84
Trang 2Hình 3.8 minh h a các đọ ường cong MC AC và AVC có liên quan đ n cácế
đường cong hình 3.7a, b và c Các lo i chi phí có th tính bi u 3.2.ở ạ ể ở ể
Đ ng ồ
MC
AC AVC
Kh i l ố ượ ng Q Hình 3.8: Các đ ườ ng cong MC,AC và AVC
bi n ế đ i ổ
(VC)
T ng ổ chi phí
cố đ nh ị (FC)
T ng ổ chi phí (TC)
Chi phí
c n ậ biên(MC )
Chi phí
bi n ế đ i ổ bình quân (AVC)
Chi phí
cố đ nh ị bình quân (AFC)
T ng chi ổ phí bình quân (AC)
d T ng thu nh p c a nông tr i (ký hi u TR) ổ ậ ủ ạ ệ
Trang 385
Trang 4Q.P V y đậ ường bi u di n TR s là để ễ ẽ ường th ng ch y qua các g c t a đ (hìnhẳ ạ ố ọ ộ3.9a).
Thu nh p c n biên (ký hi u MR) là ph n thu th p tăng thêm v i m i đ nậ ậ ệ ầ ậ ớ ỗ ơ
v s n lị ả ượng bán ra tăng thêm
MR = ∆TR=∆QP=P
Nh v y khi MR không đ i và b ng P, Nông tr i s đ t đ t đư ậ ổ ằ ạ ẽ ạ ạ ược tr ngạ
thái cân b ng khi hi u TR - TC đ t m c t i đa ằ ệ ạ ở ứ ố ở hình 3.9a, khi s n l ả ượ ng
th p h n Qấ ơ 1 và cao h n Qơ 2 thì nông tr i thua l , vì đạ ỗ ường cong t ng chi phí ổ(TC) n m phía trên đằ ở ường cong t ng thu (TR) M c s n lổ ứ ả ượng t i u là Q* ố ư ở
do TR - TC đ t giá tr l n nh t.ạ ị ớ ấ
Đ ng ồ
C D
Trang 586
Trang 6khi chi phí l n h n thu nh p gia tăng, t c là MC > MR.ớ ơ ậ ứ
3 T i ố u hóa hi u qu kinh t trong m i quan h gi a các s n ph m ư ệ ả ế ố ệ ữ ả ẩ
Đ đ t để ạ ượ ợc l i nhu n t i đa trong đi u ki n s n xu t nhi u s n ph m, các ậ ố ề ệ ả ấ ề ả ẩdoanh nghi p c n bi t thông tin v t s chuy nệ ầ ế ề ỷ ố ể đ i c n biên gi a các s nổ ậ ữ ả
ph m và giá c s n ph m.ẩ ả ả ẩ
Khi đã bi t kh i lế ố ượng và giá c các y u t đ u vào, đ đ t l i nhu n t iả ế ố ầ ể ạ ợ ậ ố
đa c n thi t ph i đ t t ng thu nh p t i đa.ầ ế ả ạ ổ ậ ố ởđây ta g p khái ni m đặ ệ ường th ngẳ
đ ng thu nh p, đó là qu tích các đi m c a các nhóm s n ph m khác nhauồ ậ ỹ ể ủ ả ẩ
nh ng t o ra cho doanh nghi p cùng m t lư ạ ệ ộ ượng nh p Hình 3.10 là đậ ường đ ngồthu nh p trong trậ ường h p có hai s n ph m (R và H) Đ d c c a đợ ả ẩ ộ ố ủ ường th ngẳ
V i t ng thu nh p t h n 3 s n ph m tr lên thì đớ ổ ậ ừ ơ ả ẩ ở ường th ng đ ng thuẳ ồ
nh p là đ ậ ườ ng th ng song song cách xa g c t a đ h n hình 3.11 ng ẳ ố ọ ộ ơ ở ườ i ta
đ t m t lo t đ ặ ộ ạ ườ ng đ ng thu nh p lên cùng v i đ ồ ậ ớ ườ ng biên năng l c s n xu t ự ả ấ
và ta có đi m nh p t i đa t i ti p đi m gi a để ậ ố ạ ế ể ữ ường biên năng l c s n xu t vàự ả ấ
đ ườ ng đ ng thu nh p cao nh t Trong tr ồ ậ ấ ườ ng h p này ti p ợ ế đi m ng v i các ể ứ ớ
Trang 787
Trang 8MRT c a rau sang hoa (Qủ R/QH) tr s âm c a giá hoa và rau:ị ố ủ
MRT c a rau và hoa hayủ ∆
Trang 10Tóm t t chắ ương
1 Lý thuy t chung v phát tri n kinh t và lý thuy t phát tri n nôngế ề ể ế ế ể
nghi p ệ đã đ ượ c nhi u nhà kinh t h c ề ế ọ đ a ra thông qua vi c phân tích, gi i ư ệ ả
thích các hi n tệ ượng kinh t và d báo v phát tri n kinh t và kinh t nôngế ự ề ể ế ếnghi p.ệ
N u A.Smith có công lao trong vi c đ a t t c các quan đi m kinh t có ế ệ ư ấ ả ể ế
t trừ ước đó, c u k t l i thành m t h th ng, thì D Ricardo xây d ng h th ngấ ế ạ ộ ệ ố ự ệ ố
đó trên m t nguyên t c th ng nh t, là th i gian lao đ ng quy t đ nh giá tr hàngộ ắ ố ấ ờ ộ ế ị ịhóa
Ti p đó là trế ường phái tân c đi n, mà tiêu bi u là C.Mác v i B t b nổ ể ể ớ ộ ư ảtrình bày v giá tr s c lao đ ng và b n ch t c a giá tr th ng d và C.Mác k tề ị ứ ộ ả ấ ủ ị ặ ư ế
lu n v t t y u c a s quá đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa c ng s n ậ ề ấ ế ủ ự ộ ừ ủ ư ả ủ ộ ảJ.M.Keynes tiêu bi u cho nhánh khác cho r ng c n ph i có s can thi p c aể ằ ầ ả ự ệ ủNhà nước vào kinh t đ tăng c u có hi u qu , kích thích tiêu dùng, s n xu t,ế ể ầ ệ ả ả ấkích thích đ u t đ t o thêm vi c làm và tăng thu nh p v.v ầ ư ể ạ ệ ậ
Trong lĩnh v c nông nghi p có nh ng nét đ c thù, vì th nhi u nhà kinh tự ệ ữ ặ ế ề ế
h c quan tâm và đ c p nhi u trong các lý thuy t kinh t , nh t là trong các mô ọ ề ậ ề ế ế ấhình phát tri n kinh t c a các nể ế ủ ước ch m phát tri nậ ể đang ti n hành côngếnghi p hóa D.Ricardo cho r ng do quy lu t gi m đ màu m c a đ t đai, giáệ ằ ậ ả ộ ỡ ủ ấnông s n tăng lên làm cho ti n lả ề ương công nhân tăng và đ a tô tăng lên, còn l iị ợnhu n không tăng Công lao to l n c a D.Ricardo là phân tích đ a tô R.Nurkseậ ớ ủ ị
là người đi tiên phong trong lý thuy t phát tri n Ông quan tâm đ n v n đ tăngế ể ế ấ ềthu nh p qu c dân bình quân đ u ngậ ố ầ ườ ằi b ng cách t o ra nh ng chuy n bi n đạ ữ ể ế ểthoát kh i nông nghi p, là khu v c thu hút quá nhi u nhân công Lý thuy tỏ ệ ự ề ế
phát tri n c c u ngành không cân đ i, tiêu bi u là A.Hirschaman, cho r ngể ơ ấ ố ể ằ
vi c phát tri n c c u ngành không cân đ i s gây áp l c, t o ra s kích thíchệ ể ơ ấ ố ẽ ự ạ ự
đ u t Mô hình hai khu v c c a A.Lewis v i lý thuy t khái quát v quá trìnhầ ư ự ủ ớ ế ềphát tri n trong các nể ước thu c th gi i th ba th a lao đ ng, đó là khu v cộ ế ớ ứ ừ ộ ựnông thôn mang tính truy n th ng, kinh t kém phát tri n, năng su t lao đ ngề ố ế ể ấ ộ
Trang 11b ng không, do đó có th cung c p lao đ ng vô h n sang khu v c công nghi pằ ể ấ ộ ạ ự ệthành th hi n đ i Lý thuy t phát tri n kinh t c a W.Rostow đã chia ti n trìnhị ệ ạ ế ể ế ủ ếkinh t ra 5 giai đo n, v i cách phân chia này các nế ạ ớ ước đang phát tri n hi n ể ệ
nay vào giai đo n 1 đ n 3.ở ạ ế
2 Đ t o ra nông s n ph m c n có s ph i h p gi a các y u t đ u vào vàể ạ ả ẩ ầ ự ố ợ ữ ế ố ầ
hi u qu c a nó tùy thu c vào trình đ ph i h p h p lý gi a các y u t đ u vàoệ ả ủ ộ ộ ố ợ ợ ữ ế ố ầ
c a quá trình s n xu t Nh ng quan h có tính v t ch t trủ ả ấ ữ ệ ậ ấ ước h t xem xét m iế ốquan h gi a y u t s n xu t và lệ ữ ế ố ả ấ ượng nông s n ph m, vi c tăng lả ẩ ệ ượng y u tế ố
đ u vào làm tăng lầ ượng s n ph m, nh ng đ n m c nh t đ nh s n lả ẩ ư ế ứ ấ ị ả ượng gi mả
d n M i quan h gi a các y u t s n xu t v i s n ph m đầ ố ệ ữ ế ố ả ấ ớ ả ẩ ượ ảc s n xu t c nấ ầthi t ph i ph i h p nhi u y u t đ u vào khác nhau, gi a chúng có th thay thế ả ố ợ ề ế ố ầ ữ ể ếcho nhau Có th tính t l y u t đ u vào này để ỷ ệ ế ố ầ ược thay th b ng m t y u t đ uế ằ ộ ế ố ầvào khác trong đi u ki n s n lề ệ ả ượng đ u ra không thay đ i M i trang tr i ho cầ ổ ỗ ạ ặdoanh nghi p tùy thu c vào gi i h n công ngh , t s chuy n đ i c n biên và chi ệ ộ ớ ạ ệ ỷ ố ể ổ ậphí c h i đ có th l a ch n s n xu t t ng lo i s n ph m ho c nhóm s n ph mơ ộ ể ể ự ọ ả ấ ừ ạ ả ẩ ặ ả ẩ
v i quy mô và c c u h p lý nh m s d ng các ngu n l c h n ch thông qua các ớ ơ ấ ợ ằ ử ụ ồ ự ạ ế
y u t đ u vào c a quá trình s n xu t.ế ố ầ ủ ả ấ
3 Có th có s quan tâm khác nhau v m c tiêu s n xu t, nh ng h đ uể ự ề ụ ả ấ ư ọ ề
hướng t i m c tiêu chung là t i đa hóa l i nhu n Khi có m t y u t "đ u vào"ớ ụ ố ợ ậ ộ ế ố ầ
bi n đ i làm nh hế ổ ả ưởng đ n s n lế ả ượng, người ta tính đ n s t i đa hóa trongế ự ố
m i quan h gi a các y u t s n xu t đó v i s n ph m s n xu t ra Khi cóố ệ ữ ế ố ả ấ ớ ả ẩ ả ấ
nhi u y u t s n xu t thay đ i, ngề ế ố ả ấ ổ ườ ải s n xu t ph i tính s t i u trong m iấ ả ự ố ư ốquan h gi a các y u t đ s n xu t ra m t s n ph m Khi s n xu t ra nhi u s nệ ữ ế ố ể ả ấ ộ ả ẩ ả ấ ề ả
ph m, ngẩ ườ ải s n xu t ph i tính đ n s t i u trong quan h gi a các lo i s nấ ả ế ự ố ư ệ ữ ạ ả
ph m đó.ẩ
Trang 13Ch ươ ng 4
1 B n ch t và ả ấ đ c ặ đi m c a các y u t ngu n l c trong nông nghi p ể ủ ế ố ồ ự ệ
Trong quá trình s n xu t ra c a c i v t ch t và d ch v cho xã h i, conả ấ ủ ả ậ ấ ị ụ ộ
người đã s d ng m t lử ụ ộ ượng nh t đ nh c a các y u t v s c lao đ ng, t li uấ ị ủ ế ố ề ứ ộ ư ệ
lao đ ng và đ i t ộ ố ượ ng lao đ ng đ ộ ượ c k t h p v i nhau theo m t công ngh nh t ế ợ ớ ộ ệ ấ
đ nh, v i m t không gian và th i gian c th Các y u t tham gia vào quá trình ị ớ ộ ờ ụ ể ế ố
s n xu t không ng ng đả ấ ừ ược tái s n xu t m r ng nh m t o ra ngày càng nhi uả ấ ở ộ ằ ạ ề
c a c i v t ch t và d ch v T t c nh ng tài nguyên hi n đang đủ ả ậ ấ ị ụ ấ ả ữ ệ ượ ử ục s d ng
ho c có th đặ ể ượ ử ục s d ng vào s n xu t c a c i v t ch t ho c d ch v đả ấ ủ ả ậ ấ ặ ị ụ ược g i làọ
nh ng y u t ngu n l c Nh v y, v m t kinh t các y u t ngu n l c c a s nữ ế ố ồ ự ư ậ ề ặ ế ế ố ồ ự ủ ả
xu t là ph m trù kinh t dùng đ ch nh ng ngu n tài nguyên t nhiên, kinh tấ ạ ế ể ỉ ữ ồ ự ế
và xã h i đã, đang và s độ ẽ ượ ử ục s d ng cho ho t đ ng kinh t đ t o ra c a c iạ ộ ế ể ạ ủ ả
v t ch t hay d ch v đáp ng yêu c u xã h i nh t đ nh ậ ấ ị ụ ứ ầ ộ ấ ị
Trong nông nghi p, các y u t ngu n l c có th t n t i dệ ế ố ồ ự ể ồ ạ ưới hình thái v tậ
ch t, bao g m: đ t ấ ồ ấ đai, máy móc, thi t b , kho tàng, nguyên nhiên v t li u, ế ị ậ ệ
gi ng cây tr ng, v t nuôi, phân bón, th c ăn gia súc, s c lao đ ng v i k năngố ồ ậ ứ ứ ộ ớ ỹ
và kinh nghi m s n xu t nh t đ nh.v.v Ngu n l c s n xu t c a nông nghi pệ ả ấ ấ ị ồ ự ả ấ ủ ệ
cũng có th t n t i dể ồ ạ ưới hình thái giá tr Ngị ười ta s d ng đ ng ti n làm thử ụ ồ ề ước
đo đ đ nh lể ị ượng và quy đ i m i ngu n l c khác nhau v hình thái v t ch tổ ọ ồ ự ề ậ ấ
đượ ử ục s d ng vào nông nghi p thành m t đ n v tính toán th ng nh t.ệ ộ ơ ị ố ấ
Xét v hình thái hi n v t, ngề ệ ậ ười ta có th phân nhóm các y u t ngu n l cể ế ố ồ ựtrong nông nghi p nh sau:ệ ư
Trang 14a Nhóm các y u t liên quan đ n ngu n nhân l c c a nông nghi p, baoế ố ế ồ ự ủ ệ
g m s l ồ ố ượ ng và ch t l ấ ượ ng s c lao đ ng đang và s đ ứ ộ ẽ ượ ử ụ c s d ng vào nông
nghi p Nhóm này còn bao g m c nh ng y u t v tri th c, k năng, kinh ệ ồ ả ữ ế ố ề ứ ỹ
nghi m, truy n th ng, bí quy t công ngh v.v.ệ ề ố ế ệ
b Nhóm các y u t ngu n l c liên quan ế ố ồ ự đ n ph ế ươ ng ti n c khí, nh : ệ ơ ư
Ngu n năng lồ ượng, bao g m c ngu n năng lồ ả ồ ượng c a đ ng l c máy móc và ủ ộ ự
đ ng l c gia súc Trong giai đo n đ u c a công nghi p hoá, đ ng l c gia súcộ ự ạ ầ ủ ệ ộ ựchi m t tr ng l n và gi m d n cùng v i s thay th c a đ ng l c máy móc ế ỷ ọ ớ ả ầ ớ ự ế ủ ộ ự ởgiai đo n phát tri n cao c a công nghi p hoá.ạ ể ủ ệ
Máy công tác và nh ng công c nói chung.ữ ụ
H th ng k t c u h t ng k thu t, bao g m: h th ng thu l i, h th ngệ ố ế ấ ạ ầ ỹ ậ ồ ệ ố ỷ ợ ệ ố
đường giao thông, kho tàng, các c s ch bi n nông s n.ơ ở ế ế ả
c Nhóm các y u t ngu n l c sinh h c, bao g m vế ố ồ ự ọ ồ ườn cây lâu năm, súc
v t làm vi c, súc v t sinh s n,v,v.ậ ệ ậ ả
d Nhóm các y u t ngu n l c liên quan đ n các phế ố ồ ự ế ương ti n hoá h cệ ọ
ph c v nông nghi p; phân bón hoá h c, thu c tr sâu, thu c thú y, các ch tụ ụ ệ ọ ố ừ ố ấkích thích v.v
Đi u c n nh n m nh là các y u t ngu n l c trong nông nghi p là nh ngề ầ ấ ạ ế ố ồ ự ệ ữtài nguyên quý hi m và có h n Nh ng đ c đi m c a các y u t ngu n l c sế ạ ữ ặ ể ủ ế ố ồ ự ử
d ng vào nông nghi p g n li n v i nh ng đ c đi m c a s n xu t nông nghi pụ ệ ắ ề ớ ữ ặ ể ủ ả ấ ệ
và bi u hi n trên các m t sau:ể ệ ặ
Dưới tác đ ng c a y u t đ t đai và th i ti t -khí h u đa d ng ph c t pộ ủ ế ố ấ ờ ế ậ ạ ứ ạ
d n đ n vi c s d ng các y u t ngu n l c trong s n xu t nông nghi p mangẫ ế ệ ử ụ ế ố ồ ự ả ấ ệtính khu v c và tính th i v rõ r t.ự ờ ụ ệ
Ngu n l c đ t đai r t có h n, trong đi u ki n nồ ự ấ ấ ạ ề ệ ước ta, m c di n tích tứ ệ ựnhiên theo đ u ngầ ười th p h n th gi i t i 6 l n (0,55ha/3,36h) x p vào hàngấ ơ ế ớ ớ ầ ế
th 135, thu c nhóm các nứ ộ ước có m c bình quân đ t đai th p nh t th gi i ứ ấ ấ ấ ế ớTrong đó bình quân đ t nông nghi p nấ ệ ước ta đ t 0,1ha/ngạ ười, b ng 1/3 m cằ ứbình quân th gi i.ế ớ
Trang 15Ti m năng v ngu n l c sinh h c đa d ng, phong phú nh ng ch a đề ề ồ ự ọ ạ ư ư ượckhai thác có hi u qu , m t s cây tr ng v t nuôi ch a đệ ả ộ ố ồ ậ ư ược coi tr ng đ ch nọ ể ọ
l c, b i d c M t s gi ng m i đ ọ ồ ụ ộ ố ố ớ ượ c ch n l c, lai t o có năng su t cao nh ng ọ ọ ạ ấ ư
ch a đáp ng yêu c u m r ng di n tích, s n xu t.ư ứ ầ ở ộ ệ ả ấ
Ngu n l c v v n trong nông nghi p nồ ự ề ố ệ ước ta đang là y u t h n ch V nế ố ạ ế ố
t có trong nông dân ít i Ngu n v n ngân sách còn m ng, ngu n thu cho ự ỏ ồ ố ỏ ồ
ngân sách th p và ch a n đ nh, hàng năm ngân sách còn b i chi Vì th ph i ấ ư ổ ị ộ ế ả
tính toán l a ch n đ s d ng có hi u qu y u t ngu n l c h n ch này, t ng ự ọ ể ử ụ ệ ả ế ố ồ ự ạ ế ừ
bước tăng l c n i sinh và t o thêm ngu n tích lu t ti t ki m trong nự ộ ạ ồ ỹ ừ ế ệ ở ước.Ngu n nhân l c c a nồ ự ủ ước ta r t phong phú, hi n lao đ ng nông nghi pấ ệ ộ ệcòn chi m g n 70% t ng lao đ ng xã h i, nh ng ch a đế ầ ổ ộ ộ ư ư ượ ử ục s d ng h p lý, ợ
m t b ph n s c lao đ ng đáng k thi u vi c làm, thu nh p th p, nh t là nh ngộ ộ ậ ứ ộ ể ế ệ ậ ấ ấ ữvùng đ t ch t ngấ ậ ười đông
Trong quá trình chuy n n n kinh t nể ề ế ước ta sang c ch th trơ ế ị ường có sự
qu n lý c a Nhà nả ủ ước, c n thi t ph i tính toán, tìm ki m các gi i pháp đ sầ ế ả ế ả ể ử
T c đ tăng trố ộ ưởng và phát tri n nông nghi p trể ệ ước h t ph thu c vào sế ụ ộ ố
lượng và ch t lấ ượng các y u t ngu n l c đế ố ồ ự ược huy đ ng vào s n xu t nôngộ ả ấnghi p Khi xem xét t ng y u t ngu n l c, xu hệ ừ ế ố ồ ự ướng v n đ ng v s lậ ộ ề ố ượng và
ch t lấ ượng c a t ng y u t ngu n l c theo các chi u hủ ừ ế ố ồ ự ề ướng khác nhau Nh ngưkhi s d ng c n k t h p các y u t ngu n l c m t cách hài hoà, h p lý T lử ụ ầ ế ợ ế ố ồ ự ộ ợ ỷ ệtham gia c a m i y u t ngu n l c vào quá trình s n xu t t ng lo i nông s nủ ỗ ế ố ồ ự ả ấ ừ ạ ảtuỳ thu c vào tính ch t c a quy trình k thu t và ti n b công ngh Đi u đó cóộ ấ ủ ỹ ậ ế ộ ệ ề
Trang 16nghĩa là tuỳ thu c vào tính ch t và trình đ phát tri n c a l c lộ ấ ộ ể ủ ự ượng s n xu tả ấtrong nông nghi p mà quy t đ nh nh ng t l v s lệ ế ị ữ ỷ ệ ề ố ượng và ch t lấ ượng c a ủ
m i y u t ngu n l c đỗ ế ố ồ ự ược huy đ ng vào s n xu t.ộ ả ấ
Vi c s d ng ti t ki m và có hi u qu các y u t ngu n l c c a s n xu tệ ử ụ ế ệ ệ ả ế ố ồ ự ủ ả ấnông nghi p là t t y u khách quan đòi h i các c s nông nghi p ph i coi tr ngệ ấ ế ỏ ơ ở ệ ả ọ
vi c b o v và phát tri n h p lý, đ m b o m i quan h hài hoà gi a các y u tệ ả ệ ể ợ ả ả ố ệ ữ ế ốngu n l c Trong nông nghi p nồ ự ệ ước ta kinh t h nông dân và kinh t trang tr iế ộ ế ạ
là l c lự ượng ch y u s n xu t và cung c p ngu n nông s n cho n n kinh tủ ế ả ấ ấ ồ ả ề ế
qu c dân C n thi t ph i đào t o và b i dố ầ ế ả ạ ồ ưỡng ki n th c k thu t và qu n lýế ứ ỹ ậ ảcho các ch h nông dân, ch trang tr i và l c lủ ộ ủ ạ ự ượng lao đ ng nông nghi p độ ệ ể
h th c làm ch v s n xu t và k t qu tài chính Đ ng th i ph i c ng c , nângọ ự ủ ề ả ấ ế ả ồ ờ ả ủ ố
c p và xây d ng m i h th ng h t ng k thu tấ ự ớ ệ ố ạ ầ ỹ ậ ở nông thôn, nh m nhanhằchóng phát huy có hi u qu trong quá trình s d ng các y u t ngu n l c c aệ ả ử ụ ế ố ồ ự ủnông nghi p.ệ
1 V trí c a y u t ngu n l c ru ng ị ủ ế ố ồ ự ộ đ t ấ
Đ t đai là c s t nhiên, là ti n đ đ u tiên c a m i quá trình s n xu t ấ ơ ở ự ề ề ầ ủ ọ ả ấ
Đ tấ đai tham gia vào h u h t các quá trình s n xu t c a xã h i, nh ng tuỳầ ế ả ấ ủ ộ ư
thu c vào t ng ngành c th mà vai trò c a đ t đai có s khác nhau N u trongộ ừ ụ ể ủ ấ ự ếcông nghi p, thệ ương m i, giao thông đ t đai là c s , n n móng đ trên đó xâyạ ấ ơ ở ề ể
d ng nhà xự ưởng, c a hàng, m ng lử ạ ướ ười đ ng giao thông, thì ngượ ạc l i trongnông nghi p ru ng đ t tham gia v i t cách y u t tích c c c a s n xu t là tệ ộ ấ ớ ư ế ố ự ủ ả ấ ư
li u s n xu t ch y u không th thay th đệ ả ấ ủ ế ể ế ược
Ru ng đ t là s n ph m c a t nhiên, có trộ ấ ả ẩ ủ ự ước lao đ ng, nó xu t hi n và ộ ấ ệ
t n t i ngoài ý mu n con ngồ ạ ố ười, vì th ru ng đ t là tài s n qu c gia Nh ng tế ộ ấ ả ố ư ừkhi con người khai phá ru ng đ t, đ a ru ng đ t vào s d ng nh m ph c v l iộ ấ ư ộ ấ ử ụ ằ ụ ụ ợích c a con ngủ ười, trong quá trình l ch s lâu dài lao đ ng c a nhi u th hị ử ộ ủ ề ế ệ
được k t tinh trong đó, thì ngày nay ru ng đ t v a là s n ph m c a t nhiênế ở ộ ấ ừ ả ẩ ủ ự
Trang 17v a là s n ph m c a lao đ ng.ừ ả ẩ ủ ộ
Trong nông nghi p, ru ng đ t v a là đ i tệ ộ ấ ừ ố ượng lao đ ng, v a là t li uộ ừ ư ệ
lao đ ng Ru ng đ t là đ i tộ ộ ấ ố ượng lao đ ng khi con ngộ ườ ử ụi s d ng công c laoụ
đ ng tác đ ng vào đ t làm cho đ t thay hình đ i d ng, nh cày, b a, đ p đ t, ộ ộ ấ ấ ổ ạ ư ừ ậ ấ
lên lu ng v.v Quá trình đó làm tăng ch t lố ấ ượng c a ru ng đ t, t o đi u ki nủ ộ ấ ạ ề ệthu n l i đ tăng năng su t cây tr ng Ru ng đ t là t li u lao đ ng, khi conậ ợ ể ấ ồ ộ ấ ư ệ ộ
ngườ ử ụi s d ng công c lao đ ng tác đ ng lên đ t, thông qua các thu c tính lý ụ ộ ộ ấ ộ
h c, hoá h c, sinh v t h c và các thu c tính khác c a đ t đ tác đ ng lên câyọ ọ ậ ọ ộ ủ ấ ể ộ
tr ng S k t h p c a đ i tồ ự ế ợ ủ ố ượng lao đ ng và t li u lao đ ng đã làm cho ru ngộ ư ệ ộ ộ
đ t tr thành t li u s n xu t trong nông nghi p Không nh ng th , ru ng đ tấ ở ư ệ ả ấ ệ ữ ế ộ ấcòn là t li u s n xu t ch y u, t li u s n xu t đ c bi t, t li u s n xu t khôngư ệ ả ấ ủ ế ư ệ ả ấ ặ ệ ư ệ ả ấ
th thay th để ế ược
Đ phì nhiêu là thu c tính quan tr ng nh t, là d u hi u ch t lộ ộ ọ ấ ấ ệ ấ ượng c aủ
ru ng đ t Nó có nh hộ ấ ả ưởng l n đ n năng su t cây tr ng, đ n hi u qu s d ngớ ế ấ ồ ế ệ ả ử ụlao đ ng s ng và lao đ ng quá kh độ ố ộ ứ ượ ử ục s d ng Có nhi u lo i đ phì khác ề ạ ộnhau, bao g m: đ phì nhiêu nguyên thu nh ng trên th c t không có gì làồ ộ ỷ ư ự ế
nguyên thu , b i l ru ng đ t hi n có đ u g n li n v i s hình thành và phátỷ ở ẽ ộ ấ ệ ề ắ ề ớ ựtri n đ t đai trong l ch s Đ phì nhiêu t nhiên để ấ ị ử ộ ự ượ ạc t o ra do k t qu c aế ả ủquá trình hình thành và phát tri n c a đ t v i các thu c tính lý h c, hoá h c,ể ủ ấ ớ ộ ọ ọ
sinh v t h c và g n ch t ch v i đi u ki n th i ti t khí h u Đ phì nhiêu nhânậ ọ ắ ặ ẽ ớ ề ệ ờ ế ậ ộ
t o là k t qu c a quá trình lao đ ng s n xu t c a con ngạ ế ả ủ ộ ả ấ ủ ười, m t m t bi nộ ặ ế
nh ng ch t khó tiêu thành nh ng ch t dinh dữ ấ ữ ấ ưỡng d tiêu và m t khác b sungễ ặ ổcho đ t v s lấ ề ố ượng và ch t lấ ượng các ch t dinh dấ ưỡng trong đ t còn thi uấ ế
b ng m t h th ng các bi n pháp có căn c khoa h c và có hi u qu Đ phì ằ ộ ệ ố ệ ứ ọ ệ ả ộnhiêu kinh t là s th ng nh t c a đ phì nhiêu t nhiên và đ phì nhiêu nhânế ự ố ấ ủ ộ ự ộ
t o, nh m s d ng có hi u qu đ phì nhiêu c a đ t tr ng.ạ ằ ử ụ ệ ả ộ ủ ấ ồ
2 Đ c ặ đi m c a ru ng ể ủ ộ đ t- t li u s n xu t ch y u trong nông nghi p ấ ư ệ ả ấ ủ ế ệ
Khác v i các t li u s n xu t khác, ru ng đ t - t li u s n xu t ch y uớ ư ệ ả ấ ộ ấ ư ệ ả ấ ủ ế
Trang 18trong nông nghi p có nh ng đ c đi m sau: ệ ữ ặ ể
2.1 Ru ng ộ đ t v a là s n ph m c a t nhiên v a là s n ph m c a lao ấ ừ ả ẩ ủ ự ừ ả ẩ ủ đ ng ộ
Đ t đai v n là s n ph m c a t nhiên, ch t khi con ngấ ố ả ẩ ủ ự ỉ ừ ườ ếi ti n hành khai
phá đ a đ t hoang hoá vào s d ng đ t o ra s n ph m cho con ng ư ấ ử ụ ể ạ ả ẩ ườ i, thì ru ng ộ
đ t đã k t tinh lao đ ng con ngấ ế ộ ười và đ ng th i tr thành s n ph m c a lao đ ng.ồ ờ ở ả ẩ ủ ộ
Đ c đi m này đ t ra trong quá trình s d ng, con ng ặ ể ặ ử ụ ườ i ph i không ng ng ả ừ
c i t o và b i d ả ạ ồ ưỡ ng ru ng ộ đ t, làm cho ấ đ t ngày càng màu m h n ấ ỡ ơ Đ ng ồ
th i, khi xác đ nh các chính sách kinh t có liên quan đ nờ ị ế ế đ t nông nghi p, ấ ệ
cũng c n l u ý đ n đ c đi m này.ầ ư ế ặ ể
2.2 Ru ng ộ đ t b gi i h n v m t không gian, nh ng s c s n xu t c a ấ ị ớ ạ ề ặ ư ứ ả ấ ủ
ru ng ộ đ t là không có gi i h n ấ ớ ạ
S lố ượng di n tích đ t đai đ a vào canh tác b gi i h n b i không gianệ ấ ư ị ớ ạ ở
nh t đ nh, bao g m: gi i h n tuy t đ i và gi i h n tấ ị ồ ớ ạ ệ ố ớ ạ ương đ i Di n tích đ t đaiố ệ ấ
c a toàn b hành tinh, c a t ng qu c gia, c a t ng đ a phủ ộ ủ ừ ố ủ ừ ị ương là con s h uố ữ
h n, đó là gi i h n tuy t đ i c aạ ớ ạ ệ ố ủ đ t đai Không ph i t t c di n tích đ t tấ ả ấ ả ệ ấ ự
nhiên đ u đ a vào canh tác đề ư ược, tuỳ thu c đi u ki n đ t đai, đ a hình và trìnhộ ề ệ ấ ị
đ phát tri n kinh t c a t ng n ộ ể ế ủ ừ ướ c mà di n tích đ t nông nghi p đ a vào canh tác ệ ấ ệ ư
ch chi m t l ph n trăm thích h p Đó là gi i h n tỉ ế ỷ ệ ầ ợ ớ ạ ương đ i, gi i h n này nhố ớ ạ ỏ
h n nhi u so v i t ng qu đ t t nhiên ơ ề ớ ổ ỹ ấ ự ở nước ta t l nông nghi p năm 2000ỷ ệ ệ
chi m trên 28,38% t ng di n tích t nhiên, kh năng đ i đa đ a lên 35%.ế ổ ệ ự ả ố ư
Vì th c n ph i bi t quý tr ng và s d ng h p lý ru ng đ t, s d ng m tế ầ ả ế ọ ử ụ ợ ộ ấ ử ụ ộ
cách ti t ki m, h n ch vi c chuy n d ch ru ng đ t sang s d ng m c đích khác.ế ệ ạ ế ệ ể ị ộ ấ ử ụ ụ
M c dù b gi i h n v m t không gian nh ng s c s n xu t c a ru ng đ tặ ị ớ ạ ề ặ ư ứ ả ấ ủ ộ ấ
là không gi i h n Nghĩa là m i đ n v di n tích đ t đai, nh tăng cớ ạ ỗ ơ ị ệ ấ ờ ường đ u tầ ư
v n, s c lao đ ng, đ a khoa h c và công ngh m i vào s n xu t mà s n ph mố ứ ộ ư ọ ệ ớ ả ấ ả ẩ
đem l i trên m t đ n v di n tích ngày càng nhi u h n Đây là con đạ ộ ơ ị ệ ề ơ ường kinh
doanh ch y u c a nông nghi p, nh m đáp ng yêu c u tăng lên v nông s nủ ế ủ ệ ằ ứ ầ ề ả
ph m cung c p cho xã h i loài ngẩ ấ ộ ười
2.3 Ru ng ộ đ t có v trí c ấ ị ố đ nh và ch t l ị ấ ượ ng không đ ng ồ đ u ề
Trang 19Các t li u s n xu t khác có th di chuy n đ n nh ng n i thi u và c nư ệ ả ấ ể ể ế ữ ơ ế ầ
thi t, ng ế ượ ạ c l i ru ng đ t - t li u s n xu t ch y u này có v trí c đ nh g n ộ ấ ư ệ ả ấ ủ ế ị ố ị ắ
li n v i đi u ki n t nhiên, đi u ki n kinh t và đi u ki n xã h i c a m i vùng ề ớ ề ệ ự ề ệ ế ề ệ ộ ủ ỗ
s d ng c n thi t ph i c i t o và b i dử ụ ầ ế ả ả ạ ồ ưỡ đ t, không ng ng nâng d nng ấ ừ ầ độ
đ ng đ u c a ru ng đ t t ng cánh đ ng, t ng khu v c đ đ t năng su t cây ồ ề ủ ộ ấ ở ừ ồ ừ ự ể ạ ấ
tr ng cao.ồ
2.4 Ru ng ộ đ t - t li u s n xu t ch y u không b hao mòn và ấ ư ệ ả ấ ủ ế ị đào th i ả
kh i quá trình s n xu t, n u s d ng h p lý thì ru ng ỏ ả ấ ế ử ụ ợ ộ đ t có ch t l ấ ấ ượ ng ngày càng t t h n ố ơ
Các t li u s n xu t khác sau m t th i gian s d ng đ u b hao mòn h uư ệ ả ấ ộ ờ ử ụ ề ị ữhình ho c hao mòn vô hình Cu i cùng s b đào th i kh i quá trình s n xu t vàặ ố ẽ ị ả ỏ ả ấthay th b ng t li u s n xu t m i,ch t lế ằ ư ệ ả ấ ớ ấ ượng cao h n, giá r h n, còn ru ngơ ẻ ơ ộ
đ t - t li u s n xu t ch y u không b hao mòn, n u s d ng h p lý, ch tấ ư ệ ả ấ ủ ế ị ế ử ụ ợ ấ
lượng ru ng đ t ngày càng t t h n, s c s n xu t c a ru ng đ t l n h n, choộ ấ ố ơ ứ ả ấ ủ ộ ấ ớ ơnhi u s n ph m h n trên m t đ n v di n tích canh tác Dĩ nhiên vi c s d ngề ả ẩ ơ ộ ơ ị ệ ệ ử ụ
ru ng đ t có đúng đ n hay không là tuỳ thu c vào chính sách ru ng đ t c aộ ấ ắ ộ ộ ấ ủ
Nhà nước và các chính sách kinh t vĩ mô khác, tuỳ thu c vào trình đ phátế ộ ộ
tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t và ti n b khoa h c - công ngh c a t ng giai ả ấ ế ộ ọ ệ ủ ừ
đo n phát tri n nh t đ nh.ạ ể ấ ị
Trang 203 Nh ng v n ữ ấ đ có tính quy lu t v v n ề ậ ề ậ đ ng c a ru ng ộ ủ ộ đ t trong n n ấ ề kinh t th tr ế ị ườ ng.
Ru ng đ t là s n ph m c a t nhiên đ ng th i là y u t c n thi t trongộ ấ ả ẩ ủ ự ồ ờ ế ố ầ ế
quá trình s n xu t S v n ả ấ ự ậ đ ng c a ru ng ộ ủ ộ đ t v a ch u s tác đ ng c a quy ấ ừ ị ự ộ ủ
lu t t nhiên v a ch u s tác đ ng c a lu t kinh t , bi u hi n trên các khía c nh ậ ự ừ ị ự ộ ủ ậ ế ể ệ ạ
mang tính quy lu t sau:ậ
3.1 Quy lu t ru ng ậ ộ đ t ngày càng khan hi m và ấ ế đ màu m t nhiên ộ ỡ ự
c a ru ng ủ ộ đ t có xu h ấ ướ ng gi m sút ả
V i t ng qu đ t có h n, dân s không ng ng tăng làm cho di n tích đ t ớ ổ ỹ ấ ạ ố ừ ệ ấ
đai bình quân đ u ngầ ười gi m sút, tình tr ngả ạ đó d nẫ đ n s khan hi m vế ự ế ề
ru ng đ t ngày càng gay g t Cùng v i s khan hi m v qu ru ng đ t, đ màu ộ ấ ắ ớ ự ế ề ỹ ộ ấ ộ
m t nhiên c a ru ng đ t cũng có xu hỡ ự ủ ộ ấ ướng gi m sút do m a, gió l t bão làmả ư ụxói mòn, r a trôi l p đ t màu làm tr s i đá, đ t b s t l và chính s khai thácử ớ ấ ơ ỏ ấ ị ụ ỡ ựthi u ý th c c a con ngế ứ ủ ười cũng làm cho ru ng đ t b ki t qu ộ ấ ị ệ ệ
Mâu thu n gay g t gi a ch đ t và nhà t b n kinh doanh trong h p đ ngẫ ắ ữ ủ ấ ư ả ợ ồthuê đ t do tranh giành đ a tô chênh l ch d n đ n k t c c là ru ng đ t b khaiấ ị ệ ẫ ế ế ụ ộ ấ ịthác ki t qu ệ ệ
Vi c ng d ng ti n b khoa h c và công ngh có tác đ ng trên hai m t:ệ ứ ụ ế ộ ọ ệ ộ ặ
m t tích c c là tăng năng su t cây tr ng, song m t khác chính nh ng ti n bặ ự ấ ồ ặ ữ ế ộkhoa h c và công ngh đó ng d ng vào canh tác l i làm ch t đ t bi n đ ng,ọ ệ ứ ụ ạ ấ ấ ế ộlàm m t đi đ m u m c a thiên nhiên ban phú, công năng c a đ t mang n ngấ ộ ầ ỡ ủ ủ ấ ặtính nhân t o N u do nguyên nhân nào đó, con ngạ ế ười không có đi u ki n ápề ệ
d ng ti n b khoa h c và công ngh vào s n xu t, ho c đ a vào v i m c đụ ế ộ ọ ệ ả ấ ặ ư ớ ứ ộ
th p h n thì năng su t cây tr ng s gi m sút Nh v y, nh ng y u t quy đ nhấ ơ ấ ồ ẽ ả ư ậ ữ ế ố ịtính quy lu t gi m sút màu m đai đai ph thu c vào c t nhiên, kinh t và ậ ả ỡ ụ ộ ả ự ế
k thu t.ỹ ậ
3.2 Các y u t c a s n xu t nh v n, lao ế ố ủ ả ấ ư ố đ ng và ru ng ộ ộ đ t ấ đ u tr ề ở thành hàng hoá trong đi u ki n kinh t th tr ề ệ ế ị ườ ng
Kinh t hàng hoá phát tri n qua hai giai đo n: Kinh t hàng hoá gi n đ nế ể ạ ế ả ơ
Trang 21và kinh t th trế ị ường Kinh t hàng hoá gi n đ n là kinh t hàng hoá c a nh ngế ả ơ ế ủ ữ
người nông dân, th th công cá th ti n hành trên c s s c lao đ ng và tợ ủ ể ế ơ ở ứ ộ ư
li u s n xu t c a b n thân ng ệ ả ấ ủ ả ườ ả i s n xu t Trong quá trình phát tri n, kinh t ấ ể ế
hàng hoá gi n đ n t t y u chuy n thành kinh t th trả ơ ấ ế ể ế ị ường
Khác v i kinh t hàng hoá gi n ớ ế ả đ n, kinh t th tr ơ ế ị ườ ng phát tri n ể ở ộ m t
ph m vi và trình đ cao h n, m i y u t đ u vào và đ u ra c a quá trình s nạ ộ ơ ọ ế ố ầ ầ ủ ả
xu t đ u tr thành hàng hoá, trao đ i trên th trấ ề ở ổ ị ường, trong đó có đ t đai.ấ
3.3 T p trung ru ng ậ ộ đ t có xu h ấ ướ ng tăng lên theo yêu c u phát tri n ầ ể
Hai là, con đườ ng sáp nh p ru ng đ t c a các ch s h u nh cá bi t cho ậ ộ ấ ủ ủ ở ữ ỏ ệ
m t ch s h u cá bi t đ t o ra quy mô l n h n Con độ ủ ở ữ ệ ể ạ ớ ơ ường này được th cự
hi n thông qua bi n pháp t ệ ệ ướ c đo t ho c chuy n nh ạ ặ ể ượ ng mua bán ru ng đ t ộ ấ
Con đường này di n ra m nh m các nễ ạ ẽ ở ước ta b n trong giai đo n tích luả ạ ỹnguyên thu t b n mà tiêu bi u là nỷ ư ả ể ước Anh
Vi c t p trung ru ng đ t vào tay ch s h u m i t o ra k t qu hai m t: ệ ậ ộ ấ ủ ở ữ ớ ạ ế ả ặ
m t m t làm cho m t b ph n nông dân tr thành không có ru ng đ t, bu c hộ ặ ộ ộ ậ ở ộ ấ ộ ọ
ph i đi làm thuê ho c r i quê hả ặ ờ ương tìm k sinh nhai M t khác t o cho ch đ tế ặ ạ ủ ấ
có đi u ki n áp d ng ti n b k thu t, đ u t thâm canh tăng nâng su t cây ề ệ ụ ế ộ ỹ ậ ầ ư ấ
tr ng Đó là con đồ ường t t y u đ gi m b ph n lao đ ng t t y u, chuy n laoấ ế ể ả ộ ậ ộ ấ ế ể
đ ng nông nghi p sang các ngành kinh t khác, trộ ệ ế ước h t là công nghi p, nó sế ệ ẽ
di n ra khá m nh trong th i kỳ công nghi p hoá, đ ng th i có tác d ng thúc ễ ạ ờ ệ ồ ờ ụ
đ y nông nghi p phát tri n.ẩ ệ ể
3.4 Quá trình công nghi p hoá, ệ đô th hoá di n ra m nh m ị ễ ạ ẽ đi đ i v i ố ớ
Trang 22quá trình chuy n ể đ t nông nghi p sang ấ ệ đ t chuyên dùng ngày càng tăng ấ
M t m t đ t nông nghi p chuy n sang xây d ng k t c u h t ng (độ ặ ấ ệ ể ự ế ấ ạ ầ ường
sá giao thông), xây d ng nhà máy, xí nghi p, c a hàng; m t khác quá trình đôự ệ ử ặ
th hoá làm cho dân c thành ph tăng nhanh d n đ n nhu c u xây d ng nhà ị ư ố ẫ ế ầ ự ở
dân c , công s ngày càng l n.ư ở ớ
4 Quỹ đ t và nh ng ấ ữ đ c tr ng c a qu ru ng ặ ư ủ ỹ ộ đ t ấ
T ng qu đ t t nhiên c a n ổ ỹ ấ ự ủ ướ c ta là 33.104,22 ngàn ha, trong đó qu đ t ỹ ấ
nông nghi p năm 2000 có 9.394,97 ngàn ha, chi m 28,38% Là nệ ế ước có di nệtích t nhiên không l n, x p th 60 trong s 160 nự ớ ế ứ ố ước trên th gi i và x pế ớ ếhàng th t trong kh i các nứ ư ố ước Đông Nam á
Trong 13 năm l i đây, qu đ t nông nghi p có nh ng bi n đ ng đáng k ,ạ ỹ ấ ệ ữ ế ộ ể
nh t là t năm 1990 l i đây Qu đ t nông nghi p tăng nhanh, ch y u là vùng ấ ừ ạ ỹ ấ ệ ủ ế
Tây Nguyên (k c Lâm Đ ng) tăng 471.14 ngàn ha, b ng 125,31% trong vòng ể ả ồ ằ
13 năm, vùng Đông Nam B tăng 526,01 ngàn ha b ng 65,68%.ộ ằ
Qu đ t nông nghi p tăng lên, trong đó ch y u là đ t tr ng cây lâu năm, ỹ ấ ệ ủ ế ấ ồ
t 604,74 ngàn ha năm 1985 tăng lên 1.553,5 ngàn ha năm 1997, tăng 928,76 ừ
ngàn ha, b ng 253,28%; trong ằ đó Tây nguyên tăng 304,69 ngàn ha, b ng ằ
420,25% vùng Đông Nam B tăng 345,46 ngàn ha, b ng 152,49% Đi u đáng ộ ằ ề
l u ý là qu đ t tr ng lúa gi m, trong vòng 13 năm di n tích đ t tr ng lúa cư ỹ ấ ồ ả ệ ấ ồ ả
nước gi m 97,06 ngàn ha, trong đó đ ng b ng sông H ng gi m 51,54 ngàn ha.ả ồ ằ ồ ả
Quỹ đ t lâm nghi p tăng lên, t 9.641,66 ngàn ha năm 1985 tăng lên ấ ệ ừ
11.153,3 ngàn ha tăng năm 1997 , trong đó vùng núi và trung du phía B c tăng ắ
1.045,18 ngàn ha
Qu di n tích m t n ỹ ệ ặ ướ c nuôi tr ng thu s n tăng lên nhanh, t 249,0 ngàn ồ ỷ ả ừ
ha năm 1987 tăng lên 508,017 ngàn ha năm 1997, trong đó vùng đ ng b ng ồ ằ
sông C u long tăng 173,95 ngàn ha.ử
Qu đ t nông nghi p nỹ ấ ệ ước ta có m t s đ c tr ng đáng chú ý sau:ộ ố ặ ư
- Qu đ t nông nghi p c a n ỹ ấ ệ ủ ướ c ta r t đa d ng, c n ấ ạ ả ướ c có 13 nhóm đ t ấ