1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình Kinh tế nông nghiệp part 6 docx

45 348 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 394,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1/3 t ng s n ph m qu c n i Nhìn chung, đây là vùng phát tri n công nghi pổ ả ẩ ố ộ ể ệkhá thành công trong nh ng năm qua Trong công nghi p c a vùng, nămữ ệ ủ

2000 đã có 17 nhà máy ch bi n đế ế ường mía, v i t ng năng l c ép 17 ngàn t nớ ổ ự ấmía cây/ngày Các nhà máy đ ườ ng b trí Tây Ninh: 4; ố ở Đ ng Nai: 2; Bình ồ

Dương: 1; vùng nguyên li u mía vùng này đáp ng đệ ở ứ ược kho ng 70-80% ả

t ng năng l c ép Tuy nhiên, các ngành công nghi p sau đổ ự ệ ường nh : rư ượu,

c n, phân vi sinh ch a phát tri n tồ ư ể ương x ng v i công nghi p đứ ớ ệ ường

Có th th y để ấ ược vai trò c a vùng v phát tri n nông nghi p qua bi uủ ề ể ệ ểsau:

Bi u 7: M t s ch tiêu nông nghi p v a vùng ể ộ ố ỉ ệ ủ Đông Nam B ộ

34,56 87,88

54,4 107,97

24,92 87,95

165,98 194,38

31,05 84,46

4- S n l ả ượ ng mía (ngàn t n) ấ 1.195,4 22,11 2602,4 22,72 3408,9 17,57 5- S n l ả ượ ng đi u (t n) ề ấ 23.478 97,69 46.702 91,81 45.108 75,31

Nh v y, có th nói r ng, m c dù quĩ đ t nông nghi p c a vùng này chư ậ ể ằ ặ ấ ệ ủ ỉchi m 13% di n tích c a c n ế ệ ủ ả ướ c, và t p trung ch y u 3 t nh: Đ ng Nai, ậ ủ ế ở ỉ ồ

Bình D ươ ng và tây Ninh, nh ng l i t p trung s n xu t v i qui mô l n các s n ư ạ ậ ả ấ ớ ớ ả

ph m: cà phê, cao su, mía đ ẩ ườ ng Trong đó, c di n tích l n s n l ả ệ ẫ ả ượ ng cao su

m khô đ u đ ng đ u trong 7 vùng kinh t - sinh thái c a c nủ ề ứ ầ ế ủ ả ước Ngoài ra, cây đi u cũng chi m t i 75% s n lề ế ớ ả ượng và 77% di n tích c a c nệ ủ ả ước

Trang 2

Bên c nh 4 lo i cây mũi nh n nói trên, vùng Đông Nam B đã và đangạ ạ ọ ộ

191

Trang 3

phát tri n các lo i rau, chăn nuôi gà công nghi p k t h p th vể ạ ệ ế ợ ả ườn, nuôi bò

th t và bò s a.ị ữ

H ướ ng phát tri n nông nghi p trong th i gian t i c a vùng Đông Nam ể ệ ờ ớ ủ

B là t p trung thâm canh trên 260 ngàn héc ta cây công nghi p hi n có, vi c ộ ậ ệ ệ ệ

m r ng di n tích ph i th n tr ng và ph i theo qui ho ch đ ở ộ ệ ả ậ ọ ả ạ ể đ m b o môi ả ả

trường sinh thái n đ nh, đ c bi t là b o v ngu n nổ ị ặ ệ ả ệ ồ ước ng m ầ

2.7- Vùng đ ng b ng sông C u Long (ĐBSCL) ồ ằ ử

Không gian c a vùng Đ ng b ng sông C u Long bao g m 13 t nh: ủ ồ ằ ử ồ ỉLong An, Đ ng Tháp, An Giang, Ti n Giang, Vĩnh Long, B n Tre, Kiên ồ ề ế

Giang, C n Th , H u Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng, B c Liêu, Cà Mau Đ cầ ơ ậ ạ ặ

đi m c b n v đ t đai c a vùng này để ơ ả ề ấ ủ ược th hi n trong hi n tr ng đ t đaiể ệ ệ ạ ấ

c a 6 vùng Dân s c a vùng có 16,4 tri u ngủ ố ủ ệ ười; m tậ đ dân s 408ộ ố

người/km2

Nét n i b t c a vùng Đ ng b ng sông C u Long là đ t đai phì nhiêu,ổ ậ ủ ồ ằ ử ấsong tình tr ng ng p l t, nhi m m n, nhi m phèn trên di n r ng và dài ngàyạ ậ ụ ễ ặ ễ ệ ộ

là ph bi n Toàn vùng có 600 ngàn héc ta đ t nhi m phèn, 700 ngàn haổ ế ấ ễ

nhi m m n Công nghi p và h th ng đễ ặ ệ ệ ố ường giao thông b khó phát tri n.ộ ể

Đ i s ng c a dân c còn nhi u khó khăn ờ ố ủ ư ề

V trí c a nông nghi p ĐBSCL so v i c nị ủ ệ ớ ả ước được th hi n m t ph nể ệ ộ ầqua bi u sau:ể

Bi u 8: M t s ch tiêu nông nghi p, th y s n vùng ể ộ ố ỉ ệ ủ ả ĐBSCL

-46,41 -

192

1226

5385 420

-47,03 0,82

3415* 7282 3042

Trang 4

- 37,54 5,07

Trang 5

5- S n l ả ượ ng thu s n (ngàn ỷ ả

t n) ấ

Nh v y, có th th y s n ph m th m nh c a vùng ĐBSCL là lúa g o,ư ậ ể ấ ả ẩ ế ạ ủ ạthu s n và mía đỷ ả ường Riêng di n tích tr ng lúa, vùng này có 1,8 tri u héc ệ ồ ệ

ta, chi m 45% di n tích tr ng lúa c a c nế ệ ồ ủ ả ước Đây là đ ng b ng l n nh t c aồ ằ ớ ấ ủ

Vi t Nam, có vai trò c c kỳ quan tr ng trong chi n lệ ự ọ ế ược an ninh lương th cự

qu c gia Riêng s n lố ả ượng đi u, tuy ch chi m h n 5% trong s n lề ỉ ế ơ ả ượng c a củ ả

nước, song l i đạ ược phân b r t t p trung huy n Đ o Phúc Qu c t nh Kiênố ấ ậ ở ệ ả ố ỉGiang Đây là huy n đ o có l i th v tr ng tiêu và đánh b t thu s n Vùngệ ả ợ ế ề ồ ắ ỷ ả

đ ng b ng Sông C u Long chi m t i trên 53% di n tích nuôi tr ng thu s nồ ằ ử ế ớ ệ ồ ỷ ả

c a c nủ ả ước, và đóng góp trên 52% s n lả ượng thu s n c a nỷ ả ủ ước ta (bao g mồ

c nuôi tr ng và đánh b t).ả ồ ắ

Năm 2000, toàn vùng có 8 nhà máy đường, v i t ng năng l c ép là ớ ổ ự

11.750 t n mía/ngày Ngoài ra, các nhà máy ch bi n th y s n cũng đã đóngấ ế ế ủ ảvai trò quan tr ng thúc đ y ngành nuôi tr ng và đánh b t thu s n phát tri n.ọ ẩ ồ ắ ỷ ả ể

Ngoài các s n ph m ch l c trên, các lo i cây ăn qu nh : d a, nhãn,ả ẩ ủ ự ạ ả ư ứxoài, quýt cũng đã và đang được b trí s n xu t ĐBSCL Tuy nhiên, v iố ả ấ ở ớcác lo i cây ăn qu lâu năm, nguy c th t mùa do lũ l t là tạ ả ơ ấ ụ ương đ i l n,ố ớngoài nh ng r i ro v d ch b nh phá ho i mùa màng nh nh ng vùng khác.ữ ủ ề ị ệ ạ ư ữ

IV- M t s gi i pháp ch y u thúc ộ ố ả ủ ế đ y các vùng chuyên ẩ môn hoá Vi t Nam ti p t c phát tri n ở ệ ế ụ ể

Các vùng chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p ả ấ ệ ở Vi t Nam đã và ệđang hình thành rõ nét, đ c bi t t sau nh ng năm 90 c a th k 20 tr đi.ặ ệ ừ ữ ủ ế ỷ ởNhìn l i hai th i kỳ có c ch kinh t và c ch qu n lý khác nhau cho th y, ạ ờ ơ ế ế ơ ế ả ấ ở

m i th i kỳ đ u có h n ch nh t đ nh trong vi c hình thành và phát tri n c aỗ ờ ề ạ ế ấ ị ệ ể ủvùng chuyên môn hoá s n xu t ả ấ

th i kỳ k ho ch hoá t p trung, vi c nghiên c u nh ng đi u ki n đ

phát tri n vùng chuyên môn hoá khá k lể ỹ ưỡng, t đó đã qui ho ch t ng vùngừ ạ ừ

193

Trang 6

chuyên môn hoá c th , v i qui mô s n xu t đã đụ ể ớ ả ấ ược tính toán khoa h c Tuyọnhiên, r t ti c là các vùng l i khó hình thành, ho c n u có hình thành cũng ấ ế ạ ặ ế

phát tri n r t khó khăn Sang th i kỳ kinh t th tr ể ấ ờ ế ị ườ ng, vi c qui ho ch các ệ ạ

vùng chuyên môn hoá có ph n b buông l ng, ho c trong công tác xây d ng, ầ ị ỏ ặ ự

ho c trong công tác qu n lý th c hi n Qui mô c a các vùng chuyên môn hoá ặ ả ự ệ ủ

b c ch th trị ơ ế ị ường chi ph i quá m nh H u qu là c nông dân, cũng nh xãố ạ ậ ả ả ư

h i đ u ph i tr giá cho xu hộ ề ả ả ướng m r ng s n xu t quá m c đở ộ ả ấ ứ ược coi là h pợ

lý C hai thái c c trên đ u d n ả ự ề ẫ đ n s phát tri n không b n v ng các vùng ế ự ể ề ữ

chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p Do v y, trong th i gian t i, đ phát ả ấ ệ ậ ờ ớ ể

tri n b n v ng các vùng chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p, c n kh c ể ề ữ ả ấ ệ ầ ắ

ph c nh ng h n ch c a c ch th tr ụ ữ ạ ế ủ ơ ế ị ườ ng, k th a nh ng giá tr h p lý trong ế ừ ữ ị ợ

công tác qui ho ch trong th i kỳ c ch k ho ch hoá t p trung, phát huy tác ạ ờ ơ ế ế ạ ậ

đ ng tích c c c a c ch th tr ộ ự ủ ơ ế ị ườ ng Nh ng yêu c u đó có th đ ữ ầ ể ượ c khái quát

hai gi i pháp ch y u nh sau:

1- Hoàn ch nh công tác qui ho ch các vùng chuyên môn hoá s n xu t ỉ ạ ả ấ nông nghi p ệ

Cho đ n năm 2000, chúng ta đã nhi u l n qui ho ch qui mô di n tích ế ề ầ ạ ệ

m t s lo i cây các vùng chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p Tuy nhiên, ộ ố ạ ở ả ấ ệ

trong th c ti n, đã có kho ng cách khá l n gi a di n tích d ki n trong qui ự ễ ả ớ ữ ệ ự ế

ho ch và th c t Do v y, trong th i gian t i, c n rà soát l i các qui ho ch đã ạ ự ế ậ ờ ớ ầ ạ ạ

xây d ng, bao g m c qui ho ch theo t ng chuyên ngành, và qui ho ch c a ự ồ ả ạ ừ ạ ủ

t ng vùng kinh t - sinh thái C n có s kh p n i gi a qui ho ch chuyên ừ ế ầ ự ớ ố ữ ạ

ngành và qui ho ch m i vùng.ạ ở ỗ

Khi rà soát l i các qui ho ch chuyên ngành và qui ho ch vùng, c nạ ạ ạ ầ

quán tri t quan đi m phát tri n n n kinh t theo c ch th tr ệ ể ể ề ế ơ ế ị ườ ng đ nh h ị ướ ng

XHCN Theo quan đi m này, vi c qui ho ch ch mang tính ể ệ ạ ỉ đ nh h ị ướ ng, không mang tính áp đ t hành chính Tuy nhiên, c n l u ý thêm r ng, ch ặ ầ ư ằ ủ

tr ươ ng c a Đ ng ta là phát tri n n n kinh t th tr ủ ả ể ề ế ị ườ ng, nh ng ph i theo đ nh ư ả ị

hướng XHCN Đ đ m b o để ả ả ược đ nh hị ướng đó, c n chú tr ng trầ ọ ước h t đ nế ế

194

Trang 7

vai trò qu n lý c a Nhà nả ủ ước, đ ng th i cũng ph i th y đồ ờ ả ấ ược vai trò đ nhị

h ướ ng c a Nhà n ủ ướ c thông qua xây d ng c c u các thành ph n kinh t , ự ơ ấ ầ ế

thông qua th c hi n các chính sách kinh t , thông qua vi c đ u t xây d ng ự ệ ế ệ ầ ư ự

h th ng h t ng k thu t t ng vùng.ệ ố ạ ầ ỹ ậ ở ừ

2- Qu n lý th c hi n qui ho ch ả ự ệ ạ

Có th nói, vi c xây d ng qui ho ch phát tri n các vùng chuyên môn ể ệ ự ạ ể

hoá s n xu t nông nghi p là r t ph c t p, là công vi c khó khăn Song chúng ả ấ ệ ấ ứ ạ ệ

ta đã có khá nhi u kinh nghi m xây d ng qui ho ch t th i n n kinh t k ề ệ ự ạ ừ ờ ề ế ế

ho ch hoá t p trung Vi c qu n lý th c hi n qui ho ch trong đi u ki n chuy nạ ậ ệ ả ự ệ ạ ề ệ ể

n n kinh t t v n hành theo c ch k ho ch hóa t p trung sang v n hành ề ế ừ ậ ơ ế ế ạ ậ ậ

theo c ch th tr ơ ế ị ườ ng đang g p nhi u lúng túng trong th c ti n Nhi u n i, ặ ề ự ễ ề ơ

qui ho ch m t ạ ộ đ ườ ng, th c ti n ự ễ đi m t n o Nguyên nhân ch y u là do ộ ẻ ủ ế

chúng ta ch a có nhi u kinh nghi m ch ư ề ệ ỉ đ o hình thành và duy trì vùng ạ

chuyên môn hoá phát tri n trong đi u ki n kinh t th tr ể ề ệ ế ị ườ ng Trong tình hình

m i, đ qu n lý th c hi n qui ho ch phát tri n các vùng chuyên môn hoá s nớ ể ả ự ệ ạ ể ả

xu t nông nghi p c n th c hi n m t cách t ng h p các gi i pháp sau:ấ ệ ầ ự ệ ộ ổ ợ ả

2.1- Qui ho ch và t ch c xây d ng h th ng h t ng k thu t ph c ạ ổ ứ ự ệ ố ạ ầ ỹ ậ ụ

v s n xu t nông nghi p, trong ụ ả ấ ệ đó, tr ướ c h t ph i ế ả u tiên ph c v s phát ư ụ ụ ự tri n c a s n ph m chuyên môn hoá nông nghi p ể ủ ả ẩ ệ Tuỳ đ c đi m th c t ặ ể ự ế ở

m i vùng mà c n t p trung u tiên xây d ng y u t nào trong h th ng hỗ ầ ậ ư ự ế ố ệ ố ạ

t ng k thu t Có n i đó là h th ng kênh mầ ỹ ậ ơ ệ ố ương tưới, tiêu nước; có n i đóơ

l i là h th ng hạ ệ ố ồ đ p t o ngu n nậ ạ ồ ướ ước t i vào mùa khô; có n i l i là hơ ạ ệ

th ngố đường n iộ đ ng Kinh nghi m th c ti n cho th y, vi cồ ệ ự ễ ấ ệ đ u t xâyầ ư

d ng h th ng h t ng k thu t có ý nghĩa d n đự ệ ố ạ ầ ỹ ậ ẫ ường cho vùng chuyên mônhoá hình thành và phát tri n Vi c này c n ph i có bàn tay c a Nhà nể ệ ầ ả ủ ướ ừc tcông tác qui ho ch, thi t k đ n t ch c huy đ ng v n, t ch c xây d ngạ ế ế ế ổ ứ ộ ố ổ ứ ựcông trình, t ch c khai thác và qu n lý công trình.ổ ứ ả

2.2- Ti n hành ế đ ng b gi a xây d ng vùng s n xu t chuyên môn ồ ộ ữ ự ả ấ hoá nông nghi p và xây d ng các doanh nghi p công nghi p ch bi n ệ ự ệ ệ ế ế Đ i

195

Trang 8

v i các vùng chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p, c v lý lu n cũng nhớ ả ấ ệ ả ề ậ ư

th c ti n đã ch ng minh vai trò h t nhân t o cùng c a các doanh nghi p công ự ễ ứ ạ ạ ủ ệ

nghi p ch bi n ệ ế ế Đi u này cũng ề đ ng nghĩa v i vi c gi i quy t v n ồ ớ ệ ả ế ấ đ th ề ị

trường s n ph m đ u ra cho các vùng chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p.ả ẩ ầ ả ấ ệ

2.3- Nhà n ướ c đ nh h ị ướ ng hình thành vùng thông qua các ho t ạ

đ ng d ch v cung ộ ị ụ ng các y u t ứ ế ố đ u ầ vào cho s n xu t, trong đó các lo iả ấ ạ

gi ng cây, con có ý nghĩa r t quan tr ng Sau khi ố ấ ọ đã xây d ng xong qui ự

ho ch vùng chuyên canh, sau khi đã khuy n cáo, tuyên truy n, t ch c các ạ ế ề ổ ứ

mô hình trình di n, và gi i thi u th trễ ớ ệ ị ường tiêu th s n ph m đ u ra có tri nụ ả ẩ ầ ể

v ng, thì t các h nông dân s huy đ ng các ngu n l c cho phát tri n s nọ ự ộ ẽ ộ ồ ự ể ả

xu t s n ph m chuyên môn hoá mà Nhà n ấ ả ẩ ướ c đã đ nh h ị ướ ng Khi đó, vi c ệ cung ng các y u t đ u vào s là nhân t quy t đ nh t c ứ ế ố ầ ẽ ố ế ị ố đ phát tri n c a ộ ể ủ vùng chuyên môn hoá Tuy nhiên, c n l u ý r ng, ph i đ phòng xu th tăng ầ ư ằ ả ề ế

trưởng quá nóng c a quá trình m r ng qui mô vùng chuyên môn hoá T c là ủ ở ộ ứ

đ phòng xu th tăng trề ế ưởng quá nhanh, d n đ n m t cân đ i trong vi c gi iẫ ế ấ ố ệ ảquy t nhi u v n đ v môi trế ề ấ ề ề ường, v kinh t , v xã h i, mà chi phí đ gi iề ế ề ộ ể ảquy t nh ng h u qu đó có khi còn l n h n k t qu c a tăng trế ữ ậ ả ớ ơ ế ả ủ ưởng quá nóng

c a vùng chuyên môn hoá đem l i.ủ ạ

2.4- Nhà n ướ c th c thi chính sách h tr khi r i ro x y ra ự ỗ ợ ủ ả đ i v i ố ớ

nh ng ng ữ ườ ả i s n xu t s n ph m chuyên môn hoá trong vùng qui ho ch ấ ả ẩ ạ

Ví d , Nhà nụ ước có th th c hi n chính sách b o hi m, h tr cho nh ngể ự ệ ả ể ỗ ợ ữ

ngườ ải s n xu t khi th trấ ị ường suy thoái, mà ch nh ng ngỉ ữ ườ ải s n xu t theo quiấ

ho ch m i đạ ớ ược hưởng chính sách đó Đi u này giúp cho vùng chuyên mônềhoá có th phát tri n n đ nh trong đi u ki n kinh t th trể ể ổ ị ề ệ ế ị ường, đ ng th iồ ờkhuy n khích h nông dân cũng nh các doanh nghi p b trí s n xu t phùế ộ ư ệ ố ả ấ

h p v i qui ho ch c a Nhà nợ ớ ạ ủ ước v vùng chuyên môn hoá.ề

196

Trang 9

Tóm t t ch ắ ươ ng

1- S n xu t hàng hoá là phả ấ ương th c s n xu t tiên ti n, nó ra đ i và t nứ ả ấ ế ờ ồ

t i trên c s phân công lao đ ng xã h i và t n t i nhi u ng ạ ơ ở ộ ộ ồ ạ ề ườ ở ữ i s h u khác

nhau v t li u s n xu t và s n ph m làm ra Đó là nh ng đi u ki n đ nh ng ề ư ệ ả ấ ả ẩ ữ ề ệ ể ữ

ng ườ i lao đ ng s n xu t đ c l p v i nhau nh ng l i liên h ch t ch v i nhau, ộ ả ấ ộ ậ ớ ư ạ ệ ặ ẽ ớ

d a vào nhau ự đ t n t i và phát tri n Trong n n kinh t hi n ể ồ ạ ể ề ế ệ đ i, c n ch ạ ầ ủ

đ ng t o ra s đ c l p gi a nh ng ng ộ ạ ự ộ ậ ữ ữ ườ ả i s n xu t và t o đi u ki n thu n l i ấ ạ ề ệ ậ ợ

cho quá trình trao đ i s n ph m hàng hoá gi a nh ng ng ổ ả ẩ ữ ữ ườ ả i s n xu t khác ấ

nhau, thì s n xu t hàng hoá m i có th phát tri n t t.ả ấ ớ ể ể ố

2- Khi s n xu t hàng hoá phát tri n đ n m c ph bi n trong n n kinh ả ấ ể ế ứ ổ ế ề

t , lúc đó s có n n kinh t hàng hoá Nhân lo i đã và đang t n t i hai mô ế ẽ ề ế ạ ồ ạhình kinh t đi n hình Kinh t th trế ể ế ị ường và kinh t k ho ch hoá t p trung.ế ế ạ ậ

N u n n kinh t hàng hoá đế ề ế ược v n hành ch y u theo c ch th trậ ủ ế ơ ế ị ường,

người ta g i đó là kinh t th trọ ế ị ường Ngượ ạc l i, n u nó đế ược v n hành chậ ủ

197

Trang 10

y u theo c ch k ho ch hoá t p trung, ngế ơ ế ế ạ ậ ười ta g i đó là n n kinh t kọ ề ế ế

ho ch hoá t p trung M i mô hình ạ ậ ỗ đ u có nh ng ề ữ ư đi m và nh u ể ượ c đi m ể riêng Đ hoàn thi n các vùng chuyên môn hoá ể ệ ở Vi t Nam c n k th a ệ ầ ế ừ

nh ng u đi m, h n ch nh ng nh ữ ư ể ạ ế ữ ượ c đi m c a c hai lo i mô hình kinh t đã ể ủ ả ạ ế

và đang t n t i Vi t Nam.ồ ạ ở ệ

3- Trong nông nghi p, khi s n xu t hàng hoá phát tri n ệ ả ấ ể đ n m t trình ế ộ

đ nh t đ nh s xu t hi n các vùng chuyên môn hoá Đây là hình th c t ch cộ ấ ị ẽ ấ ệ ứ ổ ứ

s n xu t phát huy t t nh ng u th c a s n xu t hàng hoá trong nông nghi p, ả ấ ố ữ ư ế ủ ả ấ ệ

phát huy được nh ng ti m năng v t nhiên, kinh t , xã h i đ s n xu t ta s nữ ề ề ự ế ộ ể ả ấ ả

ph m hàng hoá.ẩ

4- Đ i v i Vi t Nam, các vùng chuyên môn hoá đã đ ố ớ ệ ượ c hình thành

trên c s s ý th c t giác c a Nhà n ơ ở ự ứ ự ủ ướ c Vi t Nam trong nh ng th p k qua ệ ữ ậ ỷ

Nh ng vùng chuyên môn hoá ữ đó g n li n v i vi c phân đ nh lãnh th Vi t ắ ề ớ ệ ị ổ ệ

Nam thành 7 vùng kinh t - sinh thái Tuy nhiên, ế đ các vùng chuyên môn ể

hoá phát tri n b n v ng, đ t hi u qu cao, c n ti p t c hoàn thi n gi i pháp v ể ề ữ ạ ệ ả ầ ế ụ ệ ả ề qui ho ch và qu n lý th c hi n qui ho ch các vùng s n xu t ạ ả ự ệ ạ ả ấ đã đ ượ c xác

Trang 11

Ch ươ ng 7

Thâm canh nông nghi p ệ

I B n ch t c a thâm canh nông nghi p ả ấ ủ ệ

Tái s n m r ng trong nông nghi p có thả ở ộ ệ ể được th c hi n theo haiự ệ

ph ươ ng th c: qu ng canh và thâm canh Đ phân bi t hai ph ứ ả ể ệ ươ ng th c này, ứ

K.Mác đã ch rõ: "Tái s n xu t m r ng đ ỉ ả ấ ở ộ ượ c th c hi n "qu ng canh" n u ch ự ệ ả ế ỉ

m r ng di n tích ru ng đ t và "thâm canh" n u s d ng hi u qu h n các t ở ộ ệ ộ ấ ế ử ụ ệ ả ơ ư

li u s n xu tệ ả ấ (1)

Nh v y, qu ng canh là ph ư ậ ả ươ ng th c s n xu t nh m tăng s n l ứ ả ấ ằ ả ượ ng

nông s n b ng cách m r ng di n tích đ t đai v i c s v t ch t - k thu t ả ằ ở ộ ệ ấ ớ ơ ở ậ ấ ỹ ậ

th p kém, trình ấ đ k thu t l c h u, ch y u d a vào vi c s d ng ộ ỹ ậ ạ ậ ủ ế ự ệ ử ụ đ phì ộ nhiêu t nhiên c a ru ng đ t Khái ni m này còn đ ự ủ ộ ấ ệ ượ c hi u theo nghĩa ti n b ể ế ộ

h n, đó là s tăng s n l ơ ự ả ượ ng nông s n d a trên c s m r ng di n tích ru ng ả ự ơ ở ở ộ ệ ộ

đ t ho c tăng s đ u gia súc v i k thu t không đ i.ấ ặ ố ầ ớ ỹ ậ ổ

Ng ượ ạ c l i, thâm canh là ph ươ ng th c s n xu t tiên ti n nh m tăng s n ứ ả ấ ế ằ ả

lượng nông s n b ng cách nâng cao đ phì nhiêu kinh t c a ru ng đ t, thôngả ằ ộ ế ủ ộ ấqua vi c đ u t thêm v n và k thu t m i vào s n xu t nông nghi p.ệ ầ ư ố ỹ ậ ớ ả ấ ệ

L ch s phát tri n c a s n xu t nông nghi p trong nhi u th p k , ph ị ử ể ủ ả ấ ệ ề ậ ỷ ươ ng

th c qu ng canh tái s n xu t m r ng đã chi m u th , th m chí đ n n a đ uứ ả ả ấ ở ộ ế ư ế ậ ế ử ầ

th k XX, nông nghi p trên hành tinh này ch y u ế ỷ ệ ủ ế đ ượ c ti n hành b ng ế ằ

ph ươ ng th c qu ng canh S n l ứ ả ả ượ ng l ươ ng th c có h t c a th gi i t 510 ự ạ ủ ế ớ ừ

tri u t n năm 1901 tăng lên 771 tri u t n năm 1950, trong đó ch y u là doệ ấ ệ ấ ủ ế

m r ng di n tích t 508 tri u ha lên 723 tri u cùng th i gian tở ộ ệ ừ ệ ệ ờ ương ng,ứnghĩa là di n tích tăng 41, 76% trong lúc đó năng su t tăng 5,68% V i s ệ ấ ớ ự

(1) Mác và Ang ghen: Toàn t p - t p 24, tr 1993 (ti ng Nga) ậ ậ ế

199

Trang 12

phát tri n c a xã h i, nhu c uể ủ ộ ầ đòi h i v lỏ ề ượng nông s n ngày càng l n,ả ớ

nh ng kh năng m r ng di n tích b h n ch , con ng ư ả ở ộ ệ ị ạ ế ườ i ph i chuy n sang ả ể

vi c nâng cao ch t lệ ấ ượng canh tác, thông qua vi c đ u t thêm t li u s nệ ầ ư ư ệ ả

xu t và s c lao đ ng đ thu đ ấ ứ ộ ể ượ c nhi u s n ph m h n trên đ n v di n tích ề ả ẩ ơ ơ ị ệ

Theo ph ươ ng th c ứ đó đ n giai đo n nh t ế ạ ấ đ nh c a l ch s , thâm canh có ý ị ủ ị ử

nghĩa to l n và đóng vai trò quy t đ nh trong s phát tri n c a nông nghi p ớ ế ị ự ể ủ ệ

N a sau c a th kỳ XX s n xu t l ử ủ ế ả ấ ươ ng th c không th d a vào vi c m r ng ự ể ự ệ ở ộ

di n tích mà ph i d a vào khai thác chi u sâu c a ệ ả ự ề ủ đ t ấ đai, b ng cách đ a ằ ư

nh ng ti n b k thu t vào s n xu t, tr ữ ế ộ ỹ ậ ả ấ ướ c h t là gi ng t t, ti p đó đ a phân ế ố ố ế ư

bón hóa h c và gi i quy t v n đ thu l i Nh v y mà m ọ ả ế ấ ề ỷ ợ ờ ậ ườ i năm sau - 1960

s n l ả ượ ng l ươ ng th c có h t c a th gi i ự ạ ủ ế ớ đã tăng lên 1.025 tri u t n (tăng ệ ấ

41,77% so v i năm 1950) Năm 1996 s n l ớ ả ượ ng l ươ ng th c tăng lên 2049 ự

tri u t n, trong lúc đó di n tích s n xu t l ệ ấ ệ ả ấ ươ ng th c không tăng, th m chí có ự ậ

gi m xu ng Rõ ràng n a sau c a th k XX tăng s n l ả ố ử ủ ế ỷ ả ượ ng nông nghi p đã ệ

d a vào con ự đ ườ ng tăng năng su t là ch y u Thâm canh s n xu t nông ấ ủ ế ả ấ

nghi p tr thành khuynh h ệ ở ướ ng chung có tính quy lu t, g n li n h u c v i ậ ắ ề ữ ơ ớ

s phát tri n c a l c l ự ể ủ ự ượ ng s n xu t và ti n b khoa h c k thu t Lênin đã ả ấ ế ộ ọ ỹ ậ

ch rõ: "Hi n t ỉ ệ ượ ng nông nghi p ệ đ ượ c thâm canh hóa, không là hi n t ệ ượ ng

ng u nhiên, có tính ch tẫ ấ đ a phị ương t m th i, mà là hi n tạ ờ ệ ượng ph bi nổ ếtrong t t c các nấ ả ước văn minh.(2)

Tuy nhiên, thâm canh không th thay th qu ng canh m t cách gi n đ n, ể ế ả ộ ả ơtrên th c t thâm canh và qu ng canh (theo nghĩa ti n b ) có quan h m tự ế ả ế ộ ệ ậthi t v i nhau Qu ng canh s n xu t không ph i là đã ng ng ho t đ ng, mà ế ớ ả ả ấ ả ừ ạ ộtuỳ đi u ki n c th t ng nề ệ ụ ể ở ừ ước, t ng giai đo n phát tri n và tuỳ t ng lo iừ ạ ể ừ ạcây tr ng, con gia súc, chúng ta v n tìm th y trong s tác đ ng l n nhau v iồ ẫ ấ ự ộ ẫ ớ

phương th c thâm canh tái s n xu t m r ng ứ ả ấ ở ộ ởnhi u nề ước trên th gi i, đế ớ ểtăng nhanh s n ph m ngành chăn nuôi đáp ng nhu c u c a n n kinh t qu cả ẩ ứ ầ ủ ề ế ốdân ph i k t h p v a tăng nhanh su t s n ph m trên m i đ u gia súc v a tăngả ế ợ ừ ấ ả ẩ ỗ ầ ừ

(2) V.I.Lênin: Toàn t p, tr 27, Nhà xu t b n Ti n b , Maxcowva 1981; tr214 và 215 ậ ấ ả ế ộ

200

Trang 13

nhanh s lố ượng đ u gia súc.ầ

Thâm canh nông nghi p là quá trình kinh t r t đa d ng và ph c t p, đ cệ ế ấ ạ ứ ạ ặ

bi t trong đi u ki n s n xu t hi n đ i, khi cu c cách m ng khoa h c - công ệ ề ệ ả ấ ệ ạ ộ ạ ọ

ngh và đang di n ra m t cách m nh m trên ph m vi r ng l n Vì v y gi i ệ ễ ộ ạ ẽ ạ ộ ớ ậ ả

thích đúng đ n thâm canh nông nghi p chính có ý nghĩa h t s c to l n c v ắ ệ ế ứ ớ ả ề

lý lu n cũng nh th c ti n.ậ ư ự ễ

Các nhà kinh đi n c a kinh t chính tr h c t s n và các nhà kinh t th i ể ủ ế ị ọ ư ả ế ờ

kỳ trước Mác ch a quan tâm và th c ch t h ch a nghiên c u v n đ thâm ư ự ấ ọ ư ứ ấ ềcanh nông nghi p Khi nghiên c u các quan h kinh t trong nông nghi p tệ ứ ệ ế ệ ư

b n ch nghĩa, trả ủ ước h t h chú ý đ n v n đ đ a tô, l i nhu n và trong m iế ọ ế ấ ề ị ợ ậ ốliên h c a đ a tô chênh l ch v i thâm canh mà thôi, đáng chú ý là s phânệ ủ ị ệ ớ ựtích đ a tô c a D.Ricardo Đi m n i b t v lý thuy t đ a tô c a D.Ricardo là ị ủ ể ổ ậ ề ế ị ủ

d a trên c s lý thuy t giá tr lao đ ng Ông cho r ng do "đ t đai canh tác bự ơ ở ế ị ộ ằ ấ ị

h n ch " đ màu m c a đ t đai gi m sút, "năng su t đ u t đem l i khôngạ ế ộ ỡ ủ ấ ả ấ ầ ư ạ

tương x ng", trong khi dân s tăng nhanh làm cho các t li u sinh ho t ngàyứ ố ư ệ ạcàng khan hi m Đi u này bu c loài ngế ề ộ ười ph i canh tác trên ru ng đ t x uả ộ ấ ấ

và vì v y giá tr nông s n ph m do hao phí lao đ ng trên ru ng đ t x u nh tậ ị ả ẩ ộ ộ ấ ấ ấquy t đ nh.ế ị

Các nhà kinh đi n c a ch nghĩa Mác - Lênin, khi nghiên c u nh ngể ủ ủ ứ ữ

tính quy lu t v s phát tri n c a nông nghi p t b n ch nghĩa đã xu t phátậ ề ự ể ủ ệ ư ả ủ ấ

t quan đi m kinh t r ng, quá trình thâm canh là s t p trung t b n trên m từ ể ế ằ ự ậ ư ả ộ

đ n v di n tích, K.Mác vi t: " V m t kinh t h c chúng ta hi u thâm canhơ ị ệ ế ề ặ ế ọ ểkhông có gì khác h n là t p trung hóa t b n trên cùng m t th aơ ậ ư ả ộ ử đ t chấ ứkhông ph i là phân tán trên nhi u th a đ t song song v i nhauả ề ử ấ ớ (3) Trong cáctác ph m c a Lênin dành cho v n đ nông nghi p, cùng v i vi c b o v quanẩ ủ ấ ề ệ ớ ệ ả ệ

đi m Mác xít v v n đ thâm canh nông nghi p, Lênin đã phát tri n thêm lýể ề ấ ề ệ ể

lu n v v nậ ề ấ đ này, "n n nông nghi p phát tri n ch y u b ng thâm canh,ề ề ệ ể ủ ế ằkhông ph i b ng cách tăng di n tích ru ng đ t cày c y, mà b ng cách nâng caoả ằ ệ ộ ấ ấ ằ

(3) C.Mác: T b n, Q, III, tr 3, Nhà xu t b n S th t, Hà N i, 1963, tr 89 ư ả ấ ả ự ậ ộ

201

Trang 14

ch t lấ ượng công vi c đ ng áng, b ng cách tăng m c t b n đ u t vào di n tíchệ ồ ằ ứ ư ả ầ ư ệ

đ t đai đã có trấ ước đó(4) ởch khác Lênin vi t ti p: "Thâm canh là gì? Là m tỗ ế ế ộ

s chi phí thêm v lao đ ng và t b nự ề ộ ư ả (6) Nh v y theo quan đi m c a Mác vàư ậ ể ủLênin, thâm canh nông nghi p t b n ch nghĩa trệ ư ả ủ ước h t là quá trình t pế ậ

trung hóa t b n trên đ n v di n tích ru ng đ t.ư ả ơ ị ệ ộ ấ

Các nhà kinh đi n c a ch nghĩa Mác - Lênin cũng đã nh n m nh m iể ủ ủ ấ ạ ốliên h h u c gi a thâm canh nông nghi p v i s phát tri n c a l c lệ ữ ơ ữ ệ ớ ự ể ủ ự ượng

s n xu t và áp d ng nh ng thành t u c a ti n b khoa h c - công ngh trongả ấ ụ ữ ự ủ ế ộ ọ ệnông nghi p Lênin đã ch rõ: "V y, vi c đ u t t b n vào ru ng đ t có ýệ ỉ ậ ệ ầ ư ư ả ộ ấ

nghĩa là gì? Đi uề đó có nghĩa là nh ng thay đ i v k thu t trong nôngữ ổ ề ỹ ậ

nghi p, là ti n hành thâm canh nông nghi p, là chuy n sang ch đ canh tácệ ế ệ ể ế ộcao h n, là tăng cơ ường dùng nhi u phân bón nhân t o, là c i ti n công c vàề ạ ả ế ụmáy móc, là ngày càng dùng nhi u lao đ ng làm thuêề ộ (5) ởch khác Lêninỗ

nh n m nh: "V y là s thâm canh trong nông nghi p, ti n b k thu t nôngấ ạ ậ ự ệ ế ộ ỹ ậnghi p, vi c c i ti n cách tr ng tr t ti n tri n đây h t s c nhanh chóngệ ệ ả ế ồ ọ ế ể ở ế ứ (7)

Nh v y, vi c nh n m nh m i quan h gi a đ u t và áp d ng ti n b khoa ư ậ ệ ấ ạ ố ệ ữ ầ ư ụ ế ộ

h c - công ngh c a các nhà kinh đi n c a ch nghĩa Mác - Lênin là c s đọ ệ ủ ể ủ ủ ơ ở ể

k t lu n r ng, không ph i m i đ u t ph thêm t b n luôn luôn là d u hi uế ậ ằ ả ọ ầ ư ụ ư ả ấ ệ

ch y u c a n i dung thâm canh nông nghi p, mà ch khi các đi u ki n khácủ ế ủ ộ ệ ỉ ề ệkhông đ i (trổ ước h t là đi u ki n t nhiên) đ u t đế ề ệ ự ầ ư ược th c hi n trên c sự ệ ơ ở

áp d ng nh ng thành t u khoa h c - công ngh m i.ụ ữ ự ọ ệ ớ

V n i dung kinh t c a thâm canh nông nghi p, Mác và Lênin khôngề ộ ế ủ ệ

ch nh n m nh vi c t p trung hóa t b n trên đ n v di n tích mà còn nh nỉ ấ ạ ệ ậ ư ả ơ ị ệ ấ

m nh các m i liên h và ph thu c gi a đ u t v i k t qu c a chúng, đạ ố ệ ụ ộ ữ ầ ư ớ ế ả ủ ược

ph n ánh trong vi c tăng lên kh i lả ệ ố ượng s n ph m trên đ n v di n tích Đó làả ẩ ơ ị ệ

m i liên h nhân qu ph c t p và ch ố ệ ả ứ ạ ế ướ ẫc l n nhau trong quá trình thâm canh

(4) V.I.Lênin Toàn t p, t p 27, Nhà xu t b n Ti n b , Matxcowva, 1981; tra 214 và 215 ậ ậ ấ ả ế ộ

(6) V.I.Lênin: Toàn t p, t p 27, sách đã d n, tr 323 ậ ậ ẫ

(5) V.I.Lênin: Toàn t p, tr 16, Nhà xu t b n Ti n b Matxcova, 1970, tr 361 ậ ấ ả ế ộ

(7) V.I.Lênin: Toàn t p, t 27, sách đã d n, tr 207 ậ ẫ

202

Trang 15

nông nghi p Lênin vi t: "Do nh ng đ c đi m k thu t c a nông nghi p, nênệ ế ữ ặ ể ỹ ậ ủ ệquá trình thâm canh nông nghi p r t th ệ ấ ườ ng hay làm cho quy mô đ n v kinh ơ ị

doanh tăng lên, s n xu t và ch nghĩa t b n phát tri n lên trong khi di n tích ả ấ ủ ư ả ể ệ

trung bình c a ru ng đ t tr ng tr t trong đ n v kinh doanh gi m điủ ộ ấ ồ ọ ơ ị ả (8)

M c dù Mác và Lênin không đ t ra m c đích nghiên c u và đ a ra m t ặ ặ ụ ứ ư ộ

đ nh nghĩa ị đ y đ v thâm canh nông nghi p, đ c bi t trong ầ ủ ề ệ ặ ệ đi u ki n phát ề ệtri n nhanh chóng c a cách m ng khoa h c - công ngh , song trong các tác ể ủ ạ ọ ệ

ph m c a mình, Mác và Lênin đã gi i thích nh ng y u t c u thành quanẩ ủ ả ữ ế ố ấ

tr ng nh t v n i dung kinh t c a thâm canh nông nghi p Đó là c s lýọ ấ ề ộ ế ủ ệ ơ ở

lu n khá đ y ậ ầ đ đ có s nh n th c đúng ủ ể ự ậ ứ đ n v n i dung kinh t c a thâm ắ ề ộ ế ủ

canh nông nghi p Cho đ n nay, nhi u nhà lý lu n kinh t nông nghi p ch aệ ế ề ậ ế ệ ư

có s th ng nh t v b n ch t thâm canh và trong th i gian khá dài các cu cự ố ấ ề ả ấ ờ ộtranh lu n v n ch a k t thúc Có th chia thành hai nhóm ch y u: Nhóm cácậ ẫ ư ế ể ủ ếnhà kinh t th nh t, xem xét b n ch t c a thâm canh ch y u là đ u t phế ứ ấ ả ấ ủ ủ ế ầ ư ụthêm v t li u s n xu t và lao đ ng mà không g n li n v i k t qu s n xu t.ề ư ệ ả ấ ộ ắ ề ớ ế ả ả ấ

ởnhóm th hai, thâm canh đứ ược gi i thích ch y u s tăng thêm s n ph mả ủ ế ở ự ả ẩtrên đ n v di n tích mà coi thơ ị ệ ường ho c đánh giá th p nh ng nhân t nhặ ấ ữ ố ả

hưởng đ n s tăng lên đó, trong đó c đ u t ph thêm v t li u s n xu t Cế ự ả ầ ư ụ ề ư ệ ả ấ ảhai quan đi m trên đ u không đ y đ , vì b n ch t c a thâm canh không thể ề ầ ủ ả ấ ủ ểxem xét m t cách phi n di n và c t xén, ch chú ý đ u t ph thêm mà khôngộ ế ệ ắ ỉ ầ ư ụ

g n v i k t qu s n xu t đem l i và ngắ ớ ế ả ả ấ ạ ượ ạc l i C n thi t ph i xu t phát tầ ế ả ấ ừtoàn b tính quy lu t c a thâm canh và m i liên h nhân qu t n t i gi a hìnhộ ậ ủ ố ệ ả ồ ạ ữ

th c và n i dung c a nó.ứ ộ ủ

B n ch t c a thâm canh nông nghi p là quá trình đ u t ph thêm tả ấ ủ ệ ầ ư ụ ư

li u s n xu t và s c lao đ ng trên đ n v di n tích, hoàn thi n không ng ngệ ả ấ ứ ộ ơ ị ệ ệ ừcác bi n pháp k thu t, t ch c và nh ng y u t khác c a s n xu t v i m cệ ỹ ậ ổ ứ ữ ế ố ủ ả ấ ớ ụđích nâng cao đ phì nhiêu kinh t c a ru ng đ t, nh m thu độ ế ủ ộ ấ ằ ược nhi u s nề ả

ph m trên m t đ n v di n tích, v i chi phí th p trên đ n v s n ph m.ẩ ộ ơ ị ệ ớ ấ ơ ị ả ẩ

(8) V.I.Lênin: Toàn t p, t 27, sách đã d n, tr 201 ậ ẫ

203

Trang 16

Đ nh nghĩa trên nêu b t m y y u t ch y u sau:ị ậ ấ ế ố ủ ế

- Nh n m nh m t nhân t c a quá trình thâm canh - quá trình đ u t phấ ạ ặ ố ủ ầ ư ụthêm v t li u s n xu t và lao đ ng trên đ n v di n tích, nó là c s kinh tề ư ệ ả ấ ộ ơ ị ệ ơ ở ế

c a thâm canh nông nghi p.ủ ệ

- Các đ u t thêm v t li u s n xu t và lao đ ng ph i trên c s hoàn ầ ư ề ư ệ ả ấ ộ ả ơ ở

thi n không ng ng v công ngh s n xu t Đó là c s k thu t c a thâm ệ ừ ề ệ ả ấ ơ ở ỹ ậ ủcanh s n xu t nông nghi p Khi đó nh ng đ u t thêm m i t o raả ấ ệ ữ ầ ư ớ ạ đượ ực stăng thêm s n lả ượng nông s n trên m t đ n v di n tích.ả ộ ơ ị ệ

