị bằng từ thông do chính nó gửi qua diện tích của nó khi cường độ dòng trong mạch bằng 1đv εtc~L -> L lμ số đo mức độ quán tính của

mạch điện

A 1

Wb

1 H

1 =

Henry lμ hệ số tự cảm của một mạch điện kín khi có dòng 1A chạy qua thì sinh ra trong

chân không một từ thông 1Wb gửi qua diện

tích của mạch đó

Ngày đăng: 29/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w