ph m c a c g o và than luôn cân b ng, k c trẩ ủ ả ạ ằ ể ả ước cũng nh sau khi cóư
th ươ ng m i qu c t ; ch a tính đ n chi phí ho t đ ng th ạ ố ế ư ế ạ ộ ươ ng m i nói chung ạ
trong quá trình trao đ i s n ph m gi a hai qu c gia; và th ổ ả ẩ ữ ố ươ ng m i hoàn toàn ạ
t do.ự
Chuyên môn hoá theo cách th c nói trên đ ứ ượ c g i là chuyên môn hoá ọ
theo l i th tuy t đ i T c là b ng cách so sánh l i th m t cách tr c ti p c a ợ ế ệ ố ứ ằ ợ ế ộ ự ế ủ
cùng m t lo i s n ph m gi a hai qu c gia khác nhau đ xác đ nh đ ộ ạ ả ẩ ữ ố ể ị ượ c qu c ố
gia nào có l i th , l y k t qu so sánh đó đ xác đ nh h ợ ế ấ ế ả ể ị ướ ng chuyên môn hoá
s n xu t Trong thí d trên chúng ta th y, qu c gia A có l i th m t cách ả ấ ụ ấ ố ợ ế ộ
tuy t đ i v s n xu t g o so v i qu c gia B; ngệ ố ề ả ấ ạ ớ ố ượ ạc l i, B có l i th tuy t đ iợ ế ệ ố
v s n xu t than so v i A.ề ả ấ ớ
Nói chung, khi nước này có l i th tuy t đ i v s n xu t s n ph m này, ợ ế ệ ố ề ả ấ ả ẩ
nước kia l i có l i th tuy t đ i v s n xu t s n ph m khác, thì vi c xác đ nhạ ợ ế ệ ố ề ả ấ ả ẩ ệ ị
s n ph m chuyên môn hoá đ trao đ i là tả ẩ ể ổ ương đ i rõ ràng và d dàng Trênố ễ
th c t , không ph i lúc nào và đâu cũng d dàng nh v y Tình hình sự ế ả ở ễ ư ậ ẽ
ph c t p h n, n u qu c gia A có l i th tuy t đ i so v i qu c gia B không chứ ạ ơ ế ố ợ ế ệ ố ớ ố ỉ
vi c s n xu t s n ph m g o, mà còn c s n xu t s n ph m than Tình hình
này di n ra khá ph bi n trong m i quan h gi a nh ng qu c gia phát tri n vàễ ổ ế ố ệ ữ ữ ố ể
nh ng qu c gia ch m phát tri n N u ch th c hi n đữ ố ậ ể ế ỉ ự ệ ược trao đ i thổ ương m iạ
qu c t khi có l i th tuy t đ i, thì s không th gi i thích đố ế ợ ế ệ ố ẽ ể ả ược ho t đ ngạ ộ
thương m i v n phát tri n gi a các qu c gia phát tri n (có l i th tuy t đ iạ ẫ ể ữ ố ể ợ ế ệ ốtrong s n xu t h u h t các s n ph m) v i các qu c gia ch m phát tri n (h uả ấ ầ ế ả ẩ ớ ố ậ ể ầ
h t các s n ph m s n xu t ra đ u th b t l i) Lý thuy t c a Đavid Ricardo ế ả ẩ ả ấ ề ở ế ấ ợ ế ủ
s giúp chúng ta gi i thích đẽ ả ược đ ng l c c a m i quan h đó.ộ ự ủ ố ệ
2- Lý thuy t v l i th t ế ề ợ ế ươ đ i c a ng ố ủ Đavid Ricardo.
N i dung c t lõi c a lý thuy t này có th phát bi u:ộ ố ủ ế ể ể
Khi th c hi n giao thự ệ ương trên c s chuyên môn hoá, n u qu c giaơ ở ế ố
này có l i th tuy t đ i vi c s n xu t m i s n ph m, còn đ i tác l i y u thợ ế ệ ố ở ệ ả ấ ọ ả ẩ ố ạ ế ế
vi c s n xu t m i s n ph m, thì qu c gia th nh t nên ch n nh ng s n
275
Trang 2ph m có l i th l n nh t đ chuyên môn hoá, còn qu c gia th hai nên ch nẩ ợ ế ớ ấ ể ố ứ ọ
nh ng s n ph m ít b t l i nh t đ chuyên môn hoá.ữ ả ẩ ấ ợ ấ ể
Có th phân tích thí d th hai sau đây đ hi u rõ lý thuy t c a Đavid ể ụ ứ ể ể ế ủRicardo
tác (l n) ầ
1,250,80
xu t (t n) ấ ấ
400200
tác (l n) ầ
2,000,50
V i tình hình nh trong thí d 2, theo nguyên lý c a lý thuy tớ ư ụ ủ ế
D.Ricardo, thì qu c gia A nên chuyên môn hoá s n xu t than, ng ố ả ấ ượ ạ c l i, qu c ố
gia B nên chuyên môn hoá s n xu t g o Theo h ả ấ ạ ướ ng đó, qu c gia A s dành ố ẽ
toàn b ngu n l c là 200 gi lao đ ng, thay vì đ s n xu t c g o và than, đ ộ ồ ự ờ ộ ể ả ấ ả ạ ể
s n xu t than; còn qu c gia B s dành toàn b 200 gi lao đ ng đ s n xu t ả ấ ố ẽ ộ ờ ộ ể ả ấ
g o Khi đó, s c s n xu t chung c a xã h i s là 800 t n than và 160 t n g o ạ ứ ả ấ ủ ộ ẽ ấ ấ ạ
N u so v i tr ế ớ ướ c khi chuyên môn hoá, thì s n ph m than tăng thêm 200 t n, ả ẩ ấ
s n ph m g o b gi m đi 20 t n Tuy v y, n u qui đ i 200 t n than thành g o ả ẩ ạ ị ả ấ ậ ế ổ ấ ạ
(xét v m t giá tr ) theo t l trao đ i hi n hành (800/160), thì lề ặ ị ỷ ệ ổ ệ ượng 200 t nấthan đó t ươ ng đ ươ ng v i 40 t n g o Nh v y, khi bù tr cho nhau, t ng giá ớ ấ ạ ư ậ ừ ổ
tr s n ph m c a xã h i khi có chuyên môn hoá v n tăng lên v i l ị ả ẩ ủ ộ ẫ ớ ượ ng t ươ ng
đương 20 t n g o so v i khi không có chuyên môn hoá.ấ ạ ớ
Khi nghiên c u thí d th hai, cũng c n có nh ng gi đ nh nh thí d 1 ứ ụ ứ ầ ữ ả ị ư ụ
và cũng c n l u ý r ng, m c đ chuyên môn hoá trên th c t s không hoàn ầ ư ằ ứ ộ ự ế ẽ
toàn nh thí d đã đ a ra M c đích c a vi c đ a ra và phân tích thí d 2 là ư ụ ư ụ ủ ệ ư ụ
đ hi u nguyên lý trong lý thuy t v l i th c a D.Ricardo, và đ kh ng đ nh ể ể ế ề ợ ế ủ ể ẳ ị
r ng, ngay c đ i v i m t qu c gia không có l i th tuy t đ i trong quan h ằ ả ố ớ ộ ố ợ ế ệ ố ệ
Trang 3276
Trang 4v i đ i tác, v n có th tham gia vào quan h giao thớ ố ẫ ể ệ ương v i đ i tác Nguyênớ ố
lý đó giúp ta gi i thích đ ả ượ c quan h gi a nh ng qu c gia có trình đ năng ệ ữ ữ ố ộ
su t lao ấ đ ng cao v i nh ng qu c gia có trình đ năng su t lao ộ ớ ữ ố ộ ấ đ ng th p ộ ấ
Đ ng th i, có th kh ng đ nh r ng, n u xét v m t kinh t và xét trong dài ồ ờ ể ẳ ị ằ ế ề ặ ế
h n thì lu ng hàng trao đ i gi a các qu c gia s luôn là lu ng hàng hai chi u.ạ ồ ổ ữ ố ẽ ồ ề
Ph ươ ng th c chuyên môn hoá theo k t qu so sánh m c l i th gi a ứ ế ả ứ ợ ế ữ
hai s n ph m khác nhau trong cùng m t qu c gia nh trên, g i là chuyên môn ả ẩ ộ ố ư ọ
hoá s n xu t theo l i th t ả ấ ợ ế ươ ng đ i Th ố ươ ng m i trên c s đó, g i là th ạ ơ ở ọ ươ ng
m i trên c s l i th tạ ơ ở ợ ế ương đ i.ố
Qua hai thí d nêu trên, có th kh ng đ nh r ng th ụ ể ẳ ị ằ ươ ng m i qu c t ạ ố ế
trên c s chuyên môn hoá theo l i thê (c t ơ ở ợ ả ươ ng đ i l n tuy t đ i) đ u làm ố ẫ ệ ố ề
tăng thêm l i ích c a xã h i : cũng có th kh ng đ nh r ng, m i qu c gia trên ợ ủ ộ ể ẳ ị ằ ọ ố
th gi i đ u có th tham gia vào quá trình thế ớ ề ể ương m i toàn c u, và s tham ạ ầ ựgia đó s góp ph n làm tăng thêm l i ích cho xã h i nói chung Tuy nhiên, sẽ ầ ợ ộ ựphân ph i l i tích đó nh th nào, và do đó, m c l i ích mà m i tác nhânố ợ ư ế ứ ợ ỗ
nh n đậ ược là l n hay nh , s ph thu c vào nhi u nhân t kinh t - chính tr -ớ ỏ ẽ ụ ộ ề ố ế ị
xã h i khác nhau Lý thuy t c a John Stunart Mill s góp ph n lý gi i v n độ ế ủ ẽ ầ ả ấ ềđó
3- Lý thuy t v "giá tr qu c t " c a John Stunart Mill ế ề ị ố ế ủ
Trên c s lý thuy t c a D.Ricard, J.S.Mill đã ch ra r ng: n u m tơ ở ế ủ ỉ ằ ế ộ
qu c gia có s n ph m có m c a chu ng qu c gia đ i tác l n h n m c aố ả ẩ ứ ư ộ ở ố ố ớ ơ ứ ưchu ng v s n ph m c a đ i tác qu c gia mình, thì qu c gia đó s thu độ ề ả ẩ ủ ố ở ố ố ẽ ượcnhi u l i h n trong quá trình giao thề ợ ơ ương Trên c s thí d 2, chúng ta tínhơ ở ụ
ra b ng giá tr trao đ i dả ị ổ ưới đây đ phân tích: ể
277
K t qu s n xu tế ả ả ấthan (t n)ấ400
T l trao đ i trỷ ệ ổ ướckhi có giao thương
1 g o l y 4 thanạ ấ
Trang 6B 80 200 1 g o l y 2,5 thanạ ấTheo nguyên lý c a lý thuy t v l i th tủ ế ề ợ ế ương đ i c a D.Ricardo, khiố ủhai qu c gia th c hi n giao th ố ự ệ ươ ng thì m t l ộ ượ ng g o c a qu c gia B s đ i ạ ủ ố ẽ ổ
đ ượ c Q than c a qu c gia A Khi đó Q đ ủ ố ượ c xác đ nh trong kho ng t trên ị ả ừ
2,5 đ n d ế ướ i 4 (2,5<Q<4) Vì r ng, qu c gia A khi chuyên môn hoá s n xu t ằ ố ả ấ
than, s hy v ng r ng s c n ít h n 4 than cũng ẽ ọ ằ ẽ ầ ơ đ i đ ổ ượ c 1 g o; ng ạ ượ ạ c l i,
qu c gia B khi chuyên môn hoá s n xu t g o, s hy v ng s đ i 1 g o ố ả ấ ạ ẽ ọ ẽ ổ ạ đ ượ c nhi u h n 2,5 than Trong tr ề ơ ườ ng h p n u 1 g o đ i đ ợ ế ạ ổ ượ c 4 than thì qu c gia ố
0,500,751,001,50
3,003,253,504,00
1111
1,000,750,500,00
Qua b ng l i ích trên, chúng ta th y, tình hu ng th 1 và 2, l i íchả ợ ấ ở ố ứ ợ
nghiêng v qu c gia A; tình hu ng 3, l i ích cân b ng; còn hai tình hu ng ề ố ở ố ợ ằ ở ố
4 và 5, l i ích nghiêng v qu c gia B N u t i qu c gia A, g o c a qu c gia B ợ ề ố ế ạ ố ạ ủ ố
đ ượ ư c a chu ng h n m c a chu ng c a qu c gia B v than c a qu c gia A, ộ ơ ứ ư ộ ủ ố ề ủ ố
thì A có th tr giá cao h n cho g o c a B Khi đó qu c gia B s thu ể ả ơ ạ ủ ố ẽ đ ượ cnhi u l i h n trong giao thề ợ ơ ương v i qu c gia A.ớ ố
Theo cách suy lu n trên, J.S.Mill đã k t lu n r ng: trong quan h gi a ậ ế ậ ằ ệ ữ
các n ướ c giàu và các n ướ c nghèo, thì nhóm n ướ c nghèo th ườ ng thu đ ượ cnhi u l i h n, vì nhóm nề ợ ơ ước giàu s n sàng tr giá cao h n cho nh ng s nẵ ả ơ ữ ả
Trang 7ph m mua t n ẩ ừ ướ c nghèo Tuy nhiên, trái v i cách suy lu n c a J.S.Mill, m t ớ ậ ủ ộ
278
Trang 8s khác l i cho r ng, trong m i quan h trên, đa ph n các nố ạ ằ ố ệ ầ ước nghèo thường
b các n ị ướ c giàu áp đ t v giá c (có th do th m nh v kinh t c a các n ặ ề ả ể ế ạ ề ế ủ ướ c
giàu, có th do các n ể ướ c nghèo b thi u thông tin ), do v y, các n ị ế ậ ướ c nghèo
th ườ ng ph i ch u ph n thua thi t B n ả ị ầ ệ ạ đ c có th tìm hi u k h n v v n đ ọ ể ề ỹ ơ ề ấ ề này, b ng cách tìm ằ đ c các lý thuy t khác, cũng nh tìm hi u trên th c t ọ ế ư ể ự ế
quan h l i ích gi a các n ệ ợ ữ ướ c giàu v i các n ớ ướ c nghèo trong quan h th ệ ươ ng
m i qu c t ạ ố ế
Trên th c t , bên c nh vi c thúc đ y t do hóa th ự ế ạ ệ ẩ ự ươ ng m i các m t ạ ặ
hàng có l i th áp đ o, m i năm các n ợ ế ả ỗ ướ c giàu trên th gi i chi t 370 t đ n ế ớ ừ ỷ ế
400 t USD cho tr c p nông nghi p Đ ng th i h còn áp đ t bi u thu caoỷ ợ ấ ệ ồ ờ ọ ặ ể ế
đ i v i nông s n nh p kh u - là nhóm hàng xu t kh u chi m t i 70% kim ố ớ ả ậ ẩ ấ ẩ ế ớ
ng ch xu t kh u t i các n ạ ấ ẩ ạ ướ c đang phát tri n Ngân hàng th gi i ể ế ớ ướ c tính
n u th c hi n t do hoá th ế ự ệ ự ươ ng m i đ i v i nông s n, có th làm tăng giá tr ạ ố ớ ả ể ị
nông s n xu t kh u cho các nả ấ ẩ ước đang phát tri n kho ng 30 đ n 100 t USD, ể ả ế ỷ
t o đi u ki n cho nhi u qu c gia v i kho ng trên 1 t ngạ ề ệ ề ố ớ ả ỷ ười thoát c nh nghèoảđói (T p chí công s n, s 2/2001, trang 27).ạ ả ố
4- Lý thuy t v tài nguyên thiên nhiên ế ề đ i v i th ố ớ ươ ng m i qu c t c a ạ ố ế ủ Eli Heckkchers - Bertil Ohlin (H-O).
Trong n n kinh t hàng hoá v n hàng theo c ch th trề ế ậ ơ ế ị ường, các y u tế ố
đ u vào c a quá trình s n xu t, t t nhiên, cũng tr thành hàng hoá Nguyên lýầ ủ ả ấ ấ ở
c a lý thuy t c a H-O đủ ế ủ ược phát bi u: m t s qu c gia s s n xu t và xu tể ộ ố ố ẽ ả ấ ấ
kh u lo i hàng hoá mà vi c s n xu t ra chúng s d ng tẩ ạ ệ ả ấ ử ụ ương đ i nhi u cácố ề
y u t đ u vào s n có và r H s nh p kh u các lo i hàng hoá mà vi c s nế ố ầ ẵ ẻ ọ ẽ ậ ẩ ạ ệ ả
xu t ra chúng c n nh ng các y u t đ u vào khan hi m và đ t Nói cách khác,ấ ầ ữ ế ố ầ ế ắ
thương m i qu c t s thúc đ y các qu c gia xu t kh u nh ng y u t đ u vàoạ ố ế ẽ ẩ ố ấ ẩ ữ ế ố ầ
tương đ i s n có và r dố ẵ ẻ ưới hình th c nh ng s n ph m hàng hoá khác ho cứ ữ ả ẩ ặ
xu t kh u tr c ti p nh ng y u t đó Quá trình đó đã làm tăng lấ ẩ ự ế ữ ế ố ượng c u vầ ề
nh ng y u t s n có và r , do v y, giá c a nh ng y u t này s đữ ế ố ẵ ẻ ậ ủ ữ ế ố ẽ ược đ y d nẩ ầlên Đ ng th i, vi c nh p kh u nh ng y u t khan hi m và đ t, dù là tr c ti pồ ờ ệ ậ ẩ ữ ế ố ế ắ ự ế
279
Trang 9hay gián ti p dế ướ ại d ng hàng hoá khác, s góp ph n kéo đẽ ầ ược giá c a nh ngủ ữ
y u t này và nh ng s n ph m có liên quan xu ng d n.ế ố ữ ả ẩ ố ầ
Nh v y, xét v xu h ư ậ ề ướ ng, th ươ ng m i qu c t s góp ph n san b ng ạ ố ế ẽ ầ ằ
chênh l ch v giá c nh ng y u t đ u vào c a s n xu t nh ng hàng hoá tiêu ệ ề ả ữ ế ố ầ ủ ả ấ ữ
dùng cu i cùng Quá trình ố đó đem l i l i ích cho n n kinh t qu c t nói ạ ợ ề ế ố ế
chung V th c ch t, lý thuy t H-O là s c th hoá lý thuy t l i th tuy t đ i ề ự ấ ế ự ụ ể ế ợ ế ệ ố
c a A.Smith cũng nh lý thuy t l i th t ủ ư ế ợ ế ươ ng đ i c a D.Ruardo không ch ố ủ ỉ
đ i v i hàng hoá tiêu dùng, mà còn c đ i v i các y u t v t t đ u vào c a ố ớ ả ố ớ ế ố ậ ư ầ ủ
quá trình s n xu t Đi u này, giúp cho các nhà ho ch đ nh chính sách kinh t ả ấ ề ạ ị ế
vĩ mô có đ ượ c cái nhìn toàn di n h n v ti m năng cũng nh h n ch trong ệ ơ ề ề ư ạ ế
kh năng xu t kh u c a m i qu c gia Đ i v i các doanh nghi p, vi c phân ả ấ ẩ ủ ỗ ố ố ớ ệ ệ
tích kh năng xu t kh u c n ph i đả ấ ẩ ầ ả ược phân tích, đánh giá t t c các khâu, ở ấ ảcác s n ph m có liên quan Trong đó, các y u t đ u vào c a s n xu t r t c nả ẩ ế ố ầ ủ ả ấ ấ ầ
được xem xét chu đáo
Lý thuy t c a H-O d a trên hai gi đ nh quan tr ng sau đây:ế ủ ự ả ị ọ
Th nh t, ứ ấ vi c s n xu t các s n ph m khác nhau s c n các y u t đ uệ ả ấ ả ẩ ẽ ầ ế ố ầvào v i t l khác nhau Thí d mà thuy t này thớ ỷ ệ ụ ế ường nêu ra là, so sánh vi cệ
s n xu t ô tô các nả ấ ở ước phát tri n v i vi c s n xu t lể ớ ệ ả ấ ương th c, th c ph m ự ự ẩ ởcác nước ch m phát tri n T l các y u t đ u vào mà thuy t này so sánh làậ ể ỷ ệ ế ố ầ ế
t l gi a các lao đ ng và v n Theo lý thuy t H-O, vi c s n xu t ô tô s t nỷ ệ ữ ộ ố ế ệ ả ấ ẽ ốnhi u v n h n là lao đ ng, và các nề ố ơ ộ ở ước phát tri n y u t v n để ế ố ố ược coi là
s n có và r , trong khi lao đ ng đẵ ẻ ộ ược coi là y u t khan hi m và đ t Trongế ố ế ắkhi đó, vi c s n xu t các lo i nông s n thệ ả ấ ạ ả ường t n ít v n h n là lao đ ng, vàố ố ơ ộ các n c ch m phát tri n v n đ c coi là y u t khan hi m, còn lao đ ng
Trang 10nhau M t s qu c gia nh Đ c, M có t s v n/lao đ ng r t cao, trong khiộ ố ố ư ứ ỹ ỷ ố ố ộ ấ
nh ng qu c gia khác, nh n Đ ch ng h n, l i có t s đó r t th p Đi u này ữ ố ư ấ ộ ẳ ạ ạ ỷ ố ấ ấ ề
có nghĩa là, M thì s n có và d th a v n, thi u lao đ ng; ng ỹ ẵ ư ừ ố ế ộ ượ ạ ấ c l i, n Đ ộ
l i khan hi m v n và th a lao đ ng Do v y, trong quan h thạ ế ố ừ ộ ậ ệ ương m i, Mạ ỹnên s n xu t và xu t kh u nh ng s n ph m c n nhi u v n, còn n Đ nên s nả ấ ấ ẩ ữ ả ẩ ầ ề ố ấ ộ ả
xu t và xu t kh u nh ng s n ph m c n nhi u lao đ ng.ấ ấ ẩ ữ ả ẩ ầ ề ộ
5- Lý thuy t c a Myin v gi i thoát l ế ủ ề ả ượ ng t n d ồ ư
Theo Myin (1958), thì ở các n ướ c ch m phát tri n, th tr ậ ể ị ườ ng ch a ư
hoàn ch nh Do đó, các ch c năng c a th tr ỉ ứ ủ ị ườ ng đ i v i quá trình s n xu t ố ớ ả ấ
th ườ ng ch a b c l h t, đ c bi t là ch c năng thông tin các n ư ộ ộ ế ặ ệ ứ ở ướ c đó, giá c ả
ch a ph i là tín hi u h u hi u đ đ a các tài nguyên vào s n xu t m t cách ư ả ệ ữ ệ ể ư ả ấ ộ
h p lý.ợ
Thí d , t i Vi t Nam, giá c nông s n ch a ph n ánh tình hình c u vụ ạ ệ ả ả ư ả ầ ềnông s n trên toàn th gi i, l y giá s n ph m cà phê làm thí d N u là n nả ế ớ ấ ả ẩ ụ ế ềkinh t đóng c a, rõ ràng vi c tiêu th cà phê không ph i là th hi u ph bi nế ử ệ ụ ả ị ế ổ ế
c a dân c Vi t Nam Do đó, có th giá s n ph m cà phê trên th trủ ư ệ ể ả ẩ ị ường
không cao V i m c giá đó, s không khuy n khích vi c khai thác hàng trămớ ứ ẽ ế ệngàn héc ta đ t vùng trung du, cao nguyên, mi n núi đ tr ng cà phê Tuyấ ề ể ồ
nhiên, trên th c t , m c dù dân c Vi t Nam ít u ng cà phê, do v y mà lự ế ặ ư ệ ố ậ ượng
cà phê tiêu th trên th trụ ị ường n i đ a không đáng k , nh ng đ n năm 2000,ộ ị ể ư ế
Vi t Nam đã có trên 413 ngàn héc ta cà phê Có đệ ược di n tích cà phê l nệ ớ
nh v y, là nh tín hi u giá c qu c t đã phát huy ch c năng c a nó Vi tư ậ ờ ệ ả ố ế ứ ủ ở ệNam Hàng trăm ngàn héc ta đ t vùng cao đó, n u không có thấ ế ương m i qu cạ ố
t , ch c ch n s v n còn tr ng thái “n m ng ” mà thôi.ế ắ ắ ẽ ẫ ở ạ ằ ủ
T nguyên lý c a lý thuy t c a H-O, cũng nh t th c ti n ho t đ ngừ ủ ế ủ ư ừ ự ễ ạ ộ
s n xu t và xu t kh u nông s n trên th gi i, có th suy lu n ra r ng: khi cóả ấ ấ ẩ ả ế ớ ể ậ ằ
thương m i qu c t tác đ ng vào n n kinh t c a m i qu c gia, s làm tăngạ ố ế ộ ề ế ủ ỗ ố ẽ
m c c u khai thác các y u t đ u vào c a s n xu t, mà nh ng y u t nàyứ ầ ế ố ầ ủ ả ấ ữ ế ốđang tr ng thái “n m ng ” Đó là nh ng y u t tở ạ ằ ủ ữ ế ố ương đ i s n có và r , doố ẵ ẻ
281
Trang 11c u c a th trầ ủ ị ường trong nước còn y u Đ ng th i v i quá trình tăng c u khaiế ồ ờ ớ ầthác nh ng y u t đ u vào đang trong tr ng thái “n m ng ”, thữ ế ố ầ ạ ằ ủ ương m i qu cạ ố
t các s n ph m nông nghi p cũng s làm tăng m c c u chung c a th tr ế ả ẩ ệ ẽ ứ ầ ủ ị ườ ng
n i đ a, nh thu nh p c a dân c tăng lên khi tham gia s n xu t và xu t kh uộ ị ờ ậ ủ ư ả ấ ấ ẩnông s n.ả
Sau khi nghiên c u m t cách v n t t 5 lý thuy t v th ứ ộ ắ ắ ế ề ươ ng m i qu c t , ạ ố ế
có th ng d ng vào nông nghi p, có th rút ra m t s k t lu n sau đây:ể ứ ụ ệ ể ộ ố ế ậ
Th nh t, ứ ấ thươ ng m i qu c t trên c s chuyên môn hoá theo l i th ạ ố ế ơ ở ợ ế
đã làm tăng thêm l i ích cho xã h i trên bình di n qu c t ợ ộ ệ ố ế
Th hai, ứ l i ích c a các tác nhân tham gia vào quá trình th ợ ủ ươ ng m i ạ
qu c t không nh t thi t cân b ng T c là, ph n l i nhi u hay ít có th ố ế ấ ế ằ ứ ầ ợ ề ể
nghiêng v m t bên nào ề ộ đó, tuỳ thu c vào các nhân t chi ph i quá trình ộ ố ố
thương m i.ạ
Th ba, ứ có th coi nh ng lý thuy t nói trên là c s lý lu n đ bênh v c ể ữ ế ơ ở ậ ể ự
cho xu h ướ ng t do hoá th ự ươ ng m i trên ph m vi qu c t , mà xu h ạ ạ ố ế ướ ng đó đã
và đang di n ra ngày càng rõ nét trong đ i s ng kinh t th gi i Xu h ễ ờ ố ế ế ớ ướ ng t ự
do hoá th ươ ng m i là m t trong nh ng n i dung quan tr ng c a xu th toàn ạ ộ ữ ộ ọ ủ ế
c u hoá n n kinh t th gi i.ầ ề ế ế ớ
Th t , ứ ư do t do hoá thự ươ ng m i qu c t ngày đang tr thành xu th t t ạ ố ế ở ế ấ
y u, nên các n ế ướ c đang phát tri n, trong đó có Vi t Nam, c n ch đ ng trong ể ệ ầ ủ ộ
nh n th c qui lu t và có b ậ ứ ậ ướ c đi thích h p trong quá trình h i nh p xu th đó, ợ ộ ậ ế
làm sao đ quá trình t ng b ể ừ ướ ự c t do hoá th ươ ng m i đem l i hi u qu kinh t ạ ạ ệ ả ế
- xã h i cao nh t Vi t Nam ộ ấ ở ệ
Th năm, ứ nh ng nguyên lý trên là c s lý thuy t đ m i ng ữ ơ ở ế ể ỗ ườ i Vi t ệ
Nam thêm tin t ưở ng vào đ ườ ng l i m c a n n kinh t c a ố ở ử ề ế ủ Đ ng và Nhà ả
nước Vi t Nam.ệ
II- Cân b ng và ằ đi u ki n th ề ệ ươ ng m i qu c t các s n ạ ố ế ả
282
Trang 12ph m nông nghi p ẩ ệ
1- Cân b ng th ằ ươ ng m i qu c t các s n ph m nông nghi p ạ ố ế ả ẩ ệ
Đ phân tích tình hình cân b ng thể ằ ương m i qu c t các s n ph mạ ố ế ả ẩ
nông nghi p, xin tr l i v i thí d 2 đã đ a ra ph n trên Gi s m i đ n v ệ ở ạ ớ ụ ư ở ầ ả ử ỗ ơ ị
giá c s n ph m t ả ả ẩ ươ ng đ ươ ng v i m t gi lao đ ng đã chi phí cho s n xu t ớ ộ ờ ộ ả ấ
s n ph m g o và than, khi đó ta s tính đ ả ẩ ạ ẽ ượ c giá c c a m t đ n v s n ph m ả ủ ộ ơ ị ả ẩ
g o và than 2 qu c gia nh sau:ạ ở ố ư
Khi có th ươ ng m i qu c t , nh trên đã ch ra, theo nguyên lý c a lý ạ ố ế ư ỉ ủ
thuy t l i th t ế ợ ế ươ ng đ i; qu c gia B s chuyên môn hoá s n xu t g o đ xu t ố ố ẽ ả ấ ạ ể ấ
kh u, và s nh p kh u than t A Do xu t kh u g o, c u v g o t i B s tăng ẩ ẽ ậ ẩ ừ ấ ẩ ạ ầ ề ạ ạ ẽ
lên, vì v y, giá g o t i B cũng s tăng lên so v i tr ậ ạ ạ ẽ ớ ướ c khi có th ươ ng m i ạ
qu c t Ng ố ế ượ ạ c l i, đ i v i s n ph m than, giá s h xu ng, do nh p ố ớ ả ẩ ẽ ạ ố ậ đ ượ c ngu n than r t A K t c c là, t giá g o/than t i B s tăng d n đ n m t m c ồ ẻ ừ ế ụ ỷ ạ ạ ẽ ầ ế ộ ứ
P nào đó s d ng l i (P>1,25/0,5).ẽ ừ ạ
T i Qu c gia A, do xu t kh u than và nh p g o, nên đ ng thái giá s ạ ố ấ ẩ ậ ạ ộ ẽ
ng ượ ạ ộ c l i đ ng thái B T c là giá than s tăng, giá g o s gi m Vì v y, t ở ứ ẽ ạ ẽ ả ậ ỷ
giá g o/than t i A s gi m d n đ n m t m c P nào đó (P<1/0,25).ạ ạ ẽ ả ầ ế ộ ứ
Nh v y, đ ng thái bi n đ ng t giá g o/than hai qu c gia là ng ư ậ ộ ế ộ ỷ ạ ở ố ượ c
chi u nhau, n u không b nh ng nhân t khác chi ph i, s hình thành đ ề ế ị ữ ố ố ẽ ượ ỷ c t
giá g o/than cân b ng gi a hai qu c gia t i đi m P = 3,25 Đó là t giá đ m ạ ằ ữ ố ạ ể ỷ ả
Trang 13283
Trang 14b o cân b ng v l i ích gi a hai qu c gia trong ho t đ ng giao thả ằ ề ợ ữ ố ạ ộ ương (xemtrên b ng 10.3).ả
Xét v m t s l ề ặ ố ượ ng s n ph m, tr ng thái cân b ng th ả ẩ ạ ằ ươ ng m i gi a ạ ữ
hai qu c gia s đ t đ ố ẽ ạ ượ c khi cung xu t kh u than c a Qu c gia A đúng b ng ấ ẩ ủ ố ằ
c u nh p kh u than c a Qu c gia B Ng ầ ậ ẩ ủ ố ượ ạ c l i cung xu t kh u g o c a B ấ ẩ ạ ủ
cũng ph i b ng c u nh p kh u g o c a A ả ằ ầ ậ ẩ ạ ủ
Do gi a hai Qu c gia có s khác bi t v c c u các y u t đ u vào và ữ ố ự ệ ề ơ ấ ế ố ầ
hàng lo t nh ng khác bi t nhau khác, nên quan h t giá gi a 2 s n ph m ạ ữ ệ ệ ỷ ữ ả ẩ ở
hai Qu c gia là khác nhau H n n a, t giá h i đoái cũng ch u s tác đ ng ố ơ ữ ỷ ố ị ự ộ
c a nhi u nhân t , nên có th gi a hai Qu c gia có m t lúc nào đó đ t đ ủ ề ố ể ữ ố ộ ạ ượ c
tr ng thái cân b ng v l i ích nh ng l i không đ t đ ạ ằ ề ợ ư ạ ạ ượ c cân b ng v s l ằ ề ố ượ ng
s n ph m, ho c ng ả ẩ ặ ượ ạ c l i Trên th c t , s v n đ ng c a hai tr ng thái: cân ự ế ự ậ ộ ủ ạ
b ng v lằ ề ượng và cân b ng v l i ích, thằ ề ợ ường n m ngoài t m ki m soát c aằ ầ ể ủcon người Đi u này làm cho luôn luôn có đ ng thái v n đ ng ngề ộ ậ ộ ược chi uềnhau gi a tr ng thái cân b ng v l ữ ạ ằ ề ượ ng và cân b ng v l i ích Đi m giao ằ ề ợ ể
nhau đ m b o cân b ng c hai tr ng thái ch là ng u nhiên Đó là tr ng thái lý ả ả ằ ả ạ ỉ ẫ ạ
tưởng mà các ho t thạ ương m i đ u hạ ề ướng đích đ n.ế
C n l u ý là, trong quá trình phân tích hai tr ng thái cân b ng th ầ ư ạ ằ ươ ng
m i theo s li u gi đ nh thí d 2, chúng ta đã b qua chi phí v n t i và các ạ ố ệ ả ị ở ụ ỏ ậ ảchi phí ho t đ ng thạ ộ ương m i khác Đi u đó cho phép chúng ta d dàng h nạ ề ễ ơtrong nghiên c u.ứ
Khi ta tính đ các chi phí ho t đ ng thủ ạ ộ ương m i, và th c t là ph i nhạ ự ế ả ư
v y, l t nhiên là l i th thậ ẽ ự ợ ế ương m i s thay đ i, thạ ẽ ổ ường thì chi phí đó làm
gi m l i th thả ợ ế ương m i Tuy nhiên, không ph i ch có m t qu c gia b gi mạ ả ỉ ộ ố ị ả
l i th do chi phí thợ ế ương m i, mà t t c các qu c gia đ u ph i nh v y Khiạ ấ ả ố ề ả ư ậ
đó, m c l i th s cùng b gi m đi, nh ng r t có th là m c gi m s khácứ ợ ế ẽ ị ả ư ấ ể ứ ả ẽnhau các qu c gia khác nhau Qu c gia nào càng gi m đở ố ố ả ược chi phí ho tạ
đ ng thộ ương m i, s càng có đi u ki n h n ch đạ ẽ ề ệ ạ ế ược m c gi m l i th trongứ ả ợ ế
ho t đ ng thạ ộ ương m i qu c t T đó, có th rút ra hai k t lu n b ích sau đâyạ ố ế ừ ể ế ậ ổ
284
Trang 15trong n l c không làm gi m l i th trong ho t đ ng thỗ ự ả ợ ế ạ ộ ương m i Vi t Nam: ạ ở ệ
- Th nh t, ứ ấ trong xu hướng đa phương hoá quan h thệ ương m i qu c tạ ố ế
c a Vi t Nam, s hủ ệ ự ướng t i các quan h buôn bán v i các nớ ệ ớ ước láng gi ng,ềcác nước trong khu v c s có ý nghĩa r t quan tr ng ự ẽ ấ ọ
- Th hai ứ , vi c đ u t đ phát tri n h th ng h t ng k thu t trongệ ầ ư ể ể ệ ố ạ ầ ỹ ậnông nghi p, cũng nh trên ph m vi toàn b n n kinh t s có ý nghĩa làmệ ư ạ ộ ề ế ẽtăng kh năng c nh tranh c a nông s n xu t kh u, nh các doanh nghi p gi mả ạ ủ ả ấ ẩ ờ ệ ả
được các chi phí ho t đ ng thạ ộ ương m i.ạ
2- Đi u ki n th ề ệ ươ ng m i qu c t các s n ph m nông nghi p ạ ố ế ả ẩ ệ
Khi phân tích tr ng thái cân b ng thạ ằ ương m i qu c t , chúng ta đã chạ ố ế ỉ
ra r ng, tình tr ng không cân b ng gi a hai tr ng thái: không cân b ng v l iằ ạ ằ ữ ạ ằ ề ợích và không cân b ng v s lằ ề ố ượng s n ph m luôn x y ra S v n đ ng c aả ẩ ả ự ậ ộ ủhai tr ng thái đó nh m hạ ằ ướng t i v a đ m b o cân b ng l i ích, v a đ m b oớ ừ ả ả ằ ợ ừ ả ảcân b ng s lằ ố ượng s n ph m trên th trả ẩ ị ường m i nỗ ước Có th coi s cân b ngể ự ằ
v s lề ố ượng là m c tiêu c a thụ ủ ương m i, còn s cân b ng v l i ích là phạ ự ằ ề ợ ương
ti n đ đ t t i m c tiêu, n u xét c p đ vĩ mô Ngệ ể ạ ớ ụ ế ở ấ ộ ượ ạc l i, cân b ng v sằ ề ố
lượng là phương ti n, còn cân b ng v l i ích là m c tiêu, n u xét c p đ việ ằ ề ợ ụ ế ở ấ ộmô
Cũng c n l u ý r ng, cho dù tr ng thái cân b ng l i ích có th khôngầ ư ằ ạ ằ ợ ể
đ m b o cân b ng l i ích cho c hai bên, t c là có th l i ích s nghiêng h nả ả ằ ợ ả ứ ể ợ ẽ ơ
v bên nào đó, t giá trao đ i v n ph i đ m b o cho c hai bên, th m chí choề ỷ ổ ẫ ả ả ả ả ậ
c bên đả ượ ợc l i ít h n trong thơ ương m i, ph i có đạ ả ượ ợc l i th tế ương đ i đố ể
xu t kh u m t hàng nào đó Đi u đó đ m b o đ lu ng hàng trao đ i luôn làấ ẩ ặ ề ả ả ể ồ ổhai chi u, t c là ph i có xu t kh u đ nh p kh u, t t nhiên là ph i xét trongề ứ ả ấ ẩ ể ậ ẩ ấ ảdài h n và trên bình di n chung.ạ ệ
Trong thí d 2 đã nêu trên, quan h trao đ i đụ ệ ổ ược tính các t l traoở ỷ ệ
đ i khác nhau tính b ng hi n v t Tuy nhiên, nh chúng ta đã bi t, vi c tínhổ ằ ệ ậ ư ế ệ
b ng hi n v t là đ cho s nghiên c u d dàng h n Trên th c t đ i s ngằ ệ ậ ể ự ứ ễ ơ ự ế ờ ốkinh t , h u nh không còn chuy n hàng đ i hàng, t t c đ u đế ầ ư ệ ổ ấ ả ề ược ti n tề ệ
285
Trang 16Gi s m i đ n v chi phí lao đ ng đ s n xu t ra than và g o haiả ử ỗ ơ ị ộ ể ả ấ ạ ở
qu c gia đ u ng v i m i đ n v giá c th ng nh t, thì v i tài li u thí d 2,ố ề ứ ớ ỗ ơ ị ả ố ấ ớ ệ ở ụkhi qu c gia B giành c 200 gi lao đ ng đ s n xu t g o, còn A dành c 200 ố ả ờ ộ ể ả ấ ạ ả
gi đ s n xu t than, thì giá 1 đ n v s n ph m g o s là 1,25 đ n v giá c , ờ ể ả ấ ơ ị ả ẩ ạ ẽ ơ ị ả
và than là 0,25 N u 1 g o c a B đ i đ ế ạ ủ ổ ượ c 2,5 than c a A, thì t giá trao đ i ủ ỷ ổ
gi a g o v i than gi a 2 qu c gia s là: 1x1,25/2,5x0,25 = 2,00 Nh v y, tr ữ ạ ớ ữ ố ẽ ư ậ ị
s c a t giá trao đ i tính b ng giá tr đã khác so v i tr s c a nó tình b ng ố ủ ỷ ổ ằ ị ớ ị ố ủ ằ
hi n v t Và tr s tính b ng giá tr ph thu c vào nhi u nhân t , trong đó có ệ ậ ị ố ằ ị ụ ộ ề ố
y u t r t quan tr ng và có th đi u ti t đ ế ố ấ ọ ể ề ế ượ c trong ph m vi nào đó - đó là t ạ ỷ
giá h i đoái S thay đ i c a t giá h i đoái có th làm cho ng ố ự ổ ủ ỉ ố ể ườ i xu t kh u ấ ẩ
nông s n thu đả ược lãi ít đ n lãi nhi u, ho c ngế ề ặ ượ ạc l i Tuy nhiên, v n đ mà ấ ề
ta đang hướng đ n đây ch a ph i là s lãi ít hay nhi u, mà là quan h gi aế ở ư ả ự ề ệ ữgiá c a hàng xu t kh u v i giá c a hàng nh p kh u M i quan h này đủ ấ ẩ ớ ủ ậ ẩ ố ệ ược
g i là đi u ki n thọ ề ệ ương m i xu t nh p kh u Đó là t s gi a giá c a m tạ ấ ậ ẩ ỷ ố ữ ủ ộnhóm hàng xu t kh u v i giá c a m t nhóm hàng nh p kh u.ấ ẩ ớ ủ ộ ậ ẩ
Đi u ki n thề ệ ương m i xu t nh p kh u đạ ấ ậ ẩ ược tính theo công th c:ứ
Trang 18thương m i xu t nh p kh u ch y u đạ ấ ậ ẩ ủ ế ược phân tích trong bi n đ ng th i gian ế ộ ờThông thường, người ta l y tr s đi u ki n thấ ị ố ề ệ ương m i xu t nh p kh u c a 1ạ ấ ậ ẩ ủnăm nào đó là 100 (ví d l y tr s năm 1990=100), sau đó so sánh tr s c aụ ấ ị ố ị ố ủnăm phân tích v i năm g c Tr s c a đi u ki n thớ ố ị ố ủ ề ệ ương m i xu t nh p kh uạ ấ ậ ẩ
b coi là x u đi n u nó gi m, ngị ấ ế ả ượ ạc l i, được coi là t t lên Tuy nhiên, khi chố ỉtiêu đó thay đ i, c n phân tích c th hoàn c nh thì m i có th đánh giá đúngổ ầ ụ ể ả ớ ểtình hình xu t nh p kh u c a m t qu c gia.ấ ậ ẩ ủ ộ ố
V phề ương pháp l a ch n nhóm hàng xu t kh u và nh p kh u, c n chúự ọ ấ ẩ ậ ẩ ầ
ý l a ch n nh ng hàng hoá mang tính đ i di n cho m i nhóm hàng C c uự ọ ữ ạ ệ ỗ ơ ấ
đó ph i ph n ánh đúng hi n tr ng xu t nh p kh u c a m i qu c gia V giáả ả ệ ạ ấ ậ ẩ ủ ỗ ố ề
c , thông thả ường, người ta ch n giá FOB (free on board) đ i v i hàng xu tọ ố ớ ấ
kh u, và giá CIF (cost insurance frieght) đ i v i nhóm hàng xu t kh u.ẩ ố ớ ấ ẩ
Đ i v i các nố ớ ước ch m phát tri n, nhóm hàng xu t kh u thậ ể ấ ẩ ường là
nông s n, h n n a l i là nông s n s ch , còn nhóm hành nh p kh u thả ơ ữ ạ ả ơ ế ậ ẩ ường
là nh ng hàng công nghi p N u tr s c a CTT c a các nữ ệ ế ị ố ủ ủ ước ch m phát tri nậ ểnăm 1975 là 100% thì su t th p niên 80 c a th k 20, ch s đó liên t c bố ậ ủ ế ỷ ỉ ố ụ ị
gi m, đ n cu i nh ng năm 80 ch còn đ t 70% Nguyên nhân c a tình tr ngả ế ố ữ ỉ ạ ủ ạ
đó là do giá nông s n thô liên t c b gi m, trong khi giá hàng công nghi p cóả ụ ị ả ệ
xu hướng tăng Đi u này làm cho cán cân thề ương m i c a các nạ ủ ước này ngàycàng m t cân b ng theo hấ ằ ướng x u đi (Theo “kinh t h c cho th gi i th ba”ấ ế ọ ế ớ ứ
c a Michael P.Todaro) Đ kh c ph c tình tr ng đó, rõ ràng ph i, m t m t làủ ể ắ ụ ạ ả ộ ặbên c nh vi c ti p t c đ y m nh xu t kh u nông s n nh truy n th ng, c nạ ệ ế ụ ẩ ạ ấ ẩ ả ư ề ố ầtăng cường s n xu t và xu t kh u hàng công nghi p, và m t khác, ph i c iả ấ ấ ẩ ệ ặ ả ả
ti n c c u hàng nông s n xu t kh u theo hế ơ ấ ả ấ ẩ ướng tăng t tr ng nông s n chỷ ọ ả ế
bi n, h n ch xu t kh u nông s n nguyên li u.ế ạ ế ấ ẩ ả ệ
III- S can thi p vào th trự ệ ị ường qu c t các s n ph m nông nghi pố ế ả ẩ ệ
V n đ can thi p vào th trấ ề ệ ị ường qu c t các s n ph m nói chung, vàố ế ả ẩcác s n ph m nông nghi p nói tiêng là v n đ gây tranh cãi dai d ng c v lýả ẩ ệ ấ ề ẳ ả ề
lu n cũng nh th c t Có nhi u ý ki n khác nhau v v n đ can thi p hayậ ư ự ế ề ế ề ấ ề ệ
287
Trang 19không can thi p Có th x p nh ng ý ki n đó thành 3 nhóm:ệ ể ế ữ ế
Nhóm 1: Nhi u ngề ười cho r ng c n có s can thi p c p Chính ph ằ ầ ự ệ ở ấ ủ ở
m i qu c gia vào quan h thỗ ố ệ ương m i qu c tạ ố ế đ b o v l i ích qu c gia ể ả ệ ợ ốTheo nh ng ngữ ười này thì th trị ường đã không đem l i l i ích bình đ ng choạ ợ ẳcác đ i tác, mà thố ường là quan h b t bình đ ng gi a các nệ ấ ẳ ữ ước giàu, có thế
l c v i các nự ớ ước nghèo Thương m i gi a nh ng nạ ữ ữ ước giàu v i nh ng nớ ữ ướcnghèo gi ng nh m i quan h gi a “trung tâm” và “ngo i vi” “trung tâm”ố ư ố ệ ữ ạ ở
có nhi u th l c đ c quy n, có th l c m nh có th chi ph i th trề ế ự ộ ề ế ự ạ ể ố ị ường Do
v y, trên th c t không có c nh tranh hoàn h o gi a “trung tâm” và “ngo iậ ự ế ạ ả ữ ạvi” Thường thì các nông s n nguyên li u, nông s n s ch , cũng nh các s nả ệ ả ơ ế ư ả
ph m khai khoáng khác đẩ ược bán t ngo i vi vào trung tâm đã b ép giá soừ ạ ị
v i nh ng hàng hoá công nghi p mà “ngo i vi” mua c a ‘trung tâm” Vì v y, ớ ữ ệ ạ ủ ậChính ph các nủ ước “ngo i vi” ph i có s can thi p vào thạ ả ự ệ ương m i qu c tạ ố ế
đ b o v l i ích c a qu c gia.ể ả ệ ợ ủ ố
V phía các nề ước “trung tâm” không vì có th l c áp đ o mà khôngế ự ả
c nầ đ n s can thi p c a Chính ph vào th trế ự ệ ủ ủ ị ường qu c t Th c t là, ố ế ự ế ở
nh ng nữ ước đó, v n đ b o v l i ích qu c gia trấ ề ả ệ ợ ố ước các b n hàng y u t, rõạ ế ớràng không ph i là v n đ c p bách Nh ng t i nh ng nả ấ ề ấ ư ạ ữ ước đó, Chính phủ
v n can thi p vào quan h thẫ ệ ệ ương m i qu c t b ng hình th c này hay hìnhạ ố ế ằ ứ
th c khác Ph i chăng s can thi p đó là nh m ph c v cho l i ích c a các t pứ ả ự ệ ằ ụ ụ ợ ủ ậđoàn t b n tài chính, mà lòng tham c a các t p đoàn này là không có gi iư ả ủ ậ ớ
h n Các t pạ ậ đoàn t b n tài chính đã dùng th ch - gi i pháp mang tínhư ả ể ế ảkhách quan, đ không ng ng gia tăng l i ích c a h trong quan h thể ừ ợ ủ ọ ệ ương
Trang 20thu quan xu t nh p kh u s làm gi m l i th trong thế ấ ậ ẩ ẽ ả ợ ế ương m i qu c t H uạ ố ế ậ
qu cu i cùng c a nh ng can thi p vào th tr ả ố ủ ữ ệ ị ườ ng là làm cho c cung l n c u ả ẫ ầ
v nông s n trên th trề ả ị ường qu c t đ u b gi m sút, l i ích c a xã h i b suyố ế ề ị ả ợ ủ ộ ị
gi m, kh năng tiêu dùng nông s n c a dân c vì v y cũng b gi m sút Vì ả ả ả ủ ư ậ ị ả
v y, c n đ u tranh xoá b nh ng rào c n s phát tri n c a thậ ầ ấ ỏ ữ ả ự ể ủ ương m i t do,ạ ựxây d ng n n thự ề ương m i t do hoá gi a các qu c gia.ạ ự ữ ố
Nhóm 3: là nh ng ngữ ườ ằi n m gi a hai nhóm trên Đây là nh ng ngữ ữ ười
ch trủ ương v lâu dài s đ u tranh hình thành n n thề ẽ ấ ề ương m i qu c t t do, ạ ố ế ựsong trước m t, do nhi u nguyên nhân v kinh t , chính tr , xã h i, nên v nắ ề ề ế ị ộ ẫ
c n có s can thi p c n thi t vào quan h thầ ự ệ ầ ế ệ ương m i qu c t , trong đó cóạ ố ế
thương m i các s n ph m nông nghi p.ạ ả ẩ ệ
Trong tình hình đó, Chính ph các nủ ước đang phát tri n nên hành đ ngể ộ
nh th nào? Th c ra, nh ng ngư ế ự ữ ười theo quan đi m c a nhóm 1 và nhóm 2ể ủ
đ uề đã xu t phát t nh ng chấ ừ ữ ỗ đ ng bi t l p c a th trứ ệ ậ ủ ị ường đ phát bi u ể ểTrong xu th toàn c u hoá n n kinh t qu c t , n u theo đu i t tế ầ ề ế ố ế ế ổ ư ưởng m tộcách c c đoan nh nhóm 1 là không phù h p, là đã t tự ư ợ ự ước đi kh năng phátảtri n t t h n trong tình hình qu c t hi n nay Cũng trong tình hình qu c tể ố ơ ố ế ệ ố ế
hi n nay, nh t là khi mà kh năng ki m soát c a Chính ph các nệ ấ ả ể ủ ủ ước đangphát tri n còn b h n ch , thì vi c theo đu i quan đi m c a nhóm 2 m t cáchể ị ạ ế ệ ổ ể ủ ộ
v i vàng s d dàng chu c l y ph n thi t h i trong quan h thộ ẽ ễ ố ấ ầ ệ ạ ệ ương m i qu cạ ố
t Trên th c t , không có Chính ph nào hành đ ng không vì l i ích qu c giaế ự ế ủ ộ ợ ố
c a h , k c nh ng Chính ph đang th c thi ch nghĩa b o h , l n nh ngủ ọ ể ả ữ ủ ự ủ ả ộ ẫ ữChính ph ch trủ ủ ương t do hoá thự ương m i qu c t ạ ố ế
2- Các hình th c can thi p vào th tr ứ ệ ị ườ ng nông s n qu c t ả ố ế
Ngày nay m i s can thi p vào th trọ ự ệ ị ường qu c t , suy cho cùng, đ uố ế ề
được th c hi n b i các Chính ph Tuy nhiên, v hình th c bi u hi n trênự ệ ở ủ ề ứ ể ệ
th c t , ngự ế ười ta thường th y s can thi p vào th trấ ự ệ ị ường qu c t đố ế ược phổ
bi n dế ưới các hình th c c b n sau đây:ứ ơ ả
a- S can thi p c a các t ch c qu c t ự ệ ủ ổ ứ ố ế
289
Trang 21Đi n hình v s can thi p c a các t ch c qu c t vào th trể ề ự ệ ủ ổ ứ ố ế ị ường nông
s n nói riêng, và th tr ả ị ườ ng hàng hoá nói chung, tr ướ c h t ph i k đ n t ch c ế ả ể ế ổ ứ
th ươ ng m i qu c t WTO Ti n thân c a t ch c này là hi p h i chung v ạ ố ế ề ủ ổ ứ ệ ộ ề
thu quan và m u d ch GATT, ế ậ ị đ ượ c ra đ i vào năm 1947 Năm 1994, k t ờ ế
thúc vòng đàm phán Urugoay các thành viên c a GATT đã ký hi p ủ ệ đ nh v ị ề
vi c thành l p t ch c thệ ậ ổ ứ ương m i th gi i WTO là di n đàn l n nh t đ ti nạ ế ớ ễ ớ ấ ể ếhành các đàm phán mang tính qu c t v th ố ế ề ươ ng m i T khi ra đ i đ n nay, ạ ừ ờ ế
WTO đã tr i qua nhi u vòngả ề đàm phán: t Urugoay, Tokyo, đ nừ ế
Washington t i các vòng ạ đàm phán c a WTO, nhi u v n ủ ề ấ đ v quan h ề ề ệ
th ươ ng m i qu c t đ ạ ố ế ượ c đ a ra bàn cãi, trong đó có v n đ v ch nghĩa b o ư ấ ề ề ủ ả
h trong th ộ ươ ng m i nông s n qu c t Tranh lu n gay g t gi a nhóm n ạ ả ố ế ậ ắ ữ ướ c
th c hi n ch nghĩa b o h nông nghi p v i nhóm nự ệ ủ ả ộ ệ ớ ước ch trủ ương t do hoá ự
thương m i qu c t di n ra r t dai d ng Do v y, m i vòng đàm phán có khiạ ố ế ễ ấ ẳ ậ ỗkéo dài 5-7 năm m i có th t m th i đi đ n m t s đ ng thu n Nói chung, ớ ể ạ ờ ế ộ ố ồ ậ
m i vòng đàm phán dài hay ng n là tuỳ thu c vào s nh t trí v các v n đỗ ắ ộ ự ấ ề ấ ề
đ a ra đàm phán t i WTO ư ạ
S tranh cãi gay g t v m u d ch qu c t nông s n t i WTO ch y uự ắ ề ậ ị ố ế ả ạ ủ ế
di n ra gi a hai trung tâm kinh t - thễ ữ ế ương m i l n c a th gi i: Hoa Kỳ vàạ ớ ủ ế ớLiên minh Châu Âu Nhìn chung, Hoa Kỳ có nhi u l i th tuy t đ i trong s nề ợ ế ệ ố ả
xu t và xu t kh u nhi u nông s n so v i liên minh Châu Âu, nên luôn chấ ấ ẩ ề ả ớ ủ
trương t do hoá m u d ch nông s n Ngự ậ ị ả ượ ạc l i, liên minh Châu Âu l i cạ ốduy trì s b o h đ i v i nông nghi p c a h trự ả ộ ố ớ ệ ủ ọ ướ ự ạc s c nh tranh quy t li tế ệ
c a nông s n Hoa Kỳ Nh ng thành viên còn l i c a WTO th c ra ít có vai ủ ả ữ ạ ủ ự
trò m i vòng đàm phán Đa ph n các nở ỗ ầ ước trong nhóm này đ u ph i tìmề ảcách đ thích ng v i tình hình quan h gi a Hoa Kỳ và Liên minh Châu Âu.ể ứ ớ ệ ữ
K t qu c a vòng đàm phán t i Urugoay là m t lo t các hi p đ nh đaế ả ủ ạ ộ ạ ệ ị
phương đã được ký k t, trong đó có hi p đ nh nông nghi p Hi p đ nh nàyế ệ ị ệ ệ ị
g m 21 đi u và 5 ph l c v i nh ng tho thu n c b n v m u d ch nông s nồ ề ụ ụ ớ ữ ả ậ ơ ả ề ậ ị ảlà: đ i v i các thành viên c a WTO không đố ớ ủ ược dùng bi n pháp c m đoánệ ấ
290
Trang 22ho c ch đ h n ng ch nh p kh u nông s n t nặ ế ộ ạ ạ ậ ẩ ả ừ ước thành viên khác Thay vào đó, các nước thành viên WTO s d ng công c thu quan và m t ph nử ụ ụ ế ộ ầchính sách tr c p cho s n xu t nông nghi p thông qua nhi u hình th c khácợ ấ ả ấ ệ ề ứnhau Tuy nhiên, theo xu hướng chung, thu quan nh p kh u cũng s ph iế ậ ẩ ẽ ả
gi m d n trong quan h thả ầ ệ ương m i gi a các nạ ữ ước thành viên WTO Songcũng c n th a nh n m t th c t là, nói chung các nầ ừ ậ ộ ự ế ước đ u th y đề ấ ượ ợc l i ích
c a t do hoá thủ ự ương m i và mong mu n t do hoá thạ ố ự ương m i, nh ng m iạ ư ỗ
nước đ u tìm cách tránh né nh ng ràng bu c c a WTO đ gia tăng l i íchề ữ ộ ủ ể ợriêng Đ i v i Vi t Nam, sau khi ký đố ớ ệ ược hi p đ nh thệ ị ương m i Vi t - M ,ạ ệ ỹ
kh năng tr thành thành viên c a WTO đã đ n g n Do v y, c h i đ đả ở ủ ế ầ ậ ơ ộ ể ược
hưởng u đãi nh các nư ư ước thành viên c a WTO cũng đang đ n g n Đ ngủ ế ầ ồ
th i thách th c ph i c nh tranh v i nông s n c a các thành viên khác ngayờ ứ ả ạ ớ ả ủtrên th trị ường n i đ a cũng đang t o ra áp l c n ng nộ ị ạ ự ặ ề đ i v i các doanhố ớnghi p kinh doanh nông s n c a Vi t Nam.ệ ả ủ ệ
Sau t ch c thổ ứ ương m i th gi i, chạ ế ớ ương trình gi m thu quan c a khuả ế ủ
v c m u d ch t do ASEAN (AFTA) có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i Vi tự ậ ị ự ấ ọ ố ớ ệNam T ngày 1/1/2002, sáu thành viên c a ASEAN (tr Vi t Nam, ừ ủ ừ ệ
Campuchia, Myanma, Lào) đã gi m thu su t nh p kh u hàng nông nghi pả ế ấ ậ ẩ ệ
và hàng công nghi p xu ng t 0-5% Đây là th i đi m r t quan tr ng, vì h uệ ố ừ ờ ể ấ ọ ầ
h t các nế ước trong ASEAN đã b t đ u tr thành khu v c m u d ch t do Sáuắ ầ ở ự ậ ị ự
nướ đã th c hi n hi u l c AFTA, chi m t i 96% kim ng ch thc ự ệ ệ ự ế ớ ạ ương m iạtrong khu v c Theo AFTA, đ n năm 2010, thu su t nh p kh u hàng hoá tự ế ế ấ ậ ẩ ừcác nước thành viên ASEAN s b ng 0 sáu qu c gia nói trên, và đ n nămẽ ằ ở ố ế