- Ph n ánh m i liên h nhân qu gi a m t nhân t và k t qu c a quá ả ố ệ ả ữ ặ ố ế ả ủtrình thâm canh nông nghi p Th c hi n đ u t ph thêm là nh m m c đíchệ ự ệ ầ ư ụ ằ ụthu được nhi u s n ph m h n trên đ n v di n tích.ề ả ẩ ơ ơ ị ệ

- Hình thành m i liên h gi a thâm canh và hi u qu s n xu t Th c hi nố ệ ữ ệ ả ả ấ ự ệ

đ u t b sung không ch tăng kh i lầ ư ổ ỉ ố ượng s n ph m trên đ n v di n tích, màả ẩ ơ ị ệcòn nh m h th p chi phí lao đ ng xã h i trên đ n v s n ph m.ằ ạ ấ ộ ộ ơ ị ả ẩ

Thâm canh s n xu t là khuynh hả ấ ướng có tính quy lu t trong quá trìnhậ

s n xu t nông nghi p Nó n y sinh không ph i do hình thái kinh t nh t đ nhả ấ ệ ả ả ế ấ ị

c a s n xu t xã h i, mà do s phát tri n c a l c lủ ả ấ ộ ự ể ủ ự ượng s n xu t và nh ng đi uả ấ ữ ề

ki n v t ch t đ c thù c a s n xu t nông nghi p Quá trình thâm canh s n xu tệ ậ ấ ặ ủ ả ấ ệ ả ấnông nghi p hoàn toàn không xu t phát t ý mu n ch quan c a m t ai đó,ệ ấ ừ ố ủ ủ ộ

mà đó là quá trình t t y u g n v i các đi u ki n kinh t - k thu t và xã h iấ ế ắ ớ ề ệ ế ỹ ậ ộ

nh t đ nh Th c ti n đã ch ng minh, t n a đ u th k XX tr v trấ ị ự ễ ứ ừ ử ầ ế ỷ ở ề ước quá trình gia tăng s n lả ượng nông s n ch y u d a vào s m r ng di n tích đ tả ủ ế ự ự ở ộ ệ ấcanh tác Đi u ki n xã h i lúc b y gi là dân s trên hành tinh c a chúng taề ệ ộ ấ ờ ố ủ

ch a quá đông so v i qu đ t canh tác có th m r ng Bên c nh đó, trình đư ớ ỹ ấ ể ở ộ ạ ộphát tri n v khoa h c - công ngh cũng ch a cho phép nhân lo i có th thâmể ề ọ ệ ư ạ ểcanh đ gia tăng s n lể ả ượng nông s n T nh ng năm 50 c a th k XX tr đi,ả ừ ữ ủ ế ỷ ở

v i c ép c a s gia tăng dân s , nhu c u th c ph m c a xã h i tăng lên nhanhớ ứ ủ ự ố ầ ự ẩ ủ ộchóng Quá trình đó bu c nhân lo i ph i chuy n nhanh t qu ng canh sangộ ạ ả ể ừ ảthâm canh đ tho mãn nhu c u th c ph m cho xã h i H n n a, v i s phátể ả ầ ự ẩ ộ ơ ữ ớ ự

204

Trang 17

tri n c a khoa h c công ngh trong th i kỳ t n a sau th k XX tr đi, đã t oể ủ ọ ệ ờ ừ ử ế ỷ ở ạ

ra c s k thu t cho phép nhân lo i có th th c hi n thâm canh Tóm l i, ơ ở ỹ ậ ạ ể ự ệ ạ

trong quá trình phát tri n c a nhân lo i, đ n m t lúc nào đó, đ tho mãn nhuể ủ ạ ế ộ ể ả

c u th c ph m loài ngầ ự ẩ ười bu c ph i thâm canh và có kh năng th c hi n thâmộ ả ả ự ệcanh s n xu t nông nghi p Đó là tính t t y u c a quá trình thâm canh.ả ấ ệ ấ ế ủ

Cho đ n nay, thâm canh s n xu t nông nghi pế ả ấ ệ đã và đang được th cự

hi n trong đi u ki n c a hai h th ng, g n v i trình đ phát tri n cao c aệ ề ệ ủ ệ ố ắ ớ ộ ể ủ

khoa h c và công ngh : h th ng T b n ch nghĩa và h th ng Xã h i chọ ệ ệ ố ư ả ủ ệ ố ộ ủnghĩa Thâm canh là quá trình đ c tr ng cho s phát tri n c a các nặ ư ự ể ủ ước Tư

b n ch nghĩa, cũng nh Xã h i ch nghĩa Tuy nhiên đ phân bi t s khácả ủ ư ộ ủ ể ệ ựnhau gi a thâm canh nông nghi p Xã h i ch nghĩa và T b n ch nghĩa,ữ ệ ộ ủ ư ả ủ

người ta tìm th y m c đích ti n hành, phấ ở ụ ế ương pháp th c hi n, nh p đ phátự ệ ị ộtri n và k t qu đem l i, có nghĩa là phân bi t v m t kinh t xã h i c a thâmể ế ả ạ ệ ề ặ ế ộ ủcanh, ch không ph i m t n i dung v t ch t và c s k thu t c a nó.ứ ả ặ ộ ậ ấ ơ ở ỹ ậ ủ

Trong đi u ki n t b n ch nghĩa, thâm canh nông nghi p ph c tùngề ệ ư ả ủ ệ ụ

m c đích c b n c a s n xu t t b n ch nghĩa là l i nhu n t i đa, và đụ ơ ả ủ ả ấ ư ả ủ ợ ậ ố ượccoi là tiêu chu n duy nh t c a hi u qu s n xu t V i khát v ng đ nh n đẩ ấ ủ ệ ả ả ấ ớ ọ ể ậ ược

l i nhu n cao, nhà t b n ti n hành đ u t liên t c dợ ậ ư ả ế ầ ư ụ ưới hình th c t li u s nứ ư ệ ả

xu t và lao đ ng làm thuê v i k t qu c a nó không ch bóc l t lao đ ng làmấ ộ ớ ế ả ủ ỉ ộ ộthuê, mà còn bóc l t c ru ng đ t H ch ti n hành thâm canh ch ng nàoộ ả ộ ấ ọ ỉ ế ừ

đem l i l i nhu n l n h n và n u không đ t đạ ợ ậ ớ ơ ế ạ ược m c đích trên, nhà t b nụ ư ả

s n sàng t ch i con đẵ ừ ố ường thâm canh s n xu t.ả ấ

Quá trình th c hi n thâm canh nông nghi p T b n ch nghĩa ph i kh cự ệ ệ ư ả ủ ả ắ

ph c nhi u mâu thu n gay g t, trụ ề ẫ ắ ước h t là s h u t nhân v t li u s n xu t,ế ở ữ ư ề ư ệ ả ấ

đ c bi t s h u t nhân v ru ng đ t là tr ng i l n cho n n kinh t s n xu tặ ệ ở ữ ư ề ộ ấ ở ạ ớ ề ế ả ấ

l n t b n ch nghĩa Trong quá trình s n xu t t n t i mâu thu n gay g t gi aớ ư ả ủ ả ấ ồ ạ ẫ ắ ữ

ch ru ng đ t và nhà đ u t kinh doanh, bi u hi n t p trung th i h n h pủ ộ ấ ầ ư ể ệ ậ ở ờ ạ ợ

đ ng thuê ru ng Sau khi phân tích nh ng mâu thu n trên, Mác đã k t lu n:ồ ộ ữ ẫ ế ậ

"V y là nh ng ngậ ữ ười đó (sinh ra đ hể ưởng c a đ i) - b vào túi h cái thànhủ ờ ỏ ọ

205

Trang 18

qu c a s phát tri n xã h i, mà h đã không h góp công vào đó Nh ngả ủ ự ể ộ ọ ề ư

đ ng th i cái l i đó cũng là m t trong nh ng tr ng i l n cho vi c h p lý hóa ồ ờ ố ộ ữ ở ạ ớ ệ ợ

nông nghi p, vì ng ệ ườ i fermier tránh m i vi c c i thi n ch t đ t và m i kho n ọ ệ ả ệ ấ ấ ọ ả

chi phí mà h không mong thu v đọ ề ược h t trong th i gian thuêế ờ (9)

M t trong nh ng đ c đi m thâm canh nông nghi p t b n ch nghĩa là ộ ữ ặ ể ệ ư ả ủ

s phát tri n không đ ng đ u gi a các doanh nghi p v i h ti u nông và gi a ự ể ồ ề ữ ệ ớ ộ ể ữ

các vùng trong n ướ c ở xí nghi p l n t b n ch nghĩa áp d ng nh ng thành ệ ớ ư ả ủ ụ ữ

t u k thu t m i vào s n xu t, thâm canh đ t trình đ cao, ng ự ỹ ậ ớ ả ấ ạ ộ ượ ạ c l i bên c nh ạ

các xí nghi p l n còn t n t i các trang tr i nh , m t m t h không th s ệ ớ ồ ạ ạ ỏ ộ ặ ọ ể ử

d ng đ y đ k thu t m i vào s n xu t đ th c hi n thâm canh, m t khác các ụ ầ ủ ỹ ậ ớ ả ấ ể ự ệ ặ

trang tr i nh b s n xu t l n T b n ch nghĩa chèn ép làm cho hàng tri uạ ỏ ị ả ấ ớ ư ả ủ ệtrang tr i nh b phá s n và tr thành đ i quân th t nghi p s n sàng bán s c ạ ỏ ị ả ở ộ ấ ệ ẵ ứ

lao đ ng r m t cho nhà t b n ộ ẻ ạ ư ả

K t qu xã h i c a quá trình thâm canh trong nông nghi p t b n chế ả ộ ủ ệ ư ả ủnghĩa là m t m t đó là s h n ch ph m vi m r ng và t p trung hóa s n xu t, ộ ặ ự ạ ế ạ ở ộ ậ ả ấ

m t khác g n li n v i s hu ho i trên quy mô l n và b n cùng hóa các trang ặ ắ ề ớ ự ỷ ạ ớ ầ

tr i nh Thâm canh nông nghi p ạ ỏ ệ đ ượ c phát tri n v i nh p ể ớ ị đ nhanh bao ộnhiêu thì nh p đ và ph m vi hu ho i các ngu n l c trong nông nghi p càng ị ộ ạ ỷ ạ ồ ự ệ

l n b y nhiêu Đó là đ c tr ng n i b t c a thâm canh nông nghi p t b n chớ ấ ặ ư ổ ậ ủ ệ ư ả ủnghĩa trong th i đ i ngày nay, khi mà s phát tri n c a cu c cách m ng khoaờ ạ ự ể ủ ộ ạ

h c - công ngh di n ra m t cách nhanh chóng và trên ph m vi r ng l n ọ ệ ễ ộ ạ ộ ớ

M c đích ch y u c a thâm canh nông nghi p Xã h i ch nghĩa là s nụ ủ ế ủ ệ ộ ủ ả

xu t nhi u s n ph m v i ch t lấ ề ả ẩ ớ ấ ượng cao, giá thành h , nh m tho mãn nhuạ ằ ả

c u không ng ng tăng lên c a n n kinh t qu c dân.ầ ừ ủ ề ế ố

Ru ng đ t nộ ấ ở ước ta thu c s h u toàn dân, độ ở ữ ược giao cho các h nôngộdân s d ng n đ nh và lâu dài, đ a tô chênh l ch II do thâm canh t o ra ph nử ụ ổ ị ị ệ ạ ầ

l n đớ ược phân ph i cho các h nông dân, ph n còn l i đố ộ ầ ạ ược tích lu cho Nhàỹ

nước Vì v y, nó có tác d ng kích thích các h nông dân đ y m nh thâm ậ ụ ộ ẩ ạ

(9) C.Mác: T b n, Q.III t.3 Nhà xu t b n S th t, Hà N i, 1963, tr 14 ư ả ấ ả ự ậ ộ

206

Trang 19

Thâm canh nông nghi p là t t y u khách quan, là phệ ấ ế ương th c ch y uứ ủ ế

c a nông nghi p V n d ng lý lu n c a ch nghĩa Mác - Lênin vào đi u ki n ủ ệ ậ ụ ậ ủ ủ ề ệ

c th v kinh t xã h i c a ta, Đ ng và Nhà n ụ ể ề ế ộ ủ ả ướ c đã r t quan tâm đ n v n đ ấ ế ấ ề

thâm canh trong nông nghi p.ệ

Báo cáo chính tr t i ị ạ Đ i h i ạ ộ Đ ng l n th IV (1976) ả ầ ứ đã kh ng ẳ đ nh: ị

"Coi tr ng c ba m t, thâm canh, tăng v và m r ng di n tích ọ ả ặ ụ ở ộ ệ (10) Trên c s ơ ở

phân tích nh ng sai l m và thi u sót trong lĩnh v c nông nghi p nói chung, ữ ầ ế ự ệthâm canh nông nghi p nói riêng, Ngh quy t Đ i h i Đ ng l n th VI (1986)ệ ị ế ạ ộ ả ầ ứ

đã ch rõ: "B o đ m cho nông nghi p, k c lâm nghi p, ng nghi p th t s làỉ ả ả ệ ể ả ệ ư ệ ậ ự

m t tr n hàng đ u, đặ ậ ầ ượ ưc u tiên đáp ng nhu c u v v n đ u t , v năngứ ầ ề ố ầ ư ề

lượng, v t t và lao đ ng k thu t, t p trung cho nh ng vùng tr ng đi mậ ư ộ ỹ ậ ậ ữ ọ ể

nh m đ t hi u qu kinh t cao ằ ạ ệ ả ế (11)

Báo cáo c a BCH Trung ủ ương t i Đ i h i Đ ng l n th IX (2001) đãạ ạ ộ ả ầ ứ

nh n m nh: "Tăng cấ ạ ường s ch đ o và huy đ ng các ngu n l c c n thi t đự ỉ ạ ộ ồ ự ầ ế ể

đ y nhanh công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p và nông thôn Ti p t cẩ ệ ệ ạ ệ ế ụphát tri n và đ a nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p lên m t trình đ m iể ư ệ ệ ư ệ ộ ộ ớ

b ng ng d ng ti n b khoa h c và công ngh , nh t là công ngh sinh h c, ằ ứ ụ ế ộ ọ ệ ấ ệ ọ

đ y m nh thu l i hóa, c gi i hóa, đi n khí hóa, quy ho ch s d ng đ t h pẩ ạ ỷ ợ ơ ớ ệ ạ ử ụ ấ ợ

lý, đ i m i c c u cây tr ng, v t nuôi, tăng giá tr thu đổ ớ ơ ấ ồ ậ ị ược trên đ n v di nơ ị ệtích, gi i quy t v n đ tiêu th nông s n hàng hóaả ế ấ ề ụ ả (12)

Trong chi n lế ược phát tri n kinh t - xã h i 2001 - 2010 cũng nh n m nh:ể ế ộ ấ ạ

"Đ a nhanh ti n b khoa h c và công ngh vào s n xu t nông nghi p, đ t m cư ế ộ ọ ệ ả ấ ệ ạ ứtiên ti n trong khu v c v trình đ công ngh và v thu th p trên m t đ n vế ự ề ộ ệ ề ậ ộ ơ ị

di n tích, tăng năng su t lao đ ng, nâng cao ch t lệ ấ ộ ấ ượng và s c c nh tranh c aứ ạ ủ

(10) Báo cáo chính tr c a Ban ch p hành Trung ị ủ ấ ươ ng Đ ng t i Đ i H i Đ ng l n th IV Nhà xu t b n S ả ạ ạ ộ ả ầ ứ ấ ả ự

th t, Hà N i 1977, tra 74 ậ ộ

(11) Ngh quy t Đ i h i Đ ng l n th VI Nhà xu t b n S th t, Hà N i, 1987, tra 216 ị ế ạ ộ ả ầ ứ ấ ả ự ậ ộ

(12) Văn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n th IX, NXB Chính tr qu c gia, Hà N i 2001, tra 92 - 93 ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ị ố ộ

207

Trang 20

s n ph m ả ẩ (13)

II Nh ng ch tiêu ữ ỉ đánh giá trình đ và hi u qu kinh t ộ ệ ả ế

c a thâm canh nông nghi p ủ ệ

Thâm canh nông nghi p đệ ược đ c tr ng b ng h th ng các nhân t vàặ ư ằ ệ ố ố

bi n pháp, ph n ánh s t ng h p và nh ng m i quan h tác đ ng qua l i c a ệ ả ự ổ ợ ữ ố ệ ộ ạ ủ

chúng Vì v y ậ để đo l ườ ng trình đ và hi u qu kinh t c a thâm canh, h ộ ệ ả ế ủ ệ

th ng ch tiêu đ m b o s so sánh m t cách khoa h c v chi phí và k t qu ố ỉ ả ả ự ộ ọ ề ế ả

trong quá trình th c hi n thâm canh nông nghi p.ự ệ ệ

Khi s d ng h th ng ch tiêu đ phân tích trình đ và hi u qu kinh t ử ụ ệ ố ỉ ể ộ ệ ả ế

c a thâm canh, tr ủ ướ c h t c n xác ế ầ đ nh th i h n nghiên c u Thông th ị ờ ạ ứ ườ ng

th i h n nghiên c u càng dài càng t t nh m lo i tr ờ ạ ứ ố ằ ạ ừ ả nh h ưở ng b t l i c a ấ ợ ủ

đi u ki n t nhiên đ i v i k t qu s n xu t nông nghi p C n ki m tra ngu nề ệ ự ố ớ ế ả ả ấ ệ ầ ể ồthông tin hi n có b ng cách ki m tra đ tiên c y s h c c a thông tin và ki m ệ ằ ể ộ ậ ố ọ ủ ể

tra k t qu tính toán Xác ế ả đ nh rõ nhi m v phân tích và ị ệ ụ ứ ng d ng các ụ

ph ươ ng pháp phân tích thích h p đ th c hi n t t nhi m v ợ ể ự ệ ố ệ ụ đ t ra cho vi c ặ ệphân tích

Khi đánh giá và so sánh tình hình thâm canh gi a các doanh nghi p, ữ ệ

gi a các vùng, các đ a phữ ị ương c n chú ý l a ch n các doanh nghi p, cácầ ự ọ ệvùng có đi u ki n kinh t và t nhiên gi ng nhau ho c g n gi ng nhau v iề ệ ế ự ố ặ ầ ố ớkho ng th i gian tả ờ ương t ự

1 Ch tiêu ỉ đánh giá trình đ thâm canh nông nghi p ộ ệ

1.1 h th ng ch tiêu các nhân t ệ ố ỉ ố

Ch tiêu khái quát - nh m ph n ánh đ u t t ng h p trên đ n v di n tíchỉ ằ ả ầ ư ổ ợ ơ ị ệ

đ c tr ng cho toàn b quá trình thâm canh và các ch tiêu b ph n - nh mặ ư ộ ỉ ộ ậ ằ

ph n ánh t ng y u t ch y u nh t c a đ u t , đ c tr ng t ng m t c a quáả ừ ế ố ủ ế ấ ủ ầ ư ặ ư ừ ặ ủtrình thâm canh

Các ch tiêu khái quát bao g m: ỉ ồ

(13) V ăn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n th IX, NXB Chính tr qu c gia, Hà N i 2001, tr 92 - 93 ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ị ố ộ

208

Trang 21

- T ng s v n s n xu t (bao g m v n c đ nh và v n l u đ ng) trên đ nổ ố ố ả ấ ồ ố ố ị ố ư ộ ơ

v di n tích Ch tiêu này ph n ánh đ y đ nh t t li u s n xu t và lao đ ngị ệ ỉ ả ầ ủ ấ ư ệ ả ấ ộ

ng tr c u vi t c a v n s n xu t bi u hi n ch y u s t p trung hóa đ y

đ nh t các nhân t và ủ ấ ố đi u ki n vào quá trình s n xu t Khuynh h ề ệ ả ấ ướ ng

chung trong vi c thay đ i các nhân t c a v n s n xu t thông th ệ ổ ố ủ ố ả ấ ườ ng là s ự

tăng lên c a v n l u đ ng trên đ n v di n tích v i vi c h th p chi phí lao ủ ố ư ộ ơ ị ệ ớ ệ ạ ấ

đ ng s ng và thù lao lao đ ng Nh ng do các y u t khác nhau c u thành v nộ ố ộ ư ế ố ấ ố

s n xu t có ch c năng khác nhau trong quá trình s n xu t và tham gia không ả ấ ứ ả ấ

gi ng nhau trong vi c t o thành giá tr s n ph m, nên khi s d ng ch tiêu này ố ệ ạ ị ả ẩ ử ụ ỉ

c n kèm theo ch tiêu khác đ đ m b o tính ch t toàn di n c a quá trình thâm ầ ỉ ể ả ả ấ ệ ủ

canh

- T ng chi phí s n xu t (bao g m chi phí th c t v t li u s n xu t và ổ ả ấ ồ ự ế ề ư ệ ả ấ

lao đ ng) trên ộ đ n v di n tích Ch tiêu này ph n ánh đ y ơ ị ệ ỉ ả ầ đ nh t chi phí ủ ấ

th c t và nó có ý nghĩa tr c ti p ự ế ự ế đ tăng kh i l ể ố ượ ng s n ph m trên đ n v ả ẩ ơ ị

di n tích Thông qua ch tiêu này có th so sánh chính xác h n k t qu thu ệ ỉ ể ơ ế ả

đ ượ c v i chi phí đã tiêu hao, t đó xác đ nh đ ớ ừ ị ượ ượ c l ng tuy t đ i c a k t qu ệ ố ủ ế ả

s n xu t và hi u qu kinh t trong quá trình th c hi n thâm canh Tuy nhiên, ả ấ ệ ả ế ự ệ

ch tiêu này không ph n ánh đ ỉ ả ượ c toàn b l ộ ượ ng v n s n xu t ng tr ố ả ấ ứ ướ c mà

thi u kho n này không th nh n đ ế ả ể ậ ượ c k t qu s n xu t Vì th khi s d ng ch ế ả ả ấ ế ử ụ ỉ

tiêu này ph i đ ng th i s d ng ch tiêu v n s n xu t trên đ n v di n tích.ả ồ ờ ử ụ ỉ ố ả ấ ơ ị ệCác ch tiêu b ph n bao g m: ỉ ộ ậ ồ

- T ng s v n c đ nh trên đ n v di n tích Nó bi u hi n d ổ ố ố ố ị ơ ị ệ ể ệ ướ i hình th c ứ

máy móc, công c , các ph ụ ươ ng ti n giao thông, cây lâu năm, súc v t cày kéo ệ ậ

và sinh s n có vai trò quan tr ng đ c bi t trong vi c tăng s n ph m trên đ n ả ọ ặ ệ ệ ả ẩ ơ

v di n tích và h th p chi phí s n xu t Ch tiêu này có ý nghĩa tr c ti p đ nị ệ ạ ấ ả ấ ỉ ự ế ế

vi c nâng cao v n trang b lao đ ng, nâng cao năng su t lao đ ng s ng và ệ ố ị ộ ấ ộ ố

hi u qu s n xu t.ệ ả ả ấ

- Giá tr công c máy móc trên đ n v di n tích Là b ph n c u thànhị ụ ơ ị ệ ộ ậ ấ

trong v n c đ nh, máy móc có tác đ ng tr c ti p đ n vi c h th p chi phí laoố ố ị ộ ự ế ế ệ ạ ấ

209

Trang 22

đ ng trên đ n v di n tích, đ ng th i có nh hộ ơ ị ệ ồ ờ ả ưởng gián ti p đ n vi c tăngế ế ệ

kh i l ố ượ ng s n ph m, thông qua vi c t o đi u ki n đ th c hi n các bi n pháp ả ẩ ệ ạ ề ệ ể ự ệ ệ

k thu t nông h c trong th i h n thu n l i nh t cho s phát tri n c a cây ỹ ậ ọ ờ ạ ậ ợ ấ ự ể ủ

tr ng.ồ

- S lố ượng phân h u c và phân hóa h c nguyên ch t trên đ n v di nữ ơ ọ ấ ơ ị ệtích

S lố ượng, ch t lấ ượng và c c u các lo i phân bón (bao g m c h u c và ơ ấ ạ ồ ả ữ ơ

vô c ) có ý nghĩa tr c ti p đ nâng cao kh năng s n xu t c a ru ng đ t vàơ ự ế ể ả ả ấ ủ ộ ấcây tr ng, trên c s đó đ tăng s n ph m trên đ n v di n tích.ồ ơ ở ể ả ẩ ơ ị ệ

- C c u gi ng t t trong ngành tr ng tr t và chăn nuôi ơ ấ ố ố ồ ọ áp d ng gi ng t tụ ố ố

có năng su t cao là m t trong nh ng bi n pháp có hi u qu thâm canh nôngấ ộ ữ ệ ệ ảnghi p, không ch làm tăng năng su t cây tr ng và s n ph m gia súc, mà cònệ ỉ ấ ồ ả ẩ

ti t ki m đế ệ ược chi phí s n xu t, tăng thu nh p.ả ấ ậ

- T tr ng di n tích đỷ ọ ệ ượ ước t i tiêu ch đ ng và tủ ộ ưới tiêu khoa h c Vi cọ ệ

b o đ m lả ả ượng nước cho cây tr ng theo các th i kỳ phát tri n có các tác d ngồ ờ ể ụ

to l n trong vi c nâng cao năng su t cây tr ng, đ c bi t n i thi u đ m,ớ ệ ấ ồ ặ ệ ở ơ ế ộ ẩ

m a lũ và h n hán thư ạ ường x y ra.ả

- Trình đ phát tri n ngành chăn nuôi - ph n ánh m i quan h và s ph iộ ể ả ố ệ ự ố

h p gi a ngành tr ng tr t và chăn nuôi, n u thi u chúng thì không th phátợ ữ ồ ọ ế ế ểtri n n n nông nghi p h p lý Trình đ chăn nuôi để ề ệ ợ ộ ược bi u hi n ch tiêu sể ệ ở ỉ ố

lượng và ch t lấ ượng Ch tiêu s lỉ ố ượng ph n ánh m t đ c a gia súc (thôngả ậ ộ ủqua t ng lo i và gia súc tiêu chu n) Ch tiêu ch t lừ ạ ẩ ỉ ấ ượng thông qua vi c xácệ

đ nh c c u gi ng gia súc và s lị ơ ấ ố ố ượng, ch t lấ ượng s n ph m s n xu t trên đ nả ẩ ả ấ ơ

v di n tích.ị ệ

- Thay đ i c c u tr ng tr t và chăn nuôi - ph n ánh vi c nâng cao trìnhổ ơ ấ ồ ọ ả ệ

đ thâm canh là g n li n v i vi c tăng t l di n tích nh ng cây tr ng ho cộ ắ ề ớ ệ ỷ ệ ệ ữ ồ ặ

nh ng đ u gia s c có ch t lữ ầ ứ ấ ượng cao đ t đó nh n để ừ ậ ược nhi u s n ph m h nề ả ẩ ơtrên đ n v di n tích.ơ ị ệ

- S lố ượng th c ăn tiêu chu n cho m t đ u gia súc tiêu chu n Vi c cungứ ẩ ộ ầ ẩ ệ

210

Ngày đăng: 28/07/2014, 23:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 8.1: Các đ ườ ng cong cung nông s n. ả - Giáo trình Kinh tế nông nghiệp part 6 docx
Hình 8.1 Các đ ườ ng cong cung nông s n. ả (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm