Dân s tăng làm cho qui mô tiêu dùng tăng lên... Khi giá thị trường quá cao, cung vượ ầt c u làm cho nhi u ngề ười bán không tìm được người tiêu dùng... Ch c năng thông tin... P Pr Đường
Trang 1khách quan Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n c u nông s n (còn g i là y u t xácế ầ ả ọ ế ố
đ nh c u) luôn luôn thay đ i Ngị ầ ổ ười ta có th bi u di n m i quan h gi a c uể ể ễ ố ệ ữ ầ
th trị ường nông s n và các y u t xác đ nh c u qua hàm s c u, ký hi u Qd.ả ế ố ị ầ ố ầ ệ
Đ ườ ng cong c u t ng quát (hình 8.2) bi u di n m i quan h gi a giá c ầ ổ ể ễ ố ệ ữ ả
P và lượng c u Q S c u là c u ng v i m i m c giá là Qầ ố ầ ầ ứ ớ ỗ ứ 1 và giá Pở 2 thì số
c u là Q2 T ng h p t t c các s c u ta có bi u c u và minh ho b ng hình ầ ổ ợ ấ ả ố ầ ể ầ ạ ằ
h c ta có ọ đ ườ ng cong c u Quan h gi a l ầ ệ ữ ượ ng c u và giá c là quan h ầ ả ệ
ngh ch Vì v y ta có th bi u di n đ ị ậ ể ể ễ ườ ng cong c u v m t lo i nông s n hàng ầ ề ộ ạ ả
Hình 8.2: Đường cong c u nông s n.ầ ả
Vi c s d ng đ ệ ử ụ ườ ng cong c u nông s n đ phân tích m i quan h gi a ầ ả ể ố ệ ữ
l ượ ng c u v i s thay đ i c a giá c th tr ầ ớ ự ổ ủ ả ị ườ ng, c u l u ý trong th i h n dài, ầ ư ờ ạ
c u không ph nầ ả ứng t c th i v i nh ng bi n giá Trên hình 8.3, tho t đ uứ ờ ớ ữ ế ạ ầ
ng ườ i tiêu dùng đi m cân b ng, mua l ở ể ằ ượ ng s n ph m Qo v i giá Po Gi s ả ẩ ớ ả ử
giá h xu ng P1, ng ạ ố ườ i tiêu dùng mu n mua l ố ượ ng s n ph m Q1, nh ng h ả ẩ ư ọ
tăng d n l ầ ượ ng hàng mua t Q0 lên Q', Q'' r i lên Q ừ ồ 1 Ng ườ i ta g i hi n ọ ệ
tượng trên là s ph n ng ch m tr c a c u (hình 8.3).ự ả ứ ậ ễ ủ ầ
P
Trang 2bênh Th ba ứ , t p quán tiêu dùng khó thay ậ đ i theo h ổ ướ ng tiêu dùng tăng.
Th t , ứ ư có s ngăn c n tăng m c tiêu dùng do chính sách c a Nhà nự ả ứ ủ ướ c hay
c a đ a phủ ị ương
Trong th c t , khi d ự ế ự đoán ph n ả ứ ng mua hàng c a ng ủ ườ i tiêu dùng
tr ướ c tình hình bi n ế đ ng c a giá c hay thu nh p, ng ộ ủ ả ậ ườ i ta th ườ ng d ki n ự ếcác h s co dãn l n h n m c bình thệ ố ớ ơ ứ ường trong k ho ch dài h n.ế ạ ạ
2 Các y u t ế ố nh h ả ưở đ n c u nông s n tiêu dùng cu i cùng ng ế ầ ả ố
C u m t lo i nông s n tiêu dùng cu i cùng ch u nh h ầ ộ ạ ả ố ị ả ưở ng c a nh ng ủ ữ
y u t ch y u sau đây:ế ố ủ ế
2.1 Giá c c a b n thân nông s n ả ủ ả ả
Nói chung khi giá cao, lượng c u gi m còn khi giá h thì lầ ả ạ ượng c uầtăng lên Nh v y c u v m t lo i nông s n hàng hoá có quan h t l ngh ch ư ậ ầ ề ộ ạ ả ệ ỷ ệ ị
v i giá c c a nó Đ đo l ớ ả ủ ể ườ ng nh h ả ưở ng c a giá c t i c u m t lo i nông ủ ả ớ ầ ộ ạ
s n, ng ả ườ i ta s d ng ch tiêu h s co dãn c u đ i v i nông s n đó theo giá ử ụ ỉ ệ ố ầ ố ớ ả
c a nó đủ ược đ nh nghĩa và tính toán nh sau:ị ư
H s co dãn c a c u theo giá, ký hi u ệ ố ủ ầ ệ Εi, là t l ph n trăm thay đ i ỷ ệ ầ ổ
Trang 3trong t ng c u chia cho ph n trăn thay đ i v giá c a m t lo i nông s n hàngổ ầ ầ ổ ề ủ ộ ạ ảhoá nào đó trên th trị ường:
T l ph n trăm thay đ i kh i lỷ ệ ầ ổ ố ượng c u Qiầ
đ o hàm riêng Ta có th tìm đ ạ ể ượ c h s co dãn c u t ng đi m trên đ ệ ố ầ ừ ể ườ ng
cong c u.ầ
H s co dãn Ei ch ra r ng, khi giá m t nông s n thay đ i 1% thì c uệ ố ỉ ằ ộ ả ổ ầ
v nông s n đó thay đ i là bao nhiêu ph n trăm Thông thề ả ổ ầ ường Ei mang d u ấ
âm Khi s d ng, ngử ụ ười ta qui ước b d u âm đi.ỏ ấ
Đ i v i nhà s n xu t, h s co dãn c a c u theo giá là m t thông s r t ố ớ ả ấ ệ ố ủ ầ ộ ố ấ
quan tr ng c n đ c bi t quan tâm khi l p k ho ch s n xu t Đ s d ng có ọ ầ ặ ệ ậ ế ạ ả ấ ể ử ụ
hi u qu h s này, c n l u ý nh ng nhân t nh hệ ả ệ ố ầ ư ữ ố ả ưởng đ n tr s c a nó:ế ị ố ủ
- Tính s n có c a hàng hóa thay th Ví d , ng ẵ ủ ế ụ ườ i ta có th s d ng th t ể ử ụ ị
l n hay gia c m thay cho th t bò trong tr ợ ầ ị ườ ng h p giá th t bò tăng nh ng giá ợ ị ư
th t l n hay gia c m không tăng.ị ợ ầ
- Nh ng nông s n có nhi u công d ng khác nhau Ví d , s a có th ữ ả ề ụ ụ ữ ể
dùng u ng t ố ươ i và ch bi n thành các s n ph m đa d ng khác Khi giá s a ch ế ế ả ẩ ạ ữ ỉ
h chút ít cũng nh h ạ ả ưở ng r t l n ấ ớ đ n t ng cung vì gía h khuy n khích c ế ổ ạ ế ả
nh ng ng ư ườ i tiêu dùng tr c ti p và nh ng ng ự ế ữ ườ i ch bi n Ng ế ế ượ ạ c l i, chè ch ỉ
làm đ u ng nên ch khi có bi n giá th c s m i gây nh hồ ố ỉ ế ự ự ớ ả ưởng đ n t ng c u.ế ổ ầ
- T tr ng thu nh p mà ng ỷ ọ ậ ườ i tiêu dùng dành mua t ng lo i nông s n ừ ạ ả
th c ph m Ng ự ẩ ườ i tiêu dùng r t nh y c m v i bi n giá c a nh ng lo i nông ấ ạ ả ớ ế ủ ữ ạ
s n mà h dành t tr ng l n ph n thu nh pả ọ ỷ ọ ớ ầ ậ đ mua Ngể ượ ạc l i, nh ng s nữ ả
ph m nh gia v , mu i ch chi m t l nh trong t ng c u thì khi có bi nẩ ư ị ố ỉ ế ỷ ệ ỏ ổ ầ ếgiá, người tiêu dùng cũng không c n thêm b t nhi u.ầ ớ ề
Trang 4- Tính ph bi n trong tiêu dùng c a m t lo i nông s n Ví d , ngổ ế ủ ộ ạ ả ụ ườitiêu dùng ít nh y c m v i giá g o nh ng l i r t nh y c m v i giá hoa q a ạ ả ớ ạ ư ạ ấ ạ ả ớ ủ
t ươ i T ng c u v hoa qu t ổ ầ ề ả ươ ễ i d dàng thay đ i tr ổ ướ c nh ng bi n giá c a th ữ ế ủ ị
trường
2.2 Giá c a lo i nông s n thay th ủ ạ ả ế
Có nhi u lo i nông s n có công d ng tề ạ ả ụ ương t nhau trong tiêu dùng ự
Do v y khi giá lo i nông s n thay th gi m xu ng s làm thay đ i lậ ạ ả ế ả ố ẽ ổ ượng c uầ
v m t nông s n khác Đ đo lề ộ ả ể ường thay đ i lổ ượng c u lo i nông s n Qi trầ ạ ả ướctình hình bi n đ i giá c th trế ổ ả ị ường c a hàng hoá khác Pj, ngủ ười ta s d ng hử ụ ệ
s co dãn theo giá chéo c a c u, ký hi u Eij, và đố ủ ầ ệ ược tính toán nh sau:ư
T l ph n trăm thay đ i kh i lỷ ệ ầ ổ ố ượng c u Qiầ Eij = -
T l ph n trăm thay đ i giá Pjỷ ệ ầ ổ
Khi thu nh p th p, c u v các nông s n thông thậ ấ ầ ề ả ường l n h n Ngớ ơ ược
l i, khi thu nh p tăng thì c u v các lo i nông s n có ch t lạ ậ ầ ề ạ ả ấ ượng cao s tăngẽlên Người ta s d ng h s co dãn thu nh p c a c u đ đo lử ụ ệ ố ậ ủ ầ ể ường s thay đ iự ổ
lượng c u m t lo i nông s n nào đó khi thu nh p thay đ i, ký hi u Eim vàầ ộ ạ ả ậ ổ ệ
được tính toán nh sau:ư
T l ph n trăm thay đ i kh i lỷ ệ ầ ổ ố ượng c u Qiầ Eim = -
Trang 5T l ph n trăm thay đ i thu nh p Mỷ ệ ầ ổ ậ
∆Qi / Qi ∆Qi Pi ∂ Qi Pi
= - = =
-∆ M / M -∆M Qi ∂ M Qi
Tình tr ng phân ph i thu nh p gi a các nhóm dân c cũng nh hạ ố ậ ữ ư ả ưởng
t i l ớ ượ ng c u m t lo i nông s n hàng hoá Th c t cho th y, càng có s ầ ộ ạ ả ự ế ấ ự
chênh l ch trong phân ph i thu nh p gi a các nhóm dân c thì l ệ ố ậ ữ ư ượ ng c u v ầ ề
l ươ ng th c th c ph m càng gi m h n so v i tr ự ự ẩ ả ơ ớ ườ ng h p ít có s chênh l ch ợ ự ệ
trong phân ph i thu nh p n ố ậ ở ướ c ta, khi bình quân thu nh p c a dân c nông ậ ủ ư
thôn đ t 4.617 ngàn đ ng/h /năm, thì chi tiêu cho h u h t các lo i l ạ ồ ộ ầ ế ạ ươ ng th c ự
th c ph m đ u cao h n m c chi tiêu cho các l ự ẩ ề ơ ứ ươ ng th c th c ph m cùng lo i ự ự ẩ ạ
c a nhóm h có m c thu nh p tủ ộ ứ ậ ương t là 4.787 ngànự đ ng (so sánh m cồ ứ
bình quân chung v i nhóm chi tiêu III bi u 8.1 dớ ở ể ưới đây)
Bi u 8.1 ể : Chi tiêu lươ ng th c th c ph m bình quân ự ự ẩ đ u ng ầ ườ i theo
lo i l ạ ươ ng th c th c ph m và nhóm chi tiêu ự ự ẩ
329,8 90,1
341,2 364,3 316,0 126,2 272,4 118,5
Trang 735,0 56,5
40,0 20,0 84,8 48,3 Chè, cà phê
R ượ u, bia
5,5 5,7
8,7 8,0
12,0 10,2
15,7 15,1
21,5 12,7 31,7 14,1
2.5 Dân s tăng làm cho qui mô tiêu dùng tăng lên ố
Tuy nhiên c u các s n ph m nông nghi p có tính đ c thù N u s c s nầ ả ẩ ệ ặ ế ứ ả
xu t th p, khi dân s tăng thì c u v nh ng nông s n r ti n tăng lên Ng ấ ấ ố ầ ề ữ ả ẻ ề ượ c
l i, khi s c s n xu t phát tri n, m c s ng tăng, khi dân s tăng làm cho c uạ ứ ả ấ ể ứ ố ố ầ
v m i lo i nông s n tăng, k c nh ng m t hàng nông s n ch t lề ọ ạ ả ể ả ữ ặ ả ấ ượng cao
2.6 Kỳ v ng c a ng ọ ủ ườ i mua: Đây là c u dài h n và là nh ng g i ý cho ầ ạ ữ ợ
s n xu t trong tả ấ ương lai
III S cân b ng cung c u nông s n ph m và vai trò c a ự ằ ầ ả ẩ ủ chính phủ
1 S cân b ng cung c u nông s n ph m ự ằ ầ ả ẩ
Trang 8xu t và nh ng ngấ ữ ười tiêu dùng nông s n ph m Th trả ả ị ường nông s n đ t đả ạ ược
239
Trang 9tr ng thái cân b ng khi giá c đạ ằ ả ược hình thành m c kh i lở ứ ố ượng nông s nảđem bán v a b ng v i nhu c u c a ngừ ằ ớ ầ ủ ười mua và v i giá đó không có khuynhớ
h ướ ng bi n đ ng giá c và kh i l ế ộ ả ố ượ ng nông s n hàng hoá Giá nông s n đ ả ả ượ c
hình thành theo phương th c trên g i là ứ ọ giá cân b ng ằ Nh v y, dư ậ ướ ự ếi s bi n
đ ng ph c t p c a cung và c u trên th tr ộ ứ ạ ủ ầ ị ườ ng nông s n, ch có m t giá duy ả ỉ ộ
nh t (giá c n b ng P*) mà c ng ấ ầ ằ ả ườ i bán và ng ườ i mua cùng tho thu n làm ả ậ
cho lương cung v a đúng b ng v i lừ ằ ớ ượng c u Q*.ầ
C n phân bi t giá cân b ng th tr ầ ệ ằ ị ườ ng P* v i giá th tr ớ ị ườ ng Trên th c ự
t , giá th tr ế ị ườ ng luôn bi n ế đ ng xoanh quanh giá cân b ng ộ ằ N u giá th ế ị
tr ườ ng th p h n P* ấ ơ , người tiêu dùng s mu n mua lẽ ố ượng nông s n nhi u h nả ề ơ
l ượ ng nông s n ng ả ườ i bán mu n cung c p (c u v ố ấ ầ ượ t cung) M t s ng ộ ố ườ i tiêu
dùng mu n tr giá cao h n đ mua đ ố ả ơ ể ượ ượ c l ng nông s n nhi u h n S c nh ả ề ơ ự ạ
tranh gi a nh ng ng ữ ữ ườ i tiêu dùng đ y giá th tr ẩ ị ườ ng lên cao h n Đ ng th i, ơ ồ ờ
l ượ ng c u v ầ ượ t cung khuy n khích ng ế ườ ả i s n xu t tăng l ấ ượ ng cung nông s n, ả
nh ng h ch tăng cung v i giá cao h n Nh v y, v i giá th trư ọ ỉ ớ ơ ư ậ ớ ị ường th p h nấ ơP*, có áp l c ự đ y giá lên N u giá th tr ẩ ế ị ườ ng cao h n P* thì ng ơ ượ ạ ự c l i, s
canh tranh gi a ngữ ười bán s kéo t t giá xu ng.ẽ ụ ố
Có hai tr ng thái cân b ng cung c u th tr ạ ằ ầ ị ườ ng nông s n là cân b ng ả ằ
c c b và cân b ng t ng th H th ng th tr ụ ộ ằ ổ ể ệ ố ị ườ ng nông nghi p bao g m nhi u ệ ồ ề
th tr ị ườ ng nh ng s n ph m riêng bi t nh ng liên quan v i nhau, trong đó th ữ ả ẩ ệ ư ớ ị
tr ườ ng nông s n ch là n t b ph n Trên t t c các th tr ả ỉ ộ ộ ậ ấ ả ị ườ ng mua bán m i ọ
hàng hoá và y u t s n xu t có liên quan đ n nhau thì giá c m i th tr ế ố ả ấ ế ả ở ọ ị ườ ng
này đ u đ ề ượ c đ nh ra cùng m t lúc Phân tích tr ng thái cân b ng c c b gi i ị ộ ạ ằ ụ ộ ớ
h n vi c nghiên c u cân b ng cung c u th tr ạ ệ ứ ằ ầ ở ị ườ ng riêng l (ví d th tr ẻ ụ ị ườ ng
g o, th tr ạ ị ườ ng hoa ) Đ c đi m c b n c a vi c nghiên c u tr ng thái cân ặ ể ơ ả ủ ệ ứ ạ
b ng c c b là s d ng các đ ằ ụ ộ ử ụ ườ ng cong c u và cung xây d ng trên c s gi ầ ự ơ ở ả
đ nh đ xác đ nh giá c và kh i l ị ể ị ả ố ượ ng nông s n trên th tr ả ị ườ ng Phân tích
tr ng thái ạ cân b ng t ng th ằ ổ ể đòi h i vi c nghiên c u th trỏ ệ ứ ị ườ ng nông s n ph i ả ả
đ t trong m i quan h v i các th trặ ố ệ ớ ị ường khác có liên quan
Trang 102 S m t cân b ng cung c u nông s n và vai trò ự ấ ằ ầ ả đi u ti t c a ề ế ủ
tr ng c a tr ng thái m t cân b ng trên th trư ủ ạ ấ ằ ị ường m t lo i nông s n nào đó là ộ ạ ả
giá cả m c quá cao hay qúa th p so v i giá cân b ng th trở ứ ấ ớ ằ ị ường Khi giá thị
trường quá cao, cung vượ ầt c u làm cho nhi u ngề ười bán không tìm được
người tiêu dùng Ngượ ạc l i, khi giá quá th p thì c u vấ ầ ượt cung, làm cho nhi uề
người tiêu dùng ch a đư ược tho mãn Vì v y, giá c càng vả ậ ả ượt xa cao h nơhay th p h n quá m c so v i giá cân b ng th trấ ơ ứ ớ ằ ị ường thì lượng trao đ i gi aổ ữcung và c u nông s n càng ítầ ả đi Tuỳ t ng trừ ường h p, s bi nợ ự ế đ ng tăngộ(gi m) giá nông s n trên th trả ả ị ường đ u có nh hề ả ưởng tr c ti p đ n ngự ế ế ườ ải s n
xu t (ngấ ười tiêu dùng) nông s n.ả
Chính ph đi u hoà giá c th trủ ề ả ị ường nông s n là s th hi n t p trungả ự ể ệ ậ
nh t đấ ường l i phát tri n n n nông nghi p theo c ch th trố ể ề ệ ơ ế ị ường đ nh hị ướngXHCN có s qu n lý c a Nhà nự ả ủ ước mà Đ ng đã v ch ra Trong quá trình xâyả ạ
d ng và phát tri n nông nghi p, Chính ph nự ể ệ ủ ước C ng hoà xã h i ch nghĩaộ ộ ủ
Vi t Nam đã áp d ng các bi n pháp ch y u sau đây đ đi u hoà giá c thệ ụ ệ ủ ế ể ề ả ị
trường nông s n:ả
2.1 Ki m soát giá và ể đ nh m c cung c p th c ph m c b n ị ứ ấ ự ẩ ơ ả
Ki m soát giá và đ nh m c cung c p th c ph m c b n cũng nh cácể ị ứ ấ ự ẩ ơ ả ưnhu y u ph m khác đế ẩ ược coi là bi n pháp ch y u đi u ti t th trệ ủ ế ề ế ị ường trong
m t th i gian dài trộ ờ ước đây, xu t phát t yêu c u c a vi c xây d ng n n nôngấ ừ ầ ủ ệ ự ềnghi p k ho ch hoá t p trung và h n n a là yêu c u b t bu c c a hoàn c nhệ ế ạ ậ ơ ữ ầ ắ ộ ủ ảchi n tranh Trong nh ng năm đ u th i kỳ đ i m i, Chính ph ta v n dùngế ữ ầ ờ ổ ớ ủ ẫ
Trang 11bi n pháp này đ đi u ti t th trệ ể ề ế ị ường nông s n, đ m b o nhu y u ph m cho ả ả ả ế ẩ
m i t ng l p dân c trong đi u ki n kh ng ho ng kinh t và l m phát.ọ ầ ớ ư ề ệ ủ ả ế ạ
2.2 Đ nh giá tr n ho c giá sàn.ị ầ ặ
Đ nh giá tr n thị ầ ường đượ ử ục s d ng khi người ta cho r ng giá th trằ ị ường
là cao đ n m c m t khi tr nên ph bi n thì s gây b t l i l n cho m t sế ứ ộ ở ổ ế ẽ ấ ợ ớ ộ ố
t ng l p dân c tiêu dùng nông s n Đ nh giá tr n là vi c Chính ph ra quy tầ ớ ư ả ị ầ ệ ủ ế
đ nh r ng m t lo i nông s n nào đó ch đị ằ ộ ạ ả ỉ ược bán v i gía cao t i đa là Po, ớ ố
th p h n giá th trấ ơ ị ường
M c dù giá chính th c là Po, nh ng giá th c c a th trặ ứ ư ự ủ ị ường l i cao h n,ạ ơ
đó là giá mà người tiêu dùng s n sàng tr đ mua nông s n Vì ngẵ ả ể ả ười bán
không th công khai nâng giá nên h có th tìm cách gi m ch t lể ọ ể ả ấ ượng s nả
ph m, ho c có th h tìm g p nhi u ngẩ ặ ể ọ ặ ề ười tiêu dùng trên th trị ường "chợđen" S hình thành th trự ị ường "ch đen" là xu hợ ướng ch y u ch ng l i bi nủ ế ố ạ ệpháp đi u hoà th trề ị ường nông s n c a Chính ph b ng cách đ nh giá tr n.ả ủ ủ ằ ị ầ
Ngượ ạc l i, Chính ph cũng có th đ nh giá sàn đ i v i nông s n khiủ ể ị ố ớ ả
người ta cho r ng giá th trằ ị ường là quá th p, nh hấ ả ưởng đ n l i ích ngế ợ ườ ải s n
xu t Trong trấ ường h p này, giá th c c a th trợ ự ủ ị ường th p h n giá sàn quiấ ơ
đ nh c a Chính ph , nên có m t lị ủ ủ ộ ượng cung d th a trên th trư ừ ị ường, Chính
ph thủ ường áp d ng chính sách mua tr giá đ i v i lụ ợ ố ớ ượng hàng d th a trongư ừ
m t th i gian nh t đ nh lúc thu ho ch (có s tr giúp t quĩ bình n qu cộ ờ ấ ị ạ ự ợ ừ ổ ố
gia) Vi c làm này g n li n v i vi c l p các kho d tr t m th i.ệ ắ ề ớ ệ ậ ự ữ ạ ờ
2.3 L p qu d tr qu c gia.ậ ỹ ự ữ ố
L p qu d tr qu c gia đ i v i m t s nông s n ch y u, đ c bi t g o,ậ ỹ ự ữ ố ố ớ ộ ố ả ủ ế ặ ệ ạ
đ đ m b o an toàn lể ả ả ương th c trên ph m vi toàn qu c Chính ph là ngự ạ ố ủ ười
tr c ti p s d ng qu này đ đi u hoà th trự ế ử ụ ỹ ể ề ị ường lương th c trong trự ường h pợ
Trang 12thiên tai ho c đi u hoà giá c th trặ ề ả ị ường trong trường h p phái áp d ng bi nợ ụ ệpháp đ nh giá tr n và giá sàn.ị ầ
2.4 M t s gi i pháp khác ộ ố ả
nh ng n c có n n kinh t phát tri n, đ c bi t là các n c thu c kh i
C ng đ ng chung Châu Âu (EU), Chính ph còn s d ng thêm các bi n pháp ộ ồ ủ ử ụ ệ
kinh t đ c thù đ đi u hoà tình tr ng cung v ế ặ ể ề ạ ượ t qúa c u đ i v i m t s lo i ầ ố ớ ộ ố ạ
nông s n nh : Nâng kh i l ả ư ố ượ ng tiêu dùng trong n ướ c b ng cách tr c p cho ằ ợ ấ
vi c dùng nông s n làm th c ăn chăn nuôi gia s c; H n ch kh i l ệ ả ứ ứ ạ ế ố ượ ng cung
b ng tr c p cho vi c b hoá ru ng đ t; Tr c p xu t kh u b ng cách bù l ằ ợ ấ ệ ỏ ộ ấ ợ ấ ấ ẩ ằ ỗ
xu t kh u trích t ngân sách qu c gia; Vi n tr l ấ ẩ ừ ố ệ ợ ươ ng th c - th c ph m cho ự ự ẩ
các nước đang phát tri n Đ i v i nể ố ớ ước ta, n u bi t ph i h p l i d ng có hi uế ế ố ợ ợ ụ ệ
qu chính sách vi n tr l ả ệ ợ ươ ng th c - th c ph m c a T ch c nông l ự ự ẩ ủ ổ ứ ươ ng c a ủ
Liên hi p qu c (FAO), ch c ch n s thúc đ y m t s m t c a quá trình phát ệ ố ắ ắ ẽ ẩ ộ ố ặ ủ
tri n nông nghi p và kinh t nông thôn, cũng nh t o đi u ki n gi i quy t t t ể ệ ế ư ạ ề ệ ả ế ố
h n vi c đi u hoà cung c u th tr ơ ệ ề ầ ị ườ ng nông s n trong nh ng tr ả ữ ườ ng h p đ c ợ ặ
bi t.ệ
Trang 13Tóm t t ch ắ ươ ng
1 S n xu t nông s n hàng hoá là quá trình có m c đích đ nh s n vàoả ấ ả ụ ị ẵ
vi c s n xu t nông s n ệ ả ấ ả đ bán Thúc đ y phát tri n s n xu t hàng hoá nông ể ẩ ể ả ấ
s n có ý nghĩa nhi u m t v kinh t và xã h i trong phát tri n nông nghi pả ề ặ ề ế ộ ể ệnông thôn Đ phân tích tình hình và trình đ phát tri n s n xu t hàng hoá ể ộ ể ả ấ
trong nông nghi p, c n ph i s d ng ch tiêu t su t nông s n hàng hoá, đ ệ ầ ả ử ụ ỉ ỷ ấ ả ượ c
tính b ng t l ph n trăm c a kh i l ằ ỷ ệ ầ ủ ố ượ ng nông s n hàng hoá so v i kh i ả ớ ố
lượng s n ph m s n xu t ra.ả ẩ ả ấ
2 Chuyên môn hoá s n xu t nông nghi p là đi u ki n đ th c hi n s nả ấ ệ ề ệ ể ự ệ ả
xu t hàng hoá qui mô l n và hi u qu cao Tuy nhiên trong ngành nông ấ ớ ệ ả
nghi p, chuyên môn hoá ph i k t h p v i đa d ng hoá s n xu t Tính t t y u ệ ả ế ợ ớ ạ ả ấ ấ ế
ph i k t h p h p lý chuyên môn hoá v i đa d ng hoá s n xu t nông nghi pả ế ợ ợ ớ ạ ả ấ ệ
b t ngu n t nh ng đòi h i khách quan c v ph ắ ồ ừ ữ ỏ ả ề ươ ng di n k thu t - sinh thái ệ ỹ ậ
Trang 14m t hoàn c nh c th c a các nhân t nh h ng đ n cung T ng t nh
v y, khái ni m c u nông s n ph n ánh l ậ ệ ầ ả ả ượ ng hàng hoá nông s n mà ng ả ườ i
mua có kh năng mua và s n sàng mua m i m c giá trong nh ng th i đi m ả ẵ ở ỗ ứ ữ ờ ể
nh t đ nh ấ ị
4 Tr ng tâm c a vi c nghiên c u cung c u nông s n hàng hoá là vi c ọ ủ ệ ứ ầ ả ệ
phân tích, ch ra các nhân t nh h ỉ ố ả ưở ng đ n cung và c u, đo l ế ầ ườ ng m c đ ứ ộ
nh h ng c a các nhân t n u có th đ c Công c s d ng trong vi c đo
lường này là các h s co dãn.ệ ố
5 Th tr ị ườ ng nông s n hàng hoá đ t ả ạ đ ượ c tr ng cân b ng khi giá c ạ ằ ả
được hình thành m c kh i lở ứ ố ượng nông s n đem bán v a b ng v i nhu c uả ừ ằ ớ ầ
c a ng ủ ườ i mua và v i giá ớ đó không có khuynh h ướ ng bi n ế đ ng giá c và ộ ả
kh i l ố ượ ng nông s n hàng hoá Tuy nhiên đây là tr ng thái lý t ả ạ ưở ng, còn trên
th c t th ự ế ườ ng di n ra tr ng thái m t cân b ng, bi u hi n s bi n đ ng c a ễ ạ ấ ằ ể ệ ở ự ế ộ ủ giá c nông s n Khi có nh ng bi n đ ng v kinh t và xã h i Trong nh ng ả ả ữ ế ộ ề ế ộ ữ
tr ườ ng h p nh v y, Chính ph th ợ ư ậ ủ ườ ng ph i s d ng nh ng công c chính ả ử ụ ữ ụ
sách thích h p ợ để đi u ti t nh m l p l i tr ng thái cân b ng m i trên th ề ế ằ ậ ạ ạ ằ ớ ị
trường nông s n.ả
Trang 15Câu h i ôn t p ỏ ậ
1 S n xu t hàng hoá trong nông nghi p là gì? Vì sao chuyên môn hoáả ấ ệ
ph i k t h p v i đa d ng hoá s n xu t nông nghi p?ả ế ợ ớ ạ ả ấ ệ
2 Phân tích các nhân tố ả nh h ưở ng trình đ chuyên môn hoá và phát ộ
tri n s n xu t hàng hoá nông nghi p?ể ả ấ ệ
3 C n chú ý nh ng v n đ gì khi nghiên c u khái ni m cung, c u nông ầ ữ ấ ề ứ ệ ầ
s n? Có nh ng nhân t nào nh hả ữ ố ả ưởng đ n cung c u nông s n?ế ầ ả
4 Trình bày vai trò c a Chính ph trong vi c đi u ti t th tr ủ ủ ệ ề ế ị ườ ng nông
s n n i đ a ?ả ộ ị
5 Bài t p th c hành v tính toán các h s co dãn và hậ ự ề ệ ố ướng v n d ng ?ậ ụ
Trang 16Ch ươ ng 9
Th tr ị ườ ng và phân tích th tr ị ườ ng nông
nghi p ệ
I B n ch t và ch c năng c a th tr ả ấ ứ ủ ị ườ ng nông nghi p ệ
1 B n ch t c a th tr ả ấ ủ ị ườ ng nông nghi p ệ
Xét v m t l ch s , th trề ặ ị ử ị ường xu t hi n và phát tri n cùng v i s phátấ ệ ể ớ ựsinh, phát tri n c a s n xu t và trao đ i hàng hoá M i đ u là s trao đ i tr c ể ủ ả ấ ổ ớ ầ ự ổ ự
ti p b ng hi n v t Mãi sau này khi ti n t ra đ i và đóng vai trò trung gian, ế ằ ệ ậ ề ệ ờ
ti n t gi ch c năng đ nh giá cho m i hàng hoá trao đ i trên th trề ệ ữ ứ ị ọ ổ ị ường ở
nước ta, t khi chuy n sang c ch kinh t m i, thu t ng th trừ ể ơ ế ế ớ ậ ữ ị ường đượ ửc s
d ng r t r ng rãi trong ho t đ ng th c ti n và trên các sách báo kinh t V iụ ấ ộ ạ ộ ự ễ ế ớ
nh ng cách th c s d ng thu t ng th trữ ứ ử ụ ậ ữ ị ường theo nh ng ng ý khác nhau,ữ ụ
đã hình thành nh ng c m t đa d ng: Th tr ữ ụ ừ ạ ị ườ ng đ u vào, th tr ầ ị ườ ng đ u ra, ầ
th trị ường phân bón, th trị ường lúa g o g n đây cũng xu t hi n nh ng c mạ ầ ấ ệ ữ ụ
t từ ương t đ ch nh ng th trự ể ỉ ữ ị ường cao c p đang hình thành nấ ở ước ta nh :ư
Th trị ường v n, th trố ị ường tài chính nông thôn, th trị ường ch ng khoán v.v ứ
Người ta l i cũng có th s d ng thu t ng th trạ ể ử ụ ậ ữ ị ường th hi n khía c nh v tríể ệ ạ ịkhông gian c a s trao đ i hàng hoá nh : th trủ ự ổ ư ị ường nông thôn, th trị ường
thành ph , th trố ị ường n i đ a, th trộ ị ị ường qu c t , th trố ế ị ường khu v c ASEAN ự
Xét v phía k t qu c a các cu c trao đ i hàng hoá, k c trong trao đ iề ế ả ủ ộ ổ ể ả ổhàng hoá gi n đ n tr c ti p v t l y v t hay trao đ i có dùng ti n làm trungả ơ ự ế ậ ấ ậ ổ ềgian, thì k t c c c a m i cu c mua bán trên th trế ụ ủ ọ ộ ị ường đ u là s chuy n giaoề ự ểquy n s h u m t v t gì đó t ngề ở ữ ộ ậ ừ ười ch này sang ngủ ười ch khác v i m tủ ớ ộ
Trang 17giá c nh tả ấ đ nh do h tho thu nị ọ ả ậ đ nh ra Nói cách khác, n u khi có sị ế ựchuy n giao quy n s h u m t v t gì đó thì c n có s đ nh giá v t đó trên th ể ề ở ữ ộ ậ ầ ự ị ậ ị
tr ườ ng Quá trình đ nh giá v t trao ị ậ đ i trên th tr ổ ị ườ ng hàng hoá g i là quá ọ
trình m c c hay ặ ả đàm phán giá trong th ươ ng m i ạ Đ ươ ng nhiên, đàm phán
th ươ ng m i không ch là đàm phán giá m c dù đàm phán gía c là n i dung ạ ỉ ặ ả ộ
quan tr ng nh t M i cu c ọ ấ ọ ộ đàm phán th ươ ng m i gi a hai bên bán và mua ạ ữ
trong n n kinh t th tr ề ế ị ườ ng phát tri n cao đ u mang l i k t qu là hình thành ể ề ạ ế ả
đ ượ c m t t p h p các tho thu n c th v vi c mua bán m t lo i hàng hoá ộ ậ ợ ả ậ ụ ể ề ệ ộ ạ
hay d ch v c th liên quan đ n ngành nông nghi p.ị ụ ụ ể ế ệ
Nh v y, thu t ng th tr ư ậ ậ ữ ị ườ ng đ ượ c các nhà kinh t s d ng v i tính ế ử ụ ớ
cách là m t ph m trù kinh t h c tr u t ộ ạ ế ọ ừ ượ ng C m t "th tr ụ ừ ị ườ ng nông
nghi p" ệ đ ượ ử ụ c s d ng v i ng ý ph m trù th tr ớ ụ ạ ị ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng có liên quan đ n nông nghi p nông thôn V b n ch t, th tr ế ệ ề ả ấ ị ườ ng nông nghi p nói ệ
chung được hi u là ể m t t p h p nh ng tho thu n, d a vào ộ ậ ợ ữ ả ậ ự đó mà các ch ủ
th kinh t trong và ngoài ngành nông nghi p có th trao ể ế ệ ể đ i ổ đ ượ c các hàng
hoá nông s n hay các d ch v cho nhau ả ị ụ
Cũng gi ng nh trong b t kỳ ngành kinh t nào c a n n kinh t qu c ố ư ấ ế ủ ề ế ố
dân, trong nông nghi p, s phát tri n c a th tr ệ ự ể ủ ị ườ ng tuỳ thu c trình đ phát ộ ộ
tri n c a k thu t s n xu t, trình đ chuyên môn hoá c a ngành và c a các ể ủ ỹ ậ ả ấ ộ ủ ủ
vùng nông nghi p Trong đi u ki n n n nông nghi p kém phát tri n, t su t ệ ề ệ ề ệ ể ỷ ấ
hàng hoá ch a cao, các cu c trao đ i quy n s h u các s n ph m thư ộ ổ ề ở ữ ả ẩ ường di nễ
ra tr c ti p gi a nông dân v i ngự ế ữ ớ ười tiêu dùng th c ph m Ph n l n các hự ẩ ầ ớ ộnông dân đem các s n ph m d ngoài ph n tiêu dùng đ n các ch đ a ph ả ẩ ư ầ ế ợ ị ươ ng
đ bán cho nh ng ng ể ữ ườ i tiêu dùng khác Trong đi u ki n n n kinh t phát ề ệ ề ế tri n, ng ể ườ i ta ít tiêu dùng tr c ti p các nông s n thô h n Ph n l n các nông ự ế ả ơ ầ ớ
s n thô sau khi thu ho ch đ u ph i tr i qua nh ng khâu ch bi n nh t đ nh ả ạ ề ả ả ữ ế ế ấ ị
theo nh ng yêu c u nh t đ nh v ch t l ữ ầ ấ ị ề ấ ượ ng, th m m , dinh d ẩ ỹ ưỡ ng, v sinh ệ
v.v v i nh ng trình đ k thu t khác nhau, r i thông qua h th ng th ớ ữ ộ ỹ ậ ồ ệ ố ươ ng
nghi p bán l đ đ n v i ng ệ ẻ ể ế ớ ườ i tiêu dùng cu i cùng Nh v y là cùng v i s ố ư ậ ớ ự
phát tri n ngày càng cao c a s n xu t và trao đ i hàng hoá trong nông nghi p, ể ủ ả ấ ổ ệ
th tr ị ườ ng nông nghi p phát tri n ngày càng ph c t p Tính ch t ph c t p và ệ ể ứ ạ ấ ứ ạ
đa d ng c a th tr ạ ủ ị ườ ng nông nghi p là do tính ệ đa d ng trong nhu c u tiêu ạ ầ
dùng các lo i nông s n th c ph m c a ngạ ả ự ẩ ủ ười dân thành th hay nông thôn ở ị
Trang 18Tuy nhiên, n u ta coi m t lo t nh ng bi n đ i v quy n s h u và các quáế ộ ạ ữ ế ổ ề ề ở ữtrình kinh t - k thu t làm cho s n ph m t nh ng ng ế ỹ ậ ả ẩ ừ ữ ườ ả i s n xu t nông ấ
nghi p (doanh nghi p Nhà n ệ ệ ướ c, h p tác xã, h nông dân ) ợ ộ đ n tay ng ế ườ i tiêu dùng cu i cùng là nh ng dây chuy n marketing thì có r t nhi u dây ố ữ ề ấ ề
chuy n khác nhau tuỳ thu c ề ộ đ c đi m s n xu t và tiêu dùng m i lo i nông ặ ể ả ấ ỗ ạ
s n nh t đ nh Ví d , th t có th bán cho tiêu dùng tr c ti p ch nông thôn, ả ấ ị ụ ị ể ự ế ở ợ
ho c cũng có th đem ch bi n thành các lo i s n ph m th c ph m đa d ng ặ ể ế ế ạ ả ẩ ự ẩ ạ
đ bán cho ng ể ườ i tiêu dùng trong n ướ c ho c qu c t M i dây chuy n ặ ố ế ỗ ề
marketing nói trên tuy khác nhau nhi u v th i gian, không gian, hình th c ề ề ờ ứ
bi n đ i c a s n ph m, các ch th quan h mua bán nh ng chúng đ u có ế ổ ủ ả ẩ ủ ể ệ ư ề
th để ược xem xét trên hai m t:ặ
- C c u t ch c c a m i dây chuy n tuỳ thu c lo i hình kinh doanh ơ ấ ổ ứ ủ ỗ ề ộ ạ
c a nh ng ng ủ ữ ườ ắ i n m quy n s h u s n ph m ề ở ữ ả ẩ ở đi m nào đó trên dây ể
chuy n.ề
- Ch c năng ho t đ ng t o ra giá tr đứ ạ ộ ạ ị ược th c hi n m i khâu tuỳự ệ ở ỗthu c vào nh ng chi phí thu gom, ch bi n, v n chuy n, b o qu n mà ộ ữ ế ế ậ ể ả ả
nh ng ngữ ười kinh doanh ho t đ ng trên dây chuy n đã th c hi n.ạ ộ ề ự ệ
Vi c đi theo nh ng dây chuy n marketing khác nhau đ hi u c c u tệ ữ ề ể ể ơ ấ ổ
ch c c a th tr ứ ủ ị ườ ng nông nghi p không làm m t ệ ấ đi s khác nhau b n ch t ự ả ấ
gi a marketing nông nghi p v i th tr ữ ệ ớ ị ườ ng nông s n Hi n nay nông thôn ả ệ ở
n ướ c ta, ngh xay sát g o b ng máy xát nh r t phát tri n, đ m nh n ph n l n ề ạ ằ ỏ ấ ể ả ậ ầ ớ
vi c xay sát thuê cho ng ệ ườ i tiêu dùng nông thôn Ch xay sát ch làm thuê đ ủ ỉ ể
l y công ch không có quy n s h u các s n ph m xay sát, nói cách khác hấ ứ ề ở ữ ả ẩ ọ
ch làm d ch v Sau Ngh đ nh 388 c a Chính ph (1991), trong nông nghi p ỉ ị ụ ị ị ủ ủ ệ
hình thành mô hình t ch c theo công ty Có nh ng công ty kinh doanh v i ổ ứ ữ ớ
phương th c th ng nh t theo ngành d c nh công ty mía đứ ố ấ ọ ư ường Lam S nơ
ch ng h n Công ty có nhi m v n m t khâu tr ng mía, ch bi n đ ẳ ạ ệ ụ ắ ừ ồ ế ế ườ ng cao
c p, b v n đ u t ho c t ch c các ho t đ ng v n chuy n cho t i khâu bán ấ ỏ ố ầ ư ặ ổ ứ ạ ộ ậ ể ớ
buôn s n ph m đ ả ẩ ườ ng Các khâu m t xích t nông s n nguyên li u, mua gom, ắ ừ ả ệ
ch bi n, cho t i khâu bán buôn đế ế ớ ược h p nh t thành m t đ u m i qu n lý ợ ấ ộ ầ ố ả
Trang 19giá c a ngủ ườ ải s n xu t ho c giá nông tr i Giá mà thấ ặ ạ ương nhân bán cho xínghi p ch bi n g i là giá bán buôn Giá bán l là giá hình thành l nệ ế ế ọ ẻ ở ầchuy n giao cu i cùng quy n s h u t ng ể ố ề ở ữ ừ ườ i bán l sang ng ẻ ườ i tiêu dùng
nông lâm thu s n.ỷ ả
L p lu n trên đây cũng hoàn toàn phù h p v i th trậ ậ ợ ớ ị ường các y u tế ố
đ u vào c a s n xu t nông nghi p, ví d nh phân bón, thu c tr sâu, máy ầ ủ ả ấ ệ ụ ư ố ừ
móc đây ngở ười nh p kh u đậ ẩ ược coi là m t xích đ u tiên c a dây chuy nắ ầ ủ ề
và h nông dân là ng ộ ườ i tiêu dùng cu i cùng các y u t s n xu t đó, cũng có ố ế ố ả ấ
ch c năng t o thêm giá tr các y u t s n xu t đã s d ng.ứ ạ ị ế ố ả ấ ử ụ
2 Ch c năng c a th tr ứ ủ ị ườ ng nông nghi p ệ
B n ch t c a th tr ả ấ ủ ị ườ ng nông nghi p còn th hi n ệ ể ệ ở nh ng ch c năng ữ ứ
c a nó V i tính cách là m t ph m trù kinh t , th tr ủ ớ ộ ạ ế ị ườ ng nông nghi p có ệ
nh ng ch c năng c b n sau đây:ữ ứ ơ ả
a Ch c năng th a nh n ứ ừ ậ
M i y u t đ u vào c a s n xu t và đ u ra c a nông s n hàng hoá đ u ọ ế ố ầ ủ ả ấ ầ ủ ả ề
th c hi n đ ự ệ ượ c vi c bán, t c là chuy n quy n s h u nó v i nh ng giá nh t ệ ứ ể ề ở ữ ớ ữ ấ
đ nh, thông qua vi c th c hi n m t lo t các th o thu n v giá c , ch t l ị ệ ự ệ ộ ạ ả ậ ề ả ấ ượ ng,
s l ố ượ ng, ph ươ ng th c giao nh n hàng trên th tr ứ ậ ị ườ ng Ch c năng th a ứ ừ
nh n c a th tr ậ ủ ị ườ ng th hi n ch ng ể ệ ở ỗ ườ i mua ch p nh n mua nông s n hàng ấ ậ ả hoá c a ng ủ ườ i bán và do v y hàng hoá đã bán đ ậ ượ c Th c hi n ch c năng này ự ệ ứ
nghĩa là th a nh n các ho t đ ng s n xu t nông s n hàng hoá và mua bán ừ ậ ạ ộ ả ấ ả
chúng theo yêu c u các qui lu t c a kinh t th trầ ậ ủ ế ị ường
b Ch c năng th c hi n ứ ự ệ
Ho t ạ đ ng mua và bán là ho t ộ ạ đ ng l n nh t, bao trùm nh t c a th ộ ớ ấ ấ ủ ị
trường Trong n n kinh t th trề ế ị ường phát tri n, m i y u t đ u vào cho s nể ọ ế ố ầ ả
xu t và đ u ra c a s n ph m ch y u đ u đ ấ ầ ủ ả ẩ ủ ế ề ượ c ti n t hoá thì ho t đ ng mua ề ệ ạ ộ bán là c s quan tr ng quy t đ nh các m i quan h kinh t gi a các ch th ơ ở ọ ế ị ố ệ ế ữ ủ ể
kinh t Ch c năng th c hi n c a th tr ế ứ ự ệ ủ ị ườ ng th hi n ch , th tr ể ệ ở ỗ ị ườ ng th c ự
Trang 20hi n hành vi trao đ i, th c hi n cân b ng cung c u t ng lo i hàng hoá, hìnhệ ổ ự ệ ằ ầ ừ ạthành giá c và th c hi n giá tr c a các nông s n ph m.ả ự ệ ị ủ ả ẩ
c Ch c năng ứ đi u ti t kích thích ề ế
Nhu c u th tr ầ ị ườ ng là m c đích đáp ng c a m i quá trình ho t đ ng ụ ứ ủ ọ ạ ộ
s n xu t - kinh doanh Th trả ấ ị ường v a là m c tiêu, v a là đ ng l c thúc đ yừ ụ ừ ộ ự ẩcác ch th kinh t Đây chính là c s khách quan đ th c hi n ch c năng ủ ể ế ơ ở ể ự ệ ứ
đi u ti t kích thích c a th tr ề ế ủ ị ườ ng Th c hi n ch c năng này, th tr ự ệ ứ ị ườ ng có vai trò quan tr ng trong vi c phân b và s d ng h p lý các ngu n l c khan hi m ọ ệ ổ ử ụ ợ ồ ự ế
c a đ t n ủ ấ ướ c và s n xu t nông nghi p nói chung cũng nh t ng phân ngành ả ấ ệ ư ừ
c a nông nghi p nói riêng.ủ ệ
d Ch c năng thông tin ứ
Có nhi u kênh thông tin kinh t , trong ề ế đó thông tin th tr ị ườ ng là r t ấquan tr ng Ch c năng thông tin th trọ ứ ị ường bao g m: T ng cung, t ng c uồ ổ ổ ầnông s n hàng hoá, c c u cung c u các lo i nông s n hàng hoá, ch t lả ơ ấ ầ ạ ả ấ ượng,giá c hàng hoá, th m chí c th hi u, cách th c, phong t c tiêu dùng c a ả ậ ả ị ế ứ ụ ủ
nhân dân v.v Nh ng thông tin th trữ ị ường chính xác là c s quan tr ng cho ơ ở ọ
vi c ra các quy t đ nh.ệ ế ị
Các ch c năng nêu trên c a th trứ ủ ị ường nông nghi p có m i quan hệ ố ệ
ch t ch v i nhau, làm cho th trặ ẽ ớ ị ường th hi n đ y đ vai trò b n ch t c aể ệ ầ ủ ả ấ ủmình Ch c năng th a nh n là quan tr ng nh t, có tính ch t quy tứ ừ ậ ọ ấ ấ ế đ nh ị
Ch ng nào ch c năng này đừ ứ ược th c hi n thì các ch c năng khác m i phátự ệ ứ ớhuy tác d ng M t khác, khi ch c năng th a nh n đã đụ ặ ứ ừ ậ ược th c hi n mà cácự ệ
ch c năng khác không th hi n ra thì ch c ch n đã có nh ng y u t phi kinhứ ể ệ ắ ắ ữ ế ố
t nào đó can thi p vào th trế ệ ị ường làm cho nó b bi n d ng đi.ị ế ạ
II Phân tích đ c ặ đi m c a th tr ể ủ ị ườ ng nông nghi p ệ
Do đ c đi m c a s n xu t và tiêu dùng hàng nông s n, th trặ ể ủ ả ấ ả ị ường nôngnghi p là th trệ ị ường đa c p V n đ tr ng tâm c a vi c phân tích th trấ ấ ề ọ ủ ệ ị ườngnông nghi p là phân tích tr ng thái cân b ng m i c p th trệ ạ ằ ở ỗ ấ ị ường
Trang 21M i lo i nông s n đáp ng đòi h i c a th trỗ ạ ả ứ ỏ ủ ị ường v t t c các m t:ề ấ ả ặ
Th i gian, không gian, ch t l ờ ấ ượ ng, giá c s n ph m Do v y, các ch th ả ả ẩ ậ ủ ể
kinh t tham gia trên dây chuy n marketing c n b ra nh ng chi phí nh t đ nh ế ề ầ ỏ ữ ấ ị
để đáp ng nh ng ứ ữ đòi h i nói trên c a th tr ỏ ủ ị ườ ng Nh ng chi phí này ữ đ ượ c
ph n ánh vào giá c Khi th tr ả ả ị ườ ng ch p nh n giá, g m giá nông s n thô ấ ậ ồ ả
c ng v i nh ng chi phí marketing thì chênh l ch gi a giá đó v i giá c p th ộ ớ ữ ệ ữ ớ ở ấ ị
trường trước đó được g i là đ c n biên th trọ ộ ậ ị ường
V i gi đ nh không có tình tr ng đ c quy n trên th trớ ả ị ạ ộ ề ị ường và vi c tệ ổ
ch c h th ng marketing h p lý, ta xem xét đ c n biên th tr ứ ệ ố ợ ộ ậ ị ườ ng trên hai
khía c nh:ạ
- V i m t đ c n biên nh t đ nh (có th thu th p đ ớ ộ ộ ậ ấ ị ể ậ ượ ừ ố ệ c t s li u th ng ố
kê ho c qua đi u tra) ta có th phân tích đ ặ ề ể ượ c h u qu c a vi c thay đ i c a ậ ả ủ ệ ổ ủ
cung ho c c u trên th trặ ầ ị ường nông s n.ả
- N u nh m t c i ti n nàoế ờ ộ ả ế đó làm tăng hi u qu c a dây chuy nệ ả ủ ềmarketing thì c ng ả ườ i bán và ng ườ i mua đ u đ ề ượ ợ c l i M c đ l i ích c a ứ ộ ợ ủ
m i bên tuỳ thu c đ d c c a đ ỗ ộ ộ ố ủ ườ ng cung và c u (t c là hàm cung và c u c ầ ứ ầ ụ
th ) v lo i nông s n đang để ề ạ ả ược nghiên c u.ứ
Trong ho t đ ng th c ti n v i m t lo i nông s n nh t đ nh th ạ ộ ự ễ ớ ộ ạ ả ấ ị ườ ng có
s chênh l ch giá các th trự ệ ở ị ường đ a phị ương khác nhau N u chênh l ch đóế ệkhông đ bù ủ đ p chi phí v n chuy n, b o qu n gi a các th tr ắ ậ ể ả ả ữ ị ườ ng đ a ị
ph ươ ng thì s không có hi n t ẽ ệ ượ ng di chuy n s n ph m t th tr ể ả ẩ ừ ị ườ ng này
sang th tr ị ườ ng khác Ng ượ ạ c l i, n u chênh l ch giá gi a hai th tr ế ệ ữ ị ườ ng đ a ị
ph ươ ng đ bù ủ đ p chi phí marketing và có lãi ắ đ s c thuy t ph c th ủ ứ ế ụ ươ ng nhân ho t ạ đ ng, s có s phân b l i l ộ ẽ ự ổ ạ ượ ng cung gi a các th tr ữ ị ườ ng đ a ị
ph ươ ng, do đó t o l p s cân b ng m i m i th tr ạ ậ ự ằ ớ ở ỗ ị ườ ng D a vào vi c phân ự ệ
tích đ c n biên th tr ộ ậ ị ườ ng ta có th hi u đ ể ể ượ c các giá cân b ng không gi ng ằ ố
nhau các th trở ị ường đ a phị ương khác nhau là m t th c t khách quan.ộ ự ế
1 Đ c n biên th tr ộ ậ ị ườ ng và giá c nông s n ả ả
Chúng ta ti p c n ế ậ ở phía nh ng ng ữ ườ i tiêu dùng nông s n t hai khía ả ừ
c nh c a quá trình ạ ủ Th nh t ứ ấ là v i trình đ phát tri n hi n nay c a n n kinhớ ộ ể ệ ủ ề
t , ng ế ườ i dân tiêu dùng các l ượ ng l ươ ng th c th c ph m ch bi n ch a nhi u, ự ự ẩ ế ế ư ề
Trang 22nh ng nông thôn ngư ở ười nông dân thường s d ng nông s n thô nhi u h n, ử ụ ả ề ơcòn thành ph thì ngở ố ười dân tiêu dùng các s n ph m đã qua ch bi n v i sả ẩ ế ế ớ ố
lượng l n h n.ớ ơ Đi uề đó ch ra r ng nh ng ngỉ ằ ữ ười tiêu dùng khác nhau có
nh ng nhu c u khác nhau v qui cách, m c ch t lữ ầ ề ứ ấ ượng và d ch v nông s nị ụ ả
hàng hoá Th hai ứ là xét v lâu dài, khi thu nh p và m c s ng tăng lên cùngề ậ ứ ố
v i s phát tri n cao h n c a n n kinh t , nhu c u c a ngớ ự ể ơ ủ ề ế ầ ủ ười tiêu dùng cở ảthành th và nông thôn đ u tăng lên đ i v i các d ch v làm tăng giá tr c aị ề ố ớ ị ụ ị ủnông s n hàng hoá K t qu là trong c c u giá mua nông s n th c ph m c aả ế ả ơ ấ ả ự ẩ ủ
người tiêu dùng, ph n chi tr cho các d ch v có chi u hầ ả ị ụ ề ướng tăng lên, còn
ph n tr cho s n ph m thô thì gi m đi Cùng v i s phát tri n kinh t , đ c nầ ả ả ẩ ả ớ ự ể ế ộ ậbiên th trị ường s tăng lên Đ c n biên th trẽ ộ ậ ị ường gi a giá l và giá nông tr iữ ẻ ạ
là s chênh l ch gi a giá bán l cu i cùng cho ngự ệ ữ ẻ ố ười tiêu dùng và giá mà
người nông dân nh nậ được khi bán nông s n Tuỳ nh ng m cả ữ ụ đích khácnhau, người ta có th nghiên c u đ c n biên th trể ứ ộ ậ ị ường hai c p th trở ấ ị ường
b t kỳ, nên có th chú tr ng đ c n biên th trấ ể ọ ộ ậ ị ường gi a giá bán l v i giá bánữ ẻ ớbuôn, ho c gi a giá bán buôn v i giá nông tr i Nh v y s không làmặ ữ ớ ạ ư ậ ẽ
xuyên t c b n ch t c a v n đ nghiên c u khi ta ch gi i h n vi c phân tíchạ ả ấ ủ ấ ề ứ ỉ ớ ạ ệ
đ c n biên ch kh o sát hai c p trao đ i quy n s h u.ộ ậ ở ỗ ả ấ ổ ề ở ữ
Có th coi nhu c u c p th trể ầ ở ấ ị ường bán l bao g m hai ph n: Nhu c uẻ ồ ầ ầ
đ i v i nông s n thô và nhu c u đ i v i m t lo t các d ch v Nhu c u đ i v iố ớ ả ầ ố ớ ộ ạ ị ụ ầ ố ớnông s n thô g i là nhu c u phái sinh, xu t phát t nhu c u ban đ u c p bánả ọ ầ ấ ừ ầ ầ ở ấ
l có k t h p c nông s n thô và d ch v Đẻ ế ợ ả ả ị ụ ường c u này đầ ượ ạc t o ra b ngằcách đem m i đi m trên đỗ ể ường c u ban đ u tr đi giá tr v nhu c u cách d chầ ầ ừ ị ề ầ ị
v Vì nhu c u đ i v i d ch v v m i đ n v lụ ầ ố ớ ị ụ ề ỗ ơ ị ượng hàng tiêu dùng không đ iổ
v i t t c các giá l nên hai đớ ấ ả ẻ ường song song (hình 9.1)
P
Pr
Đường cung phái sinh
Đường cung ban đ uầ