Chuyên đề 2: Tổ chức dữ liệu hệ thống kế toán Nguyễn Bích LiênChia sẻ: wide_12 | Ngày: 28072014Chuyên đề 2: Tổ chức dữ liệu hệ thống kế toán nhằm giúp sinh viên hiểu các cách tổ chức dữ liệu kế toán, hiểu nguyên tắc tổ chức dữ liệu tích hợp dữ liệu (theo cấu trúc quan hệ), hiểu các phương pháp mã hóa dữ liệu, ảnh hưởng của tổ chức dữ liệu tới kế toán.
Trang 2Mục tiêu
You can briefl y add outl ine of this slide pa ge in this text box.
1 Hiểu các cách tổ chức dữ liệu kế toán
2 Hiểu nguyên tắc tổ chức dữ liệu & tíchhợp dữ liệu (theo cấu trúc quan hệ)
3 Hiểu các phương pháp mã hóa dữ liệu
4 Ảnh hưởng của tổ chức dữ liệu tới kế toán
Trang 5Khái niệm tổ chức dữ liệu
của hệ thống theo những nguyên tắc nhất
định tại các nơi lưu trữ dữ liệu
• Dữ liệu:
5
• Cơ sở dữ liệu: là tất cả các dữ liệu của một tổ
chức (hay một phạm vi nào đó) được sử dụngtrong hệ thống xử lý thông tin của tổ chức hay phạm vi đó
lưu trữ ở đâu? Trong môi trường bằng máy,
dữ liệu được lưu ở đâu? Theo nguyên tắc nào?
Trang 6Kế toán bằng máy
Ví dụ
Ký tự Vùng dữ liệu Tập tin dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Các tập tin trong CSDL có quan hệ với nhautheo những nguyên tắc nhất định Ví dụ ?
Trang 7Sự phát triển của kỹ thuật CSDL
Nguyễn Bích Liên 7
Chuẩn hóa lưu trữ, xử lý và truy cập dữ liệu
1960s Dịch vụ thông tin trực
tuyến
Quản trị văn bản (text managemant)
CSDL gồm các văn bản, (từ tạp chí, báo), hình ảnh,
giọng nóiv.v Người sử dụng truy cập qua HT dịch vụ
mạng trực tuyến
1970s Hệ chuyên gia (expert
systems)
Suy luận, suy đoán CSDL về các qui luật ra
quyết định, logic ra quyết định
1970s Lập trình hướng đối
tượng 1980s Hypetext systems Tìm kiếm thông qua các kết
nối trong CSDL 1990s Intelligent database
systems
Kết hợp tất cả các
kỹ thuật trên
Trang 8Các kỹ thuật CSDL trong kế toán
Tổ chức dữ liệu kế toán thủ công thế nào? Tậptrung loại dữ liệu gì?
Kế toán đã sử dụng các mô hình tổ chức dữ liệu nào? Trong điều kiện ứng dụng CNTT ra sao?
Mô hình sổ kế toán Tập tin thông thường
Hệ quản trị CSDL
Sử dụng kế toán thủ công
Phần mềm ứng dụng
& dữ liệu gắn chặt với nhau; trùng lặp, không chuẩn hóa
Phần mềm ứng dụng
& dữ liệu độc lập
Hệ thống máy tinh lớn
(mainframe)
Sổ theo thời gian- đối tượng
Hệ quản trị CSDL:
Trang 9Tổ chức tập tin thông thường theo từng ứng dụng
Nguyễn Bích Liên 9
Chương trình ứng dụng 2- (ví
dụ hàng tồn kho)
Sự kiện E (vd xuất kho)
Đối tượng B
(VD HTK)
Sự kiện D (VD nhập kho)
Người
sử dụng
Được sử dụngtrong môi trường
Dữ liệu lưu trữriêng biệt theotừng ứng dụng Nhược điểm?
Trang 10Module gửi hàng
Module…
….
Đặc điểm của môhình tổ chức dữliệu này
Trang 11Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Truy vấn dữ liệu (DQL- Data Query Language)
• Tạo thông tin, báo cáo theo yêu cầu người
• Cập nhật dữ liệu
Định nghĩa cấu trúc CSDL:
Trang 12Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu (CSDL)- DBMS
Người sử dụng 1
Người sử dụng 2
Người sử dụng 3
DBMS kế toán
DBMS kế toán
DBMS kế toán
Schema or (database model)
Database
Trang 13Kiến trúc của Cơ sở dữ liệu
Mô hình cấu trúc dữ liệu:
• Hình cây hay gọi là phân
technique)…
Trang 14Mô hình dữ liệu khái niệm: mối liên kết thực thể
- entities relationship
Mô hình mối liên kết thực thể là công cụ mô tả mối quan
hệ giữa các thực thể (các đối tượng cần thu thập và lưu trữ
thông tin) trong CSDL
Mối quan hệ/liên kết giữa các thực thể 1:1 1- nhiều nhiều - nhiều
Trang 15Mô hình dữ liệu cấp khái niệm: mối liên kết thực thể
Thuộc
Thực thể 2
Thuộc tính 2
Thuộc tính 1
Thuộc tính …
Ký hiệu
Trang 16Mô hình E-R ứng dụng trong kinh tế/kế toán
Trong kinh tế và kế toán, các thực thể (entities) được phân thành các nhóm theo mô hình REAL
• Nguồn lực (Resources): TS DN sở hữu
• Vị trí (Locations): xẩy ra sự kiện, nơi lưu nguồn
lực, nơi/vị trí tác nhân
• Sự kiện (Events):
• Tác nhân/đối tượng tham gia (Agents)
Trang 17Mô hình E-R ứng dụng trong kinh tế/kế toán
Tác nhân bên
trong
Tác nhân bên ngoài (nếu cần)
Sự kiện
Nguồn lực Tác nhân bên trong
Tác nhân bên ngoài (nếu cần)
Trang 18Cấu trúc dữ liệu: cấp logic – cấu trúc quan hệ - relational structures
Các dữ liệu trong CSDL được lưu trữ dưới dạng
bảng dữ liệu 2 chiều: cột, dịng
01 Nguy ễ n Vă n A xx xx 300
02 cty TNHH Hoa Huyề n xx xx 500
SỐ H Đ M A Õ KH NGA Ø Y BA Ù N HÀ NG Đ K T HANH T OA Ù N
K H A Ù C H H A Ø NG C ost omer Relat ion
BÁ N HA Ø NG Sale Relat ion
C H I T I Ế T BA Ù N HA Ø NG (Det ail Sale R elat ion)
H A Ø NG H Ó A -GI A Ù VỐ N(goods R elat ion)
Trang 19Mô hình E-R ứng dụng trong kinh tế/kế toán
Nguyễn Bích Liên
19
Ch2 Tổ chức dữ liệu
Mối liên kết giữa các thực thể mô tả vấn đề gì?
Tập trung vào các khía cạnh hoạt động kinh tếhay tập trung vào ảnh hưởng tới TK kế toán?
Dựa vào đâu xác định các thực thể? Dựa vào đâu xácđịnh các thuộc tính thực thể? Dựa vào đâu xác địnhmối liên kết giữa các thực thể?
Cách tiếp cận để phân tích HĐ kinh tế nhằm xâydựng mô hình REA?
Trang 20Cấu trúc dữ liệu: cấp vật lý
Ở cấp độ vật lý, các bảng dữ liệu được lưu trữ tronghình thức các files dữ liệu phù hợp với các kiểu truycập dữ liệu:
Trang 21Các loại tập tin dữ liệu trong xử lý kế toán
Tập tin chính (Master files):
o Các tập tin đối tượng tác nhân, nguồn lực, vị trí.
o Các tập tin chứa dữ liệu kế toán: tập tin kiểm soát sổ cái (General Ledger Control Accounts)
Trang 22Các loại tập tin dữ liệu trong xử lý kế toán
Có 4 kiểu tập tin được dùng ghi chép liên quan
kế toán
Tập tin tham chiếu (Reference files): tập tin lưu trữ
dữ liệu tiêu chuẩn (Chính sách) cho việc xử lý nghiệp vụ Vì dụ: biểu thuế; Giá bán; Danh sách các nhiệm vụ/ công việc của nhân viên; Giới hạn bán chịu v.v
Tập tin lưu trữ (Archive file): lưu trữ các mẩu tin về các nghiệp vụ kinh tế đã xẩy ra nhằm phục vụ cho các tham chiếu hay truy vấn tiếp tục ở tương lai Vd các nghiệp vụ được cập nhật sổ cái, các nhân viên đã nghỉ việc, các mẩu tin nghiệp vụ đã hủy, số dư sổ cái kỳ trước.
Trang 23II Qui trình xử lý dữ liệu
Thu thập dữ liệu đầu vào 1
Hoạt động Xử lý dữ liệu trên tập tin chính 2
Trang 24Thu thập dữ liệu
Thu thập dữ liệu là hoạt động thu thập các DL hoạt động
kinh doanh và chuyển dữ liệu thu thập vào hệ thống để
thực hiện các hoạt động xử lý dữ liệu
Thẻ từ v.v Tập tin dữ liệu
Trang 25Xử lý dữ liệu trên tập tin chính
Thay đổi giá trị thuộc tính
mô tả (VD tên, …)
Hủy dữ liệu
Deleting
Bỏ một mẩu tin (VD
khách hàng) nếu không còn cần trong CSDL (nếu không còn giao dịch với DN)
Kiểm soát các hoạt động xử lý này:
mục tiêu KS, hoạt động KS?
Trang 26Ví dụ hoạt động cập nhật dữ liệu
Tập tin nghiệp vụ
Mã KH
Kiểu NV
Ngày NV
Số ch.từ
Số tiền
…
Số dư
• Kiểm tra dữ liệu chính xác
• Tìm kiếm khóa chính tương ứng (match)
• Cộng (add) số tiền nghiệp vụ vào số dư hiện hành
• So sánh số dư mới và giới hạn bán chịu
• Lặp lại bước 1 cho tất cả các nghiệp vụ
• In báo cáo
Trang 27Hình thức trình bày
• Văn bản
• Bảng biểu
• Đồ thị
Trang 28Kết xuất- tạo nhật ký, sổ cái, các báo cáo
Nhật ký: lấy dữ liệu từ các bảng dữ liệu sự kiệnliên quan
Sổ cái: lấy dữ liệu số dư đầu kỳ từ tập tin lưutrữ sổ cái; Số PS lấy từ các dữ liệu trên bảng
sự kiện ảnh hưởng và sồ dư hiện hành từ tậptin chính sổ cái hiện hành
Báo cáo: tùy thông tin có thể lấy từ tập tin chính hoặc tập tin nghiệp vụ hoặc kết hợp cảhai
Trang 29• Xử lý theo lô (batch processing): hoạt động cập nhật được thực hiện định kỳ
• Xử lý trực tuyến theo thời gian thực (on-line Real- time processing)
Kiểm soát
hệ thống xử lý
Kiểm soát hoạt động
xử lý
Trang 30Nguuyễn Bích Liên 30
Phương pháp xử lý dữ liệu
Xử lý theo lô -Batch Processing
Nhập lônghiệp vụSắp xếptập tin
Tập tin ngh.vụ (lơ nghiệp vụ)
Cập nhật
lơ dữ liệu(định kỳ) Báo cáo
Trang 31Tập tin ngh.vụ (lơ nghiệp vụ)
Cập nhật
lơ dữ liệu(định kỳ)
Báo cáo
•TT
chính
Trang 32Nguuyễn Bích Liên 32
Phương pháp xử lý dữ liệu
Xử lý ngay theo thời gian thực Online – Real time Processing
Nhậpnghiệp vụkinh tế
Tập tin ngh.vụ
Cập nhật
dữ liệu(thực hiệnngay khinhập liệu
Báo cáo
•TT
chính
Trang 33Sự khác nhau giữa 2 phương pháp xử lý
Nguyễn Bích Liên 33
Có khoảng cách thời gian
Không có khoảng cách thời gian
Nguồn lực Về cơ bản yêu cầu
nguồn lực ít hơn: thiết bị, phát triển hệ thống, khả năng (capacity) sử dụng hoạt động máy tính
Hiệu quả hoạt động
(operational Efficiency)
Hiệu quả hơn cho hoạt động xử lý dữ liệu vì xử
lý định kỳ, theo khối lượng lớn
Kết luận: Khi thiết kế, lựa chọn
phương pháp xử lý cần cân nhắc giữa hữu hiệu
và hiệu quả xử lý
Trang 34Giải thích hiệu quả hoạt động xử lý thông
tin trong xử lý theo lô
Ví dụ: xử lý hoạt động xuất bán hàng/ lập hóađơn bán hàng
Tập tin chính phảnánh sự hoạt động
o Hàng tồn kho (mặthàng bán)
o Khách hàng (kháchhàng đang giao dịch)
Tập tin chính phảnánh kế toán -GL
o Tài khoản doanhthu bán hàng
o Tài khoản giá vốnhàng bán
o TK hàng tồn kho
o Tài khoản phải thuKH
Khi mẩu tin được truy cập để xử lý thì nó sẽ bị
HT khóa tạm đối với các truy cập khác
Trang 35Lựa chọn phương pháp xử lý dữ liệu
Tùy mức độ yêu cầu, khả năng nguồn lực và tàichính, HT có thể lựa chọn xử lý theo lô- xử lýtheo lô thu thập DL trực tuyến – xử lý theo thờigian thực – hoặc kết hợp tất cả
Nguyễn Bích Liên
35
Ch2 Tổ chức dữ liệu
Nguyên tắc:
o Thông tin thuộc hệ thống nào cần cập nhật kịp
thời thì sử dụng xử lý theo thời gian thực;
Thông tin nào có thể cung cấp định kỳ -> lô
o Cân nhắc hiệu quả xử lý hoạt động: khối lượngnghiệp vụ kinh tế phát sinh;
o Nếu xử lý theo lô thì cân nhắc số lượng nghiệpvụ/lô (yêu cầu kiểm soát lô nghiệp vụ - lô càngnhỏ càng dễ kiểm soát)
Trang 36III Tích hợp mô hình tổ chức dữ liệu – Sơ đồ REA
Nguyên tắc tích hợp 1
Ví dụ minh họa 2
Trang 37Tích hợp các sơ đồ REA
Các thực thể xuất hiện trong nhiều chu trình
Inventory xuất hiện trong revenue và expenditure cycles.
Cash disbursements xuất hiện trong expenditure và payroll cycles.
Employees (agent) và cash (resource) xuất hiện trong
Tại sao cần tích hợp các sơ đồ mô hình dữ liệu?
Nguyên tắc tích hợp các sơ đồ này thế nào?
Trang 38Mô hình REA cho Revenue Cycle
Inventory
Call on Customer
Take Cust
Orde r
Employees (Sale sperson)
Customer
Employees (Sale sperson)
Employees (Cashier) Rece ive Cash
Cash
Trang 39Mô hình REA cho Expenditure Cycle
Orde r Inventory Employees
Supplie rs
Inventory
Rece ive Inventory Supplie rs
Employees (Cashier)
Disburse
Trang 40Mô hình REA cho Payroll Cycle
Employees (Supervisor)
Disburse
Employee Time Time Worke d
Employees (as Payees)
Trang 4141
Trang 42Employees
(Supervisor)
Orde r Inventory Employees
Supplie rs
Inventory
Call on Customer
Take Cust
Orde r
Employees (Sale sperson)
Customer
Employees (Sale sperson)
Employees
(as Payees)
Kết hợp các sơ đồ REA của ba chu trình
Trang 43IV Mã
Các loại mã 1
Nguyên tắc xây dựng mã 2
3
43
Ứng dụng mã
Trang 44Mã khối
Trang 45Nguyễn Bích Liên
C2- tổ chức
o Khơng phản ánh thơng tin chi tiết đối tượng mã
o Khĩ sửa chữa, thay đổi do mức độ ảnh hưởng tớicác mã đối tượng khác
Trang 46Mã nhóm
Ví dụ mã số nhân viên 01 001 bao gồm nhóm 2 ký tự đầu là mã chỉ phòng ban (KT 01, SX 02); 3 ký tự sau chỉ số thứ tự của NV;
Đặc điểm mã nhóm: mô tả thông tin chi tiết về đối tượng được mã hoá Việc sửa chữa hoặc thay đổi nội dung của một nhóm thì nội dung các nhóm còn lại không thay đổi
Là mã số bao gồm nhiều nhóm ký tự, vị trí mỗi
nhóm ký tự mô tả một loại thông tin về đối tượng
được mã hoá Trong mỗi nhóm người ta dùng mã
trình tự để phân biệt từng đối tượng cụ thể
Áp dụng
Trang 47Nguyễn Bích Liên
C2- tổ chức
47
Mã phân cấp
Ví dụ mã số điện thoại; Mã số tài khoản kế tốn VN
Đặc điểm mã phân cấp: giống mã nhĩm
Là một dạng mã nhĩm Trong đĩ các nhĩm thơng tin phụ thuộc lẫn nhau và vị trí nhĩm bên phải mơ
tả thơng tin phụ thuộc vào thơng tin nhĩm bên trái Như vậy mỗi nhĩm mơ tả một cấp độ thơng tin
Trang 48Mã gợi nhớ
Ví dụ mã số gợi nhớ
Đặc điểm mã gợi nhớ: gợi nhớ, phụ thuộc vào
ngôn ngữ và văn hóa từng vùng Dễ tạo lầm lẫn về
ý nghĩa
Là mã sử dụng các ký tự chữ để gợi nhớ một thông tin nào đó Ví dụ PX gợi nghĩa“phân xưởng” Mã gợi nhớ được dùng kết hợp với mã nhóm
Ứng dụng
Trang 49Nguyễn Bích Liên
C2- tổ chức
49
Mã vạch
Là một dạng mã nhĩm nhưng thay vì sử dụng các ký
tự thì người ta sử sụng các thanh/vạch hoặc các
điểm Người ta sử dụng độ đậm, nhạt, độ lớn của các thanh/vạch hoặc điểm để mơ tả các nội dung thơng
tin Phải cĩ thiết bị tạo và đọc mã vạch
encoded in Code 128 A series of numbers encoded in UPC
encoded in Code 93 encoded in the DataMatrix 2D
barcode
Trang 50hợp với đặc điểm đối
tượng được xây dựng
1 Phân tích thơng tin mong muốn (yêu cầu quản lý), đặc điểm đối tượng XD mã liên quan, kế hoạch phát triển
Trang 51Nguyễn Bích Liên
C2- tổ chức
51
Ứng dụng xây dựng hệ thống mã
trong hệ thống thơng tin kế tốn
Trang 52Thảo luận
Tổ chức và xử lý dữ liệu đã ảnh hưởng tới hệthống AIS thế nào? Chức năng xử lý cung cấpthông tin, kiểm soát hệ thống