1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình Kinh tế nông nghiệp part 3 potx

45 333 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hiệu quả kinh tế tối ưu trong ngắn hạn
Trường học Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 380,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

84

Trang 2

Hình 3.8 minh h a các đọ ường cong MC AC và AVC có liên quan đ n cácế

đường cong hình 3.7a, b và c Các lo i chi phí có th tính bi u 3.2.ở ạ ể ở ể

Đ ng ồ

MC

AC AVC

Kh i l ố ượ ng Q Hình 3.8: Các đ ườ ng cong MC,AC và AVC

bi n ế đ i ổ

(VC)

T ng ổ chi phí

cố đ nh ị (FC)

T ng ổ chi phí (TC)

Chi phí

c n ậ biên(MC )

Chi phí

bi n ế đ i ổ bình quân (AVC)

Chi phí

cố đ nh ị bình quân (AFC)

T ng chi ổ phí bình quân (AC)

d T ng thu nh p c a nông tr i (ký hi u TR) ổ ậ ủ ạ ệ

Trang 3

85

Trang 4

Q.P V y đậ ường bi u di n TR s là để ễ ẽ ường th ng ch y qua các g c t a đ (hìnhẳ ạ ố ọ ộ3.9a).

Thu nh p c n biên (ký hi u MR) là ph n thu th p tăng thêm v i m i đ nậ ậ ệ ầ ậ ớ ỗ ơ

v s n lị ả ượng bán ra tăng thêm

MR = ∆TR=∆QP=P

Nh v y khi MR không đ i và b ng P, Nông tr i s đ t đ t đư ậ ổ ằ ạ ẽ ạ ạ ược tr ngạ

thái cân b ng khi hi u TR - TC đ t m c t i đa ằ ệ ạ ở ứ ố ở hình 3.9a, khi s n l ả ượ ng

th p h n Qấ ơ 1 và cao h n Qơ 2 thì nông tr i thua l , vì đạ ỗ ường cong t ng chi phí ổ(TC) n m phía trên đằ ở ường cong t ng thu (TR) M c s n lổ ứ ả ượng t i u là Q* ố ư ở

do TR - TC đ t giá tr l n nh t.ạ ị ớ ấ

Đ ng ồ

C D

Trang 5

86

Trang 6

khi chi phí l n h n thu nh p gia tăng, t c là MC > MR.ớ ơ ậ ứ

3 T i ố u hóa hi u qu kinh t trong m i quan h gi a các s n ph m ư ệ ả ế ố ệ ữ ả ẩ

Đ đ t để ạ ượ ợc l i nhu n t i đa trong đi u ki n s n xu t nhi u s n ph m, các ậ ố ề ệ ả ấ ề ả ẩdoanh nghi p c n bi t thông tin v t s chuy nệ ầ ế ề ỷ ố ể đ i c n biên gi a các s nổ ậ ữ ả

ph m và giá c s n ph m.ẩ ả ả ẩ

Khi đã bi t kh i lế ố ượng và giá c các y u t đ u vào, đ đ t l i nhu n t iả ế ố ầ ể ạ ợ ậ ố

đa c n thi t ph i đ t t ng thu nh p t i đa.ầ ế ả ạ ổ ậ ố ởđây ta g p khái ni m đặ ệ ường th ngẳ

đ ng thu nh p, đó là qu tích các đi m c a các nhóm s n ph m khác nhauồ ậ ỹ ể ủ ả ẩ

nh ng t o ra cho doanh nghi p cùng m t lư ạ ệ ộ ượng nh p Hình 3.10 là đậ ường đ ngồthu nh p trong trậ ường h p có hai s n ph m (R và H) Đ d c c a đợ ả ẩ ộ ố ủ ường th ngẳ

V i t ng thu nh p t h n 3 s n ph m tr lên thì đớ ổ ậ ừ ơ ả ẩ ở ường th ng đ ng thuẳ ồ

nh p là đ ậ ườ ng th ng song song cách xa g c t a đ h n hình 3.11 ng ẳ ố ọ ộ ơ ở ườ i ta

đ t m t lo t đ ặ ộ ạ ườ ng đ ng thu nh p lên cùng v i đ ồ ậ ớ ườ ng biên năng l c s n xu t ự ả ấ

và ta có đi m nh p t i đa t i ti p đi m gi a để ậ ố ạ ế ể ữ ường biên năng l c s n xu t vàự ả ấ

đ ườ ng đ ng thu nh p cao nh t Trong tr ồ ậ ấ ườ ng h p này ti p ợ ế đi m ng v i các ể ứ ớ

Trang 7

87

Trang 8

MRT c a rau sang hoa (Qủ R/QH) tr s âm c a giá hoa và rau:ị ố ủ

MRT c a rau và hoa hayủ ∆

Trang 10

Tóm t t chắ ương

1 Lý thuy t chung v phát tri n kinh t và lý thuy t phát tri n nôngế ề ể ế ế ể

nghi p ệ đã đ ượ c nhi u nhà kinh t h c ề ế ọ đ a ra thông qua vi c phân tích, gi i ư ệ ả

thích các hi n tệ ượng kinh t và d báo v phát tri n kinh t và kinh t nôngế ự ề ể ế ếnghi p.ệ

N u A.Smith có công lao trong vi c đ a t t c các quan đi m kinh t có ế ệ ư ấ ả ể ế

t trừ ước đó, c u k t l i thành m t h th ng, thì D Ricardo xây d ng h th ngấ ế ạ ộ ệ ố ự ệ ố

đó trên m t nguyên t c th ng nh t, là th i gian lao đ ng quy t đ nh giá tr hàngộ ắ ố ấ ờ ộ ế ị ịhóa

Ti p đó là trế ường phái tân c đi n, mà tiêu bi u là C.Mác v i B t b nổ ể ể ớ ộ ư ảtrình bày v giá tr s c lao đ ng và b n ch t c a giá tr th ng d và C.Mác k tề ị ứ ộ ả ấ ủ ị ặ ư ế

lu n v t t y u c a s quá đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa c ng s n ậ ề ấ ế ủ ự ộ ừ ủ ư ả ủ ộ ảJ.M.Keynes tiêu bi u cho nhánh khác cho r ng c n ph i có s can thi p c aể ằ ầ ả ự ệ ủNhà nước vào kinh t đ tăng c u có hi u qu , kích thích tiêu dùng, s n xu t,ế ể ầ ệ ả ả ấkích thích đ u t đ t o thêm vi c làm và tăng thu nh p v.v ầ ư ể ạ ệ ậ

Trong lĩnh v c nông nghi p có nh ng nét đ c thù, vì th nhi u nhà kinh tự ệ ữ ặ ế ề ế

h c quan tâm và đ c p nhi u trong các lý thuy t kinh t , nh t là trong các mô ọ ề ậ ề ế ế ấhình phát tri n kinh t c a các nể ế ủ ước ch m phát tri nậ ể đang ti n hành côngếnghi p hóa D.Ricardo cho r ng do quy lu t gi m đ màu m c a đ t đai, giáệ ằ ậ ả ộ ỡ ủ ấnông s n tăng lên làm cho ti n lả ề ương công nhân tăng và đ a tô tăng lên, còn l iị ợnhu n không tăng Công lao to l n c a D.Ricardo là phân tích đ a tô R.Nurkseậ ớ ủ ị

là người đi tiên phong trong lý thuy t phát tri n Ông quan tâm đ n v n đ tăngế ể ế ấ ềthu nh p qu c dân bình quân đ u ngậ ố ầ ườ ằi b ng cách t o ra nh ng chuy n bi n đạ ữ ể ế ểthoát kh i nông nghi p, là khu v c thu hút quá nhi u nhân công Lý thuy tỏ ệ ự ề ế

phát tri n c c u ngành không cân đ i, tiêu bi u là A.Hirschaman, cho r ngể ơ ấ ố ể ằ

vi c phát tri n c c u ngành không cân đ i s gây áp l c, t o ra s kích thíchệ ể ơ ấ ố ẽ ự ạ ự

đ u t Mô hình hai khu v c c a A.Lewis v i lý thuy t khái quát v quá trìnhầ ư ự ủ ớ ế ềphát tri n trong các nể ước thu c th gi i th ba th a lao đ ng, đó là khu v cộ ế ớ ứ ừ ộ ựnông thôn mang tính truy n th ng, kinh t kém phát tri n, năng su t lao đ ngề ố ế ể ấ ộ

Trang 11

b ng không, do đó có th cung c p lao đ ng vô h n sang khu v c công nghi pằ ể ấ ộ ạ ự ệthành th hi n đ i Lý thuy t phát tri n kinh t c a W.Rostow đã chia ti n trìnhị ệ ạ ế ể ế ủ ếkinh t ra 5 giai đo n, v i cách phân chia này các nế ạ ớ ước đang phát tri n hi n ể ệ

nay vào giai đo n 1 đ n 3.ở ạ ế

2 Đ t o ra nông s n ph m c n có s ph i h p gi a các y u t đ u vào vàể ạ ả ẩ ầ ự ố ợ ữ ế ố ầ

hi u qu c a nó tùy thu c vào trình đ ph i h p h p lý gi a các y u t đ u vàoệ ả ủ ộ ộ ố ợ ợ ữ ế ố ầ

c a quá trình s n xu t Nh ng quan h có tính v t ch t trủ ả ấ ữ ệ ậ ấ ước h t xem xét m iế ốquan h gi a y u t s n xu t và lệ ữ ế ố ả ấ ượng nông s n ph m, vi c tăng lả ẩ ệ ượng y u tế ố

đ u vào làm tăng lầ ượng s n ph m, nh ng đ n m c nh t đ nh s n lả ẩ ư ế ứ ấ ị ả ượng gi mả

d n M i quan h gi a các y u t s n xu t v i s n ph m đầ ố ệ ữ ế ố ả ấ ớ ả ẩ ượ ảc s n xu t c nấ ầthi t ph i ph i h p nhi u y u t đ u vào khác nhau, gi a chúng có th thay thế ả ố ợ ề ế ố ầ ữ ể ếcho nhau Có th tính t l y u t đ u vào này để ỷ ệ ế ố ầ ược thay th b ng m t y u t đ uế ằ ộ ế ố ầvào khác trong đi u ki n s n lề ệ ả ượng đ u ra không thay đ i M i trang tr i ho cầ ổ ỗ ạ ặdoanh nghi p tùy thu c vào gi i h n công ngh , t s chuy n đ i c n biên và chi ệ ộ ớ ạ ệ ỷ ố ể ổ ậphí c h i đ có th l a ch n s n xu t t ng lo i s n ph m ho c nhóm s n ph mơ ộ ể ể ự ọ ả ấ ừ ạ ả ẩ ặ ả ẩ

v i quy mô và c c u h p lý nh m s d ng các ngu n l c h n ch thông qua các ớ ơ ấ ợ ằ ử ụ ồ ự ạ ế

y u t đ u vào c a quá trình s n xu t.ế ố ầ ủ ả ấ

3 Có th có s quan tâm khác nhau v m c tiêu s n xu t, nh ng h đ uể ự ề ụ ả ấ ư ọ ề

hướng t i m c tiêu chung là t i đa hóa l i nhu n Khi có m t y u t "đ u vào"ớ ụ ố ợ ậ ộ ế ố ầ

bi n đ i làm nh hế ổ ả ưởng đ n s n lế ả ượng, người ta tính đ n s t i đa hóa trongế ự ố

m i quan h gi a các y u t s n xu t đó v i s n ph m s n xu t ra Khi cóố ệ ữ ế ố ả ấ ớ ả ẩ ả ấ

nhi u y u t s n xu t thay đ i, ngề ế ố ả ấ ổ ườ ải s n xu t ph i tính s t i u trong m iấ ả ự ố ư ốquan h gi a các y u t đ s n xu t ra m t s n ph m Khi s n xu t ra nhi u s nệ ữ ế ố ể ả ấ ộ ả ẩ ả ấ ề ả

ph m, ngẩ ườ ải s n xu t ph i tính đ n s t i u trong quan h gi a các lo i s nấ ả ế ự ố ư ệ ữ ạ ả

ph m đó.ẩ

Trang 13

Ch ươ ng 4

1 B n ch t và ả ấ đ c ặ đi m c a các y u t ngu n l c trong nông nghi p ể ủ ế ố ồ ự ệ

Trong quá trình s n xu t ra c a c i v t ch t và d ch v cho xã h i, conả ấ ủ ả ậ ấ ị ụ ộ

người đã s d ng m t lử ụ ộ ượng nh t đ nh c a các y u t v s c lao đ ng, t li uấ ị ủ ế ố ề ứ ộ ư ệ

lao đ ng và đ i t ộ ố ượ ng lao đ ng đ ộ ượ c k t h p v i nhau theo m t công ngh nh t ế ợ ớ ộ ệ ấ

đ nh, v i m t không gian và th i gian c th Các y u t tham gia vào quá trình ị ớ ộ ờ ụ ể ế ố

s n xu t không ng ng đả ấ ừ ược tái s n xu t m r ng nh m t o ra ngày càng nhi uả ấ ở ộ ằ ạ ề

c a c i v t ch t và d ch v T t c nh ng tài nguyên hi n đang đủ ả ậ ấ ị ụ ấ ả ữ ệ ượ ử ục s d ng

ho c có th đặ ể ượ ử ục s d ng vào s n xu t c a c i v t ch t ho c d ch v đả ấ ủ ả ậ ấ ặ ị ụ ược g i làọ

nh ng y u t ngu n l c Nh v y, v m t kinh t các y u t ngu n l c c a s nữ ế ố ồ ự ư ậ ề ặ ế ế ố ồ ự ủ ả

xu t là ph m trù kinh t dùng đ ch nh ng ngu n tài nguyên t nhiên, kinh tấ ạ ế ể ỉ ữ ồ ự ế

và xã h i đã, đang và s độ ẽ ượ ử ục s d ng cho ho t đ ng kinh t đ t o ra c a c iạ ộ ế ể ạ ủ ả

v t ch t hay d ch v đáp ng yêu c u xã h i nh t đ nh ậ ấ ị ụ ứ ầ ộ ấ ị

Trong nông nghi p, các y u t ngu n l c có th t n t i dệ ế ố ồ ự ể ồ ạ ưới hình thái v tậ

ch t, bao g m: đ t ấ ồ ấ đai, máy móc, thi t b , kho tàng, nguyên nhiên v t li u, ế ị ậ ệ

gi ng cây tr ng, v t nuôi, phân bón, th c ăn gia súc, s c lao đ ng v i k năngố ồ ậ ứ ứ ộ ớ ỹ

và kinh nghi m s n xu t nh t đ nh.v.v Ngu n l c s n xu t c a nông nghi pệ ả ấ ấ ị ồ ự ả ấ ủ ệ

cũng có th t n t i dể ồ ạ ưới hình thái giá tr Ngị ười ta s d ng đ ng ti n làm thử ụ ồ ề ước

đo đ đ nh lể ị ượng và quy đ i m i ngu n l c khác nhau v hình thái v t ch tổ ọ ồ ự ề ậ ấ

đượ ử ục s d ng vào nông nghi p thành m t đ n v tính toán th ng nh t.ệ ộ ơ ị ố ấ

Xét v hình thái hi n v t, ngề ệ ậ ười ta có th phân nhóm các y u t ngu n l cể ế ố ồ ựtrong nông nghi p nh sau:ệ ư

Trang 14

a Nhóm các y u t liên quan đ n ngu n nhân l c c a nông nghi p, baoế ố ế ồ ự ủ ệ

g m s l ồ ố ượ ng và ch t l ấ ượ ng s c lao đ ng đang và s đ ứ ộ ẽ ượ ử ụ c s d ng vào nông

nghi p Nhóm này còn bao g m c nh ng y u t v tri th c, k năng, kinh ệ ồ ả ữ ế ố ề ứ ỹ

nghi m, truy n th ng, bí quy t công ngh v.v.ệ ề ố ế ệ

b Nhóm các y u t ngu n l c liên quan ế ố ồ ự đ n ph ế ươ ng ti n c khí, nh : ệ ơ ư

Ngu n năng lồ ượng, bao g m c ngu n năng lồ ả ồ ượng c a đ ng l c máy móc và ủ ộ ự

đ ng l c gia súc Trong giai đo n đ u c a công nghi p hoá, đ ng l c gia súcộ ự ạ ầ ủ ệ ộ ựchi m t tr ng l n và gi m d n cùng v i s thay th c a đ ng l c máy móc ế ỷ ọ ớ ả ầ ớ ự ế ủ ộ ự ởgiai đo n phát tri n cao c a công nghi p hoá.ạ ể ủ ệ

Máy công tác và nh ng công c nói chung.ữ ụ

H th ng k t c u h t ng k thu t, bao g m: h th ng thu l i, h th ngệ ố ế ấ ạ ầ ỹ ậ ồ ệ ố ỷ ợ ệ ố

đường giao thông, kho tàng, các c s ch bi n nông s n.ơ ở ế ế ả

c Nhóm các y u t ngu n l c sinh h c, bao g m vế ố ồ ự ọ ồ ườn cây lâu năm, súc

v t làm vi c, súc v t sinh s n,v,v.ậ ệ ậ ả

d Nhóm các y u t ngu n l c liên quan đ n các phế ố ồ ự ế ương ti n hoá h cệ ọ

ph c v nông nghi p; phân bón hoá h c, thu c tr sâu, thu c thú y, các ch tụ ụ ệ ọ ố ừ ố ấkích thích v.v

Đi u c n nh n m nh là các y u t ngu n l c trong nông nghi p là nh ngề ầ ấ ạ ế ố ồ ự ệ ữtài nguyên quý hi m và có h n Nh ng đ c đi m c a các y u t ngu n l c sế ạ ữ ặ ể ủ ế ố ồ ự ử

d ng vào nông nghi p g n li n v i nh ng đ c đi m c a s n xu t nông nghi pụ ệ ắ ề ớ ữ ặ ể ủ ả ấ ệ

và bi u hi n trên các m t sau:ể ệ ặ

Dưới tác đ ng c a y u t đ t đai và th i ti t -khí h u đa d ng ph c t pộ ủ ế ố ấ ờ ế ậ ạ ứ ạ

d n đ n vi c s d ng các y u t ngu n l c trong s n xu t nông nghi p mangẫ ế ệ ử ụ ế ố ồ ự ả ấ ệtính khu v c và tính th i v rõ r t.ự ờ ụ ệ

Ngu n l c đ t đai r t có h n, trong đi u ki n nồ ự ấ ấ ạ ề ệ ước ta, m c di n tích tứ ệ ựnhiên theo đ u ngầ ười th p h n th gi i t i 6 l n (0,55ha/3,36h) x p vào hàngấ ơ ế ớ ớ ầ ế

th 135, thu c nhóm các nứ ộ ước có m c bình quân đ t đai th p nh t th gi i ứ ấ ấ ấ ế ớTrong đó bình quân đ t nông nghi p nấ ệ ước ta đ t 0,1ha/ngạ ười, b ng 1/3 m cằ ứbình quân th gi i.ế ớ

Trang 15

Ti m năng v ngu n l c sinh h c đa d ng, phong phú nh ng ch a đề ề ồ ự ọ ạ ư ư ượckhai thác có hi u qu , m t s cây tr ng v t nuôi ch a đệ ả ộ ố ồ ậ ư ược coi tr ng đ ch nọ ể ọ

l c, b i d c M t s gi ng m i đ ọ ồ ụ ộ ố ố ớ ượ c ch n l c, lai t o có năng su t cao nh ng ọ ọ ạ ấ ư

ch a đáp ng yêu c u m r ng di n tích, s n xu t.ư ứ ầ ở ộ ệ ả ấ

Ngu n l c v v n trong nông nghi p nồ ự ề ố ệ ước ta đang là y u t h n ch V nế ố ạ ế ố

t có trong nông dân ít i Ngu n v n ngân sách còn m ng, ngu n thu cho ự ỏ ồ ố ỏ ồ

ngân sách th p và ch a n đ nh, hàng năm ngân sách còn b i chi Vì th ph i ấ ư ổ ị ộ ế ả

tính toán l a ch n đ s d ng có hi u qu y u t ngu n l c h n ch này, t ng ự ọ ể ử ụ ệ ả ế ố ồ ự ạ ế ừ

bước tăng l c n i sinh và t o thêm ngu n tích lu t ti t ki m trong nự ộ ạ ồ ỹ ừ ế ệ ở ước.Ngu n nhân l c c a nồ ự ủ ước ta r t phong phú, hi n lao đ ng nông nghi pấ ệ ộ ệcòn chi m g n 70% t ng lao đ ng xã h i, nh ng ch a đế ầ ổ ộ ộ ư ư ượ ử ục s d ng h p lý, ợ

m t b ph n s c lao đ ng đáng k thi u vi c làm, thu nh p th p, nh t là nh ngộ ộ ậ ứ ộ ể ế ệ ậ ấ ấ ữvùng đ t ch t ngấ ậ ười đông

Trong quá trình chuy n n n kinh t nể ề ế ước ta sang c ch th trơ ế ị ường có sự

qu n lý c a Nhà nả ủ ước, c n thi t ph i tính toán, tìm ki m các gi i pháp đ sầ ế ả ế ả ể ử

T c đ tăng trố ộ ưởng và phát tri n nông nghi p trể ệ ước h t ph thu c vào sế ụ ộ ố

lượng và ch t lấ ượng các y u t ngu n l c đế ố ồ ự ược huy đ ng vào s n xu t nôngộ ả ấnghi p Khi xem xét t ng y u t ngu n l c, xu hệ ừ ế ố ồ ự ướng v n đ ng v s lậ ộ ề ố ượng và

ch t lấ ượng c a t ng y u t ngu n l c theo các chi u hủ ừ ế ố ồ ự ề ướng khác nhau Nh ngưkhi s d ng c n k t h p các y u t ngu n l c m t cách hài hoà, h p lý T lử ụ ầ ế ợ ế ố ồ ự ộ ợ ỷ ệtham gia c a m i y u t ngu n l c vào quá trình s n xu t t ng lo i nông s nủ ỗ ế ố ồ ự ả ấ ừ ạ ảtuỳ thu c vào tính ch t c a quy trình k thu t và ti n b công ngh Đi u đó cóộ ấ ủ ỹ ậ ế ộ ệ ề

Trang 16

nghĩa là tuỳ thu c vào tính ch t và trình đ phát tri n c a l c lộ ấ ộ ể ủ ự ượng s n xu tả ấtrong nông nghi p mà quy t đ nh nh ng t l v s lệ ế ị ữ ỷ ệ ề ố ượng và ch t lấ ượng c a ủ

m i y u t ngu n l c đỗ ế ố ồ ự ược huy đ ng vào s n xu t.ộ ả ấ

Vi c s d ng ti t ki m và có hi u qu các y u t ngu n l c c a s n xu tệ ử ụ ế ệ ệ ả ế ố ồ ự ủ ả ấnông nghi p là t t y u khách quan đòi h i các c s nông nghi p ph i coi tr ngệ ấ ế ỏ ơ ở ệ ả ọ

vi c b o v và phát tri n h p lý, đ m b o m i quan h hài hoà gi a các y u tệ ả ệ ể ợ ả ả ố ệ ữ ế ốngu n l c Trong nông nghi p nồ ự ệ ước ta kinh t h nông dân và kinh t trang tr iế ộ ế ạ

là l c lự ượng ch y u s n xu t và cung c p ngu n nông s n cho n n kinh tủ ế ả ấ ấ ồ ả ề ế

qu c dân C n thi t ph i đào t o và b i dố ầ ế ả ạ ồ ưỡng ki n th c k thu t và qu n lýế ứ ỹ ậ ảcho các ch h nông dân, ch trang tr i và l c lủ ộ ủ ạ ự ượng lao đ ng nông nghi p độ ệ ể

h th c làm ch v s n xu t và k t qu tài chính Đ ng th i ph i c ng c , nângọ ự ủ ề ả ấ ế ả ồ ờ ả ủ ố

c p và xây d ng m i h th ng h t ng k thu tấ ự ớ ệ ố ạ ầ ỹ ậ ở nông thôn, nh m nhanhằchóng phát huy có hi u qu trong quá trình s d ng các y u t ngu n l c c aệ ả ử ụ ế ố ồ ự ủnông nghi p.ệ

1 V trí c a y u t ngu n l c ru ng ị ủ ế ố ồ ự ộ đ t ấ

Đ t đai là c s t nhiên, là ti n đ đ u tiên c a m i quá trình s n xu t ấ ơ ở ự ề ề ầ ủ ọ ả ấ

Đ tấ đai tham gia vào h u h t các quá trình s n xu t c a xã h i, nh ng tuỳầ ế ả ấ ủ ộ ư

thu c vào t ng ngành c th mà vai trò c a đ t đai có s khác nhau N u trongộ ừ ụ ể ủ ấ ự ếcông nghi p, thệ ương m i, giao thông đ t đai là c s , n n móng đ trên đó xâyạ ấ ơ ở ề ể

d ng nhà xự ưởng, c a hàng, m ng lử ạ ướ ười đ ng giao thông, thì ngượ ạc l i trongnông nghi p ru ng đ t tham gia v i t cách y u t tích c c c a s n xu t là tệ ộ ấ ớ ư ế ố ự ủ ả ấ ư

li u s n xu t ch y u không th thay th đệ ả ấ ủ ế ể ế ược

Ru ng đ t là s n ph m c a t nhiên, có trộ ấ ả ẩ ủ ự ước lao đ ng, nó xu t hi n và ộ ấ ệ

t n t i ngoài ý mu n con ngồ ạ ố ười, vì th ru ng đ t là tài s n qu c gia Nh ng tế ộ ấ ả ố ư ừkhi con người khai phá ru ng đ t, đ a ru ng đ t vào s d ng nh m ph c v l iộ ấ ư ộ ấ ử ụ ằ ụ ụ ợích c a con ngủ ười, trong quá trình l ch s lâu dài lao đ ng c a nhi u th hị ử ộ ủ ề ế ệ

được k t tinh trong đó, thì ngày nay ru ng đ t v a là s n ph m c a t nhiênế ở ộ ấ ừ ả ẩ ủ ự

Trang 17

v a là s n ph m c a lao đ ng.ừ ả ẩ ủ ộ

Trong nông nghi p, ru ng đ t v a là đ i tệ ộ ấ ừ ố ượng lao đ ng, v a là t li uộ ừ ư ệ

lao đ ng Ru ng đ t là đ i tộ ộ ấ ố ượng lao đ ng khi con ngộ ườ ử ụi s d ng công c laoụ

đ ng tác đ ng vào đ t làm cho đ t thay hình đ i d ng, nh cày, b a, đ p đ t, ộ ộ ấ ấ ổ ạ ư ừ ậ ấ

lên lu ng v.v Quá trình đó làm tăng ch t lố ấ ượng c a ru ng đ t, t o đi u ki nủ ộ ấ ạ ề ệthu n l i đ tăng năng su t cây tr ng Ru ng đ t là t li u lao đ ng, khi conậ ợ ể ấ ồ ộ ấ ư ệ ộ

ngườ ử ụi s d ng công c lao đ ng tác đ ng lên đ t, thông qua các thu c tính lý ụ ộ ộ ấ ộ

h c, hoá h c, sinh v t h c và các thu c tính khác c a đ t đ tác đ ng lên câyọ ọ ậ ọ ộ ủ ấ ể ộ

tr ng S k t h p c a đ i tồ ự ế ợ ủ ố ượng lao đ ng và t li u lao đ ng đã làm cho ru ngộ ư ệ ộ ộ

đ t tr thành t li u s n xu t trong nông nghi p Không nh ng th , ru ng đ tấ ở ư ệ ả ấ ệ ữ ế ộ ấcòn là t li u s n xu t ch y u, t li u s n xu t đ c bi t, t li u s n xu t khôngư ệ ả ấ ủ ế ư ệ ả ấ ặ ệ ư ệ ả ấ

th thay th để ế ược

Đ phì nhiêu là thu c tính quan tr ng nh t, là d u hi u ch t lộ ộ ọ ấ ấ ệ ấ ượng c aủ

ru ng đ t Nó có nh hộ ấ ả ưởng l n đ n năng su t cây tr ng, đ n hi u qu s d ngớ ế ấ ồ ế ệ ả ử ụlao đ ng s ng và lao đ ng quá kh độ ố ộ ứ ượ ử ục s d ng Có nhi u lo i đ phì khác ề ạ ộnhau, bao g m: đ phì nhiêu nguyên thu nh ng trên th c t không có gì làồ ộ ỷ ư ự ế

nguyên thu , b i l ru ng đ t hi n có đ u g n li n v i s hình thành và phátỷ ở ẽ ộ ấ ệ ề ắ ề ớ ựtri n đ t đai trong l ch s Đ phì nhiêu t nhiên để ấ ị ử ộ ự ượ ạc t o ra do k t qu c aế ả ủquá trình hình thành và phát tri n c a đ t v i các thu c tính lý h c, hoá h c,ể ủ ấ ớ ộ ọ ọ

sinh v t h c và g n ch t ch v i đi u ki n th i ti t khí h u Đ phì nhiêu nhânậ ọ ắ ặ ẽ ớ ề ệ ờ ế ậ ộ

t o là k t qu c a quá trình lao đ ng s n xu t c a con ngạ ế ả ủ ộ ả ấ ủ ười, m t m t bi nộ ặ ế

nh ng ch t khó tiêu thành nh ng ch t dinh dữ ấ ữ ấ ưỡng d tiêu và m t khác b sungễ ặ ổcho đ t v s lấ ề ố ượng và ch t lấ ượng các ch t dinh dấ ưỡng trong đ t còn thi uấ ế

b ng m t h th ng các bi n pháp có căn c khoa h c và có hi u qu Đ phì ằ ộ ệ ố ệ ứ ọ ệ ả ộnhiêu kinh t là s th ng nh t c a đ phì nhiêu t nhiên và đ phì nhiêu nhânế ự ố ấ ủ ộ ự ộ

t o, nh m s d ng có hi u qu đ phì nhiêu c a đ t tr ng.ạ ằ ử ụ ệ ả ộ ủ ấ ồ

2 Đ c ặ đi m c a ru ng ể ủ ộ đ t- t li u s n xu t ch y u trong nông nghi p ấ ư ệ ả ấ ủ ế ệ

Khác v i các t li u s n xu t khác, ru ng đ t - t li u s n xu t ch y uớ ư ệ ả ấ ộ ấ ư ệ ả ấ ủ ế

Trang 18

trong nông nghi p có nh ng đ c đi m sau: ệ ữ ặ ể

2.1 Ru ng ộ đ t v a là s n ph m c a t nhiên v a là s n ph m c a lao ấ ừ ả ẩ ủ ự ừ ả ẩ ủ đ ng ộ

Đ t đai v n là s n ph m c a t nhiên, ch t khi con ngấ ố ả ẩ ủ ự ỉ ừ ườ ếi ti n hành khai

phá đ a đ t hoang hoá vào s d ng đ t o ra s n ph m cho con ng ư ấ ử ụ ể ạ ả ẩ ườ i, thì ru ng ộ

đ t đã k t tinh lao đ ng con ngấ ế ộ ười và đ ng th i tr thành s n ph m c a lao đ ng.ồ ờ ở ả ẩ ủ ộ

Đ c đi m này đ t ra trong quá trình s d ng, con ng ặ ể ặ ử ụ ườ i ph i không ng ng ả ừ

c i t o và b i d ả ạ ồ ưỡ ng ru ng ộ đ t, làm cho ấ đ t ngày càng màu m h n ấ ỡ ơ Đ ng ồ

th i, khi xác đ nh các chính sách kinh t có liên quan đ nờ ị ế ế đ t nông nghi p, ấ ệ

cũng c n l u ý đ n đ c đi m này.ầ ư ế ặ ể

2.2 Ru ng ộ đ t b gi i h n v m t không gian, nh ng s c s n xu t c a ấ ị ớ ạ ề ặ ư ứ ả ấ ủ

ru ng ộ đ t là không có gi i h n ấ ớ ạ

S lố ượng di n tích đ t đai đ a vào canh tác b gi i h n b i không gianệ ấ ư ị ớ ạ ở

nh t đ nh, bao g m: gi i h n tuy t đ i và gi i h n tấ ị ồ ớ ạ ệ ố ớ ạ ương đ i Di n tích đ t đaiố ệ ấ

c a toàn b hành tinh, c a t ng qu c gia, c a t ng đ a phủ ộ ủ ừ ố ủ ừ ị ương là con s h uố ữ

h n, đó là gi i h n tuy t đ i c aạ ớ ạ ệ ố ủ đ t đai Không ph i t t c di n tích đ t tấ ả ấ ả ệ ấ ự

nhiên đ u đ a vào canh tác đề ư ược, tuỳ thu c đi u ki n đ t đai, đ a hình và trìnhộ ề ệ ấ ị

đ phát tri n kinh t c a t ng n ộ ể ế ủ ừ ướ c mà di n tích đ t nông nghi p đ a vào canh tác ệ ấ ệ ư

ch chi m t l ph n trăm thích h p Đó là gi i h n tỉ ế ỷ ệ ầ ợ ớ ạ ương đ i, gi i h n này nhố ớ ạ ỏ

h n nhi u so v i t ng qu đ t t nhiên ơ ề ớ ổ ỹ ấ ự ở nước ta t l nông nghi p năm 2000ỷ ệ ệ

chi m trên 28,38% t ng di n tích t nhiên, kh năng đ i đa đ a lên 35%.ế ổ ệ ự ả ố ư

Vì th c n ph i bi t quý tr ng và s d ng h p lý ru ng đ t, s d ng m tế ầ ả ế ọ ử ụ ợ ộ ấ ử ụ ộ

cách ti t ki m, h n ch vi c chuy n d ch ru ng đ t sang s d ng m c đích khác.ế ệ ạ ế ệ ể ị ộ ấ ử ụ ụ

M c dù b gi i h n v m t không gian nh ng s c s n xu t c a ru ng đ tặ ị ớ ạ ề ặ ư ứ ả ấ ủ ộ ấ

là không gi i h n Nghĩa là m i đ n v di n tích đ t đai, nh tăng cớ ạ ỗ ơ ị ệ ấ ờ ường đ u tầ ư

v n, s c lao đ ng, đ a khoa h c và công ngh m i vào s n xu t mà s n ph mố ứ ộ ư ọ ệ ớ ả ấ ả ẩ

đem l i trên m t đ n v di n tích ngày càng nhi u h n Đây là con đạ ộ ơ ị ệ ề ơ ường kinh

doanh ch y u c a nông nghi p, nh m đáp ng yêu c u tăng lên v nông s nủ ế ủ ệ ằ ứ ầ ề ả

ph m cung c p cho xã h i loài ngẩ ấ ộ ười

2.3 Ru ng ộ đ t có v trí c ấ ị ố đ nh và ch t l ị ấ ượ ng không đ ng ồ đ u ề

Trang 19

Các t li u s n xu t khác có th di chuy n đ n nh ng n i thi u và c nư ệ ả ấ ể ể ế ữ ơ ế ầ

thi t, ng ế ượ ạ c l i ru ng đ t - t li u s n xu t ch y u này có v trí c đ nh g n ộ ấ ư ệ ả ấ ủ ế ị ố ị ắ

li n v i đi u ki n t nhiên, đi u ki n kinh t và đi u ki n xã h i c a m i vùng ề ớ ề ệ ự ề ệ ế ề ệ ộ ủ ỗ

s d ng c n thi t ph i c i t o và b i dử ụ ầ ế ả ả ạ ồ ưỡ đ t, không ng ng nâng d nng ấ ừ ầ độ

đ ng đ u c a ru ng đ t t ng cánh đ ng, t ng khu v c đ đ t năng su t cây ồ ề ủ ộ ấ ở ừ ồ ừ ự ể ạ ấ

tr ng cao.ồ

2.4 Ru ng ộ đ t - t li u s n xu t ch y u không b hao mòn và ấ ư ệ ả ấ ủ ế ị đào th i ả

kh i quá trình s n xu t, n u s d ng h p lý thì ru ng ỏ ả ấ ế ử ụ ợ ộ đ t có ch t l ấ ấ ượ ng ngày càng t t h n ố ơ

Các t li u s n xu t khác sau m t th i gian s d ng đ u b hao mòn h uư ệ ả ấ ộ ờ ử ụ ề ị ữhình ho c hao mòn vô hình Cu i cùng s b đào th i kh i quá trình s n xu t vàặ ố ẽ ị ả ỏ ả ấthay th b ng t li u s n xu t m i,ch t lế ằ ư ệ ả ấ ớ ấ ượng cao h n, giá r h n, còn ru ngơ ẻ ơ ộ

đ t - t li u s n xu t ch y u không b hao mòn, n u s d ng h p lý, ch tấ ư ệ ả ấ ủ ế ị ế ử ụ ợ ấ

lượng ru ng đ t ngày càng t t h n, s c s n xu t c a ru ng đ t l n h n, choộ ấ ố ơ ứ ả ấ ủ ộ ấ ớ ơnhi u s n ph m h n trên m t đ n v di n tích canh tác Dĩ nhiên vi c s d ngề ả ẩ ơ ộ ơ ị ệ ệ ử ụ

ru ng đ t có đúng đ n hay không là tuỳ thu c vào chính sách ru ng đ t c aộ ấ ắ ộ ộ ấ ủ

Nhà nước và các chính sách kinh t vĩ mô khác, tuỳ thu c vào trình đ phátế ộ ộ

tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t và ti n b khoa h c - công ngh c a t ng giai ả ấ ế ộ ọ ệ ủ ừ

đo n phát tri n nh t đ nh.ạ ể ấ ị

Trang 20

3 Nh ng v n ữ ấ đ có tính quy lu t v v n ề ậ ề ậ đ ng c a ru ng ộ ủ ộ đ t trong n n ấ ề kinh t th tr ế ị ườ ng.

Ru ng đ t là s n ph m c a t nhiên đ ng th i là y u t c n thi t trongộ ấ ả ẩ ủ ự ồ ờ ế ố ầ ế

quá trình s n xu t S v n ả ấ ự ậ đ ng c a ru ng ộ ủ ộ đ t v a ch u s tác đ ng c a quy ấ ừ ị ự ộ ủ

lu t t nhiên v a ch u s tác đ ng c a lu t kinh t , bi u hi n trên các khía c nh ậ ự ừ ị ự ộ ủ ậ ế ể ệ ạ

mang tính quy lu t sau:ậ

3.1 Quy lu t ru ng ậ ộ đ t ngày càng khan hi m và ấ ế đ màu m t nhiên ộ ỡ ự

c a ru ng ủ ộ đ t có xu h ấ ướ ng gi m sút ả

V i t ng qu đ t có h n, dân s không ng ng tăng làm cho di n tích đ t ớ ổ ỹ ấ ạ ố ừ ệ ấ

đai bình quân đ u ngầ ười gi m sút, tình tr ngả ạ đó d nẫ đ n s khan hi m vế ự ế ề

ru ng đ t ngày càng gay g t Cùng v i s khan hi m v qu ru ng đ t, đ màu ộ ấ ắ ớ ự ế ề ỹ ộ ấ ộ

m t nhiên c a ru ng đ t cũng có xu hỡ ự ủ ộ ấ ướng gi m sút do m a, gió l t bão làmả ư ụxói mòn, r a trôi l p đ t màu làm tr s i đá, đ t b s t l và chính s khai thácử ớ ấ ơ ỏ ấ ị ụ ỡ ựthi u ý th c c a con ngế ứ ủ ười cũng làm cho ru ng đ t b ki t qu ộ ấ ị ệ ệ

Mâu thu n gay g t gi a ch đ t và nhà t b n kinh doanh trong h p đ ngẫ ắ ữ ủ ấ ư ả ợ ồthuê đ t do tranh giành đ a tô chênh l ch d n đ n k t c c là ru ng đ t b khaiấ ị ệ ẫ ế ế ụ ộ ấ ịthác ki t qu ệ ệ

Vi c ng d ng ti n b khoa h c và công ngh có tác đ ng trên hai m t:ệ ứ ụ ế ộ ọ ệ ộ ặ

m t tích c c là tăng năng su t cây tr ng, song m t khác chính nh ng ti n bặ ự ấ ồ ặ ữ ế ộkhoa h c và công ngh đó ng d ng vào canh tác l i làm ch t đ t bi n đ ng,ọ ệ ứ ụ ạ ấ ấ ế ộlàm m t đi đ m u m c a thiên nhiên ban phú, công năng c a đ t mang n ngấ ộ ầ ỡ ủ ủ ấ ặtính nhân t o N u do nguyên nhân nào đó, con ngạ ế ười không có đi u ki n ápề ệ

d ng ti n b khoa h c và công ngh vào s n xu t, ho c đ a vào v i m c đụ ế ộ ọ ệ ả ấ ặ ư ớ ứ ộ

th p h n thì năng su t cây tr ng s gi m sút Nh v y, nh ng y u t quy đ nhấ ơ ấ ồ ẽ ả ư ậ ữ ế ố ịtính quy lu t gi m sút màu m đai đai ph thu c vào c t nhiên, kinh t và ậ ả ỡ ụ ộ ả ự ế

k thu t.ỹ ậ

3.2 Các y u t c a s n xu t nh v n, lao ế ố ủ ả ấ ư ố đ ng và ru ng ộ ộ đ t ấ đ u tr ề ở thành hàng hoá trong đi u ki n kinh t th tr ề ệ ế ị ườ ng

Kinh t hàng hoá phát tri n qua hai giai đo n: Kinh t hàng hoá gi n đ nế ể ạ ế ả ơ

Trang 21

và kinh t th trế ị ường Kinh t hàng hoá gi n đ n là kinh t hàng hoá c a nh ngế ả ơ ế ủ ữ

người nông dân, th th công cá th ti n hành trên c s s c lao đ ng và tợ ủ ể ế ơ ở ứ ộ ư

li u s n xu t c a b n thân ng ệ ả ấ ủ ả ườ ả i s n xu t Trong quá trình phát tri n, kinh t ấ ể ế

hàng hoá gi n đ n t t y u chuy n thành kinh t th trả ơ ấ ế ể ế ị ường

Khác v i kinh t hàng hoá gi n ớ ế ả đ n, kinh t th tr ơ ế ị ườ ng phát tri n ể ở ộ m t

ph m vi và trình đ cao h n, m i y u t đ u vào và đ u ra c a quá trình s nạ ộ ơ ọ ế ố ầ ầ ủ ả

xu t đ u tr thành hàng hoá, trao đ i trên th trấ ề ở ổ ị ường, trong đó có đ t đai.ấ

3.3 T p trung ru ng ậ ộ đ t có xu h ấ ướ ng tăng lên theo yêu c u phát tri n ầ ể

Hai là, con đườ ng sáp nh p ru ng đ t c a các ch s h u nh cá bi t cho ậ ộ ấ ủ ủ ở ữ ỏ ệ

m t ch s h u cá bi t đ t o ra quy mô l n h n Con độ ủ ở ữ ệ ể ạ ớ ơ ường này được th cự

hi n thông qua bi n pháp t ệ ệ ướ c đo t ho c chuy n nh ạ ặ ể ượ ng mua bán ru ng đ t ộ ấ

Con đường này di n ra m nh m các nễ ạ ẽ ở ước ta b n trong giai đo n tích luả ạ ỹnguyên thu t b n mà tiêu bi u là nỷ ư ả ể ước Anh

Vi c t p trung ru ng đ t vào tay ch s h u m i t o ra k t qu hai m t: ệ ậ ộ ấ ủ ở ữ ớ ạ ế ả ặ

m t m t làm cho m t b ph n nông dân tr thành không có ru ng đ t, bu c hộ ặ ộ ộ ậ ở ộ ấ ộ ọ

ph i đi làm thuê ho c r i quê hả ặ ờ ương tìm k sinh nhai M t khác t o cho ch đ tế ặ ạ ủ ấ

có đi u ki n áp d ng ti n b k thu t, đ u t thâm canh tăng nâng su t cây ề ệ ụ ế ộ ỹ ậ ầ ư ấ

tr ng Đó là con đồ ường t t y u đ gi m b ph n lao đ ng t t y u, chuy n laoấ ế ể ả ộ ậ ộ ấ ế ể

đ ng nông nghi p sang các ngành kinh t khác, trộ ệ ế ước h t là công nghi p, nó sế ệ ẽ

di n ra khá m nh trong th i kỳ công nghi p hoá, đ ng th i có tác d ng thúc ễ ạ ờ ệ ồ ờ ụ

đ y nông nghi p phát tri n.ẩ ệ ể

3.4 Quá trình công nghi p hoá, ệ đô th hoá di n ra m nh m ị ễ ạ ẽ đi đ i v i ố ớ

Trang 22

quá trình chuy n ể đ t nông nghi p sang ấ ệ đ t chuyên dùng ngày càng tăng ấ

M t m t đ t nông nghi p chuy n sang xây d ng k t c u h t ng (độ ặ ấ ệ ể ự ế ấ ạ ầ ường

sá giao thông), xây d ng nhà máy, xí nghi p, c a hàng; m t khác quá trình đôự ệ ử ặ

th hoá làm cho dân c thành ph tăng nhanh d n đ n nhu c u xây d ng nhà ị ư ố ẫ ế ầ ự ở

dân c , công s ngày càng l n.ư ở ớ

4 Quỹ đ t và nh ng ấ ữ đ c tr ng c a qu ru ng ặ ư ủ ỹ ộ đ t ấ

T ng qu đ t t nhiên c a n ổ ỹ ấ ự ủ ướ c ta là 33.104,22 ngàn ha, trong đó qu đ t ỹ ấ

nông nghi p năm 2000 có 9.394,97 ngàn ha, chi m 28,38% Là nệ ế ước có di nệtích t nhiên không l n, x p th 60 trong s 160 nự ớ ế ứ ố ước trên th gi i và x pế ớ ếhàng th t trong kh i các nứ ư ố ước Đông Nam á

Trong 13 năm l i đây, qu đ t nông nghi p có nh ng bi n đ ng đáng k ,ạ ỹ ấ ệ ữ ế ộ ể

nh t là t năm 1990 l i đây Qu đ t nông nghi p tăng nhanh, ch y u là vùng ấ ừ ạ ỹ ấ ệ ủ ế

Tây Nguyên (k c Lâm Đ ng) tăng 471.14 ngàn ha, b ng 125,31% trong vòng ể ả ồ ằ

13 năm, vùng Đông Nam B tăng 526,01 ngàn ha b ng 65,68%.ộ ằ

Qu đ t nông nghi p tăng lên, trong đó ch y u là đ t tr ng cây lâu năm, ỹ ấ ệ ủ ế ấ ồ

t 604,74 ngàn ha năm 1985 tăng lên 1.553,5 ngàn ha năm 1997, tăng 928,76 ừ

ngàn ha, b ng 253,28%; trong ằ đó Tây nguyên tăng 304,69 ngàn ha, b ng ằ

420,25% vùng Đông Nam B tăng 345,46 ngàn ha, b ng 152,49% Đi u đáng ộ ằ ề

l u ý là qu đ t tr ng lúa gi m, trong vòng 13 năm di n tích đ t tr ng lúa cư ỹ ấ ồ ả ệ ấ ồ ả

nước gi m 97,06 ngàn ha, trong đó đ ng b ng sông H ng gi m 51,54 ngàn ha.ả ồ ằ ồ ả

Quỹ đ t lâm nghi p tăng lên, t 9.641,66 ngàn ha năm 1985 tăng lên ấ ệ ừ

11.153,3 ngàn ha tăng năm 1997 , trong đó vùng núi và trung du phía B c tăng ắ

1.045,18 ngàn ha

Qu di n tích m t n ỹ ệ ặ ướ c nuôi tr ng thu s n tăng lên nhanh, t 249,0 ngàn ồ ỷ ả ừ

ha năm 1987 tăng lên 508,017 ngàn ha năm 1997, trong đó vùng đ ng b ng ồ ằ

sông C u long tăng 173,95 ngàn ha.ử

Qu đ t nông nghi p nỹ ấ ệ ước ta có m t s đ c tr ng đáng chú ý sau:ộ ố ặ ư

- Qu đ t nông nghi p c a n ỹ ấ ệ ủ ướ c ta r t đa d ng, c n ấ ạ ả ướ c có 13 nhóm đ t ấ

Ngày đăng: 28/07/2014, 23:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.8 minh h a các đ ọ ườ ng cong MC. AC và AVC có liên quan đ n các ế - Giáo trình Kinh tế nông nghiệp part 3 potx
Hình 3.8 minh h a các đ ọ ườ ng cong MC. AC và AVC có liên quan đ n các ế (Trang 2)
Hình 3.9: Hi u qu  kinh t  t i ệ ả ế ố ư u trong ng n h n ắ ạ - Giáo trình Kinh tế nông nghiệp part 3 potx
Hình 3.9 Hi u qu kinh t t i ệ ả ế ố ư u trong ng n h n ắ ạ (Trang 4)
Hình 3.10: Đ ườ ng th ng đ ng thu ẳ ồ - Giáo trình Kinh tế nông nghiệp part 3 potx
Hình 3.10 Đ ườ ng th ng đ ng thu ẳ ồ (Trang 6)
Hình 3.11: S  cân b ng s n ph m v i s n ph m   ự ằ ả ẩ ớ ả ẩ - Giáo trình Kinh tế nông nghiệp part 3 potx
Hình 3.11 S cân b ng s n ph m v i s n ph m ự ằ ả ẩ ớ ả ẩ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm