1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình Kinh tế nông nghiệp part 5 ppt

45 443 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình Kinh tế nông nghiệp phần 5
Trường học Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 387,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

h c công ngh tiên ti n c a các nọ ệ ế ủ ước khác V i phớ ương châm k t h p cácế ợ

bước đi tu n t v i nh y v t, phầ ự ớ ả ọ ương hướng c a cu c cách m ng khoa h củ ộ ạ ọcông ngh nông nghi p nệ ệ ước ta là ti n hành m t cách t ng h p, trong đó th cế ộ ổ ợ ự

hi n thu l i hoá là bi n pháp hàng đ u đ th c hi n r ng rãi sinh h c hoá, hoá ệ ỷ ợ ệ ầ ể ự ệ ộ ọ

hóc hoá, t ng b ừ ướ ơ ớ c c gi i hoá, đi n khí hoá C gi i hoá gi vai trò trung tâm ệ ơ ớ ữ

trong quá trình hi n đ i hoá s n xu t nông nghi p nệ ạ ả ấ ệ ước ta

2 Nh ng bi n pháp ch y u: ữ ệ ủ ế

Để đ t ạ đ ượ c m c tiêu c a cách m ng khoa h c công ngh trong nông ụ ủ ạ ọ ệ

nghi p nệ ước ta v i phớ ương hướng và bước đi thích h p nh trên, c n th c hi nợ ư ầ ự ệ

t t các gi i pháp ch y u sau đây:ố ả ủ ế

2.1 Xây d ng các ch ự ươ ng trình và th c hi n theo ch ự ệ ươ ng trình các

ti n b khoa h c công ngh nông nghi p ế ộ ọ ệ ệ

Đ th c hi n có k t qu cách m ng khoa h c công ngh trong nông ể ự ệ ế ả ạ ọ ệ

nghi p c n ph i xây d ng đệ ầ ả ự ược m t h th ng các chộ ệ ố ương trình ti n b khoaế ộ

h c công ngh bao g m các lĩnh v c nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p và ọ ệ ồ ự ệ ệ ư ệ

m t s ngành khác có liên quan Các chộ ố ương trình đó v a ph n ánh nh ng yêuừ ả ữ

c u c b n, c p bách c a s n xu t, v a góp ph n tác đ ng vào t ng y u t choầ ơ ả ấ ủ ả ấ ừ ầ ộ ừ ế ố

đ n toàn b l c lế ộ ự ượng s n xu t nông nghi p nả ấ ệ ước ta

Nói chung, m t chộ ương trình ti n b khoa h c công ngh nông nghi pế ộ ọ ệ ệ

ph i có m c tiêu cu i cùng và m c tiêu t ng bả ụ ố ụ ừ ước, có m t lo t các bi n phápộ ạ ệ

v khoa h c, k thu t, kinh t - t ch c có liên quan v i nhau c n th c hi nề ọ ỹ ậ ế ổ ứ ớ ầ ự ệtrong m t th i gian nh t đ nh, dộ ờ ấ ị ưới m t s ch đ o th ng nh t Trong k ho chộ ự ỉ ạ ố ấ ế ạ

th c hi n chự ệ ương trình, c n xác đ nh m c tiêu c th và th i gian c th , l cầ ị ụ ụ ể ờ ụ ể ự

lượng cán b và c quan có trách nhi m th c hi n, nh ng bi n pháp c th vộ ơ ệ ự ệ ữ ệ ụ ể ềkhoa h c - k thu t - công ngh , nh ng đ m b o v v t ch t và tài chính, tráchọ ỹ ậ ệ ữ ả ả ề ậ ấnhi m và quy n h n c a các bên tham gia chệ ề ạ ủ ương trình V i cách làm trên,ớ

phương th c ho t đ ng khoa h c công ngh nông nghi p theo chứ ạ ộ ọ ệ ệ ương trình sẽ

có ý nghĩa l n vì nó là phớ ương th c v a đ m b o tính k ho ch ch t ch , v aứ ừ ả ả ế ạ ặ ẽ ừlinh ho t cho phép t p h p nh ng kh năng hi n có và s có vào các phạ ậ ợ ữ ả ệ ẽ ương

Trang 2

hướng tr ng đi m, các m c tiêu tr ng đi m trong t ng th i kỳ do yêu c u th cọ ể ụ ọ ể ừ ờ ầ ự

ti n đ t ra.ễ ặ

Ng ườ i ta có th phân lo i các ch ể ạ ươ ng trình ti n b khoa h c công ngh ế ộ ọ ệ

nông nghi p theo các tiêu th c khác nhau:ệ ứ

- Căn c vào k t qu tác đ ng t i s phát tri n các y u t c a l c lứ ế ả ộ ớ ự ể ế ố ủ ự ượng

s n xu t, h th ng ch ong trình g m các ch ả ấ ệ ố ư ồ ươ ng trình v các y u t s n xu t ề ế ố ả ấ

nh ch ư ươ ng trình c gi i hoá, ch ơ ớ ươ ng trình làm thu l i, ch ỷ ợ ươ ng trình giao

thông nông thôn, chương trình n c hoá đàn l n v.v ạ ợ

- Căn c vào m c tiêu c a ch ứ ụ ủ ươ ng trình, có ch ươ ng trình nghiên c u c ứ ơ

b n, chả ương trình nghiên c u ng d ng ứ ứ ụ

- Căn c vào s phân c p qu n lý có ch ứ ự ấ ả ươ ng trình tr ng đi m qu c gia ọ ể ố

và chương trình c a các đ a phủ ị ương

V i b t kỳ m t ch ớ ấ ộ ươ ng trình nào thì trong t ch c th c hi n cũng ph i ổ ứ ự ệ ả

căn c vào m c tiêu c a chứ ụ ủ ương trình đ xác đ nh trách nhi m, quy n h n c nể ị ệ ề ạ ầthi t, gi i quy t các bi n pháp và phế ả ế ệ ương ti n c n thi t, ch đ nh c quan chệ ầ ế ỉ ị ơ ủtrì và người ch trì thích h p nh t Bên c nh vi c xác đ nh trách nhi m rõ ràng,ủ ợ ấ ạ ệ ị ệ

c n làm t t s k t h p th c hi n ch ầ ố ự ế ợ ự ệ ươ ng trình v i các c quan khoa h c khác, ớ ơ ọ

v i các c quan kinh t và c quan khoa h c k thu t t ng ngành và đ aớ ơ ế ơ ọ ỹ ậ ở ừ ị

ph ươ ng, v i các c s ho t đ ng s n xu t kinh doanh Tiêu chu n đ ớ ơ ở ạ ộ ả ấ ẩ ể đánh giá cách xây d ng và th c hi n m t ch ự ự ệ ộ ươ ng trình t t nh t là mang l i hi u l c ho t ố ấ ạ ệ ự ạ

đ ng m i cho khoa h c công ngh trong đi u ki n nh t đ nh, ho c góp ph nộ ớ ọ ệ ề ệ ấ ị ặ ầvào vi c phát tri n l c lệ ể ự ượng s n xu t và nâng cao hi u qu c a s n xu t.ả ấ ệ ả ủ ả ấ

Hi n nay có m t s lĩnh v c u tiên nghiên c u ng d ng ti n b khoa ệ ộ ố ự ư ứ ứ ụ ế ộ

h c công ngh vào nông nghi p nọ ệ ệ ước ta là:

+ Chương trình tiêu thoát lũ Đ ng b ng Sông C u Long, c i t o khaiồ ằ ử ả ạthác vùng Đ ng Tháp Mồ ười

Trang 3

+ T o ra các gi ng lúa, ngô và các gi ng cây tr ng khác có năng su tạ ố ố ồ ấcao, ch t l ấ ượ ng t t phù h p v i nhu c u th tr ố ợ ớ ầ ị ườ ng n i đ a và xu t kh u trên c ộ ị ấ ẩ ơ

c quan nghiên c u khoa h c và các c s th c nghi m trong nông nghi p; B iơ ứ ọ ơ ở ự ệ ệ ồ

dưỡng ki n th c cho ngế ứ ười lao đ ng nông nghi p.ộ ệ

- Về đ i ngũ cán b khoa h c công ngh ộ ộ ọ ệ: Hi n nay v i hàng v n cán bệ ớ ạ ộ

đ i h c và trên đ i h c, v i m t s đông đ o h n n a các cán b trung c p,ạ ọ ạ ọ ớ ộ ố ả ơ ữ ộ ấđóng vai trò h t s c quan tr ng trong cu c cách m ng khoa h c công ngh c aế ứ ọ ộ ạ ọ ệ ủngành nông nghi p Đ i ngũ cán b đó nói chung có ph m ch t chính tr v ngệ ộ ộ ẩ ấ ị ữvàng, có năng l c chuyên môn t t và m t s đã có nh ng đóng góp x ng đáng.ự ố ộ ố ữ ứTuy nhiên so v i yêu c u m i, chúng ta c n t p trung s c làm t t m t s v nớ ầ ớ ầ ậ ứ ố ộ ố ấ

đ sau:ề

+ Cùng v i vi c đào t o m i, c n coi tr ng vi c b i dớ ệ ạ ớ ầ ọ ệ ồ ưỡng đào t o l iạ ạ

đ i ngũ cán b khoa h c công ngh ngày càng m nh v s lộ ộ ọ ệ ạ ề ố ượng và ch tấ

lượng C ng c và xây d ng các trủ ố ự ường Đ i h c Nông nghi pạ ọ ệ để đào t oạ

nh ng k s nông nghi p có trìnhữ ỹ ư ệ đ lý lu n và th c hành Xây d ng cácộ ậ ự ự

trường cao đ ng nông nghi p, tăng cẳ ệ ường h trung h c chuyên nghi p v iệ ọ ệ ớnhi m v đào t o k s th c hành và cán b trung c p k thu t đ tăng cệ ụ ạ ỹ ư ự ộ ấ ỹ ậ ể ườngcho c p huy n và c p c s ấ ệ ấ ơ ở

Trang 4

+ Vi c đào t o sau và trên đ i h c, c n k t h p c hai hệ ạ ạ ọ ầ ế ợ ả ướng: Trong khi

ti p t c g i đi đào t o n ế ụ ử ạ ở ướ c ngoài, c n ầ đ y m nh công tác đào t o ẩ ạ ạ ở trong

nước

+ G p rút m r ng đào t o các công nhân lành ngh , các k thu t viên ấ ở ộ ạ ề ỹ ậ

cho các c s s n xu t nông lâm ng nghi p.ơ ở ả ấ ư ệ

- V h th ng các c quan nghiên c u khoa h c và các c s th c ề ệ ố ơ ứ ọ ơ ở ự

nghi m: ệ Ngành nông nghi p nệ ước ta hi n nay có 31 c quan nghiên c u khoa ệ ơ ứ

h c, trong đó có 13 vi n, 6 trung tâm thu c các B , nghiên c u khoa h c vọ ệ ộ ộ ứ ọ ềcác lĩnh v c ph c v tr ng tr t, chăn nuôi, thú ý v v G n đây, m t s c sự ụ ụ ồ ọ ầ ộ ố ơ ở

đ ượ c trang b khá t t nh Vi n Khoa h c k thu t Vi t Nam, Vi n chăn nuôi, ị ố ư ệ ọ ỹ ậ ệ ệ

Vi n di truy n, Vi n nghiên c u ngô, Vi n Khoa h c nông nghi p Mi n Nam, ệ ề ệ ứ ệ ọ ệ ề

Vi n lúa Đ ng b ng sông C u long, Vi n cà phê Eamak Trung tâm bông Nhaệ ồ ằ ử ệ

h , Vi n th nhố ệ ổ ưỡng nông hoá v.v Tuy nhiên, vi c đ u t cho nghiên c uệ ầ ư ứkhoa h c còn th p M c đ u t bình quân cho m t cán b nghiên c u khoa h cọ ấ ứ ầ ư ộ ộ ứ ọ

c a Vi t Nam hi n nay kho ng 3000 USD, ch b ng 1/10 các nủ ệ ệ ả ỉ ằ ước trong khu

v c.ự

Hàng năm, ngân sách đ u t cho nghiên c u khoa h c chầ ư ứ ọ ỉ đáp ngứkho ng 60-70% t ng qũi lả ổ ương và các chi phí ho t đ ng khác Ph n thi u h t, ạ ộ ầ ế ụcác c quan nghiên c u ph i t lo li u Vì v y các nghiên c u thơ ứ ả ự ệ ậ ứ ường thiên vềnghiên c u ng d ng h n là nghiên c u c b n.ứ ứ ụ ơ ứ ơ ả

- V b i d ề ồ ưỡ ng ki n th c cho ng ế ứ ườ i lao đ ng nông nghi p ộ ệ : Đây là v n

đ quan tr ng có nh hề ọ ả ưởng quy t đ nh đ n vi c áp d ng các ti n b khoa h cế ị ế ệ ụ ế ộ ọcông ngh vào s n xu t C n coi tr ng c hai hệ ả ấ ầ ọ ả ướng b i dồ ưỡng:

+ B i dồ ưỡng ki n th c cho ngế ứ ười lao đ ng hi n t i thông qua các hìnhộ ệ ạ

th c thích h p nh ph bi n k thu t m i, mô hình trình di n, tham quan v.v ứ ợ ư ổ ế ỹ ậ ớ ễ

+ B i dồ ưỡng ki n th c cho ngế ứ ười lao đ ng trong tộ ương lai thông qua

vi c d y các ki n th c khoa h c k thu t nông nghi p c b n cho h c sinhệ ạ ế ứ ọ ỹ ậ ệ ơ ả ọtrong các trường ph thông.ổ

- M r ng và tăng c ở ộ ườ ng ch t l ấ ượ ng công tác thông tin khoa h c công ọ nghệ b ng cách ph i h p ch t ch gi a các c quan th ng kê, thông tin, xu tằ ố ợ ặ ẽ ữ ơ ố ấ

Trang 5

b n, th vi n, các trả ư ệ ường h c và các đoàn th qu n chúng đ làm t t vi cọ ể ầ ể ố ệtuyên truy n ph bi n các tin t c khoa h c công ngh nông nghi p c a nề ổ ế ứ ọ ệ ệ ủ ước ta

và c a th gi i trongủ ế ớ đông đ o cán b khoa h c công ngh và trong qu nả ộ ọ ệ ầ

chúng lao đ ng nông thôn.ộ ở

2.3 L a ch n hình th c chuy n giao ti n b khoa h c công ngh ự ọ ứ ể ế ộ ọ ệ thích h p cho các h gia ợ ộ đình nông dân và các trang tr i ạ

T th c ti n ho t đ ng khoa h c công ngh trong ngành nông nghi pừ ự ễ ạ ộ ọ ệ ệcho th y, các công ngh c i ti n và công ngh m i đ u là k t qu nghiên c uấ ệ ả ế ệ ớ ề ế ả ứ

t các ngu n sau đây:ừ ồ

- T đúc rút kinh nghi m th c t c a nông dân.ừ ệ ự ế ủ

- T nh ng k t qu nghiên c u c a các c quan nghiên c u và các nhà ừ ữ ế ả ứ ủ ơ ứ

khoa h c nông nghi p trong nọ ệ ước

- Nh p n i t nậ ộ ừ ước ngoài qua ho t đ ng hi p tác khoa h c công nghạ ộ ệ ọ ệhay chuy n giao công ngh ể ệ

Đúc rút kinh nghi m th c t c a nông dân, c i ti n công ngh c a h đ ệ ự ế ủ ả ế ệ ủ ọ ể

ph bi n r ng rãi là vi c làm thổ ế ộ ệ ường xuyên, thường mang l i hi u qu và d áp ạ ệ ả ễ

d ng v i các nông h khác Tuy nhiên s lụ ớ ộ ố ượng và ch t lấ ượng cũng nh t c đư ố ộphát tri n các công ngh m i ngày càng ph thu c vào k t qu nghiên c u c aể ệ ớ ụ ộ ế ả ứ ủcác c quan khoa h c và chuy n giao các k t qu đó cho nông dân b ng nh ngơ ọ ể ế ả ằ ữhình th c thích h p.ứ ợ

L ch s phát tri n nghiên c u và chuy n giao ti n b khoa h c công ị ử ể ứ ể ế ộ ọ

ngh trong nông nghi p th gi i đã l n lệ ệ ế ớ ầ ượt xu t hi n 5 mô hình sau đây:ấ ệ

a Mô hình chuy n giao công ngh tuy n tính: ể ệ ế

Mô hình này coi vi c nghiên c u phát minh và ph bi n các công nghệ ứ ổ ế ệ

m i là m t quá trình tuy n tính t các Vi n nghiên c u đ n các tr m tr i kh oớ ộ ế ừ ệ ứ ế ạ ạ ảnghi m, r i qua các t ch c khuy n nông chuy n giao cho nông dân Đây làệ ồ ổ ứ ế ể

mô hình chi m u th vào nh ng năm 50 và 60 Nhế ư ế ữ ược đi m c b n nh t c aể ơ ả ấ ủ

mô hình là coi cái hi n đ i, cái m i nh t là cái t t nh t, xem thệ ạ ớ ấ ố ấ ường tính đ cặthù v sinh thái c a t ng đ a phề ủ ừ ị ương; coi nông dân là người th đ ng ti p thuụ ộ ếcông ngh m i Do v y k t qu đ t đệ ớ ậ ế ả ạ ượ ấ ạc r t h n ch ế

Trang 6

b Mô hình chuy n giao công ngh thích ể ệ ng ứ

Mô hình này th nh hành vào nh ng năm 70 và đ u nh ng năm 80 Đ cị ữ ầ ữ ặ

đi m c b n c a mô hình là đã chú tr ng tính thích ng c a k thu t, tính đ a ể ơ ả ủ ọ ứ ủ ỹ ậ ị

ph ươ ng c a công ngh nông nghi p Tuy nhiên v c b n v n là mô hình tuy n ủ ệ ệ ề ơ ả ẫ ế

tính, ch a th hi n đ ư ể ệ ượ c các yêu c u c th c a nông dân, ch a ph n ánh đ ầ ụ ể ủ ư ả ượ c

kinh nghi m và kh năng c a h Mô hình đã th t b i v i nông dân nghèo hayệ ả ủ ọ ấ ạ ớ

v i nh ng vùng sinh thái b t l i, không có đi u ki n cung ng v t t k thu t ớ ữ ấ ợ ề ệ ứ ậ ư ỹ ậ

c n thi t.ầ ế

c Mô hình nghiên c u h th ng canh tác ứ ệ ố

Mô hình này n i lên vào gi a nh ng năm 1970 và th nh hành vào nh ng ổ ữ ữ ị ữ

năm 80 nh m giúp nh ng nông dân nghèo v ngu n l c, cùng h ch n l a cây ằ ữ ề ồ ự ọ ọ ự

tr ng và qui trình canh tác thích h p v i sinh thái trên đ ng ru ng c a h , phùồ ợ ớ ồ ộ ủ ọ

h p v i ngu n l c c a h Trong mô hình này, nh ng v nợ ớ ồ ự ủ ọ ữ ấ đ và n i dungề ộnghiên c u gi i quy t đứ ả ế ược xác đ nh b i yêu c u và b i c nh c a nông dân h nị ở ầ ố ả ủ ơ

là ý mu n c a các nhà khoa h c hay các quy t đ nh có trố ủ ọ ế ị ướ ủc c a các nhà qu nả

lý H n n a, quá trình th c hi n ti n b công ngh di n ra theo c ch ph nơ ữ ự ệ ế ộ ệ ễ ơ ế ảánh qua l i nhi u l n gi a nông dân và các nhà nghiên c u, qua th nghi mạ ề ầ ữ ứ ử ệtrên đ ng ru ng.ồ ộ

d Mô hình nghiên c u b t ứ ắ đ u t nông dân ầ ừ

Đây là mô hình được th c hi n t cu i nh ng năm 1980 Quá trìnhự ệ ừ ố ữnghiên c u và áp d ng ti n b khoa h c công ngh nông nghi p là m t quáứ ụ ế ộ ọ ệ ệ ộtrình khép kín, b t đ u t nông dân qua các nhà khoa h c và vi n nghiên c uắ ầ ừ ọ ệ ứ

r i quay tr l i nông dân (Nông dân - Vi n Nghiên c u, Nhà khoa h c - Nôngồ ở ạ ệ ứ ọdân) Vòng khép kín này v n d ng liên t c mà đi m ch n xu t phát ph i đậ ụ ụ ể ọ ấ ả ược

b t đ u t nh ng thông tin c a nông dân, t th c nghi m trên đ ng ru ng c aắ ầ ừ ữ ủ ừ ự ệ ồ ộ ủnông dân và có s tham gia giám sát c a h So v i mô hình nghiên c u hự ủ ọ ớ ứ ệ

th ng canh tác nói trên, mô hình nghiên c u b t đ u t nông dân có đi m kh iố ứ ắ ầ ừ ể ở

đ u c b n h n và tr thành quan đi m chính th ng trong nghiên c u áp d ngầ ơ ả ơ ở ể ố ứ ụ

ti n b k thu t cho nông dân nhi u nế ộ ỹ ậ ở ề ước

Trang 7

e Mô hình c i ti n ả ế đa ngu n ồ

Mô hình c i ti n đa ngu n b sung cho mô hình nghiên c u b t đ u tả ế ồ ổ ứ ắ ầ ừnông dân ở ch nó nh n m nh tính phi tuy n c a quá trình C th là các k ỗ ấ ạ ế ủ ụ ể ỹ

thu t m i c a nông nghi p đậ ớ ủ ệ ược đ a ra t nhi u ngu n khác nhau v khôngư ừ ề ồ ềgian và th i gian; các ti n b là đa d ng v v t li u gen hay các phờ ế ộ ạ ề ậ ệ ương pháp

tr ng tr t, chăn nuôi Mô hình này đồ ọ ược đ xu t vào năm 1981 và đề ấ ược coi là không th thi u để ế ượ ừc t năm 1990

Tuy nh n m nh tính "đa ngu n", tính phi tuy n c a quá trình nghiên c uấ ạ ồ ế ủ ứchuy n giao ti n b khoa h c công ngh , nh ng mô hình này cũng coi tr ngể ế ộ ọ ệ ư ọ

h n vi c chuy n giao cho nhau nh ng v t li u gen và các ý tơ ệ ể ữ ậ ệ ưởng m i, chớ ứkhông ch khép kín l i đ nghiên c u và th nghi m.ỉ ạ ể ứ ử ệ

Các mô hình trên đã l n lầ ượt xu t hi n theo yêu c u c a th c ti n s nấ ệ ầ ủ ự ễ ả

xu t và nghiên c u Cái sau hoàn thi n h n và b sung cho cái trấ ứ ệ ơ ổ ước Ngày nay

mô hình nghiên c u b t đ u t nông dân và mô hình c i ti n đa ngu n là hai ứ ắ ầ ừ ả ế ồ

mô hình ti n b h n và b sung cho nhau Chúng đang đế ộ ơ ổ ượ ử ục s d ng r ng rãi.ộ

2.4 Th ườ ng xuyên có nh ng nghiên c u t ng k t các ữ ứ ổ ế đi n hình tiên ể

ti n Vi t Nam, t ch c nhân ế ệ ổ ứ đi n hình tiên ti n v ti n b khoa h c công ể ế ề ế ộ ọ ngh trong s n xu t ệ ả ấ

Hi n nay trong s n xu t nông lâm ng nghi p đã xu t hi n nhi u đi nệ ả ấ ư ệ ấ ệ ề ểhình t t v các m t kinh t - xã h i, v áp d ng ti n b khoa h c công ngh ố ề ặ ế ộ ề ụ ế ộ ọ ệTuy nhiên vi c nhân lên và m r ng các đi n hình y là r t quan tr ng nh ngệ ở ộ ể ấ ấ ọ ưđang g p khó khăn Mu n gi i quy t t t v n đ này c n chú ý:ặ ố ả ế ố ấ ề ầ

- T ng ngành t ng đ a phừ ừ ị ương c n xác đ nh rõ nh ng ti n b khoa h cầ ị ữ ế ộ ọcông ngh nào v tr ng tr t, chăn nuôi, ch bi n đã đệ ề ồ ọ ế ế ược k t lu n, nh ngế ậ ữ

ti n b nào c n ti p t c kh o nghi m T đó c n có nh ng ch ế ộ ầ ế ụ ả ệ ừ ầ ữ ươ ng trình mà

m c tiêu là nhân các đi n hình ti n ti n ụ ể ế ế đã kh ng ẳ đ nh, m r ng ph m vi áp ị ở ộ ạ

d ng các ti n b khoa h c công ngh đã đụ ế ộ ọ ệ ược k t lu n.ế ậ

- Ph i h p t t gi a các c p, các ngành qu n lý nông thôn và phát huyố ợ ố ữ ấ ả

s c m nh c a các t ch c qu n chúng trong nông thôn d y lên phong trào h cứ ạ ủ ổ ứ ầ ấ ọ

t p và nhân đi n hình tiên ti n áp d ng ti n b khoa h c công ngh ậ ể ế ụ ế ộ ọ ệ

- Dành kinh phí cho t ch c th c hi n.ổ ứ ự ệ

Trang 8

2.5 Th c hi n có hi u qu vi c phát tri n n n nông nghi p h u c ự ệ ệ ả ệ ể ề ệ ữ ơ

công ngh nghi m ng t đã bi n nông nghi p thành m t công đo n n i li n nhà ệ ệ ặ ế ệ ộ ạ ố ề

máy (s n xu t đ u vào) đ n nhà máy (ch bi n nông s n đ u ra) Trong quáả ấ ầ ế ế ế ả ầtrình đó, ả nh h ưở ng c a hoá h c ngày càng sâu r ng v i phân hoá h c, hoá ủ ọ ộ ớ ọ

ch t tr sâu b nh c d i, ch t kích thích sinh tr ấ ừ ệ ỏ ạ ấ ưở ng v.v K t qu l n nh t mà ế ả ớ ấ

n n nông nghi p công nghi p hoá t o ra là năng su t cây tr ng, năng su t gia ề ệ ệ ạ ấ ồ ấ

súc và năng su t laoấ đ ng s ng r t cao H u qu l n nh t mà các n n nôngộ ố ấ ậ ả ớ ấ ềnghi p công nghi p hoáệ ệ đang ph i đ i m t là ch t lả ố ặ ấ ượng s n ph m và môi ả ẩ

trường sinh thái xu ng c p, đ c bi t là đ t và nố ấ ặ ệ ấ ước

Xu hướng th hai là phát tri n n n nông nghi p h u c Xu hứ ể ề ệ ữ ơ ướng này

đã manh nha t vài ba th p k , song phát tri n còn ch m N n nông nghi pừ ậ ỷ ể ậ ề ệ

h u c ch trữ ơ ủ ương h n ch dùng quá m c phân hoá h c, các hoá ch t, các ch tạ ế ứ ọ ấ ấkích thích và coi tr ng b n ch t t nhiên c a cây tr ng v t nuôi, không coiọ ả ấ ự ủ ồ ậchúng là nh ng "máy s n xu t" đ chuy nữ ả ấ ể ể đ i các hoá ch t và th c ăn t ngổ ấ ứ ổ

h p thành th cợ ứ ăn cho người Theo phương châm đó hướng phát tri n nôngểnghi p h u c đã phát tri n ệ ữ ơ ể ở Đ c, M , Nh t B n và m t s nứ ỹ ậ ả ộ ố ước Tây Âukhác Ví d M đã có 25.000 trang tr i nông nghi p h u c kinh doanh 3%ụ ở ỹ ạ ệ ữ ơ

di n tích canh tác Đ c nông s n h u c đã chi m 1% t ng s n lệ ở ứ ả ữ ơ ế ổ ả ượng nôngnghi p Nh t nông nghi p h u c đã cung c p lệ ở ậ ệ ữ ơ ấ ương th c th c ph m cho 3 -ự ự ẩ5% dân s nố ước này

Vi t Nam, chúng ta đang th c hi n ch tr ng đ y m nh công nghi p

hoá, hi n đ i hoá nông nghi p nông thôn Đây là m t ch trệ ạ ệ ộ ủ ương sáng su t c aố ủ

Đ ng ta đ đ y m nh s phát tri n c a m t n n nông nghi p còn l c h u Tuyả ể ẩ ạ ự ể ủ ộ ề ệ ạ ậnhiên, đ phát huy l i th c a m t nể ợ ế ủ ộ ước đi sau, chúng ta c n rút kinh nghi m tầ ệ ừ

nh ng bài h c không thành công mà các nữ ọ ước khác đã tr i qua trong quá trìnhảcông nghi p hoá C th là, nông nghi p nệ ụ ể ệ ước ta c nầ được phát tri n theoể

hướng k t h p hài hoà c hai xu hế ợ ả ướng: Nông nghi p công nghi p hoá và nôngệ ệ

Trang 9

nghi p h u c , phát tri n n n nông nghi p h u c hi n đ i hoá Đ th c hi nệ ữ ơ ể ề ệ ữ ơ ệ ạ ể ự ệthành công s phát tri n n n nông nghi p h u c hi n đ i hoá Vi t Nam, c n ự ể ề ệ ữ ơ ệ ạ ở ệ ầ

l u ý m t s v n đ sau:ư ộ ố ấ ề

Tăng cường h n s d ng các lo i phân bón hoá h c m t cách h p lý, ơ ử ụ ạ ọ ộ ợphù h p v i t ng lo i cây tr ng, t ng lo i ch t đ t m i đ a phợ ớ ừ ạ ồ ừ ạ ấ ấ ở ỗ ị ương B i vìở

hi n nay nệ ở ước ta, m c s d ng phân hoá h c m i đ t 100-120 kg NPK/ha làứ ử ụ ọ ớ ạ

th p so v i m c 400-500kg NPK/haấ ớ ứ ở các nước phát tri n hay 600-800kgểNPK/ha B , Hà Lan.ở ỉ

- S d ng k t h p các gi i pháp phòng tr d ch b nh b ng hoá ch t v iử ụ ế ợ ả ừ ị ệ ằ ấ ớ

vi c phòng tr b ng các phệ ừ ằ ương ti n vi sinh, th o m c Tri n khai m nh mệ ả ộ ể ạ ẽ

chương trình IPM không nh ng v i cây lúa mà c v i nh ng cây tr ng khác.ữ ớ ả ớ ữ ồ

- Khuy n khích vi c khôi ph c và phát tri n h n n a các phong trào c aế ệ ụ ể ơ ữ ủ

cu c: "Cách m ng xanh"ộ ạ đã phát tri n khá m nh trể ạ ước đây nh : Bón phânưchu ng, phân b c; làm đi n thanh mô, làm bèo hoa dâu và các hình th c làmồ ắ ề ứphân xanh khác

- Khuy n khích vi c s n xu t và s d ng ngày càng r ng rãi các lo iế ệ ả ấ ử ụ ộ ạphân bón vi sinh và các ch ph m vi sinh v t khác.ế ẩ ậ

Tóm t t chắ ương

1 Theo nghĩa chung nh t, công ngh s n xu t là t p h p nh ng hi u bi tấ ệ ả ấ ậ ợ ữ ể ế

c a con ngủ ười đã được chuy n hoá thành phể ương th c và phứ ương pháp s nả

xu t, nh ng hi u bi t đã đấ ữ ể ế ược "v t ch t hoá" trong công c lao đ ng, đ i tậ ấ ụ ộ ố ượnglao đ ng, trong qui trình công ngh ho c k t tinh l i thành k năng, k x o hayộ ệ ặ ế ạ ỹ ỹ ảcách th c k t h p các y u t đ u vào sao cho có hi u qu nh t trong ho t đ ngứ ế ợ ế ố ầ ệ ả ấ ạ ộ

s n xu t N u xét t góc đ nghiên c u công ngh nh m ph c v vi c qu n lýả ấ ế ừ ộ ứ ệ ằ ụ ụ ệ ảlao đ ng chuy n giao công ngh , ngộ ể ệ ười ta phân bi t hai ph n khác nhau làệ ầ

"ph n c ng" và "ph n m m" c a công ngh Khi phân tích l ch s phát tri nầ ứ ầ ề ủ ệ ị ử ểkhoa h c công ngh , ta th y m t s đi m đáng l u ý là: Trong th i đ i ngàyọ ệ ấ ộ ố ể ư ờ ạnay khoa h c k thu t và công ngh g n k t ch t ch v i nhau; Các y u t h pọ ỹ ậ ệ ắ ế ặ ẽ ớ ế ố ợthành "ph n c ng" và "ph n m m" c a công ngh có m i quan h bi n ch ngầ ứ ầ ề ủ ệ ố ệ ệ ứtrong quá trình phát tri n; m i ti n h khoa h c công ngh đ u có quá trìnhể ỗ ế ộ ọ ệ ềphát sinh, phát tri n, l c h u r i b thay th và vi c áp d ng m i ti n b khoaể ạ ậ ồ ị ế ệ ụ ỗ ế ộ

Trang 10

kinh t - xã h i H n n a, ti n b khoa h c công ngh trong nông nghi p cũngế ộ ơ ữ ế ộ ọ ệ ệ

có nh ng đ c đi m riêng đáng chú ý do đ c đi m c a ngành quy đ nh.ữ ặ ể ặ ể ủ ị

2 Ti n b khoa h c công ngh trong nông nghi p có n i dung r t r ng ế ộ ọ ệ ệ ộ ấ ộ

l n, có liên quan t i s phát tri n c a t t c các y u t , các b ph n c u thànhớ ớ ự ể ủ ấ ả ế ố ộ ậ ấ

l c l ự ượ ng s n xu t c a ngành Trong đó, nh ng n i dung ch y u nh t, có ý ả ấ ủ ữ ộ ủ ế ấ

nghĩa l n đ i v i phát tri n nông nghi p là: Thu l i hoá, c gi i hoá, đi n khí ớ ố ớ ể ệ ỷ ợ ơ ớ ệ

hoá, hoá h c hoá và sinh h c hoá.ọ ọ

3 M c tiêu phát tri n ti n b khoa h c công ngh trong nông nghi pụ ể ế ộ ọ ệ ệ

nước ta là t ng bừ ước hoàn thi n và phát tri n c s v t ch t k thu t c a nôngệ ể ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủnghi p ngày càng hi n đ i, khai thác có hi u qu nh t nh ng ti m năng to l nệ ệ ạ ệ ả ấ ữ ề ớ

c a n n nông nghi p nhi t đ i ph c v cho nhu c u phát tri n kinh t , đ yủ ề ệ ệ ớ ụ ụ ầ ể ế ẩ

m nh xu t kh u và c i thi n đ i s ng nhân dân.ạ ấ ẩ ả ệ ờ ố

V ph ề ươ ng h ướ ng và b ướ c đi, n ướ c ta v a ph i đ y m nh các ch ừ ả ẩ ạ ươ ng

trình ti n b khoa h c công ngh trong nế ộ ọ ệ ước, v a ph i tranh th ti p nh nừ ả ủ ế ậ

nh ng thành t u khoa h c công ngh tiên ti n c a các nữ ự ọ ệ ế ủ ước khác B ng cáchằ

k t h p tu n t v i nh y v t, cu c cách m ng khoa h c công ngh nông nghi pế ợ ầ ự ớ ả ọ ộ ạ ọ ệ ệ

nước ta ph i đả ược ti n hành m t cách t ng h p, trong đó th c hi n thu l i hoáế ộ ổ ợ ự ệ ỷ ợ

là bi n pháp hàng đ u đ th c hi n r ng rãi sinh h c hóa, hoá h c hoá, t ng ệ ầ ể ự ệ ộ ọ ọ ừ

bướ ơ ớc c gi i hoá và đi n khí hoá C gi i hoá gi vai trò trung tâm trong quáệ ơ ớ ữtrình hi n đ i hoá nông nghi p nệ ạ ệ ước ta

4 Đ đ t để ạ ược m c tiêu và phụ ương hướng đã nêu, c n th c hi n nhi uầ ự ệ ề

gi i pháp đ ng b , trong đó đ c bi t chú ý là:ả ồ ộ ặ ệ

- Xây d ng và th c hi n các chự ự ệ ương trình ti n b khoa h c công nghế ộ ọ ệnông nghi p;ệ

- Tăng cường năng l c khoa h c công ngh c a ngành;ự ọ ệ ủ

- L a ch n hình th c chuy n giao ti n b khoa h c công ngh thích h pự ọ ứ ể ế ộ ọ ệ ợcho h gia đình nông dân và các trang tr i;ộ ạ

- Thường xuyên nghiên c u t ng k t và nhân đi n hình tiên ti n;ứ ổ ế ể ế

- Th c hi n có hi u qu vi c phát tri n n n nông nghi p h u c hi n đ i.ự ệ ệ ả ệ ể ề ệ ữ ơ ệ ạ

Trang 11

3 Trình bày m c tiêu, ph ụ ươ ng h ướ ng và nh ng bi n pháp ch y u thúc ữ ệ ủ ế

đ y cách m ng khoa h c công ngh nông nghi p nẩ ạ ọ ệ ệ ước ta hi n nay ?ệ

Trang 13

Th nh t, ứ ấ đó là s n xu t hàng hoá gi n đ n Đây là hình th c s n xu tả ấ ả ơ ứ ả ấhàng hoá trình đ th p Đi u này đở ộ ấ ề ược th hi n trể ệ ước h t m c đích c aế ở ụ ủ

ngườ ải s n xu t Vi c t o ra s n ph m đấ ệ ạ ả ẩ ược g i là hàng hoá trong hình th c s nọ ứ ả

xu t hàng hoá gi n đ n ch là ng u nhiên, không ph i m c đích c a ngấ ả ơ ỉ ẫ ả ụ ủ ườ ải s n

xu t, ho c ít ra, đó không ph i m c đích chính c a h Ph n s n ph m d th aấ ặ ả ụ ủ ọ ầ ả ẩ ư ừ

được tr thành hàng hoá ch là ng u nhiên, th a ra ngoài nhu c u tiêu dùng choở ỉ ẫ ừ ầ

b n thân ng ả ườ ả i s n xu t Trình đ s n xu t hàng hoá th p còn đ ấ ộ ả ấ ấ ượ c th hi n ể ệ ở

trình đ c a l c l ộ ủ ự ượ ng s n xu t xã h i trong quá trình s n xu t ra s n ph m ả ấ ộ ả ấ ả ẩ

Nói chung, trong hình th c s n xu t hàng hoá gi n đ n, trình đ k thu t c aứ ả ấ ả ơ ộ ỹ ậ ủ

s n xu t còn l c h u, phân công lao đ ng xã h i ch a phát tri n S n xu t hàngả ấ ạ ậ ộ ộ ư ể ả ấhoá gi n đ n đả ơ ược ti n hành b i nông dân s n xu t nh , th th công cá th ,ế ở ả ấ ỏ ợ ủ ể

d a trên ch đ s h u nh v t li u s n xu t và s c lao đ ng c a b n thân ự ế ộ ở ữ ỏ ề ư ệ ả ấ ứ ộ ủ ảnông dân, th th công là chính Hình th c s n xu t hàng hoá gi n đ n ra đ iợ ủ ứ ả ấ ả ơ ờvào cu i th i kỳ công xã nguyên thu - th i kỳ tan rã c a phố ờ ỷ ờ ủ ương th c s nứ ả

xu t này, và b t đ u ra đ i phấ ắ ầ ờ ương th c s n xu t chi m h u nô l Đ n th i kỳứ ả ấ ễ ữ ệ ế ờ

phương th c s n xu t phong ki n, s n xu t hàng hoá gi n đ n v n còn chi mứ ả ấ ế ả ấ ả ơ ẫ ế

v trí ph bi n.ị ổ ế

Th hai, ứ đó là s n xu t hàng hoá l n Đi u khác bi t c b n gi a s nả ấ ớ ề ệ ơ ả ữ ả

xu t hàng hoá gi n đ n và s n xu t hàng hoá l n trấ ả ơ ả ấ ớ ước h t th hi n m c đíchế ể ệ ở ụ

c a ngủ ườ ải s n xu t Trong s n xu t hàng hoá l n, ngay t trấ ả ấ ớ ừ ước khi ti n hànhế

s n xu t, m c đích s n xu t ra s n ph m đ bán đả ấ ụ ả ấ ả ẩ ể ược đã kh ng đ nh; s n ph mẳ ị ả ẩ

tr thành hàng hoá đã đở ược xác đ nh t trị ừ ước khi quá trình s n xu t di n ra, nóả ấ ễ

là quá trình t t nhiên, không ph i là s ki n ng u nhiên S khác nhau gi a haiấ ả ự ệ ẫ ự ữhình th c s n xu t hàng hoá còn đứ ả ấ ược th hi n trình đ k thu t, trình để ệ ở ộ ỹ ậ ộphân công lao đ ng cao trong s n xu t hàng hoá l n.ộ ả ấ ớ

2- Đi u ki n ra ề ệ đ i và t n t i c a s n xu t hàng hoá ờ ồ ạ ủ ả ấ

Theo khái ni m s n xu t hàng hoá, đó là quá trình s n xu t ra s n ph mệ ả ấ ả ấ ả ẩ

đ trao đ i, đ bán Nh v y, đ có s n xu t hàng hoá không th có ch m tể ổ ể ư ậ ể ả ấ ể ỉ ộ

Trang 14

ngườ ải s n xu t, mà ph i có nhi u ngấ ả ề ườ ải s n xu t khác nhau, ch khi đó m iấ ỉ ớhình thành được m c đích s n xu t s n ph m đ trao đ i, đ bán Nh ng n uụ ả ấ ả ẩ ể ổ ể ư ế

ch có nhi u ng ỉ ề ườ ả i s n xu t khác nhau thì cũng ch a đ đ có s n xu t hàng ấ ư ủ ể ả ấ

hoá, mà nh ng ngữ ườ ải s n xu t khác nhau đó ph i là nh ng ngấ ả ữ ười ch s h uủ ở ữ

đ c l p v t li u s n xu t và s n ph m làm ra Khi đó s n ph m trao đ i gi aộ ậ ề ư ệ ả ấ ả ẩ ả ẩ ổ ữ

nh ng ngữ ườ ải s n xu t ph i đấ ả ược b i hoàn chi phí s n xu t cho nhau, t c là ồ ả ấ ứ

ph i mua bán s n ph m hàng hoá gi a h v i nhau Đ n đây, v n ch a th có ả ả ẩ ữ ọ ớ ế ẫ ư ể

s n xu t hàng hoá, n u nh ng ngả ấ ế ữ ười ch s h u khác nhau v t li u s n xu tủ ở ữ ề ư ệ ả ấ

và s n ph m làm ra đó đ u cùng làm ra m t lo i s n ph m nh nhau V y là,ả ẩ ề ộ ạ ả ẩ ư ậ

nh ng ngữ ườ ải s n xu t khác nhau đó còn ph i s n xu t ra nh ng s n ph m hàngấ ả ả ấ ữ ả ẩhoá khác nhau, t c là m i ngứ ỗ ườ ẽi s chuyên môn hoá s n xu t m t hay m t sả ấ ộ ộ ố

s n ph m nào đó Đ t n t i và phát tri n bình thả ẩ ể ồ ạ ể ường, khi đó nh ng ngữ ườ ải s n

xu t s n ph m khác nhau s ph i trao đ i s n ph m cho nhau trên c s có sấ ả ẩ ẽ ả ổ ả ẩ ơ ở ự

b i hoàn chi phí cho nhau.ồ

Tóm l i, đ s n xu t hàng hoá ra đ i và phát tri n c n có 2 đi u ki n cạ ể ả ấ ờ ể ầ ề ệ ơ

b n là: có s phân công lao đ ng xã h i, và có nhi u ngả ự ộ ộ ề ười ch s h u khácủ ở ữnhau v t li u s n xu t và s n ph m làm ra.ề ư ệ ả ấ ả ẩ

Trên th c t , bi u hi n c a phân công lao đ ng xã h i trong nông nghi pự ế ể ệ ủ ộ ộ ệthông qua vi c hình thành nh ng ngệ ữ ười lao đ ng chuyên môn hoá, ngànhộchuyên môn hoá, doanh nghi p chuyên môn hoá, vùng chuyên môn hoá Khiệ

đó s xu t hi n m i quan h ph thu c l n nhau và quan h trao đ i s n ph mẽ ấ ệ ố ệ ụ ộ ẫ ệ ổ ả ẩ

l n nhau gi a nh ng ngẫ ữ ữ ười chuyên môn hoá s n xu t Phân công lao đ ng xã ả ấ ộ

h i là quá trình mang tính khách quan, nó ph thu c vào nhi u y u t nh :ộ ụ ộ ề ế ố ư

Trình đ và tính ch t c a l c lộ ấ ủ ự ượng s n xu t xã h i; trình đ c a nh ng ngả ấ ộ ộ ủ ữ ườilao đ ng; các quan h chính tr - xã h i ch đ o trong n n kinh t - xã h i ộ ệ ị ộ ủ ạ ề ế ộ

Bi u hi n c a nh ng ngể ệ ủ ữ ười ch s h u khác nhau v t li u s n xu t vàủ ở ữ ề ư ệ ả ấ

s n ph m làm ra trong lĩnh v c nông nghi p c a nả ẩ ự ệ ủ ước ta là: s t n t i và phátự ồ ạtri n c a nhi u thành ph n kinh t để ủ ề ầ ế ược pháp lu t th a nh n và khuy n khíchậ ừ ậ ếphát tri n Trong m i thành ph n kinh t , l i có nhi u doanh nghi p có t cáchể ỗ ầ ế ạ ề ệ ư

Trang 15

pháp nhân riêng, ho c có nhi u lao đ ng cá th có t cách th nhân Do cóặ ề ộ ể ư ể

quy n s h u khác nhau đ i v i t li u s n xu t và s n ph m làm ra, nên khiề ở ữ ố ớ ư ệ ả ấ ả ẩtrao đ i s n ph m cho nhau, h ph i b i hoàn chi phí cho nhau, ngoài ra còn ổ ả ẩ ọ ả ồ

ph i có lãi Ch khi chi phí s n xu t đả ỉ ả ấ ược b i hoàn và có lãi cho ngồ ườ ải s n

xu t, khi đó m i t o ra đấ ớ ạ ược đ ng l c thúc đ y s n xu t hàng hoá phát tri n.ộ ự ẩ ả ấ ể

3- Ch tiêu ph n ánh trình ỉ ả đ c a s n xu t hàng hoá ộ ủ ả ấ

Do s n xu t hàng hoá là quá trình s n xu t ra s n ph m đ trao đ i, đ ả ấ ả ấ ả ẩ ể ổ ể

bán, nên ch tiêu quan tr ng nh t ph n ánh trình đ c a s n xu t hàng hoá là ỉ ọ ấ ả ộ ủ ả ấ

ch tiêu t su t s n ph m hàng hoá trong t ng s n ph m c a ngỉ ỷ ấ ả ẩ ổ ả ẩ ủ ườ ải s n xu t ấ

Ch tiêu này có th tính b ng t l v m t hi n v t, n u trong c c u s n ph mỉ ể ằ ỷ ệ ề ặ ệ ậ ế ơ ấ ả ẩ

là đ ng nh t, có th so sánh đồ ấ ể ược v lề ượng hi n v t Ví d , trong s n xu t lúa ệ ậ ụ ả ấ

g o, n u s n ph m c a h nông dân ch là lúa g o, thì t tr ng s n ph m hàngạ ế ả ẩ ủ ộ ỉ ạ ỷ ọ ả ẩhoá có th để ược tính b ng cách so sánh gi a lằ ữ ượng lúa g o hàng hoá v i lạ ớ ượnglúa g o đã đạ ượ ảc s n xu t ra Ch tiêu t tr ng hàng hoá tính theo lấ ỉ ỷ ọ ượng hi n v tệ ậcũng có thể đượ ử ục s d ng đ phân tích trình đ s n xu t hàng hoá, khi s nể ộ ả ấ ả

ph m n m trong cùng m t nhóm có tính ch t g n nh nhau Ví d , s n lẩ ằ ộ ấ ầ ư ụ ả ượng

lương th c qui thóc, s n lự ả ượng ngũ c c, s n lố ả ượng rau xanh

Bên c nh t su t s n ph m hàng hoá tính theo t l hi n v t, ngạ ỷ ấ ả ẩ ỷ ệ ệ ậ ười tacòn s d ng ch tiêu t su t giá tr s n ph m hàng hoá Đây là ch tiêu phử ụ ỉ ỷ ấ ị ả ẩ ỉ ổ

bi n khi nghiên c u trình đ s n xu t hàng hoá c a m t đ n v kinh doanh,ế ứ ộ ả ấ ủ ộ ơ ị

ho c m t vùng kinh t Đ tính ch tiêu này, có th so sánh gi a t ng giá tr s nặ ộ ế ể ỉ ể ữ ổ ị ả

ph m hàng hoá nói chung v i t ng giá tr s n lẩ ớ ổ ị ả ượng c a doanh nghi p Khiủ ệtính t su t s n ph m hàng hoá b ng giá tr c n l u ý r ng, n u mu n so sánhỷ ấ ả ẩ ằ ị ầ ư ằ ế ố

ch tiêu này qua các năm, thì ngỉ ười ta có th dùng giá c đ nh, ho c cũng cóể ố ị ặ

th dùng giá hi n hành N u đ so sánh trình đ s n xu t hàng hoá c a các đ nể ệ ế ể ộ ả ấ ủ ơ

v trong cùng năm, ngị ười ta thường dùng giá hi n hành đ tính toán.ệ ể

Vi c phân tích trình đ s n xu t hàng hoá đệ ộ ả ấ ược d a ch y u vào ch tiêuự ủ ế ỉ

t su t s n ph m hàng hoá Tuy nhiên, trong nhi u trỷ ấ ả ẩ ề ường h p, n u ch sợ ế ỉ ử

Trang 16

d ng ch tiêu đó, s ch a nói lên trình đ c a s n xu t hàng hoá là cao hayụ ỉ ẽ ư ộ ủ ả ấ

th p Ví d , m t ngấ ụ ộ ười nông dân s n xu t đả ấ ược 5 con gà trong m t năm và ộ

đem bán c 5 con gà đó trên th trả ị ường, thì t tr ng s n ph m hàng hoá s là ỷ ọ ả ẩ ẽ100% N u so v i ngế ớ ười khác, nuôi được 50 con gà, và đ tiêu dùng 25 con, ểbán ra th trị ường 25 con, và đương nhiên t tr ng s n ph m hàng hoá s làỷ ọ ả ẩ ẽ

50%, khi đó s khó có th đánh giá là trình đ s n xu t hàng hoá c a ngẽ ể ộ ả ấ ủ ười thứ

nh t cao h n ngấ ơ ười th hai Ho c n u nh ngứ ặ ế ư ười th nh t nuôi gà theo l i chănứ ấ ố

th qu ng canh, còn ngả ả ười th hai chăn th theo l i thâm canh, thì cũng khó cóứ ả ố

th nói ngể ười th nh t có trình đ s n xu t cao h n ngứ ấ ộ ả ấ ơ ười th hai.ứ

Đ kh c ph c h n ch trên, ngể ắ ụ ạ ế ười ta còn dùng ch tiêu qui mô giá tr s nỉ ị ả

ph m hàng hoá Thông thẩ ường khi s d ng ch tiêu t su t hàng hoá đ u kèmử ụ ỉ ỷ ấ ềtheo ch tiêu qui mô giá tr s n ph m hàng hoá Ngoài ra đ đánh giá trình đỉ ị ả ẩ ể ộ

s n xu t hàng hoá c a t ng lo i nông s n, ngả ấ ủ ừ ạ ả ười ta còn s d ng ch tiêu c c uử ụ ỉ ơ ấgiá tr nông s n hàng hoá.ị ả

4- u th c a s n xu t hàng hoá Ư ế ủ ả ấ

Xét v m t l ch s , s n xu t hàng hoá là ki u t ch c s n xu t có sau s nề ặ ị ử ả ấ ể ổ ứ ả ấ ả

xu t t c p, t túc Do v y, s n xu t hàng hoá có nhi u u th h n h n so v iấ ự ấ ự ậ ả ấ ề ư ế ơ ẳ ớ

s n xu t t c p, t túc Nh ng u th đả ấ ự ấ ự ữ ư ế ược th hi n nh ng khía c nh ch y uể ệ ở ữ ạ ủ ếsau đây:

Tr ướ c h t, ế do yêu c u c a qui lu t c nh tranh, liên quan đ n s s ng cònầ ủ ậ ạ ế ự ố

c a ngủ ườ ải s n xu t hàng hoá, bu c m i ngấ ộ ỗ ườ ải s n xu t hàng hoá ph i tìm cáchấ ả

đ h th p chi phí s n xu t, thông qua vi c c i ti n k thu t s n xu t, áp d ngể ạ ấ ả ấ ệ ả ế ỹ ậ ả ấ ụcông ngh m i, c i ti n t ch c s n xu t T t c nh ng n l c đó c a nh ngệ ớ ả ế ổ ứ ả ấ ấ ả ữ ỗ ự ủ ữ

ngườ ải s n xu t hàng hoá m t m t, đem l i v trí v ng vàng c a h trên thấ ộ ặ ạ ị ữ ủ ọ ị

trường, m t khác, đã thúc đ y l c lặ ẩ ự ượng s n xu t xã h i ngày càng phát tri n.ả ấ ộ ể

Th hai, ứ do đ ng l c c a l i nhu n thúc đ y, nh ng ngộ ự ủ ợ ậ ẩ ữ ườ ải s n xu t hàngấhoá vô tình hay h u ý cũng đã thúc đ y l c lữ ẩ ự ượng s n xu t xã h i ngày càngả ấ ộphát tri n.ể

Trang 17

Th ba, ứ s c nh tranh đ h th p chi phí s n xu t, nâng cao ch t lự ạ ể ạ ấ ả ấ ấ ượng

s n ph m gi a nh ng ngả ẩ ữ ữ ườ ải s n xu t hàng hoá không ch đem l i l i nhu nấ ỉ ạ ợ ậcho h , mà còn t o ra cho xã h i ngày càng nhi u s n ph m v i ch t lu ng ọ ạ ộ ề ả ẩ ớ ấ ợ

cao, giá c h ả ạ

Tuy nhiên, s n xu t hàng hoá, kinh t hàng hoá v n hành theo c ch th ả ấ ế ậ ơ ế ị

trường cũng có nh ng khi m khuy t nh t đ nh Kinh t th trữ ế ế ấ ị ế ị ường luôn ti m nề ẩnguy c x y ra kh ng ho ng kinh t th a ho c thi u, theo đó là tình tr ng lãng ơ ả ủ ả ế ừ ặ ế ạ

phí tài nguyên c a xã h i; là tình tr ng th t nghi p thủ ộ ạ ấ ệ ường xuyên x y ra Kinhả

t th tr ế ị ườ ng d n đ n s phân hoá xã h i, d n đ n s phá ho i môi tr ẫ ế ự ộ ẫ ế ự ạ ườ ng Đ ể

phát huy u th c a s n xu t hàng hoá, kinh t hàng hoá và cao h n là c a kinh ư ế ủ ả ấ ế ơ ủ

t th trế ị ường, h n ch nh ng khuy t t t c a nó, r t c n tăng cạ ế ữ ế ậ ủ ấ ầ ường vai trò c aủNhà n ướ c trong n n kinh t th tr ề ế ị ườ ng Vai trò đó có th đ ể ượ c th hi n thông ể ệ

qua c ch qu n lý vĩ mô, thông qua các chính sách và gi i pháp đ nh hơ ế ả ả ị ướng,

ho c thông qua sặ ự đ u t tr c ti p c a Nhà nầ ư ự ế ủ ước vào m t vùng, ngành, s nộ ả

ph m nào đó.ẩ

5- Kinh t hàng hoá, kinh t th tr ế ế ị ườ ng.

Có th hi u m t cách khái quát kinh t hàng hoá là n n kinh t mà đóể ể ộ ế ề ế ở

s n xu t hàng hoá đã tr thành ki u s n xu t ph bi n Ki u s n xu t hàng hoá ả ấ ở ể ả ấ ổ ế ể ả ấ

là ki u s n xu t đ i l p v i s n xu t t c p t túc Tể ả ấ ố ậ ớ ả ấ ự ấ ự ương t nh v y, kinh tự ư ậ ếhàng hoá cũng đ i l p v i n n kinh t t nhiên Trong n n kinh t t nhiên, cácố ậ ớ ề ế ự ề ế ự

m i quan h kinh t ph bi n là quan h hi n v t Trên góc đ l ch s , kinh tố ệ ế ổ ế ệ ệ ậ ộ ị ử ếhàng hoá là n n kinh t có sau n n kinh t t nhiên, và dĩ nhiên, nó là n n kinhề ế ề ế ự ề

t phát tri n trình đ cao h n kinh t t nhiên.ế ể ở ộ ơ ế ự

Liên quan đ n kinh t hàng hoá, còn có m t ki u t ch c n n kinh t n aế ế ộ ể ổ ứ ề ế ữ

- kinh t th trế ị ường Nói đ n kinh t th trế ế ị ường, trước h t đó ph i là n n kinh tế ả ề ếhàng hoá và n n kinh t hàng hoá đó ph i đề ế ả ược v n hành ch y u theo c chậ ủ ế ơ ế

th trị ường, t c là ho tứ ạ đ ng ch y u dộ ủ ế ướ ự đi u ti t c a các qui lu t thi s ề ế ủ ậ ị

trường

Trang 18

Đ i l p v i n n kinh t th trố ậ ớ ề ế ị ường là n n kinh t k ho ch hoá t p trung.ề ế ế ạ ậTrong n n kinh t k ho ch hoá t p trung, kinh t hàng hoá có th ch a tr ề ế ế ạ ậ ế ể ư ở

thành ph bi n, cũng có th đã tr thành ph bi n Tuy v y, đi m khác căn b nổ ế ể ở ổ ế ậ ể ả

gi a n n kinh t th trữ ề ế ị ường và n n kinh t k ho ch hoá t p trung là c chề ế ế ạ ậ ở ơ ế

v n hành Trong kinh t th trậ ế ị ường, nh đã nói, c ch v n hành n n kinh tư ơ ế ậ ề ế

ch y u theo c ch th trủ ế ơ ế ị ường, ngượ ạc l i, trong kinh t k ho ch hoá t p trung, ế ế ạ ậ

c ch v n hành n n kinh t ch y u theo m nh l nh k ho ch t trung tâmơ ế ậ ề ế ủ ế ệ ệ ế ạ ừphát ra Dĩ nhiên, c ch v n hành khác nhau, thì c u trúc c a n n kinh t cũngơ ế ậ ấ ủ ề ếkhông gi ng nhau S không th có kinh t th trố ẽ ể ế ị ường, ho c n u có thì đó cũngặ ế

là kinh t th trế ị ường không hoàn ch nh, n u c u trúc c a n n kinh t đ n nh tỉ ế ấ ủ ề ế ơ ấ

v thành ph n kinh t và các quan h th trề ầ ế ệ ị ường b h n ch phát tri n Ngị ạ ế ể ược

l i, cũng không th th c hi n đạ ể ự ệ ượ ơc c ch k ho ch hoá t p trung, n u có quá ế ế ạ ậ ếnhi uề đ u m i bên dầ ố ưới mà không có c ch ràng bu c các đ u m i đó v iơ ế ộ ầ ố ớ

nhau Nói ng n g n: c ch v n hành nh th nào thì c n ph i có c u trúc n nắ ọ ơ ế ậ ư ế ầ ả ấ ềkinh t tế ương ng, ngứ ượ ạc l i, c u trúc n n kinh t nh th nào cũng ph i có cấ ề ế ư ế ả ơ

ch v n hành phù h p.ế ậ ợ

6- Chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p ả ấ ệ

Chuyên môn hoá s n xu t là quá trình t p trung l c lả ấ ậ ự ượng s n xu t c aả ấ ủ

m t đ n v đ s n xu t m t hay m t s s n ph m hàng hoá phù h p v i đi uộ ơ ị ể ả ấ ộ ộ ố ả ẩ ợ ớ ề

ki n c a đ n v đó cũng nh v i nhu c u c a th trệ ủ ơ ị ư ớ ầ ủ ị ường

Chuyên môn hoá s n xu t, hay chuyên canh trong nông nghi p có sả ấ ệ ự

khác nhau căn b n so v i đ c canh Đi u đó đả ớ ộ ề ược th hi n m c đích c a sể ệ ở ụ ủ ự

t p trung l c lậ ự ượng s n xu t c a đ n v là đ s n xu t ra s n ph m hàng hoá,ả ấ ủ ơ ị ể ả ấ ả ẩ

Trang 19

nghi p Chuyên canh và đ c canh đệ ộ ược phát tri n các trình đ khác nhau c aể ở ộ ủ

l c lự ượng s n xu t xã h i.ả ấ ộ

Đ đánh giá trình đ chuyên môn hoá c a m t vùng, có th s d ng h ể ộ ủ ộ ể ử ụ ệ

th ng ch tiêu, trong đó, ch tiêu chính là t su t giá tr s n ph m hàng hoá ố ỉ ỉ ỷ ấ ị ả ẩtrong t ng giá tr s n xu t, các ch tiêu b sung là qui mô giá tr s n ph m hàngổ ị ả ấ ỉ ổ ị ả ẩhoá, t tr ng đ u t các y u t đ u vào cho s n xu t s n ph m hàng hoá ỷ ọ ầ ư ế ố ầ ả ấ ả ẩ

Do đ cặ đi m c a s n xu t nông nghi p, cũng nh xu t phát t nh ngể ủ ả ấ ệ ư ấ ừ ữyêu c u v sinh thái, v th trầ ề ề ị ường, v tài chính c a doanh nghi p, nên các ề ủ ệvùng chuyên canh trong nông nghi p thệ ường ph i k t h p v i phát tri nả ế ợ ớ ể đa

d ng m t cách h p lý S k t h p đó ph i tuân th nguyên t c là: không đạ ộ ợ ự ế ợ ả ủ ắ ược

c n tr s phát tri n c a s n ph m chuyên môn hoá và t t nh t là t o đi u ki nả ở ự ể ủ ả ẩ ố ấ ạ ề ệcho s n ph m chuyên môn hoá phát tri n.ả ẩ ể

Trong đi u ki n c a Vi t Nam, chuyên môn hoá k t h p v i phát tri nề ệ ủ ệ ế ợ ớ ể

đa d ng hoá thạ ường được th c hi n dự ệ ưới m t s hình th c chính sau đây:ộ ố ứ

Th nh t, ứ ấ bên c nh s n xu t s n ph m chuyên môn hoá, doanh nghi pạ ả ấ ả ẩ ệcòn có th phát tri n m t s s n ph m khác đ t n d ng nh ng y u t ngu nể ể ộ ố ả ẩ ể ậ ụ ữ ế ố ồ

l c mà vi c s n xu t s n ph m chuyên môn hoá ch a s d ng h t, thự ệ ả ấ ả ẩ ư ử ụ ế ường thì

đó là nh ng th a đ t không phù h p đ phát tri n cây tr ng chính, ho c là đữ ử ấ ợ ể ể ồ ặ ể

tr ng; ho c có m t s vùng nông dân tr ng xen ngô và đ u; tr ng xen đ u, ngôố ặ ộ ố ồ ậ ồ ậ

gi a các lu ng tr ng khoai lang ữ ố ồ

Trang 20

Th ba, ứ có th th y hình th c tr ng g i v vùng chuyên môn hoá M cể ấ ứ ồ ố ụ ở ụtiêu c a tr ng g i v ch y u là đ tranh th th i v , tăng thêm v gieo tr ng, ủ ồ ố ụ ủ ế ể ủ ờ ụ ụ ồtăng năng su t ru ng đ t.ấ ộ ấ

Trong quá trình k t h p chuyên môn hoá v i phát tri nế ợ ớ ể đa d ng hoá ạtrong nông nghi p c n l u ý r ng, ngoài nh ng m c đích truy n th ng c a sệ ầ ư ằ ữ ụ ề ố ủ ự

k t h p đó, c n hế ợ ầ ướng t i m c đích phát tri n n n nông nghi p sinh thái b nớ ụ ể ề ệ ề

v ng, n n nông nghi p s ch; ít dùng thu c tr sâu hoá h c, ít dùng thu c di tữ ề ệ ạ ố ừ ọ ố ệ

c hoá h c ỏ ọ

II- Nh ng nhân t ữ ố nh h ả ưở đ n s n xu t hàng hoá và ng ế ả ấ chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p ả ấ ệ

V c b n, nh ng nhân t nh hề ơ ả ữ ố ả ưởng đ n s n xu t hàng hoá cũng chínhế ả ấ

là nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p Tuyế ả ấ ệ

v y, xét v m c đ nh hậ ề ứ ộ ả ưởng chi ph i c a các y u t đ n s n xu t hàng hoá ố ủ ế ố ế ả ấ

s khác v i nh hẽ ớ ả ưởng đ n chuyên môn hoá Nhìn chung, xét v m c đ , các ế ề ứ ộnhân t nh hố ả ưởng đ n s n xu t hàng hoá s chi ph i m nh h n, sâu s c h nế ả ấ ẽ ố ạ ơ ắ ơ

đ i v i chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p đây, ta có th hi u chuyênố ớ ả ấ ệ ở ể ểmôn hoá s n xu t, đ c bi t là chuyên môn hoá theo vùng, là s phát tri n đ nả ấ ặ ệ ự ể ếtrình đ cao c a s n xu t hàng hoá trong nông nghi p.ộ ủ ả ấ ệ

Xét v đ i th , có nhi u nhân t nh hề ạ ể ề ố ả ưởng đ n s n xu t hàng hoá vàế ả ấchuyên môn hoá s n xu t nông nghi p Có th chia nh ng nhân t đó thành baả ấ ệ ể ữ ốnhóm sau đây:

1- Nh ng nhân t thu c v ữ ố ộ ề đi u ki n t nhiên c a s n xu t nông nghi p ề ệ ự ủ ả ấ ệ

Trong các nhân t thu c v đi u ki n t nhiên, thông thố ộ ề ề ệ ự ường, nhân tố

đ u tiên mà ngầ ười ta ph i k đ n đó là đi u ki n đ t đai Các tiêu th c c a đ tả ể ế ề ệ ấ ứ ủ ấđai c n đầ ược phân tích, đánh giá v m c đ thu n l i hay khó khăn cho s nề ứ ộ ậ ợ ả

xu t hàng hoá và chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p là: T ng di n tích đ tấ ả ấ ệ ổ ệ ấ

t nhiên, đ t nông nghi p; đ c đi m v ch t đ t (ngu n g c đ t, hàm lự ấ ệ ặ ể ề ấ ấ ồ ố ấ ượng các

Trang 21

ch t dinh dấ ưỡng có trong đ t, kh năng mà cây tr ng các lo i có th s d ngấ ả ồ ạ ể ử ụcác ch t dinh dấ ưỡng đó, đ PH c a đ t ); đ c đi m v đ a hình, v cao đ c aộ ủ ấ ặ ể ề ị ề ộ ủ

đ t đai Đi m c b n c n l u ý khi đánh giá m c đ thu n l i hay khó khănấ ể ơ ả ầ ư ứ ộ ậ ợ

c a đ t đai là ph i g n v i t ng lo i cây tr ng c th R t có th m t đ c đi mủ ấ ả ắ ớ ừ ạ ồ ụ ể ấ ể ộ ặ ểnào đó c a đ t đai là khó khăn cho phát tri n lo i cây tr ng này, nh ng l i là ủ ấ ể ạ ồ ư ạthu n l i cho phát tri n lo i cây khác Đ ng th i cũng c n xem xét trong t ngậ ợ ể ạ ồ ờ ầ ừ

th i v c th trong năm v nh hờ ụ ụ ể ề ả ưởng c a đ t đai đ i v i s n xu t m t lo iủ ấ ố ớ ả ấ ộ ạcây tr ng c th ồ ụ ể

Đ i v i s n xu t hàng hoá và chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p, đ tố ớ ả ấ ả ấ ệ ấđai tuy thường được xem xét trước, nh ng m c đ nh hư ứ ộ ả ưởng c a nó đ n s nủ ế ả

xu t hàng hoá và chuyên môn hoá không mang tính quy t đ nh b ng đi u ki nấ ế ị ằ ề ệkhí h u Nh ng thông s c b n c a khí h u nh : nhi t đ bình quân hàngậ ữ ố ơ ả ủ ậ ư ệ ộnăm, hàng tháng; nhi t đ cao nh t, th p nh t hàng năm, hàng tháng; lệ ộ ấ ấ ấ ượng

m a hàng năm, hàng tháng; lư ượng m a bình quân cao nh t, th p nh t trongư ấ ấ ấ

th i kỳ quan tr c; đ m không khí; th i gian chi u sáng, cờ ắ ộ ẩ ờ ế ường đ chi u sáng;ộ ế

ch đ gió; nh ng hi n tế ộ ữ ệ ượng đ c bi t c a khí h u nh sặ ệ ủ ậ ư ương mu i, m a đá, ố ưtuy t r i, sế ơ ương mù đ u ph i đề ả ược phân tích, đánh giá v m c đ nh hề ứ ộ ả ưởng

đ n phát tri n c a t ng lo i cây tr ng c th ế ể ủ ừ ạ ồ ụ ể

Ngoài đ t đai và khí h u, ngu n nấ ậ ồ ước cũng c n đầ ược xem xét Ngu nồ

nước bao g m c nồ ả ước m t và nặ ước ng m, ho c kh năng đ a nầ ặ ả ư ướ ừ ơc t n ikhác đ n vùng s n xu t mà chúng ta đang xem xét.ế ả ấ

Đ i v i s n xu t hàng hoá và chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p, cácố ớ ả ấ ả ấ ệ

y u t thu c v đi u ki n t nhiên đế ố ộ ề ề ệ ự ược xem nh c s t nhiên c a phân côngư ơ ở ự ủlao đ ng trong nông nghi p Đa ph n nh ng chuyên môn hoá theo vùng trongộ ệ ầ ữnông nghi p cho đ n th i đ i ngày nay, đ u xu t phát t s khác bi t v đi uệ ế ờ ạ ề ấ ừ ự ệ ề ề

ki n t nhiên, trong đó ch y u xu t phát t s khác bi t v khí h u và ngu nệ ự ủ ế ấ ừ ự ệ ề ậ ồ

nước S chuyên môn hoá gi a vùng này và vùng khác trong m t qu c gia,ự ữ ộ ố

ho c gi a qu c gia này v i qu c gia khác trên ph m vi th gi i, c b n đ uặ ữ ố ớ ố ạ ế ớ ơ ả ề

Trang 22

xu t phát t s khác bi t c a đi u ki n khí h u Đó là c s t nhiên cho sấ ừ ự ệ ủ ề ệ ậ ơ ở ự ựphân công lao đ ng qu c t ộ ố ế

2- Nh ng nhân t thu c v ữ ố ộ ề đi u ki n kinh t - xã h i ề ệ ế ộ

Đ t đai, khi xem xét nh ng đ c tính v c , lý, hoá, sinh nh h ấ ữ ặ ề ơ ả ưở ng nh ư

th nào đ n s n xu t hàng hoá và chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p, thì đó ế ế ả ấ ả ấ ệ

được coi là đi u ki n t nhiên Song n u xem xét nó v qui mô di n tích bìnhề ệ ự ế ề ệquân cho m t nhân kh u, cho m t lao đ ng, cách th c phân ph i quĩ đ t nông ộ ẩ ộ ộ ứ ố ấ

nghi p thì nó l i là đi u ki n kinh t Nói chung, v i các đi u ki n khác nhệ ạ ề ệ ế ớ ề ệ ưnhau, n u ch tiêu đ t đai nông nghi p, đ t canh tác trên m t nhân kh u, m t ế ỉ ấ ệ ấ ộ ẩ ộ

lao đ ng càng cao, s t o đi u ki n thu n l i cho s n xu t hàng hoá và chuyên ộ ẽ ạ ề ệ ậ ợ ả ấ

môn hoá s n xu t nông nghi p hình thành và phát tri n Ch tiêu này không ả ấ ệ ể ỉ

hoàn toàn c đ nh, nó không ph i là đi u ki n b t bi n nh các đi u ki n tố ị ả ề ệ ấ ế ư ề ệ ựnhiên, nó ch u s tác đ ng m nh m c a các nhân t kinh t - k thu t Trong ị ự ộ ạ ẽ ủ ố ế ỹ ậ

quá trình công nghi p hoá, s bi n đ i c a c c u kinh t theo hệ ự ế ổ ủ ơ ấ ế ướng hi n đ i, ệ ạ

s làm tăng ch tiêu đ t đai bình quân m t nhân kh u, hay m t lao đ ng Đ ngẽ ỉ ấ ộ ẩ ộ ộ ồ

th i, ti n b c a khoa h c và công ngh cũng s làm cho ch tiêu này ngàyờ ế ộ ủ ọ ệ ẽ ỉcàng ít quan tr ng h n đ i v i s n xu t hàng hoá và chuyên môn hoá s n xu tọ ơ ố ớ ả ấ ả ấnông nghi p Tuy nhiên, trong đi u ki n hi n nay c a Vi t Nam thì ch tiêu nóiệ ề ệ ệ ủ ệ ỉtrên v n còn quan tr ng.ẫ ọ

Do s n xu t hàng hoá và chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p có m cả ấ ả ấ ệ ụđích chính là s n xu t ra nông s n hàng hoá, nên đi u ki n v th tr ả ấ ả ề ệ ề ị ườ ng, tuy là

nhân t bên ngoài c a doanh nghi p, c a vùng chuyên môn hoá nông nghi pố ủ ệ ủ ệ

nh ng l i gi v trí quy t đ nh đ n s t n t i và phát tri n c a ngư ạ ữ ị ế ị ế ự ồ ạ ể ủ ườ ải s n xu tấhàng hoá, vùng chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p Đi u ki n v th trả ấ ệ ề ệ ề ị ườngbao g m c th trồ ả ị ường các y u tế ố đ u vào c a s n xu t nông nghi p và thầ ủ ả ấ ệ ị

trường s n ph m đ u ra ả ẩ ầ

Không th ch coi tr ng th trể ỉ ọ ị ường s n ph mả ẩ đ u ra, mà coi nh thầ ẹ ị

trường các y u t đ u vào c a vùng chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p.ế ố ầ ủ ả ấ ệ

Ngày đăng: 28/07/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm